1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chung cư an bình

223 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chung cư an bình
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kiến trúc xây dựng
Thể loại Báo cáo tốt nghiệp
Định dạng
Số trang 223
Dung lượng 22,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1.pdf

    • Page 1

  • 2.pdf

  • 3.pdf

  • 4 BIA SAU LETTER.pdf

    • Page 1

Nội dung

Tải trọng tác động lên dầm cầu thang và sơ đồ tính .... Tính toán kết cấu chịu tác động của động đất .... TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU DẦM CHO CÔNG TRÌNH .... Sơ đồ tính toán động lực tải

Trang 1

MỤC LỤC

LỜI CẢM ƠN 15

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP 16

PHẦN 1:KIẾN TRÚC 17

CHƯƠNG 1:TỔNG QUAN KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 17

1.1 TỔNG QUAN 17

1.2 GIẢI PHÁP ĐI LẠI 17

1.1.1 Giải pháp giao thông theo phương đứng 17

1.1.2 Giải pháp theo phương ngang nhà 17

1.3 ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU – KHÍ TƯỢNG – THỦY VĂN 17

1.4 CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT 18

1.4.1 Hệ thống điện 18

1.4.2 Hệ thống cung cấp nước 18

1.4.3 Hệ thống thoát nước 19

1.4.1 Hệ thống thông gió và chiếu sang 20

1.4.2 An toàn phòng cháy chữa cháy 20

PHẦN 2: KẾT CẤU 21

CHƯƠNG 2: LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU VÀ CÁC NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN CHUNG 21

2.1 PHÂN TÍCH HỆ KẾT CẤU 21

2.2 LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU CHO CÔNG TRÌNH 21

2.3 PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NỘI LỰC, TÍNH TOÁN KẾT CẤU 21

2.4 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP 21

2.4.1 Lập sơ đồ tính 21

2.4.2 Xác định tải trọng tác dụng 22

Trang 2

2.4.4 Tổ hợp nội lực 22

2.4.5 Tính toán kết cấu bê tông cốt thép theo TTGH I và TTGH II 22

2.5 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG TÁC DỤNG 22

2.5.1 Xác định tải trọng 22

2.5.2 Nguyên tắc truyền tải 23

2.6 CƠ SỞ TÍNH TOÁN 23

2.7 SỬ DỤNG VẬT LIỆU 23

CHƯƠNG 3:TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 25

3.1 SƠ ĐỒ SÀN 25

3.2 CẤU TẠO Ô SÀN 25

3.2.1 Chọn sơ bộ kích thước dầm 25

3.2.2 Chọn sơ bộ kích thước sàn 26

3.2.3 Vật liệu sàn 26

3.3 TẢI TRONG TRUYỀN LÊN SÀN 27

3.3.1 Tĩnh tải tác dụng lên sàn 27

3.3.2 Hoạt tải tác dụng lên sàn 28

3.4 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC CÁC Ô SÀN 30

3.4.1 Sàn bản kê 4 cạnh 30

3.4.2 Sàn bản dầm 31

3.5 TÍNH TOÁN CỐT THÉP 33

3.6 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG 37

CHƯƠNG 4:TÍNH TOÁN CẦU THANG 39

4.1 PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ 39

4.1.1 Các đặc trưng của cầu thang 39

4.1.1.1 Mặt bằng - mặt cắt cầu thang điển hình 39

Trang 3

4.1.2 Tải trọng tác dụng lên bản thang 40

4.1.2.1 Bản thang: (Bản nghiêng) 40

4.1.2.2 Bản chiếu nghỉ 40

4.1.3 Tính toán nội lực bản thang 41

4.1.3.1 Sơ đồ tính toán 41

4.1.3.2 Tính toán nội lực 42

4.1.3.3 Sử dụng phần mềm tính toán ETABS 45

4.1.4 Tính toán bố trí cốt thép cho bản thang 47

4.1.4.1 Vật liệu sử dụng 47

4.1.5 Tính cốt thép cho bản thang 47

4.1.6 Toán dầm thang : DS1 (200 x 300 ) 48

4.1.6.1 Tải trọng tác động lên dầm cầu thang và sơ đồ tính 48

4.1.6.2 Nội lực dầm cầu thang 49

4.1.6.3 Tính toán cốt thép 49

4.1.6.4 Tính cốt thép đai 50

CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN BỂ NƯỚC MÁI 52

5.1 THÔNG SỐ BAN ĐẦU 52

5.1.1 Kiểm tra dung tích bể nước mái 52

5.1.2 Kích thước hình học bể nước mái 52

5.1.3 Vật liệu sử dụng 53

5.2 TÍNH TOÁN KẾT CẤU BỂ NƯỚC MÁI 53

5.2.1 Tính toán bản nắp bể 53

5.2.2 Tính toán bản đáy bể 57

5.2.3 Tính toán bản thành bể 60

5.2.4 Tính toán hệ dầm nắp và dầm đáy 63

Trang 4

5.2.4.2 Tính toán cốt thép dọc hệ dầm bản đáy và bản nắp 67

5.2.4.3 Tính toán cốt đai cho dầm bản đáy và bản nắp 68

5.3 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG, NỨT CHO BẢN THÀNH VÀ BẢN ĐÁY 69

5.3.1 Kiểm tra độ võng của ô bản đáy hồ nước 69

5.3.2 Kiểm tra nứt cho bản thành và bản đáy 70

CHƯƠNG 6: XÁC ĐỊNH CÁC DẠNG DAO ĐỘNG TỰ NHIÊN VÀ TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG VÀO CÔNG TRÌNH 73

