TRẮC NGHIỆM QUAN HỆ QUỐC TẾ Câu 1 Quan hệ quốc tế là A Sự hợp tác xuyên biên giới quốc gia giữa các đơn vị chính trị B Sự tương tác xuyên biên giới quốc gia giữa các chủ thể quan hệ quốc tế C A,.
Trang 1-TRẮC NGHIỆM QUAN HỆ QUỐC
TẾ -
-Câu 1 Quan hệ quốc tế là :
A Sự hợp tác xuyên biên giới quốc gia giữa các đơn vị chính trị
B Sự tương tác xuyên biên giới quốc gia giữa các chủ thể quan hệ quốc tế
C A,B sai
D A,B đều đúng
Câu 2 Vì sao phải nghiên cứu QHQT:
A QHQT là môi trường chi phối quốc gia và con người
B QHQT là hoạt động chức năng của quốc gia và con người
C QHQT là nơi chứa đựng những lợi ích cơ bản của quốc gia và con người
D Tất cả đều đúng
Câu 3 Đối tượng nghiên cứu của quan hệ quốc tế là :
A Chủ thể quốc gia
B Chủ thể quan hệ quốc tế
C Nghiên cứu nhiều chủ thể khác nhau
D Không có đối tượng cụ thể
Câu 4 Phạm vi môn học:
A Về chủ thể quan hệ
B Về lĩnh vực quan hệ
C Về vấn đề nghiên cứu
D Tất cả các đáp án trên
Câu 5 Chủ thể quan hệ là:
A Chủ thể duy nhất và cơ bản nhất
B Là chủ thể duy nhất
C Chủ thể cơ bản nhất nhưng không phải là duy nhất
D Là chủ thể cơ bản nhất
Câu 6 Diễn viên thể hiện tính chất của quan hệ quốc tế qua:
A Tính thứ bậc
B Tính vai trò
C Tính quan hệ
D Tất cả
Câu 7 Phân loại chủ thể QHQT:
A Chủ thể quốc gia và chủ thể phi quốc gia
B Chủ thể lãnh thổ và chủ thể phi lãnh thổ
C A,B sai
D A,B đúng
Câu 8 Mô hình quốc gia hiện đại bắt đầu từ:
A Sau hiệp ước Ianta 1945
B Sau hiệp ước Bắc Đại Tây Dương 1949
C Sau hiệp ước Westphalia 1648
D Sau khi LHQ ra đời
Câu 9 Quốc gia là:
A Thực thể pháp lí quốc tế
B Có dân cư thường xuyên
C Lãnh thổ xác định
D Có chính phủ và tiến hành các quan hệ quốc tế
E Tất cả đều đúng
Trang 2Câu 10 Chủ quyền quốc gia là:
A Quyền tối cao của một nhà nước độc lập thực hiện chức năng đối nội , đối ngoại
B Toàn quyền trên lãnh thổ, lãnh hải, thềm lục địa và các vùng đặc quyền kinh tế
C A,B đúng
D A,B sai
Câu 11 Nội dung cụ thể của chủ quyền quốc gia là:
A Toàn quyền trên lãnh thổ
B Độc lập chính sách đối ngoại
C A,B đúng
D A,B sai
Câu 12 Chủ quyền quốc gia thể hiện qua:
A Lợi ích quốc gia
B Môi trường quốc tế
C Xung đột quan hệ quốc tế
D Tất cả đều đúng
Câu 13 Lợi ích quốc gia là :
A Lợi ích tự có được của một quốc gia
B Những lợi ích mà quốc gia có được trong quan hệ với bên ngoài
C Lợi ích có được nhờ hợp tác quốc tê
D Tất cả sai
Câu 14 Lợi ích quốc gia giống nhau vì:
A Tạo điều kiện cho hợp tác và hội nhập
B Tạo ra mâu thuẫn
C A,B đúng
D A,B sai
Câu 15 Lợi ích quốc gia mâu thuẫn :
A Tạo ra xung đột và chiến tranh
B Tạo ra xung đột
C Tạo ra chiến tranh
D Tất cả đều sai
Câu 16 Vai trò chủ thể QHQT của quốc gia:
A Tham gia quan hệ quốc tế nhiều nhất
B Mục đích trong quan hệ quốc tế lớn nhất
C Khả năng thực hiện quan hệ quốc tế lớn nhất
D Ảnh hưởng quốc tế lớn nhất
E Ở trên đúng hết !
Câu 17 Tổ chức quốc tế là:
A Thể chế có thẩm quyền quyết định trên cở sở thỏa thuận hợp tác xuyên biên giới
B Thể chế có thẩm quyền thành lập trên cở sở thỏa thuận hợp tác xuyên biên giới
C Thể chế có thẩm quyền quyết định và thành lập trên cở sở thỏa thuận hợp tác xuyên biên giới
D Tất cả đều đúng
Câu 18 Những dấu hiệu của tổ chức quốc tế:
A Có ý chí hợp tác và bộ máy thường trực
B Tự trị và thẩm quyền
C Có 2 thành viên ( quốc gia ) trở lên
D Tất cả đều đúng
Trang 3Câu 19 Đặc trưng của chủ thể QHQT:
A Mục đích , tham gia
B Thực hiện, ảnh hưởng
C A,B sai
D A,B đúng
Câu 20 Luật pháp quốc tế còn được gọi là:
A Công Pháp quốc tế
B Hiến Pháp quốc tế
C A,B đều là cách gọi đúng
D Vẫn gọi là Luật Pháp quốc tế
Câu 21 Phương pháp nghiên cứu chính của QHQT:
A Các cấp độ phân tích
B Các cấp độ quan sát
C Các cấp độ điều hành
D Tất cả đáp án
Câu 22 Phương pháp quan sát :
A Mật thám Mĩ
B Tình báo Mĩ
C A,B đúng
D A,B sai
Câu 23 Phương pháp phân tích tài liệu:
A Phân tích tài liệu một cách bí mật
B Phân tích các bài phát biểu của các nhà quản lí công ty
C Phân tích các bài phát biểu của các nhà lãnh đạo VN
D Phân tích tài liệu một cách công khai
Câu 24 Có bao nhiêu cấp độ phân tích:
A 2
B 5
C 4
D 3
Câu 25 Cấp độ trong nước được thể hiện qua :
A Các nhóm lợi ích
B Các nhóm hạn chế
C A,B đúng
D A,B sai
Câu 26 Việt Nam bình thường hóa quan hệ với Mĩ năm:
A 1996
B 1995
C 1994
D 1997
Câu 27 Nhóm lợi ích nào ủng hộ việc Mĩ bình thường hóa quan hệ với VN:
A Nhóm giáo dục
B Nhóm dầu mỏ
C A,B đúng
D A,B sai
Câu 28 Cấp độ cá nhân thể hiện qua:
A Chính sách đối ngoại của Tổng thống W.Bush và B.Obama
B Tài năng lãnh đạo của Thủ tướng Lý Quang Diệu
C Tầm ảnh hưởng của Chủ tịch Hồ Chí Minh
D Cấp độ cá nhân không có biểu hiện cụ thể nào
Trang 4Câu 29 Cấp độ liên quốc gia thể hiện qua :
A Các nước Nga, Mĩ bán vũ khí cho Việt Nam
B Các nước Nga, Mĩ đầu tư vào Việt Nam
C A,B đúng
D A,B sai
Câu 30 Những lý thuyết chủ yếu của QHQT:
A Chủ nghĩa hiện thực
B Chủ nghĩa tự do
C Chủ nghĩa Mác-LêNin
D Tất cả đáp án trên
Câu 31 Chủ nghĩa vị nữ cho rằng:
A Chiến tranh xảy ra là do đàn ông
B Chiến tranh phải do phụ nữ lãnh đạo
C Chiến tranh xảy ra là đều tất yếu
D Tất cả đều đúng
Câu 32 Người phụ nữ đại diện điển hình cho chủ nghĩa vị nữ :
A Nữ thủ tướng Anh - Marganet Thatcher
B Ngoại trưởng Mĩ – Hillary Clinton
C Thủ tướng Đức – Angela Merkel
D Chủ tịch Quỹ tiền tệ Thế giới – Christine Largade
Câu 33 Chiến tranh lạnh diễn ra trong thời gian nào:
A 1941-1995
B 1946-1992
C 1945-1991
D 1944-1992
Câu 34 Những dấu hiệu của quốc gia là :
A Dấu hiệu hình thức và dấu hiệu pháp lí
B Dấu hiệu bản chất và dấu hiệu hình thức
C Dấu hiệu hình thức, bản chất và pháp lí
D Tất cả đều sai
Câu 35 Dấu hiệu hình thức thể hiện qua:
A Lãnh thổ
B Dân cư
C Có nhà nước cai quản
D Tất cả đều đúng
Câu 36 Dấu hiệu bản chất thể hiện qua:
A Chủ quyền đối nội độc lập đối ngoại
B Quốc kỳ, quốc huy
C A,B đúng
D A,B sai
Câu 37 Dấu hiệu pháp lí thể hiện qua:
A Sự công nhận của các quốc gia khác
B Là thành viên của liên hợp quốc
C A,B đều đúng
D A,B đều sai
Câu 38 Dấu hiệu khác của quốc gia là:
A Quốc kỳ, quốc huy
B Nguyên thủ quốc gia
C Cơ quan ngoại giao
D Tất cả đều đúng
Trang 5Câu 39 Hiện nay trên thế giới có bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ:
A 193 / 8
B 192 / 8
C 192 / 9
D 193 / 9
Câu 40 Những cách phân loại các tổ chức quốc tế:
A Dựa trên lĩnh vựa hoạt động chức năng
B Dựa trên địa bàn hoạt động
C Dựa trên chế độ thành viên
D Tất cả đều đúng
Câu 41 Một số công ty đa quốc gia:
…
…
…
…
…
Câu 42 Một số tổ chức quốc tế liên chính phủ (IGO) : UN …
WTO …
NATO …
EU
ASEM
AU
OAS
ASEAN
APEC
…
Câu 43 Tổ chức quốc tế phi chính phủ : Red cross
Plan
Care
…
Câu 44 Ban thư ký ASEAN được đặt ở :
A Phnom Penh – Cambodia
B Ha Noi – Viet Nam
C Jakarta – Indo
D Vien Chan - Lao
Câu 45 Tổng thư ký hiện tại của ASEAN:
A Lê Lương Minh
B Phạm Bình Minh
C Vivian Balakrishnan
D Retno Marsudi
Câu 46 ASEAN có :
A 10 thành viên 0 quan sát viên
B 10 thành viên 1 quan sát viên
C 11 thành viên 0 quan sát viên
D 11 thành viên 1 quan sát viên
Trang 6Câu 47 Công ty xuyên quốc gia là:
A Tổ chức kinh doanh
B Sở hữu đa quốc gia
C Quốc tế hóa hóa hoạt động kinh doanh
D Tất cả đáp án
Câu 48 Khái niệm hẹp về quyền lực :
A Quyền lực là khả năng thuyết phục và ép buộc chủ thể khác thực hiện điều mình muốn
B Năng lực thực hiện mục đích của mình trong quan hệ quốc tế
C A,B đúng
D A,B sai
Câu 49 Khái niệm rộng về quyền lực :
A Năng lực thực hiện mục đích của mình trong quan hệ quốc tế
B Quyền lực là khả năng thuyết phục và ép buộc chủ thể khác thực hiện điều mình muốn
C A,B đúng
D A,B sai
Câu 50 Bản chất của quyền lực:
A Năng lực của chủ thể được phản ánh qua sự tương quan so sánh định lượng
B Năng lực ép buộc chủ thể khác
C Tầm ảnh hưởng của chủ thể với chủ thể khác
D Tất cả đều đúng
Câu 51 Khái niệm hẹp (quyền lực) ứng với:
A Một số quốc gia
B Các quốc gia nhỏ
C Các quốc gia lớn
D Đa phần quốc gia
Câu 52 Khái niệm rộng ( sức mạnh) ứng với:
A Các quốc gia lớn
B Đa phần các quốc gia
C Không quốc gia nào
D Một số quốc gia
Câu 53 Nhận định sau đúng hay sai: # Việt Nam hoàn toàn ý thức được mình chỉ có thể có được sức mạnh trong quan hệ quốc tế , đều đó thể hiện qua các văn kiện đảng: “Việt Nam ra sức phát huy sức mạnh của dân tộc , kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại” #
A ĐÚNG
B SAI
Câu 54 Dựa trên cơ sở thời gia quyền lực được chia thành:
A Quyền lực thực tại
B Quyền lực tiềm năng
C A,B sai
D A,B đúng
* ví dụ: napoleon tiên đoán : “trung quốc là một gã khổng lồ đang ngủ quên khi nó ngủ dậy nó sẽ làm rung chuyển cả thế giới” > quyền lực tiềm năng
Câu 55 Dựa trên hình thức quyền lực được chia thành:
A Quyền lực hữu hình
B A,C đúng
C Quyền lực vô hình
D A,C sai
* ví dụ: trong cuộc chiến tranh chống Mĩ, chống pháp Mĩ pháp có sức mạnh hữu hình
về quân sự vũ khí Việt Nam có sức mạnh vô hình về tinh thần ý chí, tài năng lãnh đạo
Trang 7Câu 56 Dựa trên lĩnh vực quan hệ, quyền lực được chia thành:
A B,C đúng
B Quyền lực kinh tế và văn hóa
C Quyền lực chính trị và quân sự
D B,C sai
Câu 57 Dựa trên phương thức thực hiện quyền lực được chia thành:
A B,D sai
B Quyền lực mềm
C B,D đúng
D Quyền lực cứng
Câu 58 Một quốc gia nếu kết hợp được quyền lực cứng và quyền lực mềm:
A Tạo ra được sức mạnh thông minh
B Tạo ra được sức mạnh quân sự
C Tạo ra siêu quyền lực
D Tất cả đáp án trên
Câu 59 Các thành tố của quyền lực là:
A Địa lý, dân số
B Quân sự, kinh tế
C Khoa học công nghệ và các yếu tố tinh thần
D Tất cả đều đúng
Câu 60 Trong các thành tố của quyền lực, thành tố nào là thành tố căn bản:
A Quân sự
B Khoa học công nghệ
C Kinh tế
D Tất cả đáp án trên
Câu 61 Quốc gia nào đã tận dụng tốt vị trí địa lí để phát triển kinh tế:
A Sin-ga-pore
B Việt Nam
C Đài Loan
D Cambodia
*chú ý: -quyền lực là một cơ sở phân loại quốc gia
-cường quốc là những quốc gia mạnh nhất và thường có tầm ảnh hưởng thế giới
-siêu cường là những cường quốc mạnh hơn hẳn và có thể ảnh hưởng tới các cường quốc khác
-cường quốc hạn trung là những quốc gia có tầm ảnh hưởng quốc tế nhưng quy mô và mức độ kém hơn
Câu 62 Đặc điểm của quyền lực đối với quốc gia là:
A Quyền lực có thể biến đổi
B Quyền lực không thể biến đổi
C A,B đúng
D A,B sai
*tham khảo: các định nghĩa về cân bằng lực lượng, sự lưỡng nan về an ninh, chạy đua vũ trang, liên minh, chiến tranh xung đột, sự phân bố quyền lực trong hệ thống quốc tế Câu 63 Xung đột quốc tế là :
A Tình trạng xã hội khi các chủ thể QHQT có mục đích xung đột với nhau
B Tình trạng quốc gia khi các chủ thể QHQT có mục đích xung đột với nhau
C Tình trạng xã hội khi các chủ thể QHQT có mâu thuẫn và xung đột với nhau
D Tất cả đều đúng
Trang 8Câu 64 Động cơ của quá trình mâu thuẫn trong QHQT là:
A B,C đúng
B Đấu tranh chiếm giữ vùng lãnh thổ đó
C Cùng muốn sở hữu một lãnh thổ
D B,C sai
Câu 65 Hành vi của quá trình mâu thuẫn trong QHQT là:
A Đấu tranh chiếm giữ vùng lãnh thổ đó
B Cùng muốn sở hữu một lãnh thổ
C A,B đúng
D A,B sai
Câu 66 Kết quả của quá trình mâu thuẫn trog QHQT:
A 1 bên có 1 bên không
B 2 bên cùng có
C 2 bên cùng không
D Không thể xác định được
Câu 67 Khái niệm chiến tranh:
A Là đấu tranh vũ kinh tế của các đơn vị chính trị đối kháng và gây ra hậu quả đáng kể
B Là đấu tranh vũ trang của các đơn vị chính trị đối kháng và gây ra hậu quả đáng kể
C Là đấu trang vũ trang của các đơn vị chính trị độc lập và gây ra hậu quả đáng kể
D Là đấu tranh vũ trang của các đơn vị xã hội đối kháng và gây ra hậu quả đáng kể Câu 68 Điểm chung của chiến tranh và xung đột:
A Cùng tồn tại phổ biến trong QHQT
B Cùng có bản chất là mâu thuẫn
C A,B sai
D A,B đúng
Câu 69 Nhận định sau đúng hay sai: “chiến tranh là hình thức xung đột cao nhất”
A Đúng
B Sai
Câu 70 Chủ thể của xung đột:
A Hạn chế
B Đa dạng
C Tất cả đáp án
D Không có chủ thể
Câu 71 Chủ thể của chiến tranh:
A Đơn vị chính trị
B Đa dạng
C Đơn vị tổ chức
D Tất cả đáp án
Câu 72 Quy mô bạo lực quân sự và hậu quả của xung đột:
A Hạn chế
B Lớn
C Nhỏ
D Tất cả sai
Câu 73 Quy mô bạo lực quân sự và hậu quả của chiến tranh:
A Nhỏ
B Hạn chế
C Lớn
D Tất cả sai
Trang 9Câu 74 Nguyên nhân của xung đột quốc tế:
A Bản chất mâu thuẩn của thế giới
B Sự đa dạng của con người và thế giới
C Quá trình phát triển và môi trường vô chính phủ
D Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 75 Có bao nhiêu loại xung đột:
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 76 Xung đột vật chất gồm:
A Quyền lực
B Lãnh thổ
C Kinh tế
D Tất cả đáp án trên
Câu 77 Xung đột tinh thần gồm:
A Sắc tộc
B Tôn giáo
C Tư tưởng
D Tất cả đáp án trên
* Tham khảo các định nghĩa về xung đột
- GOOD LUCK !
-(Soạn theo tài liệu của GV: Chu Duy Ly - tài liệu này chỉ mang tính chất tham khảo)