ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI SỐ 11 Môn HÓA HỌC 9 (Thời gian làm bài 150 phút) I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1 Kim loại không phản ứng với dung dịc...............................................................................................................................................
Trang 1TRƯỜNG THCS
GIẤY PHONG CHÂU
ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI SỐ 11
Môn: HÓA HỌC 9
(Thời gian làm bài 150 phút)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1 Kim loại không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 2 Trong những cặp chất dưới đây, cặp chất không xảy ra phản ứng là
A K2O và H2O B dung dịch NaNO3 và dung dịch CuCl2.
C AgNO3 và dung dịch KCl D dung dịch NaOH và FeSO4.
Câu 3 Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A Fe tác dụng với dung dịch HCl B FeO tác dụng với dung dịch H2SO4 (đặc)
C Fe2O3 tác dụng với dung dịch
HCl
D Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 Câu 4 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
A NH4HCO3 → t 0 NH3↑ + H2O +
CO2↑
B NH4Cl → t 0 NH3↑ + HCl↑
C BaSO3 → t 0 BaO + SO2↑ D 2KMnO4 → t 0 K2MnO4 + MnO2 +
O2↑
Câu 5 Có ba kim loại để riêng biệt: Al, Ag, Fe Để phân biệt các kim loại trên người ta lần lượt dùng
A dung dịch H2O và dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch NaOH và dung dịch HCl.
C dung dịch H2SO4 đặc, nóng và quỳ tím D dung dịch FeCl2 và dung dịch NaOH Câu 6 Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch KOH dư không
thu được kết tủa
A Ca(HCO3)2 B CuCl2 C FeCl3 D ZnCl2
Trang 2Câu 7 Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được dung dịch A và một lượng kim loại không tan Muối trong dung dịch A là
A Fe2(SO4)3 B FeSO4 C FeSO4,
Fe2(SO4)3
FeSO4
Câu 8 Cho dung dịch Na 2 CO 3 vào dung dịch FeCl 3 hiện tượng quan sát được
A Có khí thoát ra B Có kết tủa xuất hiện rồi tan
ngay
C Có kết tủa xuất hiện rồi tan dần cho đến hết D Không có hiện tương gì
Câu 9 Cho hỗn hợp các kim loại: Fe, Cu, Mg, Al vào dung dịch HCl dư thu được dung
dịch A và một phần kim loại không tan Cho A phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa B Lọc kết tủa nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn C Dẫn H2 dư qua chất rắn C nung nóng được chất rắn E Biết rằng các phản ứng
đều xảy ra hoàn toàn Phát biểu sai là
A Kết tủa B gồm Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Chất rắn E gồm Fe và Mg.
C Chất rắn C gồm Fe2O3 và MgO D Phần kim loại không tan là Cu.
Câu 10 Cho hỗn hợp gồm các oxit : K2O, Al2O3, BaO Để tách riêng Al2O3 ra khỏi hỗn hợp trên người ta lần lượt
A dùng HCl dư, dung dịch NH3 dư, lọc tách kết tủa, nung nóng kết tủa đến khối lượng
không đổi
B dùng HCl dư, dung dịch NaOH dư, lọc tách kết tủa, nung nóng kết tủa đến khối lượng
không đổi
C dùng H2O dư, khí CO2 dư, lọc tách kết tủa, nung nóng kết tủa đến khối lượng không đổi.
D dùng H2O dư, dung dịch Na2CO3 dư, lọc tách kết tủa, nung nóng kết tủa đến khối lượng
không đổi, dùng H2O dư, lọc tách lấy phần không tan, làm khô
Câu 11 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
A Để loại bỏ khí CO2, SO2 ra khỏi hỗn hợp khí gồm SO2, CO2 và CO người ta dung
dung dịch Ca(OH)2 dư
B Có thể làm sạch mẫu dung dịch Mg(NO3)2 bị lẫn tạp chất là Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 bằng kim loại Zn
C Có thể dùng NaOH rắn để làm khô các khí NH3, CO, H2.
D Trong phòng thí nghiệm SO2 được điều chế bằng cách cho dung dịch HCl tác
dụng với dung dịch Na2SO3
Câu 12 Hòa tan hết 22,0 gam hỗn X gồm R2CO3 và RHCO3 bằng dung dịch HCl dư thu
được 0,2 mol khí CO2 Kim loại R là
Câu 13 Cho a mol Mg tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng dư, thu được x mol H 2 Cho a mol Al tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng dư, thu được y mol H 2 Quan hệ giữa x và y là
Trang 3A x=3y B x=1,5y C y=1,5x D y=3x.
Câu 14 Cho 1,37 gam Ba vào 100,0 ml dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3 0,03M thu được chất rắn
có khối lượng là
A 2,565 gam B 2,205 gam.
C 2,409 gam.
gam
D 2,259 gam.
Câu 15 Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,4 mol Fe(OH) 2 và 0,1 mol Ba(HCO 3 ) 2
trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn còn lại là
A 47,3 gam B 32,0 gam C 51,7 gam.
gam
D 48,5 gam
Câu 16 Dung dịch X gồm Na 2 CO 3 , K 2 CO 3 , NaHCO 3 Chia X thành 2 phần bằng
nhau Phần 1, tác dụng với nước vôi trong dư được 20 gam kết tủa Phần 2, tác
dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít CO 2 (đktc) Giá trị của V là
A 22,4 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 3,36 lít.
Câu 17 Hòa tan hết a mol Al vào dung dịch X chứa 2a mol KOH thu được dung dịch
Y Kết luận nào sau đây là đúng?
A Dung dịch Y làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
B Dung dịch Y không phản ứng với dung dịch CuSO4.
C Dung dịch Y làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
D Sục CO2 dư vào dung dịch Y thu được 2a mol kết tủa.
Câu 18 Hợp chất X tan trong nước tạo dung dịch không màu Dung dịch này không tạo kết
tủa với dung dịch BaCl2, khi phản ứng với KOH tạo ra khí mùi khai, khi phản ứng với axit HCl tạo ra khí làm đục nước vôi trong và làm mất màu dung dịch nước brom Chất X là
A (NH4)2CO3 B (NH4)2SO3 C NH4HSO3 D NH4HCO3.
Câu 19 Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch NaOH 1M
và Na2CO3 0,5M Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được 19,9 gam chất rắn khan Giá trị V là
A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít.
gam
D 4,48 lít.
Câu 20 Cho 20 gam X gồm Fe, FeO, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 tan vừa hết trong 700ml dung dịch HCl 1M thu được 3,36 lít H 2 (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Z Giá trị của m là
A 16 B 24 C 32 D 48
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu I (1,5 điểm).Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi:
a) Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaOH
b) Cho từ từ đến dư K vào dung dịch Al(NO3)3
c) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl và hỗn hợp dung dịch KOH và NaAlO2
Trang 4Câu II (1,5 điểm).Từ muối ăn ( NaCl), nước, quặng pirit ( FeS2) và các điều kiện cần
thiết, xúc tác có đủ, không dùng thêm hóa chất Hãy viết phương trình hóa học của các phản ứng (ghi rõ điều kiện, nếu có) điều chế 6 muối trung hòa khác nhau
Câu III (2,5 điểm) Nhiệt phân 4,385 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4 thu được O2
và m gam chất rắn gồm K2MnO4, MnO2 và KCl Toàn bộ lượng O2 thu được tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO và CO2) có tỉ khối
so với H2 là 16
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra Tính số mol mỗi khí có trong Y
b) Xác định khối lượng muối KMnO4 có trong hỗn hợp X
Câu IV (2,5điểm)A là dung dịch Ba(OH)2, B là dung dịch K2CO3 Lấy 200ml dung dịch
A đem trộn với 300 ml dung dịch B Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 19,7 gam kết tủa và dung dịch C Để trung hòa hết 50 ml dung dịch C cần dùng 400 ml dung dịch HCl 0,125M Viết các phương trình phản ứng xảy ra Tính nồng độ mol của
dung dịch A và dung dịch B (Biết trong quá trình pha trộn và xảy ta phản ứng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
Câu V (2,0 điểm).Cho m gam bột Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol
Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối Lọc tách kết tủa rồi thêm 8,4 gam bột Fe vào X, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa Viết phương trình phản ứng xảy ra và tính m
HẾT
ĐÁP ÁN ĐỀ LUYỆN THI SỐ 11
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (10,0 điểm).
Gồm 20 câu trắc nghiệm khách quan có một hoặc nhiều lựa chọn Chọn các phương án
mà em cho là đúng và viết vào tờ giấy thi (không làm vào đề thi).(không làm vào đề thi).
Câu 1 Kim loại không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 2 Trong những cặp chất dưới đây, cặp chất không xảy ra phản ứng là
A K2O và H2O B. dung dịch NaNO3 và dung dịch CuCl2
C AgNO3 và dung dịch KCl D dung dịch NaOH và FeSO4.
Câu 3 Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A.
Fe tác dụng với dung dịch HCl B FeO tác dụng với dung dịch H2SO4
(đặc)
C Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl D Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch
H2SO4
Câu 4 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:
Trang 5Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
A NH4HCO3 → t 0 NH3↑ + H2O +
CO2↑
B NH4Cl → t 0 NH3↑ + HCl↑
C BaSO3 → t 0 BaO + SO2↑ D. 2KMnO4 → t 0 K2MnO4 + MnO2 +
O2↑
Câu 5 Có ba kim loại để riêng biệt: Al, Ag, Fe Để phân biệt các kim loại trên người ta lần lượt dùng
A dung dịch H2O và dung dịch Ba(OH)2.
B dung dịch NaOH và dung dịch HCl
C dung dịch H2SO4 đặc, nóng và dung dịch phenolphtalein.
D dung dịch FeCl2 và dung dịch NaOH.
Câu 6 Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch KOH dư không
thu được kết tủa
A Ca(HCO3)2 B CuCl2 C FeCl3 D. ZnCl2
Câu 7 Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được dung dịch A và một lượng kim loại không tan Muối trong dung dịch A là
Fe2(SO4)3
D.
CuSO4, FeSO4
Câu 8 Cho dung dịch Na 2 CO 3 vào dung dịch FeCl 3 hiện tượng quan sát được
A Có khí thoát ra
B Có kết tủa xuất hiện rồi tan ngay
C Có kết tủa xuất hiện rồi tan dần cho đến hết
D Không có hiện tương gì
Câu 9 Cho hỗn hợp các kim loại: Fe, Cu, Mg, Al vào dung dịch HCl dư thu được dung
dịch A và một phần kim loại không tan Cho A phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa B Lọc kết tủa nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn C Dẫn H2 dư qua chất rắn C nung nóng được chất rắn E Biết rằng các phản ứng
đều xảy ra hoàn toàn Phát biểu sai là
A Kết tủa B gồm Fe(OH)2, Mg(OH)2.
B.
Chất rắn E gồm Fe và Mg
Trang 6C Chất rắn C gồm Fe2O3 và MgO.
D Phần kim loại không tan là Cu.
Câu 10 Cho hỗn hợp gồm các oxit : K2O, Al2O3, BaO Để tách riêng Al2O3 ra khỏi hỗn hợp trên người ta lần lượt
A dùng HCl dư, dung dịch NH3 dư, lọc tách kết tủa, nung nóng kết tủa đến khối lượng
không đổi
B dùng HCl dư, dung dịch NaOH dư, lọc tách kết tủa, nung nóng kết tủa đến khối lượng
không đổi
C. dùng H2O dư, khí CO2 dư, lọc tách kết tủa, nung nóng kết tủa đến khối lượng không đổi
D dùng H2O dư, dung dịch Na2CO3 dư, lọc tách kết tủa, nung nóng kết tủa đến khối lượng
không đổi, dùng H2O dư, lọc tách lấy phần không tan, làm khô
Câu 11 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
A Để loại bỏ khí CO2, SO2 ra khỏi hỗn hợp khí gồm SO2, CO2 và CO người
ta dung dung dịch Ca(OH)2 dư
B Có thể làm sạch mẫu dung dịch Mg(NO 3 ) 2 bị lẫn tạp chất là Fe(NO 3 ) 2 và
Cu(NO 3 ) 2 bằng kim loại Zn
C Có thể dùng NaOH rắn để làm khô các khí NH3, CO, H2.
D Trong phòng thí nghiệm SO2 được điều chế bằng cách cho dung dịch HCl
tác dụng với dung dịch Na2SO3
Câu 12 Hòa tan hết 22,0 gam hỗn X gồm R2CO3 và RHCO3 bằng dung dịch HCl dư thu được 0,2 mol khí CO2 Kim loại R là
Giải: ► Bảo toàn nguyên tố Cacbon: n X = n CO2 = 0,2 mol ⇒ M X = 22 ÷ 0,2 = 110.
⇒ R + 61 ≤ 110 ≤ 2R + 60 ⇒ 25 ≤ R ≤ 49 ⇒ R là Kali ⇒ chọn D.
Câu 13 Cho a mol Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được x mol H2 Cho
a mol Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được y mol H2 Quan hệ giữa x và y là
A x=3y B x=1,5y C. y=1,5x D y=3x.
Giải thích:
ne( Mg nhường) = ne( H2 nhận) => 2a = 2x => a = x ( 1)
ne ( Al nhường) = ne( H2 nhận) => 3a = 2y => 1,5a = y ( 2)
Từ (1) và (2) => y = 1,5x
Câu 14 Cho 1,37 gam Ba vào 100,0 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,03M thu được chất rắn có
khối lượng là
A 2,565 gam B 2,205 gam.
C.
2,409 gam
gam
D 2,259 gam.
Trang 7Câu 15 Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,4 mol Fe(OH)2 và 0,1 mol Ba(HCO3)2
trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn còn lại là
A. 47,3 gam B 32,0 gam C 51,7 gam.
gam
D 48,5 gam
Đáp án A
2Fe(OH)2 + ½ O2 to→ Fe2O3 + 2H2O
Mol 0,4 → 0,2
Vậy chất rắn gồm: 0,2 mol Fe2O3 và 0,1 mol BaO
=> m = mFe2O3 + mBaO = 0,2.160 + 0,1.153 = 39,3g
Câu 16 Dung dịch X gồm Na2CO3, K2CO3, NaHCO3 Chia X thành 2 phần bằng nhau
Phần 1, tác dụng với nước vôi trong dư được 20 gam kết tủa.
Phần 2, tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít CO2 (đktc)
Giá trị của V là
A 22,4 lít B. 4,48 lít C 6,72 lít.
gam
D 3,36 lít.
Câu 17 Hòa tan hết a mol Al vào dung dịch X chứa 2a mol KOH thu được dung
dịch Y Kết luận nào sau đây là đúng?
A Dung dịch Y làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
B Dung dịch Y không phản ứng với dung dịch CuSO4.
C
Dung dịch Y làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
D Sục CO2 dư vào dung dịch Y thu được 2a mol kết tủa.
Câu 18 Hợp chất X tan trong nước tạo dung dịch không màu Dung dịch này không tạo kết
tủa với dung dịch BaCl2, khi phản ứng với KOH tạo ra khí mùi khai, khi phản ứng với axit HCl tạo ra khí làm đục nước vôi trong và làm mất màu dung dịch nước brom Chất X là
A (NH4)2CO3 B (NH4)2SO3 C. NH4HSO3. D NH4HCO3.
Chọn C
Trang 8X không tạo kết tủa với BaCl2 → loại đáp án D
X phản ứng với NaOH tạo ra khí có mùi khai → X là muối amoni → loại B
Khi X phản ứng với HCl tạo khí làm đục nước vôi trong và làm mất màu dung dịch thuốc tím → khí là SO2, X là NH4HSO3
Câu 19 Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch NaOH 1M
và Na2CO3 0,5M Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được 19,9 gam chất rắn khan Giá trị V là
A. 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít.
gam
D 4,48 lít.
Chọn A
nNaOH = 0,2 mol ; nNa2CO3 = 0,1 mol
Giả sử phản ứng chỉ tạo Na2CO3
=> mrắn = mNa2CO3 = 106.(1/2 0,2 + 0,1) = 21,2g > mrắn theo đề bài
=> Có x mol NaOH phản ứng
=> Chất rắn gồm (0,2 – x) mol NaOH và (0,1 + 0,5x) mol Na2CO3
=> mrắn = 40.(0,2 – x) + 106.(0,1 + 0,5x) = 19,9g
=> x = 0,1 mol
=> nCO2 = ½ nNaOH pứ = 0,05 mol => V = 1,12 lit
Câu 20 Cho 20 gam X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 tan vừa hết trong 700ml dung dịch HCl
1M thu được 3,36 lít H2 (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Z Giá trị của m là
B 16 B. 24 C 32 D 48
Trang 9B PHẦN TỰ LUẬN: (5 câu; 10 điểm).
Câu I (1,5 điểm).
Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi:
d) Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaOH
e) Cho từ từ đến dư K vào dung dịch Al(NO3)3
f) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl và hỗn hợp dung dịch KOH và NaAlO2
Câu II (1,5 điểm).
Từ muối ăn ( NaCl), nước, quặng pirit ( FeS2) và các điều kiện cần thiết, xúc tác
có đủ, không dùng thêm hóa chất Hãy viết phương trình hóa học của các phản ứng (ghi
rõ điều kiện, nếu có) điều chế 6 muối trung hòa khác nhau
Câu III (2,5 điểm)
Nhiệt phân 4,385 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4 thu được O2 và m gam chất rắn gồm K2MnO4, MnO2 và KCl Toàn bộ lượng O2 thu được tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO và CO2) có tỉ khối so với H2 là 16
b) Viết các phương trình phản ứng xảy ra Tính số mol mỗi khí có trong Y
c) Xác định khối lượng muối KMnO4 có trong hỗn hợp X
C nóng đỏ phản ứng với O2 thu được hỗn hợp khí có M=32
Þ 2 khí là CO và CO2 với tổng số mol bằng 0,04 Dùng quy tắc đường chéo được
Gọi
Có
Câu IV (2,5điểm)
A là dung dịch Ba(OH)2, B là dung dịch K2CO3 Lấy 200ml dung dịch A đem trộn với 300 ml dung dịch B Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 19,7 gam kết tủa và dung dịch C Để trung hòa hết 50 ml dung dịch C cần dùng 400 ml dung dịch HCl 0,125M Viết các phương trình phản ứng xảy ra Tính nồng độ mol của dung dịch A và
Trang 10dung dịch B (Biết trong quá trình pha trộn và xảy ta phản ứng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
Câu V (2,0 điểm).
Cho m gam bột Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối Lọc tách kết tủa rồi thêm 8,4 gam bột Fe vào X, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa Viết phương trình phản ứng xảy ra và tính m