Môn Toán 5 tiết/tuần Tuần, tháng Chương trình và sách giáo khoa Yêu cầu cần đạt Nêu cụ thể học sinh thực hiện được việc gì; vận dụng được những gì vào giải quyết vấn đề trong thực tế cuộ
Trang 1
P Trần Nguyên Hãn, ngày tháng 8 năm 2022
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 2
Năm học 2022-2023
I CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Căn cứ Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành chương trình giáo dụcphổ thông;
Căn cứ văn bản số 3535/BGDĐT-GDTH ngày 19/8/2019 của Bộ Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn thực hiển nộidung Hoạt động trải nghiệm cấp tiểu học trong chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 từ năm học 2020-2021;
Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạchgiáo dục nhà trường cấp tiêu học;
Căn cứ Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 15/8/2022 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành kế hoạch thời giannăm học 2022-2023 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tỉnh Bắc Giang;
Căn cứ Công văn số 299/GDĐT ngày 06/8/2021 của Phòng GD&ĐT thành phố Bắc Giang về việc hướng dẫn xây dựng kếhoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;
Căn cứ vào tình hình thực tế của Nhà trường; Tổ 2+ 3 trường Tiểu học Lê Hồng Phong xây dựng kế hoạch dạy học các
môn học, Hoạt động giáo dục lớp 2 năm học 2022-2023 cụ thể như sau:
II ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1 Về đội ngũ giáo viên
Tổng số giáo viên trong khối: 10, trong đó:
GV văn hóa: 8/10 = 80%
Trang 2GV chuyên: 2/10 đc = 20%
Nữ: 10/10 = 100%
Trình độ: Đại học: 8/10= 80%; Cao đẳng: 2/10 = 20%
Giáo viên là đảng viên: 7/10= 70%
Giáo viên dạy giỏi cấp trường 10 đ/c đạt 100%; Giáo viên dạy giỏi cấp Thành phố (chu kỳ 2019-2022) 7 đ/c đạt 70%, cấpTỉnh: 0 đ/c đạt 0%
Giáo viên chủ nhiệm giỏi cấp trường 7 đ/c đạt 70%; cấp Thành phố (chu kỳ 2019-2021) 1 đ/c đạt 10%; cấp Tỉnh 0 đ/c đạt0%
100% giáo viên dạy lớp 2 năm học 2022-2023 được Tập huấn sử dụng sách giáo khoa bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống
do Sở GD&ĐT Bắc Giang tổ chức
Đảm bảo tỉ lệ 1,31 GV/lớp, đảm bảo 100% các lớp được học 2 buổi/ngày
2 Về học sinh
Tổng số: 310 em, được biên chế thành 8 lớp, bình quân 38,7 học sinh/lớp
Trong đó có: 137 học sinh nữ, 18 học sinh dân tộc 1 học sinh khuyết tật
100% học sinh đều đã hoàn thành chương trình lớp 1 theo chương trình GDPT 2018
Trang 3Trang thiết bị dạy học: Mỗi GV có 1 máy tính xách tay; mỗi lớp học được trang bị đầy đủ 1 ti vi, mạng INTERNET vàtrang thiết bị khác.
Nhà trường có phòng học Nghệ thuật riêng (phòng Mĩ thuật và phòng Âm nhạc); Phòng Thư viện, phòng Tiếng Anh,phòng Tin học
Số phòng học: 8 phòng học kiên cố, đảm bảo 1 phòng/lớp
5 Các nội dung về giáo dục địa phương, giáo dục an toàn giao thông, chủ đề hoạt động giáo dục tập thể, nội dung thực hiện tích hợp liên môn, …
Về Giáo dục địa phương có tài liệu riêng, dạy lồng ghép vào HĐ trải nghiệm
Giáo dục An toàn GT được dạy lồng ghép vào tất cả các môn học và HĐGD; Ngoài ra còn sử dụng tài liệu sổ Truyền thônggia đình của Ban An toàn giao thông tỉnh Bắc Giang
Chủ đề GD tập thể: Căn cứ các chủ điểm của HĐTN lớp 1 và lớp 2, PHT phụ trách chuyên môn và TPT Đội lựa chọn chủ
đề cho phù hợp với HS toàn trường và đặc điểm tình hình nhà trường
Tiếp tục tích hợp GD ANQP; GD địa phương; Bảo vệ môi trường, tiết kiệm năng lượng, … vào tất cả các môn học
Trang 4(Sử dụng Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống)
1 Môn Toán (5 tiết/tuần)
Tuần,
tháng
Chương trình và sách giáo khoa Yêu cầu cần đạt
(Nêu cụ thể học sinh thực hiện được việc gì; vận dụng được những gì vào giải quyết vấn đề trong thực tế cuộc sống; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất, năng lực gì.)
HỌC KÌ 1
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG Bài 1:Ôn tập các
- Nhận biết được số chục, số đơn vịcủa sổ có hai chữ số; ước lượngđược số đồ vật theo nhóm chục
Trang 5số liền sau
1.Năng lực 1.1 Năng lực đặc thù:
- Nhận biết được tia số và viết được
- Có trách nhiệm với nhiệm vụ học
Không làm bài 2 ( Trang 11)
Trang 6- Tính được tổng (hiệu) khi biếttrước các thành phần.
Số bị trừ, số trừ, hiệu
1.Năng lực 1.1 Năng lực đặc thù:
- HS Nhận biết bài toán hơn kémnhau bao nhiêu qua quan sát đề bài
và tranh
- Biết giải và trình bày bài giải toán
Bỏ bài 3 ( Trang 17) Lồng ghép GDMT
Trang 7có lời văn với một phép tính.
- Phát triển kĩ năng tư duy toán học
1.2 Năng lực chung:
- Phát triển năng lực giải quyết vần
đề, sáng tạo: Biết xác định và làm rõthông tin, ý tưởng mới đối với bảnthân từ các nguồn tài liệu cho sẵn
2 Phẩm chất
- Cố gắng hoàn thành nhiệm vụ họctập
- Thực hiện cộng, trừ nhẩm trongcác trường hợp đơn giản và với các
số tròn chục
- Giải và trình bày được bài giải củabài toán có lời văn liên quan đến
Không làm bài 5 ( Trang 20)
Trang 8phép cộng, phép trừ đã học trongphạm vi 100.
- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đãhọc để hoàn thành bài tập
1.2 Năng lực chung:
- Phát triển năng lực giải quyết vấn
đề, sáng tạo: Nêu được cách thứcgiải quyết vấn đề đơn giản theohướng dẫn
- Nhận biết được số liền trước, sốliền sau, số hạng, tổng Sắp xếpđược bốn số theo thứ tự từ bé đếnlớn và ngược lại
- Thực hiện được phép cộng, phéptrừ trong phạm vi 100
- Giải và trình bày được bài giải bàitoán có lời văn
Không điều chỉnh
chơi (Trang 25)
Trang 9- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đãhọc để hoàn thành bài tập.
1.2 Năng lực chung:
- Phát triển năng tự học, tự hoànthiện: Có ý thức tổng kết và trìnhbày được những điều đã học
2 Phẩm chất
- Có trách nhệm với môi trường sống: Có ý thức chăm sóc, bảo vệ cây xanh và các con vật có ích
1 Năng lực 1.1 Năng lực đặc thù:
- HS nhận biết được phép cộng (qua10) trong phạm vi 20 Tính đượcphép cộng (qua 10) bằng cách nhẩmhoặc tách số
- Hình thành bảng cộng vận dụngvào giải các bài toán thực tế có liênquan
Trang 10- Phát triển năng lực tính toán.
2 Phẩm chất
- Ham học: Có ý thức vận dụng kiếnthức, kĩ năng học được ở nhà trườngvào đời sống hàng ngày
5 Bài 8: Bảng cộng
(qua 10)(2 tiết) 21
Bảng cộng (qua 10)
1 Năng lực 1.1 Năng lực đặc thù:
- Hình thành được bảng cộng (qua10) qua việc hệ thống lại các phépcộng (qua 10) đã học thành mộtbảng
- Vận dụng bảng cộng (qua 10) vàotính nhẩm, giải các bài tập hoặc bàitoán thực tế liên quan đến phépcộng (qua 10)
- Phát triển năng lực tính toán, nănglực giải quyết vấn đề, năng lực giaotiếp toán học
Trang 11- Có trách nhiệm với xã hội: Nhắc nhở bạn bè và người thân chấp hànhcác quy định, quy ước nơi công cộng.
