14822TCN 67 1984 Quy trình thí nghiệm xác định nhanh độ ẩm của đất bằng ph ơng pháp thể tíchương pháp đo so sánh tại hiện trường.. Ph ơng pháp xác định khối l ợng riêngương pháp đo so sá
Trang 1http://www.tieuchuanonline.net
Trang 2danh mục của các tiêu chuẩn có trong S500
(http://www.tieuchuanonline.net)
110TCN 490 2001 Máy nông lâm nghiệp thuỷ lợi - Xác định mức công suất âm của nguồn phát ồn - Ph ơng pháp đo so sánh tại hiện tr ờng.ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
210TCN 491 2001 Máy nông lâm nghiệp thuỷ lợi - Đánh giá rung động của máy - Ph ơng pháp đo trên các bộ phận không quay tại hiện tr ờng.ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
311TCN 18 24 Quy phạm thiết bị điện - Phần I-Quy định chung
414TCN 1 1985 Đê - Quy trình kĩ thuật phụt ữa gia cố
514TCN 100 2001 Thiết bị quan trắc cụm đầu mối công trình thuỷ lợi - Các quy định chủ yếu ề thiết kế bố trí
614TCN 101 2001 Giếng giảm áp – Quy trình kỹ thuật thi công Ph ơng pháp kiểm tra, nghiệm thu.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
714TCN 102 2002 Quy phạm khống chế cao độ cơ sở trong công trình thuỷ lợi
814TCN 114 2001 Xi măng phụ gia trong xây dựng thuỷ lợi - H ớng dẫn sử dụngương pháp đo so sánh tại hiện trường
914TCN 114 2001 Xi măng phụ gia trong xây dựng thuỷ lợi - H ớng dẫn sử dụngương pháp đo so sánh tại hiện trường
1014TCN 117 1999 Cửa an cung thiết kế, chế tạo, lắp đặt, nghiệm thu b n giao - Yêu cầu kỹ thuật
1114TCN 118 2002 Th nh phần, nội dung khối l ợng lập các dự án đầu t thuỷ lợiương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
1214TCN 119 2002 Th nh phần,nội dung khối l ợng lập thiết kế công trình thuỷ lợiương pháp đo so sánh tại hiện trường
1314TCN 12 2002 Công trình thuỷ lợi - Xây lát đá -Yêu cầu kỹ thuật thi công nghiệm thu
1414TCN 120 2002 Công trình thuỷ lợi – Xây lát gạch - Yêu cầu kỹ thuật thi công nghiệm thu
1514TCN 121 2002 Hồ chứa n ớc - Công trình Thuỷ lợi, Quy định ề lập ương pháp đo so sánh tại hiện trường ban h nh Quy trình ận h nh điều tiết
1614TCN 122 2002 Tiêu chuẩn phòng, chống lũ đồng bằng sông Hồng
1714TCN 130 2002 Đê biển - tiêu chuẩn thiết kế
1814TCN 131 2002 Trang thiết bị quản lý trong hệ thống công trình thuỷ lợi phục ụ t ới tiêuương pháp đo so sánh tại hiện trường
1914TCN 141 2005 Quy phạm đo ẽ mặt cắt, bình đồ địa hình công trình thủy lợi
2014TCN 142 2004 Kết cấu bêtông bêtông cốt thép công trình thủy lợi ùng en biển – Các quy định chủ yếu ề thiết kế - ật liệu – thi công ận h nh công trìn
2114TCN 157 2005 Tiêu chuẩn thiết kế đập đất đầm nén
2214TCN 167 2006 Mối gây hại công trình thủy lợi-Phân loại đặc điểm sinh học, sinh thái
2314TCN 183 2006 Đá xây dựng công trình thuỷ lợi
2414TCN 184 2006 Đá xây dựng công trình thủy lợi - Ph ơng pháp phân tích thạch học bằng soi kính lát mỏng để xác định tên đáương pháp đo so sánh tại hiện trường
2514TCN 186 2006 Th nh phần khối l ợng khảo sát địa hình trong các giai đoạn lập dự án ương pháp đo so sánh tại hiện trường thiết kế công trình thủy lợi
2614TCN 195 2006 Th nh phần,khối l ợng khảo sát địa chất trong các giai đoạn lập dự án ương pháp đo so sánh tại hiện trường thiết kế công trình thuỷ lợi
2714TCN 2 1985 Công trình bằng đất – Quy trình thi công bằng biện pháp đầm nén nhẹ
2814TCN 20 1985 QPTL.D4.80 9, Quy phạm kỹ thuật thi công đập đất theo ph ơng pháp đầm nénương pháp đo so sánh tại hiện trường
2914TCN 22 2002 Qui phạm khống chế mặt bằng cơ sở Trong Công trình thủy lợi
3014TCN 4 2003 Th nh phần, nội dung,khối l ợng điều tra khảo sát ương pháp đo so sánh tại hiện trường tính toán khí t ợng thuỷ ăn các giai đoạn lập dự án ương pháp đo so sánh tại hiện trường thiết kế CTTL
3114TCN 59 2002 Công trình thủy lợi - Kết cấu bê tông bê tông cốt thép - Yêu cầu kỹ thuật thi công nghiệm thu
3214TCN 63 2001 Bê tông thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật
3314TCN 64 2001 Hỗn hợp Bê tông thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật
3414TCN 65 2001 Hỗn hợp bê tông thuỷ công Bê tông thuỷ công - Ph ơng pháp thử.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
3514TCN 66 2001 Xi măng cho Bê tông thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật
3614TCN 67 2001 Xi măng cho Bê tông thuỷ công - Ph ơng pháp thử.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
3714TCN 68 2001 Cát dùng cho Bê tông thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật
3814TCN 69 2001 Cát dùng cho Bê tông thuỷ công - Ph ơng pháp thử.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
3914TCN 70 2001 Đá dăm, sỏi sỏi dăm dùng cho Bê tông thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật
4014TCN 71 2001 Đá dăm, sỏi sỏi dăm dùng cho Bê tông thuỷ công - Ph ơng pháp thử.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
4114TCN 72 2001 N ớc dùng cho Bê tông thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
4214TCN 73 2001 N ớc dùng cho Bê tông thuỷ công - Ph ơng pháp thử.ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
4314TCN 80 2001 Vữa thuỷ công - Yêu cầu kỹ thuật Ph ơng pháp thửương pháp đo so sánh tại hiện trường
4414TCN 82 1995 Công trình thuỷ lợi - Tiêu chuẩn kỹ thuật khoan phụt xi măng o nền đá
4514TCN 9 2003 Công trình thuỷ lợi - Kênh đất - Yêu cầu kỹ thuật thi công nghiệm thu
4614TCN 90 1995 Công trình thuỷ lợi - Quy trình thi công nghiệm thu khớp nối biến dạng
4714TCVN 12 1985 Quy phạm xây, lát đá trong các công trình thủy lợi
4816TCN 987 2006 Đặc tính kỹ thuật sự chấp nhận qui trình h n thép đúc
4920TCN 104 1983 Kỹ thuật thiết kế đ ờng phố đ ờng quảng tr ờng đô thịương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
5020TCN 21 1986 Móng cọc
5120TCN 25 1991 Đặt đ ờng dẫn điện trong nh ở ương pháp đo so sánh tại hiện trường công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kê
5220TCN 27 1991 Đặt thiết bị điện trong nh công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế
5320TCN 33 1985 Cấp n ớc mạng l ới bên ngo i ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường công trình - Tiêu chuẩn thiết kê
5420TCN 46 1984 Chống sét cho công trình xây dựng
5520TCN 69 1987 Quy trinh thi công nghiệm thu công trình bến khối xếp
56ENV 1 2006 Tiêu chuẩn thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy cho các trạm biến áp
57Phong chong chay Phòng chống cháy nổ - Quy chuẩn xây dựng 1997
58QD 166 1975 Quy trình thi công nghiệm thu cầu cống
59QP TL 3 Thi công khoan nổ mìn các công trình đất đá
60Quy pham tinh Quy phạm tính thủy lực cống d ới sâuương pháp đo so sánh tại hiện trường
61TCN 121 2002 Qui định ề lập ban h nh, Qui trình ận h nh điều tiết Hồ chứa n ớc - Công trình thuỷ lợiương pháp đo so sánh tại hiện trường
62TCN 48 1996 Phòng cháy chữa cháy Doanh nghiệp Th ơng mại ương pháp đo so sánh tại hiện trường Dịch ụ Những quy định chung
63TCN 58 1997 Phòng chấy chữa cháy chợ, trung tâm th ơng mại- Yêu cầu an to n khi khai thácương pháp đo so sánh tại hiện trường
64a 1 1 Các tiêu chí ph ơng pháp đánh giá chất l ơng nh cao tầngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
65a 140 140 Chọn th nh phần bê tông các loại
6622TCN 02 1971 Phụ lục kiểm tra độ chặt của đất
6722TCN 06 1977 Quy trình kỹ thuật thi công nghiệm thu mặt đ ờng đá dăm n ớcương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
Trang 36822TCN 07 1977 Quy trình kỹ thuật thi công nghiệm thu mặt đ ờng cấp phốiương pháp đo so sánh tại hiện trường
6922TCN 09 1977 Quy trình kỹ thuật thi công nghiệm thu mặt đ ờng nhựa dùng nhựa d ới hình thức nhựa nóng.ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
7022TCN 10 1977 Quy trình thi công nghiệm thu mặt đ ờng nhựa dùng nhựa d ới hình thức nhũ t ơng.ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
7122TCN 11 1977 Quy trình thi công nghiệm thu mặt đ ờng sỏi ongương pháp đo so sánh tại hiện trường
7222TCN 13 1979 Quy trình kỹ thuật xác định dung trọng của đất dùng ph ơng pháp rót cátương pháp đo so sánh tại hiện trường
7322TCN 159 1986 Cống tròn bê tông cốt thep lắp ghép - Tiêu chuẩn kỹ thuật
7422TCN 159 1986 Cống tròn bê tông cốt thep lắp ghép – Tiêu chuẩn kỹ thuật
7522TCN 16 1979 Quy trình kỹ thuật đo độ bằng phẳng mặt đ ờng sử dụng th ớc d i 3 métương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
7622TCN 171 1987 Quy trình khảo sát địa chất công trình thiết kế biện pháp ổn định nền đ ờng ùng có tr ợt, sụt lởương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
7722TCN 18 1979 Quy trình thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn
7822TCN 20 1984 Khảo sát, thiết kế, sửa chữa, cải thiện, nâng cấp đ ờng ôtôương pháp đo so sánh tại hiện trường
7922TCN 200 1989 Quy trình thiết kế công trình thiết bị phụ trợ thi công cầu
8022TCN 204 1991 Bu lông c ờng độ cao dùng cho cầu thépương pháp đo so sánh tại hiện trường
8122TCN 207 1992 Tiêu chuẩn thiết kế bến cảng biển
8222TCN 21 1984 Quy trình kỹ thuật sản xuất sử dụng nhựa pha dầu trong sửa mặt đ ờng ô tôương pháp đo so sánh tại hiện trường
8322TCN 211 2006 áo đ ờng mềm - Các yêu cầu ương pháp đo so sánh tại hiện trường chỉ dẫn thiết kế
8422TCN 217 1994 Gối cầu cao su cốt bản thép
8522TCN 218 1994 Tiêu chuẩn thiết kế đ ờng cứu nạn ô tôương pháp đo so sánh tại hiện trường
8622TCN 219 1994 Tiêu chuẩn thiết kế Công trình bến cảng sông
8722TCN 220 1995 Tính tóan các đặc tr ng dòng chảy lũương pháp đo so sánh tại hiện trường
8822TCN 221 1995 Công trình giao thông trong ùng có động đất
8922TCN 222 1995 Tải trọng tác động (do sóng do t u) lên công trình thủy
9022TCN 223 1995 áo đ ờng cứng đ ờng ô tôương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
9122TCN 227 1995 Tiêu chuẩn phân loại nhựa đ ờng đặc dùng cho đ ờng bộương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
9222TCN 235 1997 Sơn dùng cho cầu thép kết cấu thép
9322TCN 236 1997 Quy trình kỹ thuật thi công nghiệm thu bấc thấm trong xây dựng nền đất yếu
9422TCN 24 1984 Quy trình thi công nghiệm thu dầm cầu thép liên kết bằng bulông c ờng độ caoương pháp đo so sánh tại hiện trường
9522TCN 242 1998 Quy trình đánh giá tác động môi tr ờng khi lập dự án nghiên cứu khả thi ương pháp đo so sánh tại hiện trường thiết kế xây dựng các công trình giao thông
9622TCN 244 1998 Quy trình xử lý đất yếu bằng bấc thấm trong xây dựng nền đ ờng.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
9722TCN 245 1998 Quy trình thi công nghiệm thu lớp cấp phối đá (sỏi cuội) gia cô xi măng trong kết cấu áo đ ờng ôtôương pháp đo so sánh tại hiện trường
9822TCN 246 1998 Quy trình thi công nghiệm thu lớp cát gia có xi măng trong kết cấu áo đ ờng ôtôương pháp đo so sánh tại hiện trường
9922TCN 247 1998 Quy trình thi công nghiệm thu - Dầm cầu bê tông chịu ứng lực
10022TCN 248 1998 Vải địa kỹ thuật trong xây dựng nền đắp trên đất yếu
10122TCN 249 1998 Quy trình thi công nghiệm thu mặt đ ờng bê tông nhựaương pháp đo so sánh tại hiện trường
10222TCN 250 1998 Thi công nghiệm thu mặt đ ờng đá dăm ương pháp đo so sánh tại hiện trường đá dăm cấp phối láng nhựa nhũ t ơng axitương pháp đo so sánh tại hiện trường
10322TCN 251 1998 Quy trình thử nghiệm xác định modul đ n hồi chung của áo đ ờng mềm bằng cần đo õng Benkelmanương pháp đo so sánh tại hiện trường
10422TCN 252 1998 Lớp cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đ ờng ô tôương pháp đo so sánh tại hiện trường
10522TCN 253 1998 Sơn cầu thép kết cấu thép
10622TCN 257 2000 Quy đinh kỹ thuật thi công nghiệm thu cọc khoan nhồi
10722TCN 258 1999 Quy trình kỹ thuật - Kiểm định cầu sắt
10822TCN 259 2000 Quy trình khoan thăm dò địa chất công trình
10922TCN 260 2000 Quy trình khảo sát địa chất công trình các công trình đ ờng thủyương pháp đo so sánh tại hiện trường
11022TCN 262 2000 Quy trình khảo sát thiết kế nền đ ờng ôtô đắp trên đất yếuương pháp đo so sánh tại hiện trường
11122TCN 263 2000 Quy trình khảo sát đ ờng ôtô.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
11222TCN 265 2006 Quy phạm giám sát kỹ thuật đóng ph ơng tiện thủy nội địa cỡ nhỏương pháp đo so sánh tại hiện trường
11322TCN 266 2000 Cầu cống - Quy phạm thi công nghiệm thu
11422TCN 267 2000 Bộ neo bê tông dự ứng lực T13, T15 D13, D15
11522TCN 270 2001 Thi công nghiệm thu mặt đ ờng thấm nhập nhựaương pháp đo so sánh tại hiện trường
11622TCN 271 2001 Thi công nghiệm thu mặt đ ờng láng nhựaương pháp đo so sánh tại hiện trường
11722TCN 276 2001 Th nh phần quy trình chế tạo bê tông mác M60-M80 từ ximăng PC40 trở lên
11822TCN 277 2001 Kiểm tra đánh giá độ bằng phẳng mặt đ ờng theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRIương pháp đo so sánh tại hiện trường
11922TCN 278 2001 Xác định độ nhám của mặt đ ờng đo bằng ph ơng pháp rắc cátương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
12022TCN 279 2001 Tiêu chuẩn ật liệu nhựa đ ờng đặcương pháp đo so sánh tại hiện trường
12122TCN 283 2002 Sơn tín hiệu giao thông, sơn ạch đ ờng hệ dung môi ương pháp đo so sánh tại hiện trường – Yêu cầu kỹ thuật
12222TCN 284 2002 Sơn tín hiệu giao thông, sơn ạch đ ờng hệ n ớc ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường – Yêu cầu kỹ thuật
12322TCN 285 2002 Sơn tính hiệu giao thông, lớp phủ phản quang trên biển báo hiệu
12422TCN 288 2002 Dầm cầu thép kết cấu thép Yêu cầu kỹ thuật chế tạo nghiệm thu trong công x ởngương pháp đo so sánh tại hiện trường
12522TCN 289 2002 Công trình bến cảng
22TCN 300 2002 Sơn phủ kim loại - Ph ơng pháp thử trong điều kiện tự nhiênương pháp đo so sánh tại hiện trường
Trang 412722TCN 301 2002 Ph ơng pháp thử mù muối ương pháp đo so sánh tại hiện trường – Sơn lớp phủ bảo ệ kim loại
12822TCN 304 2003 Các lớp kết cấu áo đ ờng bằng cấp phối thiên nhiênương pháp đo so sánh tại hiện trường
