Cho luồng H2 dư đi qua Y, nung nóng sẽ thu được chất rắn 006: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí ở đktc và dung dị
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG CHUYÊN THPT
LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
MÔN : HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Kỳ thi: THI THU DAI HOC 2010
Môn thi: HOA HOC 2010
ĐỀ VÀ - ĐÁP ÁN
001: Cho biết tổng số e trong anion AB32- là 42 Trong các hạt nhân A cũng như B có số proton bằng
số proton Tổng số hạt proton và notron của anion AB32- là
002: Biết hằng số phân li axit của NH4+ là Ka = 5.10-5 Dung dịch gồm NH4Cl 0,2M và NH3 0,1M có giá trị pH gần đúng nhất là
003: Có thể dùng chất nào trong các chất sau đây để làm khô khí NH3
004: Có sơ đồ: Fe→A → B → sắt (II) nitrat Cặp A, B nào không thoả mãn sơ đồ nêu trên?
A FeO và FeCl2 B FeCl2 và Fe(OH)2 C FeCl3 và Fe(NO3)3 D
Fe2(SO4)3 và Fe
005: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa X Nung X được chất rắn Y Cho luồng H2 (dư) đi qua Y, nung nóng sẽ thu được chất rắn
006: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
A V = 22,4 (a – b) B V = 11,2(a – b) C V = 11,2(a + b) D V =
22,4(a +b)
007: Cho a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa b mol NaHCO3 (biết a < b < 2a) Sau khi kết thúc tất
cả các phản ứng thu được kết tủa X và dung dịch Y Số chất tan trong dd Y là
008: Cho dãy các chất: Cr(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Ca(HCO3)2, (NH2)2CO, NH4Cl, (NH4)2CO3, Cr(OH)3 Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là
009: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau: Phần 1, tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh
ra x mol khí H2 Phần 2, tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là
010: Cho sơ đồ phản ứng: KX + H2SO4 (đặc,t0) → KHSO4 + HX(X là gốc axit) Sơ đồ này dùng để điều chế chất nào sau đây?
A HI, HNO3, HCl B HBr, HCl, CH3COOH C HF, HCl, CH3COOH D HBr,
HCl, HF
011: Hình dạng các phân tử CH4, BF3, H2O, BeH2 tương ứng là
A tứ diện, tam giác, gấp khúc, thẳng B tứ diện, gấp khúc, thẳng, tam giác,
C gấp khúc, tam giác, tứ diện, thẳng D thẳng, tam giác, tứ diện, gấp khúc 012: Một dd chứa 0,2 mol Ca2+; 0,8 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,8 mol Cl- và HCO3- Cô cạn dung dịch đến khối lượng không đổi nhận được m gam muối Giá trị của m là
Trang 2013: Có 4 dd đều có nồng độ bằng nhau So sánh pH của các dung dịch.
A NaOH < NH4Cl <HCl < H2SO4 B HCl < H2SO4 < NH4Cl < NaOH
C NH4Cl <HCl < NaOH < H2SO4 D H2SO4 < HCl < NH4Cl <NaOH
014: Có cân bằng: CH3COOH + C2H5OH CH 3COOC2H5 + H2O, hằng số cân bằng Kc = 4 Phần trăm lượng ancol bị este hóa nếu bắt đầu với [ancol] = 1M và [axit] = 2M là
015: Chất giặt rửa tổng hợp có tính chất
A oxi hóa các vết bẩn thành chất không màu B khử các vết bẩn thành chất không màu
C hoạt động bề mặt cao D tạo kết tủa với Ca2+, Mg2+
016: Cho các chất: etylenglicol, axit acrylic, axit adipic, hexametylendiamin, axit axetic Bằng phản
ứng trực tiếp có thể điều chế được tối đa bao nhiêu polime?
017: Hợp chất hữu cơ X đơn chức, mạch hở có phân tử khối bằng 60u, chỉ chứa các nguyên tố C, H,
O Số CTCT có thể có của X là
018: Cho lÇn lưît c¸c kim lo¹i riªng biÖt: Fe, Cu, Na vµo c¸c dung dÞch H2SO4 lo·ng, dung dÞch CH3
-NH3Cl Sè lưîng ph¶n øng có thể t¹o ra chÊt khÝ lµ
019: Brom phản ứng với axit butiric (X) sinh ra CH3CHBrCH2COOH (Y) hoặc CH3CH2CHBrCOOH (Z) hoặc BrCH2CH2CH2COOH (T) tùy theo điều kiện phản ứng Chiều tăng dần tính axit (từ trái qua phải) là
X
020: Dung dịch etanol trong nước tồn tại bao nhiêu kiểu liên kết hidro?
021: Từ etylen và benzen, phải dùng ít nhất bao nhiêu phản ứng để có thể điều chế được cả 3 polime
sau đây: polibutađien, polistyren, poli(butađien-styren)
A.7 B.6 C.5 D.8
022: Có bao nhiêu đồng phân ứng với CTPT C8H10O, các đồng phân này đều có vòng benzen và đều phản ứng được với dung dịch NaOH
023: Cho phản ứng sau: metylpropionat LiAlH4
A ancol etylic, axit axetic B ancol propylic, ancol metylic
C ancol propylic, axit fomic D ancol etylic, ancol metylic.
024: Có sơ đồ: heptan T XT P A Br As B HOH OH C O XT D O XT E
F
SO
H
HO
F có tên gọi là
A axit m-nitrobenzoic B axit o-nitrobenzoic
p-nitrobenzoic
025: Đun hỗn hợp ancol metylic và các đồng phân của ancol C3H7OH với xúc tác H2SO4 đặc, 180oC
có thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm hữu cơ?
026: Hòa tan hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch X và 6,72 lít khí(đkc) Thêm m
gam NaOH vào 1/10 dung dịch X thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2 Mthu được kết tủa Z Tìm m tối thiểu để khối lượng kết tủa Z nhỏ nhất
027: Người ta muốn mạ một lớp Ni dày 0,3 mm lên một tấm kim loại diện tích 100 cm2 bằng phương pháp điện phân dung dịch Ni2+ Phải tiến hành mạ trong thời gian là(cho biết I = 3(A), khối lượng riêng của Ni = 9g/cm3, Ni = 59)
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
Trang 3A 5h30ph20s B 6h22ph20s C 7h50ph30s D
8h10ph40s
028: Cho hỗn hợp A gồm x mol FeS2 và y mol Cu2S tỏc dụng với HNO3 loóng, dư đun núng chỉ thu được muối SO42- của cỏc kim loại và sinh ra sản phẩm khử duy nhất là khớ NO Tỷ lệ x/y là
029: Cho dung dịch X có chứa 0,1 mol Na[Al(OH)4] và 0,05 mol Ba[Al(OH)4]2 Cần dùng dung dịch
có chứa bao nhiêu mol HCl để khi tác dụng với dung dịch X thì thu đợc 11,7 gam kết tủa?
hoặc 0,35 mol
030: Hoà tan m gam hỗn hợp Fe và Cu trong đú Fe chiếm 40% khối lượng bằng dd HNO3 thu dung dịch X, 0,448 lớt NO duy nhất (đkc) và cũn lại 0,65m gam kim loại Tớnh khối lượng muối trong X
xỏc định
031: Cho hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M cú hoỏ trị khụng ðổi Lấy 3,61g X hoà tan hết vào dd HCl
thu ðýợc 2,128l H2 Lấy 3,61g X hoà tan hết vào dd HNO3 thu ðýợc 1,792l NO duy nhất Biết cỏc
thể tớch khớ ðo cựng ðktc Kim loại M là
032: Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,002 mol FeS2 và 0,003 mol FeS vào một lượng dư H2SO4 đậm đặc, núng được muối X, SO2, H2O Hấp thụ hết SO2 bằng lượng vừa đủ dd KMnO4 thu dung dịch Y khụng màu, trong suốt, cú pH = 2 Thể tớch dung dịch Y là
033: Trộn 100 ml dung dịch X gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M với 100 ml dung dịch Y gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 1M thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ 100 ml dd A gồm H2SO4 2M và HCl 1M vào dung dịch Z thu được V lớt CO2(đkc) Giỏ trị của V là
034: Nộn 2 mol N2 và 8 mol H2 vào bỡnh kớn dung tớch 2 lớt (chứa xỳc tỏc với thể tớch khụng đỏng kể) giữ ở một nhiệt độ khụng đổi Khi phản ứng đạt trạng thỏi cõn bằng, ỏp suất trong bỡnh bằng 0,8 lần
ỏp suất ban đầu Hằng số cõn bằng của phản ứng là
035: Cho 12,9 gam hỗn hợp gồm Al và Mg phản ứng hết với 100 ml dd hỗn hợp 2 axit HNO3 4M và
H2SO4 7M thu được 0,1 mol mỗi khớ SO2, NO, N2O Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiờu gam muối khan?
036: Nung núng 27,3 gam hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 Hỗn hợp khớ thoỏt ra được dẫn vào 89,2 ml nước thỡ cũn dư 1,12 lớt khớ (đkc) khụng bị hấp thụ (lượng O2 hũa tan trong nước khụng đỏng kể).Tớnh nồng độ % của dung dịch axit
037: Nung núng 36 gam một muối vụ cơ X cho đến phản ứng hoàn toàn thu được một hỗn hợp gồm 3
oxit và một đơn chất khớ Biết đơn chất khớ này cú thể tớch là 1,68 lớt(đkc) Cụng thức muối vụ cơ đó cho là
Fe(NO3)3.7H2O
038: Hỗn hợp gồm 1 ancol no đơn chức và 1 amin no đơn chức đều mạch hở và cú phõn tử khối hơn
kộm nhau 1u Hỗn hợp trờn phản ứng tối đa với 0,3 mol HCl (phản ứng hoàn toàn), tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ sau phản ứng nặng 29,3 gam Xỏc định 2 chất hữu cơ ban đầu
A CH3NH2 và CH3OH B C2H5NH2 và C2H5OH C C3H7NH2 và C3H7OH D C4H9NH2
và C4H9OH
039: Hỗn hợp X gồm 2 axit (A), (B) cú cựng số nguyờn tử C Chia X làm 2 phần bằng nhau Cho P1 tỏc dụng Na dư cho 4,48 lớt H2 (đkc) Đốt chỏy P2 cho 26,4g CO2 Xỏc định CTCT (A) và (B), biết (A): 1 chức axit, (B) : 2 chức axit
A C3H7COOH; HOOC-[CH2]2-COOH B CH3COOH; (COOH)2
C C4H9COOH; [CH2]3(COOH)2 D C2H5COOH; CH2(COOH)2
Trang 4040: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol C2H2 và 0,35 mol H2 vào bỡnh kớn , Ni, To Sau một thời gian thu hỗn hợp Y gồm 4 khớ Khi cho Y lội qua dung dịch Br2 dư thấy cú 4,48 lớt khớ Z bay ra và d Z/H2 = 4,5 Độ tăng khối lượng của bỡnh brom là
041: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bỡnh kớn dung tớch 0,6 lớt (lỳc đầu chõn khụng) Khi este
bay hơi hết thỡ ỏp suất ở 136,50C là 425,6 mmHg.Thuỷ phõn 25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 gam một muối duy nhất Xỏc định tờn gọi (X) biết rằng (X) phỏt xuất từ ancol đa chức
A glixerol triaxetat B glixerol tripropionat C etylenglicolđiaxetat D glixerol triacrylat
042: Oxi húa OHC[CH2]2CHO, xỳc tỏc thu hợp chất hữu cơ X Đun núng hỗn hợp X gồm 1 mol X và
1 mol ancol metylic, xỳc tỏc H2SO4 đặc thu được 2 este Z và Q(MQ > MZ) với tỉ lệ khối lượng mZ : mQ
= 1,81 Biết chỉ cú 72% ancol chuyển húa thành este Số mol Z và Q lần lượt là
A 0,36 và 0,18 B 0,18 và 0,36 C 0,24 và 0,12 D 0,12 và
0,24
043: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức, đồng phõn Đốt chỏy 7,4 gam X ta thu được 6,72 lớt CO2 (đktc)
và 5,4 gam H2O Cho 3,7 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaOH, thu được 3,75 gam hỗn hợp 2 muối natri của 2 axit hữu cơ Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp X
044: Thuỷ phõn hoàn toàn 0,05 mol este của 1 axit đa chức với 1 ancol đơn chức thấy tiờu tốn hết 5,6
gam KOH Mặt khỏc, khi thuỷ phõn 5,475 gam este đú thỡ tiờu tốn hết 4,2 gam KOH và thu được 6,225 gam muối Tờn gọi của este là
A đietyl oxalat B đipropyl oxalat C đimetyl oxalat D đibutyl
oxalat
045: Thủy phõn hoàn toàn m gam xenlulozo thu được ( m + 144) gam glucozo, cũn khi thủy phõn m
gam saccarozơ thu được số gam glucozơ là
gam
046: Hỗn hợp A gồm propin và 1 ankin X được lấy theo tỉ lệ mol 1: 1 Cho 0,3 mol hỗn hợp A tỏc
dụng vừa đủ với 0,45 mol AgNO3/NH3 X cú tờn gọi là
buta-1,3-điin
047: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm của phản ứng thủy phân cho tác
dụng với lợng d dung dịch AgNO3/NH3 thu đợc a gam kết tủa, còn nếu cho toàn bộ lợng sản phẩm này tác dụng với dd nớc brom d, thì có b gam brom phản ứng Các giá trị a và b bằng
A a = 21,6 gam b =16 gam B a = 43,2 gam b =16 gam
C a = 43,2 gam b =32 gam D a = 21,6 gam b =32 gam
048: Cứ 5,668 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom trong CCl4 Hỏi tỉ lệ mắt xích butadien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu ?
049: Chất hữu cơ X cú CTPT tương ứng là C3H10O4N2 X phản ứng với NaOH vừa đủ, đun núng, cho sản phẩm gồm 2 chất khớ đều làm xanh quỳ tớm ẩm cú tổng thể tớch là 2,24 lớt(đktc) và 1 dung dịch chứa m gam muối của 1 axit hữu cơ Tớnh giỏ trị của m
050: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 cú cựng số mol Cho hỗn hợp X cho qua xỳc tỏc, t0 thu hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2 dư Dẫn Y qua bỡnh dung dịch Br2 dư thấy bỡnh tăng 10,8 gam và thoỏt
ra 4,48 lớt hỗn hợp khớ Z(đktc) cú tỉ khối so với H2 bằng 8 Thể tớch O2 (đktc) để đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp Y ở trờn là
Trang 4/5 - Mó đề thi 132
Trang 5- HẾT