Ôn tập cùng Đề kiểm tra KSCL môn Toán lớp 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Lương Tai 2, Bắc Ninh (Mã đề 132) được chia sẻ sau đây sẽ giúp các em hệ thống được kiến thức môn học một cách nhanh nhất và hiệu quả nhất, đồng thời, phương pháp học này cũng giúp các em được làm quen với cấu trúc đề thi trước khi bước vào kì thi chính thức. Cùng tham khảo đề thi ngay các em nhé!
Trang 1S GD & ĐT B C NINHỞ Ắ
TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI 2
(50 câu tr c nghi m) ắ ệ
Đ KI M TRA KH O SÁT CH T LỀ Ể Ả Ấ ƯỢNG L N 4Ầ
Năm h c 2021 2022ọ
Môn: TOÁN 10
Th i gian làm bài: ờ 90 phút (không k th i gian phát đ ) ể ờ ề
Ngày ki m tra: 1 ể 9 tháng 05 năm 2019
Mã đ thiề 132
H , tên thí sinh: S báo danh: ọ ố
Câu 1: H b t ph ng trình ệ ấ ươ
2 2 15 0
+ − <
8
;0 5
;0 5
5
Câu 2: Li t kê các ph n t c a t p h p ệ ầ ử ủ ậ ợ B={n�ᆬ *|n2 <20} ta được:
A. B={1;2;3;4;5} B. B={2;3;4} C. B={0;1;2;3;4} D. B={1;2;3;4}
Câu 3: M t h c sinh ti n hành gi i ph ng trình ộ ọ ế ả ươ 5x+ = −6 x 6 nh sau:ư
5
15
x
x
=
=
L i gi i c a h c sinh trên:ờ ả ủ ọ
Câu 4: Cho đi m O là trung đi m c a đo n AB. Kh ng đ nh nào sau đây là đúng?ể ể ủ ạ ẳ ị
A. OA BOuuur uuur= . B. OA OBuuur uuur= . C. uuur uuurAO BO= . D. uuurAB=2OAuuur.
Câu 5: C p s nào sau đây ặ ố không là nghi m c a ph ng trình: ệ ủ ươ 2x y+ − =5 0
A. 5;0
2
Câu 6: Vi t ph ng trình đ ng tròn có tâm ế ươ ườ I( )3;2 và ti p xúc v i ế ớ ∆: 5x+12y−40 0.=
169
169
13
Câu 7: Cho hàm s ố
2
. Tính T = f( 2) 2 (2)− + f + f(3)
A. 36− B. 18− C. 9− D. 45−
Câu 8: Đ th hình bên là đ th c a hàm s nào trong các hàm s sau?ồ ị ồ ị ủ ố ố
A. y= − +x2 3x 2− B. y x= −2 3x 2− . C. y=2x 3.+ D. y= + −x 2 5
Câu 9: T p nghi m c a b t ph ng trình ậ ệ ủ ấ ươ ( ) ( 2 )
x
−
A. (−��;2) (4;+�) { }\ 1 B. (−��;2) (4;+� C. ) (−��;2] [4;+�) D. [ ]2;4
x y
O
Trang 2Câu 10: Tính giá tr ị sin 0 sin os os
A. 3
2
4
Trong các kh ng đ nh sau kh ng đ nh nào đúng?ẳ ị ẳ ị
Câu 12: Cho f x( ) =ax2+ +bx c a,( 0) và ∆ =b2−4ac. Khi f x luôn cùng d u v i h s a v i( ) ấ ớ ệ ố ớ
m i ọ x ᆬ thì
A. ∆ >0 B. ∆ =0 C. ∆ <0 D. ∆ 0
Câu 13: Hàm s ố f x( ) (= m−1)x+2m+2 là hàm s b c nh t khi và ch khiố ậ ấ ỉ
Câu 14: Tìm t a tâm ọ I và bán kính R c a đủ ường tròn (C): (x +2)2 +(y - 1)2 = 4
Câu 15: Bi t đ th hàm s ế ồ ị ố y=ax+b đi qua đi m M(1;4) và có h s góc b ng 3. Tính P = ab ?ể ệ ố ằ
Câu 16: Tìm t t c giá tr c a tham s ấ ả ị ủ ố m đ phể ương trình x2+2mx m− − =1 0 có 2 nghi m phân bi tệ ệ
1
x +x = A.
1 2 0
m m
= −
2
m= − D.