12922TCN 319 2004 Nhựa đ ờng polime ương pháp đo so sánh tại hiện trường – yêu cầu kỹ thuật ph ơng pháp thí nghiệmương pháp đo so sánh tại hiện trường
13022TCN 332 2006 Xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm
13122TCN 333 2006 Quy trình đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm
13222TCN 334 2006 Thi công nghiệm thu lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đ ờng ôtôương pháp đo so sánh tại hiện trường
13322TCN 335 2006 Quy trình thí nghiệm đánh giá c ờng độ nền đ ờng ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường kết cấu mặt đ ờng mềm của đ ờng ô tô bằng thiết bị đo động FWDương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
13422TCN 337 2006 Tổ chức bảo d ỡng tầu bayương pháp đo so sánh tại hiện trường
13522TCN 345 2006 Thi công nghiệm thu lớp phủ mỏng bê tông nhựa có độ nhám cao
13622TCN 346 2006 Xác định độ chặt nền móng đ ờng bằng phễu rót cátương pháp đo so sánh tại hiện trường
13722TCN 354 2006 Tiêu chuẩn Vật liệu nhũ t ơng nhựa đ ờng gốc a xít - Yêu cầu kỹ thuật ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ph ơng pháp thí nghiệmương pháp đo so sánh tại hiện trường
13822TCN 355 2006 Quy trình thí nghiệm cắt cánh hiện tr ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường
http://www.tieuchuanonline.net
13922TCN 356 2006 Quy trình công nghệ thi công nghiệm thu mặt đ ờng bê tông nhựa sử dụng nhựa đ ờng polimeương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
14022TCN 56 1984 Quy trình thí nghiệm phân tích nhanh th nh phần hạt của đất trong điều kiện hiện tr ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường
14122TCN 57 1984 Quy trình thử nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của đá
14222TCN 58 1984 Quy trình thí nghiệm bột khoáng chất dùng cho bê tông nhựa đ ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường
14322TCN 59 1984 Quy trình thí nghiệm đất gia cố bằng chất kết dính ôi xi măng
14422TCN 60 1984 Quy trình thí nghiệm bê tông xi măng
14522TCN 62 1984 Quy trình thí nghiệm bê tông nhựa
14622TCN 63 1984 Quy trình thí nghiệm ật liệu nhựa
14722TCN 65 1984 Quy trình thí nghiệm phân tích nhanh th nh phần hạt của đất trong điều kiện hiện tr ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường
14822TCN 67 1984 Quy trình thí nghiệm xác định nhanh độ ẩm của đất bằng ph ơng pháp thể tíchương pháp đo so sánh tại hiện trường
14922TCN 68 1984 Quy trình thí nghiệm c ờng độ kháng ép của bê tông bằng dụng cụ HPSương pháp đo so sánh tại hiện trường
15022TCN 73 1984 Quy trình thí nghiệm xác định c ờng độ ép chẻ của ật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dínhương pháp đo so sánh tại hiện trường
15122TCN 79 1984 Qui trình thi công ật liệu xi măng l ới thépương pháp đo so sánh tại hiện trường
15222TCN 81 1984 Quy trình sử dụng đất gia cố bằng chất kết dính ô cơ trong xây dựng đ ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường
1533381 KH KT Quy định ký thuật thi công nghiệm thu lớp cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đ ờng ôtôương pháp đo so sánh tại hiện trường
15464TCN 92 1995 Sơn tín hiệu giao thông dạng lỏng trên nền bê tông xi măng bê tông nhựa đ ờng - Yêu cầu kỹ thuậtương pháp đo so sánh tại hiện trường
15564TCN 93 1995 Sơn tín hiệu giao thông dạng lỏng trên nền bê tông xi măng bê tông nhựa đ ờng - Ph ơng pháp thửương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
15622TCN 160 1987 Khảo sát địa kỹ thuật phục ụ cho thiết kế thi công móng cọc
15722TCN 170 1987 Quy trình thử nghiệm cầu
15822TCN 210 1992 Đ ờng giao thông nông thôn Tiêu chuẩn thiết kếương pháp đo so sánh tại hiện trường
15922TCN 231 1986 Quy trình lấy mẫu ật liệu nhựa dùng cho đ ờng bộ sân bay ương pháp đo so sánh tại hiện trường bến bãi
16022TCN 241 1998 Công trình chỉnh trị luống chạy t u sông Tiêu chuẩn thiết kế
16122TCN 243 1998 Quy trình kiểm định Cầu trên đ ờng ô tô Yêu cầu kỹ thuậtương pháp đo so sánh tại hiện trường
16222TCN 254 1999 Lu bánh lốp Yêu cầu kỹ thuật ph ơng pháp kiểm traương pháp đo so sánh tại hiện trường
16322TCN 255 1999 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Yêu cầu kỹ thuật Ph ơng pháp kiểm traương pháp đo so sánh tại hiện trường
16422TCN 268 2000 Quy định nội dung tiến h nh lập hồ sơ báo cáo NCTKT khả thi các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng GTVT
16522TCN 272 2005_ P1 Phần 1 Giới thiệu chung
16622TCN 272 2005_P2 Phần 2 - Thiết kế tổng thể đặc điểm ị trí cầu
17422TCN 272 2005_P11 Phần 11 - Mố, trụ t ờng chắnương pháp đo so sánh tại hiện trường
17522TCN 272 2005_P12 Phần 12 - Kết cấu ùi áo hầm
17622TCN 272 2005_P13 Phần 13 - Lan can
17722TCN 272 2005_P14 Phần 14 - Khe co giãn gối cầu
17822TCN 273 01-C1 Ch ơng 1 - Phần giới thiệuương pháp đo so sánh tại hiện trường
17922TCN 273 1-C2 Ch ơng 2 - Phạm i áp dụngương pháp đo so sánh tại hiện trường
18022TCN 273 01-C3 Ch ơng 3 - Đánh giá môi tr ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
18122TCN 273 1-C4 Ch ơng 4 - Tiêu chuẩn ương pháp đo so sánh tại hiện trường quy định thiết kế
18222TCN 273 1-C5 Ch ơng 5 - Phân cấp đ ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
18322TCN 273 1-C6 Ch ơng 6 - Các yếu tố thiết kếương pháp đo so sánh tại hiện trường
18422TCN 273 1-C7 Ch ơng 7 - Các yếu tố trắc ngangương pháp đo so sánh tại hiện trường
22TCN 273 1-C8 Ch ơng 8 - Các nút giao cắt cùng mứcương pháp đo so sánh tại hiện trường
Trang 518622TCN 273 1-C9 Ch ơng 9 - Các nút giao cắt khác mức liên thôngương pháp đo so sánh tại hiện trường.
18722TCN 273 1-C10 Ch ơng 10 - Thiết kế nền đ ờng, mặt đ ờng ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường thoát n ớcương pháp đo so sánh tại hiện trường
18822TCN 273 1-C11 Ch ơng 1 1 - An to n ương pháp đo so sánh tại hiện trường các thiết bị điều khiển giao thông
18922TCN 273 1-C12 Ch ơng 1 2 - Các đặc tr ng ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường các chi tiết hai bên đ ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường
19022TCN 273 1-C13 Ch ơng 13 - Lập hồ sơ ương pháp đo so sánh tại hiện trường các quy định đối ới các dự án đ ờng bộương pháp đo so sánh tại hiện trường
19122TCN 273 1-C14 Ch ơng 14- Chuẩn bị hồ sơ, iết tắt ương pháp đo so sánh tại hiện trường ký hiệu
19222TCN 273 1-P1 chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế đ ờng ô tôương pháp đo so sánh tại hiện trường
19322TCN 273 01-P4 Phụ lục 4.A – Các mẫu đ ờng rẽ ương pháp đo so sánh tại hiện trường mở rộng đ ờng tại các nút giaoương pháp đo so sánh tại hiện trường
19422TCN 273 01-P5 Phụ lục 5.A - Hệ thống phân cấp đ ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường
19522TCN 273 01-P6 Phụ lục 6.A - Tầm nhìn dừng xe
19622TCN 273 01-P7 Phụ lục 7.A- Các yếu tố mặt cắt ngang
19722TCN 273 01-P8 Phụ lục 8.A- Thao tác lái xe tại các nút giao cắt
19822TCN 273 01-P9 Phụ lục 9.A- Nút giao cắt
19922TCN 273 01-P10 Phụ lục 10.A- Bó ỉa rãnh
20022TCN 273 01-P11 Phụ lục 1 1 A - An to n hai bên đ ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường
20122TCN 273 01-P12 Phụ Lục 12.A - Lắp đặt r o chắn
20222TCN 273 01-P13 Phụ lục 1 3 - Phân cấp các dự án đầu t ương pháp đo so sánh tại hiện trường chính sách quản lý
20322TCN 273 01-P14 Phụ lục14.A- Khung tên, mặt cắt ngang, mặt cắt dọc Các đ ờng cong ương pháp đo so sánh tại hiện trường độ cong các ký hiệu trong bản ẽ
20422TCN 274 2001_1 Chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế mặt đ ờng mềm Ch ơng 1 Xem xét chung ề phần thiết kế kết cấu mặt đ ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
20522TCN 274 2001_2 Ch ơng 2 Các b ớc thiết kếương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
20622TCN 274 2001_3 Ch ơng 3 Các số liệu ề giao thông cho thiết kế kết cấu mặt ương pháp đo so sánh tại hiện trường đ ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường
20722TCN 274 2001_4 Ch ơng 4 - Thiết kế tăng c ờng mặt đ ờng cũương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
20822TCN 274 2001_5 Ch ơng 5 - Thiết kế kết cấu mặt đ ờng khi l u l ợng xe thấpương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
20922TCN 274 2001_6 Ch ơng 6 Thoát n ớc kết cấu mặt đ ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
Trang 6http://www.tieuchuanonline.net
Trang 721022TCN 274 2001_7 Ch ơng 7 Sự lựa chọn loại mặt đ ờng cho xây dựng mớiương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường.
21122TCN 274 2001_8 Ch ơng 8 Độ tin cậyương pháp đo so sánh tại hiện trường
21222TCN 274 2001_9 Ch ơng 9 Thiết kế kết cấu mặt đ ờng bê tông atphanương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
21322TCN 274 2001_10 ch ơng 10 Khôi phục kết cấu mặt đ ờương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
21422TCN 274 2001_11 Ch ơng 11 Các ph ơng pháp cải tạo bằng lớp phủương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
21522TCN 274 2001_12 Ch ơng 12 Các ph ơng pháp cải tạo không dùng lớp phủương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
21622TCN 274 2001_13 Ch ơng l3 Các định nghĩa ề kết cấu mặt đ ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
21722TCN 274 2001_14 Phụ lục 1 - Định nghĩa các thuật ngữ dùng trong tiêu chuẩn
21822TCN 274 2001_C2 Ch ơng 2 - Thiết kế cấu tạo kết cấu mặt đ ờng mềmương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
21922TCN 274 2001_C3 Ch ơng 3 ương pháp đo so sánh tại hiện trường – Tính toán xác định chỉ số kết cấu (SN) chiều d y các lớp (Di) của kết cấu mặt đ ờng mề xây dựng mớiương pháp đo so sánh tại hiện trường
22022TCN 274 2001_C4 Ch ơng 4 Đất nền đ ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
22122TCN 274 2001_C5 Ch ơng 5 Lớp móng d ới ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường móng trên
22222TCN 274 2001_PL2 Phụ lục 2 - Các bảng dùng để chuyển đổi l u l ợng xe hỗn hợp ra tảI trọng trục đơn t ơng đ ờng 80kN, dùng trong thiết kế mặt đ ờng ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường.mềm
22322TCN 274 2001_PL3 Phụ lục 3A xác địNH Mô ĐuN Đ n HồI CủA ĐấT Nền (MR) BằnG THí NGHiệM các mẫu ĐấT ở trong phòng thí nghiệm
22422TCN 274 2001_PL4 Phụ lục 4 - Xác định Mô đun đ n hồi của đất nền đ ờng MR ương pháp đo so sánh tại hiện trường mô đun đ n hồi Ep của kết cấu mặt đ ờng nằm phía trên lớp đất nền đ ờng ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường.bằn
22522TCN 274 2001_PL5 Phụ lục 5 - Các thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý chính của ật liệu các lớp mặt đ ờng bằng bê tông nhựa ương pháp đo so sánh tại hiện trường các lớp móng bằng, cấp phối
22622TCN 274 2001_PL6 Phụ lục 6 – Các í dụ thiết kế đ ờng mềmương pháp đo so sánh tại hiện trường
22722TCN 274 2001_PL7 Phụ lục 7 - Ch ơng trình tính toán chiều d y mặt đ ờng mềm trên máy tínhương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
22822TCN 274 2001_PL8 Phụ lục 8 - Tóm tắt danh mục đánh giá mặt đ ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường
22922TCN 274 2001_PL9 Phụ lục 9 - B n ề quan hệ giữa CBR MR đã đ ợc công bốương pháp đo so sánh tại hiện trường
23022TCN 274 2001_PL10 Phụ lục 10 Bảng chuyển đổi từ các đơn ị đo dùng trong hệ thống đo l ờng của Hoa Kỳương pháp đo so sánh tại hiện trường
23122TCN 274 C1 Ch ơng 1 - Các quy định chungương pháp đo so sánh tại hiện trường
23222TCN 280 2001 Tiêu chuẩn kỹ thuật H n cầu thép
23322TCN 282 2002 Yêu cầu kỹ thuật ph ơng pháp thử Sơn tín hiệu giao thông Sơn ạch đ ờng nhiệt dẻoương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
23422TCN 61 1984 Quy trình thí nghiệm phân tích n ớc dùng trong công trình giao thôngương pháp đo so sánh tại hiện trường
23522TCN 66 1984 Quy trình thí nghiệm phân tích nhanh th nh phần hạt của đất trong điều kiện hiện tr ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường
23622TCN 71 1984 Quy trình thí nghiệm độ bền của ật liệu kết cấu chịu tải trọng động
23722TCN 72 1984 Quy trình thí nghiệm xác định Mô đun đ n hồi của ật liệu đá gia cố chất kết dính ô cơ
23822TCN 73 1984 Quy trình thí nghiệm xác định c ờng độ ép chẻ của ật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dínhương pháp đo so sánh tại hiện trường
23922TCN 81 1984 Quy trình sử dụng đất gia cố bằng chất kết dính ô cơ trong xây dựng đ ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường
24022TCN 86 1986 Quy trình thiết kế bến ph , Bến cầu phao đ ờng bộương pháp đo so sánh tại hiện trường
241TCVN 2093 1993 Sơn Ph ơng pháp xác định h m l ợng chất rắn ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường chất tạo m ng
242TCVN 3393 1985 Chống ăn mòn trong xây dựng kết cấu bê tông cốt thép Nguyên tắc cơ bản để thiết kế
243TCVN 1 1995 Mẫu trình b y tiêu chuẩn Việt nam
244TCVN 1045 1988 Thuỷ tinh Ph ơng pháp xác định độ bền xung nhiệtương pháp đo so sánh tại hiện trường
245TCVN 1048 1988 Thuỷ tinh - Độ bền n ớc của hạt thuỷ tinh ở 98oC - Ph ơng pháp thử ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường phân cấp
246TCVN 1072 1971 Gỗ Phân nhóm theo tính chất cơ lí
247TCVN 1073 1971 Gỗ tròn Kích th ớc cơ bảnương pháp đo so sánh tại hiện trường
248TCVN 1075 1971 Gỗ xẻ Kích th ớc cơ bảnương pháp đo so sánh tại hiện trường
249TCVN 1076 1971 Gỗ xẻ Tên gọi định nghĩa
250TCVN 139 1991 Cát tiêu chuẩn để thử xi măng
251TCVN 14012 1997 H ớng dẫn đánh giá môi tr ờng - Chuẩn cứ trình độ đối ới chuyên gia đánh giá môi tr ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
252TCVN 141 1986 Xi măng Ph ơng pháp phân tích hoá họcương pháp đo so sánh tại hiện trường
253TCVN 141 1998 Ximăng - Ph ơng pháp phân tích hoá họcương pháp đo so sánh tại hiện trường
