Mẫu trình bày đề thi trắc nghiệm (Áp dụng cho các môn Lý, Hóa, Sinh) TỔ SINH HỌC KIỂM TRA MÔN SINH HỌC LẦN 1 (178) KHỐI 12 (BAN B) Thời gian 60 phút Họ và tên học sinh Lớp Câu 1 Đơn phân cấu tạo củ.
Trang 1TỔ SINH HỌC KIỂM TRA MÔN SINH HỌC LẦN 1 (17/8)
KHỐI 12 (BAN B)
Thời gian: 60 phút
Họ và tên học sinh : Lớp:
Câu 1 Đơn phân cấu tạo của prôtêin là :
A Mônôsaccarit B axit amin C Photpholipit D Stêrôit
Câu 2 Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 2/3 Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G của
phân tử này là
A 15% B 20% C 60% D 30%
Câu 3 Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền, được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế nào?
A Giảm phân và thụ tinh B Nhân đôi ADN C Dịch mã D Phiên mã
Câu 4 Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?
A Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’
B Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh
C Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
D Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y
Câu 5 Số bộ ba mã di truyền mã hóa axit amin là
A 61 bộ ba B 12 bộ ba C 3 bộ ba D 64 bộ ba
Câu 6 Trong các codon sau đây đâu là codon mở đầu?
A 5’UAG3’ B 5’AUG3’ C 3’AUG5’ D 5’GUA3’
Câu 7 Mã di truyền có các đặc điểm là:
A Đọc liên tục theo cụm 3 Nu không gối lên nhau, tính đặc hiệu, tính thoái hóa, tính phổ biền
B Đọc liên tục theo cụm 3 Nu không gối lên nhau, tính đặc trưng, tính thoái hóa, tính phổ biền
C Đọc liên tục theo cụm 3 Nu không gối lên nhau, tính độc lập, tính thoái hóa, tính phổ biền
D là mã bộ 3 đọc liên không gối lên nhau, tính đặc hiệu, tính thoái hóa, tính đa dạng
Câu 8 Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba kết thúc không mã hoá cho axit amin nào Các bộ ba đó là:
A UGU, UAA, UAG B UUG, UGA, UAG C UAG, UAA, UGA D UUG, UAA, UGA
Câu 9 Có 6 codon khác nhau cùng mã hóa cho axit amin Lơxin, đây là đặc điểm nào của mã di truyền?
A Tính đặc hiệu B Tính thoái hóa C Tính liên tục D Tính phổ biến
Câu 10 Codon 5’AUG’3 chỉ mã hóa cho axitamin metionin ở sinh vật nhân thực là do đặc điểm nào của mã
di truyền?
A Tính đặc hiệu B Tính thoái hóa C Tính liên tục D Tính phổ biến
Câu 11 Một đoạn mARN: 5’ …UUU AXG XGG GGG GUG UXX… 3’ mã hóa cho 6 loại axit amin khác
nhau, điều này do những đặc điểm nào của mã di truyền?
A Tính đặc hiệu, tính liên tục B Tính thoái hóa, tính liên tục
C Tính đặc hiệu, tính đặc trưng D Tính thoái hóa, tính phổ biến
Câu 12 Đặc điểm nào của mã di tuyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?
A Tính đặc hiệu B Tính thoái hóa C Tính liên tục D Tính phổ biến
Câu 13 Có 5 vi khuẩn E coli phân tử ADN ở vùng nhân của nó chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu chuyển những
vi khuẩn E coli này sang môi trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E coli này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo
ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân có chứa N15?
Câu 14 Một gen có tổng số 1500 cặp nuclêôtit và số nuclêôtit loại A = 20% Trên mạch 1 của gen có 200T
và số nuclêôtit loại G chiếm 15% tổng số nuclêôtit của mạch Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Tỉ lệ 1
1
16 9
A
G (2) Tỉ lệ 1 1
43 17
(3) Tỉ lệ
2 3
(4) Tỉ lệ 1
A T
G X
Câu 15 Một gen ở sinh vật nhân sơ dài 323 nm và có số nuclêôtit loại timin chiếm 18% tổng số nuclêôtit
của gen Theo lí thuyết, gen này có số nuclêôtit loại guanine là
Trang 2Câu 16 Một gen ở sinh vật nhân thực có 3600 liên kết hidro và có 600 nuclêôtit loại guanin Mạch 1 của
gen có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 2 của gen này là
A A = 450; T = 450; G = 450; X = 150 B A = 150; T = 450; G = 750; X = 150
C A = 750; T = 150; G = 150; X = 150 D A = 450; T = 150; G = 750; X = 150
Câu 17 Một mạch đơn của phân tử ADN có trình tự các nuclêôtit là: 3’ A T G X A T G G X X G X …5’
Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới được hình thành từ đoạn mạch này sẽ có trình tự:
A 5’….T A X G T A X X G G X G…3’ B 3’….A T G X A T G G X X G X T….5’
C 5’….U A X G U A X X G G X G…3’ D 3’….A T G X G T A X X G G X T…5’
Câu 18 Giả sử từ một tế bào vi khuẩn có 3 plasmit, qua 3 đợt phân đôi bình thường liên tiếp, thu được các tế bào con Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây sai?
(1) Quá trình phân bào của vi khuẩn này không có sự hình thành thoi phân bào
(2) Vật chất di truyền trong tế bào vi khuẩn này luôn phân chia đồng đều cho các tế bào con
(3) Có 8 tế bào vi khuẩn được tạo ra, mỗi tế bào luôn có 3 plasmit
(4) Mỗi tế bào vi khuẩn được tạo ra có 1 phân tử ADN vùng nhân và không xác định được số plasmit
(5) Trong mỗi tế bào vi khuẩn được tạo ra, luôn có 1 phân tử ADN vùng nhân và 1 plasmit
Câu 19 Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch pôlinuclêôtit mới trên 1 chạc chữ Y trong
quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ?
Câu 20 Khi nói về quá trình nhân đôi ADN (tái bản ADN) ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đơn vị tái
bản)
B Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN
C Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại
D Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng
hợp từ một phân tử ADN mẹ
Câu 21 Để sản xuất áo chống đạn bằng prôtêin tơ nhện, người ta đã chuyển gen mã hoá cho prôtêin này vào
loài dê, dê sẽ cho sữa chứa prôtêin tơ nhện Dựa vào đặc điểm nào của mã di truyền mà người ta có thể làm như vậy ?
A Tính đặc hiệu B Tính thoái hóa C Tính liên tục D Tính phổ biến
Câu 22 Vì sao nói mã di truyền mang tính thoái hóa?
A Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại axít amin
B Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa 1 loại axít amin
C Có bộ ba không mã hóa cho axít amin nào
D Một bộ ba mã hóa cho nhiều loại axít amin
Câu 23 Vật chất di truyền của một chủng gây bệnh ở người là một phân tử axit nuclêic có tỷ lệ các loại
nuclêôtit gồm 24%A, 24%T, 25%G, 27%X Vật chất di truyền của chủng virut này là
Câu 24: Trên mạch 1 của gen có 300A, 400T, 500G, 600X Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
I Ở mạch 2 của gen, có 500 nucleotit loại X II Gen có tổng số 1800 cặp nucleotit
A.1 B 2 C.4 D 3
Câu 25 Timin là nucleotit cấu tạo nên loại phân tử nào sau đây?
Câu 26 Cho các đặc điểm sau:
(1) Theo lý thuyết, qua nhân đôi, từ một ADN ban đầu tạo ra hai ADN con có cấu trúc giống hệt nhau
(2) Mạch đơn mới được tổng hợp theo chiều 5’ 3’
Trang 3(3) Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới
(4) Trong một chạc ba sao chép, hai mạch mới đều được kéo dài liên tục
(5) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
Có bao nhiêu đặc điểm đúng với quá trình tái bản ADN?
Câu 27 Một gen có tổng số 2128 liên kết hidrô Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại A bằng số
nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số nuclêôtit loại T Số nuclêôtit loại A của gen là:
A 112 B 448 C 224 D 336
Câu 28: Hàm lượng ADN trong hệ gen của nấm men có kích thước lớn hơn hàm lượng ADN trong hệ gen
của E coli khoảng 100 lần, trong khi tốc độ tổng hợp và lắp răp các nucleotit vào ADN của E.coli nhanh hơn
ở nấm men khoảng 7 lần Cơ chế giúp toàn bộ hệ gen nấm men có thể sao chép hoàn chỉnh chỉ chậm hơn hệ
gen của E coli khoảng vài chục lần là do
A tốc độ sao chép ADN của các enzim ở nấm men nhanh hơn ở E Coli
B ở nấm men có nhiều loại enzim ADN pôlimeraza hơn E coli
C cấu trúc ADN ở nấm men giúp cho enzim dễ tháo xoắn, dễ phá vỡ các liên kết hidro
D hệ gen nấm men có nhiều điểm khởi đầu tái bản
Câu 29 Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Trong quá trình nhân đôi ADN, nếu không có sự tham gia của ligaza thì ADN con có cấu trúc khác ADN
mẹ
II Trên mỗi phân tử ADN luôn có nhiều điểm khởi đầu nhân đôi ADN
III Trong một tế bào, các phân tử ADN có số lần nhân đôi giống nhau
IV Quá trình nhân đôi ADN luôn diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 30 Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?
A Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng
B tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm
C Trình tự các ribonucleotid trên mARN giống hệt trình tự nucleotid trên mạch gốc của gen, chỉ khác là
Uraxin thay vì là Timin
D Các tARN đều có chung một loại anticodon (đối mã) giống nhau
Câu 31 Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?
A Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục
B Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục
C Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
D Mạch liên tục được tổng hợp ngược chiều tháo xoắn, mạch gián đoạn được tổng hợp cùng chiều tháo
xoắn
Câu 32 Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ
enzim nối Enzim nối đó là
A ADN giraza B ADN pôlimeraza C hêlicaza D ADN ligaza
Câu 33 Bộ ba mã sao (codon), bộ ba mã gốc (triplet), bộ ba đối mã (anticodon) lần lượt có ở:
Câu 34 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số axit amin
B Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các baz nitric A, T, G, X
C Ở sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit sẽ được tổng hợp là metiônin
D Phân tử tARN và rARN có cấu trúc mạch kép , phân tử mARN có cấu trúc mạch đơn
Câu 35 Cho 1 đoạn ADN ở khoảng giữa 1 đơn vị nhân đôi như hình vẽ (O là điểm khởi đầu sao chép; I, II,
III, IV chỉ các đoạn mạch đơn của ADN) Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Trang 4(1) Đoạn mạch I được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách liên tục
(2) Đoạn mạch II được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách gián đoạn
(3) Đoạn mạch III được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách gián đoạn
(4) Đoạn mạch IV được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách liên tục
Câu 36 Trong các đặc điểm nêu dưới đây, có bao nhiêu đặc điểm có cả ở quá trình nhân đôi ADN của sinh
vật nhân thực và quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ?
(1) Có sự hình thành các đoạn Okazaki
(2) Nucleotit mới được liên kết vào đầu 3’ của mạch mới
(3) Trên mỗi phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu quá trình tái bản
(4) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
(5) Sử dụng 8 loại đơn phân A, T, G, X, A, U, G, X làm nguyên liệu
Câu 37 Cho các phát biểu sau đây:
(1) Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn
(2) Quá trình nhân đôi ADN bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã
(3) Trên cả hai mạch khuôn, ADN polymeraza đều di chuyển theo chiều 5→ 3 để tổng hợp mạch mới theo chiều 35
(4) Trong mỗi phân tử ADN mới được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, còn mạch kia là của ADN ban đầu
(5) Trong quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu không đúng?
Câu 38 Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu không đúng khi nói về đặc điểm của mã di
truyền?
(1) Mã di truyền có tính phổ biến có nghĩa là tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền (trừ một vài ngoại lệ) Đây là một trong những bằng chứng về nguồn gốc chung của sinh giới
(2) Mã di truyền được đọc liên tục theo chiều từ 3’ 5’ trên phân tử mARN
(3) Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba, không gối lên nhau
(4) Mã di truyền có tính đặc hiệu có nghĩa là một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại axit amin
(5) Mã di truyền được đọc liên tục theo chiều từ 5’ 3’ trên mạch gốc của gen
(6) Mã di truyền có tính thoái hóa có nghĩa là một bộ ba mang thông tin mã hóa cho nhiều loại axit amin khác nhau
Câu 39 Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu không đúng khi nói về quá trình nhân đôi
ADN ở tế bào nhân thực?
(1) Theo nguyên tắc bán bảo toàn và bổ sung
(2) Gồm nhiều đơn vị nhân đôi
(3) Đối với ADN trong nhân, xảy ra ở kì trung gian giữa các lần phân bào
(4) Mỗi đơn vị nhân đôi có một chạc hình chữ Y
(5) Chỉ diễn ra trong nhân tế bào
Câu 40 Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về mã di truyền?
(1) Mã di truyền là mã bộ ba
(2) Có tất cả 61 bộ ba
(3) Có 3 mã di truyền không mã hóa cho axit amin
(4) Có 60 mã di truyền mã hóa cho các axit amin
(5) Từ 4 loại ribonuclêôtit A, U, G, X tạo ra tất cả 37 bộ ba không có ribonuclêôtit loại A
(6) Mã di truyền có tính thoái hóa, nhờ đó thông tin di truyền được bảo hiểm
Trang 5Câu 41 Một gen có 1200 cặp nuclêôtit và số nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen Mạch 1
của gen có 200 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit của mạch Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Mạch 1 của gen có A/G = 14/27 (2) Mạch 1 của gen có (T + X) / (A + G) = 19/41 (3) Mạch 2 của gen có A/X = 2/3 (4) Mạch 2 của gen có (A + X) / (T + G) = 5/7
Câu 42 Một gen ở sinh vật nhân sơ, trên mạch thứ nhất có số nuclêôtit loại T và X lần lượt chiếm 40% và
20% số nuclêôtit của mạch; trên mạch thứ hai có số nuclêôtit loại X chiếm 20% số nuclêôtit của mạch Tỉ lệ nuclêôtit loại T ở mạch thứ hai so với tổng số nuclêôtit của mạch là
Câu 43 Giả sử 4 gen ở một loài sinh vật đều gồm 3000 nuclêôtit tỉ lệ (A+T) / (G+X) của gen 1, gen 2, gen
3, gen 4 lần lượt là: 0,25 ; 0,5 ; 0,4 ; 0,2 Có thể sắp xếp các gen trên theo mức độ tăng dần độ bền vững khi chịu tác động của nhiệt độ là
A gen 1 → gen 2 → gen 3 → gen 4 B gen 2 → gen 3 → gen 1 → gen 4
C gen 4 → gen 1 → gen 3 → gen 2 D gen 2 → gen 1 → gen 3 → gen 4
Câu 44 Thứ tự các bước của quá trình nhân đôi ADN là
I Tổng hợp các mạch mới II Hai ADN con xoắn lại III Tháo xoắn phân tử ADN
A I → III → II B I → II → III C III → II → I D III → I → II
Câu 45 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ADN pôlimeraza?
A Được tạo ra trong nhân tế bào B Có đơn phân cấu tạo là axit amin
C Chỉ hoạt động trong nhân tế bào D Được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit A, T, G, X Câu 46 Trong tế bào của một loài thực vật lưỡng bội, xét 4 gen A, B, C, D; trong đó gen A nằm trên nhiễm
sắc thể số 1, gen B nằm trên nhiễm sắc thể số 2, gen C nằm trong ti thể, gen D nằm trong lục lạp Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A Nếu gen A nhân đôi 5 lần thì các gen còn lại cũng đều nhân đôi 5 lần
B Nếu gen A nhân đôi 5 lần thì gen D cũng nhân đôi 5 lần
C Nếu gen D nhân đôi 10 lần thì các gen còn lại cũng đều nhân đôi 10 lần
D Nếu gen A nhân đôi 10 lần thì gen B cũng nhân đôi 10 lần
Câu 47 Mạch đơn của gen có tỉ lệ các loại nucleotit: A: T: G: X = 1: 2 : 3: 4 Gen chứa 3240 liên kết hidro
Số lượng từng loại nucleotit của gen là:
A A = T = 720, G = X = 1680 B A = T = 840, G = X = 360
C A = T = 360, G = X = 840 D A = T = 800, G = X = 1600
Câu 48: Cho các phát biểu sau về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực, có bao nhiêu phát biểu có
nội dung đúng?
I Enzim ADN pôlimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN
II Enzim ligaza vừa có tác dụng kéo dài mạch mới, vừa có tác dụng nối các đoạn Okazaki tạo nên mạch liên tục
III Có sự liên kết bổ sung giữa A và T, G với X và ngược lại
IV nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị sao chép(đơn vị tái bản)
V Diễn ra ở pha S của chu kì tế bào
A.1 B 2 C.3 D 4
Câu 49: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Trên mỗi phân tử ADN của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi ADN
II Enzym ADNpolimeraza làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN và kéo dài mạch mới III Sự nhân đôi của ADN ti thể diễn ra độc lập với sự nhân đôi của ADN trong nhân tế bào
IV Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5’ – 3’ mạch mới được tổng hợp gián đoạn
A.1 B 2 C.3 D 4
Câu 50 Một gen ở tế bào nhân sơ gồm 2400 nuclêôtit Trên mạch thứ nhất của gen có hiệu số giữa
nuclêôtit ađênin và nuclêôtit timin bằng 20% số nuclêôtit của mạch Trên mạch thứ hai của gen có số nuclêôtit ađêmin chiếm 15% số nuclêôtit của mạch và bằng 50% số nuclêôtit guanin Người ta sử dụng mạch thứ nhất của gen này làm khuôn để tổng hợp một mạch pôlinuclêôtit mới có chiều dài bằng chiều dài của gen trên Theo lý thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần cho quá trình tổng hợp này là:
A 180A; 420T; 240X; 360G B 420A; 180T; 360X; 240G