Bài 9: Bài toán
về thêm, bớt một
số đơn vị (2 tiết) 23
Giải bài toán về thêm một số đơn vị
1 Năng lực 1.1 Năng lực đặc thù:
- HS nhận biết được bài toán vềthêm, bớt một số đơn vị Biết giải
và trình bày bài giải bài toán vềthêm, bớt (có một bước tính)
- Vận dụng giải được các bài toán
về thêm, bớt một số đơn vị (liênquan đến ý nghĩa thực tiễn của phéptính)
- Phát triển năng lực tính toán, nănglực giải quyết vấn đề, năng lực giaotiếp toán học
Trang 12- Yêu quý bạn bè: Biết chia sẻ khó khăn hoặc biết giúp đỡ bạn trong học tập.
Bài 10: Luyện
tập chung (2 tiết)
25 Luyện tập
1 Năng lực 1.1 Năng lực đặc thù:
- Ôn tập bảng cộng (qua 10)
- Thực hiện được các bài toán vớihình khối lập phương
- Phát triển năng lực giải quyết vấn
đề, giao tiếp toán học
1.2 Năng lực chung:
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tínhcẩn thận
2 Phẩm chất
- Có trách nhiệm với gia đình: Có ý thức tiết kiệm điện nước trong gia đình
Dạy thứ 6 tuần 5.Không làm bài 4 (Trang 39)
1 Năng lực 1.1 Năng lực đặc thù:
28 Luyện tập
Trang 13- Phát triển năng lực tính toán.
1.2 Năng lực chung:
- Phát triển kĩ năng tự học, tự hoànthiện: Có ý thức học hỏi thầy cô vàbạn bè
- HS biết bảng trừ (qua 10) trongphạm vi 20 Biết cách tìm kết quảphép trừ dựa vào bảng trừ (qua 10)trong phạm vi 20
Trang 14- Phát triển năng lực tính toán.
1 Năng lực 1.1 Năng lực đặc thù:
- HS nhận biết được bài toán vềnhiều hơn , ít hơn một số đơn vị
- Biết cách giải và trình bày bài giảibài toán về nhiều hơn, ít hơn một sốđơn vị
- Vận dụng giải các bài toán vềnhiều hơn, ít hơn một số đơn vị liênquan đến ý nghĩa thực hiện củaphép tính
- Phát triển năng lực tính toán
1.2 Năng lực chung:
- Phát triển năng lực hợp tác: Cóthói quen trao đổi, giúp đỡ nhautrong học tập; biết cùng nhau hoàn
Không điều chỉnh
35 Giải bài toán về ít
hơn một số đơn vị
Không điều chỉnh
Trang 15thành nhiệm vụ học tập.
2 Phẩm chất
- Yêu nước: Yêu quê hương, yêu Tổquốc, tôn trọng các biểu trưng củađất nước
- Thực hiện được việc tính trongtrường hợp có hai dấu phép cộng,trừ
- Giải được bài toán có lời văn liênquan đến phép cộng, phép trừ (qua10) trong phạm vi 20
- Phát triển năng lực giải quyết vấn
đề qua giải toán thực tiễn
1.2 Năng lực chung:
- Phát triển năng lực giao tiếp vàhợp tác qua trò chơi: Báo cáo đượckết quả thực hiện nhiệm vụ của cả
Không điều chỉnh
38 Luyện tập
Trang 16nhóm; Tự nhận xét được ưu điểm,thiếu sót của bản thân.
2 Phẩm chất
- Có trách nhệm với môi trường sống: Có ý thức chăm sóc, bảo vệ cây xanh và các con vật có ích
CHỦ ĐỀ 3: LÀM QUEN VỚI KHỐI LƯỢNG, DUNG TÍCH Bài 15: Ki - lô-
gam (3 tiết) 39
Nặng hơn, nhẹ hơn
1 Năng lực 1.1 Năng lực đặc thù:
- HS bước đầu cảm nhận, nhận biết
về nặng hơn, nhẹ hơn, về biểutượng đơn vị đo khối lượng ki- lô –gam.( kg)
- Bước đầu so sánh nặng bằngnhau
- HS nhận biết được đơn vị đo khốilượng ki – lô – gam, cách đọc, viếtcác đơn vị đo đó
- Biết so sánh số đo ki – lô – gam đểnhận biết được vật nặng hơn, nhẹhơn
40 Ki - lô- gam
Khámphá: Cho HS thựchànhxáchđồvậttừthựctếmà GV chuẩnbịđểtừđópháthiệnđồvậtnặnghơn,nhẹhơn
Trang 17- Phát triển năng lực tư duy, lậpluận, giải quyết vấn đề, năng lựcgiao tiếp toán học.
1.2 Năng lực chung:
- Phát triển năng lực tự lực: Bày tỏđược tình cảm, cảm xúc của bảnthân với người thân
đồ vật), về biểu tượng đơn vị đo lít
- Biết đọc, viết đơn vị đo lít
- HS làm quen với phép tính cộng,trừ với số đo dung tích lít (l)
- Phát triển năng lực tính toán
1.2 Năng lực chung:
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính
43 Luyện tập
Trang 181 Năng lực 1.1 Năng lực đặc thù:
- Giới thiệu các loại cân thông dụng
và cách sử dụng mỗi loại cân đó đểcân các đồ vật theo đơn vị ki – lô –gam
- Giới thiệu ca 1l, chai 1l và cách sửdựng để đong, đo dung tích ở các dồvật theo đơn vị lít
- Vận dụng thực hành cân nặng,đong, đo lượng nước vào một số bàitoán trong thực tế
- Phát triển năng lực tính toán, kĩnăng so sánh số
1.2 Năng lực chung:
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính
Khám phá: Cho HS thực hành cân 1 bạn trong lớpvà những đồ vật từ thực tế
45 Thực hành và trải
nghiệm với các đơn vị Ki - lô - gam, Lít (tiếp)
Trang 19- Nhận biết, cảm nhận được về khối lượng, dung tích; thực hiện được các phép tính cộng trừ với số đo khối lượng (kg) và số đo dung tích
Trang 20CHỦ ĐỀ 4: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 100 Bài 19: Phép
số với số có một chữ số
1 Năng lực 1.1 Năng lực đặc thù:
- Thực hiện được phép công (có
nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số
+ Đặt tính theo cột dọc + Tính từ phải sang trái, lưu ý khi cộng hai số đơn vị thì nhớ 1 chục vào số chục của số hạng thứ nhất
- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng đã học
- Phát triển năng lực giao tiếp toán học
48 Luyện tập
49 Luyện tập
Trang 21số với số có hai chữ số
1 Năng lực 1.1 Năng lực đặc thù:
-Thực hiện được phép công (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số
+ Đặt tính theo cột dọc + Tính từ phải sang trái, lưu ý khi cộng hai số đơn vị thì nhớ 1 chục vào số chục của số hạng thứ nhất
- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng đã học
- Phát triển năng lực giao tiếp toán học
Không điều chỉnh
53 Luyện tập
Trang 22số với số có 2 chữ số.