254TCVN 142 1988 Số u tiên ương pháp đo so sánh tại hiện trường dãy số u tiênương pháp đo so sánh tại hiện trường
255TCVN 1450 1998 Gạch rỗng đất sét nung - Yêu cầu KT
256TCVN 1451 1998 Gạch đặc đất sét nung - Yêu cầu KT
257TCVN 1453 1986 Ngói xi măng-cát
258TCVN 1612 1975 Các thử nghiệm ảnh h ởng của yếu tố khí hậu Thử nghiệm nóng ẩm biến đổi chu kỳương pháp đo so sánh tại hiện trường
259TCVN 1651 1985 Thép cốt bê tông cán nóng
260TCVN 1691 1975 Mối h n hồ quang điện bằng tay
261TCVN 176 1986 Vật liệu chịu lửa - Ph ơng pháp xác định độ bền nénương pháp đo so sánh tại hiện trường
262TCVN 1765 1975 Thép cacbon kết cấu thống th ờng ương pháp đo so sánh tại hiện trường – Mac thép yêu cầu kỹ thuật
263TCVN 1766 1975 Thép cacbon kết cấu chất l ợng tốt - Mác thép ương pháp đo so sánh tại hiện trường yêu cầu kỹ thuật
264TCVN 1767 1975 Thép đ n hồi Mác thép yêu cầu kỹ thuật
265TCVN 177 1986 Vật liệu chịu lửa - Ph ơng pháp xác định khối l ợng riêngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
266TCVN 1770 1986 Cát xây dựng Yêu cầu kỹ thuật
267TCVN 1771 1987 Đá dăm, sỏi sỏi dăm dùng trong xây dựng Yêu cầu kỹ thuật
268TCVN 1772 1987 Đá, sỏi trong xây dựng Ph ơng pháp thửương pháp đo so sánh tại hiện trường
269TCVN 178 1986 Vật liệu chịu lửa - Ph ơng pháp xác định độ hút n ớc độ xốp ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường khối l ợng thể tíchương pháp đo so sánh tại hiện trường
270TCVN 179 1986 Vật liệu chịu lửa - Ph ơng pháp xác định độ chịu lửaương pháp đo so sánh tại hiện trường
271TCVN 185 1986 Hệ thống t i liệu thiết kế Ký hiệu bằng hình ẽ trên sơ đồ điện, thiết bị điện dây dẫn trên mặt bằng
272TCVN 1916 1995 Bu lông, ít, ít cấy đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
273TCVN 192 1986 Kích th ớc u tiênương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
274TCVN 1966 1977 Khí hậu chuẩn dùng trong đo l ờng ương pháp đo so sánh tại hiện trường thử nghiệm
275TCVN 197 2002 Vật liệu kim loại - Thử kéo ở nhiệt độ th ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường
276TCVN 198 1985 Kim loại Ph ơng pháp thử uốn.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
277TCVN 201 1986 Vật liệu chịu lửa - Ph ơng pháp xác định độ co hay nở phụương pháp đo so sánh tại hiện trường
278TCVN 202 1986 Vật liệu chịu lửa - Ph ơng pháp xác định nhiệt độ biến dạng d ới tải trọngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
279TCVN 2090 1993 Sơn Ph ơng pháp lấy mẫu, bao gói, ghi nhóm, ận chuyển ương pháp đo so sánh tại hiện trường bảo quản
TCVN 2091 1993 Sơn Ph ơng pháp xác định độ mịnương pháp đo so sánh tại hiện trường
Trang 8281TCVN 2092 1993 Sơn Ph ơng pháp xác định thời gian chảy (độ nhớt quy ớc) bằng phễuương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
282TCVN 2094 1993 Sơn Ph ơng pháp gia công m ngương pháp đo so sánh tại hiện trường
283TCVN 2095 1993 Sơn Ph ơng pháp xác định độ phủương pháp đo so sánh tại hiện trường
284TCVN 2096 1993 Sơn Ph ơng pháp xác định độ khô ương pháp đo so sánh tại hiện trường thời gian khô
285TCVN 2097 1993 Sơn - Ph ơng pháp cắt xác định độ bám dính của m ngương pháp đo so sánh tại hiện trường
286TCVN 2098 1993 Sơn Ph ơng pháp xác định độ cứng của m ngương pháp đo so sánh tại hiện trường
287TCVN 2100 1993 Sơn Ph ơng pháp xác định độ bền a đập của m ngương pháp đo so sánh tại hiện trường
288TCVN 2101 1993 Sơn Ph ơng pháp xác định độ bóng của m ngương pháp đo so sánh tại hiện trường
289TCVN 2102 1993 Sơn Ph ơng pháp xác định m u sắcương pháp đo so sánh tại hiện trường
290TCVN 2118 1994 Gạch canxi silicat Yêu cầu kỹ thuật
291TCVN 2119 1991 Đá canxi cacbonat dùng l m ôi xây dựng
292TCVN 2231 1989 Vôi canxi cho xây dựng
293TCVN 2276 1991 Tấm s n hộp BTCT dùng l m s n mái nh dân dụng
294TCVN 2287 1978 Hệ thống tiêu chuẩn an to n lao động Quy định cơ bản
295TCVN 2288 1978 Các yếu tố nguy hiểm có hại trong sản xuất
296TCVN 2289 1978 Quá trình sản xuất Yêu cầu chung ề an to n
297TCVN 2290 1978 Thiết bị sản xuất Yêu cầu chung ề an to n
298TCVN 2291 1978 Ph ơng tiện bảo ệ ng ời lao động Phân loạiương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
299TCVN 2292 1978 Công iệc sơn Yêu cầu chung ề an to n
300TCVN 2293 1978 Gia công gỗ Yêu cầu chung ề an to n
301TCVN 231 1996 Ph ơng pháp lấy mẫu thử nhựa đ ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
302TCVN 246 1986 Gạch xây Ph ơng pháp xác định độ bền nénương pháp đo so sánh tại hiện trường
303TCVN 247 1986 Gạch xây Ph ơng pháp xác định độ bền uốnương pháp đo so sánh tại hiện trường
304TCVN 248 1986 Gạch xây Ph ơng pháp xác định độ hút n ớcương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
305TCVN 249 1986 Gạch xây Ph ơng pháp xác định khối l ợng riêngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
306TCVN 250 1986 Gạch xây Ph ơng pháp xác định khối l ợng thể tíchương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
307TCVN 258 2001 Vữa xi măng không co - Yêu cầu kỹ thuật, Ph ơng pháp thửương pháp đo so sánh tại hiện trường
308TCVN 2622 1995 Phòng cháy, chống cháy cho nh công trình Yêu cầu thiết kế
309TCVN 2682 1999 Xi măng Pooclăng - Yêu cầu kỹ thuật
310TCVN 2683 1991 Đất xây dựng Ph ơng pháp lấy, bao gói, ận chuyển ương pháp đo so sánh tại hiện trường bảo quản mẫu
311TCVN 2737 1995 Tải trọng tác động Tiêu chuẩn thiết kế
312TCVN 2848 1991 Phân cấp công trình xây dựng - Nguyên tắc chung
313TCVN 2942 1993 ống phụ tùng bằng gang dùng cho hệ thống dẫn chính chịu lực
314TCVN 3100 1979 Dây thép tròn l m cốt ứng suất tr ớcương pháp đo so sánh tại hiện trường
315TCVN 3101 1979 Dây thép cacbon thấp kéo nguội l m cốt thép
316TCVN 3105 1993 Hỗn hợp bê tông nặng bêtông nặng Lấy mẫu, chế tạo bảo d ỡng mẫu thửương pháp đo so sánh tại hiện trường
317TCVN 3106 1993 Hỗn hợp bê tông nặng Ph ơng pháp thử độ sụtương pháp đo so sánh tại hiện trường
318TCVN 3107 1993 Hỗn hợp bê tông nặng Ph ơng pháp Vebe xác định độ cứngương pháp đo so sánh tại hiện trường
319TCVN 3108 1993 Hỗn hợp bê tông nặng Ph ơng pháp xác định khối l ợng thể tíchương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
320TCVN 3109 1993 Hỗn hợp bê tông nặng Ph ơng pháp xác định độ tách n ớc ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường độ tách ữa
321TCVN 3110 1979 Hỗn hợp bê tông nặng Ph ơng pháp phân tích th nh phầnương pháp đo so sánh tại hiện trường
322TCVN 3111 1993 Hỗn hợp bê tông nặng Ph ơng pháp xác định h m l ợng bọt khíương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
323TCVN 3112 1993 Bê tông nặng Ph ơng pháp thử xác định khối l ợng riêngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
324TCVN 3113 1993 Bê tông nặng Ph ơng pháp xác định độ hút n ớcương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
325TCVN 3114 1993 Bê tông nặng Ph ơng pháp xác định độ m i mònương pháp đo so sánh tại hiện trường
326TCVN 3115 1993 Bê tông nặng Ph ơng pháp xác định khối l ợng thể tíchương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
327TCVN 3116 1993 Bê tông nặng Ph ơng pháp xác định độ chống thấm n ớcương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
328TCVN 3117 1993 Bê tông nặng Ph ơng pháp xác định độ coương pháp đo so sánh tại hiện trường
329TCVN 3118 1993 Bê tông nặng Ph ơng pháp xác định c ờng độ nénương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
330TCVN 3119 1993 Bê tông nặng Ph ơng pháp xác định c ờng độ kéo khi uốnương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
331TCVN 3120 1993 Bê tông nặng Ph ơng pháp xác định c ờng độ kéo khi bửaương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
332TCVN 3121 2003 Vữa xây dựng – Ph ơng pháp thửương pháp đo so sánh tại hiện trường
333TCVN 3146 1986 Công iệc h n điện Yêu cầu chung ề an to n
334TCVN 3164 1979 Chất độc hại – Phân loại những yêu cầu chung ề an to n
335TCVN 3254 1989 An to n cháy Yêu cầu chung
336TCVN 3255 1986 An to n nổ Yêu cầu chung
337TCVN 3288 1979 Hệ thống thông gió Yêu cầu chung ề an to n
338TCVN 337 1986 Cát xây dựng Ph ơng pháp lấy mẫuương pháp đo so sánh tại hiện trường
TCVN 338 1986 Cát xây dựng Ph ơng pháp xác định th nh phần khoáng ậtương pháp đo so sánh tại hiện trường
Trang 9340TCVN 339 1986 Cát xây dựng Ph ơng pháp xác định khối l ợng riêngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường.
341TCVN 340 1986 Cát xây dựng Ph ơng pháp xác định khối l ợng thể tích xốp ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường độ xốp
342TCVN 341 1986 Cát xây dựng Ph ơng pháp xác định độ ẩmương pháp đo so sánh tại hiện trường
343TCVN 342 1986 Cát xây dựng Ph ơng pháp xác định th nh phần hạt ương pháp đo so sánh tại hiện trường mođun độ lớn
344TCVN 343 1986 Cát xây dựng Ph ơng pháp xác định h m l ợng chung bụi, bùn, sétương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
345TCVN 344 1986 Cát xây dựng Ph ơng pháp xác định h m l ợng sétương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
346TCVN 345 1986 Cát xây dựng Ph ơng pháp xác định tạp chất hữu cơương pháp đo so sánh tại hiện trường
347TCVN 346 1986 Cát xây dựng Ph ơng pháp xác định h m l ợng sunfat, sunfitương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
348TCVN 355 1970 Gỗ Ph ơng pháp chọn rừng, chọn cây ương pháp đo so sánh tại hiện trường c a khúc để nghiên cứu tính chất cơ lýương pháp đo so sánh tại hiện trường
349TCVN 356 1970 Gỗ Ph ơng pháp lấy mẫu ương pháp đo so sánh tại hiện trường yêu cầu chung khi thử cơ lí
350TCVN 357 1970 Gỗ Ph ơng pháp xác định số òng nămương pháp đo so sánh tại hiện trường
351TCVN 358 1970 Gỗ Ph ơng pháp xác định độ ẩm khi thử cơ líương pháp đo so sánh tại hiện trường
http://www.tieuchuanonline.net
352TCVN 359 1970 Gỗ Ph ơng pháp xác định độ hút ẩmương pháp đo so sánh tại hiện trường
353TCVN 360 1970 Gỗ Ph ơng pháp xác định độ hút n ớc ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường độ dãn d i
354TCVN 361 1970 Gỗ Ph ơng pháp xác định độ co rútương pháp đo so sánh tại hiện trường
355TCVN 362 1970 Gỗ Ph ơng pháp xác định khối l ợng thể tíchương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
356TCVN 363 1970 Gỗ Ph ơng pháp xác định giới hạn bền khi nénương pháp đo so sánh tại hiện trường
357TCVN 364 1970 Gỗ Ph ơng pháp xác định giới hạn bền khi kéoương pháp đo so sánh tại hiện trường
358TCVN 365 1970 Gỗ Ph ơng pháp xác định giới hạn bền khi uốn tĩnhương pháp đo so sánh tại hiện trường
359TCVN 366 1970 Gỗ Ph ơng pháp xác định công riêng khi uốn a đậpương pháp đo so sánh tại hiện trường
360TCVN 367 1970 Gỗ Ph ơng pháp xác định giới hạn bền khi tr ợt ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường cắt
361TCVN 368 1970 Gỗ Ph ơng pháp xác định sức chống táchương pháp đo so sánh tại hiện trường
362TCVN 368 2006 Vật liệu chống thấm - Sơn nhũ t ơng bitum polymeương pháp đo so sánh tại hiện trường
363TCVN 369 1970 Gỗ Ph ơng pháp xác định độ cứngương pháp đo so sánh tại hiện trường
364TCVN 370 1970 Gỗ Ph ơng pháp xác định các chỉ tiêu biến dạng đ n hồiương pháp đo so sánh tại hiện trường
365TCVN 3743 1983 Chiếu sáng nhân tạo các nh công nghiệp công trình công nghiệp
366TCVN 3786 1994 ống s nh thoát n ớc ương pháp đo so sánh tại hiện trường phụ tùng
367TCVN 3904 1984 Nh của các xí nghiệp công nghiệp Thông số hình học
368TCVN 3905 1984 Nh ở nh công cộng Thông số hình học
369TCVN 3906 1984 Nh nông nghiệp Thông số hình học
370TCVN 3972 1985 Công tác trắc địa trong xây dựng
371TCVN 3978 1984 Tr ờng học phổ thông Tiêu chuẩn thiết kếương pháp đo so sánh tại hiện trường
372TCVN 3981 1985 Tr ờng đại học Yêu cầu thiết kếương pháp đo so sánh tại hiện trường
373TCVN 3986 1985 Ký hiệu chữ trong xây dựng
374TCVN 3987 1985 Quy tắc sửa đổi hồ sơ thi công
375TCVN 3988 1985 Hệ thống t i liệu thiết kế xây dựng Quy tắc trình b y những sửa đổi khi ận dụng hồ sơ
376TCVN 3989 1985 Hệ thống t i liệu thiết kế xây dựng cấp thoát n ớc; mạng l ới bên ngo i - bản ẽ thi công.ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
377TCVN 3990 1985 Hệ thống t i liệu thiết kế xây dựng Quy tắc thống kê bảo quản bản chính hồ sơ thiết kế
378TCVN 3991 1985 Tiêu chuẩn phòng cháy trong thiết kế xây dựng Thuật ngữ, định nghĩa
379TCVN 3992 1985 Sản phẩm thuỷ tinh dùng trong xây dựng Thuật ngữ định nghĩa
380TCVN 3993 1985 Chống ăn mòn trong xây dựng Kết cấu bê tông bê tông cốt thép Nguyên tắc cơ bản để thiết kế
381TCVN 3994 1995 Chống ăn mòn trong xây dựng Kết cấu bê tông bê tông cốt thép Phân loại môi tr ờng xâm thựcương pháp đo so sánh tại hiện trường
382TCVN 3995 1985 Kho phân thoáng khô Tiêu chuẩn thiết kế
383TCVN 3996 1985 Kho giống lúa Tiêu chuẩn thiết kế
384TCVN 4 1993 Ký hiệu bằng chữ của các đại l ợngương pháp đo so sánh tại hiện trường
385TCVN 4029 1985 Xi măng Yêu cầu chung ề ph ơng pháp thử cơ lýương pháp đo so sánh tại hiện trường
386TCVN 4030 2003 Xi măng - Ph ơng pháp xác định độ mịnương pháp đo so sánh tại hiện trường
387TCVN 4031 1985 Xi măng Ph ơng pháp xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết ương pháp đo so sánh tại hiện trường tính ổn định thể tích
388TCVN 4032 1985 Xi măng Ph ơng pháp xác định giới hạn bền uốn ương pháp đo so sánh tại hiện trường nén
389TCVN 4033 1995 Xi măng pooclăng pudơlan Yêu cầu kỹ thuật
390TCVN 4036 1985 Hệ thống t i liệu thiết kế xây dựng - Ký hiệu đ ờng ống trên hệ thống kỹ thuật ệ sinhương pháp đo so sánh tại hiện trường
391TCVN 4037 1985 Cấp n ớc Thuật ngữ ương pháp đo so sánh tại hiện trường định nghĩa
392TCVN 4038 1985 Thoát n ớc Thuật ngữ ương pháp đo so sánh tại hiện trường định nghĩa
393TCVN 4054 2005 Đ ờng ôtô ương pháp đo so sánh tại hiện trường – Yêu cầu thiết kế
