UML Unified Modeling Language• Tập hợp các ký pháp đồ hoạ được sử dụng để mô hình hoá hệ thống hướng đối tượng.. – Biểu đồ trình tự Sequence Diagram: Mô tả tương tác giữa các lớp theo
Trang 1UML (Unified Modeling Language)
• Tập hợp các ký pháp đồ hoạ được sử dụng để mô
hình hoá hệ thống hướng đối tượng
• UML có 4 biểu đồ cơ bản:
– Ca sử dụng (Use Case): mô tả tương tác của ứng dụng với
môi trường bên ngoài.
– Biểu đồ lớp (Class Diagram): mô tả cấu trúc của lớp và
mối quan hệ giữa các lớp.
– Biểu đồ trình tự (Sequence Diagram): Mô tả tương tác
giữa các lớp theo trình tự thời gian và các thông điệp.
Trang 21 Khái niệm về hướng đối tượng
• Lớp (Class): mô tả một tập hợp các đối tượng có
Trang 3Khái niệm về hướng đối tượng …
• Một lớp chứa:
– Tên của lớp
– Thuộc tính
– Phương thức
Trang 4Khái niệm về hướng đối tượng …
• Thuộc tính được cài đặt như một trường
Trang 5Khái niệm về hướng đối tượng …
• Ứng xử:
– Một đối tượng “có thể hiểu được” các thông
điệp gửi tới nó và đáp ứng chúng
– Ứng xử của một đối tượng phụ thuộc vào giá
trị/trạng thái hiện tại của các thuộc tính của đối
tượng đó
Trang 6Khái niệm về hướng đối tượng …
tiến trình hoặc dịch vụ mà lớp phải thực
hiện
• Một lớp có thể không có hoặc có nhiều
phương thức.
• Viện dẫn tới phương thức thông qua thông
điệp có thể làm thay đổi trạng thái của đối
tượng (giá trị của thuộc tính)
Trang 8Ví dụ: Mua hàng trực tuyến
Khách hàng duyệt danh sách các mặt hàng và bố
sung mặt hàng cần mua vào giỏ hàng
Khách hàng nhấn nút “Thanh toán”, hệ thống yêu
cầu nhập các thông tin để giao hàng và thẻ tín dụng
Thông tin chi tiết về đơn hàng được hiển thị để khách hàng duyệt lại
Khách hàng nhấn nút “Đặt hàng”
Hệ thống xác thực thẻ tín dụng và thông tin bán hàng theo e-mail
Trang 10Ví dụ: Mua hàng trực tuyến
1 Khách hàng duyệt danh sách các mặt hàng và bố sung mặt hàng
cần mua vào giỏ hàng.
2 Khi mua hàng xong, khách hàng nhấn nút “Thanh toán”
3 Hệ thống yêu cầu nhập các thông tin để giao hàng
4 Hệ thống hiển thị thông tin chi tiết về đơn hàng, bao gồm cả chi
phí vận chuyển.
5 Khách hàng nhập thẻ tín dụng và nhấn nút “Đặt hàng”
6 Hệ thống xác thực thẻ tín dụng
7 Hệ thống hiển thị lại thông tin bán hàng
8 Hệ thống gửi e-mail cho khách hàng.
Trang 11Ví dụ: Mua hàng trực tuyến …
Luồng thay đổi: Lỗi xác thực
Tại bước 6, xác thực thẻ tín dụng thất bại:
6a Cho phép khách hàng nhập lại thông tin về thẻ tín dụng 2
lần
6b Nếu lần thứ ba thất bại, việc mua hàng bị từ chối
Trang 12Ví dụ: Mua hàng trực tuyến …
Luồng thay đổi: Khách hàng thay đổi quyết định mua hàng
3 Hệ thống hiển thị đầy đủ chi tiết về đơn hàng, bao gồm
các lựa chọn phương thức giao hàng, và 4 số cuối của thẻ tín dụng
4 Khách hàng có thể chấp nhận hoặc từ chối các phương
thức giao hàng và thông tin về thẻ tín dụng
5 Khách hàng nhấn nút “Đặt hàng”
Trang 133 Biểu đồ lớp (Class Diagram)
Trang 15Quan hệ kết hợp
University Person
*
1
1
Trang 16• Sự thay đổi trạng thái của Inventory sẽ không
Trang 17Quan hệ tổng quát hoá
Shape
origin move() resize() display()
Trang 181
Order
order-number datePlaced dateFilled totalAmount placeOrder( ) fillOrder ( ) modifyOrder
enterOrderDetail( ) modifyOrderDetail( )
Trang 194 Biểu đồ trình tự (Sequence Diagram)
• Mô tả tương tác giữa các lớp theo trình tự
thời gian và thông điệp được truyền đi giữa
các lớp.
Trang 20Biểu đồ trình tự của chức năng nhập đơn hàng
Trang 22Dòng đời (Lifelines)
và
Hoạt động (Activation)
Trang 23Thông điệp,
có thể có điều kiện canh và các tham số
Trang 24Kết quả trả về
Trang 255 Biểu đồ trạng thái (State Diagram)
• Có 2 thành phần cơ bản:
– Trạng thái (State)
– Đường dịch chuyển trạng thái (Transition)
Trang 26của máy điều nhiệt
Trang 27của máy điều nhiệt
Trang 28tooCold(desiredTemp) tooHot(desiredTemp) tooCold(desiredTemp)
tooHot(desiredTemp)
Đường dịch chuyển trạng
thái Biểu đồ trạng thái
của máy điều nhiệt
Trang 29Sự kiện và các tham số của nó Biểu đồ trạng thái
của máy điều nhiệt