6.1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH 73

6.2 CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN CÁC PHẦN TỬ 73

6.2.1 Chọn kích thước các phần tử dầm 74

6.2.2 Chọn sơ bộ kích thước phần tử cột 74

6.2.3 Chọn tiêt diện vách cứng 77

6.3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG VÀO HỆ KHUNG 78

6.3.1 Tĩnh tải,hoạt tải 78

6.3.2 Tải tường tác dụng lên dầm 80

6.3.3 Tải trọng bể nước mái 81

6.3.4 Tải trọng cầu thang 81

6.3.5 Tải trọng gió 81

6.3.5.1 Gió tĩnh 81

6.3.5.2 Gió Động 83

6.4 TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT 97

6.4.1 Tính toán kết cấu chịu tác động của động đất 97

6.4.1.1 Xác định agR 97

6.4.1.2 Mức độ và hệ số tầm quan trọng 97

6.4.1.3 Xác định gia tốc đỉnh nền đất thiết kế 97

Trang 5

6.4.2 Phương pháp phân tích phổ phản ứng của dao động 97

6.4.3 Quy trình tính toán 98

6.4.4 Tổ hợp số dao động cần xét 99

6.5 TỔ HỢP NỘI LỰC 109

6.6 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỀ 110

6.7 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU DẦM CHO CÔNG TRÌNH 111

6.7.1 Lý thuyết tính toán 113

6.7.2 Kết quả tính toán thép dầm 113

6.7.3 Tính toán cốt đai cho dầm công trình 117

6.7.4 Cấu tạo kháng chấn cho dầm 117

6.8 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU CỘT CHO CÔNG TRÌNH 118

6.8.1 Lý thuyết tính toán 118

6.8.2 Kiểm tra bố trí thép cột công trình 121

6.8.3 Kết quả tính toán thép cột 121

6.8.4 Tính toán cốt đai cho cột công trình 125

6.8.5 Cấu tạo kháng chấn cho cột 125

6.9 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU VÁCH KHUNG CHO CÔNG TRÌNH 127