1 2 0
m m
=
= . Câu 17: T p xác đ nh c a hàm s ậ ị ủ ố = −
2
2
y
2
2
2
� �
1
;2 2
� �
Câu 18: T ng t t c các nghi m c a ph ng trình: ổ ấ ả ệ ủ ươ x2+ − =3x 2 x+1 b ng:ằ
Câu 19: T p xác đ nh c a hàm s ậ ị ủ ố 22
4
x y
−
=
− là
Câu 20: Cho b t ph ng trình ấ ươ x2−6x+ − +x2 6x− + −8 m 1 0. Tìm m đ b t phể ấ ương trình nghi mệ đúng v i ớ ∀x [ ]2; 4 A. 35
4
m B. m 9 C. m 9 D. 35
4
Câu 21: Trong m t ph ng t a đ Oxy, cho ặ ẳ ọ ộ ar=( )2;3 , br= − −( 2; 5).Tính tích vô hướng a br r là:
Câu 22: Trong các công th c sau, công th c nào đúng?ứ ứ
A. sin a b sina.cosb cos.sinb( + ) = − B. sin a b sina.cosb cosa.sinb( − ) = +
C. cos a b cosa.cosb sina.sinb( + ) = + D. cos(a b− ) cosa.cosb sina.sinb = +
Câu 23: Trong m t ph ng Oxy cho ặ ẳ ar= −3r r ri j b; =2ri Hãy tính t a đ ọ ộ c a br r r= + .
Trang 3A. cr= −( 1;5 ) B. cr=( )1;3 C. cr=( )3;1 D. cr=(5; 1 − )
Câu 24: Tìm t a đ giao đi m c a hai đ ng th ng :d: ọ ộ ể ủ ườ ẳ 22 2
55 5
ᆬᆬ
ᆬᆬ và d’ : 2x+3y- 19 0=
A. M( 1;7)− B. M(2;5) C. M(10;25) D. M(5;3)
2
x+ x= thì sin 2x b ngằ : A. 3
4
− B. 3
8. Câu 26: Kh ng đ nh nào v hàm s ẳ ị ề ố y= 3x+ 5 là sai:
A. Đ th hàm s c t ồ ị ố ắ Oy t i ạ ( )0;5 B. Hàm s đ ng bi n trên ố ồ ế ᆬ
C. Đ th hàm s c t ồ ị ố ắ Ox t i ạ 5
;0 3
� � D. Đi m ể M( 1;8)− thu c đ th hàm s ộ ồ ị ố Câu 27: B tấ phương trình − +3x 9 0 có t p nghi m làậ ệ
= π + − − + − + π + − ( gi s các bi uả ử ể
th c đ u có nghĩa). ứ ề A. A 2sin x= B. A = 2sinx C. A = 0 D. A = 2cotx
Câu 29: G i ọ ( ; )a b là nghi m c a h phệ ủ ệ ương trình 2 1
a b
=
2 3
3 8
8 3
Câu 30: Trong các kh ng đ nh sau , kh ng đ nh nào đúng ?ẳ ị ẳ ị
A. x B� � � �x A B B. x A B� � � � �x A B
C. x A B� � � �x A B\ D. x A� � � �x A B
Câu 31: Cho cosα=0thì cung lượng giác α được bi u di n b i các đi mể ễ ở ể
nào trên đường tròn lượng giác cho b i hình bên?ở
Câu 32: B ng xét d u bên là c a bi u th c nào? ả ấ ủ ể ứ
A. f x( ) = +x 3 B. f x( ) = −x 2
C. f x( ) = x2+ −x 6 D. f x( ) = − − +x2 x 6
Câu 33: Trong m t ph ng Oxy cho đi m ặ ẳ ể A(−1;3 ,) (B −2;0) . Hãy ch n kh ng đ nh đúng.ọ ẳ ị
A. uuurAB= −( 3;3) B. uuurAB= − −( 3; 3) C. uuurAB= − −( 1; 3) D. uuurAB=( )1;3
Câu 34: Cho tam giác ABC bi t ế a=7,b=8, góc C=300. Tính di n tích c a tam giác ABC.ệ ủ
Câu 35: Hình v sau đây (ẽ ph n không b g ch ầ ị ạ ) là bi u di n c a t p h p nào?ể ễ ủ ậ ợ
A. (− −�; 2]�(5;+� B. ) (− −�; 2) (�5;+� C. ) (− −�; 2] [�5;+� D. ) (− −�; 2)�[5;+� )
Câu 36: Cho ABCD là hình ch nh t, tìm t ng ữ ậ ổ uuur uuur uuurAB AC AD+ +
Câu 37: H i có bao nhiêu giá tr ỏ ị m nguyên trong đo n ạ [0;2019 đ ph ng trình ] ể ươ x2−4 x − − =5 m 0
có hai nghi m phân bi t? ệ ệ A. 2009 B. 2010 C. 2011 D. 2017
x − 3 2 +
f(x) + 0 0 +
5[ 2
−)
x y
B' B
Trang 4Câu 38: Trong m t ph ng t a đ Oxy , cho các vectặ ẳ ọ ộ ơ ar=( )2;5 ,br= −( 2;3) , n u có m t vectế ộ ơ ( ; )
r
th a mãn ỏ a cr r =3 và b c r r = 5 thì cr là vect nào ?ơ
A
5 45; .
2 4
;
8 4
r C. c r = − − ( 1; 1 ) D. c r = − ( 1;1 )
Câu 39: Vi t ph ng trình tham s c a đ ng th ng ế ươ ố ủ ườ ẳ d đi qua A(3; 1)− và có vec t ch phơ ỉ ươ ng
= −
r
(1; 2)
= −
3
1 2
= − −
1 3 2
= − +
3 2 1
= − −
3
1 2
Câu 40: Ng i ta dùng ườ 100 m rào đ rào m t m nh vể ộ ả ườn hình ch nh t đ th gia súc. Bi t m tữ ậ ể ả ế ộ
c nh c a hình ch nh t là b c tạ ủ ữ ậ ứ ường ( không ph i rào). Tính di n tích l n nh t c a m nh ả ệ ớ ấ ủ ả vườ có n
th rào để ược?
Câu 41: B ng bi n thiên sau là c a hàm s nào ?ả ế ủ ố
A. y=2x2−4x+4 B. y x= −2 2x+2
C. y x= +2 2x−1 D. y= −3x2+6x−1
Câu 42: Vi t ph ng trình t ng quát c a đ ng th ng ế ươ ổ ủ ườ ẳ d đi qua A(1;1) và B( 3;2)−
A. x+4y− =5 0 B. 4x y− +14 0= C. − +3x 2y+14 0= D. x+4y+ =5 0
Câu 43: Tìm đ ng th c ẳ ứ sai trong các đ ng th c sauẳ ứ
C. 2sin2a= −1 cos 2a D. cos 2a=2 osc 2a−1
Câu 44: Cho hai s th c ố ự x, y th a mãn ỏ x2 +y2 =2x +4y +4. Tìm giá tr l n nh t c a bi u th c ị ớ ấ ủ ể ứ
Câu 45: Vi t ph ng trình chính t c c a elip ế ươ ắ ủ (E)bi t đ dài tr c l n b ng 10 và tiêu c b ng 6.ế ộ ụ ớ ằ ự ằ
25 16
25 34
100 81
100 81
Câu 46: Cho các s th c x, y th a mãn :ố ự ỏ
0 0
10 0
x y y
x y
+ −
. G i M, m l n lọ ầ ượt là giá tr l n nh t, giá trị ớ ấ ị
nh nh t c a bi u th c ỏ ấ ủ ể ứ A= −x 6y. Tính M+m. A. 25 B. 15. C. 10. D. 0.
Câu 47: Trong m t ph ng v i h t a đ Oxy, cho đ ng tròn (T): ặ ẳ ớ ệ ọ ộ ườ ( ) (2 )2
x− + +y = và A(4;2).
G i M, N là hai ti p đi m c a hai ti p tuy n k t A t i (T). Đọ ế ể ủ ế ế ẻ ừ ớ ường th ng MN đi qua đi m nào trongẳ ể các đi m sau? ể A. E(1;0) B. F(0;1) C. G(4; 1)− D. H(1;1)
Câu 48: B t ph ng trình ấ ươ 2x−3 4 có s nghi m nguyên là : ố ệ A. 3.B. 5 C. 6 D. 4
Câu 49: H ph ng trình ệ ươ
3
x y z
x y z
+ + =
− + = −
− + = −
có nghi m là?ệ
2
< < Trong các kh ng đ nh sau kh ng đ nh nào đúng?ẳ ị ẳ ị
Trang 5A. ᆬᆬᆬᆬsincosa a>00
ᆬᆬ B. ᆬᆬᆬᆬsincosa a>00
ᆬᆬ C. ᆬᆬᆬᆬsincosa a<00
ᆬᆬ D. ᆬᆬᆬᆬsincosa a<00
H T Ế