ược mã hoá bởi một bộ ba.c 1800 và n i l i làm thay đ i trình t phân b gen.ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin.. ển axit amin cho quá tr
Trang 1Đ C Ề CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022 – 2023 ƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022 – 2023 NG ÔN T P GI A H C KÌ 1 NĂM H C 2022 – 2023 ẬP GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022 – 2023 ỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022 – 2023 ỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022 – 2023 ỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN SINH 12 (C B N) ƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022 – 2023 ẢN)
Câu 1a Gen là m t đo n ADN ột đoạn ADN ạn ADN
A Ch a các b 3 mã hoá các axitamin.ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin
B Mang thông tin c u trúc c a phân t prôtêin.ấu trúc của phân tử prôtêin ủa phân tử prôtêin ử prôtêin
C Mang thông tin mã hoá cho m t s n ph m xác đ nh là chu i polipéptít hay ARN.ộ 3 mã hoá các axitamin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ỗi polipéptít hay ARN
D Mang thông tin di truy n.ền
Câu 2a M i gen mã hoá prôtêin đi n hình g m vùng ỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng ển hình gồm vùng ồm vùng
A Kh i đ u, mã hoá, k t thúc.ởi đầu, mã hoá, kết thúc ầu, mã hoá, kết thúc ết thúc C đi u hoà, mã hoá, k t thúc.ền ết thúc
B đi u hoà, v n hành, k t thúc.ền ận hành, kết thúc ết thúc D đi u hoà, v n hành, mã hoá.ền ận hành, kết thúc
Câu 3a M t đo n phân t ADN m ột đoạn ADN ạn ADN ử ADN m ang thông tin mã hoá cho m t s n ph m xác đ nh là chu i ột đoạn ADN ản phẩm xác định là chuỗi ẩm xác định là chuỗi ịnh là chuỗi ỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng
Câu 4a M i gen c u trúc đi n hình g m vùng ỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng ấu trúc điển hình gồm vùng ển hình gồm vùng ồm vùng
A Kh i đ u, mã hoá, k t thúc.ởi đầu, mã hoá, kết thúc ầu, mã hoá, kết thúc ết thúc C đi u hoà, mã hoá, k t thúc.ền ết thúc
B đi u hoà, v n hành, k t thúc.ền ận hành, kết thúc ết thúc D đi u hoà, v n hành, mã hoá.ền ận hành, kết thúc
Câu 5a B n ch t c a mã di truy n là ản phẩm xác định là chuỗi ấu trúc điển hình gồm vùng ủa mã di truyền là ền là
A m t b ba mã hoá cho m t axitamin.ộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin
B các axitamin đựơc mã hoá trong gen c mã hoá trong gen
C 3 nuclêôtit li n k cùng lo i hay khác lo i đ u mã hoá cho m t axitamin.ền ền ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ền ộ 3 mã hoá các axitamin
D trình t s p x p các nulêôtit trong gen quy đ nh trình t s p x p các axit amin trong prôtêin.ự ết thúc ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ự ết thúc
A có nhi u b ba khác nhau cùng mã hoá cho m t aa.ền ộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin
B có nhi u aa đền ược mã hoá bởi một bộ ba.c mã hoá b i m t b ba.ởi đầu, mã hoá, kết thúc ộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin
C có nhi u b ba mã hoá đ ng th i nhi u axitamin.ền ộ 3 mã hoá các axitamin ồng thời nhiều axitamin ời nhiều axitamin ền
D m t b ba mã hoá m t axitamin.ộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin
Câu 7a Mã di truy n có tính đ c hi u vì ền là ặc hiệu vì ệu vì
A có nhi u b ba khác nhau cùng mã hoá cho m t aa.ền ộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin
B có nhi u aa đền ược mã hoá bởi một bộ ba.c mã hoá b i m t b ba.ởi đầu, mã hoá, kết thúc ộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin
C có nhi u b ba mã hoá đ ng th i nhi u axitamin.ền ộ 3 mã hoá các axitamin ồng thời nhiều axitamin ời nhiều axitamin ền
D m t b ba ch mã hoá m t axitamin.ộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin ỉ mã hoá một axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin
Câu 8a Mã di truy n có tính ph bi n vì ền là ổ biến vì ến vì
A Nhi u loài cùng dùng chung m t b mã ều loài cùng dùng chung một bộ mã ột bộ mã ột bộ mã.
B có nhi u aa đền ược mã hoá bởi một bộ ba.c mã hoá b i m t b ba.ởi đầu, mã hoá, kết thúc ộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin
C có nhi u b ba mã hoá đ ng th i nhi u axitamin.ền ộ 3 mã hoá các axitamin ồng thời nhiều axitamin ời nhiều axitamin ền
D m t b ba ch mã hoá m t axitamin.ộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin ỉ mã hoá một axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin
Câu9a Ch c năng c a tARN là:ức năng của tARN là: ủa tARN là:
B V n chuy n axit amin cho quá trình t ng h p prôtêinận hành, kết thúc ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ổng hợp prôtêin ợc mã hoá bởi một bộ ba
C Tham gia c u t o nhân c a t bàoấu trúc của phân tử prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ủa phân tử prôtêin ết thúc
D Tham gia c u t o màng t bàoấu trúc của phân tử prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ết thúc
Câu10a Làm khuôn m u tr c ti p t ng h p chu i pôlipeptit là ch c năng c a: ẫu trực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ến vì ổ biến vì ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng ức năng của: ủa mã di truyền là
Câu11a Ch c năng c a mARN là: ức năng của: ủa mã di truyền là
B Là b n sao thông tin di truy n trên m ch g c c a gen qui đ nh c u trúc c a prôtêinản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ền ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ủa phân tử prôtêin ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ấu trúc của phân tử prôtêin ủa phân tử prôtêin
C Tham gia c u t o nhân c a t bàoấu trúc của phân tử prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ủa phân tử prôtêin ết thúc
D Tham gia c u t o màng t bàoấu trúc của phân tử prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ết thúc
Câu12a Ch c năng c a ức năng của: ủa mã di truyền là rARN là:
B K t h p prôtêin đ c u trúc nên ribôxômết thúc ợc mã hoá bởi một bộ ba ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ấu trúc của phân tử prôtêin
C Tham gia c u t o nhân c a t bàoấu trúc của phân tử prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ủa phân tử prôtêin ết thúc
D Tham gia c u t o màng t bàoấu trúc của phân tử prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ết thúc
Câu13a Ch c năng c a ức năng của: ủa mã di truyền là các gen c u trúc (Z,Y,A) là: ấu trúc điển hình gồm vùng
Trang 2A.t ng h p prôtêin c ch ổng hợp prôtêin ợc mã hoá bởi một bộ ba ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc.
B t ng h p các Enzim phân gi i Lactoz ổng hợp prôtêin ợc mã hoá bởi một bộ ba ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ơc mã hoá trong gen
C liên k t v i prôtêin c ch → ngăn c n quá trình phiên mã ết thúc ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN
D liên k t v i ARN polimeraza → kh i đ ng phiên mã.ết thúc ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã ởi đầu, mã hoá, kết thúc ộ 3 mã hoá các axitamin
Câu14a Ch c năng c a ức năng của: ủa mã di truyền là vùng v n hành (O) là: ận hành (O) là:
A t ng h p prôtêin c ch ổng hợp prôtêin ợc mã hoá bởi một bộ ba ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc
B t ng h p các E phân gi i Lactoz ổng hợp prôtêin ợc mã hoá bởi một bộ ba ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ơc mã hoá trong gen
C liên k t v i prôtêin c ch → ngăn c n quá trình phiên mã ết thúc ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN
D liên k t v i ARN polimeraza → kh i đ ng phiên mã.ết thúc ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã ởi đầu, mã hoá, kết thúc ộ 3 mã hoá các axitamin
Câu15a Ch c năng c a ức năng của: ủa mã di truyền là vùng kh i đ ng (P) là: ởi động (P) là: ột đoạn ADN
A t ng h p prôtêin c ch ổng hợp prôtêin ợc mã hoá bởi một bộ ba ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc
B t ng h p các E phân gi i Lactoz ổng hợp prôtêin ợc mã hoá bởi một bộ ba ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ơc mã hoá trong gen
C liên k t v i prôtêin c ch → ngăn c n quá trình phiên mã ết thúc ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN
D liên k t v i ARN polimeraza → kh i đ ng phiên mã.ết thúc ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã ởi đầu, mã hoá, kết thúc ộ 3 mã hoá các axitamin
A các gen c u trúc (Z,Y,A), vùng kh i đ ng (P)ấu trúc của phân tử prôtêin ởi đầu, mã hoá, kết thúc ộ 3 mã hoá các axitamin
C vùng kh i đ ng (P), vùng v n hành (O), các gen c u trúc (Z,Y,A)ởi đầu, mã hoá, kết thúc ộ 3 mã hoá các axitamin ận hành, kết thúc ấu trúc của phân tử prôtêin
Câu17a Đ t ột đoạn ADN bi n đi m (đ t bi n gen) ến vì ển hình gồm vùng ột đoạn ADN ến vì là
A s bi n đ i m t s c p nuclêôtit trong gen.ự ết thúc ổng hợp prôtêin ộ 3 mã hoá các axitamin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ặp nuclêôtit trong gen
C nh ng bi n đ i trong c u trúc c a gen liên quan t i s bi n đ i m t c p nuclêôtit, x y ra t i m t ết thúc ổng hợp prôtêin ấu trúc của phân tử prôtêin ủa phân tử prôtêin ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã ự ết thúc ổng hợp prôtêin ộ 3 mã hoá các axitamin ặp nuclêôtit trong gen ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin
đi m nào đó c a phân t ADN.ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ủa phân tử prôtêin ử prôtêin
D nh ng bi n đ i x y ra trên su t chi u dài c a phân t ADN.ết thúc ổng hợp prôtêin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ền ủa phân tử prôtêin ử prôtêin
Câu18a Nh ng bi n đ i trong c u trúc c a gen liên quan t i s bi n đ i m t c p nuclêôtit, ến vì ổ biến vì ấu trúc điển hình gồm vùng ủa mã di truyền là ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ến vì ổ biến vì ột đoạn ADN ặc hiệu vì
x y ra t i m t đi m nào đó c a phân t AND g i ản phẩm xác định là chuỗi ạn ADN ột đoạn ADN ển hình gồm vùng ủa mã di truyền là ử ADN m ọi là là
A đ t bi n đi m c a gen.ộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ủa phân tử prôtêin B th đ t bi nển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc
C th d b iển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ộ 3 mã hoá các axitamin D th đa b iển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ộ 3 mã hoá các axitamin
Câu19a Th đ t bi n là nh ng c th mang đ t bi n ển hình gồm vùng ột đoạn ADN ến vì ơ thể mang đột biến ển hình gồm vùng ột đoạn ADN ến vì
A đã bi u hi n ra ki u hình ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ện ra kiểu hình ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin B nhi m s c th ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
C gen hay đ t bi n nhi m s c th ộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin D mang đ t bi n gen.ộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc
Câu20a Nh ng c th mang gen đ t bi n ơ thể mang đột biến ển hình gồm vùng ột đoạn ADN ến vì đã bi u hi n ra ki u hình g i là ển hình gồm vùng ệu vì ển hình gồm vùng ọi là
A th đ t bi n ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc B th d b iển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ộ 3 mã hoá các axitamin
C th đa b iển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ộ 3 mã hoá các axitamin D Th đa b i hóaển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ộ 3 mã hoá các axitamin
Câu21a M t nuclêôxôm g m ột đoạn ADN ồm vùng
A m t đo n phân t ADN qu n vòng quanh kh i c u g m 8 phân t histôn.ộ 3 mã hoá các axitamin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ử prôtêin ấu trúc của phân tử prôtêin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ầu, mã hoá, kết thúc ồng thời nhiều axitamin ử prôtêin
B phân t ADN qu n vòng quanh kh i c u g m 8 phân t histôn.ử prôtêin ấu trúc của phân tử prôtêin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ầu, mã hoá, kết thúc ồng thời nhiều axitamin ử prôtêin
C phân t histôn đử prôtêin ược mã hoá bởi một bộ ba.c qu n quanh b i m t đo n ADN dài 146 c p nuclêôtit.ấu trúc của phân tử prôtêin ởi đầu, mã hoá, kết thúc ộ 3 mã hoá các axitamin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ặp nuclêôtit trong gen
Câu22a M c xo n 1 c a nhi m s c th là ức năng của: ắn 1 của nhiễm sắc thể là ủa mã di truyền là ễm sắc thể là ắn 1 của nhiễm sắc thể là ển hình gồm vùng
A s i c b n, đợc mã hoá bởi một bộ ba ơc mã hoá trong gen ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ười nhiều axitamin.ng kính 11 nm B s i ch t nhi m s c, đợc mã hoá bởi một bộ ba ấu trúc của phân tử prôtêin ễm sắc thể ười nhiều axitamin.ng kính 30 nm
Câu23a M c xo n 2 c a nhi m s c th là ức năng của: ắn 1 của nhiễm sắc thể là ủa mã di truyền là ễm sắc thể là ắn 1 của nhiễm sắc thể là ển hình gồm vùng
A s i c b n, đợc mã hoá bởi một bộ ba ơc mã hoá trong gen ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ười nhiều axitamin.ng kính 11 nm B s i ch t nhi m s c, đợc mã hoá bởi một bộ ba ấu trúc của phân tử prôtêin ễm sắc thể ười nhiều axitamin.ng kính 30 nm
Câu24a M c xo n 3 c a nhi m s c th là ức năng của: ắn 1 của nhiễm sắc thể là ủa mã di truyền là ễm sắc thể là ắn 1 của nhiễm sắc thể là ển hình gồm vùng
A s i c b n, đợc mã hoá bởi một bộ ba ơc mã hoá trong gen ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ười nhiều axitamin.ng kính 11 nm B s i ch t nhi m s c, đợc mã hoá bởi một bộ ba ấu trúc của phân tử prôtêin ễm sắc thể ười nhiều axitamin.ng kính 30 nm
Câu 25a Đ t bi n m t đo n nhi m s c th là ột đoạn ADN ến vì ấu trúc điển hình gồm vùng ạn ADN ễm sắc thể là ắn 1 của nhiễm sắc thể là ển hình gồm vùng
A s r i r ng t ng đo n nhi m s c th , làm gi m s lự ơc mã hoá trong gen ! ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ược mã hoá bởi một bộ ba.ng gen trên nhi m s c th ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
B m t đo n c a nhi m s c th có th l p l i m t hay nhi u l n, làm tăng s lộ 3 mã hoá các axitamin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ủa phân tử prôtêin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ặp nuclêôtit trong gen ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin ền ầu, mã hoá, kết thúc ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ược mã hoá bởi một bộ ba.ng gen trên đó
C m t đo n nhi m s c th đ t ra r i đ o ngộ 3 mã hoá các axitamin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ồng thời nhiều axitamin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ược mã hoá bởi một bộ ba.c 1800 và n i l i làm thay đ i trình t phân b gen.ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ổng hợp prôtêin ự ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin
D s trao đ i các đo n nhi m s c th không tự ổng hợp prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ươc mã hoá trong gen ng đ ng làm thay đ i nhóm gen liên k t.ồng thời nhiều axitamin ổng hợp prôtêin ết thúc
Câu 26a Đ t bi n l p đo n nhi m s c th là ột đoạn ADN ến vì ặc hiệu vì ạn ADN ễm sắc thể là ắn 1 của nhiễm sắc thể là ển hình gồm vùng
Trang 3A s r i r ng t ng đo n nhi m s c th , làm gi m s lự ơc mã hoá trong gen ! ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ược mã hoá bởi một bộ ba.ng gen trên nhi m s c th ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
B m t đo n c a nhi m s c th có th l p l i m t hay nhi u l n, làm tăng s lộ 3 mã hoá các axitamin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ủa phân tử prôtêin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ặp nuclêôtit trong gen ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin ền ầu, mã hoá, kết thúc ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ược mã hoá bởi một bộ ba.ng gen trên đó
C m t đo n nhi m s c th đ t ra r i đ o ngộ 3 mã hoá các axitamin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ồng thời nhiều axitamin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ược mã hoá bởi một bộ ba.c 1800 và n i l i làm thay đ i trình t phân b gen.ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ổng hợp prôtêin ự ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin
D s trao đ i các đo n nhi m s c th không tự ổng hợp prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ươc mã hoá trong gen ng đ ng làm thay đ i nhóm gen liên k t.ồng thời nhiều axitamin ổng hợp prôtêin ết thúc
Câu 27a Đ t bi n đ o đo n nhi m s c th là ột đoạn ADN ến vì ản phẩm xác định là chuỗi ạn ADN ễm sắc thể là ắn 1 của nhiễm sắc thể là ển hình gồm vùng
A s r i r ng t ng đo n nhi m s c th , làm gi m s lự ơc mã hoá trong gen ! ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ược mã hoá bởi một bộ ba.ng gen trên nhi m s c th ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
B m t đo n c a nhi m s c th có th l p l i m t hay nhi u l n, làm tăng s lộ 3 mã hoá các axitamin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ủa phân tử prôtêin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ặp nuclêôtit trong gen ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin ền ầu, mã hoá, kết thúc ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ược mã hoá bởi một bộ ba.ng gen trên đó
C m t đo n nhi m s c th đ t ra r i đ o ngộ 3 mã hoá các axitamin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ồng thời nhiều axitamin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ược mã hoá bởi một bộ ba.c 1800 và n i l i làm thay đ i trình t phân b gen.ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ổng hợp prôtêin ự ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin
D s trao đ i các đo n nhi m s c th không tự ổng hợp prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ươc mã hoá trong gen ng đ ng làm thay đ i nhóm gen liên k t.ồng thời nhiều axitamin ổng hợp prôtêin ết thúc
Câu 28a Đ t bi n chuy n đo n nhi m s c th là ột đoạn ADN ến vì ển hình gồm vùng ạn ADN ễm sắc thể là ắn 1 của nhiễm sắc thể là ển hình gồm vùng
A s r i r ng t ng đo n nhi m s c th , làm gi m s lự ơc mã hoá trong gen ! ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ược mã hoá bởi một bộ ba.ng gen trên nhi m s c th ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
B m t đo n c a nhi m s c th có th l p l i m t hay nhi u l n, làm tăng s lộ 3 mã hoá các axitamin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ủa phân tử prôtêin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ặp nuclêôtit trong gen ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin ền ầu, mã hoá, kết thúc ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ược mã hoá bởi một bộ ba.ng gen trên đó
C m t đo n nhi m s c th đ t ra r i đ o ngộ 3 mã hoá các axitamin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ồng thời nhiều axitamin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ược mã hoá bởi một bộ ba.c 1800 và n i l i làm thay đ i trình t phân b gen.ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ổng hợp prôtêin ự ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin
D s trao đ i các đo n nhi m s c th không tự ổng hợp prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ươc mã hoá trong gen ng đ ng làm thay đ i nhóm gen liên k t.ồng thời nhiều axitamin ổng hợp prôtêin ết thúc
Câu29a Đ t bi n s l ột đoạn ADN ến vì ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ng nhi m s c th là s bi n đ i s l ễm sắc thể là ắn 1 của nhiễm sắc thể là ển hình gồm vùng ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ến vì ổ biến vì ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ng nhi m s c th có liên quan ễm sắc thể là ắn 1 của nhiễm sắc thể là ển hình gồm vùng
t im t ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ột đoạn ADN
A ho c m t s c p nhi m s c th ặp nuclêôtit trong gen ộ 3 mã hoá các axitamin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ặp nuclêôtit trong gen ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin B s c p nhi m s c th ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ặp nuclêôtit trong gen ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
C s ho c toàn b các c p nhi m s c th ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ặp nuclêôtit trong gen ộ 3 mã hoá các axitamin ặp nuclêôtit trong gen ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin D m t s ho c toàn b các c p nhi m s c th ộ 3 mã hoá các axitamin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ặp nuclêôtit trong gen ộ 3 mã hoá các axitamin ặp nuclêôtit trong gen ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
Câu30a Đ t bi n l ch b i là s bi n đ i s l ột đoạn ADN ến vì ệu vì ột đoạn ADN ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ến vì ổ biến vì ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ng nhi m s c th liên quan t i m t ễm sắc thể là ắn 1 của nhiễm sắc thể là ển hình gồm vùng ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ột đoạn ADN
A ho c m t s c p nhi m s c th ặp nuclêôtit trong gen ộ 3 mã hoá các axitamin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ặp nuclêôtit trong gen ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
B s c p nhi m s c th ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ặp nuclêôtit trong gen ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
C s ho c toàn b các c p nhi m s c th ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ặp nuclêôtit trong gen ộ 3 mã hoá các axitamin ặp nuclêôtit trong gen ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
D m t, m t s ho c toàn b các c p nhi m s c th ộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ặp nuclêôtit trong gen ộ 3 mã hoá các axitamin ặp nuclêôtit trong gen ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
Câu31a S tăng m t s nguyên l n s NST đ n b i c a m t loài là hi n t ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ột đoạn ADN ần:: ơ thể mang đột biến ột đoạn ADN ủa mã di truyền là ột đoạn ADN ệu vì ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ng
A t đa b i.ự ộ 3 mã hoá các axitamin B tam b i.ộ 3 mã hoá các axitamin C t b i.ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin D d đa b i.ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ộ 3 mã hoá các axitamin
Câu32a Tr ư ng h p c th sinh v t trong b nhi m s c th g m có hai b nhi m c a loài ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ơ thể mang đột biến ển hình gồm vùng ận hành (O) là: ột đoạn ADN ễm sắc thể là ắn 1 của nhiễm sắc thể là ển hình gồm vùng ồm vùng ột đoạn ADN ễm sắc thể là ủa mã di truyền là khác nhau là
A th l ch b i.ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ện ra kiểu hình ộ 3 mã hoá các axitamin B đa b i th ch n.ộ 3 mã hoá các axitamin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ẵn C th d đa b i ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ộ 3 mã hoá các axitamin D th lển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ưỡng bội.ng b i.ộ 3 mã hoá các axitamin
