1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Focus On Grammar Workbook An Intermediate Course For Reference And Practice Ngữ Pháp Longman

5 3 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 2,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Contents Part | Present Unit 1 Present Progressive Unit 2 Simple Present Tense Unlt3 Contrast: Simple Present Tense and Present Progressive Imperative Part Il Past Unit5 Simple Past Te

Trang 1

NGU PHAP LONGMAN

Trinh do trung cap

Focus on

Grammar WORKSB OO K

Trang 2

serine ho?

Focus on

Grammar

WORKBOOK

An INTERMEDIATE Course

for Refererice and Practice

Marjorie Fuchs

Dich uk chit gid

LE HUY LAM

NHA XUAT BAN THANH PHO HO CHi MINH

Trang 3

Contents

Part | Present

Unit 1 Present Progressive

Unit 2 Simple Present Tense

Unlt3 Contrast: Simple Present Tense and

Present Progressive

Imperative

Part Il Past

Unit5 Simple Past Tense

Unit6 Used to

Unit? Past Progressive and Simple Past

Tense

Wh-Questions: Subject and Predicate

Unit 4

Unit 8

Part Il] Furure

Unit9 Future

Unit 10 Future Time Clauses

Part IV Present Perfect

Unit 11 Present Perfect: For and Since

Unit 12 Present Perfect: Already and Yet

Unit 13 Present Perfect: Indefinite Past

Unit 14 Contrast: Present Perfect and Simple

Past Tense

Present Perfect Progressive

Contrast: Present Perfect and Pre-

sent Perfect Progressive

Part V Adjectives and Adverbs

Unit 17 Adjectives and Adverbs

Unit 18 Adjectives: Equatives and Compara-

tives

Adjectives: Superlatives

Adverbs: Equatives, Comparatives,

Superlatives

Unit 15

Unit 16

Unit 19

Unit 20

Part VI Gerunds and Infinitives

Unit 21 Gerunds: Subject and Object

Unit 22 Gerunds after Prepositions

Unit 23 Infinitives after Certain Verbs

HIEN TAL

Thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại đơn

Tương phản: Thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn

Thể mệnh lệnh

QUA KHY

Thì quá khứ don

Used to

Thì quá khứ tiếp diễn và quá khứ den

Câu hỏi Wh-: chủ ngữ và vị ngữ

TƯƠNG LAI

Tương lai

Các mệnh để thời gian tương lai

THI! HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

Thì hiện tại hoàn thành : For va Since

Thì hiện tại hoàn thanh: Already va

Yet

Thì hiện tại hoàn thành: quá khứ bất định

Tương phan: thi hiện tại hoàn thành

và thì quá khứ đơn Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn Tương phản: Thì hiện tại hoàn thành

và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

“TÍNH TỪ VÀ TRẠNG TỪ

Tính từ và trạng từ Tính từ: so sánh tương dương và so

sánh tương đốt Tính từ: So sánh tuyệt đối

Trạng từ: so sánh tương đương, so sánh

tương đối và so sánh tuyệt đối

DANH ĐỒNG TỪ VÀ ĐỘNG TỪ

NGUYÊN THỂ

Danh động từ: chứ ngữ và túc từ Danh động từ sau giới từ

Động từ nguyên thể sau một số dong

từ khác

11

17

19

22

22

28

31

35

38

38

45

49

49

53

56

59

65

72

79

82

87

87

91 94

Trang 4

Unit 24 Infinitive of Purpose

Unit 25 Infinitives with Too and Enough

Unit 26 Contrast: Gerunds and Infinitives

Part Vil Modals and Related Verbs

and Expressions

Unit 27 Ability: Can, Could, Be able to

Unit 28 Permission: May, Could, Can, Do you

mind if ?

Unit 29 Requests: Will, Would, Could, Can,

Would you mind ?

Unit 30 Advice: Should, Ought to, Had better

Untt 31 Suggestions: Let’s, How about ?,

Why don’t .? Why not .?

Unit 32 Preferences: Prefer, Would prefer,

Would rather

Unit 33 Necessity: Must, Have (got) to, Can't,

Must not, Don't have to

Unit 34 Expectations: Be supposed te

Unit 35 Future Possibility: May, Might, Could

Unit 36 Assumptions: May, Might, Could,

Must, Have to, Have got to, Can't

Part Vill Nouns and Articles

Unit 37 Nouns and Quantifiers

Unit 38 Articles: Definite and Indefinite

Answer Key

Tests

Units 1-4

Units 5-8

Units 9-]0

Units 11-16

0nls 17-20

Units 21-26

Units - 27-36

Units 37-38

Answer Key for Tests

Động từ nguyên thể chỉ mục dích

Động từ nguyên thể với Too và

Enough

Tương phản : Danh động từ và động

từ nguyên thể ĐỘNG TU TINH THA! VA CAG DONG

TỪ CÙNG THÀNH NGỮ LIÊN QGUAN

Khả năng : Can, Could, Be able to

Sự cho phép: May, Could, Can, Do

you mind if ?

Cau yéu cdu; Will, Would, Could,

Can, Would you mind ?

Lời khuyên : Should, Ought to, Had

better

Đề nghị : Let’s, How about ?, Why

don't ?, Why not ?

Sự Iya chon : Prefer, Would prefer,

Would rather

Sự cần thiết : Must, Have (got) to,

Can‘t, Must not, Don’t have to

Nhang diéu mong dgi : Be supposed

to

Khả năng xảy ra trong tuong lai : May, Might, Could

Giả định : May, Might, Could, Must

Have to, Have got to, Can’t DANH TỪ VÀ MẠO TỪ

Danh từ và từ định lượng Mạo từ : xác định và bất định

97

100

103

107

107

114

117

121

125

129

133

138

142

146

151

151

155

158

173

177

182

187

192

197

201

206

211

Trang 5

NHÀ XUẤT BẢN THANH PHO HỒ CHÍ MINH

62 Nguyễn Thị Minh Khai - Quận 1

@ : 8225340 - 8296764 - 8222726 - 8296713 - 8223637

CW(Ø hạn don doc

SÁCH HỌC VIẾT TIẾNG ANH

| ACADEMIC WRITING

HOC VIET TIẾNG ANH: Gồm các thể loại :

VĂN KỂ CHUYỆN - VĂN MIÊU TẢ - VĂN THUYẾT PHỤC -

VĂN SO SÁNH VÀ ĐỐI CHIẾU - THƯ TỪ GIAO DỊCH

Alice Oshima/Ann Hogue

Dịch và chú giải: NGUYÊN THÀNH YẾN

Luyện Viết Văn tiếng Anh Trinh dé Nang Gao Va Dai Hoc | VIẾT DIỄN GIẢI - VIẾT VĂN BIỆN LUẬN - VIẾT TRUYỆN |

VÀ CÁC BÀI VIẾT MANG TÍNH HỌC THUẬT

Philip Leeich Dich va cha giải: NGUYEN THANH YEN

OJ WRITING FOR BUSINESS

LUYEN KY NANG VIET THU TIN THUONG MAI

HỢP ĐỒNG - GIAO DỊCH THƯƠNG MẠI TRONG NƯỚC

VÀ QUỐC TẾ - XIN VIỆC

Martin Wilson Dich va cha giai: LE HUY LAM

O Weete about

Luyện Kỹ năng Viết tiếng Anh Trình độ Trung cấp

Dịch và chú giải : ` LÊ HUY LÂM - PHẠM TẤN QUYÊN

PHÁT HÀNH TẠI !

Cửa hàng sách NHÀ XUẤT BẢN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

62 Nguyễn Thị Minh Khai - Quận 1 ®Ÿ 8221675

Hiéu séch TRUNG TAM NGOAI NGU DAI HOC SURES wm cianiar

280.An Duong Vuong Quan 5 Tp Hỏ Chí Minh @} | HMMA

ng

| oven Ädevin | i

Ngày đăng: 27/10/2022, 11:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w