1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai nang luong con lac lo xo

19 1,3K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Năng Lượng Con Lắc Lò Xo
Người hướng dẫn Thầy Hải
Trường học Trường Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài giảng
Thành phố Mễ Mẫn
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 335,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên đang bị cạnh tranh bởi cây đa cây đề.. + Động năng, thế năng có sự chuyển hoá cho nhau.. + Động năng cộng thế năng bằng hằng số... - Cơ năng tỉ lệ bình phương biên độ A2.. - Cơ

Trang 1

Giáo Viên: Phạm Văn Hải ĐT: 01682 338222

LUYỆN THI ĐẠI HỌC THẦY HẢI

MÔN VẬT LÝ GIỚI THIỆU 01 BÀI GIẢNG

ĐC: 247B LÊ DUẨN ( P308 – KHU TẬP THỂ

TRƯỜNG NGUYỄN HUỆ) ĐT: 01682 338 222 NĂNG LƯỢNG CON LẮC LÒ XO

Bán tài liệu LTĐH chương dđcơ có thể đạt đến 9/9câu

Toàn bộ phần bài giảng trực tiếp trên lớp ; bài tập áp dụng; đề kiểm tra; bài tập tổng quát có giá 200k

ƯU ĐIỂM TÀI LIỆU:

+ Dạng toán: Phân dạng rõ ràng

+ Phương pháp: Cụ thể kết hợp ví dụ có điểm nhấn đối với phương pháp; các bài toán trá hình; các bài toán hỏi mẹo

+ Lý thuyết: Rất chi tiết

+ Bài tập về nhà: Sách bài tập với khoảng 700 câu trắc nghiệm được cập nhật luôn làm giáo viên học sinh hài lòng

Đối tượng được khuyên mua:

1) Giáo viên mới ra trường

2) Giáo sinh dạy kèm tại nhà có ý định đi theo con đường luyện thi 3) Giáo viên đang bị cạnh tranh bởi cây đa cây đề

4) Giáo viên có kiến thức luyện thi đang còn mức vừa phải

5) Đặc biệt là học sinh học TB khá trở lên

Mọi chi tiết xin hãy liên hệ thầy Hải, ĐT: 01682 338 222

Bµi tËp tæng qu¸t

Trang 2

1 thế năng con lắc lò xo

2

1

2

1

0

2

2 ω + ϕ

4

1

0

hạ bậc ( 1 cos( 2 ))

2

1 cos2 x = + x

) 2

2

cos(

4

1 4

1

0

2

2 Động năng: Wd(J)

2

1

2

1

0

2 2

= m A t ( 1 cos( 2 2 ))

4

1

0

2 − ω + ϕ

) 2

2

cos(

4

1 4

1

0

2

2

ω

m

k =

( thế năng đàn hồi)

BÀI 3: NĂNG LƯỢNG TRONG DAO ĐỘNG ĐiỀU HÒA

Trang 3

+ Động năng, thế năng dao động tuần hoàn với T’ = T/2, f’ =2f.

+ Động năng, thế năng dao động ngược pha nhau

+ Động năng, thế năng có sự chuyển hoá cho nhau Wt tăng

thì Wd giảm và ngược lại ( có sự tương hỗ lần nhau)

+ Động năng cộng thế năng bằng hằng số

+Vật c/động từ VTCB ra biên có độ lớn li độ tăng dần Wt tăng dần và đạt cực đại tại VT 2 Biên, Tại VT 2 biên v = 0 (Wd)min= 0

+Vật c/đ từ VT 2 biên về VTCB có độ lớn vận tốc tăng dần Động năng tăng dần và đạt cực đại tại VTCB, và tại VTCB này (Wt)min=0

Nhận xét:

2

2

1

kA

=

+ (Wt)max =(Wd)max 2 , (Wt)min=(Wd)min =0

max

2

1

mv

=

+ Đồ thị của thế năng, động năng theo thời gian là hàm sin hoặc cos + Đồ thị của thế năng theo li độ x, động năng theo vận tốc v là hàm Prabon

Trang 4

3 CƠ NĂNG

W = w d + W t = (W t ) max =(W d ) max

2

2

1

kx

2

1

kA

=

2

2

1

mv

max

2

1

mv

2

1

A

m ω

) 2

( 2

1

A f

m π

=

const

=

Nhận xét:

- Trong đk lý tưởng cơ năng là một hằng số

- Cơ năng tỉ lệ bình phương biên độ (A2)

- Cơ năng tỉ lệ bình phương tần số f2

- Cơ năng không phụ thuộc pha ban đầu, nhưng phụ

thuộc cách kích thích dao động

- Cơ năng CLLX không phụ thuộc m

Lưu ý: khi giải bài toán cơ năng cần phải đổi chiều dài ra (m) Và giá trị năng lượng thường tầm 0,001(J) đến 0,1J h/s làm vượt quá miền giá trị này thường hay sai do quên chưa đổi đơn vị A,x (m)

Trang 5

1 BÀI TOÁN THUẬN

Đề cho biết tỉ số

1 +

±

=

n

A x

W

W

t

d = n

A n

n

1 +

±

=

Tìm x, a, Fhp, v.

ĐS:

DẠNG TOÁN

1

max

+

=

n

a

1 +

=

n

kA

Fhp m

W

W

đ

t = n

1 +

±

=

n

A

kA n

n F

A n

n a

A n

n

1 1

1

2

+

±

=

⇔ +

±

=

⇔ +

±

=

Nếu

Trang 6

VD: tìm li độ x, v và biểu diễn trên vòng tròn lượng giác khi 3.

W

W

t

d =

2

A

2

3

±

=

3

π

A

ω

2

3

A

2

1

3

2 π

x

A

ω

2

π

A

3

π

A

ω

2 3

A

ω +

V

2

π

− 3

2 π

A

2

1

A

2

3

; 2

3

; 2

,

Thời gian ngắn nhất 2 lần liên

tiếp Wđ =3Wt là T/6

Trong 1T thời gian vật có Wđ ≥ 3Wt

Là T/3

Trang 7

VD: tìm li độ x, v và biểu diễn trên vòng tròn lượng giác khi .

3

1 W

W

t

d =

2

3

A

2

1

±

=

x

A

ω

2

π

A

A

ω

+

V

2

π

A

6

π

6

5 π

6

π

− 2 A

3

A

2

3

A

ω

2 1

6

5 π

A

ω

2

1

2

1

; 2

1

; 2

3 ,

2

3

=

=

=

=

Thời gian ngắn nhất 2 lần liên tiếp Wt =3Wđ

Là T/6

Trong 1T thời gian vật có Wt ≥ 3Wđ

Là T/3

Trang 8

VD: tìm li độ x, v và biểu diễn trên vòng tròn lượng giác khi Wđ = Wt

2

2

A

2

2

±

=

x

A

ω

2

π

A

A

ω

+

V

2

π

A

4

π

4

π

4

3 π

4

3 π

A

ω

2

2

A

2

2

A

ω

2 2

A

2 2 Thời gian 2 lần liên tiếp Wt =Wđ là T/4

Trang 9

HỆ THỐNG KIẾN THỨC

6

π

6

5 π

A

ω

2

1

6

π

,

2

3

A

A

ω

2 1

3 π

3

π

A

2 1

A

ω

2

3

A

ω 2 3

A

2

1

3

2 π

3

2 π

6

5 π

4 π

4

π

4

3 π

4

3 π

A

ω

2

2

A

ω 2 2

A

x

vωA

+

A

ω

A

π π

2

π

2 π

, 2

2

A

, 2

3

AWt = 3 Wd

d

W =

d

, 2

2

A

− Wt = Wd

d

3 1

W =

Trang 10

2 Bài toán ngược:

Đề cho biết (x,A) hoặc cho (v, Vmax) Tỉ số

(x,A)

(v, Vmax)

1 W

t

=

x A

1 W

W max 2

d

=

v

V

CM:

=

t

d

W

W

1

2

x

A

=

t

t

W

W -W

=

2

2 2

2 1

2

1 2

1

kx

kx kA

=

d

t

W

W

=

d

d

W

W

2

2 2

max

2 1

2

1 2

1

mv

mv

mv

1

2 max  −

v V

1

2 max  −

=

a

a

1

2 max   −

=

hp

hp

F F

Trang 11

Giải:

Nhận xét thời gian 2 lần liên tiếp Wđ = Wt là

4

T

) ( 1 ,

0 s

=

Ta xét :

) ( 4 ,

0 s

T =

⇒ ;ω = 5π (rad / s)

i

v x

ω

4

2 2

3

SH → → →=

Vậy:

4

; 2

ϕ =

A

Mặt khác ϕt = tω + ϕ0 0

π

+

=

4

3

0

π

ϕ = −

rad cm

A

4

; 2

2

rad cm

B

4

3

; 4

VD1: CLLX dao động điều hòa ở thời điển t = 0,2(s) vật có x = 2cm;

v = -10πcm/s Tính A; φ0 Biết cứ sau 0,1(s) thì Wđ = Wt

rad cm

C

4

3

; 2

2

D Cả 3 sai

Trang 12

VD2: Một con lắc lò xo có độ cứng k không đổi và vật nặng có khối lượng m đang dao động điều hòa Nếu tăng khối lượng vật nặng 10,25%, tăng năng lượng dao động 10,25% thì biên độ dao động?

A tăng 5% B tăng 20,5% C không đổi D tăng 10,25%

Giải:

1

2 1 , 1025 W

W =

1

2 2

2

1 1025 ,

1 2

1

kA

Đáp án A

Trang 13

VD3: từ t =0 đến t = π/48(s), thì Wđ tăng từ 0,096J đến cực đại rồi

Sau đó giảm về 0,064J Biết rằng ở thời điểm t Wt = 0,064J Cho

m = 100g Biên độ dao động của vật bằng

Bài giải: ở thời điểm t vật có Wđ = Wt ⇒ W = 2 0 , 064 = 0 , 128 J

t

đ W W

4

3

=

=

ở thời điểm t =0 vật có

2

π

A

A

2

2A

2

A

3

π

12

4

3 π

Từ VTLG suy ra

48 12

ω

π

) / (

20 rad s

=

⇒ ω

Vây

2

2

ω

m

W

A =

⇒ = 0 , 08 m = 8 cm

Đáp án D

Trang 14

VD4: Trong 1T hãy xác định khoảng thời

Gian để Wđ :Wt ≤3

A

x

A

ω

A

vmin = − ω

A

π π

2

π

2

π

=

max

v

6

π

6

5 π

A

ω

2

1

6

π

− 2 A

3

A

2

3

2 1

3

π

3

π

A

2 1

A

ω

2

3

A

ω

2 3

A

2

1

3

2 π

3

2 π

6

5 π

4

π

4

π

4

3 π

4

3 π

A

ω

2

2

A

2

2

A

ω

2 2

A

2 2

Từ VTLG suy ra Wđ ≤ 3Wt

(Động năng nhỏ nằm ở phía biên)

t = 2T/3

Trang 15

C 23:

2

π

A

A

6

π

2

3A

3

π

Từ VTLG suy ra:

60

1

π

ϕ = = ⇒ ω = 20 π ( rad / s )

Khi đó:

2

2 2

ω

v x

A = + = 4 cm

2 2

2

1

A m

) 04 , 0 ( ) 20 ( 1 ,

0 2

1

π

Đáp án A

Trang 16

C 56

Ta có: W = ( ) Wđ max = 0 , 02 J Và tại t =0; ( ) Wđ W 3 Wt

4

3

=

=

2

π

A

A

3

π

2

A

2

A

M2

M3

M1

M4

3

π

3

π

Từ VTLG suy ra:

6

1

π

ϕ = = ⇒ ω = 2 π ( rad / s )

3

Trang 17

C 57: Hai CLLX giống nhau Kích thích cho 2 con lắc dao động

điều hòa với biên độ là 2A,A và dao động cùng pha Khi động năng

của con lắc thứ nhất là 0,6J thì thế năng con lắc thứ hai là 0,05J

Hỏi khi thế năng con lấc thứ nhất là 0,4J thì động năng con lắc

thứ 2 là:

A 0,1J B 0,2J C.0,4J D.0,6J

Bài giải: Dễ suy ra được: W =1 4 W2;

Tại t1 có ( ) Wđ 1 = n ( ) Wt 1 Thì ( ) Wđ 2 = n ( ) Wt 2

( )1( 1 ) W1

n

n

( ) Wt 2 ( 1 + n ) = W2

05 , 0

6 , 0

=

Vậy: W2 = 4 ( ) Wt 2 = 0 , 2 JW1 = 0 , 8 J

Khi ( ) ( ) Wđ 1 = Wt 1 = 0 , 4 J ⇒ ( ) ( ) Wđ 2 = Wt 2 = 0 , 1 J Đáp án A

Trang 18

VD8: Một CLLX thẳng đứng dao động điều hòa có m=0,2kg

Chiều dài tự nhiên của lò xo là 30 cm Lấy g =10m/s2 Khi lò xo

có chiều dài là 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn

hồi có độ lớn F = 2N Năng lượng dao động của vật

A 80J B 0,08J C 0,02J D 20J

nén 2cm

A

0

l

o

+

Bài giải:

Từ HV suy ra ⇒ F = kl

02 , 0

2 = k

k

mg

l =

⇒ 0 = 0 , 02 m = 2 cm

Từ HV lại có A = ∆ l0 + 2 cm = 4 cm

2

1

kA

Đáp án B

Trang 19

Bài giải: Theo đề suy ra: 0 , 9 ( ) 3 , 6 ( )

T

=

=

Theo ĐLBT Năng lượng:

3

t đ

W W

W

W W

4

3

=

2

3

1 =

⇒ Lúc sau thế năng giảm 3 lần

đ

W

3

1 4

1

2 = =

VTLG suy ra 0 , 3 ( )

T

Ngày đăng: 14/03/2014, 14:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w