Câu33a Th d h p là c th mang ển hình gồm vùng ịnh là chuỗi ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ơ thể mang đột biến ển hình gồm vùng
A 2 alen gi ng nhau c a cùng m t gen.ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ủa phân tử prôtêin ộ 3 mã hoá các axitamin
B 2 ho c nhi u alen gi ng nhau c a cùng m t gen.ặp nuclêôtit trong gen ền ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ủa phân tử prôtêin ộ 3 mã hoá các axitamin
C nhi u alen gi ng nhau c a cùng m t gen.ền ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ủa phân tử prôtêin ộ 3 mã hoá các axitamin
D 2 ho c nhi u alen khác nhau c a cùng m t gen.ặp nuclêôtit trong gen ền ủa phân tử prôtêin ộ 3 mã hoá các axitamin
Câu34a Alen là
A bi u hi n c a gen.ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ện ra kiểu hình ủa phân tử prôtêin
B m t trong các tr ng thái khác nhau c a cùng m t gen.ộ 3 mã hoá các axitamin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ủa phân tử prôtêin ộ 3 mã hoá các axitamin
C các gen khác bi t trong trình t các nuclêôtit.ện ra kiểu hình ự
D các gen được mã hoá bởi một bộ ba.c phát sinh do đ t bi n.ộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc
Câu35a C p alen là ặc hiệu vì
A hai gen gi ng nhau thu c cùng m t gen trên c p nhi m s c th tốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin ặp nuclêôtit trong gen ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ươc mã hoá trong gen ng đ ng sinh v t lồng thời nhiều axitamin ởi đầu, mã hoá, kết thúc ận hành, kết thúc ưỡng bội.ng b i.ộ 3 mã hoá các axitamin
B hai gen gi ng nhau hay khác nhau thu c cùng m t gen trên c p NST tốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin ặp nuclêôtit trong gen ươc mã hoá trong gen ng đ ng sinh v t lồng thời nhiều axitamin ởi đầu, mã hoá, kết thúc ận hành, kết thúc ưỡng bội.ng
b i.ộ 3 mã hoá các axitamin
C hai gen khác nhau thu c cùng m t gen trên c p nhi m s c th tộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin ặp nuclêôtit trong gen ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ươc mã hoá trong gen ng đ ng sinh v t lồng thời nhiều axitamin ởi đầu, mã hoá, kết thúc ận hành, kết thúc ưỡng bội.ng b i.ộ 3 mã hoá các axitamin
D hai gen gi ng nhau hay khác nhau trên c p nhi m s c th tốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ặp nuclêôtit trong gen ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ươc mã hoá trong gen ng đ ng sinh v t lồng thời nhiều axitamin ởi đầu, mã hoá, kết thúc ận hành, kết thúc ưỡng bội.ng b i.ộ 3 mã hoá các axitamin
Câu36a Đ i t ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ng nghiên c u trong thí nghi m c a Menđen là: ức năng của: ệu vì ủa mã di truyền là
A ru i gi mồng thời nhiều axitamin ấu trúc của phân tử prôtêin B đ u Hà Lanận hành, kết thúc C Hoa C m tú c uẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ầu, mã hoá, kết thúc D thỏ
Câu37a V i n c p gen d h p t di truy n đ c l p theo Menđen thì s lo i giao t F ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ặc hiệu vì ịnh là chuỗi ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ử ADN m ền là ột đoạn ADN ận hành (O) là: ạn ADN ử ADN m 1 là
Câu38a.V i n c p gen d h p t di truy n đ c l p ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ặc hiệu vì ịnh là chuỗi ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ử ADN m ền là ột đoạn ADN ận hành (O) là: theo Menđen thì s l ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ng các lo i ki u gen ạn ADN ển hình gồm vùng
đ i lai là
ởi động (P) là:
Câu39a.V i n c p gen d h p t di truy n đ c l p ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ặc hiệu vì ịnh là chuỗi ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ử ADN m ền là ột đoạn ADN ận hành (O) là: theo Menđen thì s l ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ng các lo i ki u hình ạn ADN ển hình gồm vùng
đ i lai là
ởi động (P) là:
Trang 4Câu40a.V i n c p gen d h p t di truy n đ c l p ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ặc hiệu vì ịnh là chuỗi ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ử ADN m ền là ột đoạn ADN ận hành (O) là: theo Menđen thì t l các lo i ki u gen đ i ỉ lệ các loại kiểu gen ở đời ệu vì ạn ADN ển hình gồm vùng ởi động (P) là: lai là
Câu41a Là s tác đ ng qua l i gi a các gen trong quá trình hình thành ki u hình là: ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ột đoạn ADN ạn ADN ển hình gồm vùng
A Liên k t genết thúc B hoán v genịnh là chuỗi polipéptít hay ARN C tươc mã hoá trong gen ng tác gen D gen đa hi uện ra kiểu hình
Câu42a Khi các alen tr i thu c 2 hay nhi u lôcut gen t ột đoạn ADN ột đoạn ADN ền là ươ thể mang đột biến ng tác v i nhau theo ki u ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ển hình gồm vùng
m i alen tr i ( b t k lôcut nào) đ u làm tăng s bi u hi n c a ki u hình lên m t chút là ỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng ột đoạn ADN ấu trúc điển hình gồm vùng ển hình gồm vùng ền là ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ển hình gồm vùng ệu vì ủa mã di truyền là ển hình gồm vùng ột đoạn ADN
A tươc mã hoá trong gen ng tác c ng g pộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin B hoán v genịnh là chuỗi polipéptít hay ARN
C tươc mã hoá trong gen ng tác b sungổng hợp prôtêin D gen đa hi uện ra kiểu hình
Câu43a Hi n t ệu vì ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ng 1 gen tác đ ng đ n s bi u hi n c a nhi u tính tr ng khác nhau ột đoạn ADN ến vì ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ển hình gồm vùng ệu vì ủa mã di truyền là ền là ạn ADN là
A tươc mã hoá trong gen ng tác c ng g pộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin B hoán v genịnh là chuỗi polipéptít hay ARN
C tươc mã hoá trong gen ng tác gen D gen đa hi uện ra kiểu hình
Câu44a Thí nghi m ệu vì : Lai các cây thu c 2 dòng thu n hoa tr ng→ F1 toàn cây hoa đ ột đoạn ADN ần:: ắn 1 của nhiễm sắc thể là ỏ
F1 t th ph n đ ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: # ấu trúc điển hình gồm vùng ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: c F2 có t l KH 9 hoa đ :7 hoa tr ng Ch ng minh s di truy n tính tr ng $ ệu vì ỏ ắn 1 của nhiễm sắc thể là ức năng của: ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ền là ạn ADN màu s c hoa theo qui lu t: ắn 1 của nhiễm sắc thể là ận hành (O) là:
A tươc mã hoá trong gen ng tác c ng g pộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin B hoán v genịnh là chuỗi polipéptít hay ARN
C tươc mã hoá trong gen ng tác b sungổng hợp prôtêin D gen đa hi uện ra kiểu hình
Câu45a Hi n t ệu vì ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ng các gen trên cùng 1 NST luôn đi cùng nhautrong quá trình sinh giao t , ử ADN m
h n ch s t h p t do c a các gen ạn ADN ến vì ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ổ biến vì ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ủa mã di truyền là g i là ọi là
A Liên k t genết thúc B hoán v genịnh là chuỗi polipéptít hay ARN C tươc mã hoá trong gen ng tác gen D gen đa hi uện ra kiểu hình
Câu46a Các gen trên cùng m t NST luôn di truy n cùng nhau đ ột đoạn ADN ền là ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: c g i là ọi là
A m t nhóm gen liên k t.ộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc B hi n tện ra kiểu hình ược mã hoá bởi một bộ ba.ng trao đ i chéoổng hợp prôtêin
C gen đa hi uện ra kiểu hình D tươc mã hoá trong gen ng tác gen
Câu47a s l ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ng nhóm gen liên k t c a m t loài th ến vì ủa mã di truyền là ột đoạn ADN ư ng b ng ằng
A s lốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ược mã hoá bởi một bộ ba.ng NST trong b NST đ nb iộ 3 mã hoá các axitamin ơc mã hoá trong gen ộ 3 mã hoá các axitamin
B s lốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ược mã hoá bởi một bộ ba.ng NST trong b NST ộ 3 mã hoá các axitamin lưỡng bội.ng b iộ 3 mã hoá các axitamin
C s lốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ược mã hoá bởi một bộ ba.ng NST trong b NST ộ 3 mã hoá các axitamin tam b iộ 3 mã hoá các axitamin
D s lốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ược mã hoá bởi một bộ ba.ng NST trong b NST ộ 3 mã hoá các axitamin t ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin b iộ 3 mã hoá các axitamin
Câu48a Khi gi m phân x y ra TĐC gi a ản phẩm xác định là chuỗi ản phẩm xác định là chuỗi 2 crômatit c p ặc hiệu vì NST t ươ thể mang đột biến ng đ ng khichúng ti p h p ồm vùng ến vì ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của:
d n đ n đ i v trí các gen xu t hi n t h p gen m i ẫu trực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ến vì ổ biến vì ịnh là chuỗi ấu trúc điển hình gồm vùng ệu vì ổ biến vì ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, g i là: ọi là
A Liên k t genết thúc B hoán v genịnh là chuỗi polipéptít hay ARN C tươc mã hoá trong gen ng tác gen D gen đa hi uện ra kiểu hình
Câu49a c ch TB h c xác đinh gi i tính b ng NST ởi động (P) là: ến vì ọi là ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ằng
- Con cái XX, con đ c XY có các loài sinh v t: ự ởi đầu, mã hoá, kết thúc ận hành, kết thúc
A đ ng v t có vú,ru i gi m, ngộ 3 mã hoá các axitamin ận hành, kết thúc ồng thời nhiều axitamin ấu trúc của phân tử prôtêin ười nhiều axitamin.i B chim, bưới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã m, cá, ch nhái ết thúc
C châu ch u ,r p, b xit ấu trúc của phân tử prôtêin ện ra kiểu hình ọ xit D b nh y, ongọ xit ận hành, kết thúc
Câu50a ng ư icó túm lông trên vành tai đ c đi m này do gen n m trên: ặc hiệu vì ển hình gồm vùng ằng
A NST thười nhiều axitamin.ng
B NST gi i tính Xới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã
C NST gi i tính Yới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã
D NST c X và Yản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN
A l p th , ti th ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin B nhân con, trung th ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
C ribôxom, lưới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã ộ 3 mã hoá các axitamin.i n i ch t.ấu trúc của phân tử prôtêin C lưới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã i ngo i ch t, lyzôxom.ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ấu trúc của phân tử prôtêin
Câu52a K t qu c a phép lai thu n ngh ch khác nhau theo ki u đ i con luôn có ki u hình ến vì ản phẩm xác định là chuỗi ủa mã di truyền là ận hành (O) là: ịnh là chuỗi ển hình gồm vùng ển hình gồm vùng
gi ng m thì gen quy đ nh tính tr ng đó ẹ thì gen quy định tính trạng đó ịnh là chuỗi ạn ADN
A n m trên NST thằm trên NST thường ười nhiều axitamin.ng B n m trên NST gi i tính.ằm trên NST thường ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã
C n m ngoài nhân.ằm trên NST thường ởi đầu, mã hoá, kết thúc D có th n m trên NST thển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ằm trên NST thường ười nhiều axitamin.ng ho c NST gi i tính ặp nuclêôtit trong gen ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã
Câu53a M c ph n ng là c a m t ki u gen t ức năng của: ản phẩm xác định là chuỗi ức năng của: ủa mã di truyền là ột đoạn ADN ển hình gồm vùng ươ thể mang đột biến ng ng v i môi tr ức năng của: ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ư ng khác nhau.
C m t đi n đúng vào ch tr ng c a câu trên là: # ừ điền đúng vào chỗ trống của câu trên là: ền là ỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng ủa mã di truyền là
A m c đ c a thứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin ủa phân tử prôtêin ười nhiều axitamin.ng bi nết thúc
B bi u hi n thển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ện ra kiểu hình ười nhiều axitamin.ng bi nết thúc
C.t p h p các ki u hìnhận hành, kết thúc ợc mã hoá bởi một bộ ba ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
D.s thay đ i c a thự ổng hợp prôtêin ủa phân tử prôtêin ười nhiều axitamin.ng bi nết thúc
Câu54a Nh ng tính tr ng có m c ph n ng r ng th ạn ADN ức năng của: ản phẩm xác định là chuỗi ức năng của: ột đoạn ADN ư ng là nh ng tính tr ng ạn ADN
Trang 5A, ch t lấu trúc của phân tử prôtêin ược mã hoá bởi một bộ ba.ng B s lốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ược mã hoá bởi một bộ ba.ng C tr i l n không hoàn toàn.ộ 3 mã hoá các axitamin ặp nuclêôtit trong gen D tr i l n hoànộ 3 mã hoá các axitamin ặp nuclêôtit trong gen toàn
Câu55a Y u t quy đ nh m c ph n ng c a c th là ến vì ịnh là chuỗi ức năng của: ản phẩm xác định là chuỗi ức năng của: ủa mã di truyền là ơ thể mang đột biến ển hình gồm vùng
A đi u ki n môi trền ện ra kiểu hình ười nhiều axitamin.ng B th i kỳ sinh trời nhiều axitamin ưởi đầu, mã hoá, kết thúc.ng
C ki u gen c a c th D th i kỳ phát tri n.ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ủa phân tử prôtêin ơc mã hoá trong gen ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ời nhiều axitamin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
Câu56a đ ng v t, đ nghiên c u m c ph n ng c a m t ki u gen nào đó c n t o ra các cá ( ột đoạn ADN ận hành (O) là: ển hình gồm vùng ức năng của: ức năng của: ản phẩm xác định là chuỗi ức năng của: ủa mã di truyền là ột đoạn ADN ển hình gồm vùng ần:: ạn ADN
th : ển hình gồm vùng
A Có cùng ki u gen.ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin B.Có ki u hình gi ng nhau ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin
C.Có ki u gen khác nhau.ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin D.Có ki uển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin hình khác nhau
Câu57b Quá trình t nhân đôi c a ADN ch có m t m ch đ ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ủa mã di truyền là ỉ lệ các loại kiểu gen ở đời ột đoạn ADN ạn ADN ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ổ biến vì c t ng h p liên t c, m ch còn l i ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: # ạn ADN ạn ADN
t ng h p gián đo n vì ổ biến vì ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ạn ADN
A enzim xúc tác quá trình t nhân đôi c a ADN ch g n vào đ u 3ự ủa phân tử prôtêin ỉ mã hoá một axitamin ầu, mã hoá, kết thúc ’ c a pôlinuclêôtít ADN m vàủa phân tử prôtêin ẹ và
m ch pôlinuclêôtit ch a ADN con kéo dài theo chi u ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ền 3’ - 5’
B enzim xúc tác quá trình t nhân đôi c a ADN ch g n vào đ u 3ự ủa phân tử prôtêin ỉ mã hoá một axitamin ầu, mã hoá, kết thúc ’ c a pôlinuclêôtít ADN m vàủa phân tử prôtêin ẹ và
m ch pôlinuclêôtit ch a ADN con kéo dài theo chi u 5ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ền ’ - 3’
C enzim xúc tác quá trình t nhân đôi c a ADN ch g n vào đ u 5ự ủa phân tử prôtêin ỉ mã hoá một axitamin ầu, mã hoá, kết thúc ’ c a pôlinuclêôtít ADN m vàủa phân tử prôtêin ẹ và
m ch pôlinuclêôtit ch a ADN con kéo dài theo chi u 5ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ền ’ - 3’
D hai m ch c a phân t ADN ngại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ủa phân tử prôtêin ử prôtêin ược mã hoá bởi một bộ ba.c chi u nhau và có kh năng t nhân đôi theo nguyên t c bền ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ự ổng hợp prôtêin xung
Câu58b Đi m m u ch t trong quá trình t nhân đôi c a ADN làm cho t o ra 2 ADN con gi ng ển hình gồm vùng ấu trúc điển hình gồm vùng ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ủa mã di truyền là ạn ADN
v i ADN m là ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ẹ thì gen quy định tính trạng đó
A nguyên t c b sung, bán b o toàn.ổng hợp prôtêin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN B m t ba z bé bù v i m t ba z l n.ộ 3 mã hoá các axitamin ơc mã hoá trong gen ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã ộ 3 mã hoá các axitamin ơc mã hoá trong gen ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã
C S l p ráp tu n t các nuclêôtit.ự ầu, mã hoá, kết thúc ự D Bán b o t n.ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ồng thời nhiều axitamin
Câu 59b: c p đ phân t , thông tin di truy n đ ( ấu trúc điển hình gồm vùng ột đoạn ADN ử ADN m ền là ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: c truy n t t bào m sang t bào con nh ền là ừ điền đúng vào chỗ trống của câu trên là: ến vì ẹ thì gen quy định tính trạng đó ến vì
c ch ơ thể mang đột biến ến vì
Câu 60b Trong phiên mã, m ch ADN nào đ ạn ADN ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: c dùng làm khuôn m u : ẫu trực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của:
A Ch m ch 3’ -> 5’ dùng làm khuôn m uỉ mã hoá một axitamin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ẫu
B Ch m ch 5’ -> 3’ dùng làm khuôn m uỉ mã hoá một axitamin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ẫu
D C hai m ch 3’ -> 5’ ho c 5’ -> 3’ đ u có th làm khuôn m u.ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ặp nuclêôtit trong gen ền ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ẫu
Câu 61b S t ng h p ARN x y ra trong nguyên phân, vào giai đo n: ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ổ biến vì ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ản phẩm xác định là chuỗi ạn ADN
Câu 62b S t ng h p ARN d a trên nguyên t c ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ổ biến vì ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ắn 1 của nhiễm sắc thể là
A nguyên t c b sungổng hợp prôtêin B m t baz A bù v i m t baz T.ộ 3 mã hoá các axitamin ơc mã hoá trong gen ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã ộ 3 mã hoá các axitamin ơc mã hoá trong gen
C S l p ráp tu n t các nuclêôtit.ự ầu, mã hoá, kết thúc ự D Bán b o t n.ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ồng thời nhiều axitamin
Câu 63b: Phát bi u nào sau đây v s bi u hi n ki u hình c a đ t bi n gen là đúng? ển hình gồm vùng ền là ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ển hình gồm vùng ệu vì ển hình gồm vùng ủa mã di truyền là ột đoạn ADN ến vì
A Đ t bi n gen l n không bi u hi n độ 3 mã hoá các axitamin ết thúc ặp nuclêôtit trong gen ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ện ra kiểu hình ược mã hoá bởi một bộ ba.c
B Đ t bi n gen tr i bi u hi n khi th đ ng h p ho c d h p.ộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc ộ 3 mã hoá các axitamin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ện ra kiểu hình ởi đầu, mã hoá, kết thúc ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ồng thời nhiều axitamin ợc mã hoá bởi một bộ ba ặp nuclêôtit trong gen ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ợc mã hoá bởi một bộ ba
C Đ t bi n gen l n ch bi u hi n khi th d h p.ộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc ặp nuclêôtit trong gen ỉ mã hoá một axitamin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ện ra kiểu hình ởi đầu, mã hoá, kết thúc ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ợc mã hoá bởi một bộ ba
D Đ t bi n gen tr i ch bi u hi n khi th đ ng h p.ộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc ộ 3 mã hoá các axitamin ỉ mã hoá một axitamin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ện ra kiểu hình ởi đầu, mã hoá, kết thúc ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ồng thời nhiều axitamin ợc mã hoá bởi một bộ ba
Câu 64b: Đ t bi n gen tr i phát sinh trong quá trình nguyên phân c a t bào sinh d ột đoạn ADN ến vì ột đoạn ADN ủa mã di truyền là ến vì ưỡng ng không có kh năng ản phẩm xác định là chuỗi
C di truy n qua sinh s n h u tính ền ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN D t o th kh m.ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN
Câu 65b: Hi n t ệu vì ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ng nào sau đây là đ t bi n? ột đoạn ADN ến vì
A M t s loài thú thay đ i màu s c, đ dày c a b lông theo mùa.ộ 3 mã hoá các axitamin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ổng hợp prôtêin ộ 3 mã hoá các axitamin ủa phân tử prôtêin ộ 3 mã hoá các axitamin
C Người nhiều axitamin ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin.i b b ch t ng có da tr ng, tóc tr ng, m t h ng.ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ồng thời nhiều axitamin
D S lốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ược mã hoá bởi một bộ ba.ng h ng c u trong máu c a ngồng thời nhiều axitamin ầu, mã hoá, kết thúc ủa phân tử prôtêin ười nhiều axitamin.i tăng khi đi lên núi cao
Câu 66b: Trong c ch đi u hoà ho t đ ng c a opêron Lac vi khu n ơ thể mang đột biến ến vì ền là ạn ADN ột đoạn ADN ủa mã di truyền là ởi động (P) là: ẩm xác định là chuỗi E coli, vùng kh i đ ng ởi động (P) là: ột đoạn ADN (promoter) là
A nh ng trình t nuclêôtit đ c bi t, t i đó prôtêin c ch có th liên k t làm ngăn c n s phiên mã ự ặp nuclêôtit trong gen ện ra kiểu hình ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ết thúc ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ự
B n i mà ch t c m ng có th liên k t đ kh i đ u phiên mã ơc mã hoá trong gen ấu trúc của phân tử prôtêin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ết thúc ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ởi đầu, mã hoá, kết thúc ầu, mã hoá, kết thúc
Trang 6D nh ng trình t nuclêôtit mang thông tin mã hoá cho phân t prôtêin c ch ự ử prôtêin ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc.
Câu 67b: sinh v t nhân s , đi u hòa ho t đ ng c a gen di n ra ch y u giai đo n ( ận hành (O) là: ơ thể mang đột biến ền là ạn ADN ột đoạn ADN ủa mã di truyền là ễm sắc thể là ủa mã di truyền là ến vì ởi động (P) là: ạn ADN
Câu 68b: Trong c ch đi u hoà ho t đ ng c a opêron Lac vi khu n ơ thể mang đột biến ến vì ền là ạn ADN ột đoạn ADN ủa mã di truyền là ởi động (P) là: ẩm xác định là chuỗi E coli, thành ph n nào ần:: sau đây v n ho t ngay c khi môi tr ẫu trực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ạn ADN ản phẩm xác định là chuỗi ư ng có đ ư ng lactôz hay không có đ ơ thể mang đột biến ư ng lactôz ? ơ thể mang đột biến
Câu 69b: Trong ch n gi ng, đ lo i b m t gen có h i ra kh i nhóm gen liên k t ng ọi là ển hình gồm vùng ạn ADN ỏ ột đoạn ADN ạn ADN ỏ ến vì ư i ta
th ư ng gây đ t bi n ột đoạn ADN ến vì
A l p đo n nh nhi m s c th ặp nuclêôtit trong gen ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ỏ ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin B đ o đo n nhi m s c th ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
C.l p đo n l n nhi m s c th ặp nuclêôtit trong gen ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin D m t đo n nh nhi m s c th ấu trúc của phân tử prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ỏ ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
Câu 70b: S đ sau minh h a cho các d ng đ t bi n c u trúc nhi m s c th nào? ơ thể mang đột biến ồm vùng ọi là ạn ADN ột đoạn ADN ến vì ấu trúc điển hình gồm vùng ễm sắc thể là ắn 1 của nhiễm sắc thể là ển hình gồm vùng
(1): ABCD.EFGH → ABGFE.DCH
(2): ABCD.EFGH → AD.EFGBCH
A (1): đ o đo n ch a tâm đ ng; (2): chuy n đo n trong m t nhi m s c th ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
B (1): chuy n đo n ch a tâm đ ng; (2): đ o đo n ch a tâm đ ng.ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin
C (1): đ o đo n ch a tâm đ ng; (2): đ o đo n không ch a tâm đ ng.ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin
D (1): chuy n đo n không ch a tâm đ ng, (2): chuy n đo n trong m t nhi m s c th ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
Câu 71b: Tr ư ng h p nào sau đây có th t o ra h p t phát tri n thành ng ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ển hình gồm vùng ạn ADN ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ử ADN m ển hình gồm vùng ư i m c h i ch ng ắn 1 của nhiễm sắc thể là ột đoạn ADN ức năng của: Đao?
A Giao t ch a 2 nhi m s c th s 21 k t h p v i giao t bình thử prôtêin ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ết thúc ợc mã hoá bởi một bộ ba ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã ử prôtêin ười nhiều axitamin.ng
B Giao t ch a nhi m s c th s 22 b m t đo n k t h p v i giao t bình thử prôtêin ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ấu trúc của phân tử prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ết thúc ợc mã hoá bởi một bộ ba ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã ử prôtêin ười nhiều axitamin.ng
C Giao t ch a 2 nhi m s c th s 23 k t h p v i giao t bình thử prôtêin ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ết thúc ợc mã hoá bởi một bộ ba ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã ử prôtêin ười nhiều axitamin.ng
D Giao t không ch a nhi m s c th s 21 k t h p v i giao t bình thử prôtêin ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ết thúc ợc mã hoá bởi một bộ ba ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã ử prôtêin ười nhiều axitamin.ng
Câu 72b: C ch phát sinh th đa b i ch n là ơ thể mang đột biến ến vì ển hình gồm vùng ột đoạn ADN ẵn là
A t t c các c p nhi m s c th (NST) t nhân đôi nh ng có m t s c p NST không phân ly.ấu trúc của phân tử prôtêin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ặp nuclêôtit trong gen ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ự ư ộ 3 mã hoá các axitamin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ặp nuclêôtit trong gen
B m t s c p NST nào đó t nhân đôi nh ng không phân ly.ộ 3 mã hoá các axitamin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ặp nuclêôtit trong gen ự ư
D t t c các c p NST t nhân đôi nh ng không phân ly.ấu trúc của phân tử prôtêin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ặp nuclêôtit trong gen ự ư
Câu 73b: S k t h p gi a giao t 2n v i giao t 2n c a cùng m t loài t o ra h p t 4n H p t ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ến vì ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ử ADN m ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ử ADN m ủa mã di truyền là ột đoạn ADN ạn ADN ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ử ADN m ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ử ADN m này có th phát tri n thành th ển hình gồm vùng ển hình gồm vùng ển hình gồm vùng
A b n nhi m ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ễm sắc thể B t b i ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin C tam b i ộ 3 mã hoá các axitamin D b n nhi m kép.ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ễm sắc thể
Câu 74b: Khi cho th h lai F1 t th ph n, Menđen đã thu đ ến vì ệu vì ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: # ấu trúc điển hình gồm vùng ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: c th h F2 có t l ki u hình ến vì ệu vì ỉ lệ các loại kiểu gen ở đời ệu vì ển hình gồm vùng
th nào? ến vì
A ¼ gi ng b đ i P: 2/4 gi ng F1: ¼ gi ng m đ i Pốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ời nhiều axitamin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ẹ và ời nhiều axitamin
B ¾ gi ng m đ i P: ¼ gi ng b đ i Pốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ẹ và ời nhiều axitamin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ời nhiều axitamin
C ¾ gi ng b ho c m đ i P và gi ng ki u hình F1: ¼ gi ng bên còn l i đ i P.ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ặp nuclêôtit trong gen ẹ và ời nhiều axitamin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ời nhiều axitamin
D ¾ gi ng b đ i P: ¼ gi ng m đ i P.ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ời nhiều axitamin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ẹ và ời nhiều axitamin
Câu 75b:V i 2 alen A và a n m trên nhi m s c th th ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ằng ễm sắc thể là ắn 1 của nhiễm sắc thể là ển hình gồm vùng ư ng, gen tr i là tr i hoàn toàn Hãy cho ột đoạn ADN ột đoạn ADN
bi t: Trong qu n th sẽ có bao nhiêu ki u gen khác nhau v các alen nói trên? ến vì ần:: ển hình gồm vùng ển hình gồm vùng ền là
A 1 ki u gen ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin B 2 ki u gen ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin C 3 ki u genển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin D 4 ki u genển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
Câu 76b:Trong lai phân tích làm th nào đ bi t cá th mang tínhtr ng tr i đem lai là đ ng ến vì ển hình gồm vùng ến vì ển hình gồm vùng ạn ADN ột đoạn ADN ồm vùng
h phay d h p? ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ịnh là chuỗi ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của:
A N u th h lai đ ng tính ch ng t cá th mang ki u hình tr i có ki u gen d h pết thúc ết thúc ện ra kiểu hình ồng thời nhiều axitamin ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ỏ ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ộ 3 mã hoá các axitamin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ợc mã hoá bởi một bộ ba
B N u th h lai có ki u hình t l 3 : 1 ch ng t cá th mang ki u hình tr i có ki u gen d h pết thúc ết thúc ện ra kiểu hình ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ỉ mã hoá một axitamin ện ra kiểu hình ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ỏ ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ộ 3 mã hoá các axitamin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ợc mã hoá bởi một bộ ba
C N u th h lai phân tính ch ng t cá th mang ki u hình tr i có ki u gen đ ng h pết thúc ết thúc ện ra kiểu hình ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ỏ ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ộ 3 mã hoá các axitamin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ồng thời nhiều axitamin ợc mã hoá bởi một bộ ba
D N u th h lai đ ng tính ch ng t cá th mang ki u hình tr i có ki u gen đ ng h pết thúc ết thúc ện ra kiểu hình ồng thời nhiều axitamin ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ỏ ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ộ 3 mã hoá các axitamin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ồng thời nhiều axitamin ợc mã hoá bởi một bộ ba
Câu 77b: Quy lu t phân li đ c l p góp ph n gi i thích hi n t ận hành (O) là: ột đoạn ADN ận hành (O) là: ần:: ản phẩm xác định là chuỗi ệu vì ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ng
A các gen n m trên cùng m t nhi m s c th ằm trên NST thường ộ 3 mã hoá các axitamin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
B các gen phân li và t h p trong gi m phân.ổng hợp prôtêin ợc mã hoá bởi một bộ ba ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN
C s di truy n các gen t n t i trong nhân t bào.ự ền ồng thời nhiều axitamin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ết thúc
D bi n d t h p phong phú loài giao ph i.ết thúc ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ổng hợp prôtêin ợc mã hoá bởi một bộ ba ởi đầu, mã hoá, kết thúc ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin
Câu 78b: D a vào đâu Menđen có th đi đ n k t lu n các c p nhân t di truy n trong thí ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ển hình gồm vùng ến vì ến vì ận hành (O) là: ặc hiệu vì ền là nghi m có s phân li đ c l p trong quá trình hình thành giao t ? ệu vì ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ột đoạn ADN ận hành (O) là: ử ADN m
Trang 7A T l phân li ki u gen và ki u hình th h Fỉ mã hoá một axitamin ện ra kiểu hình ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ởi đầu, mã hoá, kết thúc ết thúc ện ra kiểu hình 1.
B T l phân li ki u gen và ki u hình th h Fỉ mã hoá một axitamin ện ra kiểu hình ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ởi đầu, mã hoá, kết thúc ết thúc ện ra kiểu hình 2.
C T l phân li ki u hình các th h tuân theo đ nh lu t tích xác su t.ỉ mã hoá một axitamin ện ra kiểu hình ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ởi đầu, mã hoá, kết thúc ết thúc ện ra kiểu hình ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ận hành, kết thúc ấu trúc của phân tử prôtêin
D T l phân li v ki u hình trong phép lai phân tích phân tích.ỉ mã hoá một axitamin ện ra kiểu hình ền ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
Câu 79b: Xét 2 c p alen A, a và B, b n m trên 2 c p nhi m s c th th ặc hiệu vì ằng ặc hiệu vì ễm sắc thể là ắn 1 của nhiễm sắc thể là ển hình gồm vùng ư ng đ ng d ng khác ồm vùng ạn ADN nhau.Hãy cho bi t:Có th có bao nhiêu ki u gen khác nhau trong qu n th ? ến vì ển hình gồm vùng ển hình gồm vùng ần:: ển hình gồm vùng
Câu 80b: Th b b ch t ng không t ng h p đ ỏ ịnh là chuỗi ạn ADN ạn ADN ổ biến vì ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ắn 1 của nhiễm sắc thể là c s c t mêlanin nên lông màu tr ng, con ắn 1 của nhiễm sắc thể là
ng ươ thể mang đột biến ủa mã di truyền là i c am t có màu đ do nhìn th u c m ch máu trong đáy m t Đây là hi n t ắn 1 của nhiễm sắc thể là ỏ ấu trúc điển hình gồm vùng ản phẩm xác định là chuỗi ạn ADN ắn 1 của nhiễm sắc thể là ệu vì ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ng di truy n theoquy lu t: ền là ận hành (O) là:
A Tươc mã hoá trong gen ng tác b sung ổng hợp prôtêin B Liên k t gen hoàn toàn.ết thúc
C Tác đ ng đa hi u c a gen ộ 3 mã hoá các axitamin ện ra kiểu hình ủa phân tử prôtêin D Tươc mã hoá trong gen ng tác c ng g p.ộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin
Câu 81b: Tính tr ng màu da ng ạn ADN ởi động (P) là: ư i là tr ư ng h p di truy n theo c ch : ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ền là ơ thể mang đột biến ến vì
A Nhi u gen không alen quy đ nh nhi u tính tr ng.ền ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ền ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin
B 1 gen chi ph i nhi u tính tr ngốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ền ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin
C Nhi u gen không alen cùng chi ph i 1 tính tr ng.ền ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin
D 1 gen b đ t bi n thành nhi u alen.ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc ền
Câu 82b: Hi n t ệu vì ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ng gen đa hi u giúp gi i thích: ệu vì ản phẩm xác định là chuỗi
A Hi n tện ra kiểu hình ược mã hoá bởi một bộ ba.ng bi n d t h p.ết thúc ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ổng hợp prôtêin ợc mã hoá bởi một bộ ba
B K t qu c a hi n tết thúc ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ủa phân tử prôtêin ện ra kiểu hình ược mã hoá bởi một bộ ba.ng đ t bi n gen.ộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc
C M t gen b đ t bi n tác đ ng đ n s bi u hi n c a nhi u tính tr ng khác nhau.ộ 3 mã hoá các axitamin ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc ộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc ự ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ện ra kiểu hình ủa phân tử prôtêin ền ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin
D S tác đ ng qua l i gi a các gen alen cùng quy đ nh 1 tính tr ng.ự ộ 3 mã hoá các axitamin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin
Câu 83b: Trong tr ư ng h p di truy n liên k t gen x y ra khi: ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ền là ến vì ản phẩm xác định là chuỗi