6.9.1 Lý thuyết tính toán 127

6.9.1.1 Phương pháp vùng biên chịu moment 127

6.9.1.2 Các giả thuyết cơ bản 127

6.9.1.3 Các bước tính toán 128

6.9.2 Kiểm tra bố trí thép vách cho công trình 130

6.9.3 Tính toán cốt đai vách công trình 133

PHẦN 3: THIẾT KẾ MÓNG 134

CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG 134

Trang 6

7.1.DỮ LIỆU TÍNH TOÁN 134

7.1.1.Kết Quả Khảo Sát Địa Chất Công Trình 134

7.1.2.Vật liệu sử dụng 137

7.1.3.Kích thước cọc sơ bộ 137

7.2.TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC 137

7.2.1.Tính sức chịu tải theo điều kiện vật liệu 137

7.2.2.Theo điều kiện đất nền 138

7.2.2.1.Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất đá 138

7.2.2.2.Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền 139

7.2.2.3.Sức chịu tải của cọc theo thí nghiệm xuyên tiêu chuần SPT 141

7.3.MÓNG M1 143

7.3.1 Nội lực truyền xuống móng 143

7.3.2 Tính toán sơ bộ số lượng cọc 143

7.3.3 Kiểm tra sức chịu tải cọc làm việc trong nhóm 144

7.3.4 Kiểm tra chiều sâu chôn móng 146

7.3.5 Kiểm tra xuyển thủng cho đài cọc 146

7.3.6 Kiểm tra khả năng chịu tải Rtc dưới đáy móng khối quy ước 146

7.3.7 Tính độ lún nhóm cọc 148

7.3.8 Thiết kế đài cọc 152

7.3.9 Kiểm tra khi vận chuyển 152

7.4.TÍNH TOÁN CHO MÓNG M2 153

7.4.1 Nội lực truyền xuống móng 153

7.4.2 Tính toán sơ bộ số lượng cọc 154

7.4.3 Kiểm tra sức chịu tải cọc làm việc trong nhóm 155

7.4.4 Kiểm tra chiều sâu chôn móng 157

Trang 7

7.4.6 Kiểm tra khả năng chịu tải Rtc dưới đáy móng khối quy ước 158

7.4.7 Tính độ lún nhóm cọc 159

7.4.8 Thiết kế đài cọc 162

7.5.TÍNH TOÁN CHO MÓNG M3 163

7.5.1 Nội lực truyền xuống móng 163

7.5.2 Tính toán sơ bộ số lượng cọc 163

7.5.3 Kiểm tra sức chịu tải cọc làm việc trong nhóm 164

7.5.4 Kiểm tra chiều sâu chôn móng 167

7.5.5 Kiểm tra xuyển thủng cho đài cọc 168

7.5.6 Kiểm tra khả năng chịu tải Rtc dưới đáy móng khối quy ước 168

7.5.7 Tính độ lún nhóm cọc 170

7.5.8 Thiết kế đài cọc 173

7.6.TÍNH MÓNG LÕI THANG MÁY 175

7.6.1 Xác định lực tác dụng lên đài 175

7.6.2 Xác định số lượng cọc cần thiết 175

7.6.3 Kiểm tra sức chịu tải cọc làm việc trong nhóm 176

7.6.4 Kiểm tra chiều sâu chôn móng 176

7.6.5 Kiểm tra khả năng chịu tải Rtc dưới đáy móng khối quy ước 177

7.6.6 Tính độ lún nhóm cọc 178

7.6.7.Tính kết cấu đài 182

7.6.7.1.Tính kết cấu đài 183

7.7.8 Tính toán cốt thép 190

PHƯƠNG ÁN 2: MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 191

7.7.DỮ LIỆU TÍNH TOÁN 191

7.7.1.Vật liệu sử dụng 191

Trang 8

7.8.TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC 191

7.8.1.Tính sức chịu tải theo điều kiện vật liệu 191

7.8.2.Theo điều kiện đất nền 192

7.8.2.1.Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất đá 192

7.8.2.2.Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền 193

7.8.2.3.Sức chịu tải của cọc theo thí nghiệm xuyên tiêu chuần SPT 195

7.9.MÓNG M2 196

7.9.1 Nội lực truyền xuống móng 196

7.9.2 Tính toán sơ bộ số lượng cọc 197

7.9.3 Kiểm tra sức chịu tải cọc làm việc trong nhóm 197

7.9.4 Kiểm tra chiều sâu chôn móng 198

7.9.5 Kiểm tra xuyển thủng cho đài cọc 199

7.9.6 Kiểm tra khả năng chịu tải Rtc dưới đáy móng khối quy ước 199

7.9.7 Tính độ lún nhóm cọc 201

7.9.8 Thiết kế đài cọc 203

7.10.TÍNH TOÁN CHO MÓNG M1 203

7.10.1 Nội lực truyền xuống móng 203

7.10.2 Tính toán sơ bộ số lượng cọc 205

7.10.3 Kiểm tra sức chịu tải cọc làm việc trong nhóm 205

7.10.4 Kiểm tra chiều sâu chôn móng 206

7.10.5 Kiểm tra xuyên thủng cho đài cọc 207

7.10.6 Kiểm tra khả năng chịu tải Rtc dưới đáy móng khối quy ước 207

7.10.7 Tính độ lún nhóm cọc 208

7.10.8 Thiết kế đài cọc 210

7.11.TÍNH MÓNG LÕI THANG MÁY 211

Trang 9

7.11.2 Xác định số lượng cọc cần thiết 211

7.11.3 Kiểm tra sức chịu tải cọc làm việc trong nhóm 212

7.11.4 Kiểm tra chiều sâu chôn móng 212

7.11.5 Kiểm tra khả năng chịu tải Rtc dưới đáy móng khối quy ước 212

7.11.6 Tính độ lún nhóm cọc 213

7.11.7.Tính kết cấu đài 217

7.11.7.1.Tính kết cấu đài 219

7.11.8 Tính toán cốt thép 220

7.12 SO SÁNH VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG 221

DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 3.1 Sơ đồ phân tích ô sàn 25

Hình 3.2 Các lớp cấu tạo sàn 26

Hình 4.1 Mặt bằng – mặt cắt cầu thang tầng điển hình 42

Hình 4.2 Cấu tạo bậc thang 43

Hình 4.3 Sơ đồ tính và biểu đồ moment vế 1 45

Hình 4.4 Sơ đồ tính và biểu đồ moment vế 2 47

Hình 4.5 Gán tải trọng vế 1 của cầu thang trong ETABS 48

Hình 4.6 Biểu đồ moment vế 1 của cầu thang từ ETABS 49

Hình 4.7 Phản lực gối tựa vế 1 của cầu thang từ ETABS 49

Hình 4.8 Gán tải trọng vế 2 của cầu thang trong ETABS 49

Hình 4.9 Biểu đồ moment vế 2 của cầu thang từ ETABS 50

Hình 4.10 Phản lực gối tựa vế 1 của cầu thang từ ETABS 50

Hình 4.11 Sơ đồ tính và nội lực dầm thang 52

Trang 10

Hình 5.2 Mặt bằng bố trí dầm nắp 57

Hình 5.3 Mặt bằng bố trí dầm đáy 61

Hình 5.4 Mặt đứng bản thành theo phương cạnh dài – sơ đồ tính 65

Hình 5.5 Sơ đồ tính và biểu đồ moment thành bể 66

Hình 5.6 Sơ đồ tính và biểu đồ lực cắt thành bể 66

Hình 5.7 Sơ đồ truyền tải lên dầm bản nắp 66

Hình 5.8 Mô hình bể nước bằng ETABS 68

Hình 5.9 Tải trọng tác dụng lên hệ dầm bản nắp 68

Hình 5.10 Mô men 3-3 hệ dầm bản nắp 68

Hình 5.11 Lực cắt 2-2 hệ dầm bản nắp 69

Hình 5.12 Tải trọng tác dụng lên hệ dầm đáy 69

Hình 5.13 Mô men 3-3 hệ dầm bản đáy 69

Hình 5.14 Lực cắt 2-2 hệ dầm bản đáy 70

Hình 6.1 Mặt bằng bố trí hệ dầm, hệ vách, hệ cột tầng điển hình trong ETABS 81

Hình 6.2 Sơ đồ tính toán động lực tải trọng gió lên công trình 88

Hình 6.3 Mô hình không gian trong ETABS 88

Hình 6.4 Hệ tọa độ khi xác định hệ số không gian ν 92

Hình 6.5 Giá trị tải TT 116

Hình 6.6 Giá trị tải HT 116

Hình 6.7 Giá trị tải GX 116

Hình 6.8 Giá trị tải GY 117

Hình 6.9 Giá trị tải DDX 117

Hình 6.10 Giá trị tải DDY 117

Hình 6.11 Giá trị tổ hợp tải trọng TTBAO 118

Hình 7.1 Mặt cắt địa chất 143

Trang 11

Hình 7.3 Mặt bằng bố trí cọc cho móng M2 164

Hình 7.4 Sơ đồ bố trí cọc dưới móng lõi thang 186

Hình 7.5 Gán hệ số lò xo cho cọc 193

Hình 7.6 Momen các dải phương X COMBAO MAX 194

Hình 7.7 Momen các dải phương Y COMBAO MAX 195

Hình 7.8 Mặt bằng móng 207

Hình 7.9 Mặt bằng bố trí cọc cho móng M1 209

Hình 7.10 Tháp chống xuyên 219

Hình 7.11 Sơ đồ bố trí cọc dưới móng lõi thang 224

Hình 7.12 Gán hệ số lò xo cho cọc 229

Hình 7.13 Momen các dải phương X và Y COMBAO MAX 231

DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 3.1 Tải trọng bản thân các lớp cấu tạo sàn 25

