Tứ giác ABCD là hình thang cân đáy AB, CD Định lí 2: Trong một hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau, ABCD là hình thang cân đáy AB, CD ⇒ AC = BD Định lí 3: Hình thang có hai đường ch
Trang 1Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
Hai cạnh song song gọi là hai đáy
Hai cạnh còn lại gọi là hai cạnh bên
Trang 2Gọi AH là đường vuông góc kẻ từ A đến đường thẳng CD, đoạn thẳng
AH được gọi là đường cao của hình thang
Định nghĩa: Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông
Dấu hiệu nhận biết: Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông
Trang 3Bài 3: Hình thang cân
A Lý thuyết
1 Định nghĩa
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau
Tứ giác ABCD là hình thang cân (đáy AB, CD)
Định lí 2: Trong một hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau, ABCD
là hình thang cân (đáy AB, CD) ⇒ AC = BD
Định lí 3: Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.Hình thang ABCD (đáy AB, CD) có AC = BD ⇒ ABCD là hình thang cân
3 Dấu hiệu nhận biết
Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
Trang 4Bài 1: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống
A Hình thang cân là………
B Hình thang có……… là hình thang cân
C Hai cạnh bên của hình thang cân………
D Hình thang cân có hai góc kề một đáy……….
Bài 2: Điền chữ “Đ” hoặc “S” vào mỗi câu khẳng định sau:
A Tứ giác có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
B Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
C Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy bù nhau.
D Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau.
Bài 3: Cho hình thang cân ABCD (như hình vẽ) có BADˆ = 600 Số đo
của BCDˆ = ?
A 500 B 600
C 1200 D 800
Bài 4: Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) Tìm mệnh đề sai?
Bài 5: Cho hình thang cân ABCD (AB// CD) và Dˆ = 80o Tính ABCˆ
A 100o B 90o
C 80o D 110o
Trang 5Bài 6: Cho hình thang ABCD có AB // CD , hai đường chéo AC và BD cắt
nhau tại O sao cho OA = OB; OC = OD Tìm khẳng định sai trong cáckhẳng định sau?
A ABCD là hình thang cân
B AC = BD
C BC = AD
D Tam giác AOD cân tại O
Bài 7: Cho hình thang cân ABCD có AB // CD và Aˆ = 125o Tính Bˆ ?
A 125o B 65o
C 90o D 55o
Bài 8: Cho hình thang cân ABCD có AB// CD và AB = BC Tìm khẳng
định sai
Bài 9: Cho hình thang cân ABCD có AB // CD Gọi giao điểm của AD và
BC là M Tam giác MCD là tam giác gì ?
A Tam giác cân B Tam giác nhọn
C Tam giác vuông D Tam giác tù
Bài 4: Đường trung bình của tam giác, của hình thang
A Lý thuyết
1 Đường trung bình của tam giác
Định nghĩa: Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung
điểm hai cạnh của tam giác
Trang 6Δ ABC,AD = DB,AE = EC ⇒ DE//BC,DE = 1/2BC.
Ví dụ: Cho Δ ABC có M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC và
BC = 4( cm ) Tính độ dài MN
Hướng dẫn:
Theo giả thiết ta có M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC
⇒ MN là đường trung bình của Δ ABC
Áp dụng định lý 2, ta có MN = 1/2BC
⇒ MN = 1/2BC = 1/2.4 = 2( cm )
2 Đường trung bình của hình thang
Định nghĩa: Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung
điểm hai cạnh bên của hình thang
Định lý:
Trang 7Định lí 1: Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang
và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm cạnh bên thứ hai
Định lí 2: Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy vàbằng nửa tổng hai đáy
Ví dụ: Cho hình thang ABCD có E là trung điểm của AD, F là trung điểm
của BC và AB = 4( cm ) và CD = 7( cm ) Tính độ dài đoạn EF
Hướng dẫn:
Bài 1: Cho tam giác ABC có D, E lần lượt là trung điểm của AB, AC Phát
biểu nào sau đây sai?
A DE là đường trung bình của tam giác ABC.
B DE song song với BC.
C DECB là hình thang cân.
D DE có độ dài bằng nửa BC.
Bài 2: Cho tam giác ABC có D, E lần lượt là trung điểm của AB, AC và DE
= 4cm Biết đường cao AH = 6cm Diện tích của tam giác ABC là?
A S = 24( cm2 ) B S = 16( cm2 )
C S = 48( cm2 ) D S = 32( cm2 )
Trang 8Bài 3: Chọn phát biểu đúng
A Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối hai trung điểm
của hai cạnh bên của hình thang
B Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối hai trung điểm
của hai cạnh đối của hình thoi
C Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và
bằng tổng hai hai đáy
D Một hình thang có thể có một hoặc nhiều đường trung bình.
Bài 4: Với a,b,h lần lượt là độ dài đáy lớn, đáy nhỏ và chiều cao của
hình thang thì công thức diện tích của hình thang là ?
A S = ( a + b )h
B S = 1/2( a + b )h
C S = 1/3( a + b )h
D S = 1/4( a + b )h
Bài 5: Cho tam giác ABC, gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của AB,
AC và BC Hỏi có bao nhiêu hình thang trong hình vẽ ?
A 7 B 6
C 8 D 9
Bài 6: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm Gọi M và N
lần lượt là trung điểm của AB và AC Tính MN?
A 4cm B.10cm
C 5 cm D 7cm
Bài 7: Cho hình thang ABCD; AB // CD có M và N lần lượt là trung điểm
của AD và BC Biết AB = 7cm và MN = 10cm Tính CD
Trang 9A 7cm B 17 cm
C 4cm D 13cm
Bài 8: Cho hình thang ABCD có M, N theo thứ tự là trung điểm của AD;
AC; cạnh MN cắt BC tại P Biết CD = 10cm và NP = 3cm Tính AB
A 5cm B 6cm
C 7cm D 6,5 cm
Bài 9: Cho tam giác ABC có BC = 16 cm Gọi D và E lần lượt là trung
điểm của AB và AC Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BD và EC.Tính MN?
A 9cm B 8cm
C 10cm D 12cm
Bài 10: Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 8cm và BC = 10cm Gọi M
là trung điểm của BC Từ M kẻ đường thẳng vuông góc với AB cắt AB tại
Trang 11A x = 15; y = 17
B x = 11; y = 17
C x = 12; y = 16
D x = 17; y = 11
Bài 15: Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM Gọi D là trung điểm
của AM, E là giao điểm của BD và AC, F là trung điểm của EC Chọn câuđúng trong các câu sau:
1 Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng
Hai điểm được gọi là đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d làđường trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó
Quy ước: Nếu điểm B nằm trên đường thẳng d thì điểm đối xứng của Bqua đường thẳng d cũng chính là điểm B
2 Hai hình đối xứng qua đường thẳng
Trang 12Định nghĩa: Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếumỗi điểm thuộc hình này đối xứng với một điểm thuộc hình kia quađường thẳng d và ngược lại.
Đường thẳng d gọi là trục đối xứng của hai hình đó
Bài 1: Chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau
A Đường thẳng đi qua hai đáy của hình thang là trục đối xứng của
hình thang đó
B Đương thẳng đi qua hai đáy của hình thang cân là trục đối xứng
của hình thang cân
C Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân là trục
đối xứng của hình thang cân đó
D Cả A, B, C đều sai.
Bài 2: Cho đoạn thẳng AB có độ dài là 3cm và đường thẳng d, đoạn
thẳng A'B' đối xứng với AB qua d, khi đó độ dài của A'B' là ?
Trang 13A 3cm B 6cm
C 9cm D 12cm
Bài 3: Tam giác ABC đối xứng với tam giác A'B'C' qua đường thẳng d,
biết chu vi của tam giác ABC là 48cm thì chu vi của tam giác A'B'C' là ?
A 24cm B 32cm
C 40cm D 48cm
Bài 4: Cho hình vẽ Hãy chọn câu đúng:
A Điểm đối xứng với A qua đường thẳng d là A
B Điểm đối xứng với K qua đường thẳng d là K
C Điểm đối xứng với A qua đường thẳng d là K
D Điểm đối xứng với Q qua đường thẳng d là Q
Bài 5: Cho hình vẽ Hãy chọn câu sai.
Trang 14A Điểm đói xứng với P qua đường thẳng QG là P’.
B Điểm đối xứng với B qua đường thẳng QG là B’
C Điểm đối xứng với D qua đường thẳng QG là G
D Điểm đối xứng với G qua đường thẳng QG là G
Bài 6: Hãy chọn câu sai.