- Áp dụng cộng có nhớ với đơn vịđo
- Phát triển năng lực tính toán
1.2 Năng lực chung:
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tínhcẩn thận
1 Năng lực 1.1 Năng lực đặc thù:
- Thực hiện phép trừ (có nhớ) số cóhai chữ số với số có một chữ số
- Nhận biết được ý nghĩa tực tiễncủa phép trừ thông quan tranh vẽ,
Không điều chỉnh
59 Luyện tập
Trang 23- Phát triển năng lực giải quyết vấn
đề, năng lực tư duy và lý luận
1 Năng lực 1.1 Năng lực đặc thù:
- HS thực hiện được phép trừ (cónhớ) số có hai chữ số cho số có haichữ số
- Nhận biết được ý nghĩa thực hiệncủa phép trừ thông qua tranh ảnh,hình vẽ hoặc tình huống thực tiễn
- Giải quyết được một số vấn đề gắnvới việc giải quyết các bài tập cómột bước tính trong phạm vi các số
Không điều chỉnh
64 Luyện tập
Trang 24và phép tính đã học
- Phát triển năng lực tính toán
1.2 Năng lực chung:
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tínhcẩn thận
- Sử dụng phương tiện và công cụhọc toán, tính toán
Trang 251.2 Năng lực chung:
- Hình thành và phát triển các nănglực: tư duy và lập luận, giao tiếp
2 Phẩm chất
- Hình thành và phát triển các phẩmchất: chăm chỉ, trung thực, tráchnhiệm
CHỦ ĐỀ 5: LÀM QUEN VỚI HÌNH PHẲNG Bài 25: Điểm,
- Đọc tên điểm, đoạn thẳng chotrước; gọi tên đường thẳng, đườngcong, nhóm ba điểm thẳng hàngtrong hình vẽ cho trước
- Nhận dạng điểm, đoạn thẳng,
68 Đường thẳng,
đường cong, ba điểm thẳng hàng
Trang 26đường thẳng, đường cong, ba điểmthẳng hang trong thực tế.
- Đo độ dài đoạn thẳng cho trước
- Sử dụng phương tiện và công cụhọc toán, tính toán
1.2 Năng lực chung:
- Hình thành và phát triển các nănglực: tư duy và lập luận, giao tiếp
2 Phẩm chất
- Phát triển các phẩm chất: chămchỉ, trách nhiệm
- Nhận biết được đường gấp khúcthong qua hình ảnh trực quan; tínhđược độ dài đường gấp khúc khibiết độ dài các đoạn thẳng của nó
- Nhận dạng được hình tứ giácthông qua việc sử dụng bộ đồ dùnghọc toán hoặc thông qua vật thật
70 Luyện tập
Trang 27- Giải quyết được một số vấn đềthực tiễn đơn giản liên quan đến cáchình đã học.
- Phát triển các năng lực mô hìnhhóa toán học
1 Năng lực 1.1 Năng lực đặc thù:
- Nhận dạng được các hình đã học
- Nhận biết vầ thực hiện được việc gấp, cắt, ghép, xếp và tạo hình gắn với việc sử dụng đồ dùng học tập cánhân
- Thực hiện được việc vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Rèn luyện năng lực tư duy và trí tưởng tượng không gian cho HS
72 Vẽ đoạn thẳng
Trang 28- Củng cố cách nhận dạng đượchình tứ giác thông qua hình ảnh.
- Giải quyết được một số vấn đềthực tiễn liên quan đến ba điểmthẳng hàng, tính độ dài đường gấpkhúc
Trang 29- 24 giờ trong một ngày được tính
từ 12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờđêm hôm sau
- Biết tên buổi và và tên gọi các giờtương ứng trong ngày
- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ.Nhận biết thời điểm, khoảng thờigian các buổi sáng, trưa, chiều, tối
- Hiểu biết về sử dụng thời giantrong đời sống thực tế hằng ngày
-Phát triển năng lực xem giờ trênđồng hồ Nhận biết thời điểm,
75 Xem đồng hồ
Trang 30khoảng thời gian các buổi sáng,trưa, chiều, tối.
1.2 Năng lực chung:
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tínhcẩn thận
2 Phẩm chất
- Có trách nhiệm với bản thân: Sinh hoạt có nề nếp, khoa học Giờ nào việc nấy
tư duy và lập luận toán học
1.2 Năng lực chung:
- Biết bày tỏ cảm xúc của mình vớinhững người thân và bạn bè, thầy cô
77 Luyện tập
Trang 31nhân ngày trọng đại
2 Phẩm chất
- Yêu quý mọi người thông qua việclàm thể hiện quan tâm đến mọi người vào những ngày lễ lớn, sinh nhật, …
hồ, xem lịch
1 Năng lực 1.1 Năng lực đặc thù:
- Thực hành đọc giờ trên đồng hồkhi kim dài(kim phút) chỉ số 12, số
3, số 6
- Nhận biết được số ngày trongtháng,ngày trong tháng thông qua tờlịch tháng
- Thực hành sắp xếp thời gian biểuhọc tập và sinh hoạt của cá nhân
- Phát triển năng lực giao tiếp toánhọc
hồ, xem lịch (tiếp)
Trang 32- HS nhận biết được ngày – tháng,ngày – giờ, giờ - phút; đọc được giờđồng hồ trong các trường hợp đãhọc.
- HS biết xem tờ lịch tháng
- Vận dụng kĩ năng xem đồng hồ,xem lịch vào cuộc sống hàng ngày
1.2 Năng lực chung:
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tínhcẩn thận
1 Năng lực
Trang 332 Phẩm chất
- Cố gắng hoàn thành nhiệm vụ học tập
- Đo được độ dài đoạn thẳng nhậnbiết được đoạn thẳng dài nhất, đoạnthẳng ngắn nhất
Trang 34- Vẽ được hình vuông, hình chữnhật, hình tứ giác trên giấy ôli.
- Phát triển năng lực giao tiếp toánhọc
1.2 Năng lực chung:
- Qua thực hành luyện tập sẽ pháttriển năng lực tư duy và lập luận
2 Phẩm chất
- Có ý thức vận dụng kiến thức, kĩ năng học được vào thực tế
Bài 35: Ôn tập đo
- Vận dụng giải các bài toán thực tếliên quan đến khối lượng (kg) vàdung tích (l)
- Phát triển năng lực giao tiếp toánhọc
Trang 351.2 Năng lực chung:
- HS có năng lực giải quyết vấn đề
2 Phẩm chất
- Có ý thức vận dụng kiến thức, kĩ năng học được vào thực tế
- Củng cố nhận biết ngày, tháng
- Thực hiện được các phép tínhtrong phạm vi 100
- Thực hiện phép cộng, trừ có đơn
vị là cm, kg, lít
- Qua thực hành luyện tập sẽ pháttriển năng lực tư duy và lập luậntoán học, năng lực giao tiếp và hợptác
1.2 Năng lực chung:
- Qua giải bài toán thực tế sẽ pháttriển năng lực giải quyết vấn đề
90 Luyện tập
Trang 36- Vận dụng vào giải một số bài toán
có liên quan đến phép nhân
- Phát triển năng lực giải quyết vấn
đề, năng lực giao tiếp toán học
Trang 37năng học được vào thực tế.
1.2 Năng lực chung:
- Phát triển năng lực giải quyết vấn
đề, năng lực giao tiếp toán học
Trang 38- HS hình thành được bảng nhân 2,biết đếm thêm 2.
- Vận dụng vào tính nhẩm, giải bàitập, bài toán thực tế
- Phát triển năng lực tính toán
- Vận dụng vào tính nhẩm, giải bàitập, bài toán thực tế
- Phát triển năng lực tính toán
Trang 39- HS nhận biết khái niệm ban đầu vềphép chia, đọc, viết phép chia.
- HS biết từ một phép nhân viếtđược 2 phép tính chia tương ứng, từ
đó tính được một số phép chia đơngiản dựa vào phép nhân tương ứng
-Vận dụng giải một số bài tập vềphép nhân, chia với số đo đại lượng,giải bài toán thực tế liên quan đếnphép nhân, phép chia
- Phát triển năng lực tính toán, giảicác bài toán thực tế có lời văn
Trang 40năng học được vào thực tế.
1 Năng lực 1.1 Năng lực đặc thù:
- Nhận biết được số bị chia, số chia,thương trong phép chia
- Tính được thương khi biết được số
bị chia, số chia
- Vận dụng vào bài toán thực tế liênquan đến phép chia
1.2 Năng lực chung:
- Phát triển năng lực giải quyết vấn
đề, năng lực giao tiếp toán hoc