1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

phản ứng tạo muối amoni

6 643 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 403,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T ng quan - Dâu hiêu đê nhân biêt dang bai toan nay la tông sô mol electron cho không b ng tông sô mol electron nhân khi xet san phâm kh không tao muôi NH4NO3... Ćc thê tich đêu đo đk

Trang 1

Pả N NẢ T O MU I AMONI

I Ĺ thuy t:

1 T ng quan

- Dâu hiêu đê nhân biêt dang bai toan nay la tông sô mol electron cho không b ng tông sô mol electron nhân ( khi xet san phâm kh không tao muôi NH4NO3)

- Trong bai toan , nêu ap dung bao toan khôi l ng , b o tòn nguyên t , ć th t́nh đ c kh i l ng muôi M t khac bai toan lai cho biêt khôi l ng muôi (khan) sau phan ng ho c yêu câu tinh khôi l ng muôi thu đ c sau ph n ng k̀m theo m t v̀i d kiên khac => th a d kiên

- B̀i tón th ng g p khi ch t kh ć ćc kim lo i t Zn tr v tr c ( Ch Fe t́c d ng v i dung d ch HNO3 rât loang thi m i cho san phâm kh la NH4NO3)

2 M t s ví d minh h a

VD1 Hò tan hòn tòn m g b t Cu trong 800 g dung d ch HNO3 đ c dung d ch Y v̀ 2,24 lit kh́ NO (đktc).Y t́c d ng v a đ v i 300 ml dung d ch NaOH 2 M đ c k t t a R Sau khi nung R đ n kh i l ng không đ i thu đ c 20 g ch t r n

a T́nh kh i l ng Cu ban đ u

b T́nh kh i l ng ćc ch t trong Y v̀ n ng đ % c a dung d ch HNO3đã dùng

Ải i:

nNO = 2,24/22,4 = 0,1 mol; nNaOH = 0,3.0,2 = 0,06 mol

a) Khi cho Y t́c d ng v i dung d ch NaOH thu đ c k t t a R ch ch a Cu(OH)2 Ch t r n thu đ c khi nung là CuO  nCuO = 20/80 = 0,25 mol 

2

) (OH Cu

n = nCuO = 0,25 mol

Theo đ nh lu t b o tòn nguyên t :

nCu (ban đ u) = nCu (trong CuO) = 0,25 mol  mCu = 0,25.64 = 16 g

b) Trong X, nCu 2 =

2

) (OH Cu

n = 0,25 mol  m

2

) Cu(NO = 188.0,25 = 47 g

Cu  Cu2+

+ 2e 0,25 mol 0,5 mol

Mà:

5

N + 3e 

2

N 0,3 mol 0,1 mol

V y ch ng t ph n ng c a Cu v̀ HNO3 ph i t o ra NH4NO3

ne (Cu nh ng) = ne nh n = 0,5 mol  ne nh n5 3

N N

= 0,5 – 0,3 = 0,2 mol

5

N + 8e 

3

N 0,2 mol 0,025 mol

 n

3

4 NO

NH = 0,025 mol  m

3

4 NO

NH = 80.0,025 = 2 g

Theo đ nh lu t b o toàn nguyên t :

n

3

HNO p = nN (trong Cu(NO )2) + nN (trong NO) + nN (trong

3

4 NO

NH ) = 2n

2

) Cu(NO + nNO + 2n

3

4 NO

NH = 0,65 mol (N u s d ng công th c tính nhanh trên ta có: nHNO3p = 4.nNO + 10.n

3

4 NO

NH = 4.0,1 + 10.0,25 = 0,65 mol)

 m

3

HNO = 63.0,65 = 40,95 g  C% = 100%

800

95 , 40

= 5,12%

VD2: Cho 1,68gam b t Mg tác d ng v a đ v i 500ml dung d ch HNO3 aM thu đ cdung d ch Y và 0,448lít khí NO duy nh t Tính a và kh i l ng mu i t o thành trong Y?