Bảng 3.2 Tải trọng tường phân bố đều lên sàn 28

Bảng 3.3 Hoạt tải tác dụng 28

Bảng 3.4 Tổng tải tác dụng 29

Bảng 4.1 Tải trọng trên bản nghiêng cầu thang 44

Bảng 4.2 Tải trọng trên bản chiếu nghỉ 44

Bảng 4.3 Tính cốt thép cầu thang phương án 1 51

Bảng 5.1 Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn nắp bể 58

Bảng 5.2 Cốt thép bản nắp bể 59

Bảng 5.3 Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo đáy bể 61

Bảng 5.4 Cốt thép bản đáy bể 63

Trang 12

Bảng 5.6 Cốt thép dầm nắp và dầm đáy bể 70

Bảng 5.7 Kết quả kiểm tra nứt bản đáy và bản thành 74

Bảng 6.1 Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn tầng điển hình 78

Bảng 6.2 Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn tầng trệt 79

Bảng 6.3 Sơ bộ tiết diện cột 79

Bảng 6.4 Trọng lượng bản thân các lớp hoàn thiện phòng ngủ, phòng khách, hành lang 81

Bảng 6.5 Trọng lượng bản thân các lớp hoàn thiện ban công, WC, logia 82

Bảng 6.6 Tải trọng các lớp hoàn thiện +tường 82

Bảng 6.7 Kết quả tải trọng gió tính theo phương X 85

Bảng 6.8 Kết quả tải trọng gió tĩnh theo phương Y 87

Bảng 6.9 Bảng kết quả 12 mode dao động 89

Bảng 6.10 Bảng giá trị khối lượng cái điểm tập trung 90

Bảng 6.11 Bảng tính giá trị ξi 91

Bảng 6.12 Bảng tra hệ số tương quan không gian 93

Bảng 6.13 Bảng các tham số ρ và χ 93

Bảng 6.14 Bảng giá trị dịch chuyển ngang tỉ đối của các mode dao động 94

Bảng 6.15 Bảng hệ số áp lực động của tải trọng 94

Bảng 6.16 Gió động tác dụng lên công trình khi công trình dao động theo phương Y 97

Bảng 6.17 Gió động tác dụng lên công trình khi công trình dao động theo phương X 98

Bảng 6.18 Phần trăm trọng lượng hiệu dụng của các mode dao động 105

Bảng 6.19 Bảng tính toán động đất mode 2 và mode 3 107

Bảng 6.20 Bảng tính toán động đất mode 5 và mode 6 109

Bảng 6.21 Bảng tính toán động đất mode 8 và mode 10 111

Bảng 6.22 Các trường hợp tải trọng 114

Bảng 6.23 Bảng tổ hợp nội lực 114

Trang 13

Bảng 6.25 Kết quả tính toán và bố trí cốt thép dầm 120

Bảng 6.26 Kết quả tính và bố trí thép cột 133

Bảng 6.27 Bảng tính và bố trí thép vách 141

Bảng 7.1 Bảng tổng hợp các thông số địa chất 144

Bảng 7.2 Ma sát bên của cọc 147

Bảng 7.3 Ma sát đất dính 149

Bảng 7.4 Ma sát đất rời 149

Bảng 7.5 Ma sát đất dính 151

Bảng 7.6 Nội lực tính móng 152

Bảng 7.7 Giá trị tải trọng tác dụng lên đầu cọc 154

Bảng 7.8 Nội lực tính toán của móng M3 156

Bảng 7.9 Giá tri φ các lớp đất mà cọc đi qua 156

Bảng 7.10 Bảng tính lún cho cọc đơn 159

Bảng 7.11 Nội lực tính móng 161

Bảng 7.12 Giá trị tải trọng tác dụng lên đầu cọc 165

Bảng 7.13 Nội lực tính toán của móng M3 167

Bảng 7.14 Giá tri φ các lớp đất mà cọc đi qua 167

Bảng 7.15 Giá tri φ các lớp đất mà cọc đi qua 170

Bảng 7.16 Nội lực tính móng 172

Bảng 7.17 Giá trị tải trọng tác dụng lên đầu cọc 174

Bảng 7.18 Nội lực tính toán của móng M3 178

Bảng 7.19 Giá tri φ các lớp đất mà cọc đi qua 178

Bảng 7.20 Bảng tính lún cho cọc đơn 181

Bảng 7.21 Nội lực móng lõi thang 185

Bảng 7.22 Nội lực tính toán của móng M3 187

Trang 14

Bảng 7.24 Ma sát đất dính 205

Bảng 7.25 Ma sát đất rời 205

Bảng 7.26 Ma sát đất dính 207

Bảng 7.27 Nội lực tính móng 208

Bảng 7.28 Giá trị tải trọng tác dụng lên đầu cọc 209

Bảng 7.29 Nội lực tính toán của móng M2 211

Bảng 7.30 Giá tri φ các lớp đất mà cọc đi qua 211

Bảng 7.31 Bảng tính lún cho cọc đơn 214

Bảng 7.32 Nội lực tính móng 216

Bảng 7.33 Giá trị tải trọng tác dụng lên đầu cọc 218

Bảng 7.34 Nội lực tính toán của móng M3 219

Bảng 7.35 Giá tri φ các lớp đất mà cọc đi qua 219

Bảng 7.36 Bảng tính lún cho cọc đơn 221

Bảng 7.37 Nội lực móng lõi thang 223

Bảng 7.38 Nội lực tính toán của móng M3 225

Trang 15

Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận được rất nhiều sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của Thầy giáo TS Phan Đức Hùng cùng với các Thầy

Cô trong bộ môn Xây dựng Em xin được gửi lời cảm ơn chân thành, sâu sắc nhất của mình đến Thầy giáo TS Phan Đức Hùng những chỉ dẫn, kiến thức truyền đạt quý báu của Thầy chính là nền tảng, chìa khóa để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này

Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của các Thầy Cô để em củng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn

Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sư nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau

Em xin chân thành cảm ơn

Tp Hồ Chí Minh, tháng 1 năm 2016

Sinh viên

TRƯƠNG ĐÌNH QUYỀN

Trang 16

VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập–Tự do–Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Sinh viên : TRƯƠNG ĐÌNH QUYỀN MSSV: 10114111 Khoa : Xây Dựng & Cơ Học Ứng Dụng

Ngành : Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp

Tên đề tài : CHUNG CƯ AN BÌNH

1 Số liệu ban đầu

 Hồ sơ kiến trúc : bao gồm các bản vẽ kiến trúc của công trình

 Hồ sơ khảo sát địa chất

2 Nội dung các phần học lý thuyết và tính toán

a Kiến trúc

 Thể hiện lại các bản vẽ kiến trúc có sự điều chỉnh về kích thước nhịp và chiều cao tầng

b Kết cấu

 Tính toán và thiết kế sàn tầng điển hình theo phương án: Sàn sườn toàn khối

 Tính toán và thiết kế cầu thang bộ tầng điển hình

 Tính toán và thiết kế bể nước mái

 Mô hình tính toán và thiết kế một khung trục: khung trục 3 và khung trục D

c Nền móng

 Tổng hợp số liệu địa chất

 Thiết kế 2 phương án móng: Móng cọc khoan nhồi và móng cọc ép

3 Thuyết minh và bản vẽ

 Thuyết minh: bao gồm 01 thuyết minh và 01 Phụ lục

 Bản vẽ: 15 bản vẽ A1(02 bản vẽ về kiến trúc và 13 bản vẽ kết cấu và phương án móng)

4 Cán bộ hướng dẫn : TS.PHAN ĐỨC HÙNG

5 Ngày giao nhiệm vụ : 20/9/2015

6 Ngày hoàn thành nhiệm vụ : 07/01/2016

Tp HCM, ngày 07 tháng 01 năm 2016

Xác nhận của GVHD Xác nhận của BCN Khoa

Trang 17

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH

1.1 TỔNG QUAN

Trong một vài năm trở lại đây, quận 7,TP HCM ngày càng phát triển với tốc độ cao cả

về kinh tế lẫn xã hội Bộ mặt của tỉnh ngày càng thay đổi theo hướng tích cực Cùng với sự

đi lên của nền kinh tế của tỉnh và việc thu hút đầu tư của nước ngoài và các tỉnh thành lân cận ngày càng rộng mở dẫn đến việc số người nhập cư vào tỉnh ngày càng tăng, theo qui hoạch của tỉnh, đã có những giải pháp về các chung cư cao tầng chất lượng cao Bên cạnh

đó, việc hình thành các cao ốc văn phòng, chung cư cao tầng không những đáp ứng được nhu cầu về cơ sở hạ tầng mà còn góp phần tích cực vào việc tạo nên một bộ mặt mới của tỉnh mà còn góp phần tích cực vào việc phát triển ngành xây dựng của tỉnh thông qua việc

áp dụng các kỹ thuật, công nghệ mới trong tính toán thiết kế, thi công và xử lý thực tế

Chính vì thế mà nhà CHUNG CƯ AN BÌNH được ra đời

- Tên công trình : CHUNG CƯ AN BÌNH

- Địa điểm xây dựng: quận 7,TP HCM

- Số tầng : 1 tầng hầm + 1 tầng trệt + 16 tầng lầu + tầng mái

- Diện tích 1 tầng điển hình : 58.4 × 43 = 2511.2 (m2)

- Chiều cao công trình : 60.3 (m) ( Tính đến cos sàn tầng mái )

- Phân khu chức năng :

 Khối hầm : Kết hợp giữa nơi giữ xe và tầng kỹ thuật

 Khối tầng trệt : Dùng làm siêu thị, cửa hàng

 Tầng 2 đến tầng 17 : Chung cư, mỗi tầng có 24 căn hộ

 Tầng mái : Có hệ thống thoát nước và bố trí hai bể nước cung cấp cho toàn công trình, thể tích mỗi bể nước là : 8 × 8 × 1.5 = 96 (m3) Hệ thống thu lôi chống sét

1.2 GIẢI PHÁP ĐI LẠI

1.1.1 Giải pháp giao thông theo phương đứng

- Công trình sử dụng 2 khối tháng máy ( mỗi khối gồm 2 thang máy được bố trí tại lõi của công trình )

1.1.2 Giải pháp theo phương ngang nhà

- Gồm hai cầu thang bộ loại 2 vế bố trí tại lõi của công trình song song với thang máy

- Các hành lang giữa các căn hộ có bề rộng 3.0 (m) được thiết kế rộng rãi tạo điều kiện thuận lợi cho việc đi lại của toàn khu nhà

1.3 ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU – KHÍ TƯỢNG – THỦY VĂN

Trang 18

 Nhiệt độ trung bình tháng cao nhất 29 °C (tháng 4),

 Lượng mưa trung bình : 1000- 1800 mm/năm

 Độ ẩm tương đối trung bình : 78%

 Độ ẩm tương đối thấp nhất vào mùa khô : 70 -80%

 Độ ẩm tương đối cao nhất vào mùa mưa : 80 -90%

 Số giờ nắng trung bình khá cao , ngay trong mùa mưa cũng có trên 4giờ/ngày , vào mùa khô là trên 8giờ /ngày

