1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI ĐH NGÂN HÀNG - KẾ TOÁN CÔNG (2)

2 2 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi ĐH Ngân Hàng - Kế Toán Công (2)
Trường học Trường Đại Hồng Ngân Hàng Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Ngân Hàng - Kế Toán
Thể loại Đề thi
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các loại tiền ở đơn vị hành chính, sự nghiệp chỉ bao gồm tiền mặt tiền Việt Nam.. các loại ngoại tệ; tiền gửi ở Ngân hàng hoặc Kho bạc Nhà nước hiện có ở đơn vị.. — Các khoản tạm chỉ là

Trang 1

TRƯỜNG ĐH NGÂN HÀNG TP HỒ CHÍ MINH _ |Họ, tên SV : e-

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN

Tên học phần: KẾ TOÁN CÔNG Số tín chỉ: 3 Đối tượng sử dụng: ĐẠI HỌC CHÍNH QUY GHETLndmse 3 chấm 1: ath id

Thời gian: 75 phút (không tính thời gian phát đề) |CBCT2: GV chấm 2:

Câu 1: (2 điểm) SV làm câu I trực tiếp trên đề thi

Nhận định sau day la DUNG hay SAI Giai thích tại sao?

øồm số kế toán tổng hợp và sô kế toán chỉ tiết

12 Các loại tiền ở đơn vị hành chính, sự nghiệp chỉ bao gồm tiền mặt (tiền Việt Nam các

loại ngoại tệ); tiền gửi ở Ngân hàng hoặc Kho bạc Nhà nước hiện có ở đơn vị

phi Nợ TK Chỉ phí hoạt động (TK 611)/ Có TK Phải trả nội bộ (TK 336)

1.4 — Các khoản tạm chỉ là các khoản phải thu về số đã tạm chi cho người lao động trong dơn

vị đi công tác

Câu 2: (2 điểm)

Trình bày nội dung của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh dưới đây?

(Đơn vị tính: 1.000.000 đồng) 2.1 Nợ TK Tài sản cố định hữu hình (211) 500

Có TK Xây dựng cơ bản dở dang (2412) 500

2.3 No TK Dau tu tai chinh (121) 340

Co TK Doanh thu tai chinh (515) 340 2.4 Nợ TK Phải trả nội bộ (336) 10

Trang 2

Câu 3: (6 điểm) Tại đơn vị sự nghiệp do Ngân sách đảm bảo toàn bộ kinh phí (ÐV: 1.000 đồng) Thông tin một số tài khoản ngày 1/1/N của đơn vị như sau :

TK Dự toán chi hoạt động (00821) (dư Nợ): 2.000.000

TK Tạm ứng (141 Nguyễn Văn A): 10.000

TK Nguyên vật liệu (sự nghiệp) (152 SN): 80.000

Các tài khoản khác đủ số dư để hạch toán:

Trong năm N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau

thuế giá trị gia tăng (GTGT) là 100.000 thuế suất thuế GTGT 10% Chỉ phí vận chuyên chưa

thanh toán theo giá chưa có thuế GTGT là 5.000, thuế suất thuế GTGT 10%

2 Thanh ly 1 TSCD HH do Ngân sách cấp Nguyên giá của Tài sản cố định là 150.000, tài

sản đã khẩu hao hết Số thu thanh lý phải thu là 4.000, chi thanh lý phải trả 500 Chênh lệch thu,

chỉ theo quyết định đơn vị được giữ lại đơn vị

su Bảng thanh toán lương năm N:

- Luong phải trả: 1.000.000

- _ Trích Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn theo tỷ lệ

quy định

4 Hóa đơn thanh toán tiền điện, diện thoại phải trả của hoạt động sự nghiệp đã bao sồm

thuế GTGT 10% là 39.600

5 Xuất kho nguyên vật liệu trị giá 50.000 dùng cho hoạt động sự nghiệp

6 Ông Nguyễn Văn A thanh toán tiền tạm ứng công tác phí, chỉ phí thực tế phát sinh là 9.500 Số tạm ứng chi không hết nhập lại quỹ tiền mặt

8 Rút dự toán chỉ hoạt động thanh toán lương, nộp các khoản trích theo lương, đồng thời

đơn vị cũng thanh toán các khoản chỉ thanh toán tiền điện, điện thoại chưa thanh toán

Yêu cầu:

1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh (4 điểm)

2 Trình bày thông tin trên Bảng cân đối tài khoản liên quan đến các TK Tạm ứng Nguyên vật liệu sự nghiệp (2 điểm)

MAU BANG CAN DOI TAI KHOAN

141 | Tam tng

Luu y: - Sinh vién chi duoc str dung Bang hé thong Tai khoan don vi HCSN

- Can b6 coi thi kh6ng giai thich gì thêm

Ngày đăng: 20/10/2022, 13:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm