1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ HÓA KHỐI B VĨNH PHÚC MÃ ĐỀ 208

8 582 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 252,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ HÓA KHỐI B VĨNH PHÚC

Trang 1

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ KTCL ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2013-2014

Môn: Hóa học; Khối B

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề

Mã đề thi 208

Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(a) Cho dung dịch KMnO4 tác dụng với dung dịch HF (đặc) thu được khí F2

(b) Dùng phương pháp sunfat điều chế được: HF, HCl, HBr, HI

(c) Amophot (hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 ) là phân phức hợp

(d) Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng cách cho H2SO4 đặc vào axit fomic và đun nóng

Câu 2: Lấy 3 lít khí H2 cho tác dụng với 4 lít khí Cl2. Hiệu suất phản ứng là 90% (các khí đo ở cùng điều kiện) Thể tích hỗn hợp khí thu được là

Câu 3: Trong số các phát biểu sau về anilin:

(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH

(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím

(3) Tính bazơ của anilin rất yếu và yếu hơn NH3

(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen

Các phát biểu đúng là

A (1), (3), (4) B (1), (2), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3)

Câu 4: Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp T gồm CH4, C3H6,

C2H4, C2H6, C4H8, H2 và C4H6 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO2 (đo ở đktc) và 9,0 gam H2O Mặt khác, hỗn hợp T làm mất màu vừa hết 19,2 gam Br2 trong dung dịch nước brom Phần trăm

về số mol của C4H6 trong T là

Câu 5: Oxi trong tự nhiên là một hỗn hợp các đồng vị: O16

8 chiếm 99,757%; 17O

8 chiếm 0,039%; 18O

8

chiếm 0,204% Khi hỗn hợp oxi có 1 nguyên tử O18

8 thì có bao nhiêu nguyên tử O16

A 1.000 nguyên tử O16

C 5 nguyên tử O16

Câu 6: Để trung hoà 10 gam một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là

A 0,06 gam B 0,056 gam C 0,08 gam D 0,04 gam

Câu 7: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch saccarozơ tạo được kết tủa đỏ gạch khi phản ứng với Cu(OH)2

B Xenlulozơ thuộc loại polime tổng hợp

C Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng đặc trưng của ancol đa chức

D Sobitol là hợp chất đa chức

Trang 2

DeThiThuDaiHoc.com Trang 2/8 - Mã đề thi 208

Câu 9: Cho 2,7 gam Al tác dụng với 150 ml dung dịch X chứa Fe(NO3)3 0,5 M và Cu(NO3)2 0,5 M Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 10: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Fe, Cu vào 600 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y gồm 3 muối (không chứa AgNO3) có khối lượng giảm 50 gam so với muối ban đầu Giá trị của m là

A 114,8 gam B 14,8 gam C 64,8 gam D 17,6 gam

Câu 11: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X, khí Y không màu hóa nâu trong không khí có thể tích là 0,896 lít (đktc) và chất rắn Z Lọc lấy chất rắn Z

cho phản ứng vừa đủ với 2,92 ml dung dịch HCl 30% (d=1,25) Giá trị của m là

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3 và CH3OH thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Mặt khác, 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M thu được 0,96 gam CH3OH Công thức của CxHyCOOH là

A C2H5COOH B C2H3COOH C C3H5COOH D CH3COOH

Câu 13: Cho nguyên tử các nguyên tố M(Z = 11); X(Z = 17); Y(Z = 9) và R(Z = 19) Độ âm điện của các

nguyên tố tăng dần theo thứ tự

A M<X<Y<R B Y<M<X<R C M<X<R<Y D R<M<X<Y

Câu 14: Công thức đúng của quặng apatit là

A Ca3(PO4)2 B Ca(PO3)2 C 3Ca3(PO4)2.CaF2 D CaP2O7

Câu 15: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác, đun nóng được hỗn hợp Y Dẫn Y qua nước brom thấy bình nước brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc), có tỉ khối so với hiđro là 8 Thể tích khí O2 (đktc) vừa đủ để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y

A 33,6 lít B 22,4 lít C 44,8 lít D 26,88 lít

Câu 16: Dung dịch X chứa x mol Al3+, y mol Cu2+, z mol SO42-, 0,4 mol Cl- Cô cạn dung dịch X được 45,2 gam muối khan Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NH3 lấy dư thu được 15,6 gam kết tủa Giá trị của x, y, z lần lượt là

A 0,3; 0,1; 0,2 B 0,2; 0,1; 0,2 C 0,2; 0,2; 0,2 D 0,2; 0,1; 0,3

Câu 17: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(a) Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na

(b) Phenol tan được trong dung dịch KOH

(c) Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic

(d) Dung dịch natriphenolat tác dụng với CO2 tạo thành Na2CO3

(e) Phenol là một ancol thơm

Số phát biểu đúng là

Câu 18: Cho các phản ứng sau:

MnO2 + HCl (đặc) →t0 khí X + … (1) ; Na2SO3 + H2SO4 (đặc) →t0 khí Y + …(2) ;

NH4Cl + NaOH →t0 khí Z + …(3) ; NaCl (r) + H2SO4 (đặc) →t0 khí G + … (4)

Cu + HNO3 (đặc) →t0 khí E + … (5) ; FeS + HCl →t0 khí F + … (6)

Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là

A X, Y, Z, G B X, Y, G C X, Y, G, E, F D X, Y, Z, G, E, F

Câu 19: Nhiệt phân hoàn toàn 1,88 gam Cu(NO3)2 rồi hấp thụ toàn bộ lượng khí sinh ra bằng nước thu được 2 lít dung dịch X Tiếp tục thêm 0,04 gam NaOH vào 100 ml dung dịch X được dung dịch Y pH của dung dịch X,Y lần lượt là

A 2 ; 7,0 B 3 ; 11,0 C 2,2 ; 12,0 D 7; 12,7

Câu 20: Cho các chất đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 lần lượt phản ứng với Na, NaOH, NaHCO3

Số phản ứng xảy ra là

Trang 3

Câu 21: Nung 35,8 gam hỗn hợp X gồm FeCO3 và MgCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, còn lại 22 gam chất rắn Hấp thụ toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Y chứa 0,1 mol Ba(OH)2 và 0,2 mol NaOH Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là

A 9,85 gam B 39,40 gam C 17,73 gam D 19,70 gam

Câu 22: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,3M Sau phản ứng thu được số mol CO2 là

A 0,015 mol B 0,01 mol C 0,03 mol D 0,02 mol

Câu 23: Hợp chất hữu cơ được dùng để sản xuất tơ tổng hợp là

C Poli(vinyl xianua) D Poli(metyl metacrylat)

Câu 24: Hoà tan hoàn toàn cùng một lượng oxit của kim loại M (có hoá trị không đổi ở 2 thí nghiệm) bằng

dung dịch HCl và bằng dung dịch HNO3 thu được muối nitrat có khối lượng nhiều hơn khối lượng muối clorua một lượng bằng 99,375% khối lượng oxit đem hoà tan Công thức oxit là

Câu 25: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol propenal và a mol khí hiđro Cho hỗn hợp X qua ống sứ nung nóng có

chứa Ni làm xúc tác, thu được hỗn hợp Y gồm propanal, propan-1-ol, propenal và 0,15 mol hiđro Tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với metan bằng 1,55 Giá trị của a là

A 0,20 mol B 0,35 mol C 0,30 mol D 0,60 mol

Câu 26: Hòa tan hết 15,55 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Al và Zn vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu

được 0,4 mol H2 Mặt khác, nếu oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X trên trong O2 dư, thu được 23,15 gam chất rắn Y Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

Câu 27: Cho 0,1 mol hợp chất hữu cơ có công thức phân tử CH6O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

Câu 28: Hỗn hợp X gồm hai anđehit Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X thu được 0,3 mol CO2 Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 0,9 mol Ag Công thức cấu tạo thu gọn của hai anđehit trong X là

C HCHO và CH3-CHO D HCHO và CH3 -CH2-CHO

Câu 29: Hòa tan hết 0,03 mol một oxit sắt có công thức FexOy vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,01 mol một oxit nitơ có công thức NzOt (sản phẩm khử duy nhất) Mối quan hệ giữa x, y, z, t là

A 27x -18y = 5z – 2t

B 9x -6y = 5z – 2t

C 9x -8y = 5z – 2t

D 3x -2y = 5z – 2t

Câu 30: Cho hỗn hợp Cu và Fe ( Fe dư) vào dung dịch HNO3 loãng được dung dịch X Cho NaOH vào dung dịch X thu được kết tủa Y Kết tủa Y chứa

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X gồm glucozơ, anđehit fomic, axit axetic cần 2,24 lít O2 (đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m

Câu 32: Phương pháp hiện đại dùng để điều chế axetanđehit là

A oxi hoá etilen bằng O2 có xúc tác PdCl2 và CuCl2 ( t0C)

B oxi hoá ancol etylic bằng CuO ( t0C)

C cho axetilen hợp nước ở 80oC và xúc tác HgSO4

D thuỷ phân dẫn xuất halogen (CH3-CHCl2) trong dung dịch NaOH

Câu 33: Có 5 hỗn hợp khí được đánh số

(1) CO2, SO2, N2, HCl (2) Cl2, CO, H2S, O2 (3) HCl, CO, N2, NH3

Trang 4

DeThiThuDaiHoc.com Trang 4/8 - Mã đề thi 208

(4) H2, HBr, CO2, SO2 (5) O2, CO, N2, H2, NO (6) F2 , O2 ; N2 ; HF

Có bao nhiêu hỗn hợp khí không tồn tại được ở điều kiện thường

Câu 34: Cho các chất: C2H4(OH)2, CH2OH-CH2-CH2OH, CH3CH2CH2OH, C3H5(OH)3, (COOH)2,

CH3COCH3, CH2(OH)CHO Có bao nhiêu chất đều phản ứng được với Na và Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?

Câu 35: Cho các chất anilin, benzen, axit acrylic, axit fomic, axetilen, anđehit metacrylic Số chất phản

ứng với Br2 dư ở điều kiện thường trong dung môi nước với tỉ lệ mol 1:1 là

Câu 36: Hỗn hợp X gồm metylamin, etylamin, propylamin có tổng khối lượng 21,6 gam và tỉ lệ về số mol

tương ứng là 1:2:1 Cho hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa bao nhiêu gam muối?

A 43,5 gam B 36,2 gam C 39,12 gam D 40,58 gam

Câu 37: Cho a mol Al vào dung dịch chứa b mol Fe2+ và c mol Cu2+ Kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa 2 loại ion kim loại Kết luận nào sau đây là đúng?

A

3

) c b ( 2 a

3

c

2 ≤ < + B

3

) c b ( 2 a 3

3

) c b ( 2 a 3

c

3

) c b ( 2 a 3

b≤ < +

Câu 38: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là: HCO3- + OH- → CO32- + H2O

A Ca(HCO3) + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

B NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

C 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

D 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

Câu 39: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin

Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là

A Ala, Val B Gly, Val C Ala, Gly D Gly, Gly

Câu 40: Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HO-C6H4-COOH,

p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau? (a) Chỉ tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1

(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng

II PHẦN RIÊNG (10 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần(phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho dãy các chất: anđehit fomic, axit axetic, etyl axetat, axit fomic, ancol etylic, metyl fomat, axetilen, etilen, vinyl axetilen, glucozơ, saccarozơ Số chất trong dãy phản ứng được với AgNO3 trong môi trường NH3 là

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng liên tiếp thu được 0,66 gam CO2 và 0,45 gam nước Nếu tiến hành oxi hoá hoàn toàn hỗn hợp ancol trên bằng CuO, sản phẩm tạo thành cho tác dụng hết với dung dịch chứa AgNO3/NH3 dư thì lượng kết tủa Ag thu được là

Câu 43: Cho 0,02 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,25M Cô cạn hỗn hợp sau

phản ứng thu được 3,67 gam muối Phân tử khối của X (đvC) là

Câu 44: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit no, đơn chức, mạch hở Y, Z (MY <MZ) Chia X thành 2 phần bằng nhau:

+ Phần 1 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 64,8 gam Ag

Trang 5

+ Phần 2 oxi hóa hoàn toàn thành hỗn hợp axit R Trung hòa R cần 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch M Cô cạn M, đốt cháy hoàn toàn chất rắn sinh ra thu được 8,96 lít CO2 (đktc)

Công thức phân tử của Z là

A C2H5CHO B C3H7CHO C C4H9CHO D CH3CHO

Câu 45: Phương trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ là

A CuSO4 + H2O → Cu(OH)2 + SO3 B 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2

C CuSO4→ Cu + SO2 + 2O2 D CuSO4→ Cu + S + 2O2

Câu 46: Để loại bỏ Al, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO có thể dùng lượng dư dung dịch

nào sau đây?

C Dung dịch Fe(NO3)3 D Dung dịch HCl

Câu 47: Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng:

N2 (k) + 3H2 (k) ←→ 2NH3 (k); ∆H = -92 kJ/mol

Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu

A tăng nhiệt độ của hệ B giảm nồng độ của hiđro và nitơ

C giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ D tăng áp suất chung của hệ

Câu 48: Cho a gam một axit đơn chức phản ứng vừa đủ với

2

a

gam Na Axit đó là

A C2H3COOH B C2H5COOH C HCOOH D CH3COOH

Câu 49: Hoà tan vừa đủ một lượng hiđroxit kim loại M (có hoá trị II) trong dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối có nồng độ 27,21% Kim loại M là

Câu 50: Để phân biệt 2 dung dịch Na2CO3 và Na2SO3 không thể dùng

A dung dịch HCl B nước brom C dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch H2SO4

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Hợp chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa C, H, O X phản ứng với Na thu được H2 có số mol bằng số mol của X và X phản ứng với CuO nung nóng tạo ra anđehit Lấy 13,5g X phản ứng vừa đủ với Na2CO3

thu được 16,8 gam muối Y và có khí CO2 bay ra Công thức cấu tạo của X là

C HO-CH2-CH2-CH2-COOH D HOOC-CH2-CH2-COOH

Câu 52: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 với số mol bằng nhau phản ứng với khí CO nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm Fe, FeO, Fe3O4 nặng 4,8 gam Hoà tan hỗn hợp Y bằng dung dịch HNO3

dư, được 0,56 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

A 10,44 gam B 3,78 gam C 7,56 gam D 5,22 gam

Câu 53: Cho sơ đồ:

HCl

NaOH Glyxin +HCl→ T →+ d− Y

X và Y (X, Y là các chất hữu cơ) lần lượt là

A ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa B Đều là ClH3NCH2COONa

C ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa

Câu 54: Chất nào dưới đây không thể điều chế axit axetic chỉ bằng một phản ứng?

A CH3CH2OH B CH4O C HCOOCH2CH3 D CH3CH2CH2CH3

Câu 55: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O dư, đun nóng thu được dung dịch chứa

A NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 B NaCl, NaOH, BaCl2

Câu 56: Có 3 ống nghiệm đựng 3 dung dịch: Cu(NO3)2; Pb(NO3)2; Zn(NO3)2 Nhúng 3 lá kẽm X, Y, Z

Trang 6

DeThiThuDaiHoc.com Trang 6/8 - Mã đề thi 208

A X tăng, Y giảm, Z không đổi B X tăng, Y tăng, Z không đổi

C X giảm, Y tăng, Z không đổi D X giảm, Y giảm, Z không đổi

Câu 57: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; tơ visco; tơ

nitron; cao su buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 58: Cho sơ đồ: Gỗ →H 35%= C6H12O6 →H 80%= C2H5OH→H 60%= C4H6→H 80%= Cao su buna (hiệu suất mỗi phản ứng được ghi trên sơ đồ) Khối lượng gỗ (chứa 60% xenlulozơ) cần để sản xuất 1,0 tấn cao su buna là

A 27,3 tấn B 22,7 tấn C 1,2 tấn D 37,2 tấn

Câu 59: Có 2 axit cacboylic X và Y:

- Trộn 1 mol X với 2 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư, được 2 mol H2

- Trộn 2 mol X với 1 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư, được 2,5 mol H2

Số nhóm chức trong X, Y là

A X hai chức, Y đơn chức B X đơn chức, Y hai chức

Câu 60: Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CH4(k) + H2O (k) ←→ CO(k) + 3 H2(k) có ∆ >H 0 Trong các yếu tố: (1) giảm nhiệt độ; (2) thêm một lượng CO; (3) thêm một lượng H2O; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng xúc chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố làm cân bằng của hệ dịch theo chiều nghịch là

A (1), (4), (5) B (1), (2), (5) C (1), (2), (4) D (2), (3), (4)

-

- HẾT -

Trang 7

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

ĐÁP ÁN MÔN HÓA - KHỐI B - NHÓM 3

Trang 8

DeThiThuDaiHoc.com Trang 8/8 - Mã đề thi 208

Ngày đăng: 15/03/2014, 13:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w