 Hướng gió chính thay đổi theo mùa :

 Chế độ gió ổn định, không chịu ảnh hưởng trực tiếp của bão và áp thấp nhiệt đới

 Về mùa khô gió thịnh hành chủ yếu là hướng Đông, Đông - Bắc

 Về mùa mưa gió thịnh hành chủ yếu là hướng Tây, Tây – Nam

 Tốc độ gió bình quân khoảng 0.7m/s, tốc độ gió lớn nhất quan trắc được là 12m/s thường là Tây, Tây - Nam Hầu như không có gió bão, gió giật và gió xoáy

hệ thống an toàn điện: hệ thống ngắt điện tự động từ 1A đến 80A được bố trí theo tầng

và theo khu vực (đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ)

1.4.2 Hệ thống cung cấp nước

- Công trình sử dụng 2 nguồn nước: nước ngầm và nước máy Tất cả chứa trong bể nước ngầm đặt ở tầng hầm Sau đó máy bơm sẽ đưa nước lên bể chứa nước đặt ở mái

Trang 20

- Chiếu sáng : toàn bộ tòa nhà được chiếu sáng bằng ánh sáng tự nhiên (thông qua các cửa sổ của tòa nhà và hai lỗ lấy sáng ở khối trung tâm) và bằng điện Ở tại các lối đi lên xuống cầu thang, hành lang và nhất là tầng hầm đều có lắp đặt thêm đèn chiếu sáng

- Thông gió : hệ thống thông gió tự nhiên bao gồm các cửa sổ, hai giếng trời ở khu trung tâm Ở các căn hộ đều được lắp đặt hệ thống điều hòa không khí

1.4.2 An toàn phòng cháy chữa cháy :

- Ở mỗi tầng đều được bố trí một chỗ đặt thiết bị chữa cháy (vòi chữa cháy dài khoảng 20m, bình xịt CO2, )

Trang 21

CHƯƠNG 2: LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU VÀ CÁC

NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN CHUNG

2.1 PHÂN TÍCH HỆ KẾT CẤU

Hệ kêt cấu chịu lực trong nhà cao tầng là các cấu kiện dạng thanh như : Cột, dầm Và các cấu kiện dạng tấm như : Sàn, vách, lõi cứng Chúng liên kết với nhau tạo thành một

hệ kết cấu cùng chịu lực cho nhà cao tầng

- Hệ kết cấu khung : bao gồm dầm và sàn liên kết cứng với nhau tại các nút cứng, Các khung phẳng liên kết với nhau thành một hệ khung không gian

- Hệ vách, lõi chịu lực : Là bộ phận không thể thiếu được trong kết cấu của nhà cao tầng Đây là hệ kết cấu thẳng đứng có thể chịu được tải trọng ngang và tải trọng đứng, đặc biệt là khả năng chịu tải trọng ngang rất lớn của nó trong các nhà cao tầng khi chịu tải trọng ngang như: Gió, động đất

2.2 LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU CHO CÔNG TRÌNH

Do đặc điểm công trình có mặt bằng tương đối đối xứng và có chiêu cao tầng lớn nên sinh viên chọn giải pháp kết cấu khung – vách chịu lực là giải pháp được áp dụng rộng rãi trong nhà cao tầng hiện nay ở Việt Nam

2.3 PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NỘI LỰC, TÍNH TOÁN KẾT CẤU:

Xác định tải trọng tác dụng vào công trình bao gồm cả tải trọng đứng và tải trọng ngang

- Chọn sơ bộ kích thước các cấu kiện cột, dầm, sàn, vách…

- Tính toán kết cấu sàn :Tính tay, tra bảng, phần mềm EXCEL

- Sử dụng phần mềm ETABS để giải khung, sau đó xuất nội lực và tính cốt thép cho khung bằng phần mềm EXCEL

- Sau khi giải khung ta có được kết quả nội lực tại vị trí chân móng, từ đó tiến hành thiết

Trang 22

2.4.2 Xác định tải trọng tác dung

- Căn cứ vào qui phạm hướng dẫn về tải trọng tác động xác định tải tác dụng vào cấu kiện

- Xác định tất cả các tải trọng và tác động tác dụng lên kết cấu

2.4.3 Xác định nội lực

- Đặt tất cả các trường hợp tải tác dụng có thể xảy ra tác dụng vào cấu kiện

- Xác định nội lực do từng trường hợp đặt tải gây ra

2.4.4 Tổ hợp nội lực

- Tìm giá trị nội lực nguy hiểm nhất có thể xảy ra bằng cách thiết lập các sơ đồ đặt tải và giải nội lực do các sơ đồ này gây ra

 Một sơ đồ tĩnh tải

 Các sơ đồ hoạt tải nguy hiểm có thể xảy ra

 Tại mỗi tiết diện tính tìm giá trị nội lực bất lợi nhất do tĩnh tải và một hay vài hoạt tải

T=T0 +

T

i

Trong đó: T : giá trị nội lực của tổ hợp

T0 : giá trị đặt nội lực từ sơ đồ đặt tĩnh tải

Ti : giá trị nội lực từ sơ đồ đặt hoạt tải thứ i

: một trường hợp hay các trường hợp hoạt tải nguy hiểm ( tuỳ loại tổ hợp tải trọng thiết lập)

2.4.5 Tính toán kết cấu bê tông cốt thép theo TTGH I và TTGH II

- Tính toán theo trạng thái giới hạn I: sau khi đã xác định được các nội lực tính toán M,

N, Q tại các tiết diện cấu kiện, tiến hành tính khả năng chịu lực của các tiết diện thẳng góc với trục cũng như các tiết diện nghiêng Việc tính toán theo một trong hai dạng sau:

- Kiểm tra khả năng chịu lực : Tiết diện cấu kiện, tiết diện cốt thép là có sẵn cần xác định khả năng chịu lực của tiết diện

- Tính cốt thép: xác định tiết diện cấu kiện, diện tích cốt thép cần thiết sao cho cấu kiện đảm bảo khả năng chịu lực

- Tính toán kiểm tra theo trạng thái giới hạn II: kiểm tra độ võng và vết nứt

2.5 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG TÁC DỤNG

2.5.1 Xác định tải trọng

- Tĩnh tải:

 Trọng lượng bản thân: chọn sơ bộ tiết diện của cấu kiện từ đó tính ra trọng lương bản thân

Trang 23

thiện Đối với dầm còn có tính đến trọng lượng tường xây trên dầm (nếu có)

- Hoạt tải : căn cứ vào yêu cầu của từng loại cấu kiện, yêu cầu sử dụng mà qui phạm qui định từng giá trị hoạt tải cụ thể

2.5.2 Nguyên tắc truyền tải

- Tải từ sàn truyền vào khung dưới dạng tải hình thang và hình tam giác

- Tải do dầm phụ truyền vào dầm chính của khung dưới dạng tải tập trung (phản lực tập trung và mômen tập trung)

- Tải từ dầm chính truyền vào cột Sau cùng tải trọng từ cột truyền xuống móng

2.6 CƠ SỞ TÍNH TOÁN

- Công việc thiết kế được tuân theo các quy phạm, các tiêu chuẩn thiết kế do nhà nước

Việt Nam quy định đối với nghành xây dựng

 TCVN 2737-1995 : Tiêu chuẩn thiết kế tải trọng và tác động

 TCVN 229-1999 : Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió

 TCVN 5574-2012 : Tiêu chuẩn thiết kế bêtông cốt thép

 TCVN 198-1997 : Nhà cao tầng –Thiết kế bêtông cốt thép toàn khối

 TCVN 195-1997 : Nhà cao tầng- thiết kế cọc khoan nhồi

 TCVN 10304-2014 : Móng cọc- tiêu chuẩn thiết kế

 TCVN 10304-2014 : Cọc khoan nhồi - Thi công và nghiệm thu

 TCVN 9362:2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình

 TCVN 9386-2012 : Thiết kế công trình chịu động đất

- Bên cạnh các tài liệu trong nước, để giúp cho quá trình tính toán được thuận lợi, đa dạng về nội dung tính toán, đặc biệt những cấu kiện (phạm vi tính toán) chưa được tiêu chuẩn thiết kế trong nước qui định như :Thiết kế các vách cứng, lõi cứng… nên trong quá trình tính toán có tham khảo các tiêu chuẩn nước ngoài như :UBC 97, ACI 99, ACI 318_2002

- Ngoài các tiêu chuẩn quy phạm trên còn sử dụng một số sách, tài liệu chuyên ngành của nhiều tác giả khác nhau (Trình bày trong phần tài liệu tham khảo)

2.7 SỬ DỤNG VẬT LIỆU

- Bê tông cấp độ bền B25 với các chỉ tiêu như sau:

 Trọng lượng riêng: =25 kN/m3

 Cường độ chịu nén tính toán:Rb=14.5 Mpa

 Cường độ chịu kéo tính toán: Rbt=1,0 Mpa

 Mođun đàn hồi: Eb=30000Mpa

Trang 24

 Cường độ chịu nén tính toán: Rsc =365 Mpa

 Cường độ chịu kéo tính toán: Rs = 365 Mpa

 Cường độ chịu kéo tính cốt thép ngang: Rsw=290 Mpa

 Modul đàn hồi Es=200000 Mpa

- Cốt thép loại AII với các chỉ tiêu :

 Cường độ chịu nén tính toán: Rsc =280 Mpa

 Cường độ chịu kéo tính toán: Rs = 280 Mpa

 Cường độ chịu kéo tính cốt thép ngang: Rsw=225 Mpa

 Modul đàn hồi Es=210000 Mpa

- Cốt thép loại AI với các chỉ tiêu :

 Cường độ chịu nén tính toán: Rsc =225 Mpa

 Cường độ chịu kéo tính toán: Rs = 225 Mpa

 Cường độ chịu kéo tính cốt thép ngang: Rsw=175 Mpa

 Modul đàn hồi Es=210000 Mpa

- Gạch, chống thấm :

 Gạch xây tường, ceramic : γ = 18 (KN/m3)

 Vữa lót, trát : γ = 18 (KN/m3)

 Lớp chống thấm: γ = 25(KN/m3)

Trang 25

CHƯƠNG 3:TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

 Dầm console có tiết diện: h×b = 400×200

 Dầm môi có tiết diện: h×b = 300×200

Trang 26

 Cường độ chịu nén tính tốn : Rb = 14.5 (MPa) = 145 (daN/cm2)

 Cường độ chịu kéo tính tốn : Rbt = 1.05 (MPa) = 10.5 (daN/cm2)

 Mơđun đàn hồi của bêtơng : Eb = 3x107 (kN/m2)

- Cốt thép loại AI :

 Cường độ chịu nén,kéo tính tốn : Rs = 225 (MPa) = 2250(daN/cm2)

Gạch nền Lớp vữa lót Bản BTCT Vữa trét trần

CÁC LỚP CẤU TẠO SÀN

Trang 27

 Cường độ tính toán cốt ngang : Rsw = 175 (MPa) = 1750 (daN/cm2)

3.3 TẢI TRỌNG TRUYỀN LÊN SÀN:

Trang 28

 i : chiều dày tường(m)

 hi : chiều cao tường (m)

 γi: Trọng lượng riêng tường =1800 daN/m³

Bảng 3.2 Tải trọng tường phân bố đều lên sàn

Tải trọng tường Sàn Kích Thước Sàn Kích Thước Tường HSVT g t tt

Tải trọng tính toán (daN/m 2 )

Trang 29

tải Phòng ngủ, p.khách, p.ăn

Balcon, loga Sàn vệ sinh

150

200

150

1.3 1.2 1.3

Trang 30

Đối với những ô sàn có 2 loại tải khác nhau thì ta lấy trung bình như sau:

- Phần diện tích S1, tĩnh tải (hoạt tải) P1

- Phần diện tích S2, tĩnh tải (hoạt tải) P2

h  thì liên kết giữa sàn và dầm xem là

ngàm Kích thước sơ bộ của dầm chính và dầm phụ chọn ở trên đều thỏa điều kiện trên

- Ta tra hệ số theo sơ đồ ô bản số 9 (liên kết ngàm cả 4 cạnh)

MII

MII

MIMI

Trang 31

- Tính toán ô bản đơn theo sơ đồ đàn hồi

- i: ký hiệu ô bản đang xét (trong tường hợp này i = 9)

- 1,2: là hai phương đang xét L1, L2

- L1, L2: nhịp tính toán của ô bản, là khoảng cách giữa các trục gối tựa

- P: tổng tải trọng phân bố đều lên ô sàn:

P= (p+g)xL1xL2 Với: + p: hoạt tải tính toán

L  thì bản được xem là bản dầm, lúc này bản làm việc theo 1 phương

(phương cạnh ngắn) Đối với các ô bản số 3, 4, 9, 15, 17, 17B được tính như bản đơn ngàm 4 cạnh:

- Cắt một dải bản rộng 1m theo phương cạnh ngắn, xem như là dầm đơn giản hai đầu ngàm có kích thước b x h= 100 x 10 (cm) với nhịp dầm là l1 (cạnh ngắn)

Trang 33

- Tính toán sàn như cấu kiện chịu uốn: b x h = 100 x 10 (cm2)

- Giả thiết : a = 15 (mm) suy ra ho = h - a = 150 -15 = 135 (mm) = 13.5 cm

Trang 34

R R

Trang 35

TÍNH TOÁN THÉP SÀN Ô BẢN KÊ

Ô

sàn Kí hiệu

M (daNm/m) h o (cm) α m ξ

Trang 36

TÍNH TOÁN THÉP SÀN Ô BẢN KÊ

Ô

sàn Kí hiệu

M (daNm/m) h o (cm) α m ξ

Trang 37

TÍNH TOÁN THÉP SÀN Ô BẢN KÊ

Ô

sàn Kí hiệu

M (daNm/m) h o (cm) α m ξ

4

Nhịp 415.99 13.5 0.01 0.01 1.31 8 200 2.52 0.12 Gối 453.1 13.5 0.011 0.011 1.44 8 150 3.35 0.17

7

Nhịp 160.5 13.5 0.004 0.004 0.52 8 200 2.52 0.12 Gối 321 13.5 0.008 0.008 1.04 8 200 2.52 0.12

9

Nhịp 179.64 13.5 0.005 0.005 0.65 8 200 2.52 0.12 Gối 359.28 13.5 0.009 0.009 1.17 8 200 2.52 0.12

15

Nhịp 97.77 13.5 0.002 0.002 0.26 10 100 7.85 0.39 Gối 195.54 13.5 0.005 0.005 0.65 8 150 3.35 0.17

17

Nhịp 72.81 13.5 0.002 0.002 0.26 8 200 2.52 0.12 Gối 145.62 13.5 0.004 0.004 0.52 8 200 2.52 0.12

17B

Nhịp 51.97 13.5 0.001 0.001 0.13 8 150 3.35 0.17 Gối 103.94 13.5 0.003 0.003 0.39 8 200 2.52 0.12

3.6 Kiểm tra độ võng của bản sàn

- Chọn ô sàn có kích thước lớn nhất S5 (4700x8000)

- Bản sàn ngàm 4 cạnh có độ võng được xác định theo công thức sau:

4 1

D

Trang 38

- Với 2

1

81.74.7

Trang 39

CHƯƠNG 4:TÍNH TOÁN CẦU THANG

4.1.1 Các đặc trưng của cầu thang

4.1.1.1 Mặt bằng - mặt cắt cầu thang điển hình

Hình 4.1 Mặt bằng – mặt cắt cầu thang tầng điển hình

4.1.1.2 Cấu tạo bậc thang - vật liệu

- Cầu thang được thiết kế là loại cầu thang 2 vế Mỗi vế thang gồm 11 bậc kích thước

l x b x h = 300 x 1200 x 155 (mm), bao gồm các lớp cấu tạo bản thang như hình vẽ

- Độ nghiêng của bản thang:

1.550.5163

l

- Chọn h = 160 mm (  = 2500 daN/m3) Loại không có dầm limon

- Vật liệu : Bê tông B25: Rb = 14.5 (MPa)

Rbt = 10.5 (MPa)

Cốt thép AI: Rs = 225 (MPa)

AII: Rs = 280 (MPa)

Trang 40

Hình 4.2 Cấu tạo bậc thang

4.1.2 Tải trọng tác dụng lên bản thang:

4.1.2.1 Bản thang: (Bản nghiêng)

 Tĩnh tải : Bao gồm các lớp cấu tạo bản

- Chiều dày tương đương của lớp thứ i theo phương bản nghiêng

tdi

Ngày đăng: 31/10/2022, 16:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm