ĐỀ BÀI ĐÁP ÁN Câu 1 MULTIPLE CHOICE (10 điểm) Choose the word or phrase that best fits in each sentences 1 He bought a railway set at a souvenir shop in Darlington for his niece A picturesque B micro.
Trang 1ĐỀ BÀI ĐÁP ÁN
Câu 1 MULTIPLE CHOICE (10 điểm)
Choose the word or phrase that best fits in each sentences
1 He bought a _ railway set at a souvenir shop in Darlington for his
niece
2 A pungent odour the air in the dark, windowless room, which was
extremely unpleasant
3 “How can we _ this discovery to our advantage?” asked our chief
researcher
4 A largely uneducated workforce was to go on strike by a disgruntled
union leader
A inspired B instigated C invigorated D instructed
5 Vicky was _ to learn that she had won a prize in the National Essay
Writing Competition?
6 The child’s heart – warming performance earned him a standing
7 They are both famous, but unfortunately their marriage is known to be _
A on the rocks B out of order C out of sorts D on the decline
8 Upon seeing the disturbing contents in the truck, a look spread over
1 C Miniature (n) thu nhỏ Anh ấy mua một bộ đường ray thu nhỏ ở một cửa hàng lưu niệm ở Darlington cho cháu gái của anh ấy
2 D Pervaded (v) tỏa khắp, tràn ngập (mùi)
- float (v) trôi nổi – invade (v) xâm lược, xâm chiếm – emit (v) phát ra (ánh sáng)
3 A utilize (v) dùng, sử dụng, lợi dụng -exaggerate (v) phóng đại – unify (v) thống nhất, hợp nhất- magnify (v) phóng to, khuếch đại
4 B instigated (v) xúi giục, xúi bẩy
- inspire (v) truyền cảm hứng – invigorate (v) làm cho cường tráng, tiếp sinh lực cho – instruct (v) hướng dẫn
5 A elated (v) làm phấn chấn -enigmatic (adj) bí ẩn khó hiểu – enthusiastic (adj) nhiệt tình – emotional (adj) thuộc về cảm xúc
6 C ovation (n) sự hoan hô, tung hô
- eulogy (n) bài tán dương, ca tụng – oration (n) bài diễn văn, diễn thuyết – audience (n) khán giả
7.A on the rocks (thành ngữ) gặp khó khăn (doanh nghiệp, hôn nhân )
Trang 2his face
9 I am not able to go anywhere this weekend because I am up to my _ in
work
10 When his parents are away, his oldest brother
11 I wrote to my bank manager, asking to get a
12 As we are short of time, the for completing the work would be fairly
tight
13 Sadly, the governor made only a _ reference to the problem of
unemployment
14 It’s the Prime Minister’s right to an election at any time he likes
15 The unscrupulous salesman _ the old couple out of their life savings
16 Tax deprives the state of several million pounds a year
17 A few political extremists _ the crowd to attack the police
- out of order (thành ngữ) hỏng hóc – out of sorts (thành ngữ) cảm thấy khó ở, khó chịu – on the decline (thành ngữ) đang giảm sút
8 A ghastly (adj) tái mét, nhợt nhạt như xác chết
- heavenly (adj) tuyệt trần, siêu phàm –ghostly (adj) thuộc
ma quỷ, như một bóng ma –hauntingly (adv) ám ảnh
9 A neck up to one ‘s neck in smth (thành ngữ) bị liên lụy trong công việc gì
10 D calls the shots (thành ngữ) làm tướng/ chỉ huy
11 B mortgage (n) cầm cố, thế nợ
- reward (n,v) thưởng – borrow (v) vay – lend (v) cho vay
12 D timescale (n) quỹ thời gian (còn lại rất ít) Khác với timeline (n) tiến độ
13 D passing (adj) thoáng quá, ngắn ngủi
14 C call an election: kêu gọi thực hiện bầu cử
- summon (v) gọi đến, triệu tập – nominate (v) đề cử
- submit (v) nộp
15 B swindled (v) lừa đảo bịp bợm
- deprive (v) cướp đoạt, chiếm lĩnh – rob (v) cướp – extract (v) đoạn trích
16 D evasion (v) trốn thuế
Trang 3A animated B agitated C incited D stirred
18 Mr Jones wants twenty copies of this letter off on the photocopier
19 For the experiments to succeed, the measurements must be accurate to _
five centimeters
20 Fred says that his present job does not provide him with enough for
his organizing ability
17 C incited (v) xúi giục – stir (v) khuấy trộn – agitate (v) lay động rung động – animate (v) tạo hiệu ứng, nhộn nhịp phấn khởi
18 B run off : chạy bản photo qua máy in
19.C within: trong vòng 5 cm
20 A scope (n) phạm vi, tầm kiến thức Space (n) không gian – capacity (n) không gian – range (n) chuỗi, dãy
Câu 4 STRUCTURE AND GRAMMAR
1 Samuel Adams argued that to live in a truly free and noble state the people permitted
to vote _ even to the point of including women
2 Sebastian can drink _ a gallon of beer in one sitting
3 _ the end of the whaling industry came hard times for seaports like New
Bedford and Nantucket
4 I really regretted my mistake It was one that I _
5 Nobody can fool me I’m never _ in
6 Are you sympathetic _ mentally or physically handicapped people?
1 A Theo nghĩa, số lượng người được phép bầu cử nên được tăng lên thậm chí cả trên tiêu chí bao gồm phụ nữ
2 B as much as : nhiều như
3 C Câu đảo ngữ ADV + V + S Câu gốc sẽ là Hard times
for seasports like New Bedford and Nantucket came with
the end of the whaling industry
4 B ought not to V: theo bổn phận không được làm gì Đáp
án A phải did not have to V “Đó là một sai lầm mà tôi lẽ
không nên có”
5 A take sb in: lừa ai Đây là câu bị động
6 C be sympathetic with: thông cảm với
Trang 4A in B at C with D after
7 Today’s newspaper has _ interesting article on space travel
8 We expected him at eight but he finally _ at midnight
9 _ spotted owl is in danger of soon becoming extinct
10 The bank sent a notice to its customers which contained _
A A remembrance that interest rates were to rise the following month
B A reminder that a raise in interest rates was the month following
C to remember that the interest rates was going up next month
D a reminder that the interest rates would raise the following month
7 A quite an interesting article : có một bản tin khá thú vị
8 C turn up = arrive: đến
9 C The + N chỉ một loài động vật đã xác định “con cú đốm”
10 D chứa một ghi nhớ rằng tỷ lệ lãi suất sẽ tăng vào tháng
sau Phải dung “a reminder” còn vế sau của đáp án B không phù hợp
PART TWO VOCABULARY AND GRAMMAR
A Choose the best answer:
1 The dentist had to _ the tooth as it was badly decayed
2 The cathedral is _ in the centre of the city
3 A log grabber has a long arm _ which stretches out to pick up logs
A calls a jib B calling a jib C a jib called D called a jib
4 Once an offending allergen has been identified _ tests, it is possible for
doctor to give specific desensitizing injections
5 Sometimes _ wears people out and is worse than the lack of sleep itself
A to sleep the desire B the desire to sleep
1 A.extract = nhổ (răng)
Các lựa chọn khác loại vì: pull off = đi ra khỏi, extricate = chạy trốn, giải thoát; eradicate = phá hủy, loại bỏ
2 C situated (to) situate in = nằm tại đâu, ở tại đâu
Các lựa chọn khác loại vì (to) position sth = đặt cái gì vào vị trí nào; place không phải là động từ; (to) localize = hạn
chế, định vị
3 D called a jib “called a jib” là mệnh đề phụ bị giản lược
động từ “to be” với động từ “call” ở dạng bị động Các lựa
chọn khác sai cấu trúc
4 B by means of = with the help of = với sự giúp đỡ của… Các lựa chọn khác sai cấu trúc
5 B the desire to sleep = mong muốn được ngủ (cụm danh
từ làm chủ ngữ trong câu) Các lựa chọn khác loại vì sai
cấu trúc
6 A circumstance Cụm cố định: Under no circumstance =
không trong bất cứ hoàn cảnh nào Các lựa chọn khác bị loại vì không kết hợp với “under no …” để tạo thành cụm
Trang 5C to desire sleep is D the desire to sleep who
6 Under no _ are waiters and waitresses allowed to receive customers in
this restaurant
A circumstances B situations C occasions D conditions
7 Would you be _ my letters while I am away?
8 Tears _ anger and tension naturally
relieve
9 Don’t forget _ the letter I gave you
10 The film processing company has _ a means of developing the
62-year-old film that might solve the mystery
11 Rarely _ more than 50 miles from the coast
12 My cousin was nervous about being interviewed on television, but she rose to the
_ wonderfully
13 _ of all of us who are here tonight, I would like to thank Mr Jones for
his talk
14 If you want to join the History Society, you must first _ this application
8 C relieve = làm vơi bớt Các lựa chọn khác sai vì: A động
từ relieve không cần để ở dạng bị động vì bản thân chủ ngữ
có thể trực tiếp thực hiện hành động này; B Động từ chính trong câu không được để ở dạng V-ing mà không có trợ
động từ “ to be” đi trước D Sai cấu trúc
9 A to post Don’t forget to do sth = đừng quyên làm gì (câu
mang ý nhắc nhở); forget doing sth = đã quên làm gì rồi
Các lựa chọn khác sai cấu trúc
10 B devised Thì hiện tại hoàn thành
Các lựa chọn khác sai vì: A Sau “has” không đi với V-ing; C.been devised: Nếu động từ ở dạng bị động rồi thì sau nó không thể có bổ ngữ (“a means of …”)
11 D do red wood trees grow Câu đảo ngữ với trạng từ được đưa lên đầu + trợ động từ Các lựa chọn khác loại vì: A; B;C Sau cấu trúc của câu đảo ngữ
12 B performance = màn biểu diễn, biểu hiện, sự thể hiện
Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: event = sự kiện; incident = việc xảy ra (bất thường); occasion = dịp
13 A on behalf On be half of sb/sth = thay mặt ai/cái gì
Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: On account
of sth = because of sth = vì cái gì, do cái gì; in the person
of = thay mặt ai ( in person không đi với “of”), instead of sth = thay vì
14 C fill in = điền vào (đơn, giấy tờ, chỗ trống, …) Các lựa chọn khác loại vì: (to) make up = tạo ra, gộp lại, làm nên (to) write down = viết vào; (to) do up = gói, bọc
15 C struck (to) strike a match = đánh 1 que diêm Các lựa
chọn khác không phù hợp với văn cảnh: (to) rub = cọ, chà
Trang 615 When the electricity failed, he _ a match to find the candles
16 Rarely _ permission to return to homes contaminated during a toxic
waste accident
17 More than half of the pollution in this river _ from industrial waste
18 Only if I had known the difference _ the more expensive car
19 Out _ the bird from its tiny cage
20 Had she known how difficult, it would be to find employment she _ in
her home town
xát, (to) scratch = cào; (to) start = bắt đầu
16 C people given Mệnh đề phụ giản lược với động từ ở bị
động (giản lược “to be”)
Các lựa chọn khác sai: A “is” không đi với chủ ngữ số nhiều; B sai cấu trúc; D sai vì động từ chính trong câu là contaminate, không phải là “are”
17 A come Thì hiện tại diễn tả sự việc luôn đúng
Các lựa chọn khác sử dụng thì không phù hợp với văn cảnh
18 D would I have bought Câu đảo ngữ khi dùng “only if”
(giá như) Các lựa chọn khác loại vì: A;C sai cấu trúc của câu điều kiện loại 3; B Đúng ngữ pháp nhưng không phù hợp với văn cảnh;
19 D flew the bird Câu đảo ngữ với giới từ và động từ được
đảo lên đầu câu
Các lựa chọn khác sai cấu trúc
20 C might have stayed Vì đây là câu điều kiện loại 3
Các lựa chọn khác sai cấu trúc câu
B Prepositions and phrasal verbs
21 There were bad days, but it was a pleasant summer,
A in particular B by all means C by and large D by and by
22 One reason that led to the collapse of the country was that its leadership failed to
the development of the world economy
A come up with B put up with C catch up with D feed up with
23 If this flood had occurred in the old days, the peasants would have had nothing to
21 C by and large = generally
Các lựa chọn khác không phù hợp: in particular = especially
= đặc biệt là; by all means = bằng bất cứ giá nào; by and
by = before long, soon = sớm, trước đây
22 C catch up with = theo kịp
Các lựa chọn khác bị loại vì: come up with = tìm ra, nảy ra (tiền, ý tưởng, câu trả lời, …); feed up with sb/sth = chán ngấy cái gì; put up with sb/sth= chịu đựng, chấp nhận.
23 A fall back on = nhờ đến sự giúp đỡ của ai, trông cậy
Trang 7A fall back on B take notice of C get rid of D put up with
24 When the factory , hundreds of workers were laid off
25 The roads were crowded with people making the last
26 A decrease the supply a good usually results in an
increase the price that good
A on of in of B in of in of
C in or on of D on of in for
27 The demand personal computers continues to grow
28 He threw stones his attackers, trying to drive them
A to away B at away C at off D B or C
29 It’s usually Sarah who deals all the little problems
30 He said he was debt and asked me a loan
$50
vào ai/cái gì
Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: take notice
of sth = chú ý tới cái gì; get rid of sth = tống khứ cái gì đi, loại bỏ; put up with sb/sth = chịu đựng chấp nhận
24 D shut down = phá sản
Các đáp án khác bị loại vì: pull down sth = đánh sập, phá hủy; shut sb up = làm ai ngừng nói; go down (to sb) = bị đánh bại bởi ai
25 C for Make for sth = đi đến đâu, về hướng nào Các lựa
chọn khác bị loại vì: make sth up = tạo ra, làm ra cái gì,
gộp lại; không có cấu trúc make on sth
26 A on … of … in … of Decrease on sth = suy giảm cái
gì, supply of sth = sự cung cấp cái gì; increase in sth = tăng cái gì; the price of sth = giá của cái gì
Các lựa chọn khác sai cấu trúc
27 A for Demand for sth = nhu cầu về cái gì Các lựa chọn khác sai cấu trúc
28 D B or C throw sth at sth = ném cái gì vào …; drive
sb/sth off/away = đuổi ai/ cái gì đi khỏi
Các lựa chọn khác sai cấu trúc
29 D with Deal with sth = đối phó, giải quyết cái gì Các lựa chọn khác sai cấu trúc
30 D in … for… of (to) be in debt = bị mắc nợ; ask sb for
sth = hỏi xin ai cái gì; a loan of … = số tiền/ khoản vay …
Câu 3: WORD CHOICE
Choose the correct answer in each of the following sentences (10 điểm)
1 The charges brought against the government official _ finally hurt
nothing but his vanity
2 During the war, the shipping lanes turned out to be “vulnerable” to attack
1 C pride = sự kiêu hãnh, lòng tự trọng => đồng nghĩa với
“vanity”
2 A susceptible = dễ tổn thương, yếu đuối, dễ bị tấn công
=> đồng nghĩa với “vulnerable”
Các lựa chọn khác sai vì: futile = vô ích, không hiệu quả; feasible = có khả năng, có tiềm năng; dangerous = nguy hiểm
Trang 8A susceptible B dangerous C futile D feasible
3 The manager told his assistant to the mistake immediately
4 Peter, Harry, and Chuck were first, second, and third in the school
cross - country race
5 Children can be difficult to teach because of their short attention
6 The ticket one person to the museum
7 The lamp is to the ceiling by means of a hook
8 The company director’s asked the government to in the dispute and
prevent a strike
9 People believe there is a between the two crimes
10 Some people feel that television should give less to sport
3 A recify (v) = sửa, chỉnh lại Các đáp án khác bị loại vì: maltreat (v) = ngược đãi, hành hạ; sanction (v) = phê chuẩn, cho phép; banish (v) = trục xuất
4 A respectively (adv) = tương ứng Các lựa chọn khác sai vì: actively (adv) = 1 cách chủ động; responsively (adv) =
1 cách nhanh nhạy, nhạy bén; tremendously (adv) = 1 cách lớn lao, kì diệu
5 B span Cụm từ cố định: short/ long attention span = thời gian tập trung (dài/ngắn)
6 C permits The ticket permits one person to the museum = chiếc vé này chỉ cho phép 1 người vào bảo tàng
Các lựa chọn khác không có cấu trúc như trên
7 A attached (to) be attached to sth = bị gắn vào cái gì Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: be related to sth = liên quan tới cái gì; be connected to sth = liên kết với cái gì; install không đi với giới từ “to”
8 A intervene (v) = can thiệp vào (để giúp đỡ)
Các lựa chọn khác bị loại vì: interact (v) = tương tác, intercept (v) = chắn, chặn đứng; interpose (v) = xen vào, đặt (vật chướng ngại)
From the four word, phrases or sentences (A, B, C or D), choose the one that best completes
the sentence or that is closest in meaning to the one in bold
1 The first movie – length cartoon ., “Snow White and the Seven
Dwarfs;” set the standard for later full length features such as “The Lion King”
and “Pocahontas”
1 C ever released Mệnh đề phụ bị giản lược (giản lược”was” ở thể bị động của động từ: was released)
2 B invades the privacy.Cấu trúc song hành với liên từ
“and” nên động từ “invade” phải chia cùng thì hiện tại với động từ “slow”
3 D qualities make Art critics do not all agree on what qualities make a painting great = Các nhà phê bình nghệ thuật đều không đồng tính về những phẩm chất
Trang 92 Spamming, the sending of unsolicited junk email, slows down the receipt of
genuine messages and of email users
C to invade the privacy D it is invading the privacy
3 Art critics do not all agree on what a painting great
C do the qualities that make D qualities make
4 long thought to have no bones, small amounts of bone were recently
found at the bases of the teeth in some species
C In spite of sharks are D Nevertheless, sharks
5 A new theory seeking to explain the mystery of dinosaur extinction asserts
evolved into birds and did not die from a dust cloud generated by
meteoric impact
6 Because the metal mercury in direct proportion to temperature, it
was once used as the indicator in common thermometers
7 disappear from the public eye shortly after the games are over
A Many Olympic athletes who B Many Olympic athletes
C That many Olympic athletes D Many Olympic athletes to
nào làm một bức họa trở nên tuyệt vời
4 A although sharks were Cấu trúc bị động của động từ
Câu 5: PREPOSITIONS AND PHRARAL VERBS
Choose the best answers
1 “Are you ill? You look terrible!” “ Well, I am a bit The doctor says
I must rest
2 Dad, I’m afraid to the matter again, but I really need to have a
computer of my own now that I’m preparing for my final exams
3 Chico is a strange man; I can not him
1 A.run down (adj) = mệt mỏi Các lựa chọn khác bị loại vì: run-off (n) = hiệp phụ, bầu lại (sau kết quả hòa), run-out (n) = phạt việt vị; run-up (n) = chạy lấy đà
2 C bring up Bring up sth = đề cập, nói đến một chủ đề.Các lựa chọn khác bị loại vì: bring sth off = thành công rong việc gì; bring sb round = làm ai tỉnh táo trở lại; bring sth away = mang cái gì đi khỏi
3 C make out = hiểu tính cách của ai
Các lựa chọn khác bị loại vì: make sth up = tạo ra, gộp lại,
Trang 10A make up B make down C make out D make away
4 That’s the third time you’ve asked me where I got the money to buy my car I’m
not sure that you are but I didn’t steal the money
through
5 I hit a stone while I was cycling, the wheel and I went head over heels
into the hedge
6 It should be enough food to
7 I can’t advise you on that You’d better … it with your
mother
A take in B take off C take out D take up
8 Scientists are trying to in the fight against cancer
