1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HDC sinh 10 bắc bộ 2022

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 37,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trên màng sinh ch t.. Chu i hidratcacbon thấ ỗ ường ng n, nhô ra phía ngoàiắ màng.

Trang 1

S GD&ĐT BÌNH Đ NHỞ Ị

TR ƯỜ NG THPT CHUYÊN

CHU VĂN AN

H ƯỚ NG D N CH M Ẫ Ấ

KỲ THI H C SINH GI I CÁC TR Ọ Ỏ ƯỜ NG THPT CHUYÊN KHU V C DUYÊN H I VÀ Đ NG B NG B C B Ự Ả Ồ Ằ Ắ Ộ

L N TH XIII, NĂM 2022 Ầ Ứ

Đ THI MÔN: SINH H C 10 Ề Ọ

Th i gian: 180 phút (không k th i gian giao đ ) ờ ể ờ ề

m

1

a/ C u trúc m ch đ n thu n l i cho vi c th c hi n đ ấ ạ ơ ậ ợ ệ ự ệ ượ c ch c năng t ng ứ ổ

h p prôtêin: ợ

- Có kh năng hình thành các liên k t hidrô thông qua liên k t b sung v iả ế ế ổ ớ

các phân t axit nuclêic cùng hay khác lo i t o thu n l i cho ho t đ ngử ạ ạ ậ ợ ạ ộ

ch c năng c a các ARN ứ ủ

- S liên k t rARN v i nhau đ a đ n s t h p các ti u ph n l n và nhự ế ớ ư ế ự ổ ợ ể ầ ớ ỏ

t o ra ribôxôm hoàn ch nh đ t ng h p prôtêin; S liên k t gi a b baạ ỉ ể ổ ợ ự ế ữ ộ

đ i mã (mã đ i) c a tARN v i b ba mã sao c a mARN đ t ng h p chu iố ố ủ ớ ộ ủ ể ổ ợ ỗ

polipeptit

- S b t c p b sung gi a snARN trong thành ph n th c t n i (enzim c tự ắ ặ ổ ữ ầ ể ắ ố ắ

n i) v i ti n mARN giúp đ nh v chính xác v trí c t b các intron và n iố ớ ề ị ị ị ắ ỏ ố

các exon đ t o mARN trể ạ ưởng thành đ tham gia vào quá trình d ch mã.ể ị

- Có c u trúc m ch đ n nên m t vùng trên phân t có th b t c p bấ ạ ơ ộ ử ể ắ ặ ổ

sung v i m t vùng khác c a chính phân t đó t o nên c u trúc không gianớ ộ ủ ử ạ ấ

đ c thù đ th c hi n ch c năng nh t đ nh Ví d : tARN có các thùy th cặ ể ự ệ ứ ấ ị ụ ự

hi n các ch c năng khác nhau, trong đó thùy mang b ba đ i mã liên k tệ ứ ộ ố ế

b sung v i b ba mã sao trên mARN đ tr c ti p th c hi n quá trìnhổ ớ ộ ể ự ế ự ệ

d ch mã ị

b/ Vai trò thích ng chuy n mã c a tARN ứ ể ủ

- tARN là phân t thích ng chuy n mã,vì nh tARN mà mã di truy nử ứ ể ờ ề

được d ch chính xác, đ ng th i nh tARN v i anticodon mà s liên k tị ồ ờ ờ ớ ự ế

gi a m t axit amin có kích thữ ộ ước nh có th hình thành v i m t codon cóỏ ể ớ ộ

kích thướ ớc l n đ đ m b o mã b ba để ả ả ộ ược d ch mà không b c n tr b iị ị ả ở ở

s không tự ương đ ng v c u hình phân t hay kho ng cách không gian ồ ề ấ ử ả

0,25

0,25

0,25

0,5

0,75

2

a/ T bào không th gia tăng mãi v kích th ế ể ề ướ : c

- Khi có kích thướ ớc l n thì t l S/V sẽ gi m làm gi m t c đ trao đ i ch tỉ ệ ả ả ố ộ ổ ấ

c a t bào v i môi trủ ế ớ ường

- Khi t bào có kích thế ước quá l n thì s khu ch tán c a các ch t t i cácớ ự ế ủ ấ ớ

n i bên trong t bào cũng c n nhi u th i gian h n.ơ ế ầ ề ờ ơ

- Khi t bào có kích thế ướ ớc l n thì đáp ng c a t bào v i các tín hi u tứ ủ ế ớ ệ ừ

bên ngoài cũng sẽ ch m h n vì t bào thu nh n và đáp ng l i các tínậ ơ ế ậ ứ ạ

hi u t môi trệ ừ ường ch y u d a trên con đủ ế ự ường truy n tin hoá h c ề ọ

- T bào có th đi u khi n t ng h p các ch t b ng c ch c ch ngế ể ề ể ổ ợ ấ ằ ơ ế ứ ế ược

âm tính S n ph m khi đả ẩ ượ ổc t ng h p ra quá nhi u sẽ tr thành ch t cợ ề ở ấ ứ

ch quay l i c ch enzim xúc tác cho ph n ng đ u tiên c a chu i ph nế ạ ứ ế ả ứ ầ ủ ỗ ả

ng t o ra s n ph m đó

b/ B ng ch ng ng h gi thi t ti th có ngu n g c t vi khu n: ằ ứ ủ ộ ả ế ể ồ ố ừ ẩ

- Ti th ch a ADN gi ng v i ADN c a vi khu nể ứ ố ớ ủ ẩ

- Ti th ch a ribôxôm gi ng ribôxôm c a vi khu n ể ứ ố ủ ẩ

- C ch t ng h p protein trong ti th tơ ế ổ ợ ể ương t vi khu nự ở ẩ

0,25

M i ỗ ý

0,25

m i ỗ

Trang 2

- Ti th có c u trúc màng kép và phân đôi gi ng vi khu n ể ấ ố ẩ

- Nói ti th có lẽ xu t hi n trể ấ ệ ướ ạc l p th trong quá trình ti n hoá b i vì:ể ế ở

Toàn b gi i sinh v t nhân th t g m c n m, đ ng v t và th c v t đ u cóộ ớ ậ ậ ồ ả ấ ộ ậ ự ậ ề

ti th ; nh ng ch có m t nhóm sinh v t nhân th t (t o và các th c v t) cóể ư ỉ ộ ậ ậ ả ự ậ

l p th → l p th có lẽ xu t hi n sau ti th trong quá trình ti n hoá.ạ ể ạ ể ấ ệ ể ế

ý

3

a T i sao ph c h p hexachloroplatinate – màng thilakoid có ho t tính ạ ứ ợ ạ

quang h p? ợ

- M c dù không có ánh sáng trong h th ng quang h p nhân t o nh môặ ệ ố ợ ạ ư

t trong thí nghi m, nh ng do hexachloroplatinate là m t tác nhân ôxiả ệ ư ộ

hoá m nh nên nó kích ho t đi n t c a chlorophyl t i trung tâm quangạ ạ ệ ử ủ ạ

h I t tr ng thái n n sang tr ng thái cao năng, gi ng nh photon kíchệ ừ ạ ề ạ ố ư

ho t các đi n t c a di p l c ạ ệ ử ủ ệ ụ

- Sau đó đi n t đệ ử ược truy n qua chu i truy n đi n t đ n NADPề ỗ ề ệ ử ế + cùng

v i Hớ + đ t o ra NADPH Chu i truy n đi n t v n ho t đ ng để ạ ỗ ề ệ ử ẫ ạ ộ ược vì

thilakoid v n còn nguyên v n không b phá v ẫ ẹ ị ỡ

b Gi i thích t i sao hexachloroplatinate l i có th liên k t v i màng ả ạ ạ ể ế ớ

thilakoid t i khu v c có quang h I và phân t này liên k t v i màng b ng ạ ự ệ ử ế ớ ằ

l c liên k t gì? ự ế

- Hexachloroplatinate có đi n tích âm (2ệ -) và màng thilakoid có đi n tíchệ

dương nên ch t này liên k t v i màng nh l c h p d n gi a các ch t cóấ ế ớ ờ ự ấ ẫ ữ ấ

đi n tích trái d u.ệ ấ

c Trong thí nghi m này, ngoài ôxi nh ng ch t gì có th đã đ ệ ữ ấ ể ượ ạ c t o ra?

Gi i thích ả

- M t khi pha sáng c a quang h p x y ra cho dù là trong lá cây (in vivo)ộ ủ ợ ả

hay trong đi u ki n nhân t o thì s n ph m c a pha sáng v n là ATP cùngề ệ ạ ả ẩ ủ ẫ

NADPH

1,00

0,5

0,5

4

- Ch t c ch c nh tranh là ch t có c u hình phân t gi ng v i c ch tấ ứ ế ạ ấ ấ ử ố ớ ơ ấ

c a enzim, vì th chúng c nh tranh v i c ch t trong vi c chi m vùngủ ế ạ ớ ơ ấ ệ ế

trung tâm ho t đ ng.ạ ộ

- Ch t c ch không c nh tranh liên k t v i m t vùng nh t đ nh (khôngấ ứ ế ạ ế ớ ộ ấ ị

ph i trung tâm ho t đ ng), làm bi n đ i c u hình c a phân t nên enzimả ạ ộ ế ổ ấ ủ ử

không liên k t đế ược v i c ch t vùng trung tâm ho t đ ng.ớ ơ ấ ở ạ ộ

- Ta có th phân bi t để ệ ược hai lo i ch t c ch b ng cách cho m t lạ ấ ứ ế ằ ộ ượng

enzim nh t đ nh cùng v i c ch t và ch t c ch vào m t ng nghi m,ấ ị ớ ơ ấ ấ ứ ế ộ ố ệ

sau đó tăng d n lầ ượng c ch t thêm vào ng nghi m, n u t c đ ph nơ ấ ố ệ ế ố ộ ả

ng gia tăng thì ch t c ch đó là ch t c ch c nh tranh

b/ S khác bi t:ự ệ

Các đi n t (e) đ n t di p ệ ử ế ừ ệ

l cụ

Các đi n t (e) sinh ra t quá trình d ệ ử ừ ị hóa (quá trình phân h y các ch t h u ủ ấ ữ

c )ơ Năng lượng có ngu n g c t ồ ố ừ

ánh sáng

Năng lượng được gi i phóng t vi c ả ừ ệ

đ t gãy các liên k t hóa h c trong các ứ ế ọ phân t h u cử ữ ơ

Ch t nh n đi n t cu i cùng ấ ậ ệ ử ố

là NADP+

Ch t nh n đi n t cu i cùng là Oấ ậ ệ ử ố 2

0,25

0,25

0,5

0,25

0,25

0,5 a/ - Các t bào nh n bi t các t bào khác b ng các chu i hidratcacbonế ậ ế ế ằ ỗ

Trang 3

trên màng sinh ch t Chu i hidratcacbon thấ ỗ ường ng n, nhô ra phía ngoàiắ

màng H u h t chu i hidratcacbon liên k t c ng hóa tr v i prôtêin màngầ ế ỗ ế ộ ị ớ

t o thành glicôprôtêin M t s liên k t c ng hóa tr v i lipit màng t oạ ộ ố ế ộ ị ớ ạ

thành các phân t glicolipitử .

- Tính đa d ng và v trí c a các phân t hidratcacbon trên b m t màng tạ ị ủ ử ề ặ ế

bào giúp cho chúng có ch c năng nh nh ng d u chu n đ phân bi t tứ ư ữ ấ ẩ ể ệ ế

bào này v i t bào khác.ớ ế

- Các hidratcacbon là khác nhau gi a các lo i t bào c a cùng m t cá th ,ữ ạ ế ủ ộ ể

gi a các cá th cùng loài và gi a các loài.ữ ể ữ

- M t s vai trò: phân lo i các t bào vào các mô và các c quan phôi đ ngộ ố ạ ế ơ ở ộ

v t; c s đ lo i b các t bào l nh h th ng mi n d ch; tinh trùng nh n raậ ơ ở ể ạ ỏ ế ạ ờ ệ ố ễ ị ậ

t bào tr ng trong quá trình th tinh ế ứ ụ

b/ Cho các t bào th c v t vào trong dung d ch ch a ch t X có pH th p Sau ế ự ậ ị ứ ấ ấ

t ng kho ng th i gian ng ừ ả ờ ườ i ta ti n hành đo pH c a dung d ch và đo ế ủ ị

l ượ ng ch t X đ ấ ượ ế c t bào h p thu và nh n th y theo th i gian pH c a ấ ậ ấ ờ ủ

dung d ch tăng d n lên, còn l ị ầ ượ ng ch t X đi vào t bào theo th i gian cũng ấ ế ờ

gia tăng

- Hãy đ a ra gi thuy t gi i thích c ch v n chuy n ch t X vào trong t ư ả ế ả ơ ế ậ ể ấ ế

bào.

- Làm th nào có th ch ng minh đ ế ể ứ ượ c gi thuy t đã đ a ra là đúng? ả ế ư

- Ch t X đấ ược v n chuy n qua kênh vào t bào cùng v i s v n chuy nậ ể ế ớ ự ậ ể

c a ion Hủ + t môi trừ ường vào bên trong t bào ế

- Đi u này th hi n ch pH c a môi trề ể ệ ở ỗ ủ ường bên ngoài tăng lên cùng v iớ

s gia tăng lự ượng ch t X đấ ược v n chuy n vào trong t bào.ậ ể ế - S giaự

tăng c a pH đ ng nghĩa v i s s t gi m v n ng đ c a ion Hủ ồ ớ ự ụ ả ề ồ ộ ủ +

- Nh v y các t bào trong cây c n ph i b m Hư ậ ế ầ ả ơ + ra bên ngoài t bào đế ể

làm gia tăng n ng đ Hồ ộ + bên ngoài t bào Sau đó Hế + khu ch tán qua kênhế

trên màng cùng v i ch t X vào trong t bào (c ch đ ng v n chuy n) ớ ấ ế ơ ế ồ ậ ể

- Ta có th làm thí nghi m cho ch t c ch t ng h p ATP syntaza đ cể ệ ấ ứ ế ổ ợ ể ứ

ch b m proton khi n t bào không b m đế ơ ế ế ơ ược H+ ra bên ngoài d n đ nẫ ế

t bào không h p th đế ấ ụ ược ch t X, ho c ta cho t bào th c v t vào dungấ ặ ế ự ậ

d ch ki m có đ pHtăng d n và theo dõi s v n chuy n c a ch t X vàoị ề ộ ầ ự ậ ể ủ ấ

trong t bào N u pH gia tăng làm gi m d n s h p thu ch t X vào t bàoế ế ả ầ ự ấ ấ ế

đ n m t m c nào đó thì s h p thu ch t X hoàn toàn d ng l i ế ộ ứ ự ấ ấ ừ ạ

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

6

a/ - kì đ u c a nguyên phân và gi m phân I, m i NST g m hai nhi mỞ ầ ủ ả ỗ ồ ễ

s c t ch em g n v i nhau tâm đ ng và g n d c theo các cánh nhắ ử ị ắ ớ ở ộ ắ ọ ờ

prôtêin cohensin

- kì sau gi m phân I, hai nhi m s c t ch em v n dính nhau tâm đ ngỞ ả ễ ắ ử ị ẫ ở ộ

do prôtêin shugosin b o v cohensin tránh kh i s phân gi i c a enzimả ệ ỏ ự ả ủ

giúp cho hai nhi m s c t ch em cùng di chuy n v m t c c.ễ ắ ử ị ể ề ộ ự

- kì sau nguyên phân và gi m phân II, cohensin b enzim phân gi i hoànỞ ả ị ả

toàn làm cho hai nhi m s c t tách nhau ra hoàn toàn và di chuy n v haiễ ắ ử ể ề

c c c a t bào.ự ủ ế

- Sau khi tách nhau ra, hai nhi m s c t ch em di chuy n ngễ ắ ử ị ể ược nhau về

hai c c c a t bào do các vi ng th đ ng ng n d n l i, trong đó vùngự ủ ế ố ể ộ ắ ầ ạ

tâm đ ng di chuy n trộ ể ước vì nó g n vào vi ng th đ ng.ắ ố ể ộ

b/ S di chuy n v hai c c di n ra theo m t trong 2 c ch tùy theo lo iự ể ề ự ễ ộ ơ ế ạ

0,50

0,50

0,25

0,25

Trang 4

t bào:ế

- C ch “cõng”: prôtêin đ ng c đã “cõng” NST di chuy n d c theo các viơ ế ộ ơ ể ọ

ng và đ u th đ ng c a các vi ng b phân gi i khi prôtêin đ ng c đi

qua

- C ch “gu ng”: các NST b gu ng b i các prôtêin đ ng c t i các c cơ ế ồ ị ồ ở ộ ơ ạ ự

c a thoi và các vi ng b phân rã sau khi đi qua các prôtêin đ ng c ủ ố ị ộ ơ

0,25

0,25

7

a Đ c đi m c u trúc nào c a n m men khi n chúng có ph ặ ể ấ ủ ấ ế ươ ng th c s ng ứ ố

k khí tùy nghi? Hi u ng Pasteur nh h ị ệ ứ ả ưở ng nh th nào đ i v i ho t ư ế ố ớ ạ

đ ng s ng c a n m men? ộ ố ủ ấ

- N m men có đ y đ các enzim tham gia vào quá trình lên men rấ ầ ủ ượu từ

đường nên chúng có kh năng ti n hành lên men trong đi u ki n k khí.ả ế ề ệ ị

- N m men có ti th , khi môi trấ ể ường có ôxi, enzim alcoldehydrogenaza bị

c ch khi n axit piruvic và NADH đi vào hô h p hi u khí, t bào t o ra

nhi u năng lề ượng và sinh kh i, t c đ tăng trố ố ộ ưởng qu n th vi sinh v tầ ể ậ

tăng  n m men có phấ ương th c s ng k khí tùy nghi (tùy đi u ki n cứ ố ị ề ệ ụ

th )ể

- Hi u ng Pasteur x y ra khi quá trình lên men n m men b kìm hãmệ ứ ả ở ấ ị

b i ôxi phân tở ử

b/ Trong môi tr ườ ng k khí, quá trình lên men di n ra m nh mẽ, t c đ ị ễ ạ ố ộ

tăng tr ưở ng qu n th r t ch m, s n ph m t o ra là etanol Trong môi ầ ể ấ ậ ả ẩ ạ

tr ườ ng có ôxi, n m men hô h p hi u khí, t c đ sinh tr ấ ấ ế ố ộ ưở ng, tăng sinh kh i ố

m nh nh ng không t o ra r ạ ư ạ ượ u.

Vi sinh v t ậ Ki u phân gi i ể ả Ch t nh n đi n t ấ ậ ệ ử

2-N m men r ấ ượ u

Ch t h u c , ví d : Axêtan ấ ữ ơ ụ đêhit

Axit piruvic

1,00

M i ỗ ý 0,25

8

a/ Có 4 ch ng vi khu n k khí đ ủ ẩ ị ượ c phân l p t đ t (kí hi u l n l ậ ừ ấ ệ ầ ượ t

là A, B, C, D) đ ượ c phân tích đ tìm hi u vai trò c a chúng trong chu ể ể ủ

trình nit M i ch ng đ ơ ỗ ủ ượ c nuôi trong 4 môi tr ườ ng n ướ c th t có b ị ổ

sung các ch t khác nhau: (1) Peptone (các pôlipeptit ng n), (2) ấ ắ

Amôniac, (3) Nitrat và (4) Nitrit Sau 7 ngày nuôi, các m u vi khu n ẫ ẩ

đ ượ c phân tích hóa sinh và k t qu thu đ ế ả ượ c nh sau: ư

STT Môi tr ườ ng dinh d ưỡ ng Các ch ng vi khu n ủ ẩ

Cho bi t ế :+: Vi khu n M C NO ẩ Ọ 3 - : Có nitrat - : Vi khu n KHÔNG ẩ

m c ọ

pH+ : pH môi tr ườ ng tăng NO 2 - : Có nitrit Gas : Có ch t khí ấ

- Xác đ nh ị ki u dinh d ể ưỡ ng c a m i ch ng vi khu n trên ủ ỗ ủ ẩ ? Gi i thích ả

Trang 5

- Ch ng ủ A m c trên môi trọ ường nước th t có peptone làm tăng pH môiị

trường và m c trên môi trọ ường nước th t có nitrat sinh ra khí, v y khíị ậ

sinh ra là N2, pH tăng do gi m NOả −3 và các vi khu n này là các vi khu nẩ ẩ

ph n nitrat, bi n đ i NOả ế ổ 3−thành N2, dinh dưỡng theo ki u ể hóa d d ị ưỡ ng.

- Ch ng ủ B s d ng ngu n cacbon là các peptone và làm tăng pH môiử ụ ồ

trường, m c trên môi trọ ường giàu nitrat v y > các vi khu n này là các viậ ẩ

khu n amôn hóa s n sinh ra NHẩ ả 3 (tăng pH) t các peptone chúng có ki uừ ể

dinh dưỡng là hóa d d ị ưỡ ng.

- Ch ngủ C ch m c trên môi trỉ ọ ường nước th t có amôniac sinh NOị −2, v y viậ

khu n này là vi khu n nitrit hóa, bi n đ i NHẩ ẩ ể ổ 3 thành NO−2 đ sinh năngể

lượng và dinh dưỡng theo ki u ể hóa t d ự ưỡ ng

- Ch ngủ D ch m c trên môi trỉ ọ ường nước th t có nitrit sinh NOị 3−, v y viậ

khu n này là vi khu n nitrat hóa, bi n đ i NOẩ ẩ ể ổ −2 thành NO−3 đ sinh năngể

lượng và dinh dưỡng theo ki u ể hóa t d ự ưỡ ng.

M i ỗ

ý 0,5

9

a/- Franken và Corat (1957) đã s d ng mô hình virut kh m thu c láử ụ ở ả ố

(TMV) đ ch ng minh axit nucleic là v t ch t di truy n ể ứ ậ ấ ề

- So sánh:

Virut kh m thu c lá ả ố Virut cúm A

phân đo n ạ Protein v (nucleocapside) có c u trúc ỏ ấ

xo n, hình que ng n ắ ắ

Protein v cũng có c u trúc ỏ ấ

xo n, nh ng không có hình ắ ư

d ng nh t đ nh, ph thu c vào ạ ấ ị ụ ộ quá trình n y ch i và tách ra t ả ồ ừ màng t bào ch ế ủ

protein

b/ - Vi khu n là sinh v t nhân s có nhi u đ c đi m khác bi t v i t bàoẩ ậ ơ ề ặ ể ệ ớ ế

nhân th c vì th thu c kháng sinh ch ng vi khu n t p trung vào các khácự ế ố ố ẩ ậ

bi t đó đ v n tiêu di t đệ ể ẫ ệ ược vi khu n gây b nh mà tránh tác đ ng có h iẩ ệ ộ ạ

đ n t bào ngế ế ười Ví d , đích tác đ ng c a các kháng sinh là ngăn c n t ngụ ộ ủ ả ổ

h p thành t bào, c ch ribôxôm 70S, ARN polimeraza c a vi khu n vv…ợ ế ứ ế ủ ẩ

- Virut không có c u t o t bào nên chúng thấ ạ ế ường ph i s d ng v t li uả ử ụ ậ ệ

c a các t bào ngủ ế ườ ểi đ nhân lên trong t bào ngế ười Vì v y thu c ch ngậ ố ố

virut cũng r t đ c v i các t bào ngấ ộ ớ ế ười Tuy v y, m t s lo i virut có hậ ộ ố ạ ệ

gen là mARN nên c n ph i mang theo enzim riêng c a mình vào trong tầ ả ủ ế

bào người đ nhân b n ARN t o ra các virut m i vì trong t bào ngể ả ạ ớ ế ười

không có lo i enzim này Vì v y, các thu c ch ng l i virut gây b nh lo iạ ậ ố ố ạ ệ ạ

này sẽ có hi u qu h n vì đích tác đ ng c a thu c là nh ng lo i có tácệ ả ơ ộ ủ ố ữ ạ

d ng c ch enzim đ c hi u c a virut sẽ ngăn c n s t ng h p v t ch tụ ứ ế ặ ệ ủ ả ự ổ ợ ậ ấ

di truy n c a virut mà không tác đ ng có h i nhi u lên t bào ngề ủ ộ ạ ề ế ười

M i ỗ ý 0,25

M i ỗ

ý 0,5

10 a/ - Tác nhân gây b nh Covid-19 là m t ch ng virus Corona Ch ng virusệ ộ ủ ủ

gây b nh Covid-19 khác h n v i các ch ng virus Corona đã bi t trệ ẳ ớ ủ ế ước đó

Trang 6

nên đã được đ t tên là “virus Corona m i” (Novel Coronavirrus - vi t t tặ ớ ế ắ

là nCoV)

- Trong danh pháp khoa h c, tên ch ng virus m i còn có thêm thông tinọ ủ ớ

v năm phát hi n, do v y tên đ y đ c a ch ng virus Corona m i này làề ệ ậ ầ ủ ủ ủ ớ

“2019 Novel Coronavirus” vi t t t hay ký hi u là “2019-nCoV” ế ắ ệ

- Ngoài ra, ch ng virus này còn đủ ược c p nh t ngày 17 tháng 02 nămậ ậ

2020 g i là SARS-CoV-2 v i ý nghĩa là ch ng virus Corona th hai gâyọ ớ ủ ứ

b nh có bi u hi n là h i ch ng viêm đệ ể ệ ộ ứ ường hô h p c p n ng (SARS) ấ ấ ặ

- T ngày 11/02/2020, sau khi WHO chính th c g i tên b nh là Covid-19,ừ ứ ọ ệ

các phương ti n truy n thông và gi i khoa h c nhi u n i trên th gi iệ ề ớ ọ ề ơ ế ớ

cũng có xu hướng g i tên “virus gây b nh Covid-19” là “virus Covid-19”.ọ ệ

b/ - M i lo i virus có các c u trúc đ c tr ng trên b m t ho t đ ng nhỗ ạ ấ ặ ư ề ặ ạ ộ ư

nh ng “móc câu” đ virus bám vào các c u trúc phù h p v i lo i móc câuữ ể ấ ợ ớ ạ

y (đ c g i là th th - receptor) trên b m t t bào ch đ virus chui

vào bên trong t bào ế

- T bào nào có c u trúc giúp các “móc câu” c a virus “móc” vào đế ấ ủ ược sẽ là

t bào “nh y c m” v i virus và b virus nhi m vào Virus Covid-19 có gaiế ạ ả ớ ị ễ

protein S được dùng đ bám và xâm nh p vào t bào đích ể ậ ế

- Virus Covid-19 s d ng protein S làm “móc câu” đ g n vào th th c aử ụ ể ắ ụ ể ủ

nó trên b m t màng t bào niêm m c đề ặ ế ạ ường hô h p c a v t ch , qua đóấ ủ ậ ủ

virus xâm nh p và nhân lên gây b nh cho c th ậ ệ ơ ể

- Do các t bào c a đế ủ ường hô h p là đích t n công c a virus Covid-19ấ ấ ủ

(trong đó các t bào niêm m c mũi, h ng đế ạ ở ọ ược cho là c a ngõ đ u tiênử ầ

đ virus Covid-19 xâm nh p vào c th ) nên thể ậ ơ ể ường xuyên u ng nố ước

m, không đ h ng b khô là m t bi n pháp đ c khuy n cáo đ b o v

h ng, gi m b t kh năng t n công c a virus vào các t bào niêm m cọ ả ớ ả ấ ủ ế ạ

h ng ọ

M i ỗ ý 0,25

M i ỗ ý 0,25

điể m

Ngày đăng: 20/10/2022, 12:05

w