Ải i :

- đây c n chú ý r ng kh́ NO l̀ kh́ duy nh t ch không ph i l̀ s n ph m kh duy nh t M t s h c sinh không đ ý đi u ǹy v̀ cho r ng b̀i tón kh́ đ n gi n v̀ d m c ph i sai l m nh sau:

+ nMg 0, 07mol  trong dung d ch Y ć 0,07mol Mg(NO3)2  Kh i l ng mu i = 0,07 148 = 10,36gam

và n NO 0, 02mol  NO3

+ 4H+ + 3e  NO + 2H2O 0,08 0,06 0,02

Trang 2

 3

0, 08

0,5 HNO H

+ Th c ra ch c n đ́nh gí:

Mg - 2e  Mg2+ (1) và NO 3

+ 4H+ + 3e  NO + 2H2O (2) 0,07 0,14 0,08 0,06 0,02

Do Mg ph n ng v a đ v i HNO3 m̀ qú trình (1) v̀ (2) cho th y s mol electron nh ng l n h n s mol electron nh n Do đ́ trong dung d ch ph i ć sinh ra ion NH 4

3

NO

+ 10H+ + 8e  NH 4

+ 3H2O (2) 0,1 0,08 0,01  HNO3 0,18 0,36

H

n  n   mol   a M + Trong Y có: 0,07mol Mg(NO3)2 và 0,01mol NH4NO3 mmu i = 0,07.148 + 0,01.80 = 11,16g

- T b̀i tón trên đây N u cho kh i l ng mu i khan v̀ yêu c u tìm công th c c a kh́ thì ta ć đ c m t

d ng tón kh́c cho h c sinh r̀n luy n

Ví d 3 Hò tan 1,68gam kim lo i Mg v̀o V ĺt dung d ch HNO3 0,25M v a đ thu đ c dung d ch X v̀ 0,448ĺt m t ch t kh́ Y duy nh t, nguyên ch t Cô c n dung d ch X thu đ c 11,16gam mu i khan.(Qú trình

cô c n không l̀m mu i phân hu ) Tìm công th c phân t c a kh́ Y v̀ t́nh V?

Ải i :

C n đ́nh gí đ c trong dung d ch X ć t o th̀nh NH 4 Th t v y, n Mg 0, 07mol N u Mg t́c d ng v i HNO3 không sinh ra NH4NO3 thì trong X có: 0,07mol Mg(NO3)2, do đ́

mmu i = 0,07.148 = 10,36g < 11,16g  trong X còn có NH4NO3 v i

4 3

11,16 10,36

0, 01 80

NH NO

Các qú trình x y ra nh sau:

Mg - 2e  Mg2+ (1) NO 3

+ 10H+ + 8e  NH 4

+ 3H2O (2) 0,07 0,14 0,1 0,08 0,01

+ G i CTPT c a kh́ Y l̀ NxOy thì

xNO 3

+ (6x – 2y)H+

+ (5x – 2y)e  NxOy + (3x – y) H2O (3) 0,02(5x -2y) 0,02mol

+ Theo đ nh lu t b o tòn e ta ć: 0,14 = 0,08 + 0,02(5x – 2y)  5x – 2y = 3 (*)

+ Kh́ sinh ra ć th l̀: NO, NO2, N2, N2O Thì ch ć kh́ NO phù h p v i (*)

 Y là NO và V = 0,72lít

Ví d 4: Hoà tan hoàn tòn h n h p X g m 0,1mol CuO v̀ 0,14mol Al trong 500ml dung d ch HNO3 aM

v a đ thu đ c dung d ch Y v̀ 0,672ĺt kh́ N2O duy nh t T́nh a v̀ kh i l ng mu i t o th̀nh trong Y?

Bài gi i:

- Hòn tòn t ng t ta xét ćc qú trình sau:

CuO + 2H+  Cu2+ + H2O (4) 0,1 0,2

Al - 3e  Al3+ (5) 2NO 3

+ 10H+ + 8e  N2O + 5H2O (6) 0,14 0,42 0,3 0,24 0,03

T (5, 6) cho th y ć t o th̀nh NH4NO3 v i s mol e nh n c a qú trình t o ra NH 4

là : 0,42 – 0,24 = 0,18mol  NO 3

+ 10H+ + 8e  NH 4

+ 3H2O (7) 0,225 0,18 0,0225

HNO H

n  n   mol   a M; trong dung d ch Y ć: 0,1mol Cu(NO3)2, 0,14mol Al(NO3)3và

0,0225mol NH4NO3 mmu i= 0,1.188 + 0,14.213 + 0,0225.80 = 50,42g

Trang 3

Ví d 5: Hò tan 11,78gam h n h p X g m CuO v̀ Al trong dung d ch HCl d thu đ c 0,42gam kh́ H2

1 T́nh s mol ćc ch t trong X?

2 C ng h n h p X trên khi hò tan v a đ trong V ĺt dung d ch HNO30,5M thu đ c dung d ch Y ch a 50,42gam mu i v̀ 0,672ĺt m t ch t kh́ Z nguyên ch t duy nh t Tìm CTPT c a Z v̀ t́nh V?

