1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Tổng hợp 160 bài toán trắc nghiệm hay và khó THPT đủ chuyên đề có đáp án

51 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 2,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp các bài toán vận dụng cao có lời giải chi tiết dành cho học sinh khá giỏi.Tài liệu gồm 160 bài toán vận dụng cao có lời giải chi tiết được trình bày trong 51 trang giúp học sinh khá giỏi rèn luyện các câu ở mức điểm 8, 9, 10 trong kỳ thi THPT Quốc gia. Các bài toán được tổng hợp với các chủ đề khác nhau

Trang 1

Lời giải: Ta có : maxPmax z  0 maxP2017max z2017 max z2017

Mặt khác ta cũng có: minPz  0 minP2017min z2017min z2017

Gọi z2017  a bi a b ,   Tập hợp điểm biểu diễn số phức z2017 là đường tròn tâm I 0;1 có bán kính R1

2017 2017

     Mà theo giả thuyết ta có : 2z 1 3z i 2 2

Trang 2

Lời giải: Ta gọi z x yi x y   ,  Gọi M x y ; là điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức

Trong mặt phẳng phức xét các điểmA  1;0 ,B 3;4 Khi đó AB4 2

Trang 3

Ta luôn có : 2 2 2   2

MA MB AB py ta go P bMB

MB AB a

Câu 9: Cho hàm số yf x  thỏa mãn điều kiện f21 2 x x f31x Lập phương trình tiếp

tuyến với đồ thị hàm số yf x  tại điểm có hoành độ x1?

Trường hợp 1: Nếu f  1 0 thay vào ta thấy 0 1 vô lý

Trường hợp 2: Nếu f  1  1 thì thay vào 4  1 1 3  1  1 1

Câu 10: Cho hàm số y2x33x2 có đồ thị 1  C Xét điểm A1 có hoành độ x1 thuộc 1  C Tiếp

tuyến của  C tại A1 cắt  C tại điểm thứ hai A2 A1 có hoành độ x2 Tiếp tuyến của  C tại

2

A cắt  C tại điểm thứ hai A3 A2 có hoành độ x3 Cứ tiếp tục như thế, tiếp tuyến của  C

tại A n1 cắt  C tại điểm thứ hai A nA n1 có hoành độ x Tìm giá trị nhỏ nhất của n n để

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 2; 1 ,  M 2;4;1 , N 1;5;3 Tìm tọa

độ điểm C nằm trên mặt phẳng  P x z:  27 0 sao cho tồn tại các điểm B D, tương ứng thuộc các tia AM AN để tứ giác ABCD là hình thoi ,

Trang 4

A C6; 17; 21  B C20;15;7 C C6; 21;21 D C18; 7;9 

Lời giải: C là giao của phân giác trong AMN với  P Ta có: AM 3;AN  5

Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng  P x y z:     và tọa độ hai 3 0

điểm A1;1;1 , B    Mặt cầu 3; 3; 3  S đi qua hai điểm A B, và tiếp xúc với  P tại điểm

C Biết rằng C luôn thuộc một đường tròn cố định Tính bán kính của đường tròn đó?

Lời giải: Ta dễ dàng tìm được tọa độ điểm D3;3;3 là giao

điểm của  AB và  P Do đó theo tính chất của phương

tích ta được: DA DB DI  2R2 Mặt khác vì DC là tiếp

tuyến của mặt cầu  S cho nên DC2DI2R2

Do vậy DC2DA DB 36 cho nên DC  (Là một giá trị 6

không đổi)

Vậy C luôn thuộc một đường tròn cố định tâm D với bán

kính R Chọn D 6

Câu 13: Xét các số thực với a0,b0 sao cho phương trình ax3x2 b 0 có ít nhất hai nghiệm

thực Giá trị lớn nhất của biểu thức a b bằng: 2

Lời giải: y' 0  x 0 và 2

3

x a

 Từ đây ta có tọa độ 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số là A 0;b và

B

Trang 5

Câu 15: Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi E là điểm đối xứng của A qua D Mặt phẳng qua

CE và vuông góc với mặt phẳng ABD cắt cạnh AB tại điểm F Tính thể tích V của khối

tứ diện AECF

A

3

230

a

3

260

a

3

240

a

3

215

MAMBMI  Suy ra P MaxMI Max là hình chiếu vuông góc của M I

trên ABM I I, , thẳng hàng.Vì ta thấy IA IB MA MB nên xảy ra dấu =

Ta có IMa2;b3 , II 4;4 nên ABM I I, , thẳng hàng4a2 4 b   3 a b 1

Câu 17: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình lnm2sinxlnm3sinx sinx có nghiệm?

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P x: 2y z   Có tất cả bao 4 0

nhiêu mặt cầu có tâm nằm trên mặt phẳng  P và tiếp xúc với ba trục tọa độ

x Ox y Oy z Oz?

Trang 6

A 8 mặt cầu B 4 mặt cầu C 3 mặt cầu D 1 mặt cầu

Lời giải: Gọi tâm I a b c , , , ta có a2b c  Vì 4 d I Ox , d I Oy , d I Oz , 

Vậy có tất cả 3 mặt cầu thỏa mãn điều kiện của bài toán đưa ra

Câu 19: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên 1;1 đồng thời thỏa mãn điều kiện f2 x  1

1min

Trang 7

ĐÁP ÁN CHI TIẾT BÀI TẬP VỀ NHÀ

Câu 21: Sau khi khai triển và rút gọn, biểu thức

3 2

tất cả 21 11 32  số hạng Tuy nhiên ta xét các số hạng bị trùng lũy thừa của nhau

Ta có: 20 3 k30 4 i 4i3k10 do đó k phải là số chẵn nhưng không chia hết cho 4 Ta có bảng:

Vậy có 3 cặp số hạng sau khi khai triển trùng lũy thừa của nhau Chọn C

Câu 22: Cho hàm số yf x  có đạo hàm cấp hai f x liên tục trên đoạn  0;1 đồng thời thỏa mãn

điều kiện f 0  f 1 1;f  0 2018 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Câu 23: Cho phương trình 8xm22x 12m21 2 x m m3  Biết tập hợp các giá trị thực của tham 0

số m sao cho phương trình có ba nghiệm phân biệt là  a b; Tính S ab ?

Trang 8

Lời giải: Ta đặt t2x khi đó phương trình có dạng t m t   2mt m 2  Do đó điều kiện cần và 1 0

đủ là 3 nghiệm t cho nên: 0

Câu 24: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Hàm số yf x 22 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

khi và chỉ khi hàm số y x 32m1x23mx có hai điểm cực trị không âm 5

Vậy phương trình 3x22 2 m1x3m khi: 0  

Câu 26: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên và có đạo

hàm f x  liên tục trên  Đường thẳng trong hình vẽ

bên là tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại gốc tọa độ Gọi m

là giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x  Mệnh đề nào sau

đây là đúng?

Trang 9

Lời giải: Dựa vào đồ thị hàm số trên ta thấy rằng x chính là nghiệm của phương trình 0 f x  và 0

là điểm cực trị của hàm số yf x  Mặt khác hàm số yf x  có dạng hàm số bậc 2 với hệ số bậc cao nhất dương Khi đó giá trị nhỏ nhất này chính là f  0 đồng thời là hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm

Khi đó ta có công thức tổng quát a n log 35 n2 Chọn B

Chú ý: Tới đoạn này sử dụng lệnh CALC là nhanh nhất Nhưng nếu bài toán không cho trước đáp số có thể sử dụng Bảng TABLE để truy tìm giá trị nguyên dương n nhỏ nhất để 1 a n

Câu 28: Cho số thực z và số phức 1 z thỏa mãn 2 z22i  và 1 2 1

1

z z i

 là số thực Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của z1z2 Tính giá trị của biểu thức TM m ?

Câu 29: Cho khối tứ diện ABCD có BC3,CD4,ABCBCDADC900 Góc giữa hai

đường thẳng AD và BC bằng 600 Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng ABC và  ACD ?

A 2 43

4386

C 4 43

4343

Lời giải: Ta dựng AEBCD và dễ dàng chứng minh được

BCDE là hình chữ nhật Khi đó AD BC, ADE600 khi đó

V

AC

Trang 10

Do vậy đặt  ABC , ACD α và theo định lý Pythagoras ta suy ra AB 43;AD6;AC2 13

Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn zm22m5với m là số thực biết rằng tập hợp điểm của số

phức w 3 4i z 2i là đường tròn Tính bán kính R nhỏ nhất của đường tròn đó

A Rmin  5 B Rmin 20 C Rmin  4 D Rmin 25

Lời giải: Ta có: 3 4 i z 5m22m  5 w 2i 5m22m Vậy 5 R5m22m 5 20

Câu 32: Có bao nhiêu giá trị của m để tồn tại duy nhất số phức z thỏa mãn z z 1 và z 3  i m

Ta thấy m  0 z 3 không thỏa mãn i z z 1 suy ra m0

Xét trong hệ tọa độ Oxy tập hợp các điểm thỏa mãn (1) là đường

tròn ( )C1 có O(0;0),R1 , tập hợp các điểm thỏa mãn (2) là 1

đường tròn ( )C2 tâm I( 3; 1), R2 m,ta thấy OI  suy ra 2 R1

I nằm ngoài ( )C1 Để có duy nhất số phức z thì hệ có nghiệm

duy nhất khi đó tương đương với( ),( )C1 C2 tiếp xúc ngoài và tiếp

xúc trong, điều điều này xảy ra khi OIR1R2     hoặc m 1 2 m 1 R2R1OI     m 1 2 3

Câu 33: Xét số phức z và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là M và M ¢ Số phức z(4 3+ i)

và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là N và N ¢ Biết rằng MM N N¢ ¢ là một hình chữ nhật Tìm giá trị nhỏ nhất của z+ -4i 5

A 5

2

1

4.13

Lời giải: Gỉa sử z a bi  ( ,a b  ) được biểu diễn bởi điểm M a b ;

Khi đó số phức liên hợp của z là z  được biểu diễn bởi điểm a bi M a b ; 

Trang 11

Ta có: z4 3 i  a bi 4 3 i4a3ai4bi3b4a3b  3a4b i do đó số phức z4 3 i

được biểu diễn bởi điểm N4a3 ;3b a4b

Khi đó điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z4 3 i là N4a3 ; 3b  a 4b

2 2

z  i

Câu 34: Cho số phức z m  2 m21i với m  Gọi  C là tập hợp các điểm biểu diễn số phức

z trong mặt phẳng tọa độ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi  C và Ox

Lời giải: Gọi M x y ; là điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ

1

2 3

Trang 12

Lời giải: Gọi        

1 2 1

8 6, , ,

Trường hợp 1: Nếu a thì 0 x3ax2 x x a2    0 x  0;1 Khi đó:

Trang 13

Câu 39: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên đoạn  0;1 thỏa mãn 3f x xf x' x2018 với

mọi x 0;1 Giá trị nhỏ nhất của tích phân 1  

D 111

32ln 22

C 3 4ln 22

D 1 ln 22

Trang 14

Lời giải: Ta có msin 3xsinmsin 3xsin 3sin x4sin3xsin 3x

m sin 3x sinm sin 3x 3sinx sin 3sin xm sin 3x 3sinx m 4sin3x

Câu 43: Phương trình 1 1 1 2018 0

x e

Câu 45: Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng  P : 2mxm21 ym21z10 0 và

điểm A2;11; 5  Biết khi m thay đổi tồn tại hai mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng  P

và đi qua A Tìm tổng bán kính hai mặt cầu đó

Lời giải: Gọi tâm I a b c , ,  khi đó bán kính mặt cầu: R IA d I P   ,  

Trang 15

b b

Câu 46: Cho hàm số f x x33x m 2 Có bao nhiêu số nguyên dương m2018 sao cho với mọi

bộ ba số thực a b c, ,   1;3 thì f a f b f c     , , là độ dài ba cạnh một tam giác nhọn

Lời giải: Ta đặt   3        

1;3 1;3

Câu 47: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , cho phương trình các mặt phẳng  P x y:  2z 1 0 và

 Q : 2x y z   1 0 Gọi  S là mặt cầu có tâm thuộc Ox đồng thời cắt mặt phẳng  P theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2 và cắt mặt phẳng  Q theo giao tuyến là một

đường tròn có bán kính bằng r Xác định r sao cho chỉ tồn tại duy nhất một mặt cầu thỏa mãn

điều kiện đã cho

Câu 48: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz gọi  là đường thẳng đi qua điểm A2,1,0, song

song với mặt phẳng  P x y z:   0 và có tổng khoảng cách từ các điểm

0, 2,0 , 4,0,0

A.u 1,0,1 B.u 2,1,1 C.u 3, 2,1 D.u 0,1, 1 

Trang 16

Lời giải: Ta gọi  Q x y z:    1 0 là mặt phẳng qua điểm

2,1,0

A , song song với mặt phẳng  P x y z:   0

Đồng thời ta phát hiện ra rằng điểm A2,1,0 là trung điểm MN

Khi đó tổng khoảng cách MF NG MC ND=2d M Q    ,  

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi  là đường thẳng đi qua A và hai

hình chiếu C và D của các điểm M0, 2,0 , N 4,0,0 tới mặt

phẳng  Q Chọn A

Câu 49: Cho hai số thực ,a b lớn hơn 1 thay đổi thỏa mãn a b 10 Gọi ,m n là hai nghiệm của

phương trình loga xlogb x2loga x3logb x 1 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Lời giải: phương trình tương đương với:   2 

logb a loga x  2 3log b a loga x  1 0

Câu 52: Biết rằng khi ,m n là các số dương khác 1, thay đổi thỏa mãn m n 2017 thì phương trình

8logm x.logn x7logm x6logn x2017 0 luôn có hai nghiệm phân biệt ,a b Biết giá trị

Trang 17

Như vậy u n logp1 cho nên u n2018     1 p 9 n 18

Trường hợp 1: n2p (Lẻ), khi đó ta có khai triển sau: 1

log 3 log 4 log 2 1 log 2 2  log 2 log 3 log 2 2 log 2 3 

n

Như vậy u n  log 4 p6 cho nên u n2018    1 p 1 n 3

Kết luận: Tổng các giá trị của n thỏa mãn điều kiện u n2018 là 21 Chọn A 1

Câu 54: Cho dãy số  u n được xác định bởi công thức 1 2

Trang 18

Câu 55: Cho số phức z có z 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Do đó Pmin 2016 và đẳng thức xảy ra có nhiều trường hợp trong đó có z   1

Câu 56: Cho hàm số yf x  nhận giá trị không âm và liên tục trên đoạn  0;1 đồng thời ta đặt

2 0

Trang 19

Câu 58: Cho hàm số yf x  nhận giá trị không âm và liên tục trên đoạn  0;1 đồng thời ta đặt

6

A Viết phương trình mặt phẳng OAB, biết rằng điểm B thuộc mặt cầu  S , có

hoành độ dương và tam giác OAB đều

A x y 2z0 B x y z  0 C x y z  0 D x y 2z0

Lời giải: Ta có OA2 2 do đó điểm B nằm trên các mặt cầu tâm O và tâm A có cùng bán kính 2 2

nên tọa độ B là nghiệm của hệ:

Trang 20

Câu 62: Cho dãy số  u xác định bởi n 1

Do vậy Pmax  MAB nhọn và đạt giá trị nhỏ nhất hoặc tù và đạt giá trị lớn nhất Điều này xảy ra khi và

chỉ khi M nằm trên đường thẳng hình chiếu của AB trên  P và tam giác MAB cân tại A Chọn C

Câu 64: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên  thỏa mãn f x 54x32x với mọi 1