A break down B break through C break off D break out
9 He his son without a penny
A cut down B cut off C cut away D cut through
10 If we can’t get any more bread, we’ll just have to
sáng tạo ra (1 câu chuyện,…); make không kết hợp với
“down” và “away”
4 A.getting at Get at sb/sth – chỉ trích ai, nhận ra, tìm ra cái
gì Các lựa chọn khác bị loại vì: get round sth = giải quyết thành công vấn đề gì; get up = thức dậy; get through sth = hoàn thành cái gì, vượt qua (bài kiểm tra)
5 B.came off Come off = bị rời ra, rơi ra Các lựa chọn khác bị loại vì: come down = ngã nhào xuống đất; come round = tỉnh táo trở lại, xảy ra lần nữa, come out
= được sản xuất ra, được xuất bản, nở (hoa)
6 A.go round= có đủ dùng Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: go away =
đi khỏi; go off = mệt mỏi, diễn ra; go out = đi ra ngoài, đi chơi
7 D take up Take sth up with sb = nói chuyện với ai để xin giúp đỡ
Các lựa chọn khác bị loại: take sth in = đưa cái gì vào cơ thể (thở, nuốt); take sth off = loại bỏ, nghỉ giải lao; take sth out
= nhổ, cắt bỏ cái gì (bộ phận cơ thể)
8 B break through = tạo ra phát kiến mới
Các lựa chọn khác loại vì: break down = suy sụp; break off = tách rời khỏi, tạm dừng nói/làm gì; break out = đột ngột bắt đầu
9 B cut off = cắt giảm
Các lựa chọn khác bị loại: cut down = cắt bớt, cut away = tách khỏi, loại bỏ khỏi; cut through = đi cắt chéo đường
10 .D.do without = giải quyết, xoay sở mà không cần đến Các lựa chọn khác không kết hợp với do
Part VIII :Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer
to each of the following questions
76: but he also proved himself a good athlete
A A good student not only showed him
B Not only did he show himself a good student
76.Đ/a: B Liên kết kép only……but also.Khi not only được đưa ra đầu để nhấn mạnh thì động từ phải đảo ra trước chủ ngữ
77.Đ/a: A Chủ ngữ của phân từ reaching và chủ ngữ của mệnh đề chính phải cùng là 1 người
78.Đ/a: C.Đúng trật tự của tính từ
Trang 11C He did not show himself only a good student
D Not only he showed himself a good student
77: When reaching the top of the hill,
A we suddenly caught sight of the sea B the sea came into view
C we extended the sea below us D it was the sea that extended below us
78: Yesterday my mother bought
A Italian some beautiful cotton hats B some hats beautiful Italian cotton
C some beautiful Italian cotton hats D beautiful Italian some cotton hats
79: He climbed the tree before the wind blew them off
A in order for the apples to pick B in order that to pick the apples
C so that to pick the apples D so as to pick the apples
80: The new manager explained new procedures to save time and money
A with the staff that he hopes to establish B to the staff that he hoped to establish
C to the staff that he hopes to establish D with the staff that he hoped to establish
61: Successful salespeople know their products thoroughly
A and the needs of the market understood
B but the needs of the market are understood properly
C and understand the needs of the market properly
D understanding the needs of the market
62: The Vietnamese students have to take an entrance exam
A in order that they should go to a college or university
B for going to a college and university
C so as go to a college or university
D so that they can go to a college or university
63: , many animals can still survive and thrive there
A Being severe weather conditions in the desert
B Although the weather conditions in the desert are severe
C The weather conditions in the desert to be severe
D Even though the weather conditions in the desert severe
64: Hillary changed her major from linguistics to business, _
A hoping she can easier get a job
79.Đ/a: D So as to + infinitive để chỉ mục đích 80.Đ/a: B Đúng giới từ to và đúng phép hiệp từ
61.Đ/a: C Liên từ and chỉ sự khai triển thêm ý(vừa hiểu rõ sản phẩm vừa hiểu nhu cầu thị trường
62.Đ/a: D Mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích kết hợp với can 63.Đ/a: B Vị trí của mệnh đề chỉ sự nhượng bộ
64.Đ/a: C Cụm phân từ chỉ hành động thứ 2 đi kèm(accompanying acion): việc hi vọng kiếm việc dễ hơn
đi kèm với việc chuyển môn chính từ ngữ sang học môn kinh doanh
65.Đ/a : B Cấu trúc so sánh với danh từ “hair”
Trang 12B with the hope for being able finding a better job
C hoping to find a job more easily
D with hopes to be able easier to get employment
65: An excellent hairstylist can make a man seem to have more hair
Questions 6-35 Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the
correct option to fill each blank
6 I don’t like _ coffee or tea
7 I get in through the window
A managed B succeeded to C was able D finished to
8 I’m tired I all day
A study B have been studying
9 I to the dentist yesterday
10 That is the boy parents I met
11 When is that letter ?
12 Is there a tennis near here?
13 I refused to them
A to talk B talk C to talking D talking
14 Can you tell me where ?
6.D 7A 8B
9D
10D 11A
12D 13A 14A
Trang 13A the post office is B is the post office
15 He needs to a diet
16 He has just bought expensive furniture
17 I am so tired that I cannot take what you are saying
18 I avoid her
19 If you behaving in this way you will bring yourself nothing but trouble
20 They decided to their original plans for the house and make it smaller
21 The class members told the monitor that she could on their support for the
party
22 I would like this old car for a new model but I cannot afford it
23 He spent his entire life round the world, never setting down anywhere
24 Two weeks too long for me to wait
25 Her father smokes cigarettes, and does mine
26 Gold is in color to brass
27 these mangoes taste _?
28 I would like to see that football match because I one this
15C 16B 17C
18A 19B 20A
21B
22B
23D 24A 25C
26A 27C
28D 29A
Trang 1429 I will wait here until Mary tomorrow
30 All work is better than at all
31 You can stay here you keep things in order
32 You may go to the cinema you have done all your homework
33 Jack is sure that the news true
34 His mother’s promised to reward him his good marks at school
35 They talked for three days before finally to a decision
30C 31A
32A 33C
34B
35B
PART II : Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to
indicate the answer that is most appropriate for the blanks in each
of the following sentences
6 Some officials proposed to increase the _ on tobacco
7 We went to see the play last night and, _for Tonny, we all enjoyed
it very much
8 She wondered _her father looked like now, after so many years away
9 Beatrice’s mother her against taking too much luggage on her trip
10 Dich tried to place the on others for his mistakes
11 I’m afraid a rise in salary is _just now
9 Đáp án D – warn somebody against st : cảnh báo ai ko được làm gì
Dịch : Mẹ của Beatrice cảnh báo cô ấy ko được mang theo quá nhiều hành lý trong chuyến đi
10.Đáp án A – place blame on somebody : đổ lỗi cho ai Dịch Dick đã cố gắng đỗ lỗi của mình cho người khác
11 Đáp án D- out of question : ko thể được / ko được phép
Trang 15A out of sight B out of control C out of date D out of the question
12 Do I have to wear a suit and tie or can I dress more _?
13 I felt to help him because he was my cousin
14 The weather was fine, and everyone was _ the coast
A going for B making for C joining in D seeing about
15 we invested in telecommunications industry, we would be rich by now
16 It out that the mayor had bribed several councilors to vote for him
17 fish are there in that bowl
18 A: I’m lost! Is this a way to Brighton?
B:
C You’re made a serious mistake D Why not?
19 A: Come on Susun! Hurry up! Drink your milk
B :
A I can’t finish it B Excuse me C Forgive me D yes, please
20 A: I like your fur coat, Helen
B:
A Really, I’m not B I think so C I’m sorry D Do you?
21 A: You often come to class late
B:
22 A: Have you got any identification, sir?
B: Well, I haven’t got my passport But I’ve got my driving license, _
Dịch : tối sợ rằng việc tăng lương vào thời điểm này là không phù hợp
12 Đáp án A- casually<formally Thường ngày (đáp án)< trang trọng
Dịch : lieu tôi có phải mặc âu phục và đeo cà vạt hay tôi
có thế mặc theo kiểu thường ngày hơn?
13 Đáp án A- be obliged to do some thing: thấy buộc lòng phải làm gì
Dịch : Tôi cảm thấy bị bắt buộc /thấy buộc lòng phải giúp anh ấy vì anh ấy là anh họ tôi
14 Đáp án B- make for : hướng đến hướng về Dịch : thời tiết thật đẹp và mọi người đang hướng vê/ đổ
xô về bờ biển
15 Đáp án D cấu trúc đảo của câu điều kiện nói về sự việc ko xảy ra trong quá khứ dẫn đến kết quả ko xảy ra ở hiện tại
Dịch: Nếu chúng ta đã đầu tư vào lĩnh vực viễn thông thì bây giờ chúng ta đã giầu có rồi
16 đáp án D- turn out: hóa ra , thành ra, bride: mua chuộc, councilor :thành viên hội đồng quản trị Dịch: hóa ra là ngài thị trưởng đã mua chuộc thành viên hội đồng để bỏ phiếu cho ông ta
17 đáp án B – fish vừa là số ít, vừa là số nhiều mà ở đây
có thể hỏi với số nhiều được Dịch: có bao nhiêu con cá trong cái bát đó
18 đáp án A Dịch : tôi bị lạc, có phải đây là đường tới Brighton ko?
Ko, tôi sợ rắng ko phải
19 đáp án Dịch Cố lên nào Susan, nhanh lên , uống sữa của con đi
- Con ko thể làm xong ngay được
Trang 1623 A: Let’s have a break
B: _
24 Something tells me that you _to a single word I _in the past teen minutes
A Haven’t been listening; have said B Haven’t listened; had said
25 How many of those chocolates _today?
A Did you eat B Do you eat C Had you eaten D.Have you eaten
26 Only when I my exams next month _the book
27 A: Could I have a word with you, please?
B: Sorry, I’m in a big hungry My train in 15 minutes
28 I visit a new country every year, By the time I _fifty, I _almost all the countries
in the world
29 He to accept the blame for having caused the accident
30 I’m sorry I didn’t phone you last night I was up to my in work
31 Open the window, _? It’s very hot in here
32 Hello, Is that 22103575? Please put me to the manager?
33.After failing his driving test four times, he finally _trying to pass
34 He finished the paintings for the exhibition
35 The barn, with hay, went up in flames
- oh, tôi ko có chứng minh thư, nhưng tôi có bằng lái xe Như vậy có được ko?
23 đáp án D -chúng ta hãy nghỉ thoi
- không phải lúc này
24, đáp án A câu này nhấn mạnh vào sự việc đã và đang xảy ra trong quá khứ và mới chỉ vừa kết thúc trong khi 1 hành
động tương tự khác cũng xảy ra và vừa mới kết thúc.hành động trước được nhấn mạnh hơn nên chia ở thì tiếp diễn Dịch: một điều gì đó mách bảo chúng tôi là bạn đang ko lắng nghe bất cứ 1 lời nào tôi nói trong 10 phút vừa rồi 25.đáp án D, câu này nhấn mạnh vào kết quả của hành động
kéo dài đến hiện tại nên dùng thì hiện tại tiếp diễn Dịch: Hôm nay bạn đã ăn bao nhiều trong số những thanh socola này?
26 đáp án D, đây là câu điều kiên, 2 vế đều ở thì tương lai Dịch: chỉ khi nào tôi thi xong vào tháng tới , tôi mới được đọc cuốn sách này
27 đáp án A ,một sự viếc sắp xảy ta trong tương lai Tobe Ving in một khoảng thời gian
- tôi có thể nói chuyện với bạn được ko?
