Là một bộ chương trình các chỉ thị điện tử ra lệnh cho máy tính thực hiện một công việc nào đó theo yêu cầu người sử dụng C.. Trong windows, ở cửa sổ Explore, để chọn một lúc các file ho
Trang 1IU 01 - HIỂU BIẾT VỀ CNTT CƠ BẢN
1 Trong máy tính đơn vị thấp nhất dùng để đo thông tin là:
2 Một Byte bằng bao nhiêu bit :
3 Trong máy tính thông tin được biểu diễn dưới dạng :
4 2 KB bằng:
5 Quá trình xử lí thông tin trong máy tính điện tử bao gồm bước:
A Xử lí dữ liệu, Nhập dữ liệu, Xuất dữ liệu
B Nhập dữ liệu, Xử lí dữ liệu, Xuất dữ liệu
C Nhập dữ liệu, Lưu trữ dữ liệu, Xuất dữ liệu
D Xuất dữ liệu, Lưu trữ dữ liệu, Xử lí dữ liệu
6 ASCII (American Standard Code for Information Interchange) là chữ viết tắt của:
A Hệ chuyển đổi thông tin theo mã chuẩn của Mỹ
B Hệ chuyển đổi thông tin theo mã chuẩn của Nhật
C Hệ chuyển đổi thông tin theo mã chuẩn của Anh
D Hệ chuyển đổi thông tin theo mã chuẩn của Trung Quốc
7 Bảng mã ASCII mở rộng sử dụng bao nhiêu bit:
8 Các thành phần: bộ nhớ chính, bộ xử lý trung ương, bộ phận nhập xuất :
9 Thiết bị nhập chuẩn của máy vi tính là:
Trang 2B Chuột D Tất cả các ý trên đều đúng
10 Trong máy vi tính ROM(Read Only Memory) được định nghĩa là:
B Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên D Bộ nhớ ngoài
11 Phần cứng (hardware) máy tính gồm có:
A Chương trình ứng dụng, bộ nhớ, máy scan, chuột, bàn phím
B Hệ điều hành, đĩa cứng, màn hình, chuột, bàn phím
C Bộ nhớ, bộ xử lí trung tâm (CPU), các thiết bị nhập xuất
D Màn hình, chuột, hệ điều hành, bộ xử lý trung tâm CPU
12 Phầm mềm (software) máy tính là:
A Là những bộ phận trong máy tính mà ta có thể uốn cong tuỳ thích
B Là một bộ chương trình các chỉ thị điện tử ra lệnh cho máy tính thực hiện một công việc nào đó theo yêu cầu người sử dụng
C Là khái niệm vật chất
D Chỉ là hệ điều hành cài đặt trong máy tính
13 Trong máy tính RAM ( Random Access Memory) được định nghĩa là:
14 Bộ nhớ trong gồm có:
A Rom và các thiết bị lưu trữ khác
B Ram và các thiết bị lưu trữ khác
C Rom và Ram
D Rom, Ram và các thiết bị lưu trữ khác
15 Thiết bị lưu trữ bên ngoài của máy vi tính phổ biến nhất hiện nay gồm:
A Đĩa A, đĩa B, đĩa C, đĩa D
B Đĩa cứng (Hard disk), USB, đĩa quang (Compact disk)
C Ngoài những loại kể trên
D Đĩa mềm, Ram, Rom
Trang 3IU 02 - SỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN
1 Trong hệ điều hành Windows, tên của thư mục được đặt :
A Bắt buộc phải dùng chữ in hoa để đặt tên thư mục
B Bắt buộc không được có phần mở rộng
C Thường được đặt theo qui cách đặt tên của tên tệp
D Bắt buộc phải có phần mở rộng
2 Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào:
A Ram
B Bộ nhớ ngoài
C Chỉ nạp vào bộ nhớ trong khi chạy chương trình ứng dụng
D Nạp vào ROM
3 Trong Windows Explorer, theo bạn tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục?
4 Trong windows, ở cửa sổ Explore, để chọn một lúc các file hoặc folder nằm không
kề nhau trong một danh sách?
A Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
B Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối
C Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
D Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
5 Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa, ta
có thể sử dụng :
A My Computer hoặc Windows Explorer
B My Computer hoặc Recycle Bin
C Windows Explorer hoặc Recycle Bin
D My Computer hoăc My Network Places
6 Trong Windows, để thiết lập lại hệ thống, ta chọn chức năng:
Trang 47 Sử dụng chương trình nào của Windows để quản lí các tệp và thư mục?
A Microsoft Office C Control Panel
8 Trong Windows, muốn tạo một thư mục mới, ta thực hiện:
A Edit - New, sau đó chọn Folder C Tools - New, sau đó chọn Folder
B File - New, sau đó chọn Folder D Windows - New, sau đó chọn Folder
9 Trong Windows, muốn tìm kiếm tệp hay thư mục, ta thực hiện:
10 Trong windows, ở cửa sổ Explorer, để chọn một lúc các file hoặc folder nằm liền
kề nhau trong một danh sách?
A Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
B Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
C Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối
D Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
11 Khi đang làm việc vơi Windows, muốn khôi phục lại đối tượng đã xóa trong Recycle Bin, ta thực hiện:
A Chọn đối tượng, rồi chọn File - Copy
B Chọn đối tượng, rồi chọn File - Restore
C Chọn đối tượng, rồi chọn File – Open
D Chọn đối tượng, rồi chọn File - Move To Folder
12 Hệ điều hành là:
B Phần mềm tiện ích D Là phần mềm thời gian thực
13 Người và máy tính giao tiếp thông qua:
14 Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ :
Trang 515 Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì?
A Tạo đường tắt để truy cập nhanh B Xóa một đối tượng được chọn tại
C Đóng các cửa sổ đang mở D Di chuyển một đối tượng ra màn
Trang 6IU 03 - XỬ LÝ VĂN BẢN CƠ BẢN
1 Muốn kết thúc Word, ta dùng lệnh nào sau đây?
2 Để tạo văn bản mới, ta thực hiện lệnh sau:
3 Muốn lưu một văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím nào?
4 Để xóa kí tự trong văn bản, ta sử dụng những phím nào trên bàn phím?
A Backspace, Delete
B Delete, Insert
C Backspace, End
D Tab
5 Trong Word, ta sử dụng lệnh Home/ (Group) Font … để:
6 Khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần thay thế chữ “việt nam” thành chữ “Việt Nam”
ta thực hiện lệnh:
A Home/ (Group) Editing/ Replace C Home/ (Group) Editing/Select
B Home/ (Group) Editing/ Find D Home/ (Group) Editing/ Find/Goto
7 Trong Word, sử dụng lệnh File/ Print để:
8 Trong Word, muốn định dạng trang ta dùng lệnh:
A File/Print/ Page Setup C Tool/ Print/ Page Setup
B Home/Print/ Page Setup D View/ Print/ Page Setup
9 Muốn mở một file văn bản đã có sẵn, ta dùng lệnh:
Trang 710 Để chia một ô thành nhiều ô, ta chọn ô cần tách rồi thực hiện thao tác:
A Layout/ Split Cells C.Windows/Split Cells
11 Muốn tạo bảng trong Word, ta thực hiện thao tác:
A Insert/ Table/ Table C Table/ Insert
B Insert/ Table/ Insert Table D Insert/ Table
12 Lệnh Home (Group) Editing/ Find … dùng để:
A Thay thế từ, cụm từ C Tìm kiếm từ, cụm từ
B Định dạng từ, cụm từ D Xóa, sửa từ, cụm từ
13 Hãy chọn đáp án đúng: Để gộp nhiều ô thành một ô, trước hết ta chọn số ô cần gộp rồi thực hiện:
A Nhấn chuột trái, rồi chọn Merge Cells
B Nhấn chọn Windows, rồi chọn Merge Cells
C Nhấn chuột phải, rồi chọn Split Cells
D Nhấn chuột phải, rồi chọn Merge Cells
14 Trong Word, muốn quay lại thao tác / lệnh vừa thực hiện ta bấm tổ hợp phím
15 Đâu không là thuộc tính định dạng ký tự cơ bản gồm có:
Trang 8IU 04 - SỬ DỤNG BẢNG TÍNH CƠ BẢN
1 Trong Excel, tại ô A2 có giá trị 0 Tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì nhận được kết quả:
2 Khi gõ công thức xong rồi nhấn Enter, máy hiện ra #N/A có nghĩa là:
A Tham chiếu ô không hợp lệ C Không tham chiếu đến được
B Giá trị tham chiếu không tồn tại D Tập hợp rỗng
3 Khi gõ công thức xong rồi nhấn Enter, máy hiện ra #REF! có nghĩa là:
A Tham chiếu ô không hợp lệ C Không tham chiếu đến được
B Giá trị tham chiếu không tồn tại D Tập hợp rỗng
4 Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các phím hoặc các tổ hợp phím:
B Ctrl + Page Up, Ctrl + Page Down D Alt+Tab
5 Trong Excel, hàm tính giá trị lớn nhất trong các ô thuộc khối ô C12:C15 là:
6 Trong Excel, để lưu tập tin đang mở dưới một tên khác, ta chọn:
7 Trong Excel, để xuống dòng trong một ô, ta sử dụng tổ hợp phím:
8 Trong Excel, để mở menu File, ta sử dụng tổ hợp phím:
9 Trong Excel, để bật tắt thanh công thức, ta dùng lệnh:
A View/ Formular bar C View/ Status bar
10 Trong bảng tính Excel, nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có nghĩa là gì?
Trang 9A Chương trình bảng tính bị nhiễm virus
B Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi
C Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số
D Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số
11 Trong Excel, để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính, bạn chọn:
12 Trong Excel, tổ hợp phím nào thực hiện việc tạo mới một bảng tính:
13 Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 25 ; Tại ô B2 gõ vào công thức
=SQRT(A2) thì nhận được kết quả:
14 Khi đang làm việc với Excel, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ
về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính?
15 Trong khi làm việc với Excel, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, trước hết
ta phải gõ:
A Dấu chấm hỏi (?) C Dấu hai chấm (:)
B Dấu bằng (= ) D Dấu đô la ($)
Trang 10IU 05 - SỬ DỤNG TRÌNH CHIẾU CƠ BẢN
1 Thao tác chọn File -> Close dùng để
A Lưu tập tin hiện tại C Đóng tập tin hiện tại
B Mở một tập tin nào đó D Thoát khỏi Powerpoint
2 Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó?
A Nhấn tổ hợp phím Alt + X
B Nhắp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng là cái kéo) trên thanh công cụ
C Nhấn phím Delete
D Chọn Edit -> Cut
3 Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím
4 Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, đầu tiên ta phải
A Chọn File -> Open C Chọn File -> Save
B Chọn File -> New D Chọn File -> Save As
5 Để định dạng dòng chữ “Giáo án điện tử” thành “Giáo án điện tử” (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là
A Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
B Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I
C Chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
D Nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
6 Để lưu lại tập tin GADT.PPT đang mở, ta có thể
A Chọn File -> Save
B Chọn File -> Save As
C Chọn File -> Save hoặc File -> Save As đều được
D Chọn File -> Close
7 Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím
Trang 118 Để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng
A Chọn Insert -> Duplicate C Chọn Insert -> Duplicate Slide
B Chọn Insert -> New Slide D Không thực hiện được
9 Muốn xóa slide hiện thời khỏi giáo án điện tử, người thiết kế phải
A Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete
B Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace
C Chọn Edit -> Delete Slide
D Nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete
10 Để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó ta nhấn tổ hợp phím
11 Đang thiết kế giáo án điện tử, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo Để lưu lại tập tin này ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?
12 Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím
13 Trong khi thiết kế giáo án điện tử, thực hiện thao tác chọn Insert -> New Slide là để
A Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành
B Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành
C Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên
D Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng
14 Khi thực hiện thao tác chọn Insert -> Movies and Sounds người sử dụng
A Chỉ được phép chèn hình ảnh vào giáo án
B Chỉ được phép chèn âm thanh vào giáo án
C Chỉ được phép chèn phim vào giáo án
Trang 1215 Để thiết lập các thông số trang in ta thực hiện
A Chọn File -> Page Setup C Chọn File -> Print Preview
B Chọn File -> Print D Chọn File -> Properties
Trang 13IU6 - SỬ DỤNG INTERNET CƠ BẢN
1 ISP là gì?
A Là nhà cung cấp dịch vụ Internet
B Là nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng
C Là nhà cung cấp thông tin trên Internet
D Là nhà cung cấp thiết bị mạng
2 Các cách thức để mở 1 trang web sử dụng IE?
A Nhập url của trang web vào ô Address rồi nhấn Enter
B Chọn Edit/Open rồi nhập url của trang web rồi nhấn Enter
C Vào thanh tìm kiếm gõ địa chi WEB
D Gõ địa chỉ web vào Search trên thanh Taskbar
3 Hyperlink là gì?
A Là một thành phần trên một trang web, liên kết đến vị trí khác trên cùng
trang web đó, hoặc liên kết đến một trang web khác
B Là nội dung được thể hiện trên web Browser (văn bản, âm thanh, hình ảnh)
C Là địa chỉ của một trang web
D Là một ứng dụng
4 Chọn phát biểu đúng về Email
A Là phương thức truyền tập tin từ máy này sang máy khác trên mạng
B Là dịch vụ cho phép ta truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạng
C Là dịch vụ cho phép ta gởi và nhận thư điện tử
D Là hình thức hội thoại trực tiếp trên Internet
5 Chọn phát biểu đúng về tên miền?
A Tên miền là tên gọi để nhớ về một địa chỉ IP
B Tên miền là tên giao dịch của một công ty hay tổ chức sử dụng trên Internet
C Công việc chuyển đổi từ tên miền sang địa chỉ IP do máy chủ DNS đảm trách
D Tất cả các đáp án đều đúng
6 HTTP là gì?
A Là giao thức truyền siêu văn bản
B Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang web
C Là tên của trang web
D Là địa chỉ của trang web
Trang 147 IAP là gì?
A Là nhà cung cấp dịch vụ Internet
B Là nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng
C Là nhà cung cấp thông tin trên Internet
D Là nhà cung cấp thiết bị mạng
8 Web Server là gì?
A Là máy chủ dùng để đặt các trang Web trên Internet
B Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang Web
C Là một dịch vụ của Internet
D Là một máy tính trạm
9 Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tên gọi loại máy chủ cung cấp dịch vụ thư điện tử:
10 Lệnh PING dùng để :
A Kiểm tra các máy tính có đĩa cứng hay không?
B Kiểm tra các máy tính trong mạng có liên thông không?
C Kiểm tra các máy tính có hoạt động tốt hay không?
D Kiểm tra các máy tính có truy cập vào Internet không?
11 Các thành phần tạo nên mạng là:
A Máy tính, hub, switch C Protocol
B Network adapter, cable D Tất cả đáp án đều đúng
12 Chức năng chính của router là:
A Kết nối network với network C Kết nối máy tính với máy tính
B Kết nối máy tính với mạng D Tất cả các đáp án đều sai
13 Thiết bị nào sau đây sử dụng tại trung tâm của mạng hình sao:
14 Để kết nối hai máy tính với nhau ta có thể sử dụng:
Trang 1515 Môi trường truyền tin thông thường trong mạng máy tính là:
A Các loại cáp như: UTP, STP, cáp điện thoại,
B Cáp quang, sóng điện từ,
C Tất cả đáp án đều sai
D Tất cả đáp án đều đúng