Trang 21

Câu 66: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz

cho A1, 0,1 , B 3, 4, 1 ,  C 2, 2,3

Đường thẳng d đi qua A , cắt các mặt cầu

đường kính AB và AC lần lượt tại các

điểm M N không trùng với A sao cho ,

giác ABC vuông thì A M N, , vẫn thẳng hàng cho nên đường thẳng d khi đó có u1,0,1 (Học sinh cần tự tìm các tọa độ của M N sao cho các tam giác , MAB NAC vuông cân tại , M N và nằm trong mặt ,phẳng ABC ) Chọn B

Câu 67: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz

gọi d là đường thẳng đi qua điểm

Lời giải: Ta có xét A là hình chiếu của A trên  P Khi đó đường thẳng ' d đi qua điểm A Ta gọi G

là hình chiếu của M trên đường thẳng ' d và H là hình chiếu của M trên  P Ta có các đánh giá:

63

Trang 22

Câu 69: Cho hai số thực a1,b1 Biết phương trình a b x x21 có hai nghiệm phân biệt 1 x x Tìm 1, 2

2

3 3

Câu 70: Cho các số nguyên dương ,a b lớn hơn 1 Biết phương trình a x2 1 có hai nghiệm phân biệt b x

1, 2

x x và phương trình b x2  1 9a x có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 3, 4

x1x2x3x4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 S 3a2b

Lời giải: Với a x21 , lấy logarit cơ số a hai vế ta được: b x x2 1 xloga bx2xloga b  1 0

Câu 71: Xét các số nguyên dương a b, sao cho phương trình 4a xb.2x50 0 có hai nghiệm phân

biệt x x và phương trình 1, 2 9xb.3x 50a0 có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 3, 4

Trang 23

Câu 72: Cho hai số thực a b, lớn hơn 1 thay đổi thỏa mãn a b 10 Gọi m n, là hai nghiệm của

phương trình loga xlogb x2loga x  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 0

2 ngoại tiếp tứ diện OABC Khi tổng

OA OB OC  đạt giá trị nhỏ nhất thì mặt cầu  S tiếp xúc với mặt phẳng nào dưới đây?

 nên lập bảng biến thiên ta được min f a b ,  f 5 16

Do đó giá trị nhỏ nhất của OA OB OC  là 16 khi a4,b5,c7

Câu 74: Cho hàm số yf x  nhận giá trị không âm và liên tục trên đoạn  0;1 đồng thời ta đặt

Trang 24

Lời giải: Đặt tx3dt3x dx2 Khi đó: 2  3 2 2  3 8   2 2 2

Câu 76: Cho hai số thực dương a b, lớn hơn 1 và biết phương trình a b x2 x1 có nghiệm thực Tìm giá 1

Lời giải: phương trình tương đương với: x2x1 log a b 0 x2xloga bloga b 0

Trang 25

Lời giải: Phương trình tương đương với:  2  

11logb a loga x 4 2 5log b a loga x11 0

Lời giải: Ta có cosx1 cos 2 x m cosxmsin2x

cosx 1 cos 2 x mcosxmcosx 1 cos x 1 0

Trang 26

Lời giải: Ta gọi M N lần lượt là trung điểm của , SA BC ,

Dễ chứng minh được SA(MBC) và MBC cân tại M

Trang 27

C Áp dụng vào bài tập ta thấy hệ số a chính là tổng tất cả hệ số của số 8

hạng chứa x8 Vậy hệ số a trong khai triển P(x) là: 8 8 8 8 8 8

nhưng ( )g x chỉ đổi dấu từ dương sang

âm khi qua x1 Do đó hàm số đạt cực đại tại x1

Câu 83: Cho hai số phức z z khác 0 thỏa mãn 1, 2 2 2

1 1 2 2 0

zz zz  Gọi ,A B lần lượt là các điểm biểu

diễn của z z Tam giác OAB có diện tích bằng 3 Tính môđun của số phức 1, 2 z1 z2

Lời giải: Ta có quỹ tích là các đường tròn tâm O 0;0 ,R và tâm 1 I 3, 4 ,R  Do đó có hai trường m

hợp tiếp xúc ngoài và trong cho nên R R OIm4 hoặc OIR R m6 Chọn A.

Câu 85: Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi parabol  P y: 8x x và trục hoành Các đường thẳng 2

Ngày đăng: 11/04/2019, 09:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w