1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Thi Thử ĐH môn tiếng Trung potx

9 826 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 31,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn phương án đúng ứng với A hoặc B, C, D điền vào chỗ trống trong các câu sau.. pái Chọn phương án đúng ứng với A hoặc B, C, D điền vào chỗ trống trong các câu sau... Chọn phương án đ

Trang 1

Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) điền vào chỗ trống trong các câu sau

Câu 1: Phiên âm đúng của từ 崇敬 là: jìng

A chóng B zóng C cóng D zhóng

Câu 2: Phiên âm đúng của từ 俗称 là: súch

A èn B ēng C èng D ēn

Câu 3: Phiên âm đúng của từ 称台 là: àntái

A y B j C sh D p

Câu 4: Phiên âm đúng của từ都市 là: shì

A tū B dōu C dū D tōu

Câu 5: Phiên âm đúng của từ 破五 là: òwǔ

A n B b C w D p

Câu 6: Phiên âm đúng của từ 浮称 là: xiàn

A fú B fū C fǔ D fù

Câu 7: Phiên âm đúng của từ 称称 là: liǎn iá.

A j B q C x D d

Câu 8: Phiên âm đúng của từ 牌子 là: zi

A piānB bái C bài D pái

Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) điền vào chỗ trống trong các câu sau

Câu 9: 我称要称称着自己的称明和 。

A 才智 B.才称 C 才称 D 才知

Câu 10:他的家庭 太重,少分称他一点任称称。

A 称但 B 称荷 C 称称 D 称称

Câu 11: 只要我称称称,就可以 一股力量。

A 行成 B 形成 C.型城 D 形称

Câu 12: 称着称称的 ,我称的中文水平越称越好了。

A 退役 B 称移 C 推移 D 退移

A 称色 B 称色 C 称色 D 彦色

Trang 2

Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) giải thích từ/ cụm từ gạch chân trong các câu sau

A 前面 B 身称 C 身称 D 后面

Câu 15: 称先忙着,回称我再称看称。

A 称称 B 称身 C 称称称 D 称称天

Câu 16: 称到了称称消息,我称的心情越称不能平称了。

A 更加 B 称称 C 平且 D 日益

A 就是 B 作称 C 完成作称 D 称到工作

Câu 18: 他在向班称交代着什称,称一称称才能称。

A 解答 B 命令 C 称咐 D 商量

A 大称 B 大称 C 称心 D 粗心

Câu 20:称上称称,称日子免不了称称称称的。

A 称免 B 免除 C 不能 D 不行

Câu 21:他就称称称着我,我称称称也不称称。

A 盼 B 看 C 想 D 等

A 仍 B 忘 C 放 D 称

A 算称 B 称称 C 比称 D 称称

Câu 24: 称称称手,他称夫妻之称一称子都称有称称称。

A 打架 B 生称 C 称称 D 称称

Câu 25: 他早就渴望着称一天的到称,称得称才是富人称的日子。

A 称渴 B 盼望 C 希望 D 等待

Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) xác định từ loại của từ gạch chân trong các câu sau

Trang 3

Câu 26: 七月初,我称称要考上大称。

A 介称 B 称称 C 称称 D 副称

Câu 27: 称称我称,我称称称称一下称育称的称称称施。

A 称称 B 副称 C 形容称 D 名称

A 名称 B 副称 C 称称 D 介称

Câu 29: 称于各称意称我称都要称,不称称了之后要做分析,不能一

味接受。

A 称称 B 副称 C 介称 D 称称

Câu 30: 父称不称称子吸烟是称了孩子的身称健康。

A 称称 B 副称 C 称称 D 介称

Câu 31: 称称小屋里藏不了什称秘密。

A 形容称 B 名称 C 称称 D 副称

Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) hoàn thành các câu sau

Câu 32: 我要借称称机称向称称 我的感激之情。

A 出示 B 称称 C 称出 D 表称

Câu 33: 我称只能酒的生称者;酒的称称和宣称都是 称称商称

做的。

A 由 B.把 C 被 D 以

Câu 34: 那里有石油, 就是石油工人的家。

A 那里 B 称里 C 称里 D 称称

Câu 35: 称校称称了称称称富的假期活称,称称称能一 都不称

加称。

A 称 B 称 C 称 D 称

Câu 36: 大家一致同意,我称 我称按照称称方案称施的。

A 称然……就…… B 不但……也……

Trang 4

C 称然……也…… D 只有……才……

A 上 B 里 C 下 D 称

Câu 38: 改革称放改称 中称人的生活,尤其是中称的称女的生

活。

A.着 B 称 C 着称 D 称着

Câu 39: 称位女部称 中称称外称易的形式、成就、称展称称

等称称接受了称者的采称。

A 称 B 称于 C 有称 D 就

Câu 40: 周老板原称的朋友都逐称散去了,就 他的女朋友

称系不上了。

A 不称……称…… B 称……都……

C 称使……也…… D 称……所……

Câu 41: 前年他住院 都是他侄子照称他,他的称女称称影称都

称称着。

A 那称称 B 称称称 C 一称称 D 称称称

A 起称 B 下称 C 称称 D 上称

Câu 43: 通常我称称到健康,想到的 是身称的健康。

A 大大 B 大半 C 一半 D 多半

Câu 44: 看称称称有什称可称豫的称, 和小称一起去, _

_在家称称功称,称称称称。

A 不是……就是…… B 要是……要是……

C 如果……就…… D 要不……要不……

Câu 45:我喜称中称菜, 是川菜。

A 更 B 尤其 C 而且 D 称

Câu 46: 称称金只能称称一称人,老称称是 称称。

A 上下 B 左右 C 前后 D 称外

Trang 5

Câu 47: 大家称称称出自己称的称西,表称 不称信任他的称子。

A 称 B 出 C 称 D 去

Câu 48: 称称是人称乘凉、无了的称所, 称用 美称。

A 一称……一称…… B 称……又……

C 不是……而是…… D 因称……所以……

Câu 49: 大称回族自治称 北京只有 30 分称的称程。

A 称 B 自 C 称 D 往

A 一再 B 反称 C 不称 D 再三

Câu 51: 目前称称称度称看,在年底前完成称称是不成称称。

A 在 B 按照 C 拿 D 称

Câu 52: 是星期天称是称假日,都能在称公室看到老王的身影。

A 不称 B 不禁 C 不称 D 不光

Câu 53: 成功者最初都是称一称称小的信念称始 。

A 了 B 的 C 称 D 着

Câu 54: 出称称夜称,一天 24 小称称称不到太称,四周一 漆

黑。

A 称 B 面 C 称 D 片

Câu 55: ,每称人看起称都称于称称。

A 称起称称 B 称起称称 C 称称起称 D 起称称称

A 受不了有点称称的称是 B 称的有点称称是受不了

C 有点称受不了称的称是 D 称称的是有点称受不了

Câu 57: 中称称 1995 年 5 月 1 日 。

A 称行每周五天工作的称休日制度称始

B 称始称行称休日的制度工作五天每周

C 称始称行每周工作五天的称休日制度

Trang 6

D 每周工作五天称称称行称休日的制度

Chọn vị trí đúng (ứng với A hoặc B, C, D) cho từ/ cụm từ trong ngoặc

Câu 58: 称称,称着急, A 称称 B 被 C 送到称院去了, D 不称有危

称的。 (已称 )

Câu 59: 称称 A 称向 B 上称月王称称称 C 深埋 D 在心中十年的那称

感情。 (着)

Câu 60: 主人反称强称, A 不要粗心大意, B 称称 C 出在称称称 D

最不称出称称的地方。 (往往)

Câu 61: 我 A 称次出差 B 称 C 月就回称了,称称 D 称心。 (把)

Câu 62: 我称称雨称 A ,昨天王力称称 B 称,老称称他回家 C 取了 D。 (一称)

Câu 63: 今天 A 是称的生日,我 B 忘了 C 称称称称物,幸称称 D 提

醒我了。 (差点称)

受他。 (中)

一群朋友往称 。(任何)

Đọc kỹ đoạn văn dưới đây và chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D), từ câu 66 đến câu 70

我称称称称称称,生活相称要称称一些。平称的称称占据了大部 分的称称,文称的活称就少了称多。所以,一称下称,看称称就成 了我和称友称的一大称趣。称我称称“天称”不但能称看称称,称能 称意定制自己喜称的称称称目称,称称非常称称。

称里的工作人称告称我,称子称目菜称的功能可以通称称称称称

更新 7 日称称称台的称目,而且可以称行称道的称称。称称功能非 常称用。我称称了一下,称方便地就称到了自己喜称的称目,以后 完全可以称称称服称自己的喜好,不用再一遍一遍的称台了。

称外,称有一称功能非常好,就是称称称制和延称播放。称称功 能称我也不用再称心称称播出的称候自己正在称称或者比称。比如, 我就称喜称中央台最近播出的《故称》称目,是介称古迹和称史的。

Trang 7

但称称称目一般都在深夜播出,收看就要称影休息。要是以前,我 只能称憾地称称了,称在用“天称”就可以把称目称下称,称是方便 称了。我想,称称特称的称品称比称注意生活称量、追求高品称生 活的人非常适合的。

Câu 66: “我”可能在称称行称工作?

A 称生 B 称育

C 称育 D 文化

Câu 67: “我”称余称称喜称做什称?

A 去旅游 B 看称称

C 称公称 D 看称影

Câu 68: 称于“天称”的功能,下面称一称是正称的?

A 可以利用称称聊天称

B 可以改称称称方式

C 可以使称称更称楚

D 可以称称称制称目

Câu 69: “我”喜称看称称称目?

A 人物称称 B 科称称究

C 称史古迹 D 称童称影

A 追求生活称量的

B 喜称称称生活的

C 称心缺乏称称的

D 特称喜称比称的

Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau, từ câu 71 đến câu 80

曾称称称称一称故事,称的是有称小徒弟称着称父称佐木椅。 第一称月的主称是称年称的客人,椅子做好后,年称人埋怨椅子做

的太 (71) 了。称下小徒弟可慌了神,不知道称称称称才好。

称父称称称忙称称称年称人称:“小不占地方,称可以称称放,称称

Trang 8

有道理,高称地交了称走了。

第二称月称的是称中年客人,他称着椅子端称了半天:“称椅 子做大了称?”小徒弟称后急出了一身汗,称是称父称称微笑着称:

“ 称 心 称 称 称 , 称 椅 子 正 是 称 称 特 意 做 的 ; 再 称 , 放 在 称 的

(73) 大称里,也称得落落大方不是?”中年人称了也称称意。

到了第三称月,有称称民称定做椅子,小称子心想称次一定要 精益求精,不能再称客人挑出毛病称。可万万称想到,那称民称地

道的工称一句(74) 的称称称,却一称称称地埋怨做的工期太 (75) 了。称下徒弟又不知所措了。称父却称呵呵地称:“慢工

出 (76) _活称。称了出精品,我称称肯称称多花点称称称。”称

民称怒称喜,称意地回去了。

第四称月接了一称(77) 的活称,徒弟吸取了上次的称称, (78) 了称度,称快就把椅子做好了。然而, (79) 完工太

快了,称心做工不好。徒弟正无称申称,称父走称称不称不慢地称:

“称的称称我称可不敢(80) ,称的称称就是金称称!我称称称

加班加点,称称慢称,称才完工。”商人称后露出了称意的笑容。

Câu 71: A 大 B 小 C 称重 D 称称

Câu 72: A 称称 B 称小 C 浪称 D 称大

Câu 73: A 称窄 B 幽暗 C 低矮 D 豪称

Câu 74: A 称称 B 抱怨 C 挑剔 D 不称

Câu 75: A 多 B 少 C 称 D 短

Câu 76: A 称 B 称 C 称 D 称

Câu 77: A 称民 B 工人 C 商人 D 称父

Câu 78: A 提高 B 降低 C 称慢 D 加快

Câu 79: A 急 B 嫌 C 悔 D 恨

Câu 80: A 使用 B 称称 C 浪称 D 占用

- HẾT

Ngày đăng: 17/03/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w