1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI ĐH NGÂN HÀNG - LOGISTICS QUỐC TẾ (2)

6 60 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tờ khai hải quan dạng điện tử B._ Giấy phép XK đối với hàng hóa phải có giấy phép XK C?. Xảy ra tổn thất C.a va b D.Không câu nào đúng Câu 15: Phân loại theo hình thức, logistics gồm:

Trang 1

KHOA KINH TE QUOC TE

DE THI KET THUC HOC PHAN

Tén hoc phan: LOGISTICS QUOC TE

“6 unavers™ Lớp học phần: INE305_192_D01 (ĐÈ 2)

Thời gian làm bài: 90 PHÚT

Họ và tên sinh viên: ⁄ 7-2252 S 52 Mũ si toa nà ngnhinte ga rao

NG AY SIE is cscosens one one cà Gõ GH3AGA 1G S4 g5 V9 LE BS 58 des ves aes eRe Lớp học phẫn:

) 107 Số báo danh:

Diem CB chấm thi 1 | CB chấm thi2 | Cán bộ coi thi 1 | Cán bộ coi thi 2

Băng sô Băng chữ (Ký, ghi rõ họ tên) | (Ký, ghi rõ họ tên) | (Ký, ghi rõ họ tên) | (Ký, ghi rõ họ tên)

ĐÈ SÓ 2

Phần I Trắc nghiệm (6 điểm)

Khoanh tròn vào đáp án đún

1 |2 |3 |4 |5 |6 |7 |8 |9 |10|11|12|13|14|15|16|17|18|19|20|21]22|23 |24 AlA|A|A|A|A|A|Al|AlA |A |A TA |A |A TA |A |A |A |A |A |A |A |A B|B|B|B|B|B|B|B|B|IB|B|B|B|IB|B|B|B|IB|IBIBIB|IBI|IB.B C|C|C|C|C|C|C|C|C|C|C|C|C|C|C|C|C|C|C|C|C|C|C|C DỊD|D|ID|DID|D|DID|ID|ID|ID|IDID|IDIDIDID|ID|IDIDIDIDID

Câu 1 Khi mua theo điều kiện FOB Incoterms 2020, thì tốt nhất người mua nên thuê tàu theo

điều kiện

A.FO

B FI

C FIO

D FIOS

Câu 2 Khi bán theo điều kién CIF Incoterms 2020, thì tốt nhất người bán nên thuê tàu theo điều

kiện

A.FO

B FI

C FIO

D FIOS

Câu 3 Vận đơn có chức năng nào quan trọng nhất?

A Biên lai nhận hàng để chở của người chuyên chở (Receipt for cargo)

B Chứng từ sở hữu những hàng hoa ghi trén van don (Document of Title)

C Bằng chứng của hợp đồng chuyên chở (Evidence of Contract of Carriage)

Trang 2

D Cả a,b,c

Câu 4 Loại vận đơn nào sau đây không thể chuyển nhượng?

A B/L đích danh (Straight B/L)

B B/L theo lệnh (to order B/L)

C B/L v6 danh (to bearer B/L)

D Ca a,b,c

Câu 5 Loại vận đơn nào sau đây có thể chuyển nhượng bằng hình thức ký hậu?

A B/L đích danh (Straight B/L)

B B/L theo lệnh (to order B/L)

C B/L vé danh (to bearer B/L)

D Ca a,b,c

Câu 6 Loại vân đơn nào sau đây c6 chuyén tai trong hanh trinh van tai:

A BIL di thang (direct B/L)

B B/L di suét (Through B/L)

C B/L đa phuong thire (Multimodal B/L)

D Khéng co đáp án nào

Câu 7 Theo Qui tắc của bộ điều khoản bảo hiểm 2009, có bao nhiêu điều kiện bảo hiém?

A 3

B 4

Cc 5

D 6

Câu 8 Người khai hải quan có nghĩa vụ thực hiện những công việc nào?

