SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TR NG THPT S N Đ NG S 3ƯỜ Ơ Ộ Ố NHÓM SINH H CCÔNG NGHỌ Ệ Đ C NG ÔN T P KI M TRA GI A KỀ ƯƠ Ậ Ể Ữ Ỳ Môn SINH H CỌ Năm h cọ 2021 – 2022 I HÌNH TH C KI M TRA Ứ Ể Tr c nghi[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT S N Đ NG S 3Ơ Ộ Ố
NHÓM SINH H CCÔNG NGHỌ Ệ
Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P KI M TRA GI A KẬ Ể Ữ Ỳ
Môn: SINH H C Ọ
Năm h c ọ 2021 – 2022
I. HÌNH TH C KI M TRA: Ứ Ể
Tr c nghi m khách quan 75% + T lu n 25 % ắ ệ ự ậ (25 câu tr c nghi m + T lu n) ắ ệ ự ậ
II. TH I GIAN LÀM BÀI : Ờ 45 phút
III. N I DUNGỘ
1. Lý thuy tế
Bài 22. B o v v n gen c a loài ngả ệ ố ủ ười và m t s v n đ xã h i c a di truy n h cộ ố ấ ề ộ ủ ề ọ
Các bi n pháp b o v v n gen c a loài ngệ ả ệ ố ủ ười
C ch phiên mã c a virut HIV trong t bào ch ơ ế ủ ế ủ
Bài 23. Ôn t p di truy n h c.ậ ề ọ
C ch di truy n c p phân t :ơ ế ề ấ ử
+ C ch nhân đôi c a AND: nguyên t c nhân đôi là gì? Các lo i enzim dùng cho nhân đôiơ ế ủ ắ ạ AND. K t qu c a quá trình nhân đôi. Đ c đi m hai m ch m i đế ả ủ ặ ể ạ ớ ượ ổc t ng h p.ợ
+ C ch phiên mã (t ng h p ARN): T ng h p ARN d a trên m ch nào c a gen? Enzim chơ ế ổ ợ ổ ợ ự ạ ủ ủ
đ o?ạ
K t qu c a phiên mã đ i v i sinh v t nhân th c, nhân s ế ả ủ ố ớ ậ ự ơ
C ch di truy n c p t bào:ơ ế ề ấ ế
+ Đ c đi m v t ch t di truy n sinh v t nhân th c, nhân s (Nhân th c: VCDT là NST; nhânặ ể ậ ấ ề ở ậ ự ơ ự
s : VCDT là AND kép, vòng, tr n).ơ ầ
+ C u trúc siêu hi n vi c a NST.ấ ể ủ
Các quy lu t di truy n:ậ ề
+ B n ch t quy lu t phân ly, phân ly đ c l p (c s t bào h c).ả ấ ậ ộ ậ ơ ở ế ọ
+ Khái ni m tệ ương tác gen (nhi u gen1 tính tr ng), tác đ ng đa hi u c a gen (1 gennhi u tínhề ạ ộ ệ ủ ề
tr ng); T l ki u hình c b n trong tạ ỉ ệ ể ơ ả ương tác b tr : 9:7.ổ ợ
+ Ý nghĩa c a hi n tủ ệ ượng liên k t gen, hoán v gen. Hi n tế ị ệ ượng HVG xu t hi n k nào trongấ ệ ở ỳ
gi m phân?ả
+ Đ c đi m di truy n gen l n trên NST X, Y; đ c đi m di truy n gen ngoài nhân.ặ ể ề ặ ặ ể ề
Bi n dế ị
+ Bi n d không di truy n (thế ị ề ường bi n ho c m m d o ki u hình).ế ặ ề ẻ ể
+ Bi n d di truy n:ế ị ề
(1). Khái ni m bi n d t h p.ệ ế ị ổ ợ
(2). Bi n d đ t bi n: ĐB gen, ĐB nhi m s c th ế ị ộ ế ễ ắ ể
+ Ý nghĩa c a đ t bi n đa b i.ủ ộ ế ộ
Di truy n h c qu n thề ọ ầ ể
+ T n s alen, t n s ki u gen.ầ ố ầ ố ể
+ Đ c đi m di truy n c a qu n th t ph i, qu n th ng u ph i.ặ ể ề ủ ầ ể ự ố ầ ể ẫ ố
Sinh thái h cọ
+ Các lo i môi trạ ường s ng.ố
Trang 2+ Khái ni m qu n th sinh v t; các m i quan h sinh thái trong qu n th ệ ầ ể ậ ố ệ ầ ể
+ Khái ni m qu n xã sinh v t; đ c tr ng c b n c a qu n xã; các m i quan h trong qu n xã.ệ ầ ậ ặ ư ơ ả ủ ầ ố ệ ầ + Khái ni m h sinh thái; vai trò các nhóm sinh v t trong HST.ệ ệ ậ
2. M t s d ng bài t p lí thuy t và toán c n l u ý.ộ ố ạ ậ ế ầ ư
2.1. Bài t p lý thuy t.ậ ế
Bài t p v c ch t sao, sao mã, d ch mã.ậ ề ơ ế ự ị
Bài t p v các quy lu t di truy n.ậ ề ậ ề
+ Vi t giao t ; xác đ nh t l giao t ế ử ị ỷ ệ ử
+ Xác đ nh t l ki u gen, ki u hình trong phân ly đ c l p.ị ỉ ệ ể ể ộ ậ
Bài t p v di truy n h c qu n th ậ ề ề ọ ầ ể
2.2. Bài t p tính toán.ậ
Bài t p v di truy n h c qu n th ậ ề ề ọ ầ ể
Bài t p v các quy lu t di truy nậ ề ậ ề
3. M t s ộ ốbài t p minh h aậ ọ
1.Gen là m t đo n AND ộ ạ
A. Mang thông tin c u trúc c a phân t prôtêin.ấ ủ ử
B. Mang thông tin mã hoá cho m t s n ph m xác đ nh là chu i polipéptít hay ARN.ộ ả ẩ ị ỗ
C. Mang thông tin di truy n.ề
D. Ch a các b 3 mã hoá các axitaminứ ộ
2. Enzim ANDpolimeraza có nhi m vệ ụ
A. t ng h p m ch m i trong nhân đôi AND theo nguyên t c b sung AT, GX.ổ ợ ạ ớ ắ ổ
B. t ng h p m ch m i trong nhân đôi AND theo nguyên t c b sung AU, GX.ổ ợ ạ ớ ắ ổ
C. tháo xo n AND.ắ
D. n i các đo n okazaki m ch m i đố ạ ở ạ ớ ượ ổc t ng h p trên m ch b sung.ợ ạ ổ
3. Enzim ANDligaza có nhi m vệ ụ
A. t ng h p m ch m i trong nhân đôi AND theo nguyên t c b sung AT, GX.ổ ợ ạ ớ ắ ổ
B. t ng h p m ch m i trong nhân đôi AND theo nguyên t c b sung AU, GX.ổ ợ ạ ớ ắ ổ
C. tháo xo n AND.ắ
D. n i các đo n okazaki m ch m i đố ạ ở ạ ớ ượ ổc t ng h p trên m ch b sung.ợ ạ ổ
3. Phiên mã là quá trình
A. t ng h p chu i pôlipeptit.ổ ợ ỗ B. nhân đôi ADN
C. t ng h p phân t ARN. D. truy n thông tin di truy n t trong nhân ra ngoài nhân.ổ ợ ử ề ề ừ
4. D ch mã là quá trìnhị
A. t ng h p chu i pôlipeptit.ổ ợ ỗ B. nhân đôi ADN
