1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đề thi HKI môn Ngữ văn 8

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 99,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A Trường PTDTBT THCS TÀ HỘC Tổ Văn Sử ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN Ngữ văn 8 Thời gian 90 phút Ma trận đề Mức độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng điểm Tiếng Việt Khái niệm câu ghép Cách nối các vế câu[.]

Trang 1

Trường: PTDTBT-THCS TÀ HỘC

Tổ: Văn- Sử

ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN: Ngữ văn 8 Thời gian: 90 phút

Ma trận đề

Mức độ

Chủ đề

Tiếng Việt

- Khái niệm câu ghép

- Cách nối các vế câu ghép

Số câu : 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ:%

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu : 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Văn bản

- Nêu những nét chính về Phan Châu Trinh

- Chép 4 câu thơ đầu bài

”Đập đá ở Côn Lôn”

Trình bày những suy nghĩ của em

về tác hại của hút thuốc lá

Số câu :

Số điểm:

Tỉ lệ:%

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu:1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu : 2

Số điểm: 4

Tỉ lệ: 40%

Tập làm

văn

Mở bài: Giới thiệu khái quát món ăn

Kết bài: Ý nghĩa của món

ăn trong đời sống người Việt

Thân bài:

Thuyết minh món ăn dân tộc

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ: %

Số câu: 1/3

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 1/4

Số điểm 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 1/3

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu:1

Số điểm: 4

Tỉ lệ: 40%

TS câu:

TS điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:

Số điểm: 5

Tỉ lệ 50%

Số câu:

Số điểm: 3

Tỉ lệ 30%

Số câu:

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 4

Số điểm: 10

Tỉ lệ: 100%

Kí duyệt tổ chuyên môn Kí duyệt của BGH Người ra đề

Trang 2

Trường: PTDTBT-THCS TÀ HỘC

Tổ: Văn- Sử

ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN: Ngữ văn 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian chép đề)

Câu 1: (2 điểm)

Thế nào là câu ghép ? Nêu cách nối các vế câu ghép ?

Câu 2: (2 điểm)

a Nêu những nét chính về tác giả Phan Châu Trinh ?

b Chép thuộc lòng 4 câu thơ đầu của bài thơ “Đập đá ở Côn Lôn” ?

Câu 3: (2 điểm): Hãy viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 6 – 7 dòng ) trình bày

những suy nghĩ của em về tác hại của hút thuốc lá

Câu 4: (4 điểm): Hãy viết bài giới thiệu về một món ăn dân tộc (bánh chưng, bánh

dày, phở, )

Trang 3

Trường: PTDTBT-THCS TÀ HỘC

Tổ: Văn- Sử

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

MÔN: Ngữ văn 8 Thời gian: 90 phút

Câu 1: (2 điểm)

- Đặc điểm của câu ghép: Câu ghép là câu do hai hoặc nhiều cụm (C-V) không bao chứa nhau tạo thành Mỗi cụm C-V này được gọi là một vế câu (1 điểm)

- Cách nối các vế câu: (1 điểm)

- Dùng những từ có tác dụng nối + Nối bằng một quan hệ từ +Nối bằng cặp quan hệ từ

+Nối bằng cặp phó từ, đại từ hay chỉ từ

- Không dùng từ nối: Giữa các vế câu có dấu phẩy, dấu chấm phẩy, dấu hai chấm

Câu 2: (2 điểm)

HS chép chính xác 4 câu thơ đầu của bài thơ: (1 điểm)

Nêu những nét chính về tác giả: (1 điểm)

+ Phan Châu Trinh (1872 – 1926), quê Hà Đông – Quảng Nam

+ Là người đề xướng dân chủ đòi bãi bỏ chế độ quân chủ sớm nhất ở VN + Là người giỏi biện luận và có tài văn chương

Câu 3: (2 điểm):

- Tác hại nguy hiểm đối với sức khoẻ con người (1 điểm)

- Ảnh hưởng xấu đến đạo đức nhân cách của thanh thiếu niên (1điểm)

Câu 4: (4 điểm )

a) Mở bài:(1điểm) Giới thiệu khái quát về loại bánh chưng

b) Thân bài: (2 điểm)

- Nguồn gốc của bánh chưng : liên quan đến hoàng tử Lang Liêu của vua Hùng Vương thứ 6, nhắc nhở con cháu nhớ đến truyền thống dân tộc và coi trọng nền văn minh lúa nước

- Quan niêm về loại bánh này: Bánh chưng thì tượng trưng cho đất, nhắc sự biết

ơn tôn trọng mảnh đất đã nuôi sống con người Việt Nam cũng như nhấn mạnh nền văn minh lúa nước của dân tôc

- Quá trình chuẩn bị nguyên liệu: Lá dong, lá chuối, gạo nếp thơm ngon, thịt

mỡ, đạu xanh làm nhân bánh

- Quá trình chế biến: Gói bánh, luộc bánh, ép và bảo quản sau khi bánh chịn

- Sử dụng bánh: Chọn bánh đẹp để đặt cúng trên bàn thờ tổ tiên, làm quà biếu cho người thân, dùng để đãi khách, dùng để dùng trong gia đình

- Vị trí của bánh trong ngày tết

c) Kết bài: (1 điểm) Ýnghĩa của bánh chưng trong văn hóa truyền thống của dân tôc Việt Nam

Trang 4

Trường: PTDTBT-THCS TÀ HỘC

Tổ: Văn- Sử

Trang 5

ĐỀ THI HỌC KÌ I

MÔN: Lịch sử 7 Thời gian: 45 phút

Ma trận đề

Tên chủ đề

Mức độ nhận thức

Cộng

Nhà Lý đẩy

mạnh công cuộc

xây dựng đất

nước

Trình bày hoàn cảnh nhà Lý thành lập

Tại sao nhà Lý lại dời đô về Thăng Long

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ%

Số câu:1/2

Số điểm: 2

Tỉ lệ%: 20 %

Số câu:1/2

Số điểm: 2

Tỉ lệ%: 20 %

Số câu: 1

Số điểm: 4

Tỉ lệ: 40%

Sự sụp đổ của

nhà Trần cuối

thế kỉ XIV

Trình bày những cải cách của Hồ Quy Ly

Đánh giá mặt tích cực và hạn chế của các cải cách của Hồ Qúy Ly

Số câu:1/2

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20 %

Số câu:1/2

Số điểm: 1

Tỉ lệ 10 %

Số câu: 1

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

Ba lần kháng

chiến chống

quân xâm lược

Mông – Nguyên

( thế kỉ XIII)

Nêu những tấm gương tiêu biểu về lòng yêu nước trong kháng chiến chống quân Mông Nguyên

Em học tập được gì qua những tấm gương đó ?

Số câu:1/2

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu:1/2

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20 %

Số câu:1

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

Tổng số câu

Tổng sô điểm

Tỉ lệ: 100 %

Số câu: 1,5

Số điểm: 50%

Tỉ lệ: 50%

Số câu: 1

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30 %

Số câu: 0.5

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20 %

Số câu:3

Số điểm: 10

Tỉ lệ: 100

%

Kí duyệt tổ chuyên môn Kí duyệt của BGH Người ra đề

Trang 6

Trường: PTDTBT-THCS TÀ HỘC

Tổ: Văn- Sử

ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN: Lịch sử 7 Thời gian: 45 phút

Câu 1 (4điểm).

Nhà Lý được thành lập trong hoàn cảnh nào? Tại sao nhà Lý lại dời đô về Thăng Long

Câu 2 (3 điểm)

Trình bày những cải cách của Hồ Quý Ly ? Đánh giá những tích cực và hạn chế của các cải cách của Hồ Quý Ly ?

Câu 3: (3 điểm)

Nếu những tấm gương tiêu biểu về lòng yêu nước bất khuất trong kháng chiến chống quan Mông Nguyên ? Em học tập được gì qua những tấm gương đó ?

Trang 7

Trường: PTDTBT-THCS TÀ HỘC

Tổ: Văn- Sử

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

MễN: Lịch sử 7 Thời gian: 45 phỳt

Cõu 1 (4đ)

- Hoàn cảnh: Năm 1005, Lờ Hoàn mất, Lờ Long Đĩnh lờn

ngụi vua Cuối năm 1009, Lờ Long Đĩnh mất Triều đỡnh chỏn ghột nhà Tiền Lờ, vỡ vậy cỏc tăng sư đại thần, đứng đầu

là sư Vạn Hạnh, Đào Cam Mộc, tụn Lý Cụng Uẩn lờn làm vua Nhà Lý thành lập

- Nhà Lý dời đo về Thăng Long vỡ:

+ Vị trớ địa lý: Ở giữa khu vực trời đất, thế rồng cuộn hổ ngồi chớnh giữa Nam Bắc, Đụng Tõy, tiện nghi nỳi sụng trước sau

+ Địa thế: Đất rộng mà bằng phẳng, cao, sỏng sủa Chỗ tụ hội quan hướng của bốn phương

+ Dõn cư: Khụng khổ thấp, tối tăm, muụn vật tươi tốt, phồn thịnh

Cõu 2 (3đ)

- Những cải cỏch của Hồ Quý Ly

+ Chính trị: đa những ngời không phải quý tộc Trần nhng có tài cao vào giữ các chức vụ quân sự cao cấp

+ Kinh tế: phát hành tiền giấy và hạn chế ruộng đất t hữu

+ Xã hội: thực hiện chính sách hạn nô

+Văn hóa, giáo dục: dùng chữ Nôm,cải tiến nội dung thi cử

+ Quân sự: củng cố quốc phòng

- Tiến bộ:

+ Văn hóa, giáo dục có nhiều tiến bộ + Hạn chế ruộng đất t hữu, tăng nguồn thu nhập cho nhà nớc

- Hạn chế: các chính sách cha triệt để,cha

thực tế,cha phù hợp lòng dân

1 đ

Cõu (3đ)

- Những tấm gương về lũng yờu nước: Trần Thủ Độ,

Trần Quốc Tuấn, Trần Quốc Toản, Trần Quang Khải, Phạm Ngũ Lão, Trần Bình Trọng …

- Học tập của học sinh …

1 đ

Ngày đăng: 25/10/2022, 05:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w