A._ Khai và nộp tờ khai HQ; nộp, xuất trình chứng từ thuộc hồ sơ HQ

B._ Đưa hàng hóa và phương tiên vận tải đến địa điểm kiểm tra theo quy định

C Nop thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật

D Caa,b,c

Câu 9 Thời hạn hiệu lực của tờ khai hải quan?

A 15 ngay

B 20 ngay

C 25 ngay

D 30ngày

Câu 10 Hồ sơ hải quan của hàng xuất khẩu gồm?

A Tờ khai hải quan dạng điện tử

B._ Giấy phép XK đối với hàng hóa phải có giấy phép XK

C Hóa đơn thương mại

D a&b

Câu 11 Hồ sơ hải quan đối với hàng nhập khẩu?

A Tờ khai hải quan dạng điện tử

B Giấy phép XK đối với hàng hóa phải có giấy phép XK

C Hóa đơn thương mại

D a,b,c

Câu 12 Công chức Hải quan có tối đa bao lâu để kiểm tra hồ sơ hải quan?

A 2giờ

Trang 3

B 4giờ

C 6giờ

D 8 gid

Câu 13 Không nên dành quyền vận tải khi:

A Thị trường cạnh tranh khốc liệt

B Chênh lệch giá CIF và FOB cao

C Có khả năng thông quan xuất nhập khâu

D Muốn chủ động giao nhận hàng

Câu 14 Trong bảo hiểm hàng hải, để được bồi thường, người được bảo hiểm phải có lợi ích bảo

hiểm vào thời điểm:

A.Ký kết hợp đồng bảo hiểm

B Xảy ra tổn thất

C.a va b

D.Không câu nào đúng

Câu 15: Phân loại theo hình thức, logistics gồm:

A IPL,2PL, 3PL, 4PL

B Logistics dau vao, logistics dau ra

C Logistics hang tiéu ding nhanh(FMCG logistics), logistics nganh 6 t6(automotive logistics), logistics héa chat(chemical logistics), logistics hang dién tt(electronic logistics), logistics dau khi(petroleum logistics)

D Logistics don gian, logistics phức tạp

Câu 16: Phân loại theo đối tượng hàng hóa, logistics gồm:

A 1PL,2PL, 3PL, 4PL

B Logistics dau vao, logistics dau ra

C Logistics hang ti¢u dting nhanh(FMCG logistics), logistics nganh 6 t6(automotive logistics), logistics héa chat(chemical logistics), logistics hang dién tt(electronic logistics), logistics dau khi(petroleum logistics)

D Logistics don gian, logistics phức tạp

Câu 17: SCM có nghĩa là gì?

A Quản lý chuỗi cung ứng

B Quản trị thông tin thị trường

C Quan tri hệ thống logistics

D Chiến lược logistics

Câu 18: Điều nào sau đây không phải là vai trò của logistics đối với doanh nghiệp

Logistics giúp giải quyết cả đầu ra lẫn đầu vào của doanh nghiệp một cách hiệu quả

Góp phần nâng cao hiệu quả quản lý, giảm thiểu chỉ phí nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh

của doanh nghiệp

C Giúp quảng bá thương hiệu của doanh nghiệp đến khách hàng

D Góp phần giảm chỉ phí thông qua việc tiêu chuẩn hóa các chứng từ

Câu 19: “ là hoạt động thương mại, theo đó thương nhân tổ chức thực hiện một hoặc nhiều

công việc bao gồm nhận hàng, vận chuyền, lưu kho, lưu bãi, làm thủ tục hải quan, các thủ tục

giấy tờ khác, tư vấn khách hàng, đón gói bao bì, ghi mã kí hiệu, giao hàng và các dịc vụ khác có

Trang 4

liên quan đến hàng hóa thỏa thuận của khách hàng để hưởng thù lao” Dấu là?

A Ngành logistics

B Dịch vụ vận tải

C Xuất nhập khẩu

Câu 20: Hoạt động logistics trong nên kinh tê của một quoc gia

A Hỗ trợ cho luôn chu chuyên các giao dịch kinh tế

B Tác động đến khả năng hội nhập của nền kinh tế

C Hướng dẫn logictic hiệu quả làm tăng tính cạnh tranh

D Tắt cả đều đúng

Câu 21: Điều nào sau đây thể hiện mối quan hệ của logistics và chuỗi cung ứng?

A Chuỗi cung ứng là nghệ thuật và khoa học của sự cộng tác nhằm đem lại những sản phâm dịch vụ tốt nhất cho người tiêu dùng

B Friedman cho rằng: Chuỗi cung ứng là yếu tố chủ chốt làm phẳng thế giới

C Logistics la mét phan của chuỗi cung ứng, thực hiện hoạch định, thực hiện và kiểm soát dòng

lưu chuyển, tồn trữ hàng hóa đáp ứng nhu cầu của khách hàng

D Logistics bao gồm cả chuỗi cung ứng trong chu trình vận hành của nó

Câu 22: Xu hướng phát triển thứ nhất của logisties là:

A Ứng dụng công nghệ thông tin, thương mại điện tử ngày càng phổ biến và sau rộng trong

các lĩnh vực của logistics

B Phương pháp quản lý kéo ngày càng phát triển mạnh mẽ và dân thay thế cho phương

pháp logistics day theo truyền thống

C Thuê dịch vụ logistics từ các công ty logistics chuyên nghiệp ngày càng phổ biến

D Tắt cả đều đúng

Câu 23 Khi mua hàng theo điều kiện CIF Ineoterms 2020, người có lợi ích bảo hiểm là:

A Người xuất khâu

B Người nhập khẩu

C Tuỳ từng thời điểm

D Không câu nào đúng

Câu 24 Khi mua hàng theo điều kiện FOB Ineoterms 2020, người nhập khẩu phải mua theo điều kiện:

A A—ICC 1982

B B—ICC 1982

€ C—ICC 1982

D Không bắt buộc

Trang 5

Phần 2 Bài tập thực hành (4 điểm)

Căn cứ vào Booking confirmation sau đây hãy lập một B/L theo mẫu

BOOKING CONFIRMATION

HEUNG-A SHIPPING CO., LTD

Booking Date: 2020-06-24 13:26:44

Booking No 50ED35000200

Port of Loading HO CHI MINH CITY, VIET NAM

Port of Discharging TOYAMA, JAPAN

Port of Delivery TOYAMA, JAPAN

Vessel/ Voyage No SA WASDEE BANGKOK/ 0071N

Estimated Departure Date 2020/07/01

Estimated Arrival Date 2020/07/16

Empty Container Pick Up Place CAT LAI TERMINAL

POL Terminal & Info VICT

POL Terminal or CY Code for Korea

Transit port HUTCHISON BUSAN CONTAINER

TERMINAL (HBCT)

Document Closing Time 2020-06-29 14:00:00

Cargo Closing Time 2020-06/30 14:00:00

Booking Shipper YUSEN LOGISTICS SOLUTIONS

Actual Shipper YUSEN LOGISTICS SOLUTIONS

Customs Broker

Dangerous Cargo

Commodity GENERAL

DRY 40 1.00

REMARKS

1 FOR GETTING EMPTY RELEASE ORDER, PLEASE CONTACT HEUNG-A OFFICE AT CATLAI TERMINAL

2 AS PER GUIDANCE FROM JAPAN CUSTOMS, THE FILTER IS REQUIRED TO INPUT TELEPHONE NUMBER AND FORMAL ADDRESS IN ROW FOR NOTIFY & CONSIGNEE

3 JAPAN CUSTOMS DO NOT ACCEPT SUCH AS “SAME AS CONSIGNEE”, “HOUSEHOLD GOODS”,

Trang 6

SHIPPER

CONSIGNEE

NOTIFY PARTY

CARRIER:

BILL OF LADING

Place of Receipt Port of Loading Ocean Vessel Voyage No

Port of Discharge | Place of Delivery

Mark& Number Description of Goods Gross Weight Measurement

TOTAL NUMBER OF CONTAINERS

OR PACKAGES (in words)

FREIGHT & CHARGES No of Original B/L

CLEAN ON BOARD Type of service

Delivery to be effective through Place and Date of Issue

Signature

Ngày đăng: 20/10/2022, 15:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN