CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 1.. Hoạt động khởi động: a, Kiểm tra bài cũ: Đọc cho HS viết bảng con: nghỉ hè b, Giới thiệu bài:... CÁC HO
Trang 1TUẦN 7
Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2020
Hoạt động trải nghiệm (Tiết 19) SINH HOẠT DƯỚI CỜ
Tiếng Việt (Tiết 73 +74)
Học vần Bài 28: V, Y (Tiết 1+2) (Tr 62)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nhận biết các âm và chữ v, y ; đánh vần, đọc đúng tiếng v, y.
- Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có v, y
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1 Giáo viên: Hình minh họa từ khóa, từ trong SGK Chép sẵn bảng lớp bài tập đọc.
2 Học sinh: Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1
1 Hoạt động khởi động:
a, Kiểm tra bài cũ:
Đọc cho HS viết bảng con: nghỉ hè
b, Giới thiệu bài:
Trang 2- Viết tiềng tổ, cho HS nhận biết ve
- Viết mô hình: Cho HS phân tích
- Cho học sinh tìm tiếng ngoài bài có v, y
(Gợi ý nếu HS không tìm được)
- Chỉ từ các từ khóa vừa học cho HS đọc
3.2 Tập đọc: (BT3)
a, Giới thiệu hình minh họa câu chuyện
trong SGK câu chuyện: Dì tư của bạn Hà
b, GV đọc mẫu:
Tiết 2
c, Luyện đọc từ ngữ:
- Gạch chân các từ: dì Tư, y tá, trưa
qua, y tế xã, khi về, ghé, vẽ lá, vẽ ve.
- Gọi HS đọc
d, Luyện đọc lời dưới tranh:
- Cho HS xác định bài đọc 5 câu
- Chỉ từng câu cho HS đọc thầm rồi đọc
thành tiếng
e, Thi đọc đoạn, bài
- Chia bài làm 2 đoạn
- Gọi HS thi đọc toàn bài
(Sau mỗi lần đọc cho HS nhận xét, GV
- Hs báo cáo kết quả
- HS nối tiếp nêu
- HS đọc đoạn: đọc cá nhân, cả lớp
Trang 3g, Tìm hiểu bài đọc:
- Gắn lên bảng nội dung bài tập, chỉ từng
vế câu cho HS đọc
- Cho HS nối các vế câu và nói kết quả
- Cho HS nói kết quả
- Dì Tư làm gì?
- Hà vẽ gì?
- Giáo dục HS yêu thích học vẽ
3.3 Tập viết (Bảng con – BT 4)
a, Cho cả lớp đọc các từ, tiếng vừa học
- Yêu cầu HS lấy bảng con
- Giới thiệu mẫu chữ viết thường v, y
b, Vừa viết mẫu từng chữ trên bảng vừa
hướng dẫn quy trình viết :
- Cho HS viết bảng con Theo dõi, uốn
nắn HS viết
- Nhận xét, sửa lỗi
4 Hoạt động vận dụng:
- Cho HS nhắc lại 2 âm mới
- Về nhà làm đọc lại bài, xem trước bài
Trang 4- Phát triển năng lực tư duy và giáo tiếp của học sinh
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1 Giáo viên: Tranh ảnh minh họa như trong SGK
2 Học sinh: Hình minh họa trong bài SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động:
-Cho cả lớp hát theo nhạc bài Mẹ và cô
+ Bài hát nhắc đến những ai? Công việc của
HĐ 2: Kể tên các thành viên trong trường
học và công việc của họ.
- Cho HS quan sát hình 1-3 ( SGK) thảo
luận, TLCH:
+ Ở hình 1 (2,3) có những ai? Họ đang làm
việc gì?
- Ngoài các thành viên trong hình 1-3 còn có
những thành viên nào khác ở trong trường
học? Em biết gì về công việc của họ?
- Gọi đại diện nhóm trả lời
- GV kết luận
HĐ 3: Việc làm thể hiện sự yêu quý, tôn
trọng các thành viên trong trường học
- Cho HS quan sát các thành viên trong nhà
trường
- Chúng mình nên làm gì để thể hiện sự yêu
quý, tôn trọng các thành viên trong trường
- Suy nghĩ, nối tiếp trả lời
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm trả lời, nhóm khác bổsung
- Chỉ và nói tên, công việc của mỗi thành viên
- HS nối tiếp nêu
- HS đọc
Trang 5- Dặn HS giới thiệu một số thành viên trong
trường học Cần đối xử kính trọng các
thành viên trong trường học
- Chuẩn bị phần luyện tập tiết 2
- Lắng nghe
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2020
Giáo dục thể chất
Đ/c Phan Thị Bích Việt soạn và dạy
Tiếng Việt (Tiết 75 +76)
Học vần Bài 35: CHỮ HOA (Tiết 1+2) (Tr 64)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nhận biết chư in hoa trong câu ; Bước đầu làm quen với chữ viết hoa.
- Đọc đúng, hiểu bài tập đọc Chia quà Tìm được trong bài chữ hoa dứng đầu bài,đầu câu
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1 Giáo viên: Hình minh họa từ khóa, từ trong SGK Chép sẵn bảng lớp bài tập đọc.
2 Học sinh: Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1
1 Hoạt động khởi động:
a, Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS đọc bài tập đọc Dì Tư
b, Giới thiệu bài:
Trang 6- Viết bảng: Dì Tư là y tá.
- Giải thích: Đây là câu văn, cuối câu có
dấu chấm
- Chữ nào được viết hoa?
Vì sao chữ Dì, Tư viết hoa?
- GV nêu quy tắc viết hoa
- Gạch chân các từ: chia quà , thị xã, cả
nhà, mía, sữa, quà quý.
- Gọi HS đọc
d, Luyện đọc câu:
- Cho HS xác định bài đọc có 8 câu
- Chỉ từng câu cho HS đọc thầm rồi đọc
thành tiếng
e, Thi đọc đoạn, bài
- Chia bài làm 2 đoạn
- Gọi HS thi đọc toàn bài
(Sau mỗi lần đọc cho HS nhận xét, GV
nhận xét)
g, Tìm hiểu bài đọc:
- Đi thị xã về má có quà cho ai?
- Vì sao má không chia quà cho má?
- Giáo dục HS yêu quý cha mẹ
Tiết 2 3.2 Tìm trong bài tập đọc những chữ
3.3 Giới thiệu bảng chữ in hoa, viết
thường, viết hoa.
- Yêu cầu HS đọc
- Cả lớp đọc
- HS nêu.
- Hs báo cáo kết quả
- HS nối tiếp nêu
Trang 74 Hoạt động vận dụng:
- Cho HS nhắc lại quy tắc viết chữ hoa
- Về nhà làm đọc lại bài, xem trước bài
- Viết đúng kiểu chữ, đều nét; đưa bút theo quy trình, dãn đúng khoảng cách giữa các
con chữ theo mẫu chữ trong vở Luyện viết 1, tập một
1.Giáo viên: Các chữ mẫu v, y
2 Học sinh: Vở Luyện viết tập 1, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động:
a, Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra việc hoàn thành bài viết trước
b, Giới thiệu bài
+ Viết lên bảng lớp tên bài và giới thiệu
chữ v, y, ch, qu các tiếng ve, y tá
2.Hoạt động khám phá:
- Cho cả lớp đọc trên bảng các chữ và
các tiếng: v, y, ve, y tá
a Tập tô, tập viết: v, y, ve, y tá
- Gắn mẫu chữ, viết mẫu lần lượt từng
chữ, vừa nói lại quy trình viết
* Chú ý cho HS nối giữa các nét
- HS quan sát, đọc
- HS đọc (cả lớp - nhóm - cá nhân)
- Theo dõi
Trang 8b Tập tô, tập viết: ch, qu, chia quà.
- Hướng dẫn quy trình viết
3 Hoạt đông luyện tập:
- Cho HS tập tô, tập viết
- Hướng dẫn HS ngồi đúng tư thế, cầm
bút đúng
- Cho HS mở vở Luyện viết 1, tập 1
- Theo dõi, giúp đỡ, hỗ trợ HS yếu
Khuyến khích HS khá, viết hoàn thành
+ Bài học viết các chữ cái, tiếng nào?
- Nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi,
biểu dương HS
- Nhắc HS chưa hoàn thành bài viết tiếp
tục luyện viết và viết thêm vở ô li
- Theo dõi quy trình viết
- Chỉnh sửa theo yêu cầu
- HS viết bài vào vở
- Theo dõi
- Đọc lại các chữ vừa viết
Toán (Tiết 19)
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6 (Tiết 2) (Tr 38) I.MỤC TIÊU
Trang 9Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động:
a, Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết bảng con 2 + 2 =
5 + 1 =
- Nhận xét, đánh giá
2 Hoạt động luyện tập:
Bài 2 tính
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm bài cá nhân vào SGK
- Giao bảng phụ cho 1 HS thực hiện
- Kiểm tra kết quả, nhận xét tuyên dương HS
Bài 3 Xem tranh rồi nêu phép cộng thích
hợp:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm bài theo nhóm
- Gợi ý nêu bài toán
- Gọi đại diện nhóm trình bày
a, Có 3 con mèo, có thêm 2 con mèo
Có tất cả mấy con mèo?