A B m thu n ch ng và khác nhau b i 2 c p tính tr ng tốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ẹ và ầu, mã hoá, kết thúc ủa phân tử prôtêin ởi đầu, mã hoá, kết thúc ặp nuclêôtit trong gen ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ươc mã hoá trong gen ng ph nản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN
B Các gen chi ph i các tính tr ng ph i tr i hoàn toànốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ộ 3 mã hoá các axitamin
C Các c p gen quy đ nh tính tr ng n m trên cùng c a m t c p nhi m s c th (NST) tặp nuclêôtit trong gen ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ằm trên NST thường ủa phân tử prôtêin ộ 3 mã hoá các axitamin ặp nuclêôtit trong gen ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ươc mã hoá trong gen ng đ ngồng thời nhiều axitamin
D Không có hi n tện ra kiểu hình ược mã hoá bởi một bộ ba.ng tươc mã hoá trong gen ng tác gen và di truy n liên k t v i gi i tínhền ết thúc ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã
Câu 84b: Nh n đ nh nào sau đây đúng v i hi n t ận hành (O) là: ịnh là chuỗi ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ệu vì ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ng di truy n liên k t gen? ền là ến vì
A Các c p gen quy đ nh các c p tính tr ng n m trên các c p nhi m s c th khác nhau.ặp nuclêôtit trong gen ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ặp nuclêôtit trong gen ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ằm trên NST thường ặp nuclêôtit trong gen ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
B Làm xu t hi n các bi n d t h p.ấu trúc của phân tử prôtêin ện ra kiểu hình ết thúc ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ổng hợp prôtêin ợc mã hoá bởi một bộ ba
C Làm h n ch các bi n d t h p.ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ết thúc ết thúc ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ổng hợp prôtêin ợc mã hoá bởi một bộ ba
D Luôn t o ra các nhóm gen liên k t quý m i.ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ết thúc ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã
Câu 85b: B ng ch ng c a s liên k t gen là ằng ức năng của: ủa mã di truyền là ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ến vì
A hai gen cùng t n t i trong m t giao t ồng thời nhiều axitamin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin ử prôtêin
B m t gen đã cho liên quan đ n m t ki u hình đ c tr ng.ộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc ộ 3 mã hoá các axitamin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ặp nuclêôtit trong gen ư
C các gen không phân ly trong gi m phân.ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN
D m t gen nh hộ 3 mã hoá các axitamin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ưởi đầu, mã hoá, kết thúc.ng đ n 2 tính tr ng.ết thúc ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin
Câu 86b: Vi c l p b n đ gen đ ệu vì ận hành (O) là: ản phẩm xác định là chuỗi ồm vùng ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: c hình thành trên nguyên t c: ắn 1 của nhiễm sắc thể là
A Căn c vào k t qu lai phân tích cá th tr iứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ộ 3 mã hoá các axitamin
B T th ho c t p giaoự ặp nuclêôtit trong gen ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin
C D a vào hi n tự ện ra kiểu hình ược mã hoá bởi một bộ ba.ng phân li ng u nhiên và t h p t do c a các gen trong gi m phânẫu ổng hợp prôtêin ợc mã hoá bởi một bộ ba ự ủa phân tử prôtêin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN
D D a vào t n s hoán v gen đ suy ra v trí tự ầu, mã hoá, kết thúc ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ươc mã hoá trong gen ng đ i c a các gen trên nhi m s c th (NST)ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ủa phân tử prôtêin ễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
Câu 87b: Đ c đi m nào d ặc hiệu vì ển hình gồm vùng ưới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, i đây là đ c đi m chung c a hi n t ặc hiệu vì ển hình gồm vùng ủa mã di truyền là ệu vì ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ng hoán v gen và phân li đ c ịnh là chuỗi ột đoạn ADN
l p ận hành (O) là:
B Làm h n ch xu t hi n bi n d t h pại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ết thúc ấu trúc của phân tử prôtêin ện ra kiểu hình ết thúc ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ổng hợp prôtêin ợc mã hoá bởi một bộ ba
C Các gen không alen cùng n m trên m t c p NST tằm trên NST thường ộ 3 mã hoá các axitamin ặp nuclêôtit trong gen ươc mã hoá trong gen ng đ ng.ồng thời nhiều axitamin
D Làm xu t hi n bi n d t h pấu trúc của phân tử prôtêin ện ra kiểu hình ết thúc ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ổng hợp prôtêin ợc mã hoá bởi một bộ ba
Câu 88b: Căn c vào t n s hoán v gen, ng ức năng của: ần:: ịnh là chuỗi ư i ta có th xác đ nh đ ển hình gồm vùng ịnh là chuỗi ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: c đi u nào sau đây? ền là
A V trí và kho ng cách tịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ươc mã hoá trong gen ng đ i gi a các gen trên cùng 1 lôcut.ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin
B V trí tịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ươc mã hoá trong gen ng đ i và kích thốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ưới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã ủa phân tử prôtêin.c c a các gen trên cùng 1 NST
C V trí và kho ng cách tịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ươc mã hoá trong gen ng đ i gi a các gen trên cùng 1 NST.ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin
D V trí và kho ng cách tuy t đ i gi a các gen trên cùng 1 NSTịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ện ra kiểu hình ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin
Câu 89b: Đ c đi m nào d ặc hiệu vì ển hình gồm vùng ưới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, i đây không ph i là đ c đi m c a gen l n trên nhi m s c th ản phẩm xác định là chuỗi ặc hiệu vì ển hình gồm vùng ủa mã di truyền là ặc hiệu vì ễm sắc thể là ắn 1 của nhiễm sắc thể là ển hình gồm vùng (NST)gi i tính X không có alen trên Y quy đ nh tính tr ng th ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ịnh là chuỗi ạn ADN ư ng:
Trang 8A Tính tr ng không bao gi bi u hi n c th XXại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ời nhiều axitamin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ện ra kiểu hình ởi đầu, mã hoá, kết thúc ơc mã hoá trong gen ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
B K t qu khác nhau trong lai thu n ngh chết thúc ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ận hành, kết thúc ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN
C Tính tr ng có xu hại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ưới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã ng d bi u hi n c th mang c p NST gi i tính XYễm sắc thể ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ện ra kiểu hình ởi đầu, mã hoá, kết thúc ơc mã hoá trong gen ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ặp nuclêôtit trong gen ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã
Câu 90b: H ên t ịnh là chuỗi ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ng di truy n liên k t v i gi i tính là hi n t ền là ến vì ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ệu vì ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ng:
A Di truy n các tính tr ng thền ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ười nhiều axitamin.ng mà gen quy đ nh chúng n m trên NST Xịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ằm trên NST thường
B Di truy n các tính tr ng gi i tính mà gen quy đ nh chúng n m trên các NST thền ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ằm trên NST thường ười nhiều axitamin.ng
C Di truy n các tính tr ng thền ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ười nhiều axitamin.ng mà gen quy đ nh chúng n m trên NST Yịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ằm trên NST thường
D Di truy n các tính tr ng thền ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ười nhiều axitamin.ng mà gen quy đ nh chúng n m trên NST gi i tínhịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ằm trên NST thường ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã
Câu 91b:B nh di truy n do gen l n liên k t v i NST Gi i tính X không có trên Y ng ệu vì ền là ặc hiệu vì ến vì ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ởi động (P) là: ư i có xu
h ưới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ng d bi u hi n ng ễm sắc thể là ển hình gồm vùng ệu vì ởi động (P) là: ư i nam do:
A ng) ười nhiều axitamin.i nam gen l n bi u hi n trên NST X không có alen bình thặp nuclêôtit trong gen ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ện ra kiểu hình ười nhiều axitamin.ng tươc mã hoá trong gen ng ng trên Y átchứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc
B Do trong qu n th , m là ngầu, mã hoá, kết thúc ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ẹ và ười nhiều axitamin.i mang gen b nh nên truy n gen b nh ch truy n cho con traiện ra kiểu hình ền ện ra kiểu hình ỉ mã hoá một axitamin ền
C NST gi i tính X b b t ho t nên gen b nh trên NST gi i tính X không gây bi u hi n ngới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ấu trúc của phân tử prôtêin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ện ra kiểu hình ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ện ra kiểu hình ởi đầu, mã hoá, kết thúc ười nhiều axitamin.i n XX
D ng) ười nhiều axitamin.i nam gen l n đ t bi n d dàng xu t hi n tr ng thái đ ng h p và bi u hi n b nhặp nuclêôtit trong gen ộ 3 mã hoá các axitamin ết thúc ễm sắc thể ấu trúc của phân tử prôtêin ện ra kiểu hình ởi đầu, mã hoá, kết thúc ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ồng thời nhiều axitamin ợc mã hoá bởi một bộ ba ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ện ra kiểu hình ện ra kiểu hình
Câu 92b: Trong m i quan h gi a ki u gen, ki u hình và môi tr ệu vì ển hình gồm vùng ển hình gồm vùng ư ng đ ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ức năng của: c ng d ng vào s n # ản phẩm xác định là chuỗi
xu t thì ki u hình đ ấu trúc điển hình gồm vùng ển hình gồm vùng ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: c hi u là: ển hình gồm vùng
A các bi n pháp và kỳ thu t s n xu t ện ra kiểu hình ận hành, kết thúc ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ấu trúc của phân tử prôtêin
B m t gi ng v t nuôi ho c cây tr ng.ộ 3 mã hoá các axitamin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ởi đầu, mã hoá, kết thúc ận hành, kết thúc ặp nuclêôtit trong gen ồng thời nhiều axitamin
C năng su t thu đấu trúc của phân tử prôtêin ược mã hoá bởi một bộ ba.c
D đi u ki n v th c ăn và nuôi dền ện ra kiểu hình ền ứa các bộ 3 mã hoá các axitamin ưỡng bội.ng
Câu 93b: Bi n đ i nào sau đây không ph i là s m m dẽo ki u hình? ến vì ổ biến vì ản phẩm xác định là chuỗi ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ền là ển hình gồm vùng
A xu t hi n b ch t ng trên da.ấu trúc của phân tử prôtêin ện ra kiểu hình ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin
C lá cây rau mát có d ng dài, m m m i khi ng p nại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ền ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ận hành, kết thúc ưới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã c
D xù lông khi tr i rét c a m t s loài thú.ời nhiều axitamin ủa phân tử prôtêin ộ 3 mã hoá các axitamin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin
Câu 94b: S m m d o ki u hình có ý nghĩa: ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ền là ẻo kiểu hình có ý nghĩa: ển hình gồm vùng
A làm tăng kh năng sinh s n c a loài ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ủa phân tử prôtêin
B giúp c th thích nghi v i môi trơc mã hoá trong gen ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã ười nhiều axitamin.ng s ng.ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin
C là nguyên li u c a ti n hoá và ch n gi ng ện ra kiểu hình ủa phân tử prôtêin ết thúc ọ xit ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin
D t o ra nhi u ki u gen khác nhau.ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ền ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
Câu 95b: C u trúc di truy n c a qu n th t th có đ c đi m : ấu trúc điển hình gồm vùng ền là ủa mã di truyền là ần:: ển hình gồm vùng ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: # ặc hiệu vì ển hình gồm vùng
A Ch y u tr ng thái d h pủa phân tử prôtêin ết thúc ởi đầu, mã hoá, kết thúc ại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ợc mã hoá bởi một bộ ba
B Tăng th d h p và gi m th đ ng h pển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ợc mã hoá bởi một bộ ba ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ồng thời nhiều axitamin ợc mã hoá bởi một bộ ba
D Đa d ng và phong phú v ki u genại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin ền ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
Câu 96b: Trong m t qu n th giao ph i ng u nhiên, không có ch n l c, không có đ t ột đoạn ADN ần:: ển hình gồm vùng ẫu trực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ọi là ọi là ột đoạn ADN bi n, t n ết thúc ầu, mã hoá, kết thúc
s tốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ươc mã hoá trong gen ng đ i c a các alen thu c m t gen nào đó:ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ủa phân tử prôtêin ộ 3 mã hoá các axitamin ộ 3 mã hoá các axitamin
A Có tính n đ nh nh ng không đ c tr ng cho t ng qu n thổng hợp prôtêin ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ư ặp nuclêôtit trong gen ư ! ầu, mã hoá, kết thúc ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
B Không có n đ nh nh ng đ c tr ng cho t ng qu n thổng hợp prôtêin ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ư ặp nuclêôtit trong gen ư ! ầu, mã hoá, kết thúc ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
C Có tính n đ nh và đ c tr ng cho t ng qu n thổng hợp prôtêin ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ặp nuclêôtit trong gen ư ! ầu, mã hoá, kết thúc ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
D Không có tính n đ nh và đ c tr ng cho t ng qu n thổng hợp prôtêin ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ặp nuclêôtit trong gen ư ! ầu, mã hoá, kết thúc ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
Câu 97b: Đ nh lu t Hacđi-Vanbec ph n ánh s ịnh là chuỗi ận hành (O) là: ản phẩm xác định là chuỗi ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của:
A m t n đ nh t n s tấu trúc của phân tử prôtêin ổng hợp prôtêin ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ầu, mã hoá, kết thúc ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ươc mã hoá trong gen ng đ i c a các alen trong qu n th ng u ph i.ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ủa phân tử prôtêin ầu, mã hoá, kết thúc ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ẫu ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin
B m t n đ nh t n s các th đ ng h p trong qu n th ng u ph i.ấu trúc của phân tử prôtêin ổng hợp prôtêin ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ầu, mã hoá, kết thúc ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ồng thời nhiều axitamin ợc mã hoá bởi một bộ ba ầu, mã hoá, kết thúc ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ẫu ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin
C n đ nh v t n s alen và thành ph n ki u gen trong qu n th ng u ph i.ổng hợp prôtêin ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ền ầu, mã hoá, kết thúc ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ầu, mã hoá, kết thúc ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ầu, mã hoá, kết thúc ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ẫu ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin
D m t cân b ng thành ph n ki u gen trong qu n th ng u ph i.ấu trúc của phân tử prôtêin ằm trên NST thường ầu, mã hoá, kết thúc ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ầu, mã hoá, kết thúc ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ẫu ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin
Câu 98c: M t gen có chi u dài 510 nm và trên m ch m t c a gen có A + T = 600 nuclêôtit S ột đoạn ADN ền là ạn ADN ột đoạn ADN ủa mã di truyền là nuclêôtit m i lo i c a gen trên là ỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng ạn ADN ủa mã di truyền là
Câu 99c: M t gen có chi u dài 150 chu kỳ xo n và trên m ch m t c a gen có G + X = 600 ột đoạn ADN ền là ắn 1 của nhiễm sắc thể là ạn ADN ột đoạn ADN ủa mã di truyền là nuclêôtit S nuclêôtit m i lo i c a gen trên là ỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng ạn ADN ủa mã di truyền là
Trang 9Câu 100c: M t gen c u trúc dài 4080 ăngxtrông, có t l A/G = 3/2, gen này b đ t bi n thay th ột đoạn ADN ấu trúc điển hình gồm vùng ỉ lệ các loại kiểu gen ở đời ệu vì ịnh là chuỗi ột đoạn ADN ến vì ến vì
m t c p A - T b ng m t c p G - X S l ột đoạn ADN ặc hiệu vì ằng ột đoạn ADN ặc hiệu vì ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ng nuclêôtit t ng lo i c a gen sau đ t bi n là: ừ điền đúng vào chỗ trống của câu trên là: ạn ADN ủa mã di truyền là ột đoạn ADN ến vì
Câu 101c M t lo i gen c u trúc có ch a 90 vòng xo n và 20% s nuclêôtit thu c lo i ađênin ột đoạn ADN ạn ADN ấu trúc điển hình gồm vùng ức năng của: ắn 1 của nhiễm sắc thể là ột đoạn ADN ạn ADN Gen b đ t bi n d ịnh là chuỗi ột đoạn ADN ến vì ưới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, i hình th c thay th 1 c p A – T b ng 1 c p G – X S l ức năng của: ến vì ặc hiệu vì ằng ặc hiệu vì ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ng t ng lo i ừ điền đúng vào chỗ trống của câu trên là: ạn ADN
nuclêôtit c a gen sau đ t bi n là bao nhiêu? ủa mã di truyền là ột đoạn ADN ến vì
C A = T = 360; G = X = 540 D A = T = 359; G = X = 540
Câu 102c.S l ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ng nhi m s c th l ễm sắc thể là ắn 1 của nhiễm sắc thể là ển hình gồm vùng ưỡng ng b i c a m t loài 2n = 12 S nhi m s c th có th d ột đoạn ADN ủa mã di truyền là ột đoạn ADN ễm sắc thể là ắn 1 của nhiễm sắc thể là ển hình gồm vùng ển hình gồm vùng ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: đoán th t b i là ởi động (P) là: ển hình gồm vùng ức năng của: ột đoạn ADN
Câu 103c.S l ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ng nhi m s c th l ễm sắc thể là ắn 1 của nhiễm sắc thể là ển hình gồm vùng ưỡng ng b i c a m t loài 2n = 4 S nhi m s c th có th d ột đoạn ADN ủa mã di truyền là ột đoạn ADN ễm sắc thể là ắn 1 của nhiễm sắc thể là ển hình gồm vùng ển hình gồm vùng ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: đoán th tam b i là ởi động (P) là: ển hình gồm vùng ột đoạn ADN
Câu 104c cà chua qu đ tr i hoàn toàn so v i qu vàng, khi lai cây cà chua qu đ d h p ( ản phẩm xác định là chuỗi ỏ ột đoạn ADN ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ản phẩm xác định là chuỗi ản phẩm xác định là chuỗi ỏ ịnh là chuỗi ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của:
v i cây cà chua qu vàng, t l phân tính đ i lai là ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ản phẩm xác định là chuỗi ỉ lệ các loại kiểu gen ở đời ệu vì
A 3 qu đ : 1 qu vàng.ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ỏ ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN B đ u qu đ ền ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ỏ
C 1 qu đ : 1 qu vàng.ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ỏ ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN D 9 qu đ : 7 qu vàng.ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ỏ ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN
Câu 105c.Trong tr ư ng h p gen tr i hoàn toàn, t l phân tính 1 : 1 v ki u hình F ợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ột đoạn ADN ỉ lệ các loại kiểu gen ở đời ệu vì ền là ển hình gồm vùng ởi động (P) là: 1 sẽ xu t ấu trúc điển hình gồm vùng
hi n trong k t qu c a phép lai ệu vì ến vì ản phẩm xác định là chuỗi ủa mã di truyền là
Câu 106c.Cho đ u Hà lan h t vàng-tr n lai v i đ u h t xanh- tr n đ i lai thu đ ận hành (O) là: ạn ADN ơ thể mang đột biến ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ận hành (O) là: ạn ADN ơ thể mang đột biến ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ỉ lệ các loại kiểu gen ở đời ệu vì c t l 1 vàng -tr n:1 xanh -tr n Th h P có ki u gen ơ thể mang đột biến ơ thể mang đột biến ến vì ệu vì ển hình gồm vùng
A AaBb x Aabb B AaBB x aaBb
C Aabb x AaBB D.AaBb x AABB
Câu 107c.Cho đ u Hà lan h t vàng-tr n lai v i đ u h t vàng- nhăn đ i lai thu đ ận hành (O) là: ạn ADN ơ thể mang đột biến ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ận hành (O) là: ạn ADN ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ỉ lệ các loại kiểu gen ở đời ệu vì c t l 3 vàng -tr n:3 vàng- nhăn:1 xanh -tr n:1 xanh - nhăn Th h P có ki u gen ơ thể mang đột biến ơ thể mang đột biến ến vì ệu vì ển hình gồm vùng
A AaBb x Aabb B AaBb x aaBb
C Aabb x AaBB D AaBb x aaBB
Câu 108c M t loài th c v t gen A quy đ nh cây cao, gen a- cây th p; gen B qu đ , gen b- qu ột đoạn ADN ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ận hành (O) là: ịnh là chuỗi ấu trúc điển hình gồm vùng ản phẩm xác định là chuỗi ỏ ản phẩm xác định là chuỗi
tr ng Cho cây có ki u gen ắn 1 của nhiễm sắc thể là ển hình gồm vùng giao ph n v i cây có ki u gen ấu trúc điển hình gồm vùng ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ển hình gồm vùng t l ki u hình F ỉ lệ các loại kiểu gen ở đời ệu vì ển hình gồm vùng ởi động (P) là: 1
A 1 cây cao, qu đ : 1 cây th p, qu tr ng ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ỏ ấu trúc của phân tử prôtêin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN B 3 cây cao, qu tr ng: 1cây th p, qu đ ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ấu trúc của phân tử prôtêin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ỏ
C 1cây cao, qu tr ng: 3cây th p, qu đ ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ấu trúc của phân tử prôtêin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ỏ D 9cây cao, qu tr ng: 7cây th p, qu đ ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ấu trúc của phân tử prôtêin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ỏ
Câu 109c.M t loài th c v t gen A quy đ nh cây cao, gen a- cây th p; gen B qu đ , gen b- qu ột đoạn ADN ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ận hành (O) là: ịnh là chuỗi ấu trúc điển hình gồm vùng ản phẩm xác định là chuỗi ỏ ản phẩm xác định là chuỗi