A Hai đoạn thẳng EB và E’B’ đối xứng nhau qua m
B Hai đoạn thẳng DB và D’B’ đối xứng nhau qua m
C Hai tam giác DEB và D’E’B’ đối xứng nhau qua m
D Hai đoạn thẳng DE và D’B’ đối xứng nhau qua m
Bài 7: Cho hình vẽ, AD = AE, AG là trung trực của DE Có bao nhiêu cặp
đoạn thẳng đối xứng nhau qua trục AG (các đoạn thẳng thuộc đườngthẳng AD, AE)? Chọn câu đúng
Trang 15A 1
B 2
C 3
D 4
Bài 8: Cho đoạn thẳng AB có độ dài 3cm và đường thẳng d Đoạn
thẳng A’B’ đối xứng với AB qua d Độ dài đoạn thẳng A’B’ là:
A 3cm
B 6cm
D 9cm
D 12cm
Bài 9: Cho đoạn thẳng AB có độ dài 6cm và đường thẳng d Đoạn
thẳng A’B’ đối xứng với AB qua d Độ dài đoạn thẳng A’B’ là:
A 3cm
B 6cm
D 9cm
D 12cm
Trang 16Bài 10: Cho ΔABC và ΔA’B’C’ đối xứng nhau qua đường thẳng d biết AB
= 4cm, BC = 7cm và chu vi của tam giác ABC = 17cm Khi đó độ dài cạnhC’A’ của tam giác A’B’C’ là:
A 17cm
B 6cm
C 7cm
D 4cm
Bài 11: Cho ΔABC và ΔA’B’C’ đối xứng nhau qua đường thẳng d biết AB
= 8cm, BC = 11cm và chu vi của tam giác ABC = 30 cm Khi đó độ dàicạnh C’A’ của tam giác A’B’C’ là:
Trang 17Chú ý đặc biệt: Hình bình hành là một hình thang đặc biệt (hình bìnhhành là hình thang có hai cạnh bên song song)
2 Tính chất hình bình hành
Định lí: Trong hình bình hành:
+ Các cạnh đối bằng nhau
+ Các góc đối bằng nhau
+ Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
3 Dấu hiệu nhận biết hình bình hành
+ Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
+ Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
+ Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành.+ Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành
+ Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hìnhbình hành
Bài 1: Chọn phương án sai trong các phương án sau?
A Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành.
Trang 18B Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
C Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành.
D Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là
hình bình hành
Bài 2: Chọn phương án đúng trong các phương án sau.
A Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh đối song song.
B Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau.
C Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song.
D Hình bình hành là hình thang có hai cạnh kề bằng nhau.
Bài 3: Cho hình bình hành ABCD có Aˆ = 1200, các góc còn lại của hìnhbình hành là?
Bài 5: Cho hình bình hành ABCD, có I là giao điểm của AC và BD Chọn
phương án đúng trong các phương án sau
A AC = BD
Trang 19B Δ ABD cân tại A.
C BI là đường trung tuyến của Δ ABC
Bài 8: Cho hình bình hành ABCD, gọi E và F là trung điểm của AD và BC.
Gọi I là giao điểm của AC và BD Tìm khẳng định sai?
Trang 21Bài 14: Hãy chọn câu trả lời sai.
Bài 15: Cho hình bình hành ABCD Tia phân giác của góc A cắt CD tại
M Tia phân giác góc C cắt AB tại N (hình vẽ) Hãy chọn câu trả lời sai
A AMCN là hình bình hành
B CMBA là hình thang
Trang 22C ANCD là hình thang cân
D AN = MC
Bài 8: Đối xứng tâm
A Lý thuyết
1 Hai điểm đối xứng qua một điểm
Định nghĩa: Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm I nếu I là trungđiểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó
Hai điểm M và M' gọi là hai điểm đối xứng với nhau qua điểm I
2 Hai hình đối xứng qua một điểm
Định nghĩa: Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua điểm I nếu mỗi điểmthuộc hình này đối xứng với một điểm thuộc hình kia qua điểm I vàngược lại
Trang 23Điểm I gọi là tâm đối xứng của hai hình đó.
Bài 1: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau
A Hai điểm được gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O thuộc
đoạn nói hai điểm đó
B Hai điểm được gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O các đều
hai điểm đó
C Hai điểm được gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là trung
điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó
D Hai điểm được gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là đoạn
thẳng trung trực của hai điểm đó
Trang 24Bài 2: Cho AB = 6cm, A' là điểm đối xứng với A qua B, AA' có độ dài bằng
bao nhiêu ?
A AA' = 3cm B AA' = 12cm
C AA' = 6cm D AA' = 9cm
Bài 3: Chọn phương án sai trong các phương án sau đây
A Hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng
nhau
B Hai góc đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau.
C Hai đường thẳng đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng
Bài 5: Cho tam giác ABC và tam giác A'B'C' đối xứng với nhau qua điểm
I biết AB = 4cm, AC = 8cm và chu vi của tam giác ABC bằng 22cm Hỏi
độ dài cạnh B'C' của tam giác A'B'C' là?
Trang 25B Điểm D và F đối xứng nhau qua E
C Cả A, B đều đúng
D Cả A, B đều sai
Bài 7: Tam giác ABC đối xứng với tam giác A’B’C’ qua O Biết chu vi của
tam giác A’B’C’ là 32cm Chu vi của tam giác ABC là:
A 32dm
B 64cm
C 16cm
D 32cm
Bài 8: Tam giác ABC đối xứng với tam giác A’B’C’ qua O Biết chu vi của
tam giác A’B’C’ là 40cm Chu vi của tam giác ABC là:
A 32dm
B 40cm
C 20dm
D 80dm
Bài 9: Cho tam giác ABC, trong đó AB = 15cm, BC = 12cm Vẽ hình đối
xứng với tam giác ABC qua trung điểm của cạnh AC Chu vi của tứ giáctạo thành là:
A 54cm
B 53cm
C 52cm
D 51cm
Bài 10: Cho tam giác ABC, trong đó AB = 8cm, BC = 11cm Vẽ hình đối
xứng với tam giác ABC qua trung điểm của cạnh AC Chu vi của tứ giáctạo thành là:
Trang 26A 19cm
B 38cm
C 76cm
D 40cm
Bài 11: Hãy chọn câu đúng Cho hình bình hành ABCD Lấy điểm E
thuộc tia đối của tia AD sao cho AD = AE, lấy F thuộc tia đối của tia CDsao cho CD = CF Hình bình hành ABCD có them điều kiện gì để E đốixứng với F qua đường thẳng DB?
Bài 12: Cho tam giác ABC, đường cao AH, trong đó BC = 18cm, AH =
3cm Vẽ hình đối xứng với tam giác ABC qua trung điểm của cạnh BC.Diện tích của tam giác tạo thành là:
A 24cm2
B 54cm2
C 20cm2
D 27cm2
Bài 13: Cho tam giác ABC, đường cao AH, trong đó BC = 30cm, AH =
18cm Vẽ hình đối xứng với tam giác ABC qua trung điểm của cạnh BC.Diện tích của tam giác tạo thành là:
A 270cm2
B 540cm2
C 280cm2
D 360cm2
Trang 27Bài 14: Cho hình bình hành ABCD có tâm đối xứng là O, E là điểm bất
kỳ trên đoạn OD Gọi F là điểm đối xứng của C qua E
A E là chân đường vuông góc kẻ từ C đến OD
B E là trung điểm của OD
Trang 28Tổng quát: ABCD là hình chữ nhật ⇔ Aˆ = Bˆ = Cˆ = Dˆ = 900
2 Tính chất
Hình chữ nhật là có tất cả các tính chất của hình bình hành và hìnhthang cân
Định lí: Trong hình chữ nhật, hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tạitrung điểm mỗi đường
3 Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
+ Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật
+ Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
+ Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
+ Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
4 Áp dụng vào tam giác
+ Trong tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằngnửa cạnh huyền
+ Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửacạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông
Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau?
A Hình chữ nhật là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
Trang 29B Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông.
C Hình chữ nhật là tứ giác có hai góc vuông.
D Các phương án trên đều không đúng.
Bài 2: Tìm câu sai trong các câu sau
A Trong hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
B Trong hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm
mỗi đường
C Trong hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.
D Trong hình chữ nhật, giao của hai đường chéo là tâm của hình chữ
nhật đó
Bài 3: Các dấu hiệu nhận biết sau, dấu hiệu nào nhận biết chưa đúng?
A Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi
đường là hình chữ nhật
B Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
C Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
D Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật Bài 4: Khoanh tròn vào phương án sai
A Trong tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền và
bằng nửa cạnh huyền
B Trong tam giác, đường trung tuyến với với một cạnh và bằng nửa
cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông
C Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh góc vuông
không bằng cạnh ấy
D Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì
vuông góc với cạnh huyền