3 + 2 = 5
b, Có 4 con chim, có thêm 1 con chim.
Có tất cả mấy con chim?
4 + 1 = 5
- Thực hiện phép cộng trong PV 6
- Nêu bài toán: Có Có có tất cả
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2020
Trang 10Tiếng Việt (Tiết 78 +79)
Học vần Bài 36: AM, AP (Tiết 1+2) (Tr 66)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nhận biết các vần am, ap ; đánh vần, đọc đúng tiếng cá các vần am, ap với mô hình
“âm đầu + âm chính + âm cuối”+ thanh.
- Nhìn chữ dưới hình, tìm và đọc đúng tiếng có vần am, ap.
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên, động vật
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1 Giáo viên: Hình minh họa từ khóa, từ trong SGK Chép sẵn bảng lớp bài Tập đọc.
2 Học sinh: Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1
1 Hoạt động khởi động:
a, Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết bảng con: trà, mía,
sữa;
b, Giới thiệu bài:
- Giới thiệu, viết am, ap, cho HS đọc
2 Hoạt động khám phá:
a Dạy vần am
- Viết a- m, cho HS đọc
+ Cho HS quan sát tranh Đây là quả gì?
- Trong từ quả cam tiếng nào đã học, tiếng
nào chưa?
- Cho HS phân tích tiếng cam có âm nào
đứng trước, âm nào đứng sau
Trang 11b Dạy vần ap (Dạy như vần am)
Củng cố: Các em vừa học hai vần mới là
vần gì?
3 Hoạt động luyện tập:
3.1.Mở rộng vốn từ (BT3: Tiếng nào có
vần am? Tiếng nào có vần ap?)
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Chỉ từng số thứ tự cho học sinh đọc từ
dưới tranh
- Cho HS đọc từ ngữ:
- Cho học sinh tìm tiếng ngoài bài có vần
am, ap (Gợi ý nếu HS không tìm được)
- GV chỉ từ các từ khóa vừa học, chỉ theo
thứ tự và không thứ tự
Tiết 2 3.2 Tập đọc: (BT4)
a, Chỉ hình Ve và gà SGK, giới thiệu cho
HS đọc tên bài: Chuyện gì xảy ra giữa vê
và gà?
b, GV đọc mẫu:
c, Luyện đọc từ ngữ:
- Gạch chân các từ: mùa hè, ham múa ca,
đạp đạp giũ giũ lúa, thỏ thẻ, làm, thú vị,
e, Thi đọc đoạn, bài
- Chia bài làm 2 đoạn
- Gọi HS thi đọc toàn bài
(Sau mỗi lần đọc cho HS nhận xét, GV
- Hs báo cáo kết quả
- HS nối tiếp đọc chữ tìm được
Trang 12- Chốt kết quả ý a đúng và cho HS đọc lại
ý đúng
- GD HS yêu quý các con vật
3.3 Tập viết (Bảng con – BT 5)
a, Cho cả lớp đọc các từ, tiếng vừa học
- Cho HS đọc: am, quả cam, ap, xe đạp.
b, Vừa viết mẫu từng chữ trên bảng vừa
hướng dẫn quy trình viết :
- Cho HS viết bảng con Theo dõi, uốn nắn
Trang 13II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Thẻ số như SGK Bảng phụ chép sẵn bài tập 1.
2 Học sinh: Hình trong SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm bài cá nhân vào SGK
- Gọi HS nối tiếp đọc kết quả
- Kiểm tra kết quả, cho HS nhận xét vị trí từng
Trang 14trong PV 6.
Thứ năm ngày 22 tháng 10 năm 2020
Tiếng Việt (Tiết 80 +81)
Học vần Bài 36: ĂM, ĂP (Tiết 1+2) (Tr 68)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nhận biết các vần ăm, ăp ; đánh vần, đọc đúng tiếng cá các vần ăm, ăp với mô hình
“âm đầu + âm chính + âm cuối”+ thanh.
- Nhìn chữ dưới hình, tìm và đọc đúng tiếng có vần ăm, ăp.
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên, động vật
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1 Giáo viên: Hình minh họa từ khóa, từ trong SGK Chép sẵn bảng lớp bài Tập đọc.
2 Học sinh: Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1
1 Hoạt động khởi động:
a, Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết bảng con: quả cam,
múa sạp
b, Giới thiệu bài:
- Giới thiệu, viết ăm, ăp, cho HS đọc
2 Hoạt động khám phá:
a Dạy vần ăm
- Viết ă- m, cho HS đọc
+ Cho HS quan sát tranh Đây là gì?
- Trong từ chăm chỉ tiếng nào đã học, tiếng
nào chưa?
- Cho HS phân tích tiếng chăm có âm nào
đứng trước, âm nào đứng sau
- Viết bảng con
- Đọc nói tiếp, cả lớp đọc ăm, ăp.
- Đọc cá nhân, cả lớp ă- m –am.
- Quan sát Đây là bé chăm chỉ
- HS nêu
- Phân tích: chăm có ch, đứng trước, ămđứng sau
Trang 15- Hướng dẫn đánh vần.
b Dạy vần ăp (Dạy như vần ăm)
Củng cố: Các em vừa học hai vần mới là
vần gì?
3 Hoạt động luyện tập:
3.1.Mở rộng vốn từ (BT3: Tiếng nào có
vần ăm? Tiếng nào có vần ăp?)
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Chỉ từng số thứ tự cho học sinh đọc từ
dưới tranh
- Cho HS đọc từ ngữ:
- Cho học sinh tìm tiếng ngoài bài có vần
ăm, ăp (Gợi ý nếu HS không tìm được)
- GV chỉ từ các từ khóa vừa học, chỉ theo
thứ tự và không thứ tự
3.2 Tập viết (Bảng con – BT 4)
a, Cho cả lớp đọc các từ, tiếng vừa học
- Cho HS đọc: ăm, chăm chỉ, ăp, cặp da.
b, Vừa viết mẫu từng chữ trên bảng vừa
hướng dẫn quy trình viết :
- Cho HS viết bảng con Theo dõi, uốn nắn
HS viết
- Nhận xét, sửa lỗi
Tiết 2 3.3 Tập đọc: (BT3)
a, Chỉ hình Ve và gà SGK, giới thiệu cho
HS đọc tên bài: Chuyện gì xảy ra giữa vê
và gà?
b, GV đọc mẫu:
c, Luyện đọc từ ngữ:
- Gạch chân các từ: mùa thu, có lá, chả cò
gì, gặp, ngỏ ý, thủ thỉ, chăm múa, chăm
làm, chả lo gì.
- Gọi HS đọc
d, Luyện đọc câu:
- Cho HS xác định bài có mấy câu ?
- Đánh vần Chờ- ăm - chăm- chăm
- HS nêu
- Đọc yêu cầu
- HS lần lượt quan sát tranh đọc theo
nhóm: thắp, bắp ngô, tằm, tắm, nằm, gắp.
- Đọc thầm, phát hiện tiếng có vần ăm,
tiếng có vần ăp.
- Hs báo cáo kết quả
- HS nối tiếp đọc chữ tìm được
Trang 16- Chỉ từng câu cho HS đọc
e, Thi đọc đoạn, bài
- Chia bài làm 2 đoạn
- Gọi HS thi đọc toàn bài
(Sau mỗi lần đọc cho HS nhận xét, GV
nhận xét)
g,Tìm hiểu bài đọc:
- Nêu yêu cầu của bài tập, chỉ từng vế câu
trên bảng cho HS đọc
- Cho HS nêu kết quả
a,Vừa chăm múa vừa chăm làm thì chả
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Tô, viết đúng các chữ am, ap, ăm, ăp, các tiếng từ quả cam, xe đạp chữ thường cỡ
vừa, đúng kiểu, đều nét
2 Kĩ năng:
- Viết đúng kiểu chữ, đều nét; đưa bút theo quy trình, dãn đúng khoảng cách giữa các
con chữ theo mẫu chữ trong vở Luyện viết 1, tập một
3 Thái độ:
- Rèn cho HS tính kiên nhẫn, chăm chỉ, cẩn thận có ý thức thẩm mĩ khi viết chữ
Trang 174 Phát triến năng lực :
- Năng lực tự chủ tự học Hình thành cho học sinh thói quen tự hoàn thành bài viết
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1.Giáo viên: Tranh trong vở tập viết
2 Học sinh: Vở Luyện viết tập 1, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động:
a, Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra việc hoàn thành bài viết trước
b, Giới thiệu bài
+ Viết lên bảng lớp tên bài và giới thiệu
tranh và chữ trong vở tập viết
2.Hoạt động khám phá:
- Cho cả lớp đọc trên bảng các chữ và
các tiếng: am, ap, quả cam, xe đạp, ăm,
ăp, chăm chỉ, cặp da.
a Tập tô, tập viết :
- Giới thiệu chữ am, ap, quả cam, xe
đạp viết mẫu lần lượt từng vần, tiếng,
vừa nói lại quy trình viết
* Chú ý cho HS nối giữa các nét
b Tập tô, tập viết: ăm, ăp, chăm chỉ,
cặp da.
- Hướng dẫn quy trình viết
3 Hoạt đông luyện tập:
- Cho HS tập tô, tập viết
- Hướng dẫn HS ngồi đúng tư thế, cầm
bút đúng
- Cho HS mở vở Luyện viết 1, tập 1
- Theo dõi, giúp đỡ, hỗ trợ HS yếu
Khuyến khích HS viết nhanh hoàn thành
+ Hôm nay các em được học viết các
chữ cái nào, tiếng nào?
- HS quan sát, đọc
- HS đọc đánh vần (cả lớp - nhóm - cánhân)
- Theo dõi
- Theo dõi quy trình viết
- Chỉnh sửa theo yêu cầu
- HS viết bài vào vở
- Theo dõi, bình chọn bạn viết tốt
- Đọc lại các chữ vừa viết
Trang 18- Nhận xét, khen ngợi, biểu dương HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động:
a, Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết bảng con
4 + 2 = 5 + 1 = 3 + 3 =
- Gọi 1-2 em đọc bảng cộng trong PV 6
- Nhận xét, đánh giá
2 Hoạt động luyện tập:
Bài 2 Tính(theo mẫu)
- Nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn mẫu
- Cho học sinh làm bài cá nhân vào SGK
- Gọi 3 HS thực hiện trên bảng lớp
- Viết phép tính vào bảng con và ghikết quả
Trang 19- Kiểm tra kết quả, nhận xét tuyên dương HS.
* Lưu ý: Một số cộng với 0 vẫn bằng chính
số đó.
Bài 3 Nêu phép tính thích hợp với mỗi
tranh vẽ:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm bài theo nhóm
- Gợi ý nêu bài toán
- Gọi đại diện nhóm trình bày
Hoạt động trải nghiệm (Tiết 20) CHỦ ÐỀ 2: HỌC VUI VẺ, CHƠI AN TOÀN (Tiết 4)
HOẠT ĐỘNG THEO CHỦ ĐỀ I.MỤC TIÊU:
Trang 201 Giáo viên:Tranh minh họa SGK.
2 Học sinh: Tranh minh họa SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động khởi động:
a Kiểm tra bài cũ:
- Em đã thực hiện những việc gì trong giờ ra
chơi?
- GV nhận xét, tuyên dương
b.Giới thiệu bài:
2 Hoạt động vận dụng- mở rộng:
Tự bảo vệ bản thân khi ở trường.
- Cho HS quan sát tranh SGK( Tráng 20)
+ Vì sao các bạn trong tranh bị đau, bị ngã?
+ Em cần làm gì để giữ an toàn?
- Gọi HS chia sẻ
* Cho HS quan sát tranh SGK(trang 21)
+ Việc làm của các bạn có thể gây ra những
nguy hiểm gì?
+ Em đã thực hiện những việc làm để tự bảo vệ
bản thân?
- Gọi HS nêu ý kiến chia sẻ
- Nhận xét, đánh giá hoạt động và khen ngợi,
khuyến khích HS tiếp tục rèn luyện tự bảo vệ
bản thân khi ở trường
3 Hoạt động tự đánh giá: Em đã học và làm
được gì?
* Hoạt động cá nhân (quan sát SGK)
- Cho HS nói dự định rèn luyện tiếp theo để
hoàn thiện bản thân
+ Em sẽ làm gì để giờ học tích cực hơn?
+ Em sẽ làm gì để giờ chơi bổ ích và an toàn
hơn?
- Hướng dẫn HS cách lập kế hoạch theo dõi sự
tiến bộ của bản thân
- Tự bảo vệ bản thân khi vui chơi ở trường
- Tích cực tham gia các hoạt động ở trường,
- Nối tiếp chia sẻ từng tranh
- Quan sát tranh nêu nội dung từngtranh
- Trình bày ý kiến
- HS trình bày theo kế hoạch
- Lắng nghe