tr ng Cho cây có ki u gen ắn 1 của nhiễm sắc thể là ển hình gồm vùng giao ph n v i cây có ki u gen ấu trúc điển hình gồm vùng ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ển hình gồm vùng t l ki u hình F ỉ lệ các loại kiểu gen ở đời ệu vì ển hình gồm vùng ởi động (P) là: 1
A 1 cây cao, qu đ : 1 cây th p, qu tr ng.ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ỏ ấu trúc của phân tử prôtêin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN B 3 cây cao, qu tr ng: 1cây th p, qu đ ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ấu trúc của phân tử prôtêin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ỏ
C 1cây cao, qu tr ng: 1cây th p, qu đ ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ấu trúc của phân tử prôtêin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ỏ D 9cây cao, qu tr ng: 7cây th p, qu đ ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ấu trúc của phân tử prôtêin ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ỏ
Câu 110c.T n s t ần:: ươ thể mang đột biến ng đ i các alen c a m t qu n th có t l phân b ki u gen 0,81 AA + 0,18 ủa mã di truyền là ột đoạn ADN ần:: ển hình gồm vùng ỉ lệ các loại kiểu gen ở đời ệu vì ển hình gồm vùng
Aa + 0,01 aa = 1 là
A 0,9A; 0,1a B 0,7A; 0,3a C 0,4A; 0,6a D 0,3 A; 0,7a
Câu 111c.M t qu n th đ ng v t t i th i đi m th ng kê có c u trúc di truy n 0,7 AA: 0,1 Aa: ột đoạn ADN ần:: ển hình gồm vùng ột đoạn ADN ận hành (O) là: ạn ADN ển hình gồm vùng ấu trúc điển hình gồm vùng ền là 0,2aa t n s các alen trong qu n th lúc đó là ần:: ần:: ển hình gồm vùng
A 0,65A; ,035a B 0,75A; ,025a C 0,25A; ,075a D 0,55A; ,045a
Câu 112d.M t loài th c v t, m i c p gen quy đ nh m t c p tính tr ng, alen tr i là tr i hoàn ột đoạn ADN ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ận hành (O) là: ỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng ặc hiệu vì ịnh là chuỗi ột đoạn ADN ặc hiệu vì ạn ADN ột đoạn ADN ột đoạn ADN toàn Cây thân cao, hoa đ giao ph n v i cây thân th p, hoa tr ng (P), thu đ ỏ ấu trúc điển hình gồm vùng ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ấu trúc điển hình gồm vùng ắn 1 của nhiễm sắc thể là ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: c F 1 có 100% cây thân cao, hoa đ F ỏ 1 t th ph n, thu đ ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: # ấu trúc điển hình gồm vùng ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: c F 2 có 4 lo i ki u hình, trong đó cây thân th p, hoa ạn ADN ển hình gồm vùng ấu trúc điển hình gồm vùng
tr ng chi m 16% Bi t r ng không x y ra đ t bi n nh ng x y ra hoán v gen c 2 gi i v i ắn 1 của nhiễm sắc thể là ến vì ến vì ằng ản phẩm xác định là chuỗi ột đoạn ADN ến vì ư ản phẩm xác định là chuỗi ịnh là chuỗi ởi động (P) là: ản phẩm xác định là chuỗi ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit,
I Kho ng cách gi a hai gen là 40cM.ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN
II F2 có 9% s cá th thân cao, hoa tr ng ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
III F2 có 66% s cây thân cao, hoa đ ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ỏ
IV F2 có 16% s cây thân cao, hoa đ thu n ch ng ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ỏ ầu, mã hoá, kết thúc ủa phân tử prôtêin
ab
AB
ab ab
aB
Ab
ab ab
Trang 10A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 113d.M t loài th c v t, m i c p gen quy đ nh m t c p tính tr ng, alen tr i là tr i hoàn ột đoạn ADN ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ận hành (O) là: ỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng ặc hiệu vì ịnh là chuỗi ột đoạn ADN ặc hiệu vì ạn ADN ột đoạn ADN ột đoạn ADN toàn Cây thân cao, hoa đ giao ph n v i cây thân th p, hoa tr ng (P), thu đ ỏ ấu trúc điển hình gồm vùng ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ấu trúc điển hình gồm vùng ắn 1 của nhiễm sắc thể là ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: c F 1 có 100% cây thân cao, hoa đ F ỏ 1 t th ph n, thu đ ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: # ấu trúc điển hình gồm vùng ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: c F 2 có 4 lo i ki u hình, trong đó cây thân th p, hoa ạn ADN ển hình gồm vùng ấu trúc điển hình gồm vùng
tr ng chi m 9% Bi t r ng không x y ra đ t bi n nh ng x y ra hoán v gen c 2 gi i v i t n ắn 1 của nhiễm sắc thể là ến vì ến vì ằng ản phẩm xác định là chuỗi ột đoạn ADN ến vì ư ản phẩm xác định là chuỗi ịnh là chuỗi ởi động (P) là: ản phẩm xác định là chuỗi ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ần::
I Kho ng cách gi a hai gen là 40cM.ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN
II F2 có 9% s cá th thân cao, hoa tr ng ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
III F2 có 59% s cây thân cao, hoa đ ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ỏ
IV F2 có 9% s cây thân cao, hoa đ thu n ch ng ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ỏ ầu, mã hoá, kết thúc ủa phân tử prôtêin
Câu 114d.M t loài th c v t, m i c p gen quy đ nh m t c p tính tr ng, alen tr i là tr i hoàn ột đoạn ADN ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ận hành (O) là: ỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng ặc hiệu vì ịnh là chuỗi ột đoạn ADN ặc hiệu vì ạn ADN ột đoạn ADN ột đoạn ADN toàn Cây thân cao, hoa tr ng giao ph n v i cây thân th p, hoa đ (P), thu đ ắn 1 của nhiễm sắc thể là ấu trúc điển hình gồm vùng ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ấu trúc điển hình gồm vùng ỏ ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: c F 1 có 100% cây thân cao, hoa đ F ỏ 1 t th ph n, thu đ ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: # ấu trúc điển hình gồm vùng ượp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: c F 2 có 4 lo i ki u hình, trong đó cây thân th p, hoa ạn ADN ển hình gồm vùng ấu trúc điển hình gồm vùng
tr ng chi m 4% Bi t r ng không x y ra đ t bi n nh ng x y ra hoán v gen c 2 gi i v i t n ắn 1 của nhiễm sắc thể là ến vì ến vì ằng ản phẩm xác định là chuỗi ột đoạn ADN ến vì ư ản phẩm xác định là chuỗi ịnh là chuỗi ởi động (P) là: ản phẩm xác định là chuỗi ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ần::
I Kho ng cách gi a hai gen là 40cM.ản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN
II F2 có 21% s cá th thân cao, hoa tr ng ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
III F2 có 66% s cây thân cao, hoa đ ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ỏ
IV F2 có 16% s cây thân cao, hoa đ thu n ch ng ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ỏ ầu, mã hoá, kết thúc ủa phân tử prôtêin
Câu 115d vi sinh v t E.Coli, khi nói v ho t đ ng c a các gen c u trúc trong opêrôn Lac, có ( ận hành (O) là: ền là ạn ADN ột đoạn ADN ủa mã di truyền là ấu trúc điển hình gồm vùng bao nhiêu phát bi u sau đây là đúng? ển hình gồm vùng
I N u gen A nhân đôi 3 l n thì gen đi u hòa cũng nhân đôi 3 l n.ết thúc ầu, mã hoá, kết thúc ền ầu, mã hoá, kết thúc
II N u gen Z nhân đôi 4 l n thì gen Y sẽ nhân đôi 2 l n.ết thúc ầu, mã hoá, kết thúc ầu, mã hoá, kết thúc
III N u gen Y phiên mã 5 l n thì gen đi u hòa cũng phiên mã 5 l n.ết thúc ầu, mã hoá, kết thúc ền ầu, mã hoá, kết thúc
IV N u gen đi u hòa phiên mã 10 l n thì gen A cũng phiên mã 10 l n.ết thúc ền ầu, mã hoá, kết thúc ầu, mã hoá, kết thúc
Câu 116d vi sinh v t E.Coli, khi nói v ho t đ ng c a các gen c u trúc trong opêrôn Lac, có ( ận hành (O) là: ền là ạn ADN ột đoạn ADN ủa mã di truyền là ấu trúc điển hình gồm vùng bao nhiêu phát bi u sau đây là đúng? ển hình gồm vùng
I N u gen A nhân đôi 3 l n thì gen đi u hòa cũng nhân đôi 3 l n.ết thúc ầu, mã hoá, kết thúc ền ầu, mã hoá, kết thúc
II N u gen Z nhân đôi 4 l n thì gen Y sẽ nhân đôi 2 l n.ết thúc ầu, mã hoá, kết thúc ầu, mã hoá, kết thúc
III N u gen Z phiên mã 5 l n thì gen Y cũng phiên mã 5 l n.ết thúc ầu, mã hoá, kết thúc ầu, mã hoá, kết thúc
IV N u gen đi u hòa phiên mã 10 l n thì gen A cũng phiên mã 10 l n.ết thúc ền ầu, mã hoá, kết thúc ầu, mã hoá, kết thúc
Câu 117d M t qu n th th c v t, alen A quy đ nh hoa đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh ột đoạn ADN ần:: ển hình gồm vùng ực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ận hành (O) là: ịnh là chuỗi ỏ ột đoạn ADN ới sự biến đổi một cặp nuclêôtit, ịnh là chuỗi hoa tr ng Th h xu t phát (P) có 2 ki u hình, trong đó cây hoa tr ng chi m 40% Qua 2 th ắn 1 của nhiễm sắc thể là ến vì ệu vì ấu trúc điển hình gồm vùng ển hình gồm vùng ắn 1 của nhiễm sắc thể là ến vì ến vì
h ng u ph i, có F ệu vì ẫu trực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ởi động (P) là: 2 t l ki u hình: 16 cây hoa đ : 9 cây hoa tr ng Bi t qu n th không ch u ỉ lệ các loại kiểu gen ở đời ệu vì ển hình gồm vùng ỏ ắn 1 của nhiễm sắc thể là ến vì ần:: ển hình gồm vùng ịnh là chuỗi tác đ ng c a các nhân t ti n hóa Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ột đoạn ADN ủa mã di truyền là ến vì ến vì ển hình gồm vùng
I T n s c a alen A l n h n t n s c a alen a.ầu, mã hoá, kết thúc ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ủa phân tử prôtêin ới prôtêin ức chế → ngăn cản quá trình phiên mã ơc mã hoá trong gen ầu, mã hoá, kết thúc ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ủa phân tử prôtêin
II th h P, cá th thu n ch ng chi m t l 60%.) ết thúc ện ra kiểu hình ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ầu, mã hoá, kết thúc ủa phân tử prôtêin ết thúc ỉ mã hoá một axitamin ện ra kiểu hình
III Gi s các cá th P t th ph n đản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN ử prôtêin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ự ấu trúc của phân tử prôtêin ược mã hoá bởi một bộ ba.c F1, sau đó F1t th ph n thu đự ấu trúc của phân tử prôtêin ược mã hoá bởi một bộ ba.c F2 F) 2, cây hoa đỏ chi m t l 9/20.ết thúc ỉ mã hoá một axitamin ện ra kiểu hình
IV N u các cá th Fết thúc ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin 2 t th ph n thu đự ấu trúc của phân tử prôtêin ược mã hoá bởi một bộ ba.c F3; Các cá th Fển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin 3 t th ph n thu đự ấu trúc của phân tử prôtêin ược mã hoá bởi một bộ ba.c F4 T l ki u hìnhỉ mã hoá một axitamin ện ra kiểu hình ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin F
ởi đầu, mã hoá, kết thúc 4 sẽ là: 23 cây hoa đ : 27 cây hoa tr ng ỏ
Câu 118d m t loài ng u ph i, xét gen A n m trên NST th ( ột đoạn ADN ẫu trực tiếp tổng hợp chuỗi pôlipeptit là chức năng của: ằng ư ng có 4 alen (A 1 , A 2 , A 3 , A 4 ) T n ần::
s alen A 1 là 0,625, các alen còn l i có t n s b ng nhau Bi t r ng qu n th đang cân b ng di ạn ADN ần:: ằng ến vì ằng ần:: ển hình gồm vùng ằng truy n, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ền là ển hình gồm vùng
I T n s alen A3 = 0,125.ầu, mã hoá, kết thúc ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin
II Qu n th có t i đa 6 ki u gen d h p v gen A.ầu, mã hoá, kết thúc ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ốc của gen qui định cấu trúc của prôtêin ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ợc mã hoá bởi một bộ ba ền
III Các ki u gen đ ng h p chi m t l 43,75%.ển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ồng thời nhiều axitamin ợc mã hoá bởi một bộ ba ết thúc ỉ mã hoá một axitamin ện ra kiểu hình
IV Các ki u gen d h p v gen Aển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin ịnh là chuỗi polipéptít hay ARN ợc mã hoá bởi một bộ ba ền 1 chi m t l 46,875%.ết thúc ỉ mã hoá một axitamin ện ra kiểu hình