394TCVN 4055 1985 Tổ chức thi công
395TCVN 4056 1985 Hệ thống bảo d ỡng kỹ thuật ương pháp đo so sánh tại hiện trường sửa chữa máy xây dựng Thuật ngữ định nghĩa
396TCVN 4057 1985 Hệ thống chỉ tiêu chất l ợng sản phẩm xây dựng Nguyên tắc cơ bảnương pháp đo so sánh tại hiện trường
397TCVN 4058 1985 Hệ thống chỉ tiêu chất l ợng sản phẩm xây dựng Sản phẩm ương pháp đo so sánh tại hiện trường kết cấu bằng bê tông bê tông cốt thép Danh mục chỉ tiêuTCVN 4059 1985 Hệ thống chỉ tiêu chất l ợng sản phẩm xây dựng Sản phẩm kết cấu thép.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
Trang 10399TCVN 4085 1985 Kết cấu gạch đá Quy phạm thi công nghiệm thu
400TCVN 4087 1985 Sử dụng máy xây dựng Yêu cầu chung
401TCVN 4090 1985 Đ ờng ống chính dẫn dầu ương pháp đo so sánh tại hiện trường sản phẩm dầu Tiêu chuẩn thiết kế
402TCVN 4091 1985 Nghiệm thu các công trình xây dựng
403TCVN 4116 1985 Kết cấu bê tông bê tông cốt thép thuỷ công - tiêu chuẩn thiết kế
404TCVN 4117 1985 Đ ờng sắt khổ 1435mm.Tiêu chuẩn thiết kế.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
405TCVN 4118 1985 Hệ thống kênh t ới - tiêu chuẩn thiết kế.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
406TCVN 4119 1985 Địa chất thuỷ ăn Thuật ngữ định nghĩa
407TCVN 4195 1995 Đất xây dựng Ph ơng pháp xác định khối l ợng riêng trong phòng thí nghiệm.ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
408TCVN 4195 1995 Đất xây dựng - Ph ơng pháp xác định khối l ợng riêng trong phòng thí nghiệmương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
409TCVN 4196 1995 Đất xây dựng Ph ơng pháp xác định độ ẩm ương pháp đo so sánh tại hiện trường độ hút ẩm trong phòng thí nghiệm
410TCVN 4197 1995 Đất xây dựng Ph ơng pháp xác định giới hạn dẻo ương pháp đo so sánh tại hiện trường giới hạn chảy trong phòng thí nghiệm
411TCVN 4198 1995 Đất xây dựng Các ph ơng pháp xác định th nh phần hạt trong phòng thí nghiệm.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
412TCVN 4199 1995 Đất xây dựng Ph ơng pháp xác định sức chống cắt trong phòng thí nghiệm ở máy cắt phẳng.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
413TCVN 4200 1995 Đất xây dựng Ph ơng pháp xác định tính nén lún trong phòng thí nghiệm.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
414TCVN 4201 1995 Đất xây dựng Ph ơng pháp xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
415TCVN 4202 1995 Đất xây dựng Ph ơng pháp xác định khối l ợng thể tích trong phòng thí nghiệm.ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
416TCVN 4203 1986 Dụng cụ cầm tay trong xây dựng Danh mục
417TCVN 4204 1986 Hệ thống bảo d ỡng kỹ thuật ương pháp đo so sánh tại hiện trường sửa chữa máy xây dựng Tổ chức bảo d ỡng kỹ thuật ương pháp đo so sánh tại hiện trường sửa
418TCVN 4205 1986 Công trình thể dục thể thao Các sân thể thao Tiêu chuẩn thiết kế
419TCVN 4252 1988 Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng thiết kế tổ chức thi công Quy phạm thi công nghiệm thu
420TCVN 4253 1986 Nền các công trình thuỷ công Tiêu chuẩn thiết kế
421TCVN 4260 1986 Công trình thể thao Bể bơi Tiêu chuẩn thiết kế
422TCVN 4313 1995 Ngói Ph ơng pháp thử cơ lýương pháp đo so sánh tại hiện trường
http://www.tieuchuanonline.net
423TCVN 4314 2003 Vữa xây dựng - yêu cầu kĩ thuật
424TCVN 4315 1986 Xỉ hạt lò cao dùng để sản xuất xi măng
425TCVN 4316 1986 Xi măng pooclăng xỉ hạt lò cao Yêu cầu kỹ thuật
426TCVN 4317 1986 Nh kho Nguyên tắc cơ bản ề thiết kế
427TCVN 4318 1986 Hệ thống t I liệu thiết kế xây dựng S ởi, thông gió Bản ẽ thi công.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
428TCVN 4340 1994 Ván s n bằng gỗ
429TCVN 4344 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung Lấy mẫu
430TCVN 4345 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung Ph ơng pháp thử cơ líương pháp đo so sánh tại hiện trường
431TCVN 4346 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung Ph ơng pháp phân tích hoá học Qui định chungương pháp đo so sánh tại hiện trường
432TCVN 4347 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung Ph ơng pháp xác định h m l ợng silic dioxytương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
433TCVN 4348 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung Ph ơng pháp xác định h m l ợng nhôm oxytương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
434TCVN 4349 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung Ph ơng pháp xác định h m l ợng sắt oxytương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
435TCVN 4350 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung Ph ơng pháp xác định h m l ợng canxi oxytương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
436TCVN 4351 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung Ph ơng pháp xác định h m l ợng magiê oxytương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
437TCVN 4352 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung Ph ơng pháp xác định h m l ợng ion sunphát ho tanương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
438TCVN 4353 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung Yêu cầu kỹ thuật
439TCVN 4376 1986 Cát xây dựng Ph ơng pháp xác định h m l ợng micaương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
440TCVN 4391 1986 Khách sạn du lịch Xếp hạng
441TCVN 4394 1986 Kiểm tra không phá hủy Phân loại đánh giá khuyết tật mối h n bằng ph ơng pháp phim rơnghenương pháp đo so sánh tại hiện trường
442TCVN 4395 1986 Kiểm tra không phá huỷ Kiểm tra mối h n kim loại bằng tia rơnghen gamma
443TCVN 4417 1987 Quy trình lập sơ đồ đồ án quy hoạch xây dựng ùng
444TCVN 4418 1987 H ớng dẫn lập đồ án xây dựng huyệnương pháp đo so sánh tại hiện trường
445TCVN 4419 1987 Khảo sát cho xây dựng Nguyên tắc cơ bản
446TCVN 4431 1987 Lan can an to n Điều kiện kỹ thuật
447TCVN 4434 2000 Tấm sóng amiăng xi măng - Yêu cầu kỹ thuật
448TCVN 4435 2000 Tấm sóng amiăng xi măng Ph ơng pháp thửương pháp đo so sánh tại hiện trường
449TCVN 4447 1987 Công tác đất-Quy phạm thi công nghiệm thu
450TCVN 4448 1987 H ớng dẫn lập quy hoạch xây dựng thị trấn huyện lịương pháp đo so sánh tại hiện trường
451TCVN 4450 1987 Căn hộ ở Tiêu chuẩn thiết kế
452TCVN 4451 1987 Nh ở Nguyên tắc cơ bản để thiết kế
453TCVN 4452 1987 Kết cấu bêtông bêtông cốt thép lắp ghép Quy phạm thi công nghiệm thu
454TCVN 4453 1995 Kết cấu bêtông cốt thép to n khối Quy phạm thi công nghiệm thu
455TCVN 4454 1987 Quy phạm xây dựng các điểm dân c ở xã, hợp tác xã Tiêu chuẩn thiết kếương pháp đo so sánh tại hiện trường
456TCVN 4455 1987 Hệ thống t i liệu thiết kế xây dựng Quy tắc ghi kích th ớc, chữ tiêu đề, các yêu cầu kỹ thuật ương pháp đo so sánh tại hiện trường biểu bảng trên bản ẽTCVN 4459 1987 H ớng dẫn pha trộn ương pháp đo so sánh tại hiện trường sử dụng ữa xây dựng
Trang 11458TCVN 4470 1995 Bệnh iện đa khoa Yêu cầu thiết kế
459TCVN 4473 1987 Máy xây dựng Máy l m đất Thuật ngữ định nghĩa
460TCVN 4474 1987 Thoát n ớc bên trong Tiêu chuẩn thiết kếương pháp đo so sánh tại hiện trường
461TCVN 4506 1987 N ớc cho bê tông ương pháp đo so sánh tại hiện trường ữa Yêu cầu kỹ thuật
462TCVN 4510 1988 Studio âm thanh Yêu cầu kỹ thuật ề âm thanh kiến trúc
463TCVN 4511 1988 Studio âm thanh Yêu cầu kỹ thuật ề âm thanh xây dựng
464TCVN 4513 1988 Cấp n ớc bên trong Tiêu chuẩn thiết kếương pháp đo so sánh tại hiện trường
465TCVN 4514 1988 Xí nghiệp công nghiệp Tổng mặt bằng Tiêu chuẩn thiết kế
466TCVN 4516 1988 Ho n thiện mặt bằng xây dựng - quy phạm thi công nghiệm thu
467TCVN 4517 1988 Hệ thống bảo d ỡng kỹ thuật ương pháp đo so sánh tại hiện trường sửa chữa máy xây dựng Quy phạm nhận giao máy trong sửa chữa lớn Yêu cầu chung
468TCVN 4519 1988 Hệ thống cấp thoát n ớc bên trong nh ương pháp đo so sánh tại hiện trường công trình Quy phạm nghiệm thu thi công
469TCVN 4527 1988 Hầm đ ờng sắt ương pháp đo so sánh tại hiện trường hầm đ ờng ô tô Tiêu chuẩn thiết kếương pháp đo so sánh tại hiện trường
470TCVN 4528 1988 Hầm đ ờng sắt ương pháp đo so sánh tại hiện trường hầm đ ờng ô tô Quy phạm thi công ương pháp đo so sánh tại hiện trường nghiệm thu
471TCVN 4529 1988 Công trình thể thao Nh thể thao Tiêu chuẩn thiết kế
472TCVN 4601 1988 Trụ sở cơ quan Tiêu chuẩn thiết kế
473TCVN 4604 1988 Xí nghiệp công nghiệp Nh sản xuất Tiêu chuẩn thiết kế
474TCVN 4606 1988 Đ ờng ống chính dẫn dầu ương pháp đo so sánh tại hiện trường sản phẩm dầu Qui phạm thi công nghiệm thu
475TCVN 4607 1988 Ký hiệu quy ớc trong bản ẽ tổng mặt bằng ương pháp đo so sánh tại hiện trường mặt bằng thi công
476TCVN 4608 1988 Chữ chữ số trên bản ẽ xây dựng
477TCVN 4609 1988 Ký hiệu quy ớc đồ dùng trong nh ương pháp đo so sánh tại hiện trường
478TCVN 4610 1988 Hệ thống t i liệu thiết kế xây dựng Kết cấu gỗ Kí hiệu quy ớc thể hiện trên bản ẽương pháp đo so sánh tại hiện trường
479TCVN 4611 1988 Hệ thống t i liệu thiết kế xây dựng Kí hiệu quy ớc cho thiết bị nâng chuyển trong nh công nghiệp.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
480TCVN 4612 1988 Hệ thống t i liệu thiết kế xây dựng Kết cấu bê tông cốt thép Kí hiệu quy ớc ương pháp đo so sánh tại hiện trường thể hiện bản ẽ
481TCVN 4613 1988 Hệ thống t i liệu thiết kế xây dựng Kết cấu thép Kí hiệu quy ớc ương pháp đo so sánh tại hiện trường thể hiện bản ẽ
482TCVN 4614 1988 Hệ thống t i liệu thiết kế xây dựng Các bộ phận cấu tạo ngôi nh
483TCVN 4615 1988 Hệ thống t i liệu thiết kế xây dựng - Ký hiệu quy ớc trang thiết bị kỹ thuật ệ sinhương pháp đo so sánh tại hiện trường
484TCVN 4616 1988 Quy hoạch mặt bằng tổng thể cụm công nghiệp Tiêu chuẩn thiết kế
485TCVN 4710 1989 (tiêu chuẩn n y đ ợc thay thế bằng tiêu chuẩn TCVN 4710 1998) Gạch chịu lửa sa mốtương pháp đo so sánh tại hiện trường
486TCVN 4710 1998 Vật liệu chịu lửa Gạch samôt
487TCVN 4730 1989 Sản xuất gạch ngói nung Yêu cầu ề an to n
488TCVN 4732 1989 Đá ốp lát xây dựng Yêu cầu kỹ thuật
489TCVN 4745 2005 Xi măng – Danh mục chỉ tiêu chất l ợng.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
490TCVN 4756 1989 Quy phạm nối đất nối không các thiết bị điện
491TCVN 4787 2001 Xi măng - Ph ơng pháp lấy mẫu ương pháp đo so sánh tại hiện trường chuẩn bị mẫu thử
492TCVN 4878 1989 Phân loại cháy
493TCVN 4879 1989 Phòng cháy Dấu hiệu an to n
http://www.tieuchuanonline.net
494TCVN 5017 1989 H n kim loại - Thuật ngữ định nghĩa
495TCVN 5040 1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy Ký hiệu hình ẽ dùng trên sơ đồ phòng cháy Yêu cầu kỹ thuật
496TCVN 5060 1990 Công trình thuỷ lợi Các quy định chủ yếu ề thiết kế
497TCVN 5065 1990 Khách sạn Tiêu chuẩn thiết kế
498TCVN 5066 1990 Đ ờng ống chính dẫn khí đốt, dầu mỏ ương pháp đo so sánh tại hiện trường sản phẩm dầu mỏ đặt ngầm d ới đất Yêu cầu chung ề thiết kế chống ăn mònương pháp đo so sánh tại hiện trường
499TCVN 5067 1995 Chất l ợng không khí Ph ơng pháp khối l ợng xác định h m l ợng bụiương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
500TCVN 5070 1995 Chất l ợng n ớc Ph ơng pháp khối l ợng xác định dầu mỏ ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường sản phẩm dầu mỏ
501TCVN 51 1984 Thoát n ớc.Mạng l ới bên ngo i ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường công trình Tiêu chuẩn thiết kế
502TCVN 5176 1990 Chiếu sáng nhân tạo Ph ơng pháp đo độ rọi.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
503TCVN 5178 1990 tiêu chuẩn n y đ ợc thay thế bằng tiêu chuẩn TCVN 5178 2004) Qui phạm kỹ thuật an to n trong khai thác ương pháp đo so sánh tại hiện trường chế biến đá lộ thiên
504TCVN 5178 2004 Quy phạm kỹ thuật an to n trong khai thác chế biến đá lộ thiên
505TCVN 5293 1995 Chất l ợng không khí Ph ơng pháp Indophenol xác định h m l ợng Amoniacương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
506TCVN 5294 1995 Chất l ợng n ớc Quy tắc lựa chọn ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường đánh giá chất l ợng nguồn tập trung cấp n ớc uống, n ớc sinh hoạtương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
507TCVN 5295 1995 Chất l ợng n ớc - Yêu cầu chung ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường bảo ệ n ớc khỏi nhiễm bẩn dầu ương pháp đo so sánh tại hiện trường sản phẩm dầu
508TCVN 5295 1995 Chất l ợng n ớc Yêu cầu chung ề bảo ệ n ớc mặt ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường n ớc ngầm khỏi bị nhiễm bẩn do dầu ương pháp đo so sánh tại hiện trường sản phẩm dầu
509TCVN 5296 1995 Chất l ợng n ớc - Quy tắc bảo ệ n ớc khỏi bị nhiễm bẩn khi ận chuyển dầu ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường các sản phẩm dầu
510TCVN 5296 1995 Chất l ợng n ớc Quy tắc bảo ệ n ớc khỏi bị nhiễm bẩn khi ận chuyển dầu ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường các sản phẩm dầu theo đ ờng ốngương pháp đo so sánh tại hiện trường
511TCVN 5297 1995 Chất l ợng đất Lấy mẫu Yêu cầu chung.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
512TCVN 5298 1995 Yêu cầu chung đối ới iệc sử dụng n ớc thảiương pháp đo so sánh tại hiện trường
513TCVN 5298 1995 Yêu cầu chung đối ới iệc sử dụng n ớc thải ương pháp đo so sánh tại hiện trường cặn lắng của chúng dùng để t ới ương pháp đo so sánh tại hiện trường l m phân bón
514TCVN 5299 1995 Chất l ợng đất Ph ơng pháp xác định độ xói mòn đất do m aương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
515TCVN 5300 1995 Chất l ợng đất Phân loại đất dựa trên mức độ nhiễm bẩn hoá chất.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
TCVN 5301 1995 Chất l ợng đất Hồ sơ đất.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
Trang 12517TCVN 5302 1995 Chất l ợng đất Yêu cầu chung đối ới iệc cải tạo đất.ương pháp đo so sánh tại hiện trường.
518TCVN 5303 1990 An to n cháy Thuật ngữ định nghĩa
519TCVN 5308 1991 Quy phạm kỹ thuật an to n trong xây dựng
520TCVN 5400 1991 Mối h n Yêu cầu chung ề lấy mẫu để thử cơ tính
521TCVN 5401 1991 Mối h n Ph ơng pháp thử uốn.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
522TCVN 5402 1991 Mối h n Ph ơng pháp thử uốn a đập.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
523TCVN 5403 1991 Mối h n Ph ơng pháp thử kéo.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
524TCVN 5422 1991 Hệ thống t i liệu thiết kế Ký hiệu đ ờng ống.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
525TCVN 5436 1998 Sản phẩm sứ ệ sinh Ph ơng pháp thửương pháp đo so sánh tại hiện trường
526TCVN 5438 2004 Xi măng Thuật ngữ định nghĩa
527TCVN 5439 2004 Xi măng Phân loại
528TCVN 5440 1991 Bê tông Kiểm tra đánh giá độ bền Quy định chung
529TCVN 5441 2004 Vật liệu chịu lửa- Phân loại
530TCVN 5498 1995 Chất l ợng không khí Ph ơng pháp khối l ợng xác định bụi lắngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
531TCVN 5499 1995 Chất l ợng n ớc Ph ơng pháp Uyncle (Winkler)xác định oxy ho tanương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
532TCVN 5502 2003 N ớc cấp sinh hoạt ương pháp đo so sánh tại hiện trường – Yêu cầu chất l ợng.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
533TCVN 5524 1995 Chất l ợng n ớc - Yêu cầu chung ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường bảo ệ n ớc khỏi nhiễm bẩnương pháp đo so sánh tại hiện trường
534TCVN 5524 1995 Chất l ợng n ớc Yêu cầu chung ề bảo ệ n ớc mặt khỏi nhiễm bẩnương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
535TCVN 5525 1995 Chất l ợng n ớc Yêu cầu chung đối ới iệc bảo ệ n ớc ngầmương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
536TCVN 5568 1991 Điều hợp kích th ớc mô đun trong xây dựng- Nguyên tắc cơ bảnương pháp đo so sánh tại hiện trường
537TCVN 5569 1991 Dòng n ớc Thuật ngữ, định nghĩaương pháp đo so sánh tại hiện trường
538TCVN 5570 1991 Hệ thống t i liệu thiết kế xây dựng Ký hiệu đ ờng nét ương pháp đo so sánh tại hiện trường trục
539TCVN 5571 1991 Khung tên bản ẽ thiết kế xây dựng
540TCVN 5572 1991 Bản ẽ thi công kết cấu bê tông BTCT
541TCVN 5573 1991 Kết cấu gạch đá gạch đá cốt thép Tiêu chuẩn thiết kế
542TCVN 5575 1991 Kết cấu thép Tiêu chuẩn thiết kế
543TCVN 5576 1991 Hệ thống cấp thoát n ớc.Quy phạm quản lý kỹ thuật.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
544TCVN 5577 1991 Rạp chiếu bóng Tiêu chuẩn thiết kế
545TCVN 5592 1991 Bê tông nặng Yêu cầu bảo d ỡng độ ẩm tự nhiênương pháp đo so sánh tại hiện trường
546TCVN 5593 1991 Công trình xây dựng Sai số hình học cho phép
547TCVN 5637 1991 Quản lý chất l ợng xây lắp công trình xây dựng - Nguyên tắc cơ bảnương pháp đo so sánh tại hiện trường
548TCVN 5638 1991 Đánh giá chất l ợng công tác xây lắp- nguyên tắc cơ bảnương pháp đo so sánh tại hiện trường
549TCVN 5639 1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong Nguyên tắc cơ bản
550TCVN 5640 1991 B n giao công trình xây dựng Nguyên tắc cơ bản
551TCVN 5641 1991 Bể chứa bằng bê tông cốt thép Quy phạm thi công nghiệm thu
552TCVN 5642 1992 Đá khối thiên nhiên để sản xuất đá ốp lát
553TCVN 5671 1992 Hệ thống t i liệu thiết kế xây dựng Hồ sơ thiết kế kiến trúc
554TCVN 5672 1992 Hệ thống t i liệu thiết kế xây dựng- Hồ sơ thi công- Yêu cầu chung
555TCVN 5673 1992 Hệ thống t i liệu thiết kế xây dựng; Cấp thoát n ớc bên trong - Hồ sơ bản ẽ thi công.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
556TCVN 5674 1992 Công tác ho n thiện trong xây dựng - Thi công nghiệm thu
557TCVN 5681 1992 Hệ thống t I liệu thiết kế xây dựng Chiếu sáng điện công trình phần ngo I nh Hồ sơ bản ẽ thi công
558TCVN 5686 1992 Hệ thống t i liệu thiết kế xây dựng Ký hiệu kết cấu công trình xây dựng
559TCVN 5687 1992 Thông gió, điều tiết không khí, s ởi ấm Tiêu chuẩn thiết kếương pháp đo so sánh tại hiện trường
560TCVN 5691 2000 Xi măng pooclăng trắng
561TCVN 5696 1992 Bột m u xây dựng xanh crôm oxits
562TCVN 5699-2-34 2002 An toàn đối ới thiết bị điện gia dụng các thiết bị điện t ơng tự - Phần 2-34 Yêu cầu cụ thể đối ới động cơ - Máy nénương pháp đo so sánh tại hiện trường
563TCVN 5704 1993 Không khí ùng l m iệc Ph ơng pháp xác định h m l ợng bụiương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
TCVN 5709 1993 Thép cácbon cán nóng dùng cho xây dựng Yêu cầu kĩ thuật
Trang 13http://www.tieuchuanonline.net
Trang 14565TCVN 5713 1993 Phòng học tr ờng phổ thông cơ sở Yêu cầu ệ sinh học đ ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
566TCVN 5726 1993 Bê tông nặng Ph ơng pháp xác định c ờng độ lăng trụ ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường mođun đ n hồi khi nén tĩnh
567TCVN 5729 1997 Đ ờng ô tô cao tốc Yêu cầu thiết kế.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
568TCVN 5730 1993 Sơn ankyt Yêu cầu kỹ thuật
569TCVN 5744 1993 Thang máy Yêu cầu an to n ề thiết bị khi lắp đặt sử dụng
570TCVN 5747 1993 Đất xây dựng Phân loại
571TCVN 5759 1993 Đồng hồ đo n ớc lạnh kiểu cánh quạt - Yêu cầu kỹ thuậtương pháp đo so sánh tại hiện trường
572TCVN 5760 1993 Hệ thống chữa cháy Yêu cầu chung ề thiết kế lắp đặt sử dụng
573TCVN 5761 1993 Khóa treo Yêu cầu kỹ thuật
574TCVN 5762 1993 Khóa cửa có tay nắm Yêu cầu kỹ thuật
575TCVN 5814 1994 Quản lý chất l ợng ương pháp đo so sánh tại hiện trường đảm bảo chất l ợng Thuật ngữ ương pháp đo so sánh tại hiện trường định nghĩa
576TCVN 5828 1994 Đèn điện chiếu sáng đ ờng phố Yêu cầu kỹ thuật chung.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
577TCVN 5843 1994 Máy trộn bê tông 250 lít
578TCVN 5846 1994 Cột điện BTCT li tâm Kết cấu kích th ớc.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
579TCVN 5847 1994 Cột điện BTCT li tâm Yêu cầu kỹ thuật ph ơng pháp thử.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
580TCVN 5862 1995 Thiết bị nâng Phân loại theo chế độ l m iệc
581TCVN 5863 1995 Thiết bị nâng Yêu cầu (an to n) trong lắp đặt sử dụng
582TCVN 5864 1995 Thiết bị nâng Cáp thép, tang, ròng rọc, xích đĩa xích Yêu cầu an to n
583TCVN 5865 1995 Cần trục thiếu nhi
584TCVN 5866 1995 Thang máy - Cơ cấu an to n cơ khí
585TCVN 5867 1995 Thang máy - Cabin, đối trọng, ray dẫn h ớng - Yêu cầu an to nương pháp đo so sánh tại hiện trường
586TCVN 5889 1995 Bản ẽ kết cấu kim loại
587TCVN 5895 1995 Bản ẽ kỹ thuật Bản ẽ xây dựng Biểu diễn các kích th ớc môđun, các đ ờng ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường l ới môđunương pháp đo so sánh tại hiện trường
588TCVN 5897 1995 Bản ẽ xây dựng Ký hiệu các phòng các diện tích khác
589TCVN 5898 1995 Bản ẽ xây dựng công trình dân dụng Bản thống kê cốt thép
590TCVN 5937 1995 Chất luợng không khí - tiêu chuẩn chất luợng không khí xung quanh
591TCVN 5938 1995 Chất l ợng không khí Nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanhương pháp đo so sánh tại hiện trường
592TCVN 5939 1995 Chất l ợng không khí Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối ới bụi ương pháp đo so sánh tại hiện trường các chất ô cơ
593TCVN 5940 1995 Chất l ợng không khí Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối ới các chất hữu cơương pháp đo so sánh tại hiện trường
594TCVN 5941 1995 Chất l ợng đất - Giới hạn tối đa cho phép d l ợng hoá chất bảo ệ thực ật trong đất.ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
595TCVN 5942 1995 Chất l ợng n ớc Tiêu chuẩn chất l ợng n ớc mặtương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
596TCVN 5943 1995 Chất l ợng n ớc Tiêu chuẩn chất l ợng n ớc biển en bờương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
597TCVN 5944 1995 Chất l ợng n ớc Tiêu chuẩn chất l ợng n ớc ngầmương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
598TCVN 5945 1995 N ớc thải công nghiệp Tiêu chuẩn thảiương pháp đo so sánh tại hiện trường
599TCVN 5946 1995 Giấy loại
600TCVN 5951 1995 H ớng dẫn xây dựng Sổ tay chất l ợngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
601TCVN 5960 1995 Chất l ợng đất Lấy mẫu H ớng dẫn ề thu thập, ận chuyển ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường lương pháp đo so sánh tại hiện trường.ương pháp đo so sánh tại hiện trường giữ mẫu đất để đánh giá các quá trình hoạt động của i sinh ật hiếu khí tại phò
602TCVN 5961 1995 Chất l ợng đất - ảnh h ởng của các chất ô nhiễm lên giun đất (sisania tetida) - Xác định độ độc cấp tính bằng cách sử dụng nền đất nhân tạoương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
603TCVN 5962 1995 Chất l ợng đất - Xác định ảnh h ởng của các tác nhân ô nhiễm đến thảm thực ật đất - Ph ơng pháp đo sự ức chế phát triển rễương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
604TCVN 5963 1995 Chất l ợng đất - Xác định chất khô ương pháp đo so sánh tại hiện trường h m l ợng n ớc trên cơ sở khối l ợng - Ph ơng pháp khối l ợngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
605TCVN 5964 1995 Âm học Mô tả đo tiếng ồn môi tr ờng các đại l ợng ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ph ơng pháp đo chínhương pháp đo so sánh tại hiện trường
606TCVN 5965 1995 Âm học Mô tả đo tiếng ồn môi tr ờng áp dụng các giới hạn tiếng ồnương pháp đo so sánh tại hiện trường
607TCVN 5966 1995 Chất l ợng không khí Những ấn đề chung Thuật ngữương pháp đo so sánh tại hiện trường
608TCVN 5967 1995 Chất l ợng không khí Những ấn đề chung Các đơn ị đoương pháp đo so sánh tại hiện trường
609TCVN 5968 1995 Chất l ợng không khí Xác định các hợp chất khí của l u huỳnh trong không khí xung quanh Thiết bị lấy mẫuương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
610TCVN 5969 1995 Không khí xung quanh Xác định chỉ số ô nhiễm không khí bởi các khí axit Ph ơng pháp chuẩn độ phát hiện điểm cuối bằng chất chỉ thị m u hoặcương pháp đo so sánh tại hiện trường
611TCVN 5970 1995 Lập kế hoạch giám sát chất l ợng không khí xung quanhương pháp đo so sánh tại hiện trường
612TCVN 5971 1995 Không khí xung quanh Xác định nồng độ khối l ợng của l u huỳnh dioxit Ph ơng pháp tetracloromercurat (TCM)/pararosanilinương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
613TCVN 5972 1995 Không khí xung quanh Xác định nồng độ khối l ợng của cacbon monoxit (CO) Ph ơng pháp sắc ký khíương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
614TCVN 5973 1995 Chất l ợng không khí Ph ơng pháp lấy mẫu phân tầng để đánh giá chất l ợng không khí xung quanhương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
615TCVN 5974 1995 Không khí xung quanh Xác định chỉ số khói đen
616TCVN 5975 1995 Sự phát thải của nguồn tĩnh Xác định nồng độ khối l ợng l u huỳnh dioxit Ph ơng pháp hydro peroxit/bari perclorat/thorinương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
617TCVN 5976 1995 Khí thải nguồn tĩnh Xác định nồng độ khối l ợng của l u huỳnh dioxit đặc tính của các ph ơng pháp đo tự độngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
618TCVN 5977 1995 Sự phát thải của nguồn tĩnh xác định nồng độ khối l ợng bụi trong các ống dẫn khí Ph ơng pháp khối l ợng thủ côngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
619TCVN 5978 1995 Chất l ợng không khí Xác định nồng độ khối l ợng l u huỳnh đioxit trong không khí xung quanh Ph ơng pháp trắc quang dùng thorinương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
620TCVN 5979 1995 Chất l ợng đất Xác định độ pH.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
621TCVN 5980 1995 Chất l ợng n ớc Thuật ngữ Phần 1ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
622TCVN 5981 1995 Chất l ợng n ớc Thuật ngữ Phần 2ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
623TCVN 5982 1995 Chất l ợng n ớc Thuật ngữ Phần 3ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
624TCVN 5983 1995 Chất l ợng n ớc Thuật ngữ Phần 4ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
625TCVN 5984 1995 Chất l ợng n ớc Thuật ngữ Phần 5ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
626TCVN 5985 1995 Chất l ợng n ớc Thuật ngữ Phần 6ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
627TCVN 5986 1995 Chất l ợng n ớc Thuật ngữ Phần 7ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
628TCVN 5987 1995 Chất l ợng n ớc Xác định nitơ ken-đan (KJELDAHL) Ph ơng pháp sau khi ô cơ hoá ới Selenương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
629TCVN 5988 1995 Chất l ợng n ớc Xác định Amoni Ph ơng pháp ch ng cất ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường chuẩn độ
630TCVN 5989 1995 Chất l ợng n ớc Xác định thuỷ ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa Ph ơng pháp sau khi ô cơ hoá ới ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
Pemanganat-P
631TCVN 5990 1995 Chất l ợng n ớc Xác định thuỷ ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa Ph ơng pháp sau khi xử lý ới tia cực tímương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
632TCVN 5991 1995 Chất l ợng n ớc Xác định thuỷ ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa Ph ơng pháp sau khi ô cơ hoá ới Bromương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
633TCVN 5992 1995 Chất l ợng n ớc Lấy mẫu H ớng dẫn kỹ thuật lấy mẫuương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
634TCVN 5993 1995 Chất l ợng n ớc Lấy mẫu H ớng dẫn bảo quản ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường xử lý mẫu
635TCVN 5994 1995 Chất l ợng n ớc Lấy mẫu H ớng dẫn lấy mẫu ở hồ ao tự nhiên ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường nhân tạo
Trang 15636TCVN 5995 1995 Chất l ợng n ớc Lấy mẫu H ớng dẫn lấy mẫu n ớc uống ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường n ớc dùng để chế biến thực phẩm ương pháp đo so sánh tại hiện trường đồ uống
637TCVN 5996 1995 Chất l ợng n ớc Lấy mẫu H ớng dẫn lấy mẫu ở sông ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường suối
638TCVN 5997 1995 Chất l ợng n ớc Lấy mẫu H ớng dẫn lấy mẫu n ớc m aương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
639TCVN 5998 1995 Chất l ợng n ớc Lấy mẫu H ớng dẫn lấy mẫu n ớc biểnương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
640TCVN 5999 1995 Chất l ợng n ớc Lấy mẫu H ớng dẫn lấy mẫu n ớc thảiương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
641TCVN 6000 1995 Chất l ợng n ớc Lấy mẫu H ớng dẫn lấy mẫu n ớc ngầmương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
642TCVN 6001 1995 Chất l ợng n ớc Xác định nhu cầu oxi sinh hoá sau 5 ng y (BOD5) Ph ơng pháp cấy ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường pha loãng
643TCVN 6002 1995 Chất l ợng n ớc Xác định mangan Ph ơng pháp trắc quang dùng Fomaldoximương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
644TCVN 6003 1995 Bản ẽ xây dựng Ký hiệu công trình bộ phận công trình
645TCVN 6016 1995 Xi măng Ph ơng pháp thử Xác định độ bềnương pháp đo so sánh tại hiện trường
646TCVN 6017 1995 Xi măng Ph ơng pháp thử Xác định thời gian đông kết ương pháp đo so sánh tại hiện trường độ ổn định
647TCVN 6025 1995 Bê tông Phân mác theo c ờng độ nénương pháp đo so sánh tại hiện trường
648TCVN 6041 1995 Phụ tùng cho ống pholy inyl clorua (PVC) cứng chịu áp lực theo kiểu nối có òng đệm đ n hồi Thử độ kín bằng áp suất thuỷ lực bên ngo i
649TCVN 6052 1995 Gi n giáo thép
650TCVN 6053 1995 Chất l ợng n ớc đo tổng độ phóng xạ anpha trong n ớc không mặn Ph ơng pháp nguồn d yương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
651TCVN 6064 1995 Công nghệ thông tin Bố trí b n phím chữ Việt cho các hệ ăn phòng
652TCVN 6065 1995 Gạch xi măng lát nền
653TCVN 6067 2004 Xi măng poóc lăng bền sunphat - Yêu cầu kỹ thuật
654TCVN 6068 2004 Ximăng Pooclăng bền sunfat – Ph ơng pháp xác định độ nở sunfatương pháp đo so sánh tại hiện trường
655TCVN 6069 1995 Xi măng pooclăng ít toả nhiệt Yêu cầu kỹ thuật
656TCVN 6070 1995 Xi măng pooclăng Ph ơng pháp xác định nhiệt thuỷ hoáương pháp đo so sánh tại hiện trường
657TCVN 6070 2005 Xi măng pooclăng Ph ơng pháp xác định nhiệt thuỷ hoáương pháp đo so sánh tại hiện trường
658TCVN 6071 1995 Nguyên liệu để sản xuất xi măng pooclăng Hỗn hợp sét
659TCVN 6072 1996 Nguyên liệu để sản xuất xi măng pooclăng đá ôi Yêu cầu kỹ thuật
660TCVN 6073 1995 Sản phẩm sứ ệ sinh Yêu cầu kỹ thuật
661TCVN 6074 1995 Gạch lát granito
662TCVN 6077 1995 Bản ẽ nh công trình xây dựng Lắp đặt phần 2 - ký hiệu quy ớc các thiết bị ệ sinhương pháp đo so sánh tại hiện trường
663TCVN 6078 1995 Bản ẽ xây dựng Lắp ghép kết cấu che s n
664TCVN 6079 1995 Bản ẽ xây dựng kiến trúc Cách trình b y bản ẽ - Tỉ lệ
665TCVN 6080 1995 Ph ơng pháp chiếuương pháp đo so sánh tại hiện trường
666TCVN 6081 1995 Thể hiện các tiết diện mặt cắt mặt nhìn
667TCVN 6082 1995 Bản ẽ xây dựng Từ ựng
668TCVN 6083 1995 Bản ẽ xây dựng Trình b y Bản ẽ bố cục chung lắp ghép
669TCVN 6084 1995 Bản ẽ nh công trình xây dựng Kí hiệu cho cốt thép bê tông
670TCVN 6085 1995 Bản ẽ kỹ thuật Bản ẽ xây dựng Nguyên tắc chung để lập bản ẽ thi công các kết cấu chế sẵn
671TCVN 6153 1995 Bình chịu áp lực Yêu cầu kỹ thuật an to n ề thiết kế kết cấu, chế tạo
672TCVN 6154 1996 Bình chịu áp lực Yêu cầu kỹ thuật an to n ề thiết kế kết cấu, chế tạo, ph ơng pháp thửương pháp đo so sánh tại hiện trường
673TCVN 6155 1996 Bình chịu áp lực Yêu cầu kỹ thuật an to n ề lắp đặt sử dụng, sửa chữa
674TCVN 6156 1996 Bình chịu áp lực Yêu cầu kỹ thuật an to n ề lắp đặt sử dụng, sửa chữa, ph ơng pháp thửương pháp đo so sánh tại hiện trường
675TCVN 6160 1996 Phòng cháy chữa cháy Nh cao tầng Yêu cầu thiết kế
676TCVN 6161 1996 Phòng cháy chữa cháy Chợ trung tâm th ơng mại Yêu cầu thiết kế.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
677TCVN 6170-1 1998 Công trình biển cố định Phần 1: Quy định chung
678TCVN 6170-2 1998 Công trình biển cố định Phần 2: Điều kiện môi tr ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường
679TCVN 6170-3 1998 Công trình biển cố định Phần 3: Tải trọng thiết kế
680TCVN 6170-4 1998 Công trình biển cố định-Phần 4: Thiết kế kết cấu thép
681TCVN 6171 1996 Công trình biển cố định Quy định ề giám sát kỹ thuật phân cấp
682TCVN 6177 1996 Chất l ợng n ớc - Xác định sắt bằng ph ơng pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1.10 -phenantrolinương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
683TCVN 6178 1996 Chất l ợng n ớc - Xác định nitrit Ph ơng pháp trắc phổ hấp thụ phân tửương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
684TCVN 6179 1996 Chất l ợng n ớc - Xác định amoni Phần 1: Ph ơng pháp trắc phổ thao tác bằng tayương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
685TCVN 6183 1996 Chất l ợng n ớc - Xác định selen - Ph ơng pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua)ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
686TCVN 6184 1996 Chất l ợng n ớc - Xác định độ đụcương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
687TCVN 6185 1996 Chất l ợng n ớc - Kiểm tra ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường xác định m u sắc
688TCVN 6187-1 1996 Chất l ợng n ớc - Phát hiện ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường đếm i khuẩn coliform, i khuẩn coliform chịu nhiệt escherichia coli giả định - Phần 1: Ph ơng pháp m ng lọcương pháp đo so sánh tại hiện trường
689TCVN 6187-2 1996 Chất l ợng n ớc - Phát hiện ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường đếm i khuẩn coliform, i khuẩn coliform chịu nhiệt escherichia coli giả định - Phần 2 Ph ơng pháp nhiều ốngương pháp đo so sánh tại hiện trường
690TCVN 6191-1 1996 Chất l ợng n ớc - Phát hiện ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường đếm số b o tử i khuẩn kỵ khí khử sunfit (clostridia) Phần 1 - ph ơng pháp tăng sinh trong môi tr ờng cấy lỏngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
691TCVN 6191-2 1996 Chất l ợng n ớc - Phát hiện ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường đếm số b o tử i khuẩn kỵ khí khử sunfit (clostridia) Phần 2: ph ơng pháp m ng lọcương pháp đo so sánh tại hiện trường
692TCVN 6193 1996 Chất l ợng n ớc - Xác định coban, niken, đồng, km, cadimi ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường chỉ - ph ơng pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửaương pháp đo so sánh tại hiện trường
693TCVN 6194 1996 Chất l ợng n ớc - Xác định clorua - chuẩn độ bạc nitrat ới chỉ thị cromat (phơơng pháp MO)ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
TCVN 6195 1996 Chất l ợng n ớc - Xác định florua Ph ơng pháp dò điện hoá đối ới n ớc sinh hoạt ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường n ớc bị ô nhiễm nhẹương pháp đo so sánh tại hiện trường
Trang 16695TCVN 6196-1 1996 Chất l ợng n ớc - Xác định natri ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường kali Phần 1: Xác định natri bằng trắc phổ hấp thụ nguyên tử
696TCVN 6196-2 1996 Chất l ợng n ớc - Xác định natri ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường kali Phần 2: Xác định kali bằng phơ ơng pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tửương pháp đo so sánh tại hiện trường
697TCVN 6197 1996 Chất l ợng n ớc - Xác định cadimi bằng trắc phổ hấp thụ nguyên tửương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
698TCVN 6198 1996 Chất l ợng n ớc - Xác định h m l ợng canxi - Ph ơng pháp chuẩn độ EDTAương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
699TCVN 6199 1995 Chất l ợng n ớc Xác định các phenol đơn hoá trị lựa chọnương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
700TCVN 6199-1 1995 Chất l ợng n ớc - Xác định các fenola đơn hoá trị lựa chọn Phần 1: Ph ơng pháp sắc ký khí sau khi l m gi u bằng chiếtương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
701TCVN 6200 1996 Chất l ợng n ớc - Xác định sunfat - Ph ơng pháp trọng l ợng sử dụng bari cloruaương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
702TCVN 6201 1995 Chất l ợng n ớc - Xác định canxi ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường magiê - Ph ơng pháp quang phổ hấp thụ nguyên tửương pháp đo so sánh tại hiện trường
703TCVN 6201 1995 Chất l ợng n ớc Xác định canxi ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường magie Ph ơng pháp quang phổ hấp thụ nguyên tửương pháp đo so sánh tại hiện trường
704TCVN 6202 1996 Chất l ợng n ớc - Xác định phôtphoương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
705TCVN 6203 1995 Cơ sở thiết kế kết cấu Lập kí hiệu Kí hiệu chung
706TCVN 6216 1996 Chất l ợng n ớc - Xác định chỉ số phenol - Ph ơng pháp trắc phố dùng 4 - aminoantipyrin sau khi ch ng cấtương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
Trang 17http://www.tieuchuanonline.net
Trang 18707TCVN 6219 1995 Chất l ợng n ớc - Đo tổng độ phóng xạ beta trong n ớc không mặnương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
708TCVN 6219 1995 Chất l ợng n ớc Đo tổng độ phóng xạ beta trong n ớc không mặnương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
709TCVN 6220 1997 Cốt liệu nhẹ cho bê tông Sỏi, dăm sỏi cát keramzit Yêu cầu kỹ thuật
710TCVN 6221 1997 Cốt liệu nhẹ cho bê tông Sỏi, dăm sỏi cát keramzit Ph ơng pháp thửương pháp đo so sánh tại hiện trường
711TCVN 6222 1996 Chất l ợng n ớc - Xác định crom tổng - Ph ơng pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tửương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
712TCVN 6227 1996 Cát tiêu chuẩn ISO để xác định c ờng độ của xi măngương pháp đo so sánh tại hiện trường
713TCVN 6260 1997 Xi măng pooclăng hỗn hợp Yêu cầu kỹ thuật
714TCVN 6280 2001 Xi măng Pooc lăng Bari - Ph ơng pháp phân tích hóa họcương pháp đo so sánh tại hiện trường
715TCVN 6300 1997 Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng Đất sét Yêu cầu kỹ thuật
716TCVN 6301 1991 Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng Cao lanh lọc Yêu cầu kỹ thuật
717TCVN 6355-1 1998 Gạch xây - Ph ơng pháp thử - Phần 1: Xác định c ờng độ nénương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
718TCVN 6355-2 1998 Gạch xây - Ph ơng pháp thử - Phần 2: Xác định c ờng độ uốnương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
719TCVN 6355-3 1998 Gạch xây Ph ơng pháp thử Phần 3: Xác định độ hút n ớcương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
720TCVN 6355-4 1998 Gạch xây - Ph ơng pháp thử - Phần 4: Xác định khối l ợng riêngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
721TCVN 6355-5 1998 Gạch xây - Ph ơng pháp thử - Phần 5: Xác định khối l ợng thể tíchương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
722TCVN 6355-6 1998 Gạch xây - Ph ơng pháp thử - Phần 6: Xác định độ rỗngương pháp đo so sánh tại hiện trường
723TCVN 6355-7 1998 Gạch xây ph ơng pháp thử Phần 7: Xác định ết tróc do ôiương pháp đo so sánh tại hiện trường
724TCVN 6355-8 1998 Gạch xây - Ph ơng pháp thử - Phần 8: Xác định sự thoát muốiương pháp đo so sánh tại hiện trường
725TCVN 6393 1998 ống bơm bê tông ỏ mỏng có l ới thép.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
726TCVN 6394 1998 Cấu kiện bê tông ỏ mỏng có l ới thépương pháp đo so sánh tại hiện trường
727TCVN 6395 1998 Thang máy điện – Yêu cầu an to n ề cấu tạo lắp đặt
728TCVN 6414 1998 Gạch gốm ốp lát – Yêu cầu kỹ thuật
729TCVN 6415-1 2005 đến 6415-18 2005 Gạch gốm ốp lát - Ph ơng pháp thửương pháp đo so sánh tại hiện trường
730TCVN 6416 1998 Vật liệu chịu lửa - Vữa samốt
731TCVN 6450 1998 Tiêu chuẩn hoá các hoạt động có liên quan Thuật ngữ chung định nghĩa
732TCVN 6476 1999 Gạch bê tông tự chèn
733TCVN 6477 1999 Gạch Blốc bê tông
734TCVN 6486 1999 Khí đốt hóa lỏng (LPG) Tồn chứa d ới áp suất - Vị trí, thiết kế, dung l ợng ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường lắp đặt
735TCVN 6488 1999 Chất l ợng n ớc - Thuật ngữ - phần 8ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
736TCVN 6489 1999 Chất l ợng n ớc - Đánh giá khả năng phân huỷ sinh học hiếu khí "ho n to n" của các chất hữu cơ trong môi tr ờng n ớc - Ph ơng pháp dựa ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường.trên sự
737TCVN 6491 1999 Chất l ợng n ớc - Xác định nhu cầu oxy hoá họcương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
738TCVN 6492 1999 Chất l ợng n ớc - Xác định pHương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
739TCVN 6493 1999 Chất l ợng n ớc - xác định các halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX)ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
740TCVN 6494 1999 Chất l ợng n ớc - Xác định các ion florua, clorua, nitrit, orthophotphat, bromua, nitrat ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường sunfat ho tan bằng sắc ký lỏng ion - ph ơng pháp ương pháp đo so sánh tại hiện trường
d nh c
741TCVN 6522 1999 Thép tấm kết cấu cán nóng
742TCVN 6530-1 1999 Vật liệu chịu lửa – Ph ơng pháp thử - Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ th ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
743TCVN 6530-2 1999 Vật liệu chịu lửa Ph ơng pháp thử Phần 2: Xác định khối l ợng riêngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
744TCVN 6530-3 1999 Vật liệu chịu lửa – Ph ơng pháp thử - Phần 3: Xác định khối l ợng thể tích - độ hút n ớc, độ xốp biểu kiến ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường độ xóp thực
745TCVN 6530-4 1999 Vật liệu chịu lửa – Ph ơng pháp thử - Phần 4: Xác định độ chịu lửaương pháp đo so sánh tại hiện trường
746TCVN 6530-5 1999 Vật liệu chịu lửa – Ph ơng pháp thử - Phần 5: Xác định độ co nở phụ sau khi nungương pháp đo so sánh tại hiện trường
747TCVN 6530-6 1999 Vật liệu chịu lửa – Ph ơng pháp thử - Phần 6: Xác định độ biến dạng d ới tải trọngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
748TCVN 6530-7 1999 Vật liệu chịu lửa – Ph ơng pháp thử - Phần 6: Xác định độ bền xốc nhiệtương pháp đo so sánh tại hiện trường
749TCVN 6533 1999 Vật liệu chịu lửa Alumosilicat - Ph ơng pháp phân tích hoá họcương pháp đo so sánh tại hiện trường
750TCVN 6557 2000 Vật liệu chống thấm Sơn bitum cao su
751TCVN 6587 2000 Nguyên liệu sản xuất ật liệu chịu lửa samot
752TCVN 6587 2000 Nguyên liệu sản xuất ật liệu chịu lửa samot Đất sét
753TCVN 6588 2000 Nguyên liệu sản xuất ật liệu chịu lửa samot Cao lanh
754TCVN 6598 2000 Nguyên liệu sản xuất sản phẩm gốm xây dựng Tr ờng thạchương pháp đo so sánh tại hiện trường
755TCVN 6663-15 2004 Chất l ợng n ớc - Lấy mẫu - Phần 15 H ớng dẫn bảo quản ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường xử lý mẫu bùn trầm tích
756TCVN 6700-1 2000 Kiểm tra chấp nhận thợ h n H n nóng chảy Phần 1: Thép
757TCVN 6700-2 2000 Kiểm tra chấp nhận thợ h n - H n nóng chảy - Phần 2 : Nhôm hợp kim nhôm
758TCVN 6709 2000 Chứng nhận tiêu chuẩn quốc tế th nh tiêu chuẩn Việt Nam hoặc tiêu chuẩn khu ực
759TCVN 6752 2000 Chất l ợng không khí - Xử lý các dữ liệu ề nhiệt độ , áp suất ương pháp đo so sánh tại hiện trường độ ẩm
760TCVN 6819 2001 Vật liệu chịu lửa chứa crôm Ph ơng pháp phân tích hoá họcương pháp đo so sánh tại hiện trường
761TCVN 6834-1 2001 Đặc tính kỹ thuật sự chấp nhận các quy trình h n ật liệu kim loại Phần 1 : Quy tắc chung đối ới h n nóng chảy
762TCVN 6834-2 2001 Đặc tính kỹ thuật sự chập nhận các quy trình h n (ISO 9956 - 2: 1995) Vật liệu kim loại Phần 2: Đặc tính kỹ thuật quy trình h n hồ quang
763TCVN 6834-3 2001 Đặc tính kỹ thuật sự chấp nhận các quy trình h n ật liệu kim loại Phần 3: Thử quy trình h n cho h n hồ quang
764TCVN 6834-4 2001 Đặc tính kỹ thuật sự chấp nhận các quy trình h n ật liệu kim loại Phần 4: Thử quy trình h n cho h n hồ quang đối ới nhôm hợp kim
765TCVN 6859-3 2004 (ISO 11268-3: 1999) Chất l ợng đất - ảnh h ởng các chất ô nhiễm lên giun đấtương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
766TCVN 6883 2001 Gạch gốm ốp lát – Yêu cầu kỹ thuật
767TCVN 6884 2001 Gạch gốm ốp lát có độ hút n ớc thấp ương pháp đo so sánh tại hiện trường – Yêu cầu kỹ thuật
768TCVN 6885 2001 Gạch gốm ốp lát – Xác định độ chịu m i mòn sâu cho gạch không phủ men
769TCVN 6904 2001 Thang máy điện - Ph ơng pháp thử - Các yêu cầu an to n ề cấu tạo ương pháp đo so sánh tại hiện trường lắp đặt
770TCVN 6926 2001 Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh xây dựng – Đôlômít
771TCVN 6991 2001 Chất l ợng không khí Khí thải công nghiệp Tiêu chuẩn thải theo thải l ợng của các chất ô cơ trong khu công nghiệpương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
772TCVN 6992 2001 Chất l ợng không khí- Khí thải công nghiệp ương pháp đo so sánh tại hiện trường – Tiêu chuẩn thải theo thải l ợng của các chất ô cơ trong ùng đô thịương pháp đo so sánh tại hiện trường
773TCVN 6993 2001 Chất l ợng không khí- Khí thải công nghiệp ương pháp đo so sánh tại hiện trường – Tiêu chuẩn thải theo thải l ợng của các chất ô cơ trong ùng nông thôn ương pháp đo so sánh tại hiện trường miền núi
774TCVN 6994 2001 Chất l ợng không khí Khí thải công nghiệp Tiêu chuẩn thải theo thải l ợng của các chất hữu cơ trong khu công nghiệp.ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
775TCVN 6995 2001 Chất l ợng không khí - Khí thải côngnghiệp - Tiêu chuẩn thải theo thải l ợng của các chất hữu cơ trong ùng đôthị.ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
776TCVN 6996 2001 Chất l ợng không khí- Khí thải công nghiệp ương pháp đo so sánh tại hiện trường – Tiêu chuẩn thải theo thải l ợng của các chất hữu cơ trong ùng nông thôn ương pháp đo so sánh tại hiện trường miền núi
777TCVN 7024 2002 Clanhke xi măng pooclăng th ơng phẩmương pháp đo so sánh tại hiện trường
Trang 19778TCVN 7131 2002 Đất sét Ph ơng pháp phân tích hoá họcương pháp đo so sánh tại hiện trường
779TCVN 7132 2002 Gạch gốm ốp lát - Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật ghi nhãn
780TCVN 7133 2002 Gạch gốm ốp lát, nhóm BIIb (6% < E < 10%) - Yêu cầu kỹ thuật
781TCVN 7134 2002 Gạch gốm ốp lát, nhóm BIII (E > 10%) - Yêu cầu kỹ thuật
782TCVN 7171 2002 Chất l ợng không khí Xác định ôzôn trong không khí xung quanh Ph ơng pháp trắc quang tia cực tímương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
783TCVN 7172 2002 Sự phát thải nguồn tĩnh - Xác định nồng độ khối l ợng nito oxit - Ph ơng pháp trắc quang dùng naphtyletylen diaminương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
784TCVN 7195 2002 Ngói tráng men
785TCVN 7239 2003 Bột bả t ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường
786TCVN 7323-1 2004 Chất l ợng n ớc - Xác định nitrat - Phần 1 - Ph ơng pháp đo phổ dùng 2,6 - Dimethylphenolương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
787TCVN 7323-2 2004 Chất l ợng n ớc - Xác định nitrat - Phần 2 - Ph ơng pháp đo phổ dùng 4 - Fluorophenol sau khi tr ng cấtương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
788TCVN 7324 2004 Chất l ợng n ớc - Xác định oxit hòa tan - Ph ơng pháp iod ( ISO 5813: 1983)ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
789TCVN 7325 2004 Chất l ơng n ớc - Xác định oxit hòa tan - Ph ơng pháp đầu đo điện hóaương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
790TCVN 7334 2004 Rung động chấn động cơ học - Rung động của các công trình cố định -Các yêu cầu
791TCVN 7335 2004 Rung động chấn động cơ học - Sự gây rối loạn hoạt động chức năng của con ng ời- Phân loạiương pháp đo so sánh tại hiện trường
792TCVN 7342 2004 Thép phế liệu dùng l m nguyên liệu sản xuất thép các bon thông dụng - Phân loại yêu cầu kỹ thuật
793TCVN 7364-1 2004 Kính xây dựng - Kính dán an to n nhiều lớp - Phần 1 Định nghĩa mô tả các ật liệu th nh phần
794TCVN 7364-2 2004 Kính xây dựng - Kính dán an to n nhiều lớp - Phần 2 Kính dán an to n nhiều lớp
795TCVN 7364-3 2004 Kính xây dựng - Kính dán an to n nhiều lớp - Phần 3 Kính dán nhiều lớp
796TCVN 7364-4 2004 Kính xây dựng - Kính dán an to n nhiều lớp - Phần 4 Ph ơng pháp thử độ bềnương pháp đo so sánh tại hiện trường
797TCVN 7364-5 2004 Kính xây dựng - Kính dán an to n nhiều lớp - Phần 5 Kích th ớc ho n thiện cạnh của sản phẩmương pháp đo so sánh tại hiện trường
798TCVN 7364-6 2004 Kính xây dựng - Kính dán an to n nhiều lớp - Phần 6 Ngoại quan
799TCVN 7369 2004 (ISO/TR 11046: 1994) Chất l ợng đất - Xác định h m l ợng dầu khoáng - Ph ơng pháp hồng ngoại ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường sắc ký khí
800TCVN 7370-1 2004 (ISO 14869-1: 2001) Chất l ợng đất - hòa tan xác định h m l ợng các nguyên tố - Phần 1 - Hòa tan bằng axit flohidric ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường percloric
801TCVN 7371 2004 (ISO 15178: 2000) Chất l ợng đất - Xác định l u huỳnh tổng bằng đốt khôương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
802TCVN 7373 2004 Chất l ợng đất - Giá trị chỉ thị ề h m l ợng nitơ tổng trong đấtương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
803TCVN 7374 2004 Chất l ợng đất - Giá trị chỉ thị ề h m l ợng phốt pho tổng trong đấtương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
804TCVN 7375 2004 Chất l ợng đất - Giá trị chỉ thị ề h m l ợng kali tổng trong đấtương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
805TCVN 7376 2004 Chất l ợng đất - Giá trị chỉ thị ề h m l ợng cacbonat tổng trong đấtương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
806TCVN 7377 2004 Chất l ợng đất - Giá trị chỉ thị pH trong đấtương pháp đo so sánh tại hiện trường
807TCVN 7378 2004 Rung động chấn động - Mức rung giới hạn ph ơng pháp đánh giáương pháp đo so sánh tại hiện trường
808TCVN 7440 2005 Tiêu chuẩn thải ng nh công nghiệp nhiệt điện
809TCVN 7440 2005 Tiêu chuẩn thải ng nh công nghiệp nhiệt điện
810TCVN 7441 2004 Hệ thống cung cấp khí dầumỏ hoá lỏng (PLG) tại nơi tiêu thụ - Yêu cầu thiết kế, lắp đặt ận h nh
811TCVN 7445-1 2004 Xi măng giếng khoan chủng loại G Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật
812TCVN 7445-2 2004 Xi măng giếng khoan chủng loại G Phần 2: Ph ơng pháp thửương pháp đo so sánh tại hiện trường
813TCVN 7447-1 2004 Hệ thống lắp đặt cửa của các tòa nh - Phần 1 Nguyên tắc cơ bản, đánh giá các đặc tính chung, định nghĩa
814TCVN 7483 2005 Gạch gốm ốp lát đùn dẻo - Yêu cầu kỹ thuật
815TCVN 7493 2005 Bitum – Yêu cầu kỹ thuật
816TCVN 7494 2005 Bi tum - Ph ơng pháp lấy mẫuương pháp đo so sánh tại hiện trường
817TCVN 7495 2005 Bi tum - Ph ơng pháp xác định độ kim lúnương pháp đo so sánh tại hiện trường
818TCVN 7496 2005 Ph ơng pháp xác định độ kéo d i Bitumenương pháp đo so sánh tại hiện trường
819TCVN 7497 2005 Bitum – Ph ơng pháp xác định điểm hóa mềmương pháp đo so sánh tại hiện trường
820TCVN 7498 2005 Ph ơng pháp xác định điểm chớp cháy ương pháp đo so sánh tại hiện trường điểm cháy bằng thiết bị thử cốc hở Cle eland Bitumen
821TCVN 7499 2005 Bitum Ph ơng pháp xác định tổn thất khối l ợng sau gia nhiệtương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
822TCVN 7500 2005 Bi tum - Ph ơng pháp xác định độ hòa tan trong tricloetylenương pháp đo so sánh tại hiện trường
823TCVN 7501 2005 Bitum - Ph ơng pháp xác định khối l ợng riêng (ph ơng pháp Pycnometer)ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
824TCVN 7502 2005 Bitum Ph ơng pháp xác định độ nhớt độngương pháp đo so sánh tại hiện trường
825TCVN 7503 2005 Bi tum - Xác định h m l ợng paraphin bằng ph ơng pháp ch ng cấtương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
826TCVN 7504 2005 Bitum - Ph ơng pháp xác định độ bám dinh ới đáương pháp đo so sánh tại hiện trường
827TCVN 7505 2005 Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng - Lựa chọn lắp đặt
828TCVN 7507 2005 Kiểm tra không phá hủy mối h n nóng chảy – Kiểm tra bằng mắt th ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường
829TCVN 7508 2005 Kiểm tra không phá hủy mối h n nóng chảy – Kiểm tra bằng chụp tia bức xạ - Mức chấp nhận
830TCVN 7526 2005 Kính xây dựng - Định nghĩa phân loại
831TCVN 7527 2005 Kính xây dựng - Kính cán ân hoa
832TCVN 7528 2005 Kính xây dựng - Kính phủ phản quang
833TCVN 7529 2005 Kính xây dựng - Kính m u hấp thụ nhiệt
834TCVN 7570 2006 Cốt liệu cho bê tông ữa - Yêu cầu kỹ thuật
835TCVN 7572-1-20 2006 Cốt liệu cho bê tông ữa - Ph ơng pháp thửương pháp đo so sánh tại hiện trường
TCVN 9000-1 1996 Các tiêu chuẩn ề quản lý chất l ợng ương pháp đo so sánh tại hiện trường đảm bảo chất l ợng H ớng dẫn lựa chọn ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường sử dụng
Trang 20837TCVN 9002 1996 Hệ thống chất l ợng Mô hình đảm bảo chất l ợng trong sản xuất, lắp đặt ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường dịch ụ kỹ thuật
838TCVN 9003 1996 Hệ thống chất l ợng Mô hình đảm bảo chất l ợng trong kiểm tra ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường thử nghiệm cuối cùng
839TCVN 9004-3 1996 Quản lý chất l ợng ương pháp đo so sánh tại hiện trường các yếu tố của hệ thống chất l ợng H ớng dẫn đối ới các ật liệu chế biếnương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
840TCVN 9004-4 1996 Quản lý chất l ợng ương pháp đo so sánh tại hiện trường các yếu tố của hệ thống chất l ợng H ớng dẫn cải tiến chất l ợngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
841TCXD 111 1983 Gạch trang trí đất sétnung
842TCXD 127 1985 Cát mịn để l m bê tông ữa xây dựng H ớng dẫn sử dụngương pháp đo so sánh tại hiện trường
843TCXD 128 1985 Thuỷ tinh Ph ơng phápchuẩn bị mẫu trong phòng thí nghiệm để phân tích hoá học Qui định chungương pháp đo so sánh tại hiện trường
844TCXD 129 1985 Thuỷ tinh Ph ơng pháp phân tích hoá học xác định h m l ợng silic dioxitương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
845TCXD 13 1991 Phân cấp nh công trình dân dụng Nguyên tắc chung
846TCXD 130 1985 Thuỷ tinh Ph ơng pháp phân tích hoá học xác định h m l ợng l u huỳnh trioxitương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
847TCXD 131 1985 Thuỷ tinh Ph ơng pháp phân tích hoá học xác định h m l ợng sắt oxitương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
848TCXD 132 1985 Thuỷ tinh Ph ơng pháp phân tích hoá học xác định h m l ợng nhôm oxitương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
http://www.tieuchuanonline.net
849TCXD 133 1985 Thuỷ tinh Ph ơng pháp phân tích hoá học xác định h m l ợng canxi oxit ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường magiê oxit
850TCXD 134 1985 Thuỷ tinh Ph ơng pháp phân tích hoá học xác định h m l ợng natri oxit ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường kali oxit
851TCXD 135 1985 Thuỷ tinh Ph ơng pháp phân tích hoá học xác định h m l ợng bo oxitương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
852TCXD 136 1985 Thuỷ tinh Cát để sản xuất thuỷ tinh Ph ơng phápchuẩn bị mẫu trong phòng thí nghiệm để phân tích hoá học Qui định chungương pháp đo so sánh tại hiện trường
853TCXD 137 1985 Thuỷ tinh Cát để sản xuất thuỷ tinh Ph ơng pháp phân tích hoá học Xác định h m l ợng sắt oxitương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
854TCXD 138 1985 Thuỷ tinh Cát để sản xuất thuỷ tinh Ph ơng pháp phân tích hoá học Xác định h m l ợng titan dioxitương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
855TCXD 139 1985 Thuỷ tinh Cát để sản xuất thuỷ tinh Ph ơng pháp phân tích hoá học Xác định h m l ợng đồng oxitương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
856TCXD 140 1985 Thuỷ tinh Cát để sản xuất thuỷ tinh Ph ơng pháp phân tích hoá học Xác định h m l ợng côban oxitương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
857TCXD 141 1985 Thuỷ tinh Cát để sản xuất thuỷ tinh Ph ơng pháp phân tích hoá học Xác định h m l ợng niken oxitương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
858TCXD 149 1986 Bảo ệ công trình xây dựng khỏi bị ăn mòn
859TCXD 150 1986 Chống ồn cho nh ở Tiêu chuẩn thiết kế
860TCXD 151 1986 Cát sử dụng trong công nghiệp thuỷ tinh Yêu cầu kỹ thuật
861TCXD 152 1986 Cát sử dụng trong công nghiệp thuỷ tinh Ph ơng pháp lấymẫuương pháp đo so sánh tại hiện trường
862TCXD 153 1985 Cát sử dụng trong công nghiệp thuỷ tinh Ph ơng pháp xác định h m l ợng silic dioxit (SiO2)ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
863TCXD 154 1985 Cát sử dụng trong công nghiệp thuỷ tinh Ph ơng pháp xác định h m l ợng sắt oxit (Fe2O3)ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
864TCXD 155 1986 Cát sử dụng trong công nghiệp thuỷ tinh Ph ơng pháp xác định h m l ợng nhôm oxit (Al2O3)ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
865TCXD 156 1986 Cát sử dụng trong công nghiệp thuỷ tinh Ph ơng pháp xác định h m l ợng titan oxit (TiO2)ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
866TCXD 157 1986 Cát sử dụng trong công nghiệp thuỷ tinh Ph ơng pháp xác định độ ẩmương pháp đo so sánh tại hiện trường
867TCXD 158 1986 Cát sử dụng trong công nghiệp thuỷ tinh Ph ơng pháp xác định th nhphần cỡ hạtương pháp đo so sánh tại hiện trường
868TCXD 159 1986 Trát đá trang trí Thi công nghiệm thu
869TCXD 16 1986 Chiếu sáng nhân tạo trong công trình dân dụng
870TCXD 160 1987 Khảo sát địa kỹ thuật phục ụ cho thiết kế thi công móng cọc
871TCXD 161 1987 Thăm dò điện trong khảo sát xây dựng
872TCXD 167 1989 Xi măng poóc lăng để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng Yêu cầu kỹ thuật
873TCXD 168 1989 Thach cao dùng để sản xuất xi măng
874TCXD 170 1989 Kết cấu thép, gia công, lắp đặt nghiệm thu- Yêu cầu kĩ thuật
875TCXD 171 1989 Bê tông nặng Ph ơng pháp không phá hoại sử dụng kết hợp máy đo siêu âm ương pháp đo so sánh tại hiện trường súng bật nảy để xác định c ờng độ nénương pháp đo so sánh tại hiện trường
876TCXD 172 1989 Xích treo trong lò xi măng
877TCXD 173 1989 Phụ gia tăng dẻo KDT2 cho ữa bê tông xây dựng
878TCXD 175 1990 Mức ồn cho phép trong công trình công cộng
879TCXD 177 1993 Đ ờng ống dẫn khí đặt ở đất liền Quy định kỹ thuật tạm thời ề ương pháp đo so sánh tại hiện trường h nh lang an to n
880TCXD 180 1996 Máy nghiền nhiên liệu Sai số lắp đặt
881TCXD 181 1996 Băng tải, gầu tải, ít tải Sai số lắp đặt
882TCXD 182 1996 Máy nén khí Sai số lắp đặt
883TCXD 183 1996 Máy bơm sai số lăp đặt
884TCXD 184 1996 Máy quạt sai số lắp đặt
885TCXD 185 1996 Máy nghiền bi Sai số lắp đặt
886TCXD 186 1996 Lò nung clanhke kiểu quay Sai số lắp đặt
887TCXD 187 1996 Khớp nối trục Sai số lắp đặt
888TCXD 188 1995 N ớc thảI đô thị Tiêu chuẩn thải.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
889TCXD 189 1996 Móng cọc tiết diện nhỏ Tiêu chuẩn thiết kế
890TCXD 190 1996 Móng cọc tiết diện nhỏ Tiêu chuẩn thi công nghiệm thu
891TCXD 191 1996 Bê tông ật liệu l m bê tông - Thuật ngữ định nghĩa
892TCXD 192 1996 Cửa gỗ Cửa đi Cửa sổ Yêu cầu kỹ thuật
893TCXD 193 1996 Dung sai trong xây dựng công trình Các ph ơng pháp đo kiểm công trình ương pháp đo so sánh tại hiện trường cấu kiện chế sẵn công trình
894TCXD 194 1997 Nh cao tầng Công tác khảo sát địa kỹ thuật
TCXD 195 1997 Nh cao tầng Thiết kế cọc khoan nhồi
Trang 21896TCXD 196 1997 Nh Cao Tầng Công tác thử tĩnh kiểm tra chất l ợng cọc khoan nhồi.ương pháp đo so sánh tại hiện trường.
897TCXD 197 1997 Nh cao tầng Thi công cọc khoan nhồi
898TCXD 198 1997 Nh cao tầng-Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép to n khối
899TCXD 199 1997 Nh cao tầng - Kỹ thuật chế tạo bê tông mác 400-600
900TCXD 200 1997 Nh cao tầng - Kỹ thuật chế tạo bê tông bơm
901TCXD 201 1997 Nh cao tầng- Kĩ thuật sử dụng giáo treo
902TCXD 202 1997 Nh cao tầng- Thi công phần thân
903TCXD 203 1997 Nh cao tầng Kỹ thuật đo đạc phục ụ công tác thi công
904TCXD 204 1998 Bảo ệ công trình xây dựng Phòng chống mối cho công trình xây dựng mới
905TCXD 205 1998 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế
906TCXD 206 1998 Cọc khoan nhồi Yêu cầu chất l ợng thi công.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
907TCXD 207 1998 Bộ lọc bụi tĩnh điện Sai số lắp đặt
908TCXD 208 1998 Đá ba zan l m phụ gia cho xi măng Yêu cầu kỹ thuật ph ơng pháp thửương pháp đo so sánh tại hiện trường
909TCXD 209 1998 Xây dựng nh - Dung sai - Từ ựng - Thuật ngữ chung
910TCXD 210 1998 Dung sai trong xây dựng công trình - Ph ơng pháp đo kiểm công trình ương pháp đo so sánh tại hiện trường các cấu kiện chế sẵn của công trình - Vị trí các điểm đo
911TCXD 211 1998 Dung sai trong xây dựng công trình - Giám định ề kích th ớc ương pháp đo so sánh tại hiện trường kiểm tra công tác thi công
912TCXD 212 1998 Bản ẽ xây dựng - Cách ẽ bản ẽ kiến trúc phong cảnh
913TCXD 214 1998 Bản ẽ kỹ thuật-Hệ thống nghi mã trích dẫn(Tham chiếu) cho bản ẽ xây dựng các t i liệu có liên quan
914TCXD 215 1998 Phòng cháy, chống cháy Từ ựng Phát hiện cháy báo động cháy
915TCXD 218 1998 Hệ thống phát hiện báo cháy Quy định chung
916TCXD 223 1998 Bản ẽ kỹ thuật - Nguyên tắc chung để thể hiện
917TCXD 225 1998 Bê tông nặng Đánh giá chất l ợng bê tông - Chỉ dẫn ph ơng pháp xác định ận tốc xung siêu âmương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
918TCXD 227 1999 Tiêu chuẩn phân loại nhựa đ ờng đặc (bitum đặc) dùng cho đ ờng bộương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
919TCXD 229 1999 Chỉ dẫn tính toán th nh phần động của tải trọng gió theo TCVN 2737:1995
http://www.tieuchuanonline.net
920TCXD 232 1999 Hệ thống thông gió, điều hòa không khí cấp lạnh Chế tạo lắp đặt nghiệm thu
921TCXD 234 1999 Nối cốt thép có gờ
922TCXD 235 1999 Dầm bê tông cốt thép ứng lực tr ớc PPB ương pháp đo so sánh tại hiện trường iên Blốc dùng l m s n mái nh
923TCXD 236 1999 Lớp phủ mặt kết cấu xây dựng - Ph ơng pháp kéo đứt thử độ bám dính nềnương pháp đo so sánh tại hiện trường
924TCXD 237 1999 Cửa kim loại - Cửa đi, cửa sổ - Yêu cầu kỹ thuật
925TCXD 238 1999 Cốt liệu bê tông - Ph ơng pháp hoá học xác định khả năng phản ứng kiềm si lícương pháp đo so sánh tại hiện trường
926TCXD 240 2000 Kết cấu BTCT- Ph ơng pháp điện từ xác định chiều d y lớp bê tông bảo ệ, ị trí ương pháp đo so sánh tại hiện trường đ ờng kính cốt thép trong bê tôngương pháp đo so sánh tại hiện trường
927TCXD 245 2000 Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm thoát n ớc.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
928TCXD 246 2000 Cốt liệu bê tông Ph ơng pháp thanh ữa xác định khả năng phản ứng Kiềm Silicương pháp đo so sánh tại hiện trường
929TCXD 25 1991 Đặt đ ờng dẫn điện trong nh ở ương pháp đo so sánh tại hiện trường công trình công cộng Tiêu chuẩn thiết kế
930TCXD 254 2000 Công trình bê tông cốt thép to n khối xây dựng bằng cốp pha tr ợt Tiêu chuẩn thi công ương pháp đo so sánh tại hiện trường nghiệm thu
931TCXD 27 1991 Đặt thiết bị điện trong nh ở công trình công cộng Tiêu chuẩn thiết kế
932TCXD 29 1991 Chiếu sáng tự nhiên trong công trình dân dụng Tiêu chuẩn thiết kế
933TCXD 33 1985 Cấp n ớc Mạng l ới bên ngo i ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường công trình Tiêu chuẩn thiết kế
934TCXD 350 2005 Gạch chịu lửa cho lò quay - Kích th ớc cơ bảnương pháp đo so sánh tại hiện trường
935TCXD 355 2005 Tiêu chuẩn thiết kế nh hát - phòng khán giả yêu cầu kỹ thuật
936TCXD 40 1987 Kết cấu xây dựng nền - nguyên tắc cơ bản ề tính toán
937TCXD 46 1984 (tiêu chuẩn n y đ ợc thay thế bằng tiêu chuẩn TCXDVN 46 2007)chống sét cho các công trình xây dựng Tiêu chuẩn thiết kế thi côngương pháp đo so sánh tại hiện trường
938TCXD 51 1984 Thoát n ớc Mạng l ới bên ngo i ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường công trình Tiêu chuẩn thiết kế
939TCXD 65 1989 Qui phạm sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng
940TCXD 66 1991 Vận h nh khai thác hệ thống cấp thoát n ớc Yêu cầu an to n.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
941TCXD 76 1979 Quy trình quản lý kỹ thuật trong ận h nh hệ thống cung cấp n ớcương pháp đo so sánh tại hiện trường
942TCXD 79 1980 Thi công nghiệm thu công tác nền móng
943TCXD 81 1981 N ớc dùng trong xây dựng Các ph ơng pháp phân tích hoá họcương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
944TCXD 84 1981 Vữa chịu lửa sa mốt
945TCXD 85 1981 Gạch lát lá dừa
946TCXD 86 1981 Gạch chịu lửa axit
947TCXD 88 1982 Cọc Ph ơng pháp thí nghiệm hiện tr ờng.ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
948TCXD 90 1982 Gạch lát đất sét nung
949TCXD 92 1983 Phụ tùng cửa sổ cửa đi - bản lề cửa
950TCXD 93 1983 Phụ tùng cửa sổ cửa đi - ke cánh cửa
951TCXD 94 1983 Phụ tùng cửa sổ cửa đi - tay nắm chốt ngang
952TCXD 95 1983 Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo bên ngo i công trình xây dựng dân dụng
953TCXD VN 2003 Bê tông nặng - Ph ơng pháp xác định c ờng độ nén bằng súng bật nẩyương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
TCXDVN 104 2007 Đ ờng đô thị ương pháp đo so sánh tại hiện trường – Yêu cầu thiết kế
Trang 22955TCXDVN 162 2004 Bê tông nặng - Ph ơng pháp xác định c ờng độ nén bằng súng bật nẩyương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường.
956TCXDVN 165 1988 Kiểm tra không phá huỷ Kiểm tra chất l ợng mối h n ống thép bằng ph ơng pháp siêu âm.ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
957TCXDVN 175 2005 Mức ồn cho phép trong công trình công cộng
958TCXDVN 194 2006 Nh cao tầng - Công tác khảo sát địa kỹ thuật
959TCXDVN 221 2004 Son xây d ng ương pháp đo so sánh tại hiện trường – Phân loại
960TCXDVN 239 2005 Bê tông nặng - Chỉ dẫn đánh giá c ờng độ bê tông trên kết cấu công trìnhương pháp đo so sánh tại hiện trường
961TCXDVN 253 2001 Lắp đặt thiết bị chiếu sáng cho các công trình công nghiệp Yêu cầu chung
962TCXDVN 259 2001 Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo đ ờng, đ ờng phố, quảng tr ờng đô thịương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
963TCXDVN 262 2001 Bêtông nặng - Ph ơng pháp xác định h m l ợng clorua trong cốt liệu ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường bêtông
964TCXDVN 263 2002 Lắp đặt cáp dây điện cho các công trình công nghiệp
965TCXDVN 267 2002 L ới thép h n dùng trong kết cấu bê tông cốt thép Tiêu chuẩn thiết kế, thi công lắp đặt ương pháp đo so sánh tại hiện trường nghiệm thu
966TCXDVN 269 2002 Cọc Ph ơng pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trụcương pháp đo so sánh tại hiện trường
967TCXDVN 269 2002 Cọc - ph ơng pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trụcương pháp đo so sánh tại hiện trường
968TCXDVN 271 2002 Qui trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng công nghiệp bằng ph ơng pháp đo cao hình học.ương pháp đo so sánh tại hiện trường
969TCXDVN 273 2002 Tiêu chuẩn cấp bậc công nhân thí nghiệm ngh nh xây dựng
970TCXDVN 276 2003 Công trình công cộng - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế
971TCXDVN 281 2004 Nh ăn hoá - Thể thao - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế
972TCXDVN 281 2004 Nh ăn hoá thể thao - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế
973TCXDVN 285 2002 Công trình thủy lợi – Các quy định chủ yếu ề thiết kế
974TCXDVN 286 2003 Đóng ép cọc Tiêu chuẩn thi công nghiệm thu
975TCXDVN 287 2004 Công trình thể thao - Sân thể thao - Tiêu chuẩn thiết kế
976TCXDVN 288 2004 Công trình thể thao - Bể bơi - Tiêu chuẩn thiết kế
977TCXDVN 289 2004 Công trình thể thao - Nh thể thao - Tiêu chuẩn thiết kế
978TCXDVN 293 2003 Chống nóng cho nh ở Chỉ dẫn thiết kế
979TCXDVN 295 2003 Vật liệu chịu lửa - Gạch kiềm tính Manhedi spinel Manhedi Crom dùng cho lò quay
980TCXDVN 296 2004 D n giáo -các yêu cầu ề an to n
981TCXDVN 297 2003 Phòng thí nghiệm chuyên ng nh xây dựng - Tiêu chuẩn công nhận
982TCXDVN 298 2003 Cấu kiện các bộ phận công trình Nhiệt trở độ truyền nhiệt Ph ơng pháp tính toánương pháp đo so sánh tại hiện trường
983TCXDVN 298 2003 Cấu kiện các bộ phận của công trình - Nhiệt trở độ truyền nhiệt - Ph ơng pháp tính toánương pháp đo so sánh tại hiện trường
984TCXDVN 299 2003 Cách nhiệt - Các đại l ợng ật lý ương pháp đo so sánh tại hiện trường định nghĩa
985TCXDVN 299 2003 Cách nhiệt Các đại l ợng ật lý ương pháp đo so sánh tại hiện trường định nghĩa
986TCXDVN 300 2003 Cách nhiệt - Điều kiện truyền nhiệt các đặc tính của ật liệu - Thuật ngữ
987TCXDVN 300 2003 Cách nhiệt Điều kiện truyền nhiệt các đặc tính của ật liệu Thuật ngữ
988TCXDVN 301 2003 Đất xây dựng - Ph ơng pháp phóng xạ xác định độ ẩm ương pháp đo so sánh tại hiện trường độ chặt của đất tại hiện tr ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường
989TCXDVN 302 2004 N ớc trộn bê tông ương pháp đo so sánh tại hiện trường ữa,Yêu cầu kỹ thuật
990TCXDVN 303 2004 Công tác ho n thiện trong xây dựng - Thi công nghiệm thu Phần I Công tác láng lát trong xây dựng
http://www.tieuchuanonline.net
991TCXDVN 303 2006 Công tác ho n thiện trong xây dựng - Thi công nghiệm thu
992TCXDVN 305 2004 Bê tông khối lớn Qui phạm thi công nghiệm thu
993TCXDVN 306 2004 Nh ở công trình công cộng Các thông số i khí hậu trong phòng
994TCXDVN 307 2003 Bê tông nặng - Ph ơng pháp xác định h m l ợng xi măng trong kết cấu bê tông cốt thépương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
995TCXDVN 308 2003 Xi măng pooc lăng hỗn hợp - Ph ơng pháp xác định h m l ợng phụ gia khoángương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
996TCXDVN 309 2004 Công tác trắc địa trong xây dựng cao tầng
997TCXDVN 310 2004 Vật liệu lọc dạng hạt dùng trong hệ thống xử lý n ớc sạch- Yêu cầu kỹ thuậtương pháp đo so sánh tại hiện trường
998TCXDVN 311 2004 Phụ gia khoáng hoạt tính cao dùng cho bê tông ữa: silicafume tro trấu nghiền mịn
999TCXDVN 312 2004 Đá ôi - Ph ơng pháp phân tích hoá họcương pháp đo so sánh tại hiện trường
1000TCXDVN 313 2004 Kết cấu BT BTCT H ớng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt d ới tác động của khí hậu nóng ẩmương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
1001TCXDVN 314 2005 H n kim loại - Thuật ngữ định nghĩa
1002TCXDVN 315 2004 Xây Dựng thủy điện Sơn La Các quy định chủ yếu ề an to n ổn định công trình Tiêu chuẩn thiết kế công trình tạm:đê quây kênh dẫn dòng
1003TCXDVN 316 2004 Blốc bê tông nhẹ - Yêu cầu kỹ thuật
1004TCXDVN 317 2004 Blốc bê tông nhẹ - Ph ơng pháp thửương pháp đo so sánh tại hiện trường
1005TCXDVN 318 2004 Kết cấu bê tông bê tông cốt thép - H ớng dẫn công tác bảo trìương pháp đo so sánh tại hiện trường
1006TCXDVN 319 2004 Lắp đặt hệ thống nối đất cho các công trình công nghiệp Yêu cầu chung
1007TCXDVN 320 2004 Bãi chôn lấp chất thải nguy hại Tiêu chuẩn thiết kế
1008TCXDVN 321 2004 Sơn xây dựng - Phân loại
1009TCXDVN 322 2004 Chỉ dẫn kỹ thuật chọn th nh phần bê tông sử dụng cát nghiền
1010TCXDVN 323 2004 Nh ở cao tầng - Tiêu chuẩn thiết kế
1011TCXDVN 324 2004 Xi măng xây trát
1012TCXDVN 325 2004 Phụ gia hoá học cho bê tông
TCXDVN 326 2004 Cọc khoan nhồi Tiêu chuẩn thi công nghiệm thu
Trang 231014TCXDVN 327 2004 Kết cấu bê tông bê tông cốt thép - Yêu cầu bảo ệ chống ăn mòn trong môi tr ờng biểnương pháp đo so sánh tại hiện trường.
1015TCXDVN 328 2004 Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính
1016TCXDVN 329 2004 Bê tông ữa xây dựng - Ph ơng pháp xác định pHương pháp đo so sánh tại hiện trường
1017TCXDVN 33 2006 Cấp n ớc - Mạng l ới đ ờng ống ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường công trình- Tiêu chuẩn thiết kế
1018TCXDVN 330 2004 Nhôm hợp kim định hình dùng trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật V ph ơng pháp kiểm tra chất l ợng sản phẩmương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
1019TCXDVN 331 2004 Vật liệu xây dựng - Ph ơng pháp thử tính không cháyương pháp đo so sánh tại hiện trường
1020TCXDVN 332 2004 Vật liệu chịu lửa Ký hiệu các đại l ợng ương pháp đo so sánh tại hiện trường các đơn ị
1021TCXDVN 333 2005 Chiếu sáng nhân tạo.Tiêu chuẩn thiết kế
1022TCXDVN 334 2005 Qui phạm sơn thiết bị kết cấu thép trong xây dựng dân dụng công nghiệp
1023TCXDVN 335 2005 Công trình thuỷ điện Sơn la - Tiêu chuẩn thiết kế kỹ thuật
1024TCXDVN 336 2005 Vữa dán gạch ốp lát - Yêu cầu kỹ thuật ph ơng pháp thửương pháp đo so sánh tại hiện trường
1025TCXDVN 337 2005 Vữa bê tông chịu axit
1026TCXDVN 338 2005 Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế
1027TCXDVN 338 2005 Kết cấu thép – Tiêu chuẩn thiết kế
1028TCXDVN 339 2005 Tiêu chuẩn tính năng trong to nh - Định nghĩa, ph ơng pháp tính các chỉ số diện tích ương pháp đo so sánh tại hiện trường không gian
1029TCXDVN 340 2005 Lập hồ sơ kỹ thuật - Từ ựng- Phần 1: Thuật ngữ lên quan đến bản ẽ kỹ thuật - thuật ngữ chung các loại bản ẽ
1030TCXDVN 341 2005 Sơn t ờng - Sơn nhũ t ơng - Ph ơng pháp xác định độ bền nhiệt ẩm của m ng sơnương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
1031TCXDVN 342 2005 Thử nghiệm chịu lửa- Các bộ phận kết cấu của to nh
1032TCXDVN 343 2005 Thử nghiệm chịu lửa- Các bộ phận kết cấu của to nh Phần 3 Chỉ dẫn ề ph ơng pháp thử ương pháp đo so sánh tại hiện trường áp dụng các số liệu thử nghiệm
1033TCXDVN 344 2005 Thử nghiệm chịu lửa- Các bộ phận kết cấu của to nh Phần 4 Các yêu cầu riêng đối ới bộ phận ngăn cách đứng chịu tải
1034TCXDVN 345 2005 Thử nghiệm chịu lửa- Các bộ phận kết cấu của to nh Phần 5 : Các yêu cầu riêng đối ới bộ phận ngăn cách nằm ngang chịu tải
1035TCXDVN 346 2005 Thử nghiệm chịu lửa- Các bộ phận kết cấu của to nh Phần 6 : Các yêu cầu riêng đối ới dầm
1036TCXDVN 347 2005 Thử nghiệm chịu lửa- Các bộ phận kết cấu của to nh Phần 7 : Các yêu cầu riêng đối ới cột
1037TCXDVN 348 2005 Thử nghiệm chịu lửa- Các bộ phận kết cấu của to nh Phần 8 : Các yêu cầu riêng đối ới bộ phận ngăn cách đứng không chịu tải
1038TCXDVN 349 2005 Cát nghiền cho bê tông ữa
1039TCXDVN 350 2005 Gạch chịu lửa cho lò quay - Kích th ớc cơ bảnương pháp đo so sánh tại hiện trường
1040TCXDVN 351 2005 Quy trình kỹ thuật quan trắc chuyển dịch ngang nh công trình "
1041TCXDVN 351 2005 Quy trình kỹ thuật quan trắc chuyển dịch ngang nh công trình
1042TCXDVN 352 2005 Sơn - Ph ơng pháp không phá huỷ xác định chiêù d y m ng sơn khôương pháp đo so sánh tại hiện trường
1043TCXDVN 353 2005 Nh ở liên kế - tiêu chuẩn thiết kế
1044TCXDVN 353 2005 Nh ở liên kế - Tiêu chuẩn thiết kế
1045TCXDVN 354 2005 Bê tông nặng - Ph ơng pháp xác định h m l ợng sunfat trong bê tôngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
1046TCXDVN 355 2005 Tiêu chuẩn thiết kế Nh hát - phòng khán giả yêu cầu kỹ thuật
1047TCXDVN 356 2005 Kết cấu bê tông bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế
1048TCXDVN 357 2005 Nh công trình dạng tháp - Quy trình quan trắc độ nghiêng bằng ph ơng pháp trắc địaương pháp đo so sánh tại hiện trường
1049TCXDVN 358 2005 Cọc khoan nhồi - Ph ơng pháp xung siêu âm xác định tính đồng nhất của bê tôngương pháp đo so sánh tại hiện trường
1050TCXDVN 359 2005 Cọc - Thí nghiệm kiểm tra khuyết tật bằng ph ơng pháp động biến dạng nhỏ"ương pháp đo so sánh tại hiện trường
1051TCXDVN 360 2005 Bê tông nặng - Xác định độ thấm ion clo bằng ph ơng pháp đo điện l ợngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
1052TCXDVN 361 2006 Chợ - Tiêu chuẩn thiết kế
1053TCXDVN 362 2005 Quy hoạch cây xanh sử dụng công cộng trong các đô thị - Tiêu chuẩn thiết kế
1054TCXDVN 363 2006 Kết cấu bê tông cốt thép - Đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu chịu uốn trên công trình bằng ph ơng pháp thí nghiệm chất tải tĩnhương pháp đo so sánh tại hiện trường
1055TCXDVN 364 2006 Tiêu chuẩn kỹ thuật đo xử lý số liêu GPS trong trắc địa công trình
1056TCXDVN 365 2007 Bệnh iện đa khoa - H ớng dẫn thiết kếương pháp đo so sánh tại hiện trường
1057TCXDVN 366 2006 Chỉ dẫn kỹ thuật công tác khảo sát địa chất công trình cho xây dựng ùng Karst
1058TCXDVN 367 2006 Vật liệu chống thấm trong xây dựng - Phân loại
1059TCXDVN 371 2006 Nghiệm thu chất l ợng thi công công trình xây dựngương pháp đo so sánh tại hiện trường
1060TCXDVN 372 2006 Ông bê tông cốt thép thoát n ớcương pháp đo so sánh tại hiện trường
1061TCXDVN 373 2006 Chỉ dẫn đánh giá mức độ nguy hiểm của kết cấu nh
http://www.tieuchuanonline.net
1062TCXDVN 374 2006 Hỗn hợp bê tông trộn sẵn - Các yêu cầu cơ bản đánh giá chất l ợng ương pháp đo so sánh tại hiện trường nghiệm thu
1063TCXDVN 375 2006 Thiết kế công trình chịu động đất
1064TCXDVN 376 2006 Hỗn hợp bê tông nặng - Ph ơng pháp xác định thời gian đông kếtương pháp đo so sánh tại hiện trường
1065TCXDVN 377 2006 Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nh ở - Tiêu chuẩn thiết kế
1066TCXDVN 378 2006 Vật liệu chịu lửa – Ph ơng pháp xác định h m l ợng titan dioxitương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
1067TCXDVN 379 2006 Vật liệu chịu lửa - Ph ơng pháp xác định h m l ợng Phốtpho pentôxit"ương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
1068TCXDVN 380 2007 Vật liệu chịu lửa - Ph ơng pháp xác định khối l ợng thể tích ật liệu dạng hạtương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
1069TCXDVN 381 2007 Vật liệu chịu lửa - Ph ơng pháp xác định độ bền uốn ở nhiệt độ cao"ương pháp đo so sánh tại hiện trường
1070TCXDVN 382 2007 Vật liệu chịu lửa - Ph ơng pháp xác định độ chịu m i mòn ở nhiệt độ th ờngương pháp đo so sánh tại hiện trường ương pháp đo so sánh tại hiện trường
1071TCXDVN 383 2007 Vật liệu chịu lửa - Vữa Manhêdi
TCXDVN 384 2007 Vật liệu chịu lửa - Vữa cao Alumin