Ải i:

1 D d̀ng t́nh đ c: n CuO 0,1mol n, Al 0,14mol

2 N u h n h p X t́c d ng v i HNO3 không sinh ra NH4NO3 thì trong Y có: 0,1mol Cu(NO3)2 và 0,14mol Al(NO3)3 do đ́mmu i = 0,1.188 + 0,14.213 = 48,62g < 50,42g  trong Y còn có NH4NO3

- Ta ć ćc qú trình x y ra:

CuO + 2H+  Cu2+ + H2O (7)

0,1 0,2

Al - 3e  Al3+ (8)

0,14 0,42 4 3

50, 42 48, 62

0, 0225 80

NH NO

3

NO

+ 10H+ + 8e  NH 4

+ 3H2O (9) 0,225 0,18 0,0225

+ G i CTPT c a kh́ Z l̀ NxOy thì

xNO 3

+ (6x – 2y)H+

+ (5x – 2y)e  NxOy + (3x – y) H2O (3) 0,03(5x -2y) 0,03mol

+ Theo đ nh lu t b o tòn e ta có: 0,42 = 0,18 + 0,03(5x – 2y)  5x – 2y = 8 (**)

+ Kh́ sinh ra ć th l̀: NO, NO2, N2, N2O Thì ch ć kh́ N2O phù h p v i (**)

 Z là N2O và V = 1,45lít.

B̀i 1: H̀a tan hòn tòn 12,42 gam Al b ng dung dich HNO 3 loãng d , thu đ c dung dich X va

1,344 ĺt kh́ ( đktc) hôn h p 2 kh́ N2O va N2 T kh i c a h n h p kh́ Y so v i kh́ H2l̀ 18 Cô can dung dich X thu đ c m gam muôi khan Gí tr c a m l̀ bao nhiêu?

B̀i 2: Cho hôn h p gôm 6,73 gam Mg va 0,8 gam MgO tac dung hêt v i l ng d dung dich HNO 3

Sau khi cac phan ng xay ra hoan toan , thu đ cc 0,896 ĺt kh́ X (đktc) v̀ dung d ch Y L̀m bay h i dung dich Y thu đ c 46 gam muôi khan Kh́ X l̀ khí nào?

B̀i 3: Cho 1,68 gam bôt Mg tac dung v a đu v i 500ml dung dich HNO 3 xM Sau phan ng thu

đ c dung dich Y va 0,448 ĺt kh́ NO duy nh t T́nh x v̀ kh i l ng mu i t o th̀nh trong dun g dich

Y la bao nhiêu ?

B̀i 4: Cho 3,76 gam hôn h p X gôm Mg va MgO ( v i ti lê mol t ng ng la 14:1) t́c d ng h t v i

dung dich HNO3 v a đu , sau phan ng thu đ c 0,672 ĺt kh́ Y v̀ dung d ch Z Cô can cân thân dung dich Z thu đ c 22,6 gam muôi khan Ćc thê tich đêu đo đktc X́c đinh công th c cua khi

Y?

B̀i 5: Cho 2,16 gam Mg tac dung v i dung dich HNO 3 d Sau phan ng xay ra hoan toan thu đ c

0,896 ĺt kh́ NO(đktc) v̀ dung d ch X Khôi l ng mu i khan thu đ c khi l̀m bay h i dung d ch X l̀ bao nhiêu?

B̀i 6: Nung 2,23 gam hôn h p X gôm cac kim loai Fe , Al, Zn, Mg trong oxi sau môt th i gian thu

đ c 2,71 gam hôn h p Y H̀a tan hòn tòn Y v̀o dung d ch HNO 3 d thu đ c 0,672 ĺt kh́ NO(

S n ph m kh duy nh t, đktc).Tính s mol HNO3đa phan ng?

Trang 4

Bài 7: Hò tan hòn tòn 17,28 gam Mg v̀o dung d ch HNO3 0,1M thu đ c dung d ch A v̀ h n

h p kh́ X g m N2 và N2O ć V = 1,344 ĺt kh́ O0C v̀ 2atm Thêm l ng d KOH v̀o dung d ch

A, đun ńng thì ć 1 kh́ thót ra Kh́ ǹy t́c d ng v a đ v i 200ml dung d ch H2SO4 0,1M

a T́nh th t́ch m i kh́ trong h n h p X đktc?

b T́nh th t́ch dung d ch HNO3 đ̀ tham gia ph n ng?

Bài 8: Hò tan hòn tòn 0,368 gam h n h p Al v̀ Zn c n 25 ĺt dung d ch HNO3 0,001M thì v a đ Sau ph n ng thu đ c m t dung d ch g m 3 mu i T́nh CMc a dung d ch sau ph n ng?

Bài 9: M t h n h p g m 2 kim lo i Al v̀ Fe cân n ng 41,7 gam đem hò tan hòn tòn v̀o dung

d ch HNO3 d thu đ c dung d ch 3 mu i v̀ 6,72 ĺt kh́ NO(đktc) Cho dung d ch 3 mu i t́c d ng

v i dung d ch NaOH d thu đ c 64,2 gam k t t a T́nh kh i l ng m i kim lo i v̀ kh i l ng m i

mu i

Bài 10: Cho 6,45 gam Al và Al2O3t́c d ng v i dung d ch HNO3loãng d Sau ph n ng thu đ c V ĺt kh́ NO ( đktc) v̀ dung d ch B ć 32,7 gam mu i N u c ng cho kh i l ng h n h p trên t́c

d ng v i dung d ch HCl cho 20,025gam mu i

a Vi t ph ng trình ph n ng x y ra?

b T́nh th t́ch kh́ NO t o ra đktc?

Bài 11: M t h n h p M g m Mg v̀ MgO đ c chia th̀nh hai ph n b ng nhau Cho ph n 1 t́c d ng

h t v i dung d ch HCl thì thu đ c 3,136 ĺt kh́ đo đktc Cô c n dung d ch sau ph n ng v̀ l̀m khô thì thu đ c 14,25gam ch t r n A Cho ph n 2 t́c d ng h t v i dung d ch HNO3 thì thu đ c 0,448 ĺt kh́ X nguyên ch t (đktc) Cô c n dung d ch v̀ l̀m khô thì thu đ c 23 gam ch t r n B

a X́c đ nh công th̀nh ph n % theo kh i l ng c a m i ch t trong h n h p M

b X́c đ nh công th c phân t c a kh́ X?

Bài 12 : H̀a tan hòn tòn 30,0 gam h n h p X g m Mg, Al, Zn trong dung d ch HNO3,sau ph n

ng hòn tòn thu đ c dung d ch Y v̀ h n h p g m 0,1 mol N2O v̀ 0,1 mol NO Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đ c 127 gam h n h p mu i V y s mol HNO3 đã b kh trong ph n ng trên l̀ bao nhiêu?

Bài 13: Hò tan hòn tòn 6gam kim lo i Ca v̀o 500ml dung d ch HNO3aM, v a đ thu đ c dung

d ch Y v̀ 0,4928ĺt kh́ N2 duy nh t T́nh a v̀ kh i l ng mu i thu đ c trong Y?

Bài 14: Hò tan hòn tòn 4,8gam kim lo i Mg v̀o 400ml dung d ch HNO3aM, v a đ thu đ c dung d ch Y v̀ 0,896ĺt kh́ N2O duy nh t T́nh a v̀ kh i l ng mu i thu đ c trong Y?

Bài 15: Hò tan hòn tòn 7,8gam kim lo i Zn v̀o 800ml dung d ch HNO3 aM, v a đ thu đ c

dung d ch Y v̀ 1,792ĺt kh́ m̀u nâu duy nh t T́nh a v̀ kh i l ng mu i thu đ c trong Y?

Bài 16: Hò tan hòn tòn 2,97gam b t Al v̀o 400ml dung d ch HNO3aM, v a đ thu đ c dung

d ch Y v̀ 0,672ĺt kh́ không m̀u duy nh t hó nâu trong không kh́ T́nh a v̀ kh i l ng mu i thu

đ c trong Y?

Bài 17: Hò tan 6gam Ca v̀o Vĺt dung d ch HNO31M v a đ thu đ c dung d ch Y ch a 25,4gam

mu i v̀ 0,4928ĺt m t ch t kh́ X duy nh t Tìm CTPT c a X v̀ t́nh V?

Bài 18: Hò tan 4,8gam Mg v̀o mgam dung d ch HNO310% v a đ thu đ c dung d ch Y ch a 30,4gam mu i v̀ 0,896ĺt m t ch t kh́ X nguyên ch t, duy nh t Tìm CTPT c a X v̀ t́nh m?

Bài 19: Hò tan 7,8gam Zn v̀o mgam dung d ch HNO315% v a đ thu đ c dung d ch Y ch a

Trang 5

Bài 20: Hò tan 2,97gam b t Al v̀o Vĺt dung d ch HNO3 2M v a đ thu đ c dung d ch Y ch a 25,83gam mu i v̀ 0,672ĺt m t ch t kh́ X duy nh t Tìm CTPT c a X v̀ t́nh V?

Bài 21: Hò tan hòn tòn h n h p X g m 0,15mol Ca v̀ 0,02mol ZnO trong 500ml dung d ch

HNO3 aM v a đ thu đ c dung d ch Y v̀ 0,4928lít N2duy nh t T́nh a v̀ kh i l ng mu i thu

đ c trong Y?

Bài 22: Hò tan hòn tòn h n h p X g m 0,2mol Mg v̀ 0,03mol MgO trong Vĺt dung d ch HNO3

0,5M v a đ thu đ c dung d ch Y v̀ 0,896ĺt N2O duy nh t T́nh V v̀ kh i l ng mu i thu đ c

trong Y?

Bài 23: Hò tan hòn tòn h n h p X g m 0,12mol Zn v̀ 0,04mol Al2O3 trong mgam dung d ch

HNO3 20% v a đ thu đ c dung d ch Y v̀ 1,792ĺt NO2duy nh t T́nh m v̀ kh i l ng mu i thu

đ c trong Y?

Bài 24: Hò tan hòn tòn h n h p X g m 0,11mol Al v̀ 0,05mol ZnO trong 500ml dung d ch HNO3

aM v a đ thu đ c dung d ch Y v̀ 0,672ĺt NO duy nh t T́nh a v̀ kh i l ng mu i thu đ c trong

Y?

Bài 25: Hò tan hòn tòn h n h p X g m 0,15mol Ca v̀ 0,02mol ZnO b ng mgam dung d ch HNO3

10% v a đ thu đ c dung d ch Y v̀ 0,4928ĺt m t ch t kh́ Z nguyên ch t duy nh t Cô c n dung

d ch Y thu đ c 29,18gam mu i khan X́c đ nh CTPT c a Z v̀ t́nh m?(Qú trình cô c n không l̀m

mu i phân hu )

Bài 26: Hò tan hòn tòn h n h p X g m 0,2mol Mg v̀ 0,03mol MgO b ng mgam dung d ch HNO3

15% v a đ thu đ c dung d ch Y v̀ 0,896ĺt m t ch t kh́ Z nguyên ch t duy nh t Cô c n dung d ch

Y thu đ c 34,84gam mu i khan X́c đ nh CTPT c a Z v̀ t́nh m?(Qú trình cô c n không l̀m mu i phân hu )

Bài 27: Hò tan hòn tòn h n h p X g m 0,12mol Zn và 0,04mol Al2O3 b ng Vĺt dung d ch HNO3

1M v a đ thu đ c dung d ch Y v̀ 1,792ĺt m t ch t kh́ Z nguyên ch t duy nh t Cô c n dung d ch

Y thu đ c 41,32gam mu i khan X́c đ nh CTPT c a Z v̀ t́nh V?(Qú trình cô c n không l̀m mu i phân hu )

Bài 28: Hò tan hòn tòn h n h p X g m 0,11mol Al v̀ 0,05mol ZnO b ng Vĺt dung d ch HNO3

1M v a đ thu đ c dung d ch Y v̀ 0,672ĺt m t ch t kh́ Z nguyên ch t duy nh t Cô c n dung d ch

Y thu đ c 35,28gam mu i khan X́c đ nh CTPT c a Z v̀ t́nh V?(Qú trình cô c n không l̀m mu i phân hu )

Bài 29: Hò tan 7,5gam h n h p X g m Al, Mg ć t l mol 1:2 trong Vĺt dung d ch HNO3 1M v a

đ thu đ c dung d ch Y v̀ 7,616 ĺt h n h p kh́ Z g m NO, NO2n ng 14,04 gam

a T́nh kh i l ng ćc ch t trong X?

b T́nh % s mol các khí trong Z?

c Tính V?

d Cô c n dung d ch Y thu đ c bao nhiêu gam mu i khan?

Bài 30: Hò tan hòn tòn 26,255gam h n h p X g m Zn, Mg ć t l mol 1:1 trong mgam dung d ch

HNO3 20% v a đ thu đ c dung d ch Y v̀ 4,48 ĺt h n h p kh́ Z g m NO, N2O ć t kh i so v i H2

là 18,5

Trang 6

a T́nh kh i l ng ćc ch t trong X?

b T́nh % s mol ćc kh́ trong Z?

c Tính m?

d Cô c n dung d ch Y thu đ c bao nhiêu gam mu i khan?

Tài li u đ c t ng h p b i: Lê Quang Phát

M i th c m c liên h :

Yahoo: phatlq1991@yahoo.com

S T : 0166.804.2268

Ngày đăng: 14/03/2014, 16:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w