1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

cau hoi trac nghiem thue 1

47 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 589,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 C R C P Ầ Ổ Q A VỀ Câu 1 Chức năng khởi thủy của thuế là a Kiềm chế lạm phát b Huy động nguồn thu cho ngân sách nhà nước c Điều tiết thu nhập, góp phần đảm bảo công bằng xã hội d Điều tiết nền kinh.

Trang 1

C R C

P Ầ : Ổ Q A VỀ

Câu 1: Chức năng khởi thủy của thuế là

a Kiềm chế lạm phát

b Huy động nguồn thu cho ngân sách nhà nước

c Điều tiết thu nhập, góp phần đảm bảo công bằng xã hội

d Điều tiết nền kinh tế

Câu 2: Căn cứ vào phương thức đánh thuế, thuế được phân loại thành

a Thuế thực và thuế cá nhân

b Thuế tiêu dùng và thuế thu nhập

c Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập và thuế tài sản

d Thuế trực thu và thuế gián thu

Câu 3: Yếu tố nào sau đây được coi là “linh hồn” của một sắc thuế

a Cơ sở thuế

b Đối tượng chịu thuế

c Đối tượng nộp thuế

d Thuế suất

Câu 4: Thuế có thể góp phần điều tiết vĩ mô nền kinh tế vì

a Thuế có tính bắt buộc

b Thuế có tính không hoàn trả trực tiếp

c Thuế có phạm vi điều tiết rộng

d Thuế điều tiết vào thu nhập của các chủ thể kinh tế

Câu 5: Ba chức năng cơ bản của thuế là

a Đảm bảo nguồn thu cho ngân sách Nhà nước; Thực hiện phân phối lại thu nhập; Điều tiết vĩ mô nền kinh tế

b Đảm bảo thu ngân sách Nhà nước; Điều tiết nền kinh tế; Bảo hộ một số ngành trong nước

c Nuôi sống bộ máy Nhà nước; Cân bằng thu nhập; Điều tiết vĩ mô nền kinh tế

d Nuôi sống bộ máy Nhà nước, Thực hiện phân phối lại thu nhập; Thực hiện chức năng ngoại thương Câu 6: Thuế gián thu là thuế mà doanh nghiệp nộp thay cho

a Cho sản phẩm hàng hóa tiêu thụ của bản thân doanh nghiệp

b Cho đơn vị nhận ủy thác xuất khẩu

c Cho người nhận gia công

d Cho người tiêu dùng cuối cùng

Câu 7: Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu

a Thuế GTGT

b Thuế tiêu thụ đặc biệt

c Thuế thu nhập doanh nghiệp

d Thuế nhập khẩu

Câu 8: Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu

a Thuế TTĐB

b Thuế nhập khẩu của doanh nghiệp

c Thuế sử dụng đất nông nghiệp

d Thuế GTGT của hàng hóa nhập khẩu

Trang 2

Câu 9: Loại thuế nào là thuế gián thu

a Thuế SD đất nông nghiệp

b Thuế tài nguyên

c Thuế thu nhập doanh nghiệp

d Thuế môn bài

Câu 10: Tổ chức bộ máy ngành thuế của nước ta được tổ chức tới cấp thấp nhất là

a Cục thuế

b Chi cục thuế

c Đội thuế

d Phòng thuế huyện

Câu 11: Nhận định nào dưới đây là đúng:

a Thuế suất có mức thu được ấn định bằng một tỷ lệ phần trăm trên cơ sở thuế là cấu trúc thuế tỷ lệ

b Ở các nước kém phát triển, tỷ lệ thuế trực thu trong tổng thu ngân sách nhà nước ít hơn tỷ lệ thuế gián thu

c Thuế suất lũy tiến từng phần điều tiết nhiều hơn thuế suất luỹ tiến toàn phần với cùng một cơ sở thuế

Câu 12: Khi nào người sản xuất chịu gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế (có thể có nhiều đáp án đúng)

a Cung hoàn toàn không co dãn

b Cung co dãn hoàn toàn

c Cầu co dãn hoàn toàn

d Cầu hoàn toàn không co dãn

e Cung và cầu đều có độ co dãn bình thường

Câu 13: Khi nào ngươì sản xuất không chịu gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế (có thể có nhiều đáp

án đúng)

a Cung hoàn toàn không co dãn

b Cung co dãn hoàn toàn

c Cầu co dãn hoàn toàn

d Cầu hoàn toàn không co dãn

e Cung và cầu đều có độ co dãn bình thường

Câu 14: Khi nào người tiêu dùng chịu hoàn toàn gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế (có thể có nhiều đáp án đúng)

a Cung hoàn toàn không co dãn

b Cung co dãn hoàn toàn

c Cầu co dãn hoàn toàn

d Cầu hoàn toàn không co dãn

e Cung và cầu đều có độ co dãn bình thường

Câu 15: Khi nào người tiêu dùng không chịu hoàn toàn gánh nặng thuế nếu nhà nước tăng thuế (có thể có nhiều đáp án đúng)

a Cung hoàn toàn không co dãn

b Cung co dãn hoàn toàn

c Cầu co dãn hoàn toàn

d Cầu hoàn toàn không co dãn

e Cung và cầu đều có độ co dãn bình thường

Câu 16: Các khoản thu sau đây, khoản thu nào là nguồn thu 100% của NSNN cấp TW

Trang 3

a Thuế TNDN của doanh nghiệp hạch toán độc lập

b Thuế TTĐB hàng sản xuất trong nước

c Thuế XK, thuế NK

d Thuế GTGT hàng sản xuất trong nước

Câu 17: Thuế có vai trò tạo lập nguồn thu chủ yếu cho ngân sách nhà nước vì:

a Thuế không có tính hoàn trả trực tiếp

b Thuế có phạm vi điều tiết rộng

c Thuế có phạm vi điều tiết rộng và có tính hoàn trả trực tiếp

d Thuế có phạm vi điều tiết rộng và có tính bắt buộc

Câu 18 Loại mức thuế nào sau đây có thuế suất tăng dần theo mức độ tăng của cơ sở thuế:

a Mức thuế ổn định

b Mức thuế tuyệt đối

c Mức thuế lũy tiến

Câu 19 Căn cứ vào cơ sở thuế, thuế được phân thành:

a Thuế trực thu và thuế cá nhân

b Thuế tiêu dùng và thuế thu nhập

c Thuế trực thu và thuế gián thu

d Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập và thuế tài sản

Câu 20: Thuế gián thu là loại thuế:

a Được tính vào giá bán hàng hóa, dịch vụ

b Người tiêu dùng là người chịu thuế

c Người bán là người nộp nhưng không phải là người chịu thuế

d a, b và c đều đúng

Câu 21: Đặc điểm của thuế suất tỷ lệ lũy tiến là:

a Biểu thuế có nhiều mức thuế suất khác nhau và tăng dần theo sự gia tăng của cơ sở tính thuế

b Điều tiết công bằng thu nhập của người chịu thuế hơn so với thuế suất tỷ lệ cố định

c Phức tạp hơn khi xác định số tiền thuế phải nộp so với thuế suất tỷ lệ cố định

d a, b và c đều đúng

Câu 22: Đặc trưng cơ bản nhất của thuế là:

