1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi Cuối HKII năm học 21-22

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Cuối HKII năm học 21-22
Trường học Trường Tiểu Học Tân Phúc
Chuyên ngành Toán - Khối 2
Thể loại Đề thi cuối học kỳ
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Thành phố
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 47,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN PHÚC Lớp Họ và tên HS ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 2022 MÔN TOÁN KHỐI 2 (Thời gian làm bài 40 phút ) Điểm Nhận xét I Phần trắc nghiệm Khoanh vào chữ cái đặt trướ[.]

Trang 1

B

CC

DbbD

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN PHÚC

Lớp: ………

Họ và tên HS………

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN- KHỐI 2

(Thời gian làm bài: 40 phút )

I Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 (M1- 1đ)

Thương của phép chia có số bị chia bằng 28 và số chia bằng 4 là :

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 2 (M1- 1đ)

Số liền trước của số 999 là số:

A 998 B 898 C 1000 D 989

Câu 3 (M1- 1đ)

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

A 999 B 900 C 987 D 978

Câu 4 (M1- 1đ)

Chiều dài lớp học của em dài khoảng:

A 8 mm B 8 cm C 8 dm D 8 m

Câu 5 (M2- 1đ)

Nam cho 2 quả bóng xanh và 1 quả bóng đỏ vào hộp Không nhìn vào hộp, Rô –

bốt lấy ra 2 quả bóng Vậy cả 2 quả lấy ra đều là bóng xanh Chọn khả năng xảy ra:

A Không thể B Có thể C Chắc chắn

Câu 6 (M3- 1đ)

Trong hình sau có bao nhiêu đoạn thẳng?

A 4 đoạn thẳng B 5 đoạn thẳng

C 6 đoạn thẳng D 7 đoạn thẳng

Trang 2

II Phần tự luận

Câu 7 (M1- 1đ) Đặt tính rồi tính

654 + 47 568 + 322 569 - 426 970 - 45

Câu 8 (M2- 1đ) Điền số thích hợp vào chỗ trống

9 dm = ……cm 70 cm =……… dm

500 cm = …… m 1 km =……….m

Câu 9 (M2- 1đ) Mỗi lọ có 5 bông hoa Hỏi 4 lọ như thế có bao nhiêu bông hoa?

Bài giải

Câu 10 Cho ba thẻ số

a) Ghép ba thẻ số trên ta được các số có ba chữ số nào?

b) Sắp xếp các số ghép được ở câu a theo thứ tự từ bé đến lớn

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 2 CUỐI NĂM

Năm học: 2021 - 2022

Câu 1 Khoanh vào D( 1 điểm).

Câu 2 Khoanh vào A( 1 điểm).

Câu 3 (1 điểm) C

Câu 4 (1 điểm) D

Câu 5 (1 điểm) B

Câu 6 (1 điểm) C

Cấu 7 (1 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,25 điểm.

Câu 8 (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.

Câu 9 (1 điểm)

Bài giải

Số bông hoa trong 4 lọ là: (0,25 điểm)

5 x 4 = 20 ( bông ) (0,5 điểm) Đáp số: 20 bông hoa (0,25 điểm)

Câu 10 M3 (1 điểm)

a) Viết đúng 4 số được 0,5 điểm.

304, 340, 403, 430

b) Sắp xếp đúng được 0,5 điểm

304, 340, 403, 430

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2- NĂM HỌC 2021- 2022

MÔN TOÁN LỚP 2

Mạch

kiến

thức

Số câu Câu số

Số điểm

1 Số và

phép tính

2 Hình

học và

đo

lường:

Trang 4

3 Một

số yếu tố

thống kê

và xác

suất

Tổng số

Tổng số

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM CHẤM TOÁN 2 KỲ I (2021 – 2022) Câu/

Điểm

1 (0,5đ

)

2 (0,5đ )

3 (0,5đ )

4 (1đ )

5 (1đ )

6 (0,5đ )

7 (0,5đ )

8 (0,5đ )

9 (0,5đ )

10 (0,5đ )

11 (0,5đ )

a B b.

A

AB và CD

B

Trang 5

Câu 12:(0,5 điểm)

a.4 hình tứ giác; b) 2 hình tam giác

Câu 13:(1 điểm)

Mỗi ý đúng 0,5điểm Đặt tính đúng 0,25 điểm Tính đúng 0,25 điểm

-85

17 +

48 23

Câu 14:(1 điểm) Tóm tắt (0,25 điểm); Bài giải (0,75 điểm)

Tóm tắt (0,25 điểm)

Lớp 2A : 35 học sinh

Lớp 2B nhiều hơn lớp 2A: 7 học sinh

Lớp 2B : học sinh ?

(Nếu học sinh có thể tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng, nếu đúng vẫn cho 0,25 điểm

Câu 15:(1 điểm)

Số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số là 10 (0,25 điểm)

Hiệu cần tìm là : (0,25 điểm)

43- 10 = 33(0,25 điểm)

Đáp số :33(0,25 điểm)

* Lưu ý: - Lời giải sai, phép tính đúng không cho điểm Lời giải đúng, phép tính sai cho

½ sô điểm của ý đó HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Không cho điểm tối đa với những bài trình bày bẩn và dập xóa nhiều

- Làm tròn điểm: Ví dụ: Từ 6,1 đến 6,49 làm tròn xuống thành 6,0 Từ 6,5 đến

6,99 làm tròn lên thành 7,0

- Không cho điểm thập phân vào ô điểm.

Bài giải(0,75 điểm)

Lớp 2B có số học sinh là:(0,25 điểm)

28+ 7= 35 (học sinh )(0,25 điểm)

Đáp số : 35 học sinh (0,25 điểm)

Ngày đăng: 29/10/2022, 20:11

w