TÊN: MÔN : TIẾNG VIỆT THỜI GIAN: NGÀY: ĐIỂM GHI BẰNG SỐ ĐIỂM GHI BẰNG CHỮ GIÁM THỊ KÍ TÊN GIÁM KHẢO KÍ TÊN Em hãy đọc thầm bài sau: Hồ Ba Bể Hồ Ba Bể là một hồ nước to, đẹp thuộc tỉnh
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TIẾNG VIỆT
NĂM HỌC: 2021 - 2022
ND
Số câu, số điểm
H T K
H T K
T
H T K
TN TL
H T K
H T K
KN
đọc
Đọc thành
tiếng
Số
Số
- Đọc hiểu:
KT từ và câu: Biết
mở rộng vốn
từ,nhận biết từ láy,
từ ghép; Biết dùng
các danh từ, tính
từ, động từ để đặt
câu.
Số
Câu số
1,2,
6,8,1
Số
Tổng (phần
Đọc)
Số
Số
KN viết
Chính tả: (nghe
viết đoạn văn)
Số
Số
Tập làm văn:
(viết thư)
Số
Số
Trang 2Số
TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH PHƯỚC
LỚP:
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC : 2021 – 2022
Trang 3TÊN: MÔN : TIẾNG VIỆT
THỜI GIAN:
NGÀY:
ĐIỂM
(GHI BẰNG SỐ)
ĐIỂM (GHI BẰNG CHỮ)
GIÁM THỊ (KÍ TÊN)
GIÁM KHẢO (KÍ TÊN)
Em hãy đọc thầm bài sau:
Hồ Ba Bể
Hồ Ba Bể là một hồ nước to, đẹp thuộc tỉnh Bắc Kạn, nằm giữa bốn bề vách đá, trên độ cao 1200 mét so với mực nước biển Chiều dài của hồ bằng một buổi chèo thuyền độc mộc Hai bên hồ là những ngọn núi cao chia hồ thành ba phần liền nhau: Bể Lầm, Bể Lèng, Bể Lù
Mỗi hòn đá, gốc cây, mỗi loài thú, loài chim, cho đến từng loài thủy tộc nơi đây đều gắn với một sự tích li kì Sắc nước, hương trời ở đây cũng mang màu sắc huyền thoại Các
cô gái ngồi bên khung củi dệt thổ cẩm soi bóng xuống hồ Người Việt Bắc nói rằng: “ Ai chưa biết hát bao giờ đến Ba Bể sẽ biết hát Ai chưa biết làm thơ đến Ba Bể sẽ làm được thơ” Ai chưa tin điều đó xin hãy đến Ba Bể một lần
Theo Dương Thuấn
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Hồ Ba Bể là:
a Hồ nước to, đẹp ở Bể Lầm
b Một hồ nước to, đẹp ở tỉnh Bắc Kạn
c Một hồ nước to, đẹp ở Bể Lèng
d Hồ nước nhỏ hẹp ở tỉnh Bắc Kạn
Câu 2: Độ cao của Ba Bể so với mực nước biển là:
a 1200 dm b 1200km c.1200m d.1200cm
Trang 4Câu 3: Mọi vật ở hồ Ba Bể đều:
a Mang màu sắc đẹp lung linh
b Gắn với một sự tích li kì
c Soi bóng xuống hồ
d Mang màu sắc của biển
Câu 4: Bài văn Hồ Ba Bể là:
a Bài văn giới thiệu về cảnh đẹp của hồ Ba Bể
b Bài văn kể chuyện các cô thợ dệt ở hồ Ba Bể
c Bài văn viết thư tả cảnh đẹp của hồ Ba Bể
d Bài văn kể chuyện người dân ở hồ Ba Bể
Câu 5: Sắp xếp các từ sau thành hai loại: cùng nghĩa và trái nghĩa với từ trung thực:
Gian dối, thật lòng, thẳng thắn, dối trá, lừa bịp, thật thà, gian xảo, chân thật, thẳng tính, thật tâm, gian lận, ngay thẳng, lừa đảo, lừa dối
- Từ cùng nghĩa: ………
………
- Từ trái nghĩa: ………
………
Câu 6: Đặt câu với từ: a Trung thực:………
b Lừa dối: ………
Câu 7: Dòng này dưới đây chỉ gồm từ láy: a Mảnh mai, gầy gò, tính toán b Âu yếm, đằm thắm, nhỏ nhen c Mảnh mai, nhanh nhẹn d Yêu thương , ngoan hiền Câu 8: Tìm 2 từ phức (1 từ láy, 1 từ ghép) chứa mỗi tiếng sau và ghi lại vào chỗ chấm: A vui →
B thẳng →
Trang 5Câu 9: Tìm và ghi lại các từ láy có trong câu sau:
“Nó thật sự sung sướng khi được bắt đầu một cuộc đời mới mẻ ở ngoài cánh đồng.” Các từ láy là: ………
Câu 10: Điền chủ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:
a/ giúp bố mẹ quét dọn nhà cửa
b/ là một người hiền lành tốt bụng
Đáp án Câu 1: b câu 2: c câu 3: b câu 4: a ( mỗi câu 0,5 điểm)
Trang 6Câu 5: (1 điểm)
Cùng nghĩa: thật lòng, thẳng thắn, thật thà, chân thật, thẳng tính, thật tâm, ngay thẳng Trái nghĩa: gian dối, dối trá, lừa bịp, gian xảo, gian lận, lừa đảo, lừa dối
Câu 6: Tùy HS đặt câu ( 1 điểm)
Câu 7: c ( 0,5 điểm)
Câu 8: ( 1 điểm)
Vui: vui vui, vươi tươi
Thẳng: thẳng thắn, ngay thẳng
Câu 9: sung sướng, mới mẻ ( 0,5 điểm)
Câu 10: Tùy học sinh đặt ( 1 điểm)
Ví dụ: a) em/ Hoa… b) anh/ chị em…