C. t ng h p phân t ARN. D. truy n thông tin di truy n t trong nhân ra ngoài nhân.ổ ợ ử ề ề ừ
5. Phân t ARN nào sau đây đử ược dùng làm khuôn cho quá trình d ch mã?ị
A. mARN. B. tARN. C. mARN và tARN. D. rARN
6. sinh v t nhân th c, ARN sau khi t ng h pỞ ậ ự ổ ợ
A. đượ ử ục s d ng ngay cho quá trình d ch mã.ị
B. ph i tr i qua quá trình hoàn thi n đ t o ARN hoàn ch nh sau đó t i riboxom th c hi n d ch mã.ả ả ệ ể ạ ỉ ớ ự ệ ị
C. đượ ử ục s d ng hay không tùy thu c vào nhu c u c a t bào.ộ ầ ủ ế
D. ti p t c th c hi n nhân đôi sau đó m i t i riboxom th c hi n d ch mã.ế ụ ự ệ ớ ớ ự ệ ị
7. Thành ph n nào sau đây không liên quan tr c ti p t i d ch mã?ầ ự ế ớ ị
8. Thành ph n nào sau đây không thu c thành ph n c u trúc c a opêron Lac vi khu n E. Coli?ầ ộ ầ ấ ủ ở ẩ
Trang 3A. Các gen c u trúc (Z, Y, A) qui đ nh t ng h p các enzim phân gi i đấ ị ổ ợ ả ường lactôz ơ
B. Vùng kh i đ ng (P) là n i ARN pôlimeraza bám vào và kh i đ u phiên mã.ở ộ ơ ở ầ
C. Gen đi u hòa (R) qui đ nh t ng h p prôtêin c ch ề ị ổ ợ ứ ế
D. Vùng v n hành (O) là n i prôtêin c ch có th liên k t làm ngăn c n s phiên mã.ậ ơ ứ ế ể ế ả ự
9. Đ t bi n gen bao g m:ộ ế ồ
A. M t đo n, thêm đo n, thay th đo n NST. ấ ạ ạ ế ạ B. M t, thêm, thay th 1 c p nucleotit.ấ ế ặ
C. M t đo n, thêm đo n, chuy n đo n NST. D. M t đo n, l p đo n, thay th đo n NST. ấ ạ ạ ể ạ ấ ạ ặ ạ ế ạ
10. M c đ gây h i c a alen đ t bi n đ i v i th đ t bi n ph thu c vàoứ ộ ạ ủ ộ ế ố ớ ể ộ ế ụ ộ
A. tác đ ng c a các tác nhân gây đ t bi n.ộ ủ ộ ế B. đi u ki n môi trề ệ ường s ng c a th đ t bi n.ố ủ ể ộ ế
C. t h p gen mang đ t bi n.ổ ợ ộ ế D. môi trường và t h p gen mang đ t bi n.ổ ợ ộ ế
11. Đ t bi n gen thộ ế ường gây h i cho c th mang đ t bi n vìạ ơ ể ộ ế
A. làm ng ng tr quá trình phiên mã, không t ng h p đừ ệ ổ ợ ược prôtêin
B. làm bi n đ i c u trúc gen d n t i c th s/v t không ki m soát đế ổ ấ ẫ ớ ơ ể ậ ể ược quá trình tái b n c a gen.ả ủ
C. làm gen b bi n đ i d n t i không k t c v t ch t di truy n qua các th h ị ế ổ ẫ ớ ế ụ ậ ấ ề ế ệ
D. làm sai l ch thông tin di truy n d n t i làm r i lo n quá trình sinh t ng h p prôtêin.ệ ề ẫ ớ ố ạ ổ ợ
12. Đ t bi n thay th m t c p nuclêôtit gi a gen c u trúc có th làm cho mARN tộ ế ế ộ ặ ữ ấ ể ương ngứ
A. không thay đ i chi u dài so v i mARN bình thổ ề ớ ường.
B. ng n h n so v i mARN bình thắ ơ ớ ường
C. dài h n so v i mARN bình thơ ớ ường.
D. có chi u dài không đ i ho c ng n h n mARN bình thề ổ ặ ắ ơ ường
13. Lo i đ t bi n gen ạ ộ ế không di truy n đề ược qua sinh s n h u tính làả ữ
A. đ t bi n xôma.ộ ế B. đ t bi n ti n phôi. C. đ t bi n giao t D. đ t bi n l n.ộ ế ề ộ ế ử ộ ế ặ
14. M c xo n 1 c a nhi m s c th làứ ắ ủ ễ ắ ể
A. s i c b n, đợ ơ ả ường kính 11 nm. B. s i ch t nhi m s c, đợ ấ ễ ắ ường kính 30 nm
C. siêu xo n, đắ ường kính 300 nm. D. crômatít, đường kính 700 nm
15. D đa b i là hi n tị ộ ệ ượng trong t bào ch a b nhi m s c thế ứ ộ ễ ắ ể
A. lưỡng b i c a loài. B. lộ ủ ường b i c a 2 loài. ộ ủ C. l n h n 2n.ớ ơ D. đ n b i c a 2 loài.ơ ộ ủ
16. H i ch ng Đao ngộ ứ ở ười thu c d ng đ t bi n nào sau đây?ộ ạ ộ ế
A. Th t đa b i.ể ự ộ B. Th d đa b i. C. Th l ch b iể ị ộ ể ệ ộ D. Th đa b i.ể ộ
17. Tương tác gen là hi n tệ ượ :ng
A. Các gen thu c cùng m t locut gen (alen v i nhau) tác đ ng qua l i hình thành 1 tính tr ng.ộ ộ ớ ộ ạ ạ
B. Các gen thu c các locut gen khác nhau trên 1 nhi m s c th tác đ ng qua l i hình thành 1 tính tr ng.ộ ễ ắ ể ộ ạ ạ
C. Các gen thu c các locut gen khác nhau n m trên các c p NST tộ ằ ặ ương đ ng khác nhau tác đ ng quaồ ộ
l i hình thành 1 tính tr ng.ạ ạ
C. M t gen tác đ ng t i s hình thành nhi u tính tr ng.ộ ộ ớ ự ề ạ
18. Gen chi ph i đ n s hình thành nhi u tính tr ng đố ế ự ề ạ ược g i làọ
A. gen tr i.ộ B. gen đi u hòa.ề C. gen đa hi u.ệ D. gen tăng cường
19. B nh mù màu, máu khó đông ngệ ở ười di truy nề
A. liên k t v i gi i tính.ế ớ ớ B. theo dòng m ẹ C. đ c l p v i gi i tính.ộ ậ ớ ớ D. th ng theo b ẳ ố
20. Xét m t c p nhi m s c th tộ ặ ễ ắ ể ương đ ng có trình t s p x p các gen nh sau ABCDEFGồ ự ắ ế ư HI và abcdefghi. Do r i lo n trong quá trình gi m phân đã t o ra m t giao t có nhi m s c th trên v i trìnhố ạ ả ạ ộ ử ễ ắ ể ớ
t s p x p các gen là ABCdefFGự ắ ế HI. Có th k t lu n, trong gi m phân đã x y ra hi n tể ế ậ ả ả ệ ượng
A. trao đ i đo n NST không cân gi a 2 crômatit c a 2 NST tổ ạ ữ ủ ương đ ng.ồ
B. n i đo n NST b đ t vào NST tố ạ ị ứ ương đ ng.ồ
C. n i đo n NST b đ t vào NST không tố ạ ị ứ ương đ ng.ồ
D. trao đ i đo n NST không cân gi a 2 crômatit c a 2 NST không tổ ạ ữ ủ ương đ ng.ồ
21. ngỞ ười, m t s b nh di truy n do đ t bi n l ch b i độ ố ệ ề ộ ế ệ ộ ược phát hi n làệ
Trang 4C. Claiphent , máu khó đông, Đao.ơ D. siêu n , T cn , ung th máu.ữ ơ ơ ư
22. Hi n tệ ượng đa b i đ ng v t r t hi m x y ra vìộ ở ộ ậ ấ ế ả
A. chúng m n c m v i các y u t gây đ t bi n.ẫ ả ớ ế ố ộ ế
B. c quan sinh s n thơ ả ường n m sâu trong c th nên r t ít ch u nh hằ ơ ể ấ ị ả ưởng c a các tác nhân gây đa ủ
b i.ộ
C. c quan sinh s n thơ ả ường n m sâu trong c th , đ ng th i h th n kinh phát tri n.ằ ơ ể ồ ờ ệ ầ ể
D. chúng thường b ch t khi đa b i hoá.ị ế ộ
23. M t loài có b nhi m s c th 2n = 14. M t cá th c a loài trong t bào có 21 nhi m s c th cá thộ ộ ễ ắ ể ộ ể ủ ế ễ ắ ể ể
đó thu c thộ ể
A. d b i. B. tam nhi m. C. tam b i. D. đa b i l chị ộ ễ ộ ộ ệ
24. Đi u ki n c b n đ m b o cho s di truy n đ c l p các c p tính tr ng làề ệ ơ ả ả ả ự ề ộ ậ ặ ạ
A. các gen không có hoà l n vào nhauẫ B. m i gen ph i n m trên m i NST khác nhauỗ ả ằ ỗ
C. s lố ượng cá th nghiên c u ph i l nể ứ ả ớ D. gen tr i ph i l n át hoàn toàn gen l nộ ả ấ ặ
25. C s t bào h c c a quy lu t phân li làơ ở ế ọ ủ ậ
A. s phân li và t h p c a c p nhân t di truy n trong gi m phân và th tinh.ự ổ ợ ủ ặ ố ề ả ụ
B. s phân li c a c p nhi m s c th tự ủ ặ ễ ắ ể ương đ ng trong gi m phânồ ả
C. s phân li và t h p c a c p nhi m s c th tự ổ ợ ủ ặ ễ ắ ể ương đ ng trong gi m phân và th tinh.ồ ả ụ
D. s t h p c a c p nhi m s c th tự ổ ợ ủ ặ ễ ắ ể ương đ ng trong th tinh.ồ ụ
26. Trường h p hai c p gen không alen n m trên hai c p nhi m s c th tợ ặ ằ ặ ễ ắ ể ương đ ng cùng tác đ ngồ ộ
đ n s hình thành m t tính tr ng đế ự ộ ạ ược g i là hi n tọ ệ ượng
A. tương tác b tr ổ ợ B. tương tác b sung.ổ C. tương tác c ng g p.ộ ộ D. tương tác gen
27. Trường h p nào s d n t i s di truy n liên k t?ợ ẽ ẫ ớ ự ề ế
A. Các c p gen quy đ nh các c p tính tr ng n m trên các c p nhi m s c th khác nhau.ặ ị ặ ạ ằ ặ ễ ắ ể
B. Các c p gen quy đ nh các c p tính tr ng xét t i cùng n m trên 1 c p nhi m s c th ặ ị ặ ạ ớ ằ ặ ễ ắ ể
C. Các tính tr ng khi phân ly làm thành m t nhóm tính tr ng liên k t.ạ ộ ạ ế
D. T t c các gen n m trên cùng m t nhi m s c th ph i luôn di truy n cùng nhau.ấ ả ằ ộ ễ ắ ể ả ề
28. M t loài có b nhi m s c th 2n=14, s nhóm gen liên k t làộ ộ ễ ắ ể ố ế :
A. 7. B. 14. C. 21. D. 28
29. Quy lu t di truy n h n ch bi n d t h p làậ ề ạ ế ế ị ổ ợ
A. Phân ly đ c l p. B. Tộ ậ ương tác gen. C. Liên k t gen. D. Hoán v gen.ế ị
30. Trong 1 qu n th t th ph n, th h xu t phát P có 100% th d h p thì đ n th h F3 t l % ầ ể ự ụ ấ ở ế ệ ấ ể ị ợ ế ế ệ ỉ ệ
th d h p và đ ng h p l n lể ị ợ ồ ợ ầ ượt là
A. 50%, 50% B. 25%, 75% C. 12,5%, 87,5% D. 75%, 25%
31. Th h xu t phát P có thành ph n ki u gen là 0,60 Aa : 0,40 aa, qua t th ph n liên ti p thì th ế ệ ấ ầ ể ự ụ ấ ế ế
h F3 có t l ki u gen aa là :ệ ỉ ệ ể
32. Qu n th giao ph i có c u trúc di truy n 0,30 AA : 0,40 Aa : 0,30 aa thì t n s c a alen A và a làầ ể ố ấ ề ầ ố ủ
A. 0,7 A : 0,3 a B. 0,3 A : 0,7 a C. 0,5 A : 0,5 a D. 0,6 A : 0,4 a
33. gà, ki u gen AA bi u hi n lông đen, aa bi u hi n lông tr ng, Aa bi u hi n lông đ m. M t qu nỞ ể ể ệ ể ệ ắ ể ệ ố ộ ầ
th có 410 con lông đen, 580 con lông đ m, 10 con lông tr ng. T n s alen A và a c a qu n th làể ố ắ ầ ố ủ ầ ể
A. 0,7 A : 0,3 a B. 0,9 A : 0,1 a C. 0,8 A : 0,2 a D. 0,3 A : 0,7 a
34. bò, gen A qui đ nh lông đen tr i hoàn toàn so v i gen a qui đ nh lông vàng. Trong m t qu n th Ở ị ộ ớ ị ộ ầ ể
bò tr ng thái cân b ng th y có 9% s cá th có lông vàng. T n s c a gen A, a trong qu n th làở ạ ằ ấ ố ể ầ ố ủ ầ ể
A. 0,9 A : 0,1 a B. 0,3 A : 0,7 a C. 0,1 A : 0,9 a D. 0,7 A : 0,3 a
35. Qu n th có c u trúc di truy n đ t tr ng thái cân b ng là:ầ ể ấ ề ạ ạ ằ
A. 0,49 AA : 0,42 Aa : 0,09 aa B. 0,09 AA : 0.49 Aa : 0,42 aa
C. 0,09 AA : 0,41 Aa : 0,50 aa D. 0,49 AA : 0,09 Aa : 0,42 aa
36. Qu n th có c u trúc di truy n đ t tr ng thái cân b ng là :ầ ể ấ ề ạ ạ ằ
Trang 5A. 0, 68AA : 0,24 Aa : 0,08 aa B. 0,34 AA : 0,42 Aa : 0,24 aa
C. 0,42 AA : 0,48 Aa : 0,10 aa D. 0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa
37. Xét các c p gen n m trên các c p NST thặ ằ ặ ường khác nhau. B m đ u có ki u gen AaBbDd thì conố ẹ ề ể lai ki u gen AABbdd chi m t lể ế ỉ ệ
A
38. Xét các c p gen n m trên các c p NST thặ ằ ặ ường khác nhau. B AABBDdEe và m AabbDdee thìố ẹ xác su t xu t hi n con lai AABbddEe làấ ấ ệ
A
39. Phép lai gi a 2 cá th có ki u gen AaBBDd x AaBbdd sinh ra ki u gen AaBbDd F1 chi m t l :ữ ể ể ể ở ế ỉ ệ A
40. Lai c p b m thu n ch ng: h t vàng, tr n v i h t l c, nhăn, F1 đặ ố ẹ ầ ủ ạ ơ ớ ạ ụ ở ược toàn h t vàng, tr n. Sauạ ơ
đó cho F1 t th ph n. M i tính tr ng ch do 1 c p gen quy đ nh thì F2 ki u gen AaBb chi m t l :ự ụ ấ ỗ ạ ỉ ặ ị ở ể ế ỉ ệ A
1
8
B
1 4
C
1 2
D
1 16
41. Xét các c p gen n m trên các c p NST thặ ằ ặ ường khác nhau. Ki u gen aabbddhh để ượ ạc t o ra t phépừ lai AabbDdHh x AaBbddHh có t l làỉ ệ
A
1
32
B
1 128
C. 1 256
D
1 64
42. chu t Côbay, xét m i gen trên 1 c p NST thỞ ộ ỗ ặ ường qui đ nh 1 tính tr ng. Cho chu t lông đen, dàiị ạ ộ
và lông tr ng, ng n lai nhau thu đắ ắ ược F1 toàn chu t lông đen, ng n. N u cho các chu t F1 giao ph iộ ắ ế ộ ố
v i nhau thì kh năng thu đớ ả ượ ỉ ệc t l chu t lông đen, dài F2 làộ ở
A
1
8
B
3 16
C
1 4
D
3 4
43. đ u Hà Lan, gen A : h t vàng > a : h t l c, B : h t tr n > b : h t nhăn. Hai c p gen này diỞ ậ ạ ạ ụ ạ ơ ạ ặ truy n đ c l p v i nhau. Phép lai nào dề ộ ậ ớ ưới đây s cho s ki u hình nhi u nh t ?ẽ ố ể ề ấ
A. AaBb x aabb B. AaBb x AaBB C. Aabb x aaBB D. AaBb x AABb
44. Lai c p b m thu n ch ng: h t vàng, tr n v i h t l c, nhăn, F1 đặ ố ẹ ầ ủ ạ ơ ớ ạ ụ ở ược toàn h t vàng, tr n. Sauạ ơ
đó cho F1 t th ph n. M i tính tr ng ch do 1 c p gen quy đ nh thì F2 ki u hình vàng, tr n chi m tự ụ ấ ỗ ạ ỉ ặ ị ở ể ơ ế ỉ
l :ệ
A
3
4
B
9 16
C
1 2
D
1 8