- xin lỗi, tôi đang thức sự rất vội chuyến tàu của tôi sẽ rời trong 15 phút nữa
28 đáp án C, câu điều ước trong tương lai, 2 vế đều chia
ở tương lai,một hành động sảy ra sau 1 hành động khác nên 1 vế chia ở hiện tại, 1 vế chia ở tương lai hoàn thành Dịch : tôi đến thăm 1 đất nước mỗi năm, Vào thời điểm tôi 50 tuổi , tôi sẽ đi được hầy hết các nước trên thế giới
29 đáp án B refuse to do something: từ chối làm gì Anh ấy từ chối không chịu nhận lời trách cứ khi gây ra tai nạn
30 đáp án D tobe up to someone ‘s eyes in doing something: bận rộn với việc gì/ làm gì
Tôi xin lỗi đã ko gọi điện cho bạn tối qua Tôi bận rộn với công việc
31.đáp án B, câu hỏi đuôi với ý nhơ cậy Dịch: bạn mở của được chứ? ở đây nóng quá
Trang 17A loaded B loading C it was loaded D.which loaded 32 đáp án D put through to someone : nối máy cho ai
- xin chào đó có phải là số điện thoại 22103575? Xin vui lòng nối mày cho tôi với người quản lý?
33 đáp án A, give up doing something: từ bỏ việc làm gì Sauk hi thi trượt bằng lái xe lần thứ 4, cuối cùng anh ấy cũng từ bỏ cố gắng để thi đỗ của mình
34 đáp án A – in good time for something: đúng thời điểm của cái gì
Anh ấy hoàn thành bức vẽ đúng thời điểm của cuộc triển lãm
35 đáp án A – mệnh đề quan hệ rút gọn: loaded with đi kèm để bổ sung ý nghĩa cho danh từ đi trước , the barn
Test2
PART II: Mark the leter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the
answer that is most appropriate for the blanks in each of the following sentences
6 A: Don’t forget to come tomorrow
B:………
A I don’t B I won’t C I can’t D I haven’t
7 I………… say that watching TV is a good pastime
A might B may C would D.should
8 A: We could ride there
B:………
A No,it’s too hot B Great, but it’s too hot
C Yes, but it’s too hot D It’s not ok
9 ……… you didn’t phone me?
A how come B why
C what for D A and B are correct
10 A: Since everything must be ready by 6pm, we had better hurry up
B:………
A Let’s do so B Certainly C Of course D I agree
11 A: Can I speak to Helen, please?
B: Mình sẽ không quên đâu
7 Đ/a: C Would say: dạng trang trọng của từ Say Tôi muốn nói rằng xem TV là 1 thú tiêu khiển hay
8 Đ/a: C A: Chúng ta có thể đạp xe đến đó B: Được nhưng vậy thì nóng quá 9Đ/a: A.Cấu trúc How come +S +V(s/es/ed)…?=Cấu
trúc “Why did + S + inf”
Sao/ Có việc gì mà bạn lại không gọi cho tôi? 10.Đ/a: D Hợp lý nhất về nghĩa
A: Vì mọi thứ cần phải sẵn sàng lúc 6 giờ, chúng ta nên khẩn chương lên
B: Tôi đồng ý 11.Đ/a: D
A: Xin vui lòng cho tôi gặp Helen được không ạ? B: Tôi đang nói đây
12.Đ/a: A stand there doing something: Đứng làm việc gì đấy
Bức vẽ thật đẹp Tôi đứng đó chiêm ngưỡng 1 lúc lâu 13.Đ/a: D inflicted: gây ra- vết thương
Ông ấy gây hại cho đất nước trong suốt thời trị vì của mình nhiều đến nỗi đất nước không bao giờ có thể
Trang 1812 The painting was beautiful I stood there……… it for a long time
A admiring B being admired C admire D for admiring
13 He………….so much harm on the nation during his regime that it has never
fully recovered
A indicted B inferred C induced D inflicted
14 Please don’t………it amiss if I make a few suggestions for improvement
A think B take C assume D judge
15 I’m angry because you didn’t tell me the truth I don’t like…………
A deceiving B to deceive
C having deseived D being deceived
16 Jean should seriously consider………an actress She is a very talented performer
A to become B become C becoming D will become
17 Shhh I hear someone ………… in the distance Do you hear it, too?
A shouting B shouted C toshout D shout
18 I’m sure it’s not my fault that Peter found out what we were planning I don’t
remember………….anyone about it
A to tell B being told C having told D to be told
19 If you ……… to my advice in the first place, you wouldn’t be in this mess right now
A listen B had listened C will listen D listened
20.I thought you said that you were……….to be in Spain this weekend
A intended B assumed C supposed D planned
21 I have told her that I am not going to go ahead with my plans…………she may think
A whether B despite C however D whatever
22 Up ………….when it saw its master
A jumped the dog B did the dog jump
C the dog jumped D does the dog jump
23 Three swimmers, Paul, Ed, and Jim,………now in the competition for medals
A is B has been C had been D are
24 It…………these questions that are difficult
A are B was C is D has
25 The facilities at the new research library, including an excellent microfilm file………
among the best in the country
phục hồi lại hoàn toàn được
14.Đ/a: B take something amiss: bực mình/ phật ý về diều
gì Xin đừng bực mình/ phật ý nếu tôi đưa ra 1 vài gợi
ý để giúp tiến bộ hơn 15.Đ/a: D hate + V-ing being deceived: bị lừa dối
Dùng Gerund sau hate khi nói về sở thích thuộc về bản chất của ai đó
Tôi tưc giận vì anh không nói sự thật Tôi ghét mình bị lừa dối
16.Đ/a: C consider doing something: Xem xét việc làm gì Jean nên xem xét 1 cách nghiêm túc việc trở thành diễn viên Cô ấy có năng khiếu diễn xuất
17.Đ/a: A hear somebody doing something:nghe thấy ai làm gì Suỵt Tôi nghe thấy 1 ai dó đang la hét từ xa Bạn có nghe thấy không
18.Đ/a: C remember doing something/having done something: nhớ đã làm việc gì đó trong quá khứ
Tôi không chắc là không có lỗi trong việc Peter đã phát hiện ra kế hoạch của chúng ta đang làm Tôi không nhớ là đã
kể cho ai về việc này hay chưa 19.Đ/a: B.Câu ĐK hỗn hợp Vế IF nói về giả sử về 1 việc đã không xảy ra trong quá khứ- dùng quá khứ hoàn thành , vế sau
la sự việc không thể xảy ra ở hiện tại Nếu bạn đã nghe lời khuyên của tôi ban đầu thì bây giờ bạn đã không vướng phải rắc rối này
20.Đ/a: C intend và plan không dùng được dạng bị động ở đây Còn assumed: được cho là thì không hợp nghĩa Ngoài ra cấu trúc to be supposed to do smth nghĩa là có nghĩa vụ phải làm
gì
Tôi nghĩ bạn đã nói rằng bạn được đề nghị/ có nhiệm vụ phải sang Nhật vào cuối tuần này
21.Đ/a: D whatever cho dù bất cứ điều gì
Dù cô ấy có nghĩ gì đi nữa thì tôi cũng đã nói với cô ấy rằng tôi không định đi tiếp với kế hoạch của mình
22.Đ/a: A Cấu trúc nhấn Giới từ + V được chia +S Con chó nhảy lên khi nó nhìn thấy ông chủ 23.Đ/a: D Chủ ngữ nhiều được chia ở hiện tại- có trạng từ now
Trang 19A are B is C has been D was
26 ……….have playing cards been used for card games but also for fortune telling
A Not as much B Not only C but also D never
27 I couldn’t tell what time it was because workmen had removed the…………
A hands B pointers C arms D fingers
28 At the end of the winter, the price of winter clothes usually………
A reduces B lowers C sinks D drops
29 “I can’t remember us ever………… ”, replied the stranger
A to meet B to have met C being met D having met
30 The Prime Minister made no…………to the incident in his speech
A reference B mention C impression D gesture
31 There was a sudden loud………which made everyone jump
A spilt B.strike C.bang D stroke
32 She should have been here but she’s ……… a terrible cough
A gone down with B gone through with
C come for D come up against
33 I’m really sleepy today I wish I……….Bob to the airport late last night
A weren’t taking B.hadn’t had to take
C didn’t have to take D didn’t take
34 My father often does……… with people from other countries in the region
A finances B business C affairs D economy
35 ………… for director must have surprised you
A you nominated B you’re being nominated
C your being nominated D your nominating
Ba vận động viên bơi: Paul, Ed và Jim hiện tại đang thi đấu đẻ dành huy chương
24.Đ/a: C Cấu trúc nhấn mạnh đưa ra 1 nhận định ở thời điểm hiện tại It is something + that + clause Chính cái gì thì như thế nào
Chính những câu hỏi này lại rất khó 25.Đ/a: A động từ are của chủ ngữ số nhiều facilities Trang thiết bị ở thư viện nghiên cứu mới, bao gồm
cả 1 hồ sơ vi phim, là những cái tốt nhất ở quốc gia này 26.Đ/a: B Cấu trúc của dạng câu:
Not only… but also…Not only + Mệnh đề ở dạng đảo ngữ (Trợ động từ + S1 + V1 inf) + But + S2+also + V2 Những lá bài không chỉ dùng để chơi bài mà còn
để bói toán 27.Đ/a: A Hands of the clock: kim đồng hồ Tôi không thể nói lúc đó là mấy giờ vì những người công nhân đã tháo bỏ chiếc kim đồng hồ 28.Đ/a: D drop: hạ giá
Vào cuối đông, giá quần áo mùa đông thường giảm 29.Đ/a: D remember somebody ever doing something:
nhớ rằng ai đó đã từng làm gì trong quá khứ “Tôi không thể nhớ chúng ta đã có lần gặp nhau”
Người lạ đáp lại
30.Đ/a: A make an/ no reference to: đề cập đến Thủ tướng không đề cập gì đến sự cố trong bài phát biểu của mình
31.Đ/a: C Theo nghĩa
Có 1 tiếng nổ to bất ngờ làm mọi người nhảy bắn lên
32.Đ/a: A to go down with: mắc phải bệnh gì
Cô ấy lẽ ra phải ở đây nhưng cô ấy đã bị ho dữ dội 33.Đ/a: B Đây là câu ước về 1 sự việc đã xảy ra trong quá khứ- dùng quá khứ hoàn thành
Hôm nay tôi thực sự buồn ngủ Tôi ước mình đã không phải đưa Bob đến sân bay vào lúc khuya tôi hôm qua
34.Đ/a: B do business with smb: làm kinh doanh với ai
Bố tôi thường làm kinh doanh vơi những người ngoại quốc trong vùng
Trang 2035.Đ/a: C.ở đây thiếu chủ ngữ là 1 cụm danh động từ nhưng phải ở dạng bị động vì câu mang nghĩa bị động Việc bạn được đề cử chức GĐ chắc hẳn đã làm bạn bất ngờ
Test 2
PART VII : Mark the letter A,B, C or D on your answer sheet to indicatethe best way to
complete each of the following sentences
66 Temperature inversions often occur………….in the late afternoon
A when the earth’s surface is cooled B earth’s surface is cooling
C the surface of earth cooled D cooling the earht’s surface
67 A little farther down the stress………
A is the inn I used to stay at B there is an inn where I used to stay in
C the inn is the place where I used to stayD is there an inn in which I used to stay
68 Hecame to Nairobi………
A with a view to climb Mt.Kenya B so for climbing Mt.Kenya
C intended to climb Mt.Kenya D with the intention of climbing Mt.Kenya
69 Kate is committed to………
A buying goods from that shop B buy good from that shop
C that shop for buying goods C that shop to buy goods
70 The children sing loudly
A as though they are the winners B though they are the winners
C as if they were the winners C were they the winners
TEST 3
Part II Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct
answer to each of the following questions
7.C Mang nghĩa tra tìm thông tin trong sách tham khảo, ngoài ra chỉ động từ to look up mới có thể có tân ngữ it chen vào giữa động từ và tiểu từ up Ba động từ còn lại thuộc loại phrasal verb không thể phân li (inseparable two – word verbs)
8.A Chúc mừng sinh nhật quen thuộc( rút ngắn của many
Trang 21A Who does John look like? B How is John?
C What does John look like? D What does John like?
7: If you don’t know when that important football match takes place, look it in
the World Cup timetable
A into B out C up D after
8: - “Today’s my 20th birthday.”
- “ ”
A Many happy returns! B I don’t understand
C Take care! D Have a good time
9: - “Would you like beer or wine?”
- “ ”
A Yes, I’d love to B I couldn’t agree more
C No, I’ve no choice D I’d prefer beer, please
10: Why is everybody him all the time?
A criticizing B criticize C critical D
criticism
11: There’s little of foreign news in today’s paper
happy returns of the day:chúc bạn năm nào cũng có ngày sinh nhật vui vẻ).Các chọn lựa khác không hợp ngữ cảnh 9.D Trả lời cho lời mời hàm ý chọn lựa 1 trong 2 Loại bỏ
A vì không nói rõ thích cái nào trong hai cái; loại bỏ B vì đây là cách diễn đạt sự hoàn toàn đồng ý với một cách phát biểu; loại bỏ C vì vô nghĩa
10.A Vị trí của present participle để tạo thì hiện tại tiếp diễn.Loại bỏ B vì là nguyên thể; loại bỏ C vì là tính từ; loại bỏ D vì là danh từ
11.B Coverage : sự tường thuật/ đưa tin Loại bỏ A và C vì tính từ phủ định little báo hiệu rằng đằng sau phải
danh từ không đếm được; loại bỏ D vì lỗi điệp ngữ;
information không thể có tân ngữ là news
12.A.In generat : nói chung.Loại bỏ B (hoàn toàn không); loại bỏ C (bang mọi cách); laoij bỏ D(đặc biệt) vì không hợp nghĩa
13.D Loại bỏ A vì về cấu trúc, can’t help phải được đi theo bởi một gerund; loại bỏ B (muốn) vì không hợp nghĩa; loại bỏ C (thích hơn)vì theo sau phải là một nguyên thể có
20 B.Nỗ lực/cố gắng làm gì Loại bỏ A, C và D vì không hợp nghĩa, đồng thời 3 danh từ này không đòi một nguyên thể theo sau
21.B (Có tính xây dựng); loại bỏ A, C và D vì ba từ này không phải tính từ
22.D (chọn ngành để học/chọn môn thể thao hoặc thú tiêu khiển để theo đuổi) Loại bỏ A (mặc/đội thử quần áo/mũ nón/giày dép); loại bỏ B(cướp ngân hàng/làm chậm trễ); loại
Trang 22A article B coverage C column D
information
12: There were some rainy days, but it was a nicc holiday
A in general B by no means C by all means D in
particular
13: I hurry It’s nearly 8.00, and my first class starts at 8.15
A can’t help B would rather C would prefer D had
15: She me a very charming compliment on my painting
A made B showed C look D paid
16: You look tired Why don’t we and have a good rest?
A call its name B call on C call it a day D call off
17: We didn’t go to the zoo yesterday the heavy rain
A in spite of B because of C so D because
29.A (thì present perfect đi kèm với for ages); loại bỏ B, C và D
vì sử dụng sai thì
30.C On + gerund để thay cho một mệnh đề phụ với when (when
he enterd the hall,…) với điều kiện cả hai mệnh đề có chung một chủ ngữ
31.B Loại bỏ A ( thi không đỗ là hành động mang tính kéo dài); loại bỏ C và D vì lệch phép hiệp thì ( không thể dùng các thì hiện tại)
32.A Cách nói duy nhất để tỏ ra vẻ thắc mắc về vẻ “nervous” 33.D (cố ý) tính từ duy nhất tương phản nghĩa với accidental (vô tình) Loại bỏ ba lựa chọn còn lại vì sai cấu trúc lẫn ngữ nghĩa: A(ý thức rõ/nhận biết); B(quyết tâm); D(có hàm ý)
34.A Cách nói duy nhất để tỏ ý sẵn lòng cho mượn
35.C Cụm từ kết hợp cố định (collocation); a flat tyre (lốp xe bị xẹp); loại bỏ A(bị rạn nứt); B(từ này không có trong tiếng anh); D( bị bẻ cong)
Trang 2318: “Can you me a favor, Bill?” Peter said
A put B do C make D get 19: He managed to keep his job the manager had threatened to sack him
A despite B although C therefore D unless 20: You should make a(n) to overcome this problem
A impression B effort C trial D apology 21: Thanks to my friends’ remarks, my essays have been improved
A construction B constructive C construct D constructor
22: You need more exercise – you should jogging
A try on B hold up C carry out D take up 23: All of us won’t go camping the weather stays fine
A unless B so C but D however 24: I clearly remember you about this before
A telling B tell C to tell D told 25: I’m really looking forward to university
Trang 24A go B to go C going D to going 26: Don’t touch that wire or you’ll get an electric
A fire B shock C current D charge 27: stamps, my brother collects coins
A Besides B Except C Beside D Near 28: The manager him for a minor mistake
A charged B accused C blamed D complained
29: That pipe for ages – we must get it mended
A has been leaking B is leaking C leaks D had been leaking
30: entering the hall, he found everyone waiting for him
A At B With C On D Of 31: My brother his driving test when he was 18
A was passing B passed C has passed D passes 32: - “You look nervous! ”
- “This thunder scares me to death.”
Trang 25A What’s wrong? B Why’s that? C Come on! D How
35: The car had a(n) tyre, so we had to change the wheel
A cracked B unjured C flat D bent
TEST 05
Part II: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer
to each of the following questions
7 "Would you like to join our volunteer group this summer?"
- "_ "
C Yes, you're a good friend D Yes, I'd love to Thanks
8 "Wow! What a nice coat you are wearing!"
Part II
6.A Nghĩa là môn học yêu thích Loại bỏ B vì mang nghĩa
“được mọi người yêu thích”; lọai bỏ C vì không có tính từ này; loại bỏ D vì wanted mang nghĩa “được yêu cầu”, hoặc
“bị truy nã”
7.D Trả lời thích hợp cho hỏi về ý muốn Các lựa chọn khác không hợp với ngữ cảnh “Vâng, tôi muốn, cảm ơn.” 8.D Cảm ơn một tiếng khen tặng Các lựa chọn khác không hợp với ngữ cảnh
9.A Tổ hợp động từ diễn tả sự tiếc nuối hay ân hận (lẽ ra phải làm nhưng đã không làm).Cấu trúc câu dự đoán
Trang 26- "_ "
A Certainly Do you like it, too? B I like you to say that
C Yes, of course It's expensive D Thanks My mother bought it for me
9 My supervisor is angry with me I didn't do all the work I last week
A should have done B may have done C need to have done D must have
done
10 He runs a business, he proves to have managerial skills
11 Whenever he had an important decision to make, he a cigar to calm
his nerves
A would light B would be lighting C would have lit D had lit
12 Preparing for a job interview can be very
13 My brother left his job last week because he did not have any to
travel
14 Not until the end of the 19th century become a scientific discipline
A plant breeding has B did plant breeding C plant breeding had D has plant
breeding
15 - "I can't speak English well enough to apply for that post."
- " ."
16 "How can you live in this messy room? Go and it up at once."
17 Tears contain an antiseptic helps protect our eyes from infection
18 She is very absent-minded: she her cell phone three times!
19 - "Which hat do you like better?"
- " "
10.C Liên từ diễn tả sự khai triển thêm ý Loại bỏ A vì là trạng từ diễn tả sự tương phản; Loại bỏ B vì hàm ý điều kiện; loại bỏ D vì là giới từ không thể đứng trước mệnh đề 11.A Would+infinitive diễn tả thói quen trong quá khứ.Loại
bỏ B vì dạng tiếp diễn không chỉ thói quen Loại bỏ C vì là dạng điều kiện loại III Loại bỏ D vì không có hành động nào xảy ra trước nên không thể có thì perfect ở đây 12.B (gây căng thẳng / gây nhiều áp lực) Loại bỏ A vì là danh từ Loại bỏ C vì stressed là tính từ mang nghĩa được nhấn mạnh, và tính từ chỉ cảm giác căng thẳng; Loại bỏ D
18.A Dùng thì present perfect để chỉ một hành động đếm được số lần khi nhìn lại quá khứ từ hiện tại Ba lựa chọn kia sai cấu trúc
19.B trả lời thích hợp cho hỏi hàm ý chọn lựa với which
Ba lựa chọn kia không tạo một tình huống có nghĩa 20.D To do the crossword (giải trò chơi ô chữ) là cụm từ kết hợp cố định (collocation)
21.B To get on with sb (kết thân, có quan hệ tốt với ai) : phrasal verb duy nhất có nghĩa ở đây
22.A Có trình độ học vẫn cao, có học thức Kết hợp well + PII tạo thành một tính từ VD: well-done, well-paid… Loại
bỏ B và D vì không phải tính từ Loại bỏ C vì tính từ educational (thuộc về giáo dục) không kết hợp với well
Trang 27A Yes, I like it best B The one I tried on first
20 He always the crossword in the newspaper before breakfast
21 It is hard to get him; he is such an aggressive man
22.The new director of the company seems to be an intelligent and _man
well-education
24.Although the exam was difficult, the students passed it
25.- "Our team has just won the last football match."
