Trêng cao ®¼ng c«ng nghiÖp sao ®á Bé C¤NG TH¦¥NG Trêng ®¹i häc sao ®á CéNG HßA X HéI CHñ NGHÜA VIÖT NAM §éc lËp – Tù do – H¹nh phóc Ng©n hµng c©u hái thi kÕt thóc m«n hächäc phÇn Môn thi Cơ học lý.H¹nh phóc Ng©n hµng c©u hái thi kÕt thóc m«n hächäc phÇn Môn thi Cơ học lý.
Trang 1Bộ CÔNG THƯƠNG
Trờng đại học sao đỏ CộNG HòA Xã HộI CHủ NGHĩA VIệT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Ngân hàng câu hỏi thi kết thúc môn học/học phần
Mụn thi: Cơ học lý thuyết 1 Hệ : Đại học
1 Bảng trọng số ngõn hàng cõu hỏi
STT Chương Kiến thức Hiểu biết dụng Áp Phõn tớch Tổng hợp Đỏnh giỏ Tổng
Trang 22 Ngân hàng câu hỏi
nhận thức
2
Câu 1: Cho hai thanh AB và AC liên kết với nhau và liên kết
với tường bằng bản lề chịu lực như hình vẽ Bỏ qua trọng
lượng các thanh Xác định phản lực của thanh tác dụng lên
bản lền A?
Áp dụng
2
Câu 2: Thanh AC bị ngàm tại đầu A, chịu lực như hình vẽ.
Biết q = 10kN/m, P = 10kN Bỏ qua trọng lượng thanh AC
Xác định phản lực tại A?
Áp dụng
2
Câu 3: Quả cầu trọng lượng Q = 10kN tựa vào góc tường và
chịu lực như hình vẽ Xác định phản lực tại các điểm B và C?
Áp dụng
Trang 3Câu 4: Thanh AB trọng lượng không đáng kể được giữ cân
bằng ở vị trí nằm ngang và chịu lực như hình vẽ Xác định
Câu 7: Xác định phản lực liên kết ở ngàm O của dầm nằm
ngang có trọng lượng không đáng kể chịu lực như hình vẽ?
Trang 4Câu 8: Thanh AD được giữ nằm ngang nhờ bản lề A và dây
BC chịu lực như hình vẽ Xác định phản lực tại A và lực căng
của dây BC?
Áp dụng
2
Câu 9: Thanh đồng chất trọng lượng P được giữ tựa trên 2
mặt tường nhẵn thẳng đứng nhờ dây CD tại vị trí như hình vẽ
Tìm phản lực tại A, B và sức căng của dây CD?
Áp dụng
3 Câu 10: Cột điện OA chôn thẳng đứng trên mặt đất và được
giữ bởi 2 sợi dây AB và AD hợp với cột điện một góc = 300
Góc giữa mặt phẳng AOD và mặt phẳng AOB là = 600 Tại
đầu A của cột điện có 2 nhánh dây điện mắc song song với
trục Ox và Oy Các nhánh dây này có lực kéo là P1 và P2 như
hình vẽ
Biết P1 = P2 = 100kN Xác định lực tác dụng dọc trong cột
điện và trong các dây AD và AB?
Áp dụng
Trang 5Câu 11: Thanh đồng chất OA = 6a, trọng lượng P1=60kN gắn
vào tường nhờ bản lề O và được đỡ nằm ngang nhờ thanh
đồng chất BC=4a, trọng lượng P2=30kN, ngàm ở C và
nghiêng 300 với tường Đầu A chịu lực Q = 30kN thẳng đứng
Tìm các phản lực tại O, B và C?
Áp dụng
Câu 12: Cho hệ gồm hai khung liên kết với nhau bằng khớp
bản lề tại C và các liên kết với nền thông qua các gối cố định
A, B Hệ chịu tác dụng các ngoại lực như hình vẽ Cho q.a =
3F Tìm phản lực liên kết tại A, B, C?
Trang 6Câu 13: Hai khối trụ đồng chất tâm C1 và C2 nằm chồng lên
nhau trong một góc vuông như hình vẽ Trọng lượng của 2 trụ
lần lượt là P1 = 10N, P2 = 30N Tìm phản lực tại A, B?
Áp dụng
2
Câu 14: Trục của ròng rọc nhỏ được đỡ bởi 2 thanh OA và
OB, trọng lượng không đáng kể nghiêng đều 600 với đường
nằm ngang vòng qua ròng rọc là sợi dây, đầu treo vật nặng P,
đầu kia nghiêng 300 với đường nằm ngang và chịu lực F = P
để giữ vật cân bằng Xác định ứng lực của 2 thanh?
Áp dụng
2
Câu 15: Dầm đồng chất dài 4m, trọng lượng 5kN, được chôn
thẳng góc vào bức tường dày 0,5m Dầm làm việc ở chế độ
tựa lên 2 cạnh tường A và B
Xác định các phản lực tại A và B nếu đầu C của dầm treo vật
nặng P = 40kN?
Áp dụng
Trang 7Câu 16: Xác định phương trình quỹ đạo, vận tốc, gia tốc của
điểm nếu phương trình chuyển động của điểm dưới dạng tọa
độ Descartes được cho như sau:
a x= t3 + 2 b x = 10.cos2 t
5p
Câu 17: Xe C chuyển động theo một đường tròn bán kính R =
90m, từ trạng thái đứng yên cho biết cứ sau 1s vận tốc của xe
lại tăng lên 2m/s Hãy xác định khoảng thời gian để gia tốc
của xe đạt được giá trị 2,4m/s2 Tính toán vận tốc của xe khi
đó?
Áp dụng
6
Câu 18: Một bao vật liệu trượt trong ống dẫn và đạt vận tốc
v0= 12m/s theo phương ngang khi ra khỏi miệng ống Độ cao
của miệng ống so với sàn là 6 m Hãy xác định khoảng thời
gian đến lúc bao chạm vào mặt sàn và khoảng cách d tính
theo phương ngang từ miệng ống đến điểm rơi B?
Áp dụng
6
Câu 19 Một bánh đà chuyển động quay nhanh dần đều từ
trạng thái tĩnh Tại thời điểm t1 =20s kể từ lúc khởi động,
bánh đà đạt tốc độ quay n=1000 vòng/phút Biết bánh đà có
đường kinh d=60cm Hãy xác định
a, Gia tốc góc của bánh đà
b, Số vòng quay đạt được của bánh đà sau t=30s
c, Vận tốc và gia tốc của điểm M trên vành bánh tại thời điểm
t3=1s kể từ lúc khởi động
Áp dụng
6 Câu 20 Đĩa tròn bán kính R=45cm quay nhanh dần đều từ
trạng thái đứng yên với gia tốc góc = 6 rad/s2 Hãy xác
định vận tốc và gia tốc của điểm A trên vành bánh đai khi đĩa
Áp dụng
Trang 8Câu 22: vận tốc góc của đĩa tròn được xác định bởi quy luật
ω= 5t2+2 (rad/s) với t tính bằng giây Cho biết bán kính của
đĩa R=80 cm Xác định vận tốc và gia tốc của điểm A trên
vành đĩa tại thời điểm t=0,5 s
(rad) Trong đó t tính bằng giây Hãy xác định:
- Tính chất của chuyển động ở các thời điểm t1= 1s và
t2=2s
- Vận tốc và gia tốc của điểm A cách trục quay một
khoảng R=0,2m tại hai thời điểm trên
6 CÂU 25 Một vật có bán kính r=20cm quay quanh trục nằm
ngang O để kéo vật A lên cao 6m , tời quay nhanh dần đều từ
trạng thái đứng yên đến tốc độ 15 vòng/phút trong 1.5(s) đầu
rồi giữ tốc độ không đổi
a , Xác định độ cao mà vật được kéo lên trong 1.5(s) đầu
b , Xác định thời gian để kéo vật A lên cao 6m
Áp dụng
Trang 96
Câu 26 Cho 1 đĩa tròn bán kính R=0,5(m) quay quanh trục cố
định với vận tốc góc w Một điểm A nằm trên vành đĩa có vận
tốc vA = 2 m/s và gia tốc góc aA= 8 (m/s2)
a Tính vận tốc góc và gia tốc góc điểm A
b Một điểm B cách trục quay 1 đoạn r = 0,2(m) Tính vận
tốc góc và gia tốc góc của điểm B
Áp dụng
7 Câu 27: Con trượt A của cơ cấu được mô tả như hình vẽ có
thể có thể trượt dọc theo rãnh của cần lắc BC Khi tay quay
OA = 0,5(m) có vị trí nằm ngang, OA có vận tốc góc = 6
rad/s, gia tốc góc 2 rad s / 2 , và góc 30o Hãy xác
định vận tốc góc, gia tốc góc của cần lắc BC tại thời điểm đó
Phân tích
Trang 10Câu 28 :Đĩa quay xung quanh trục cố định O được gắn chốt A
để có thể truyền chuyển động cho cần lắc BC như hình vẽ Tại
thời điểm khảo sát điã có vận tốc góc w = 6 (rad/s) và gia tốc
7 Câu 29.Tay quay OC của cơ cấu culít quay xung quanh trục
qua O và truyền chuyển động cho thanh AB theo rãnh K nhờ
con chạy A như hình vẽ Xác định vận tốc ,gia tốc của thanh
AB.Biết OK = l,tại thời điểm khảo sát OC có vận tốc góc w,
gia tốc góc Ԑ và tạo với OK một góc φ
Phân tích
Trang 11Câu 30 Con lắc 2 tầng bán kính R1=20 cm, R2 = 10 cm lăn
không tượt trên mặt phẳng nằm ngang Tầng trong được cuốn
dây và buộc vào vật nặng M Biết M chuyển dộng theo
phương thẳng đứng hướng xuống với vận tốc không đổi là
VM = 10 cm/s Hãy xác định:
a, Vận tốc góc của con lăn
b, Vận tốc của các điểm A và B
Tổng hợp
8 Câu 31 Cơ cấu 4 khâu bản lề như hình vẽ Tay quay OA
quay đều quanh O với vận tốc góc ωo= 4rad/s; OA = 1m; AB
= 2m; BC = 2m Xác định:
a Vận tốc của điểm A
b Vận tốc góc của thanh AB và vận tốc điểm B tại thời
điểm cơ cấu có vị trí như hình vẽ
Tổng hợp
Trang 12Câu 32: Cơ cấu bánh răng hành tinh trên h.v có tay quay OA
quay đều với vạn tốc góc ω0 Bánh răng 2 bán kính r ăn khớp
với bánh răng 1 cố định có bán kính R=3r Kí hiệu BD và CF
là các đường kính của bảnh răng 2 Hãy xác định:
a Vận tốc của các điểm C và D
b Gia tốc của các điểm B và E
Tổng hợp
8
Câu 33: Tại thời điểm khảo sát, tâm B của trụ chuyển động
với vận tốc = 0,6 m/s và gia tốc = 2,4 m/s2 cùng hướng
xuống phía dưới Tìm gia tốc của điểm D, cho biết các bán
kính r = 0,08 m và R = 0,2 m
Tổng hợp
Trang 13CÂU 34.Con lắc C có 2 tầng bán kính lăn là r= 20(cm) bán
kính cuộn dây là R=40(cm) khi vật M chuyển động xuống
phía dưới chậm dần đều với gia tốc a= 5cm s2 làm cho con
lắc chuyển động lăn không trượt trên nền ngang tại thời điểm
Câu 35 Trụ quấn dây A quay nhanh dần với gia tốc góc
không đổi A 3rad/s2 tại thời điểm khảo sát, trụ A đạt vận
tốc góc w A 30rad/s Cho biết các bán kính R=15cm,
r=8cm Hãy xác định vận tốc và gia tốc của vật nâng C tại
thời điểm đó
Tổng hợp
Trang 14Câu 36 Tay quay OA có chiều dài l quay quanh trục cố định
qua O với vận tốc góc w0 const làm cho cần K trượt theo
phương ngang Tìm vận tốc và gia tốc của cần K; vận tốc và
gia tốc của con trượt A đối với cần K Biết tại vị trí đang xét
0
60
.
Phân tích
Trang 15ìï =ïí
ïî
3
2 Xét cân bằng thanh AC.
Hệ lực tác dụng (X , Y , M ,Q , Pur uur uuur uur urA A A td )
Phương trình cân bằng:
Giải hệ ta được:
3
Trang 16Câu hỏi Nội dung Điểm
3 Xét cân bằng của quả cầu.
Hệ lực tác dụng (N , N ,Q ,Puur uur uur urB C td )
Phương trình cân bằng:
3
4 Xét cân bằng thanh AB.
Hệ lực tác dụng (X , Y , Y ,Q , Puur uur uur ur urA A B td )
Phương trình cân bằng:
3
Trang 17Câu hỏi Nội dung Điểm
5 Xét cân bằng thanh AC.
Hệ lực tác dụng (X , Y , Y ,Q , P, Muur uur uur ur ur uurA A B td )
Phương trình cân bằng:
Giải hệ ta được:
A A B
ïïî
3
6 Xét cân bằng thanh AB.
Hệ lực tác dụng (X , Y , Y ,Q ,qa, Muur uur uur ur uur uurA A B td )
Phương trình cân bằng:
å å
3
Trang 18Câu hỏi Nội dung Điểm
7 Xét cân bằng dầm OA.
Hệ lực tác dụng (X , Y , M , M,Q, P,uur uur uur uur ur urO O O )
Phương trình cân bằng:
Giải hệ ta được:
O O O
ïï ïî
=-3
8 Xét cân bằng thanh AD.
Hệ lực tác dụng (X , Y ,T,Q, Fuur uur ur ur rA A )
Phương trình cân bằng:
Giải hệ ta được:
3
Trang 19Câu hỏi Nội dung Điểm
9 Xét cân bằng thanh AB.
Hệ lực tác dụng (N , N ,T, Puuur uur ur urA B )
Phương trình cân bằng:
íïïïïï
ïïïî
3
Trang 20Câu hỏi Nội dung Điểm
Các lực tác dụng lên đầu A của cột điện như hình vẽ:
(P , P ,R , R , Rur uur uur uur uur1 2 1 2 3)
ïï =íïïï
1 2 3
Trang 21Câu hỏi Nội dung Điểm
Trang 22Câu hỏi Nội dung Điểm
Û íï + =
Trang 23Câu hỏi Nội dung Điểm
13 Sử dụng phương pháp hóa rắn 2 quả cầu C1 và C2 thành 1
vật.
Hệ lực tác dụng lên vật (P , P , N , Nur uur uuur uur1 2 A B)
Phương trình cân bằng:
3
14 Xét cân bằng thanh OA và OB.
Hệ lực tác dụng (F, P,S ,Sr ur uur uurA B)
Phương trình cân bằng:
R S cos60 S cos60 F.cos30 0
R F.sin 30 P S sin 60 S sin 60 0
3
Trang 24Câu hỏi Nội dung Điểm
16 a) Phương trình quỹ đạo f(x,y) = 0 được xác định bằng cách
khử biến t từ phương trình chuyển động x t 3 2 ,
- Gia tốc: a x2 y2 (6 ) t2 2 (6 ) t2 2 6 t2 2 (
2/
cm s )b) Tính toán tương tự câu a, ta có phương trình quỹ đạo:
x y ( đường tròn bán kính 10cm )Vận tốc: v=4 (cm)
Gia tốc: a1, 6 (2 cm2)
17 Xe chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên với a
=2m/s2
Vận tốc của xe: V = a t = 2t(m/s2)
Trang 25Câu hỏi Nội dung Điểm
18 Với hệ trục tọa độ cho trước như hình vẽ ta có phương trình
chuyển động của bao:
X =Vo.t ,Y =-½gt²Khi Y =-h thì t=T
-h =- X=-½gt² T = - =1.11(s)Khoảng cách d = VoT =13,3(m)
19
Vận tốc góc tại thời điểm t=t1: w(t1) =1000 (rad/s)
Bánh đà chuyển động quay nhanh dần đều từ trạng thái tĩnh :
T N
t
09.44
R V
s rad T
W
T A
A
/45.271
/05.11
/56.24
Trang 26Câu hỏi Nội dung Điểm
23 Vận tốc góc ( )t '( ) 3t t 4(rad s/ )
Gia tốc góc '( ) 3(t rad s/ )2
=>Chuyển động quay biến đổi đều
- Tại thời điểm t=1s: 1, 3
M
d
25 a , Đội cao của vật được éo lên trong 1.5(s) đầu:
- Trong 1.5(s) đầu tới quay quanh dần đều:
Chọn thời điểm ban đầu là lúc tới bắt đầu quay
0 1
35.1
t t
1 1
0 0
2
Trang 27Câu hỏi Nội dung Điểm
Gia tốc pháp tuyến tại A: 2 2 2
0,5.4 8( / )
n A
A
a
rad s R
n B
Trang 28Câu hỏi Nội dung Điểm
e BC
v
rad s AB
a OA cm s
2
1( / )
z a
Chiều của auure
và uuurBC phù hợp với chiều trên hình vẽ
28 Bài toán vận tốc:
Trang 29Câu hỏi Nội dung Điểm
như vậy chiều của véctơ a engược với chiều hình vẽ cuối cùng ta
được các kết quả sau:
Trang 30Câu hỏi Nội dung Điểm
=> = = =
= =-Bài toán gia tốc:
= OA.Ԑ = Ԑ ; =2 w =
Sử dụng cộng gia tốc từ hình vẽ ta sủy ra ; = +
=>�� = ( + �c) = Ԑ + w²
=>Vậy gia tốc của AB là:
= = .Ԑ + .w ( Chiếu của giống chiều trên hình vẽ)
30 a Vận tốc góc của con lăn
Trang 31Câu hỏi Nội dung Điểm
Vì VB = VM = 10m/s
C là tâm quay tức thời
1 / 3
B C
V
rad s BC
Trang 32Câu hỏi Nội dung Điểm
Trang 33Câu hỏi Nội dung Điểm
Trang 34Câu hỏi Nội dung Điểm
v r R
rad s
5.0
n b
Trang 35Câu hỏi Nội dung Điểm
Trang 36Câu hỏi Nội dung Điểm
2 0
23.sin 60
uur uur uur
Chiều của ae, ar như hình vẽ Tại thời điểm khảo sát, con trượt chuyển động chậm dần và cần K tịnh tiến nhanh dần
về phía phải
Ngày tháng 08 năm 2014.
Tạ Hồng Phong