a Tính không hoàn trả trực tiếp

b Tính bắt buộc

c Tính không bắt buộc

d Tính hoàn trả trực tiếp

Câu 23: Hình thức nào được xem là ưu đãi thuế:

a Miễn 100% số thuế phải nộp

b Giảm 50% số thuế phải nộp

c Hoãn nộp thuế

d a, b và c đều đúng

Câu 24: Để dùng thuế điều tiết nền kinh tế có thể sử dụng biện pháp:

a Áp dụng các ưu đãi thuế

b Xác định số thu hợp lý giữa thuế trực thu và thuế gián thu

c Thay đổi thuế suất

d a, b và c đều đúng

Trang 4

Câu 25: Tính bắt buộc của thuế:

a Là đặc trưng cơ bản phân biệt thuế với phí và lệ phí

b Khi nhận thức của người nộp thuế cao hơn, tính bắt buộc của thuế sẽ giảm

c Nhằm đảm bảo số thu thuế tăng dần qua các năm

d a, b và c đều đúng

Câu 26: Chọn câu phát biểu sai:

a Thuế được thực hiện trên nguyên tắc trao đổi ngang giá

b Tiền thuế dùng vào chi tiêu công

c Thuế mang tính bắt buộc

Câu 27: Chọn câu phát biểu đúng:

a Thuế gắn liền với sự tồn tại và phát triển của nhà nước

b Thuế là một khoản nộp của các tổ chức và cá nhân theo luật định

c Thuế mang tính bắt buộc

d a, b và c đều đúng

Trang 5

P Ầ 2: X Ấ K Ẩ , ẬP K Ẩ

Câu 1: Đối tượng chịu thuế theo Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là:

a Hàng hóa xuất, nhập khẩu qua cửa khẩu hoặc biên giới Việt Nam

b Hàng hóa được phép xuất nhập khẩu qua biên giới Việt Nam

c Hàng hóa được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu hoặc biên giới Việt Nam và hàng hoá khác được xem là xuất khẩu, nhập khẩu

d Hàng hóa xuất, nhập khẩu qua biên giới Việt Nam

Câu 2: Công ty A ủy thác cho công ty B để nhập khẩu một lô hàng từ nhà sản xuất C ở Thụy Điển Đối tượng nộp thuế nhập khẩu ở trường hợp này là:

a Công ty A

b Công ty B

c Nhà sản xuất C

d Công ty A và công ty B

Câu 3: Hàng tạm nhập tái xuất là :

a Hàng hóa, dịch vụ từ nước ngoài đưa vào Việt Nam rồi sau đó đưa ra khỏi Việt Nam và có làm thủ tục xuất nhập khẩu

b Hàng hóa, dịch vụ của Việt Nam tạm gửi ở kho ngoại quan để chuẩn bị xuất khẩu

c Hàng hóa, dịch vụ từ nước ngoài đưa vào Việt Nam rồi sau đó lại đưa ra khỏi Việt Nam mà không làm thủ tục xuất nhập khẩu

d Hàng hóa, dịch vụ làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam rồi sau đó làm thủ tục xuất khẩu để bán sang một nước khác

Câu 4: Doanh nghiệp trong nước được hoàn thuế nhập khẩu trong trường hợp

a Nhập khẩu số lượng hàng ít hơn số đã kê khai nộp thuế

b Xuất khẩu để trả hàng của nước ngoài trước đó đã nhập khẩu vào Việt Nam để tham dự hội chợ triển lãm trong thời hạn quy định

c Xuất trả hàng gia công cho nước ngoài, nguyên liệu để gia công do đối tượng đưa gia công cung cấp

d Tất cả các phương án trên

Câu 5: Hàng tạm xuất tái nhập là:

a Hàng hóa, dịch vụ của nước ngoài tạm xuất sang Việt Nam sau đó tái nhập trở lại nước ngoài, có làm thủ tục xuất nhập khẩu

b Hàng hóa, dịch vụ của nước ngoài tạm xuất sang Việt Nam sau đó tái nhập trở lại nước ngoài nhưng không làm thủ tục xuất nhập khẩu

c Hàng hóa, dịch vụ của Việt Nam đưa ra nước ngoài sau đó đưa trở về Việt Nam, có làm thủ tục xuất nhập khẩu

d Hàng hóa, dịch vụ của Việt Nam đưa ra nước ngoài sau đó đưa trở về Việt Nam nhưng không làm thủ tục xuất nhập khẩu

Câu 6: Hàng chuyển khẩu là:

a Hàng của nước ngoài vận chuyển ngang qua cửa khẩu Việt Nam nhưng không làm thủ tục nhập khẩu

b Hàng của Việt Nam vận chuyển qua cửa khẩu của nước ngoài nhưng không làm thủ tục nhập khẩu

c Hàng của Việt Nam mua của một nước để bán lại cho một nước khác mà không làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam

d Hàng của nước ngoài vận chuyển vào Việt Nam sau đó làm thủ tục chuyển cửa khẩu để tiếp tục vận chuyển hàng sang nước khác

Câu 7: Hàng hóa nào sau đây chịu thuế nhập khẩu:

a Hàng từ khu chế xuất bán vào thị trường nội địa

Trang 6

b Hàng từ khu chế xuất này bán sang khu chế xuất khác

c Hàng nhập khẩu từ nước ngoài vào kho bảo thuế

d Hàng nhập khẩu từ nước ngoài vào khu chế xuất

Câu 8: Hàng hóa nào sau đây phải nộp thuế nhập khẩu khi nhập khẩu vào Việt Nam

a Hàng nhập khẩu từ nước ngoài vào khu chế xuất

b Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu từ cơ sở đưa gia công để gia công hàng xuất khẩu

c Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu

d Hàng mẫu nhập khẩu từ cơ sở đưa gia công để làm mẫu gia công hàng xuất khẩu

Câu 9: Hàng hóa nào sau đây không chịu thuế xuất nhập khẩu

a Hàng viện trợ không hoàn lại

b Hàng viện trợ nhân đạo

c Hàng từ khu chế xuất xuất khẩu ra nước ngoài

d Tất cả các phương án trên

Câu 10: Hàng hóa nào sau đây chịu thuế XNK

a Hàng từ khu chế xuất bán vào thị trường nội địa

b Hàng nhập khẩu để gia công hàng xuất khẩu

c Hàng chuyển khẩu

d Hàng viện trợ không hoàn lại

Câu 11: Hàng hóa nào sau đây được miễn thuế XNK:

a Hàng từ khu chế xuất này bán sang khu chế xuất nọ

b Hàng từ khu chế xuất bán ra nước ngoài

c Xuất trả hàng gia công cho nước ngoài

d Tất cả các phương án trên

Câu 12: Doanh nghiệp xây dựng trong nước phải nộp thuế nhập khẩu trong trường hợp

a Thuê công ty ở nước ngoài tư vấn thiết kế xây dựng

b Nhập khẩu thiết bị đi thuê của nước ngoài

c Nhập khẩu thiết bị từ cơ sở đưa gia công để gia công hàng xuất khẩu

d Tất cả các phương án trên

Câu 13: Hàng hóa nào sau đây chịu thuế nhập khẩu:

a Nguyên liệu, vật liệu nhập khẩu từ cơ sở đưa gia công để gia công hàng xuất khẩu

b Hàng nhập khẩu từ nước ngoài vào khu chế xuất

c Tất cả các phương án trên

d Không có đáp án nào đúng

Câu 14: Hàng hóa nào sau đây không chịu thuế XNK:

a Hàng nhập khẩu để gia công hàng xuất khẩu

b Hàng đưa từ khu chế xuất vào thị trường nội địa

c Hàng chuyển khẩu

d Hàng kinh doanh theo phương thức tạm nhập - tái xuất

Câu 15: Hàng hóa nào sau đây được miễn thuế XNK:

a Hàng tạm nhập, tái xuất để tham dự hội chợ triển lãm trong thời hạn quy định

b Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu (không phải từ cơ sở đưa gia công) để gia công hàng xuất khẩu

c Tất cả các phương án trên

d Không có câu nào đúng

Là trong nc mi chu

Trang 7

Câu 16: Doanh nghiệp trong nước được hoàn thuế nhập khẩu trong trường hợp:

a Nhập khẩu số lượng hàng ít hơn số đã kê khai

b Xuất trả hàng gia công cho nước ngoài, nguyên liệu để gia công do đối tượng đưa gia công cung cấp

c Xuất trả hàng của nước ngoài đưa vào Việt Nam để tham dự hội chợ triển lãm trong thời hạn quy định

d Tất cả các phương án trên

Câu 17: Doanh nghiệp có hàng hóa tạm xuất - tái nhập để dự hội chợ triển lãm ở nước ngoài:

a Phải nộp thuế xuất khẩu ngay khi tạm xuất, khi tái nhập thì được hoàn thuế xuất khẩu

b Phải nộp thuế xuất khẩu ngay khi tạm xuất và phải nộp thuế nhập khẩu khi tái nhập

c Phải nộp thuế xuất khẩu ngay khi tạm xuất, khi tái nhập thì được hoàn thuế xuất khẩu và không phải nộp thuế nhập khẩu

d Được miễn thuế xuất khẩu khi tạm xuất và miễn thuế nhập khẩu khi tái nhập trong thời gian tạm xuất – tái nhập cho phép

Câu 18: Doanh nghiệp nhập khẩu nguyên liệu để gia công sản phẩm cho nước ngoài theo hợp đồng:

a Phải nộp thuế nhập khẩu khi nhập khẩu nguyên liệu và phải nộp thuế xuất khẩu khi xuất trả thành phẩm

b Được miễn thuế nhập khẩu khi nhập khẩu nguyên liệu và được miễn thuế xuất khẩu khi xuất trả thành phẩm

c Phải nộp thuế nhập khẩu khi nhập khẩu nguyên liệu và không phải nộp thuế xuất khẩu khi xuất trả thành phẩm

d Không phải nộp thuế nhập khẩu khi nhập khẩu nguyên liệu và phải nộp thuế xuất khẩu khi xuất trả thành phẩm

Câu 19: Doanh nghiệp A trong khu phi thuế quan có nhập khẩu nguyên liệu B từ nước ngoài, doanh nghiệp A:

a Không phải nộp thuế nhập khẩu

b Nguyên liệu B thuộc đối tượng không chịu thuế nhập khẩu

c Khi xuất khẩu sản phẩm được chế tạo từ nguyên liệu B thì doanh nghiệp A không phải nộp thuế xuất khẩu

Câu 21: Trong các phương pháp xác định trị giá tính thuế hàng nhập khẩu:

a Doanh nghiệp được chọn một phương pháp thích hợp

b Bắt buộc phải tính theo phương pháp 1 trước rồi mới đến các phương pháp khác

c Cơ quan hải quan tu chọn một phương pháp xác định

d a, b và c đều sai

Câu 22: Công ty thương mại nhập khẩu xe Ô tô 4 chỗ nguyên chiếc thì phải tính các loại thuế theo trình

tự sau:

a Thuế Nhập khẩu; Thuế TTĐB; Thuế GTGT

b Thuế Nhập khẩu; Thuế GTGT

c Thuế Nhập khẩu; Thuế TTĐB

d Thuế Nhập khẩu; Thuế GTGT; Thuế TTĐB

Câu 23: Tỷ giá hối đoái dùng để tính trị giá thuế nhập khẩu là:

Trang 8

a Tỷ giá bình quân trên thị trường liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố

b Tỷ giá bán do ngân hàng thương mại (cùng tỉnh với địa điểm làm thủ tục thông quan hàng hóa) công

bố

c Tỷ giá mua do ngân hàng thương mại (cùng tỉnh với địa điểm làm thủ tục thông quan hàng hóa) công

bố

d Tỷ giá hạch toán do Bộ Tài chính công bố

Câu 24: Tỷ giá hối đoái dùng để tính thuế nhập khẩu theo quy định được xác định vào thời điểm:

a Đơn vị nhập khẩu ký hợp đồng với đơn vị xuất khẩu

b Hàng hóa đến cửa khẩu nhập đầu tiên của Việt Nam

c Đơn vị nhập khẩu nộp thuế nhập khẩu vào ngân sách nhà nước

d Đơn vị nhập khẩu đăng ký tờ khai hải quan với cơ quan hải quan

Câu 25: Thuế suất thuế xuất khẩu là:

a Thuế suất lũy tiến

b Thuế suất ưu đãi

c Thuế suất ưu đãi đặc biệt

d a, b và c đều sai

Câu 26: Thuế suất thuế nhập khẩu thông thường:

a Do Bộ Tài chính ban hành

b Do Hải quan ban hành

c Bằng 150% thuế suất ưu đãi do Bộ Tài chính ban hành

d Bằng 150% thuế suất ưu đãi đặc biệt do Bộ Tài chính ban hành

Câu 27: Doanh nghiệp A uỷ thác cho doanh nghiệp B xuất khẩu sản phẩm C, giá bán tại cửa khẩu nhập

là 500.000 đ SP, I là 20.000 đ SP, tiền hoa hồng doanh nghiệp A trả cho doanh nghiệp B là 5% trên giá bán Trị giá tính thuế xuất khẩu của sản phẩm C:

a 500.000 đ SP – 20.000 đ SP

b 500.000 đ SP – 20.000 đ SP – 500.000 đ SP * 5%

c 500.000 đ SP – 500.000 đ SP * 5%

d a, b và c đều sai

Câu 28: Công ty sản xuất sản phẩm A chịu thuế GTGT, xuất khẩu ra nước ngoài với giá CI là 100.000

đ chai, trong đó I là 5.000 đ SP Thuế suất thuế xuất khẩu là 1%, thuế suất thuế GTGT là 10% Thuế xuất khẩu của sản phẩm A là:

Trang 9

a Chi phí vận chuyển hàng về kho của doanh nghiệp

b Chi phí bốc d hàng về kho của doanh nghiệp

c Chi phí lắp ráp lô hàng tại kho của doanh nghiệp

d a, b và c đều sai

Câu 32: Doanh nghiệp A nhập khẩu một TSCĐ, điều kiện giao hàng là người bán sẽ giao tại cửa khẩu Việt Nam, tổng giá theo hợp đồng ngoại thương quy ra tiền Việt Nam là 980 trđ, trong đó có 80 trđ là chi phí vận chuyển từ cửa khẩu xuất đến cửa khẩu nhập đầu tiên của Việt Nam, giá tính thuế nhập khẩu:

a Doanh nghiệp A là đối tượng nộp thuế = (30.000 USD - 2% * 30.000 USD) * Tỷ giá * Thuế suất

b Doanh nghiệp B là đối tượng nộp thuế = 30.000 USD * Tỷ giá * Thuế suất

c Doanh nghiệp B là đối tượng nộp thuế = (30.000 USD - 2% * 30.000 USD) * Tỷ giá * Thuế suất

d Doanh nghiệp A là đối tượng nộp thuế = 30.000 USD * Tỷ giá * Thuế suất

Câu 35: Doanh nghiệp A uỷ thác cho doanh nghiệp B nhập khẩu sản phẩm C, giá mua tại cửa khẩu xuất

là 500.000 đ SP, I là 30.000 đ SP, tiền hoa hồng mà doanh nghiệp A trả cho doanh nghiệp B là 5% trên giá mua Trị giá tính thuế nhập khẩu của sản phẩm C:

a 500.000 đ SP + 30.000 đ SP

b 500.000 đ SP + 30.000 đ SP + 500.000 đ SP * 5%

c 500.000 đ SP - 500.000 đ SP * 5%

d 500.000 đ SP + 30.000 đ SP - 500.000 đ SP * 5%

Câu 36: Doanh nghiệp A nhập khẩu xe Ôtô 14 chỗ ngồi đã qua sử dụng 07 tháng và đã chạy được 12.000

km ở nước ngoài, với giá CI là 25.000 USD, thuế nhập khẩu phải nộp:

a 25.000 USD * Thuế suất% * Tỷ giá tính thuế

b Mức thuế tuyệt đối * 25.000 USD * Tỷ giá

c Mức thuế tuyệt đối * Tỷ giá

d 25.000 USD * Tỷ giá

Câu 37: Doanh nghiệp A nhập khẩu 1.000 mét nguyên liệu, giá CI là 30.000 đ mét, tuy nhiên trong quá

Trang 10

trình vận chuyển đến Việt Nam thì chất lượng chỉ còn 80% (có giám định của cơ quan chức năng), vậy giá tính thuế:

Câu 39: Hàng hóa NK vượt quá tiêu chuẩn hành lý miễn thuế thì, trị giá tính thuế hàng hoá vượt:

a Áp dụng theo giá tính thuế hàng nhập khẩu giống hệt hoặc tương tự

b Không cho nhập khẩu phần trị giá vượt

c Người nhập khẩu tự kê khai

d a, b và c đều sai

Câu 40: Doanh nghiệp nhập khẩu 1 lô hàng gồm nhiều sản phẩm khác nhau và có mức thuế nhập khẩu khác nhau Doanh nghiệp không kê khai thuế chi tiết theo từng sản phẩm mà kê khai trên tổng trị giá lô hàng nhập khẩu Mức thuế nhập khẩu áp dụng cho lô hàng:

a Sản phẩm có thuế suất cao nhất trong lô hàng

b Sản phẩm có thuế suất thấp nhất trong lô hàng

c Thuế suất bình quân của các sản phẩm

d a, b và c đều sai

Câu 41: Doanh nghiệp chấp hành tốt pháp luật thuế khi nhập khẩu nguyên vật liệu để sản xuất hàng xuất khẩu:

a Thời hạn nộp thuế nhập khẩu là 175 ngày

b Nộp thuế nhập khẩu khi thông quan nguyên vật liệu, khi xuất khẩu thành phẩm thì được hoàn lại thuế nhập khẩu

c Nộp thuế nhập khẩu khi đến hạn mà chưa có thành phẩm xuất khẩu; khi xuất khẩu thành phẩm thì được hoàn thuế nhập khẩu tương ứng với thành phẩm xuất khẩu

d Thời hạn nộp thuế nhập khẩu là 295 ngày

Câu 42: Một doanh nghiệp kinh doanh XNK trong k tính thuế có tài liệu sau:

- Nhập khẩu 2.000 chai rượu, giá bán tại cửa khẩu xuất: 500.000đ chai, chi phí vận tải, bảo hiểm tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên: 100.000đ chai, các chi phí khác của hàng nhập khẩu tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên bằng 0

- Trong quá trình vận chuyển, xếp d (hàng còn nằm trong khu vực hải quan quản lý) v 200 chai

- Thuế suất thuế NK rượu: 150% Giá tính thuế được xác định theo phương pháp thứ nhất

Thuế NK doanh nghiệp phải nộp trong k là:

Trang 11

- Nhập khẩu 1.500 m vải, giá bán tại cửa khẩu xuất: 40.000 đ m, chi phí vận tải, bảo hiểm tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên: 10.000đ m, các chi phí khác của vải nhập khẩu tính đến của khẩu nhập đầu tiên bằng 0

- Trong quá trình vận chuyển xếp d , vải bị hư hại chất lượng giảm 30% (hàng còn trong khu vực hải quan quản lý) hải quan chấp nhận giảm thuế nhập khẩu

- Thuế suất thuế NK vải: 60% Giá tính thuế nhập khẩu được xác định theo phương pháp thứ nhất Thuế NK doanh nghiệp phải nộp trong k là:

a 31.500.000 đ

b 45.000.000 đ

c 36.000.000 đ

d 24.750.000 đ

Trang 12

P Ầ 3: Ê Ụ ĐẶC B

Câu 1 Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hoá gia công chịu thuế TTĐB là:

a Giá tính thuế của sản phẩm cùng loại tại cùng thời điểm bán hàng

b Giá tính thuế của hàng hoá bán ra của cơ sở giao gia công

c Giá tính thuế của sản phẩm tương đương tại cùng thời điểm bán hàng

d Hoặc a, hoặc b, hoặc c

Câu 2 Giá tính thuế TTĐB của hàng hoá sản xuất trong nước chịu thuế TTĐB là:

a Giá bán của cơ sở sản xuất

b Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế GTGT;

c Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế GTGT và TTĐB;

d Không câu trả lời nào trên là đúng

Câu 3 Trường hợp cơ sở sản xuất hàng hoá chịu thuế TTĐB bằng nguyên liệu đã chịu thuế TTĐB thì số thuế TTĐB phải nộp trong k là:

a Thuế TTĐB của hàng hoá tiêu thụ trong k

b Thuế TTĐB của hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong k trừ (-) Số thuế TTĐB đã nộp ở khâu nguyên liệu mua vào tương ứng với số hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong k (nếu có chứng từ hợp pháp)

c Thuế TTĐB của hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong k trừ (-) Số thuế TTĐB đã nộp ở khâu nguyên liệu mua vào (nếu có chứng từ hợp pháp)

d Không có câu nào trên là đúng

Câu 4 Những hàng hoá dưới đây, hàng hoá nào thuộc diện chịu thuế TTĐB:

a Tàu bay du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh;

b Xe ô tô chở người từ 24 chỗ trở lên;

c Điều hoà nhiệt độ có công suất trên 90.000 BTU;

d Xe mô tô hai bánh có dung tích trên 125cm3

Câu 5 Trường hợp nào dưới đây mà người nộp thuế sản xuất hàng hoá thuộc diện chịu thuế TTĐB được xét giảm thuế TTĐB:

a Gặp khó khăn do thiên tai;

a Thuế suất cao nhất của HHDV mà cơ sở sản xuất kinh doanh

b Thuế suất bình quân của các loại HHDV

c Thuế suất thấp nhất của HHDV mà cơ sở sản xuất kinh doanh

d Thuế suất quy định đối với từng loại HHDV mà cơ sở sản xuất kinh doanh

Câu 7 Căn cứ tính thuế TTĐB là gì?

a Giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB; thuế suất thuế TTĐB của hàng hóa, dịch vụ đó;

và số lượng hàng hóa tiêu thụ

b Giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB

c Thuế suất thuế TTĐB

Câu 8 Giá tính thuế TTĐB đối với hàng nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB là?

a Giá tính thuế nhập khẩu

b Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu

Trang 13

c Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế suất nhập khẩu + Thuế GTGT

Câu 9 Giá tính thuế của hàng hóa sản xuất trong nước chịu thuế TTĐB là?

a Giá do cơ quan thuế ấn định

b Giá do cơ sở sản xuất bán ra

Câu 10 Phương pháp tính thuế TTĐB như thế nào?

a Thuế TTĐB phải nộp = Giá tính thuế TTĐB+ Thuế GTGT

b Thuế TTĐB phải nộp = Số lượng HH, DV x Giá tính thuế TTĐB x Thuế suất thuế TTĐB

c Thuế TTĐB phải nộp = Số lượng HH, DV x Giá tính thuế TTĐB + Thuế nhập khẩu

Câu 11 Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa dưới hình thức hợp tác kinh doanh giữa cơ sở sản xuất và

cơ sở sở hữu thương hiệu (nhãn hiệu) hàng hóa là:

a Giá bán ra chưa có thuế GTGT và thuế TTĐB của cơ sở sản xuất

b Giá bán ra chưa có thuế GTGT và thuế TTĐB của cơ sở sản xuất nhưng không được thấp hơn 10% so với giá bình quân của cơ sở sở hữu thương hiệu (nhãn hiệu) hàng hóa

c Giá bán ra đã có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB của cơ sở sở hữu thương hiệu (nhãn hiệu) hàng hóa

d Giá bán ra chưa có thuế GTGT của cơ sở sở hữu thương hiệu (nhãn hiệu) hàng hóa

Câu 12 Giám đốc công ty B mua 1 chiếc du thuyền để vận chuyển hành khách và phục vụ khách du lịch, trường hợp này chiếc du thuyền đó có phải chịu thuế TTĐB không?

a Có

b Không

Câu 13 Hàng hoá nào sau đây không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt:

a Chế phẩm từ cây thuốc lá dùng để nhai

b Bài lá

c Rượu

d Tàu bay dùng cho mục đich kinh doanh vận chuyển hành khách

Câu 14 Hàng hoá nào sau đây chịu thuế TTĐB:

a Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng hoá

b Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách

c Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách du lịch

d Tàu bay dùng cho mục đích cá nhân

Câu 15 Trong k tính thuế tháng 7 2015, Công ty A mua hàng hoá thuộc diện chịu thuế TTĐB của cơ sở sản xuất D để xuất khẩu nhưng chỉ xuất khẩu một phần, phần còn lại thì tiêu thụ hết ở trong nước Công ty A phải khai và nộp thuế tiêu thụ đặc biệt k tính thuế tháng 7 2015 cho:

a Toàn bộ số hàng hoá đã mua của cơ sở sản xuất D trong k tính thuế tháng 7 2015

b Toàn bộ số hàng hoá đã tiêu thụ trong nước mua của cơ sở sản xuất D trong k tính thuế tháng 7 2009

c Toàn bộ số hàng hoá đã xuất khẩu mua của cơ sở sản xuất D trong k tính thuế tháng 7/2015

d Cả a, b, c đều sai

Câu 16 Hàng hoá nào sau đây không chịu thuế TTĐB:

a Hàng hoá chịu thuế tiêu thụ đặc biệt mua của cơ sở sản xuất để xuất khẩu nhưng không xuất khẩu

b Xe ô tô chở người dưới 24 chỗ nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan

c Hàng hoá do cơ sở sản xuất uỷ thác cho cơ sở kinh doanh khác để xuất khẩu

d Xe môtô 2 bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3

Câu 17 Thời điểm xác định thuế TTĐB đối với hàng hóa là:

Trang 14

a Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu cho người mua và đã thu được tiền

b Thời điểm chuyển giao quyền sử dụng cho người mua và đã thu được tiền

c a và b

d Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc sử dụng cho người mua không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền

Câu 18 Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hoá nhập khẩu chịu thuế TTĐB là:

a Giá đã bao gồm thuế Nhập khẩu chưa bao gồm thuế Tiêu thụ đặc biệt

b Giá đã bao gồm thuế Nhập khẩu và thuế Tiêu thụ đặc biệt

c Giá chưa bao gồm thuế Nhập khẩu và thuế Tiêu thụ đặc biệt

d Cả 3 trường hợp trên đều sai

Câu 19 Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hoá bán theo phương thức trả góp chịu thuế TTĐB là:

a Giá bán theo phương thức trả tiền một lần của hàng hoá đó cộng với khoản lãi trả góp

b Giá bán theo phương thức trả tiền một lần của hàng hoá đó không bao gồm khoản lãi trả góp

c Tổng số tiền thu được từ việc bán hàng hoá đó

d Tổng số tiền thu được từ việc bán hàng hoá đó chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng

Câu 20 Người nộp thuế tiêu thụ đặc biệt được hoàn thuế đã nộp trong trường hợp nào?

a Hàng tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu

b Hàng hoá là nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu đã nộp thuế

c Hàng hoá là nguyên liệu nhập khẩu để gia công hàng xuất khẩu đã nộp thuế

Câu 22: Doanh nghiệp A gia công thuốc lá điếu cho C.ty B, giá gia công chưa thuế GTGT là 16.000

đ cây, giá bán chưa thuế GTGT thuốc lá cùng loại của C.ty B trên thị trường là 120.000 đ cây, thuế suất thuế TTĐB 65%, khi doanh nghiệp A xuất trả thuốc lá cho C.ty B thì doanh nghiệp A:

a Không phải nộp thuế TTĐB

Câu 24: Dịch vụ nào sau đây chịu thuế TTĐB:

a Kinh doanh nhà hàng cao cấp

b Dịch vụ karaoke

c Dịch vụ môi giới bất động sản

d Cả a, b, c

Trang 15

Câu 25: Đơn vị A là đơn vị đưa gia công sản xuất bia, B là đơn vị nhận gia công sản xuất bia và bán ra theo hợp đồng, C là đơn vị mua bia của A để bán lại Đơn vị nào phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt

Câu 27: Hoạt động nào sau đây phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt:

a Mua, bán lại thuốc điếu

b Xuất khẩu thuốc điếu

c Sản xuất thuốc điếu

d a, b, c đều phải nộp thuế TTĐB

Câu 28: Giá tính thuế của thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa sản xuất trong nước là:

a Giá bán đã có thuế TTĐB

b Giá bán chưa có thuế GTGT

c Giá bán đã có thuế GTGT

d Giá bán chưa có thuế TTĐB

Câu 29: Giá tính thuế của thuế TTĐB đối với hàng hóa nhập khẩu là:

a Giá OB (giá bán tại cửa khẩu của VN đối với hàng xuất khẩu)

b Giá OB + Thuế nhập khẩu

c Giá CI (Giá mua tại cửa khẩu Việt Nam đối với hàng nhập khẩu)

d Giá CI + Thuế nhập khẩu

Câu 30: Giá tính thuế TTĐB đối với rượu đóng chai là

a Giá bán chưa có thuế TTĐB

b Giá bán chưa có thuế TTĐB trừ tiền vỏ chai

c Giá bán chưa có thuế GTGT

Trang 16

Câu 33: Cơ sở sản xuất C mua nguyên liệu là mặt hàng chịu thuế TTĐB và sau đó sử dụng một phần nguyên liệu để sản xuất hàng hóa chịu thuế TTĐB Cơ sở sản xuất được hoàn trả:

a Thuế TTĐB của toàn bộ nguyên liệu đã mua

b Thuế TTĐB của nguyên liệu tạo thành số hàng hóa đã đem bán trong k

c Không được khấu trừ thuế TTĐB của nguyên liệu

d Thuế TTĐB của nguyên liệu tạo thành số hàng hóa còn để trong kho và hàng hóa đã đem bán

Câu 34: Định k nộp thuế TTĐB là:

a Hàng tháng

b Hàng quý

c Hàng năm

d Tùy ý nhưng phải đăng ký trước với cơ quan thuế

Câu 35: Doanh nghiệp A chuyên sản xuất rượu, trường hợp nào sau đây vừa chịu thuế TTĐB vừa chịu thuế GTGT:

a Bán rượu vào khu công nghiệp

b Dùng rượu để thanh toán công nợ

c Dùng rượu để tặng

d a, b và c đều đúng

Câu 36: Doanh nghiệp nào nộp thuế TTĐB:

a Sản xuất xe Ôtô 24 chỗ ngồi và xuất khẩu

b Sản xuất xe Ôtô 16 chỗ ngồi và bán xe vào khu phi thuế quan

c Mua xe Ôtô 16 chỗ ngồi từ doanh nghiệp sản xuất và bán vào khu phi thuế quan

d a, b và c đều đúng

Câu 37: Doanh nghiệp A nhận gia công thuốc lá điếu cho doanh nghiệp B:

a Doanh nghiệp B nộp thuế TTĐB khi bán thuốc lá điếu này

b Doanh nghiệp B nộp thuế TTĐB khi nhận thuốc lá điếu này từ doanh nghiệp A

c Doanh nghiệp A nộp thuế TTĐB khi xuất trả thuốc lá điếu này cho doanh nghiệp B (ghi r trong hợp đồng)

d Doanh nghiệp A nộp thuế TTĐB khi xuất trả thuốc lá điếu này cho doanh nghiệp B và doanh nghiệp B

là đối tượng nộp thuế TTĐB khi bán sản phẩm này

Câu 38: Doanh nghiệp nào nộp thuế TTĐB:

a Doanh nghiệp A nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất rượu thuốc và bán trong nước

b Doanh nghiệp thương mại C nhập khẩu xe ôtô 23 chỗ ngồi

c a và b đều sai

d a và b đều đúng

Câu 39: Doanh nghiệp nào không nộp thuế TTĐB:

a Doanh nghiệp thương mại C nhập khẩu xe ôtô 24 chỗ ngồi rồi bán trong nước

b Doanh nghiệp A mua rượu trắng trên 40 độ từ công ty thương mại để sản xuất rượu thuốc

c Doanh nghiệp B nhận gia công thuốc lá điếu cho doanh nghiệp trong nước và xuất trả sản phẩm gia công

d a, b và c đều sai

Câu 40: Doanh nghiệp A sản xuất rượu trên 40 độ, khi bán rượu cho doanh nghiệp B trong khu công nghiệp:

a Doanh nghiệp A là đối tượng nộp thuế TTĐB

b Doanh nghiệp A không là đối tượng nộp thuế TTĐB

c Doanh nghiệp A không là đối tượng nộp thuế TTĐB, doanh nghiệp B là đối tượng nộp thuế TTĐB

Trang 17

d Doanh nghiệp A và doanh nghiệp B là đối tượng nộp thuế TTĐB

Câu 41: Doanh nghiệp nhập khẩu xe Ôtô 4 chỗ ngồi rồi bán trong nước, doanh nghiệp phải nộp thuế TTĐB:

a Khi bán trong nước

b Khi nhập khẩu và khi bán trong nước

c Cho thuê phòng trọ, nước ngọt

d Thuốc lá điếu, rượu, Cho thuê phòng trọ, nước ngọt

Câu 43: Công ty thương mại A bán rượu trên 40 độ vào khu công nghiệp, công ty A:

a Tính thuế TTĐB theo giá bán chưa thuế GTGT

b Tính thuế TTĐB theo giá bán chưa thuế TTĐB và chưa thuế GTGT

c Không phải nộp thuế TTĐB

d a, b và c đều sai

Câu 44: Doanh nghiệp sản xuất xe Ôtô 4 chỗ, bán theo phương thức trả góp, vậy giá tính thuế TTĐB là:

a Giá bán chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT và chưa có lãi trả góp

b Giá bán không bao gồm lãi trả góp

c Giá bán chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT nhưng bao gồm lãi trả góp

d a, b và c đều đúng

Câu 45: Doanh nghiệp sản xuất rượu đóng chai, bán rượu cho doanh nghiệp trong khu công nghiệp:

a Tính thuế TTĐB theo giá bán chưa có thuế TTĐB và chưa có thuế GTGT

b Tính thuế TTĐB và được trừ giá vỏ chai trước khi xác định giá tính thuế TTĐB

c Không phải tính thuế TTĐB

d a hoặc c có thể đúng, tu người mua liên hoan hay sản xuất

Câu 46: Công ty A nhập khẩu mặt hàng rượu đóng chai, giá tính thuế nhập khẩu 100.000 đ chai Sau đó, công ty A bán cho công ty B với giá bán chưa có thuế GTGT là 200.000 đ chai Thuế suất thuế TTĐB của rượu là 50% Công ty B nộp thuế TTĐB khi mua rượu từ công ty A:

Trang 18

a Không phải tính thuế TTĐB

b Tính thuế TTĐB theo chi phí sản xuất

c Tính thuế TTĐB theo giá tính thuế TTĐB của sản phẩm bán ra cùng loại, cùng thời điểm

d Tính thuế TTĐB khi việc tiêu dùng xảy ra ngoài doanh nghiệp

Câu 49: Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm chịu thuế TTĐB, dùng sản phẩm này để tặng (không phải khuyến mãi) thì doanh nghiệp:

a Tính thuế TTĐB theo giá tính thuế TTĐB của sản phẩm bán ra cùng loại, cùng thời điểm

b Không phải tính thuế TTĐB

c Tính thuế TTĐB theo chi phí sản xuất ra sản phẩm tặng

d Tính thuế TTĐB khi người nhận là cá nhân

Câu 50: Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm chịu thuế TTĐB, dùng sản phẩm này để tặng dưới hình thức khuyến mại, thì doanh nghiệp:

a Tính thuế TTĐB theo giá tính thuế TTĐB của sản phẩm bán ra cùng loại, cùng thời điểm

b Không phải tính thuế TTĐB

c Tính thuế TTĐB theo chi phí sản xuất ra sản phẩm tặng

d Tính thuế TTĐB khi người nhận là cá nhân

Câu 51: Hàng hóa nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB được giảm thuế nhập khẩu Giá tính thuế TTĐB là:

a Giá tính thuế nhập khẩu + mức thuế nhập khẩu chưa giảm

b Giá tính thuế nhập khẩu + mức thuế nhập khẩu phải nộp sau khi đã được giảm

c Giá tính thuế nhập khẩu

d Giá tính thuế nhập khẩu – thuế nhập khẩu được giảm + thuế nhập khẩu còn phải nộp sau khi đã được giảm

Câu 52: Doanh nghiệp A mua 1.000 chai rượu từ doanh nghiệp sản xuất B để xuất khẩu, tuy nhiên doanh nghiệp A chỉ xuất khẩu được 950 chai, 50 chai rượu còn lại doanh nghiệp A đã bán trong nước:

a 50 chai rượu bán trong nước không chịu thuế TTĐB

b 50 chai rượu bán trong nước chịu thuế TTĐB, doanh nghiệp A là người phải nộp thuế TTĐB

c 50 chai rượu bán trong nước chịu thuế TTĐB, doanh nghiệp B là người phải nộp thuế TTĐB

d 50 chai rượu bán trong nước chịu thuế TTĐB, doanh nghiệp A và doanh nghiệp B là người phải nộp thuế TTĐB

Câu 53: Doanh nghiệp A sản xuất rượu, giá thành 1 chai rượu là 10.000 đ, giá bán chưa thuế GTGT là 18.000 đ, thuế suất thuế TTĐB rượu là 25%, khi dùng rượu trao đổi để lấy hương liệu với giá trên hợp đồng trao đổi chưa có thuế GTGT là 14.000 chai, doanh nghiệp A:

Trang 19

Câu 2 Đối tượng chịu Thuế giá trị gia tăng là:

a Hàng hoá dịch vụ sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam

b Hàng hoá, dịch vụ mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài

c Hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam (bao gồm cả hàng hoá, dịch

vụ mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài), trừ các đối tượng không chịu Thuế GTGT

d Tất cả các đáp án trên

Câu 3 Hàng hoá, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu Thuế GTGT

a Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài, kể cả uỷ thác xuất khẩu

b Hàng hoá gia công chuyển tiếp

c Hàng hoá xuất khẩu tại chỗ

d Sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa chế biến theo quy định của Chính phủ

Câu 4 Đối với hàng hoá, dịch vụ dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, giá tính Thuế GTGT là

a Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng

b Giá bán đã có Thuế giá trị gia tăng

c Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại

d Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh hoạt động trao đổi, tiêu dùng nội bộ

Câu 5 Đối với hàng hoá luân chuyển nội bộ để tiếp tục quá trình sản xuất kinh doanh, giá tính Thuế giá trị gia tăng là:

a Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng

b Giá bán đã có Thuế giá trị gia tăng

c Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh các hoạt động này

d Không phải tính và nộp Thuế giá trị gia tăng

Câu 6 Hàng hoá luân chuyển nội bộ là hàng hoá:

a Do cơ sở kinh doanh xuất bán

b Do cơ sở kinh doanh cung ứng sử dụng cho tiêu dùng của cơ sở kinh doanh

c Để tiếp tục quá trình sản xuất trong một cơ sở sản xuất, kinh doanh

d Do cơ sở kinh doanh biếu, tặng

Câu 7 Giá tính Thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá nhập khẩu là:

a Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng

b Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng, đã có Thuế tiêu thụ đặc biệt

c Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng, đã có Thuế nhập khẩu

d Giá nhập khẩu tại cửa khẩu cộng (+) với Thuế nhập khẩu (nếu có), cộng (+) với Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)

Câu 8 Trường hợp xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, giá tính Thuế giá trị gia tăng là:

a Giá trị xây dựng lắp đặt thực tế

b Giá xây dựng, lắp đặt không bao gồm giá trị nguyên vật liệu, chưa có Thuế GTGT

Trang 20

c Giá xây dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị nguyên vật liệu chưa có Thuế giá trị gia tăng

d Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng công việc hoàn thành bàn giao chưa có Thuế giá trị gia tăng

Câu 9 Trường hợp xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, giá tính Thuế giá trị gia tăng là:

a Giá trị xây dựng lắp đặt thực tế

b Giá xây dựng lắp đặt không bao gồm giá trị nguyên vật liệu, chưa có Thuế GTGT

c Giá xây dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị nguyên vật liệu chưa có Thuế giá trị gia tăng

d Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng công việc hoàn thành bàn giao chưa có Thuế giá trị gia tăng

Câu 10 Trường hợp xây dựng, lắp đặt thực hiện thanh toán theo hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng xây dựng, lắp đặt hoàn thành bàn giao, giá tính Thuế giá trị gia tăng là:

a Giá trị xây dựng lắp đặt thực tế

b Giá xây dựng lắp đặt không bao gồm giá trị nguyên vật liệu, chưa có Thuế giá trị gia tăng

c Giá xây dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị nguyên vật liệu chưa có Thuế giá trị gia tăng

d Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng công việc hoàn thành bàn giao chưa có Thuế giá trị gia tăng

Câu 11 Đối với kinh doanh bất động sản, giá tính Thuế giá trị gia tăng là:

a Giá chuyển nhượng bất động sản

b Giá chuyển nhượng bất động sản trừ giá đất

c Giá chuyển nhượng bất động sản trừ giá đất được trừ (hoặc giá thuê đất) thực tế tại thời điểm chuyển nhượng

d Giá bán nhà và chuyển quyền sử dụng đất

Câu 12 Thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ được xác định bằng:

a Số Thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số Thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ

b Tổng số Thuế giá trị gia tăng đầu ra

c Giá trị gia tăng của hàng hoá, dịch vụ chịu thuế bán ra nhân (x) với thuế suất Thuế giá trị gia tăng của loại hàng hoá, dịch vụ đó

d Số thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số thuế giá trị gia tăng đầu vào

Câu 13 Phương pháp khấu trừ thuế áp dụng đối với đối tượng nào sau đây?

a Cá nhân, hộ kinh doanh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng

từ theo quy định của pháp luật

b Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh không theo Luật Đầu tư và các tổ chức khác không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật

c Hoạt động kinh doanh mua bán, vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ

d Cơ sở kinh doanh thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật về

kế toán, hoá đơn, chứng từ và đăng ký nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế

Câu 14 Khi bán hàng ghi thuế suất cao hơn quy định mà cơ sở kinh doanh chưa tự điều chỉnh, cơ quan thuế kiểm tra, phát hiện thì xử lý như sau:

a Được lập lại hoá đơn mới theo đúng thuế suất quy định

b Phải kê khai, nộp thuế theo mức thuế suất ghi trên hoá đơn

c Phải kê khai, nộp thuế theo mức thuế suất quy định

d Không phải kê khai, nộp thuế

Câu 15 Khi cơ quan thuế thanh tra, kiểm tra thuế phát hiện trường hợp hoá đơn ghi mức thuế suất thuế GTGT thấp hơn quy định thì xử lý bên bán như thế nào?

a Được lập lại hoá đơn mới theo đúng thuế suất quy định

Trang 21

b Phải kê khai, nộp thuế theo mức thuế suất ghi trên hoá đơn

c Phải kê khai, nộp thuế theo mức thuế suất quy định

d Không phải kê khai, nộp thuế

Câu 16 Khi cơ quan thuế thanh tra, kiểm tra thuế phát hiện trường hợp hoá đơn ghi mức thuế suất Thuế GTGT thấp hơn quy định thì xử lý bên mua như thế nào?

a Yêu cầu bên bán lập lại hoá đơn mới theo đúng thuế suất quy định và được kê khai bổ sung

b Khấu trừ thuế đầu vào theo thuế suất ghi trên hoá đơn

c Được khấu trừ thuế đầu vào theo thuế suất quy định

d Không được khấu trừ đầu vào

Câu 17 Số thuế giá trị gia tăng phải nộp theo Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT được xác định bằng:

a Số thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ

b Tổng số thuế giá trị gia tăng đầu ra

c Giá trị gia tăng của hàng hoá, dịch vụ chịu thuế bán ra nhân (x) với thuế suất thuế giá trị gia tăng của loại hàng hoá, dịch vụ đó

d Tổng giá trị hàng hoá, dịch vụ chịu thuế bán ra nhân (x) với thuế suất thuế giá trị gia tăng của loại hàng hoá, dịch vụ đó

Câu 18 Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng áp dụng đối với đối tượng nào sau đây?

a Cá nhân, hộ kinh doanh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng

từ theo quy định của pháp luật

b Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh không theo Luật Đầu tư và các tổ chức khác không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật

c Hoạt động kinh doanh mua bán, vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ

d Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 21 Giá tính Thuế GTGT của hàng hóa do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra:

a Giá bán lẻ hàng hóa trên thị trường

b Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng

c Tổng số thuế GTGT ghi trên hóa đơn

Câu 22 Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá nhập khẩu là:

a Giá nhập khẩu tại cửa khẩu + Thuế TTĐB (nếu có)

b Giá hàng hoá nhập khẩu

c Giá nhập khẩu tại cửa khẩu + Thuế nhập khẩu (nếu có) + Thuế TTĐB (nếu có)

Câu 23 Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ sử dụng cho sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT được khấu trừ như thế nào?

a Khấu trừ toàn bộ

b Khấu trừ 50%

c Không được khấu trừ

Câu 24 Căn cứ tính thuế GTGT là gì?

a Giá bán hàng hóa tại cơ sở sản xuất và thuế suất

b Giá bán hàng hóa trên thị trường và thuế suất

c Giá tính thuế GTGT và thuế suất

Câu 25 Thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ sử dụng đồng thời cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT thì:

a Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT

Trang 22

b Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT

c Cả 2 phương án trên đều sai

d Cả 2 phương án trên đều đúng

Câu 26 Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá bán theo phương thức trả góp là:

a Giá bán trả một lần

b Giá bán trả một lần chưa có thuế GTGT, không bao gồm lãi trả góp

c Giá bán trả một lần cộng lãi trả góp

Câu 27 Thuế GTGT đầu vào chỉ được khấu trừ khi:

a Có hoá đơn giá trị gia tăng mua hàng hoá, dịch vụ hoặc chứng từ nộp thuế GTGT ở khâu nhập khẩu

b Có chứng từ thanh toán qua ngân hàng đối với hàng hóa, dịch vụ mua vào, trừ hàng hoá, dịch vụ mua từng lần có giá trị dưới hai mươi triệu đồng;

c Đối với hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu, ngoài các điều kiện quy định tại điểm a và điểm b khoản này phải

có hợp đồng ký kết với bên nước ngoài về việc bán, gia công hàng hoá, cung ứng dịch vụ, hoá đơn bán hàng hoá, dịch vụ, chứng từ thanh toán qua ngân hàng, tờ khai hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu

d Cả a, b, c

Câu 29: Cấu trúc thuế suất GTGT thuộc loại cấu trúc thuế suất gì?

a Cấu trúc thuế suất luỹ tiến toàn phần

b Cấu trúc thuế suất tỷ lệ

c Cấu trúc thuế suất luỹ tiến từng phần

d Cấu trúc thuế suất luỹ thoái

Câu 30: Thuế GTGT là loại thuế:

a Tính trên doanh thu của hàng hóa, dịch vụ

b Tính trên phần giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ

c Tính trên phần giá trị gia tăng của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

d Tính trên phần giá trị tăng thêm của các hoạt động sản xuất, kinh doanh

Câu 31: Đối tượng nộp thuế GTGT:

a Tất cả các tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa chịu thuế GTGT

b Tất cả các tổ chức, cá nhân có hoạt động kinh doanh dịch vụ chịu thuế GTGT ở Việt Nam

c Tất cả các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT ở Việt Nam

d Cả a và c

Câu 32: Đối tượng không thuộc diện chịu thuế GTGT:

a Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào

b Không được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào

c Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào theo một tỷ lệ nhất định

d Nếu có số thuế GTGT đầu vào lớn thì được khấu trừ dần

Câu 33: Hàng hóa nhập khẩu thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt thì:

a Không thuộc diện chịu thuế nhập khẩu

b Không thuộc diện chịu thuế GTGT

c Không thuộc diện chịu thuế thu nhập doanh nghiệp

d Cả a, b, c, đều sai

Câu 34: Giá tính thuế của thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế đối với hàng hóa, dịch vụ là:

a Giá bán đã có thuế GTGT

Trang 23

b Giá bán chưa có thuế GTGT

c Giá thanh toán ghi trên hóa đơn GTGT

Câu 36: Thuế suất 0%, có nghĩa là doanh nghiệp kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc diện:

a Không thuộc diện chịu thuế GTGT

b Miễn thuế

c Có số thuế GTGT đầu ra bằng 0

Câu 37: Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ:

a Mỗi tháng khấu trừ 1 lần

b Mỗi năm khấu trừ 1 lần

c Mỗi quý khấu trừ 1 lần

d Mỗi tháng quý kê khai, khấu trừ một lần cùng với việc kê khai, tính thuế GTGT đầu ra và số thuế GTGT phải nộp trong tháng

Câu 38: Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ trong tháng là:

a Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong tháng đó không phân biệt đã xuất hay còn

để trong kho

b Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ đã xuất dùng trong tháng đó

c Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ tạo thành sản phẩm tiêu thụ trong tháng

d Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ tạo thành sản phẩm tiêu thụ và tồn kho trong tháng

Câu 39: Trường hợp cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ bán quần áo xuất hóa đơn GTGT chỉ ghi giá thanh toán, không ghi giá chưa có thuế và thuế GTGT thì giá tính thuế GTGT đầu ra là:

a Giá thanh toán (1 + thuế suất thuế GTGT)

b Giá thanh toán ghi trên hóa đơn GTGT

c Giá do cơ quan thuế ấn định

Câu 41: Hàng hóa nào sau đây chịu thuế GTGT:

a Ô tô dưới 24 chỗ ngồi nhập khẩu vào trong nước

b Ô tô dưới 24 chỗ xuất khẩu

c a và b đều sai

d a và b đều đúng

Câu 42: Mức thuế suất GTGT 0% được áp dụng:

a Hàng hóa do đơn vị sản xuất trực tiếp xuất khẩu

b Hàng hóa ủy thác xuất khẩu

Ngày đăng: 24/10/2022, 14:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w