- " "
A Good idea Thanks for the news B Yes I guess it's very good
C Well, that's very surprising! D Yes, it's our pleasure
26 Vietnam's rice export this year will decrease about 10%, compared
with that of last year
27 By the housework done, my mother has more time to pursue her
career
28.The youths nowadays have many things to do in their time
29 Mary is unhappy that she hasn't for the next round in the tennis
tournament
30.Working hours will fall to under 35 hours a week, ?
31 This factory produced motorbikes in 2008 as in the year 2006
23.C Loại bỏ A vì giới từ like không kèm với to; loại bỏ B
vì alike không kèm với with; loại bỏ D vì trước same phải
có the
24.A Loại bỏ C vì thiếu giới từ of khi danh từ số nhiều đằng sau được xác định Loại bỏ D vì a lot không đi trước danh từ số nhiều được xác định Loại bỏ B vi tuy đúng cấu trúc nhưng mâu thuẫn về nghĩa : tuy bài thi khó nhưng đa
số học sinh đều đỗ
25 C Đáp án duy nhất có nghĩa trong tình huống này Loại
bỏ A vì không có sang kiến gì để khen ở đây Loại bỏ B và
D không có hỏi nào để trả lời với yes
26.C Giới từ chỉ mức độ chênh lệch, thường đi với các động từ mang nghĩa tăng giảm tăng/giảm bao nhiêu phần trăm: dùng by + percent
27 C Động từ trong cấu trúc truyền khiến(causative form)
để sai, mướn, nhờ ai đó làm gì cho mình Have sb do sth = have sth done (by sb); get sb to do sth = get smth done Nhờ ai làm gì và cho cái gì được làm bởi ai Người nói không trực tiếp làm ra hành động đối với một vật thể mà thông qua một người khác
28.A (Thời gian rảnh) cụm liên kết cố định (collocation)
Ba danh từ còn lại không kết hợp với time
29.A Past participle để thành lập thì present perfect 30.B Tag question với chủ ngữ số nhiều và trợ động từ phủ định C won’t it: đúng cấu trúc nhưng “it” không tương đương với chủ ngữ là “working hours” Hai lựa chọn còn lại sai cấu trúc
31.A Từ chỉ số lần đứng trước dạng so sánh bậc ngang bằng
để chỉ gấp bao nhiêu lần Ba lựa chọn còn lại sai cấu trúc 32.D Phrasal verb duy nhất có nghĩa ở đây: phải chịu đựng Loại bỏ A và B (to keep/catch up with :theo kịp với) Loại
bỏ C vì chỉ có to face up to sth đối mặt với cái gì
33.A Thì điều kiện loại III dạng bị động Loại bỏ B và C vì
là dạng tác động Loại bỏ D vì là dạng điều kiện loại II 34.C (kĩ năng ngôn ngữ) danh từ duy nhất kết hợp có nghĩa với language
35.D Loại bỏ A, B, C vì dây là vị trí của tính từ
Trang 28A twice as many B as twice as many C as twice many D as many as
twice
32 In many big cities, people have to up with noise, overcrowding and
bad air
34 Listening is the most difficult language for me to master
35 In the modern world, women's roles have been changing
TEST 06
Part 3 VOCABULARY (5 marks)
Choose the option that best fits the blank of the sentence
11 During the rush hour the traffic _ in the city center is terrible
A condensation B congestion C accumulation D concentration
12 Children can be difficult to teach because of their short attention
13 This is a example of what not to do
14 _, the people who come to this club are in their twenties and thirties
A By and large B Altogether C To a degree D Virtually
15 The little boy was left in _ of his grandmother during his parents' absence
A charge for B the charge of C care for D care of
16 I am afraid a rise in salary is _ just now
A out of sight B out of control C out of date D out of question
11 B Congestion Cụm từ traffic congestion: mang nghĩa tắc nghẽ giao thông Các từ khác không kết hợp với
“traffic” để tạo thành cụm từ có nghĩa
12 C Span Cụm từ “attention span” mang nghĩa thời gian tập trung Các từ khác không kết hợp với “attention” để tạo thành cụm từ có nghĩa
13 D Prime Prime (hàng đầu, quan trọng nhất) kết hợp với
“example” mang nghĩa: ví dụ quan trọng nhất Từ
“critical” (quang trọng) trong ngữ cành này không chính xác bằng “prime” , dùng “pure” hay “simple” đều làm câu
bị sai về ngữ nghĩa hoặc không phù hợp văn cảnh
14 A By and large = nhìn chung = generally
15 B the charge of Cụm từ “in charge of sb/sth” : có trách nhiệm điều khiển hoặc có trách nhiệm với ai/cái gì Các cụm từ khác không phù hợp với văn cảnh
16 D out of question = không thể, không được phép Các cụm từ khác không phù hợp với văn cảnh: out of control=
Trang 2917 Some people feel that television should give less to sport
18 Those campers are really They have no idea how to set up a tent
19 You're too old to carry on working It's time you called it a
20 How could you just abandon me in the middle of London with no money and leave
me and dry
ngoài tầm kiểm soát; out of sight = ngoài tầm nhìn, ngoài tầm ngắm; out of date = hết hạn
17 B Coverage = lượng bài, bản (tin tức, báo cáo, …) Các
từ còn lại không kết hợp được với “to sport” để làm cho câu có nghĩa
18 C green = được bao phủ bởi cỏ Các từ khác không phù hợp với văn cảnh
19 D Day Call it a day (idiom) = quyết định/ đồng ý dừng làm việc gì Các từ khác không phù hợp với văn cảnh
20 D High High and dry (idiom) = trong tình trạng bị mất nước
TEST 07
Câu 3 VOCABULARY (WORD CHOICE) (10 điểm)
Choose the best answer among A, B, C or D
1.The government is expected to………steps against the unemployment
2 There’s no ………… fixing that toy He’ll just break it again
3 It’s me who’s at………., so I’ll have to pay for the damage
4 The players’ protests……….no difference to the referee’s decision at all
5 You’ve made a………mistake
6 The idea ……… to nothing because I couldn’t afford to do it
7.Lucy found the missing dog She was given $100 as a
1 C take Cụm bất định take a step/ steps = thực hiện bước đi/
các bước(để đạt được điều gì) Các đáp án khác không thể kết hợp với step để tạo thành cụm từ
3 C fault Cụm từ cố định: (to) be at fault (for sth) = (to be)
responsible for sth = chịu trách nhiệm về việc gì
Các lựa chọn khác không kết hợp với “at” để tạo thành cụm từ có nghĩa
4 B.made Cấu trúc: (to) make a/some/no difference to/in sb/sth
= (không) gây ảnh hưởng, tác động đến ai/cái gì
5 D big Big mistake = lỗi lầm lớn Các tính từ khác không được sử dụng để bổ nghĩa cho danh từ “mistake”
6 B came Idiom: (to) come to nothing/ not come to anything = to be unsuccessful; to have no successful result
= Không thành công/ không đem lại kết quả thành công Các lựa chọn khác không kết hợp với “to nothing”
7 C benefit = lợi ích, tiền trợ cấp
Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: A profit =
Trang 308.Did you read about the diet that’s in fat?
9.Jo second in the competition for the best short story
10 In order to our high standards we have to be very strict on quality
control
lợi nhuận, lợi ích (từ việc làm gì); B reward = phần thưởng, tiền thưởng; D bonus = tiền thưởng, lợi tức
8 B rich in sth = full of sth = giàu, gồm nhiều (chất, cái gì,
…) Các lựa chọn khác không đi với “in” để tạo thành cụm có nghĩa
9 C come (to) come first/ second/ … = đạt được vị trí thứ nhất/ nhì/ …
Các đáp án khác không đi với “second” để tạo thành cụm có nghĩa
10 B maintain = duy trì
Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: A hold = cầm, nắm, giữ; preserve = bảo tồn, carry on = tiếp tục
TEST 09
Câu 2 VOCABULARY ( 5 điểm)
A Choose the word which best completes each sentence:
1 When my teacher gave me my homework back, she said I was on the right……
2 In an act of defiance, he raised a … fist at the speaker
3 If I were you, I woukd regard their offer with considerable … because it seems too
good to be true
A suspicion B doubt C reservation D disbelief
4 Many countries have … compulsory military service
5 Judging by the latest results, the team look … to return without a single medal
6 Tourism provides people with jobs – albeit often rather … one!
7 He’s a fairly pleasant child but he has a strong … of stubbornness where he dorsn’t
get his own way
1 D track Idiom: (to) be on the right/wrong track = thinking or behaving in the right/wrong way = cư xử, suy nghĩ
đúng/sai Các lựa chọn khác bị loại vi không phù hợp với văn cảnh
2 A clench (to) clench a fist = nắm chặt tay => A clenched fist = nắm tay
Các lựa chọn khác bị loại vì không kết hợp với fist tạo thành cụm
đẻ non, phá thai, hủy bỏ một việc gì có nguy cơ thất bại; (to) abscond from sth= trốn khỏi; (to) abstract sth from sth = rút, bỏ cái gì ra khỏi đâu
5 A doomed Doomed to do sth = bị thất bại … Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: (to) convict = kết án ai; (to)sentence = tuyên phạt ai; (to) forecast = dự đoán
6 B menial = not skilled, boring, badly paid = (công việc) không đòi hỏi kĩ năng và lương ít
Trang 31A trait B streak C character D mark
8 He … so much harm on the nation during his regime that it has never fully recovered
9 The murder weapon was eventually found after a … search of the field, which lasted
several days
A vigilant B particular C painstaking D circumspect
10 I’m opting out of the … race and going to live on a small farm in the countryside
Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh:
superficial = nông cạn, thiển cận; trivial = tầm thường, không quan trọng, remedial = thuộc về chữa bệnh
7 B streak A streak of = một phần tính cách Các lựa chọn khác bị loại vì không tạo thành cụm có nghĩa với “of”
8 D inflicted (to) inflict = gây ra, bắt ai phải chịu (tổn thương,…)
Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: (to) infer = suy ra; (to) induce = thuyết phục, gây ra;
9 C painstaking = thorough = chi tiết, cẩn thận, tỉ mỉ Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: vigilant = alert, watchful = thận trọng, cẩn thận; circumspect = cautious = cautious = thận trọng
10 C rat Cụm từ cố định: The rat race = Cuộc sống cạnh tranh khốc liệt ở thành phố lớn
Các lựa chọn khác bị loại vì không kết hợp với race để tạo thành cụm có nghĩa
TEST 09
Câu 3 STRUCTURE AND GRAMMAR ( 5 điểm)
Choose the word which best completes each sentence:
1 I was astonished that he turned down the job – I … it would have been ideal for him
2 It was only … he told me his surname that I realized that we had been to the same
school
3 It turned out that we … rushed to the airport as the plane was delayed by several
hours
A hadn’t B should have C needn’t have D mustn’t
4 However good Schoenberg … , I still find his modern music very difficult to
appreciate
C should have been D would have been
5 Whenever he had an important decision to make, he … a cigar, supposedly to calm
1 B would have thought Câu giả định ở quá khứ chỉ sự tiếc nuối: “Tôi tưởng rằng đó đã là một công việc lý tưởng cho anh ấy”
2, D when Cấu trúc câu nhấn mạnh vào thời điểm xảy ra của hành động: It was only when + Mệnh đề, có nghĩa:
“ Chỉ đến khi …”
Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh
3 C Động từ need trong câu này đóng vai trò như một modal verb: needn’t have + PII : dùng trong tình huống khi
ai đó đã làm một việc gì đó trong quá khứ nhưng việc đó lại không cần thiết
“It turned out that we needn’t have rushed to the airport as the plane was delayed by several hours” = Lẽ ra chúng tôi đã không cần phải vội đi đến sân bay vì chuyến bay đã bị hoãn lại vài giờ
4 B may have been Mệnh đề nhượng bộ:
However + adj + S + linkverb = dù có … đi chăng nữa May have + PII = câu giả định quá khứ
Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh
5 C would light Would + Inf : chỉ một thói quen, sự việc
Trang 32his nerves!
6 … for the fact that he was working abroad, he would willingly have helped with the
project
A If it had been B If it hadn’t been
7 Films sometimes overdo their portrayal of reality - … example is the ‘horror’ movie
8 They’ve sold out of tickets for the football match tonight, so we’ll just have to make
… of it and go to the cinema instead
9 Is it necessary that I … here tomorrow ?
10 The construction of the modern airport is …
lặp lại trong quá khứ
Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh
6 B If it hadn’t been Câu điều kiện loại 3 bị giản lược
Cấu trúc: If it hadn’t been for sth = without sth
7 D one such Quán từ không xác định “one”+ such dùng
để nhấn mạnh danh từ được nói đến sau đó Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh
8 C the best Cấu trúc: (to) make the best of sth = (to) accept a bad/ difficult situation and do as well as you can = chấp nhận khó khăn nào đó và cố gắng hết sức có thể Các lựa chọn khác không kết hợp để tạo thành cụm từ có nghĩa
9 C be Cấu trúc: it is necessary/ important/ essential/
crucial/ critical + that + S + V(inf) + O = Cần thiết phải, quan trọng là phải làm gì…
Các lựa chọn khác sai cấu trúc
10 D under way = having started = vừa mới bắt đầu
TEST 12
CÂU VI MULTIPLE CHOICE
51 These figures give you some idea of the cost of your car for one year
maintaining
52 It can take up to three months to a man to do this specialist work
53 In today’s paper it that we shall have an election this year
purposes
54 I had to pay on a carpet I brought in through Customs today
55 The child was by a lorry on the safety crossing in the main street
51 D Maintaining= duy trì Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: control (v)
= điều khiển, kiểm soát; handle (v) = giải quyết, đối phó
52 C train (v) = đào tạo Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: guide (v) = hướng dẫn; raise (v) = tăng lên; learn (v) = học
53 A Says = nói rằng, cho biết
Các lựa chọn khác không được dùng trong văn cảnh này: admit (v) = thừa nhận; express (v) = thể hiện; purpose (v)
Trang 33A knocked out B run across C run out D knocked
down
56 It was the longest film I have ever seen: it three hours
completed
57 We were so late we had time to catch the train
58 Tropical diseases are comparatively in Europe
59 I was so pleased to have the to visit your country
possibility
60 He asked if we would to share the room
fine (n) = tiền nộp phạt (a parking fine = tiền nộp phạt đỗ xe,…)
55 D knocked down sb = đánh/đâm ai, làm ai bị ngã
Các lựa chọn khác bị loại: knock out = đánh gục ai, loại bỏ; run across = gặp ai/tìm thấy cái gì một cách tình cờ; run out = hết, khôn còn hiệu lực (văn bản,…)
56 A Lasted = kéo dài Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: stay = ở lại, lưu lại; finish (v) = kết thúc; complete (v) = hoàn thành
57 C hardly = gần như không, hiếm khi Các lựa chọn khác không phù hợp: nearly (adv) = gần, khoảng; almost (adv) = hầu như; simply (adv) = đơn giản
là
58 B Rare (adj) = hiếm Các lựa chọn khác bị loại vì: scare (adj) = hiếm, ít; slight (adj) = khá là; few = ít (dùng với danh từ đếm được)
59 A Opportunity = cơ hội
Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh = necessity (n) = sự cần thiết, destiny (n) = số phận, vận mệnh; possibility (n) = khả năng
60 C Agree Agree to do sth = đồng ý làm gì
Các lựa chọn khác không phù hợp: accept sth = chấp nhận; consider doing sth/sth = cân nhắc … ; approve doing sth = đồng ý/chấp nhận làm gì
TEST 13
CÂU II WORD CHOICE (10 điểm)
Choose the best answer
6 He looks very aggressive and threatening, and so his soft, gentle voice is rather _
disconcerting
7 Media reports on the outcome of military intervention often the true fact
8 Your argument that Britain is still a great power but this is no longer the case
presuppose
6 B discordant (adj) = chói tai Các đáp án khác bị loại vì: disembodied (adj) = kì quái (âm thanh), tách rời khỏi cơ thể; dismissive (adj) = tùy tiện, khinh khỉnh; disconcerting (adj) = làm bối rối, làm đảo lộn
7 C distort (v) = bóp méo (sự thật), vặn vẹo Các lựa chọn khác bị loại vì: divert (v) = làm đổi hướng, làm phân tán sự chú ý; detract (v) = làm giảm giá trị; depose (v) = hạ bệ, phế truất
8 A presents Present (v) + that + mệnh đề = trình bày, biểu
9 thị
Trang 349 According to the opinion polls, over 20% of voters in the General Election have
yet to make up their minds B
forthcoming ???
10 Champagne is a wine, which originally came from the north east of France
gleaming
11 Because of rapid technological progress, the computer being made today will be
in five years’ time
12 The peace agreement is under threat again In all probability, a war will break
out
13 Dominant individuals may use gestures to underline their power
flirtatious
14 The Red Cross is an international aid organization
Các lựa chọn khác bị loại: outline (v) = phác thảo;
concern (v) = quan tâm; presuppose (v) = giả định
10 D forthcoming (adj) = sắp đến, sắp tới hoặc B impending (adj) = sắp đến;
Các lựa chọn khác bị loại vì: future (n) = tương lai;
incumbent (n) = người giữ 1 chức vụ;
11 B sparkling (adj) = lấp lánh, sủi tăm (rượu) Các lựa chọn khác bị loại: glittering = xa hoa, sáng lạn (sự nghiệp, …); glistening = long lanh, lấp lánh; gleaming = lập lòe
12 A obsolete (adj) = lỗi thời Các lựa chọn khác bị loại: extinct (adj) = tuyệt chủng; outdone (v) = vượt trội, giỏi hơn; retire (v) = nghỉ hưu
13 B tender (adj) = dịu dàng, mềm mỏng, nhạy cảm Các lựa chọn khác bị loại: fragile (adj) = yếu ớt, dễ vỡ; delicate = tinh xảo, thanh mảnh; weak (adj) = yếu ớt
14 A expansive (adj) = bao quát, mở rộng Các lựa chọn khác bị loại: submissive (adj) = dễ phục tùng,
dễ sai bảo; nervous (adj) = lo lắng, bồn chồn; flirtatious (adj) = thích ve vãn, suồng sã
CÂU III WORD CHOICE (5 điểm)
Choose the best answer
16 “Who sent you the letter?”
“The university I graduated last spring.”
16 D from Graduate (v) from sth (school/university/college/…) = tốt nghiệp từ (trường nào)
Trang 35A of B by C at D from
17 “Did Jeff pass the test?”
“No he studied hard, he didn’t.”
18 “Why did you ride your bike today?”
“It’s more than driving my car.”
19 “This concert is really bad.”
“Yes, it’s worse than I expected it to be.”
20 The doctor examined me and then wrote out a for me to take to the
chemist
21 I was really embarrassed in the supermarket yesterday I got to the and
realized I had left my money at home
22 Don’t be late for the interview people will think you are a disorganized
23 Unfortunately, the company closed down because it couldn’t keep with
rapidly changing technologies
24 Old houses have a to be draughty
25 The life expectancy of the average American male is 71 years that of the
Các lựa chọn khác không kết hợp với graduate
17 C Although Liên từ although + mệnh đề = mặc dù … Các lựa chọn khác bị loại: Even = thậm chí; despite + danh từ = mặc dù; however + mệnh đề = tuy nhiên
18 A economical (adj) = tiết kiệm Các đáp án khác không phù hợp với văn cảnh: economic (adj) = thuộc về kinh tế, economy (n) = nền kinh tế
19 D much Trạng từ “much” đứng trước tính từ có tác dụng nhất mạnh: much worse = tồi tệ hơn nhiều
Các lựa chọn khác sai cấu trúc
20 C prescription (n) = đơn thuốc
Các lựa chọn khác bị loại: paper (n) = tờ giấy, recipe (n) = công thức (nấu ăn); ticket (n) = vé
21 B check-out = Quầy tính tiền
Các lựa chọn khác bị loại: check-in = quầy/ khu vực đăng kí (ở khách sạn, đi máy bay); check=up = sự kiểm tra; check-off = không có nghĩa
22 D otherwise (liên từ) = nếu không thì
Các lựa chọn khác không phù hợp: unless = trừ phi; if not = nếu không; or so: không có liên từ này
23 A speed Keep speed with rapidly changing technologies = giữ tốc độc thay đổi công nghệ nhanh chóng
Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh
24 A tendency Cấu trúc: have a tendency to do sth = có
xu hướng, có vẻ làm gì … Các lựa chọn khác sai cấu trúc: have a habit/problem/characteristic of sth = có thói quen/vấn
Trang 36CÂU II: WORD CHOICE
Choose the correct answer in each of the following sentences (10 điểm)
11 Most parents today firmly believe that their children have better
of success than they did
12 Success factors include being prepared to _ sacrifices and
knowing where your strengths lie
13 I had difficulty getting hold of a ticket and only _ it at the last
minute
14 A pet could a very special purpose in our life, as a companion
15 My mother told me to pack warm clothes for the trip, , not to forget my
toothbrush
A after all B but more or less C before long D but above all
16 When he spoke over the telephone, his voice was so _ that I could
hardly hear him
17 He soon received promotion for his superiors realized that he was a man of
considerable _
18 _, Americans eat a light breakfast They usually don’t eat a lot of
food in the morning
A By and large B Fair and square C Ins and outs D Odds and ends
11 A Chances Have a chance/ chances of sth = có cơ hội
gì
Các đáp án khác không kết hợp với of: have opportunity for sth = có cơ hội gì Time (đếm được) = lần; situation = trường hợp
12 C Make Make sacrifice = từ bỏ cái gì
Các lựa chọn khác không kết hợp với sacrifice
13 B Managed Manage sth = xoay sở được cái gì Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: reach (v) = với, vươn tới; arrive (v) = về đến; succeed (v) = thành công
14 C Serve Serve a purpose = có lợi, có ích
Các lựa chọn khác không kết hợp với “purpose”
15 D but above all = nhưng trên hết là
Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: after all = cuối cùng thì; but more or less = but almost = nhưng hầu như là; before long = lâu lâu trước đó
16 C faint (adj) = yếu ớt, mờ nhạt, không rõ
Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: dim (adj) =
lờ mờ, nhìn không rõ; dull (adj) = tối dạ, chậm hiểu; unnoticeable (adj) = không đáng chú ý
17 A Ability Of considerable ability = có năng lực đáng chú ý
Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: possibility (n) = khả năng (không kết hợp với of); future (n) = tương lai; condition (n) = điều kiện
18 A By and large = generally (adv) = nói chung là
Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: fair and
Trang 3719 When I finish writing this composition, I’m going to and go to
bed
A make time B hit the hay C hit the big time D call it a day
20 If you invest a lot of money in the stock market, you may get and lose
your money
square = thực chất, theo đúng luật; the ins and out (n) = chi tiết, phức tạp; odds and ends = những cái lẻ tẻ, tiểu tiết
19 D call it a day = quyết định, đồng ý dừng làm việc gì Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: hit the hay =
go to bed; không có cấu trúc make time và hit the big time
20 A failed Get failed = bị thất bại
Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: get hurt = bị thương; get burnt = bị cháy, bị thương; không có cấu trúc get signed
Test 16
CÂU III WORD CHOICE
Choose the best answer A, B, C or D to complete each sentence
21 His new appointment takes _ from the beginning of the next month
22 The films was _ on the book of the same name
23 _ that he only started learning it two years ago, his English is excellent
24 His landlady doesn’t _ of his having parties
25 Mr Jones has _ painting since he retired
26 All the _ of the dance went to charity
27 Generally the advantages of exams _ the disadvantages
28 As it had not rained for several months, there was a _ of water
29 The _ at the football match cheered their team on
21 B Effect Take effect = bắt đầu sử dụng, bắt đầu ấn định
22 D Based (to) be based on sth = dựa vào cái gì
23 D Considering Consider that + Clause = suy xét/ cho rằng
Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: wonder (v)
= băn khoăn, tự hỏi; account = coi như là, cho là;
think (v) = suy nghĩ
24 C Approve Approve of sth = đồng ý, chấp nhận cái gì
25 A Taken up Take up sth/doing sth = bắt đầu làm gì (sở thích, thói quen, )
Các lựa chọn khác bị loại: take off sth = cởi ra (áo, ); take over sth = điều khiển, kiểm soát
(cổ phần công ty); take in sth =để mắt đến, tiếp thu, ghi nhớ cái gì
26 D Finances (plural) = số tiền, tài chính
Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: result = kết quả, proceed
(v) = tiến lên, phát triển; reward (n) = phần thưởng
Trang 3830 If you have a _ to make about the food, I am willing to listen
27 C Outweigh(v) = quan trọng hơn Các lựa chọn khác bị loại: overbalance (v) = mất thăng bằng; outplay (v) =chơi áp đảo đối phương; dismiss (v) = sa thải
28 A Shortage Shortage of sth = thiếu cái gì
Các lựa chọn khác bị loại: waste of sth = sự lãng phí cái gì; drop of sth = sự sụt giảm cái gì; loss of sth = sự mất mát cái
gì
29 D Spectators Spectator = khán giả
Các lựa chọn khác bị loại: audience (n) = khán giả (sâu khấu); congregation (n) = đám đông; onlooker (n) = người chứng kiến
30 B Complaint Make a complain about sth = phàn nàn
về cái gì
Các lựa chọn khác bị loại: dislike và discontent (không hài lòng) không kết hợp với make; make a trouble = gây ra rắc rối;
Test 16
CÂU VIII Choose the word or phrase that best fits each blank
76 _ had they recovered from the earthquake when they felt the second tremor
77 It’s no _ waiting for bus, they don’t run on public holidays
78 He phoned to tell me that he couldn’t come tomorrow because he _ to the dentist
79 The museum is well worth _ if you are in the area
80 He can’t even speak his own language properly, _ Spanish
76 B scarely Cấu trúc câu đảo ngữ với scarely và trợ động từ được đảo lên trên
77 A good Cấu trúc: It’s no good + V-ing = chẳng ích
gì khi làm gì
78 B was going Quá khứ tiếp diễn, diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có hành động khác xen vào
79 B to visit
Cấu trúc: S + (to) be + adj + to do sth = thật là để làm gì
80 A without Without + V-ing = mà không làm việc gì
Trang 39Test 17
CÂU III In the section you must choose the word or phrase which best completes each
sentence (10d)
16 Armed terrorists are reported to have _ the Embassy
A taken up B taken to C taken over D taken into
17 I should be most grateful if you would give me a _ of this new typewriter
A demonstration B display C showing D manifestation
19 His mother’s illness had placed him under a considerable _
20 The other transport unions gave the railway workers their _
A agreement B solidarity C backing D alliance
16 C taken over Take over = điều hành, quản lý Các lựa chọn khác bị loại: take up sth = bắt đầu (thói quen,
sở thích); không có cấu trúc take into và take to
17 A demonstration = chứng minh
Các lựa chọn khác bị loại: display = bày ra, trưng bày;
showing = sự bày ra; manifestation = sự biểu thị
18 A occupy = chứa (người, chỗ ngồi,chỗ trống, ) Các lựa chọn khác bị loại: hold = cầm nắm; fit = vừa;
load = tải
19 B strain Under a considerable strain = dưới áp lực đáng kể
20 C backing = sự trợ giúp
Các lựa chọn khác bị loại: agreement = sự đồng ý;
solidarity = sự đoàn kết; alliance = sự liên minh, đồng thuận
Test 17
CÂU V WORD CHOICE
31 I _ forgetting her name What’s she called?
32 The two people involved in the accident were both _ dead on arrival at
Kingham Hospital
33 I hope you won’t take it _ if I suggest an alternative remedy
34 The star of the circus was a(n) _ seal, which did incredible tricks
35 I can’t imagine why he’s been missing classes and getting poor marks He’s
normally so _
31 A am always Hiện tại tiếp diễn + always : diễn tả một thói quen, hành động lặp đi lặp lại gây phàn nàn
Các lựa chọn khác bị loại: tend to do sth = có xu hướng/ định làm gì; keep doing sth = tiếp tục làm gì
32 A pronounced Pronounce = thông báo
Các lựa chọn khác bị loại: define = định nghĩa; call = gọi; state =đề cập, nói đến
33 B amiss Take sth amiss = hiểu lầm, cảm thấy bị xúc phạm
34 B performing = biểu diễn Các lựa chọn khac không phù hợp với văn cảnh: act = diễn, play = chơi; dramatic (adj) kịch tính
35 A conscientious = chu đáo, tỉ mỉ Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: attentive = chăm chú; laborious = cần cù, siêng năng; observant = tinh
ý
36 D nodded Nod = gật đầu
Các lựa chọn khác bị loại: shake = rung; grimace = nhăn nhó;
Trang 4036 In answer to my question, my sister _ in agreement
37 Swarm of ants are always invading my kitchen They are a thorough _
38 Don’t annoy that wasp It will _ you
39 His decision to invest in land in the developing holiday resort was a _
one
40 He does not _ his fellow-workers and there are often disagreements between
them
wriggle = luồn lách, quằn quại
37 A nuisance = mối phiền toái, gây hại
Các lựa chọn khác không dung trong văn cảnh này:
disturbance = sự làm phiền; trouble = rắc rối; annoyance =
sự làm phiền, phiền phức
38 A sting = chích, đốt Các lựa chọn khác bị loại: bite = cắn, prick = chọc; pick = cuốc
39 C shrewd = sắc sảo, khôn ngoan
Các lựa chọn khác bị loại: cunning = gian xảo; sly = ranh mãnh, kín đáo; crafty = láu cá, xảo trá
40 A get on with = có quan hệ tốt với ai Các lựa chọn khác bị loại: put up with = chịu đựng cái gì; go
on with = tiếp tục; không có cấu trúc take to
Test 18
CÂU I MULTIPLE CHOICE
1 Our main _ is to reduce debt by cutting costs
2 The discovery of penicillin was a significant medical _
3 Employers are not allowed to discriminate against an applicant because of their
social or financial _
4 It’s important to project a(n) _ image during the interview
5 Aspirin was used as a medicine as far _ as the 5th century BC
1 A objective = mục tiêu
Các lựa chọn khác bị loại: decision = quyết định; resolution
= quyết định; desire = mong muốn
2 D breakthrough = bước đột phá
Các lựa chọn khác không phù hợp với văn cảnh: revolution = cuộc cách mạng; innovation = đổi mới, cách tân; novelty = tính mới, lạ thường