Trong Access,bảng đang ở chế độ trang dữ liệu, để chèn thêm một bản ghi, ta thực hiện lệnh nào sau đây: a.. Bảng hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp c
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI 5: CÁC THAO TÁC CƠ BẢN
TRÊN BẢNG Câu 1 Trong Access,bảng đang ở chế độ trang dữ liệu, để chèn thêm một bản ghi,
ta thực hiện lệnh nào sau đây:
a Edit - New Record b Insert -Record
c View - New Record d Insert- New Record
Câu 2 Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím :
a Space b Tab c.Delete d Enter
Câu 3 Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Click phải chuột .
a Record b New Rows c Rows d New Record
Câu 4 Bảng hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng dần, ta thực hiện thao tác:
a Nhấn nút b Record &Filter →Ascending
c Create Table By Using Wizard d Record & Sort→Ascending
Câu 5 Trong Access, từ Descending có ý nghĩa gì ?
a Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần
b Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự số chẵn rồi đến lẻ
c Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự số lẻ rồi đến chẵn
d Sắp xếp dữ liệu theo chiều giảm dần
Câu 6 Trong Access để lọc dữ liệu theo ô dữ liệu đang chọn ta thực hiện
a Chọn ô dữ liệu Selection
b Chọn ô dữ liệu Filter by Form
c Chọn ô dữ liệu Advanced
d Chọn ô dữ liệu Descending
tên là “An” và điểm Toán: >8 thì ta chọn phương pháp nào?
a Lọc theo ô dữ liệu b Lọc theo mẫu
c.Tìm kiếm d Sắp xếp
Câu 8 Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?
a Tìm kiếm dữ liệu b Lọc dữ liệu
c Sắp xếp dữ liệu d Xóa dữ liệu
Câu 9 Trong Access để hiện hộp thoại tìm kiếm ta thực hiện thao tác?
a Chọn Home - Find b Chọn Home - Replace
c Chọn File - Print d Chọn Insert - Find
Câu 10.Trong Access, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện :
a File - Print Preview b View - Print Preview
c Windows - Print Preview d Tools - Print Preview
Trang 2Câu 11.Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện
a Tools – Print c Windows – Print
b Edit – Print d File – Print
Câu 12 Muốn thay đổi độ rộng của một trường cần hiển thị bảng ở chế độ:
Câu 13 Thay đổi cấu trúc bảng là:
a Thêm trường mới c Thay đổi trường (tên, kiểu dữ liệu ,…)
a Lọc dữ liệu theo điều kiện
b Lọc/hủy lọc
c Lọc dữ liệu theo ô đang chọn
d Không phải chức năng nào trong các chức năng trên
a Lọc dữ liệu theo điều kiện
b Lọc/hủy lọc
c Lọc dữ liệu theo ô đang chọn
d Không phải chức năng nào trong các chức năng trên
a Lọc dữ liệu theo điều kiện
b Lọc/hủy lọc
c Lọc dữ liệu theo ô đang chọn
d Không phải chức năng nào trong các chức năng trên
Câu 17: Câu nào sai trong các câu sau?
a Sử dụng lọc theo lựa chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn
b Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn và thêm một số tiêu chí khác
c Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp
Câu 18: Muốn cập nhật dữ liệu thì phải mở bảng ở chế độ:
Câu 19: Trong chế độ trang dữ liệu để chọn một cột, thực hiện:
a Nhấn chuột vào cuối cột c Nhấn chuột vào đường biên của cột
b Nhấn chuột vào tiêu đề của cột d Nhấn chuột vào giữa cột
Câu 20: Trong chế độ trang dữ liệu để chọn nhiều cột, thực hiện:
a Nhấn chuột vào cuối cột trong khi nhấn phím Shift
b Nhấn chuột vào đầu cột trong khi nhấn phím Ctrl
c Nhấn chuột vào tiêu đề của cột trong khi nhấn phím Shift
d Nhấn chuột vào giữa cột trong khi nhấn phím Shift
Trang 3Câu 21: Trong chế độ trang dữ liệu để chọn nhiều dòng, thực hiện:
a Nhấn chuột vào đầu dòng trong khi nhấn phím Shift
b Nhấn chuột vào cuối dòng trong khi nhấn phím Ctrl
c Nhấn chuột vào đầu dòng trong khi nhấn phím Ctrl
d Nhấn chuột vào giữa dòng trong khi nhấn phím Ctrl
Câu 22: Trong chế độ trang dữ liệu để thay đổi nội dung bản ghi, thực hiện:
a Chọn bản ghi cần thay đổi→Tiến hành thay đổi
b Chọn View
– Chọn bản ghi cần thay đổi
– Tiến hành thay đổi
c Chọn View →Chọn bản ghi cần thay đổi
d Chọn View, chọn Record
– Chọn bản ghi cần thay đổi
– Tiến hành thay đổi
Câu 23: Phát biểu nào dưới đây là đúng
a Có thể di chuyển chuột để đến một bản ghi hay một trường bất kỳ trong bảng
b Nhấn Tab, tổ hợp phím Shift + Tab để chuyển tới, lui giữa các trường trong bảng
c Đáp A và B đều đúng
d Tất cả đều sai
Câu 24: Lọc là chức năng dùng để:
a Sắp xếp các bản ghi
b Tìm kiếm các bản ghi
c Trích ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó
d Trích ra những trường thỏa mãn một số điều kiện nào đó
Câu 25: Để chỉ ra nội dung cần tìm kiếm trong cửa sổ Find What ta thực hiện:
a Nhập nội dung tìm kiếm và thay thế c Nhập nội dung cần tìm
Câu 26: Để chỉ ra phạm vi tìm kiếm ta thực hiện chọn các thông tin trong mục
Câu 27: Muốn thực hiện tìm kiếm tuần tự ta chọn chức năng
a Find Next trong hộp thoại Find
b Find What trong hộp thoại Find and Replace
c Find All trong hộp thoại Find and Replace
d Find Next trong hộp thoại Find and Replace
Trang 4Câu 28: Để thay thế một nội dung sau khi tìm kiếm thấy, thực hiện:
a Nhập nội dung cần tìm vào mục Find What, nhập nội dung sẽ thay thế vào mục Replace và thay thế
b Nhập nội dung cần tìm vào mục Replace With và thay thế bằng cách nhấn nút Replace All
c Nhập nội dung cần tìm vào mục Replace With và thay thế bằng cách nhấn nút Replace
d Nhập nội dung cần tìm vào mục Replace With và thay thế bằng cách nhấn nút Replace Next
Câu 29: Để thay thế tất cả các nội dung khi tìm kiếm thấy, thực hiện:
a Nhấn nút Replace All
b Nhập nội dung sẽ thay thế vào mục Replace With và thay thế bằng cách nhấn nút Replace All
c Nhập nội dung sẽ thay thế vào Search All và thay thế bằng cách nhấn nút Replace All
d Nhập nội dung sẽ thay thế vào Search All, chọn Find Next và thay thế bằng cách nhấn nút Replace All
Câu 30: Phát biểu nào dưới đây đúng:
a Có thể thay đổi chiều cao của các dòng
b Có thể thay đổi độ rộng của các cột
c Có thể thay đổi chiều cao của các dòng và độ rộng của các cột
d Tất cả đều đúng
Câu 31 Muốn thay đổi độ rộng của một trường cần hiển thị bảng ở chế độ: