1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI ĐH NGÂN HÀNG - CƠ SỞ DỮ LIỆU

16 1 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 3,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Lệnh nào sau đây thuộc nhóm ngôn ngữ điều khiên dữ liệu.. UPDATE: Câu 8: lệnh nào sau đây Không thuộc nhóm ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu?. Đặc ta yêu cầu người sự dụng => Thiết kẻ c

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGAN HANG TP HO CHI MINH

KHOA HE THONG THONG TIN QUAN LY

DE THI KET THUC HOC PHAN

|

los Băng chữ | |

| Cau

Băng số

Thoi gian lam bai: 75 phut

(Sinh vien duoc su dung tai liệu.)

| Điểm bài thi | Chữ kí CBCT 1 | Chữ kí CBCT 2

thi 2

De thi gom 60 cau trae nghigm Ptr cau | den cau 30 moi cau 0.1 diém: ttr cau 31 dén cau 50 modi cau 0.2 diém: ttr cau 51 dén cau 60 moi cau 0.3 diém

PHAN TRA LOL:

Sinh viên ghi lua chon tra loi vao bang sau, Các cầu tra lời phí trong phân Nội dung đề thi

sẽ Không hợp lẻ

| Đáp án | Câu | Đápán Cau) Dap an | Câu Dap an | Cau | Dap an

|

: —— 12 18 | oo — | 24 30

Trang: 1/16

Trang 2

| wn Cau

Cau ‘Dap an

| |

Đáp án | cau | Dap an

nN t3

NOI DUNG DE THI

Câu 1: ERD là viết tắt của thuật ngữ nào sau dây?

A Entity Relationship Diagram

B Entity Relation Diagram

C Entity Related Diagram

D Enhanced Relationship Database

1

Cau | Dap an

¬

57 |

|

58

59

60 |

Cau 2: Lua chon nao sau day không phai là đặc điềm của Hệ thông hướng tập tin?

A Nhiều phiên bản của dữ liệu cùng tồn tại

B Người dùng có ít cơ hội chia se dữ liệu ngoài ứng dụng của họ

C Khó khăn trong thao tác dữ liệu

D Cấu trúc dữ liệu có thê thay đôi mà không cản thay đôi các chương trình sử dụng dữ liệu

đó

Câu 3: Lựa chọn nào sau đây là đặc diễm của Hệ thống hướng cơ sở đữ liệu?

A Cơ sở đữ liệu được chia sẻ p1ữ a các người dùng có truy xuât đền nó

B TẤT cả các ứng dụng chía se chung một tập dữ liệu quan hệ dược tích hợp

C Giảm thiểu tính dư thừa dữ liệu

D Cả 3 câu trên đêu dung

Câu 4: Lựa chọn nào sau dây là mục đích của việc phân than!

Lệ quan trị cơ sở dữ liệu?

A Tách riêng cơ sở dữ liệu vật lý theo tung tng dụng

B Tách riêng ứng dung theo ting co so dữ liệu vật lý

1 3 mức trong kiên trúc của mô hình

Trang: 2/16

Trang 3

C Tach riéng tng dụng của người sử dụng với cơ sở đữ liệu vật lý

D Tách riêng cơ sở dữ liệu vật lý của người sử dụng với ứng dụng

Câu 5: Khung nhìn của người sử dụng được biểu diễn bởi lược đỏ nào sau đây?

A Lược đồ mức khái niệm

B I.ược đồ mức vật lý

C Lược đồ mức ngoài

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 6: Chỉ tiết cầu trúc lưu trừ dữ liệu và cách thức truy cập dữ liệu được biểu diễn bởi lược đồ

nao sau day?

A Lược đỏ mức vật lý

l3 Lược đồ mức khái niệm

C lược dò mức ngoài

D) Ca 3 câu trên đều đúng

Câu 7: Lệnh nào sau đây thuộc nhóm ngôn ngữ điều khiên dữ liệu?

A INSERT

B GRANT

C CREATED TABLE

D UPDATE:

Câu 8: lệnh nào sau đây Không thuộc nhóm ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu?

A CREATE B ALTER C DROP D SELECT

Câu 9: Chọn thứ tự dúng cho quy trình thiết kế cơ sơ dữ liệu

A Đặc ta yêu cầu người sử dụng => Thiết kế cơ sở đữ liệu vật lý >> Thiết kế cơ sở dữ liệu luận lý => Thiết Kế cơ sở đữ liệu ý niệm

l3 Thiết kế cơ sơ dữ liệu vật lý => Đặc ta yêu cầu người sử dụng => Thiết kế cơ sở dữ liệu ý niệm => Thiết kế cơ sơ đữ liệu luận lý

C Đặc tả yêu cầu người sử dụng => Thiết kế cơ sở đữ liệu ý niệm -> Thiết kế cơ sở dữ liệu luận lý > Thiết Kế cơ sở đữ liệu vật lý

D Đặc ta yêu cầu người sự dụng => Thiết kẻ cơ sơ đữ liệu luận lý Thiết kế cơ sở dữ liệu

ý niệm => Thiết kế cơ sơ dữ liệu vật lý

Câu 10: Ngôn ngữ nào sau đây cho phép khai báo bảo mật thông tin cấp quyền khai thác cơ sở dữ

liệu cho những người dùng khác nhau trong hệ thông?

A, Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

Trang 4

B Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

C Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu

D Ngôn ngữ diều khiên dữ liệu

Câu 11: Mô hình dữ liệu bao gồm các thành phần nào sau dây”?

A Cau trúc liên kết

B Cấu trúc liên kết thao tác

C Cau tric, thao tac

D Liên kết thao tác ứng dụng

Câu 12: Mỗi đặc trưng của thực thê được gol la gi?

A Lién két

B Thuộc tính

C Quan hé

D Miền giá trị

Câu 13: Thuộc tính tô hợp la gi?

A Là thuộc tính có thê phân thành nhiều thuộc tính nho hơn

B Là thuộc tính có thê có nhiều giá trị khác nhau

C Là thuộc tính được tính toán từ các thuộc tính khác

D Là thuộc tính năm trên liên kết

Câu 14: Khóa chính (Primary Key) là gì?

A Là tên duy nhất cho bảng dữ liệu

B Là số nguyên dùng để định danh cho một dòng trong bang dữ liệu

C Là định danh duy nhất cho một dòng trong bang dit ligu

D Cá 3 câu trên đều dúng

Câu 15: Mỗi bảng có thê có nhiều kết hợp khác nhau của các cột sao cho kết hợp đó xác định duy

nhất một dòng trong bảng Mỗi kết hợp như vậy được gọi là g2

A Khóa ngoại (Foreien Key)

B Khóa chính (Primary Key)

C Khóa phức hợp (Composite Key)

D Khóa dự tuyên (Candidate Key)

Câu 16: Khác nhau giữa khóa chinh (Primary Key) va khóa dua nhat (Unique Key) la gi?

A Khóa chính không cho phép gia tri NULL trong khi khoa duy nhát cho phép nhiều

giá trị NULL

Trang: 4/16

Trang 5

B Khóa chính cho phép một giá trị NUILI trong khi khóa duy nhất không cho phép giá

tri NUL

C Khoa chinh khong cho phép gid ti NULL trong khi khoa duy nhất cho phép một giá tri NULL

D Khóa chính cho phép một giá trị NUI.L, trong khi khóa duy nhất cho phép nhiều giá

tri NULL

Cau 17: Phat bicu nào sau day sar?

A Mot tap thực thê có thê có nhiều khóa

l3 Khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất

C Khoa la tap eae thuộc tính có kha năng phân biệt 2 thực thê bất kì trong tập thực thẻ

D Một tập thực thê có the có nhiều khóa chính

Câu 18: Lựa chọn nào sau đây dược sử dụng để biểu điền thuộc tính dẫn xuất trong mô hình thực

thê kết hợp”?

A THình thoi

B IIình bầu dục nét dứt

€ IIình chữ nhật

D Tlỉnh vuông

Cầu 19: ]roneg mô hình thực thẻ ket hợp có tối da bao nhiêu tập thực thê có thê xuất hiện trong

một liên kết?

Câu 20:1.ựa chọn nào sau đầy là đúng Khi nói về cơ chế mặc định trong xử lý vi phạm ràng buộc

toàn vẹn tham chiếu?

A Hé quan tri co so di liệu từ chối tắt ca những phép toán vi phạm ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

B Nhtng thay doi tai gia tri thude tinh khoa cua bd duge chiếu tới vi phạm ràng buộc toàn vẹn tham chiếu sẽ tự dộng dược cập nhật tại giá trị thuộc tính khoá ngoại của bộ chiếu đi tương ứng

C Nếu sự thay đổi tại giá UỊ thuộc tính khoá ngoại của bộ chiếu đi vi phạm ràng buộc toàn vẹn tham chiếu thì gia iri này dược thiết lap la NULL

D Cá 3 câu trên đều dúng

Câu 21: Chuyên biệt hóa (Specialization) la gi?

Á, Tạ quá trình dịnh nghĩa một tập các lớp con cho một tập thực thê

Trang 6

B Là quá trình tạo ra một lớp chung có tất cả các đặc điềm oiống nhau của các tập thực thê hiện đang có

C Là quá trình xác dịnh các thuộc tính cho một tập thực thẻ

D Là quá trình xác định khóa chính cho một tập thực thê

Câu 22: Ràng buộc về tính tách biệt (disjointness) tra lời cho cầu hoi nao sau day?

A Mỗi thê hiện cua lớp cha có phái là thanh vien cua lop con hay khong

B Mỗi thê hiện của lớp cha có đồng thời là thành viên của ca 2 hay nhiều lớp con hax không

C Có tồn tại lớp cha chung cho các tập thực thẻ dang có hay không

D Có tồn tại các lớp con cho một tập thực thẻ dang có hay không

Câu 23: Một phụ thuộc hàm dược gọi là hiền nhiên trong trường hợp nào sau day?

A Về trái của phụ thuộc hàm là tập con của về phải

B VỀ trái và về phải của phụ thuộc hàm có một số thuộc tinh chung

C Về phải của phụ thuộc hàm là tập con cua về trái,

D Cá 3 câu trên đều sai

Câu 24: Một quan hệ R sẽ dat dạng chuân 2 khi nó ở dạng chuẩn T và thoa mần điều kiện nào sau

day?

A Các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyễn tố

B Mọi thuộc tính không khóa của nó déu không phụ thuộc bắc cầu vào khóa chính

C Về trái của mọi phụ thuộc hàm không hiện nhiên trên quan hệ đó đều phai là siêu khóa

D Mọi thuộc tính không khóa của lR phụ thuộc hàm day du vào khóa chính của nó

Câu 25: Thành phần nào sau đây bất buộc phai xuất hién trong cau Iénh CREATE TABLE?

A Tén bang, tén thude tinh

B Tên các thuộc tính miền giá trị tương ứng cho các thuộc tinh

C Tén bang, tên thuộc tính miền giá trị tương ứng cho các thuộc tính

D Tên bảng tên thuộc tính miền giá trị tương ứng cho các thuộc tính ràng buộc khóa ngoal

Câu 26: Nhóm ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu không bao gồm từ Khóa nảo sau đây?

A NOT NULL

B REFERENCES

C DEFAULT

rang: 6/16

Trang 7

D UPDATE

Câu 27: Chị mục (Index) dược tạo ra nhằm mục đích nào sau dây?

A Tang tinh bao mat cho co so dữ liệu,

B Tăng tóc độ quá trình truy vấn dữ liệu

C Giảm thiêu dư thừa dữ liệu

D Dam bao tính toàn vẹn dữ liệu

Câu 28: Câu lệnh nào sau đây được dùng đẻ sắp xếp các dòng trong câu lệnh SELICT2

A ORDER BY

B HAVING

C ARRANGE BY

D SORT BY

Câu 29: Chọn thứ tự đúng của các toán tư trong câu lệnh truy vấn trong SQI.2

A SELECT 3 FROM > WHERE > HAVING > ORDER BY > GROUP BY

B SELECT > FROM > WHERE 4 GROUP BY 3 ORDER BY 3 HAVING

C SELECT > FROM > WHERE > GROUP BY 3 HAVING 3 ORDER BY

D SELECT 9 FROM > WHERE 9 ORDER BY > GROUP BY > HAVING

Câu 30: Câu nào sau đây không phái là mục dich cua việc tạo bang ao (view)?

\ Bang ao là một cách để xem dữ liệu từ 1 hoặc nhiều bảng trong cơ sở dữ liệu

B Bang ao piúp làm giam sự phức tạp của cơ sơ dữ liệu với góc nhìn người dùng cuối

C Bang ao giúp bảo vệ những đừ liệu nhạy cạm với người dùng không dược phép

D Bang ao giúp truy vấn đữ liệu nhanh hơn

Câu 31: Độc lập dữ liệu liên quan tới kiến trúc 3 lớp của hệ thống hướng cơ sở đữ liệu là gì2

A Khả năng thay dôi cầu trúc lưu trừ của cơ sơ đữ liệu

B Kha nang thay doi cấu trúc dữ liệu và ràng buộc dữ liệu

C Kha năng tách riêng siữa cầu trúc tô chức vật lý của đữ liệu và khung nhìn người sử dung

D Kha nang thay doi luge dé dé liệu ở một mức nào đó mà không ảnh hướng đến lược dé

ở mức cao hơn,

Câu 32: Độc lập dữ liệu vật lý trone kiên trúc 3 mức của hệ thông hướng cơ sở dữ liệu cho phép

xay ra kha nang nao sau day’?

A Thay doi luge do mu trong ma khong can thay đôi lược đô mức khái niệm

B Thay doi luoe do mire khat nig¢m ma khong can thay dôi lược đô mức ngoài

Trang 8

C

D

Cau 33:

A

B

Cc

D

Cau 34:

A

B

C

D

Cau 35:

A

B

Œ,

D

Câu 36:

Câu 37:

- Thay đôi lược đồ mức ngoài mà không cần thay đôi lược đồ mức trong

Thay đôi lược đồ mức trong ma khong can thay đôi lược đỗ mức ngoài

Nhóm người dùng nào sau đây có nhiệm vụ dâm bảo cơ sở dữ liệu vận hành liên tục? .- Quản trị viên cơ sở dữ liệu

- Nhân viên thiết kê cơ sơ dữ liệu

Nhân viên bao tri hệ thông

- Người dùng cuối

Về nguyên tắc nhóm người dùng cuối được sử dụng ngôn nữ nào sau dây?

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

Ngôn ngữ thao tác dừ liệu

Ngôn ngữ điều khiên dữ liệu

Cả ba ngôn ngữ nói trên

Ưu điềm của hướng tiếp cận cơ sơ dữ liệu quan hệ so với cơ sơ dữ liệu file 1a gi?

Cung cấp sự độc lập cao giữa dữ liệu và phần mẻm ứng dụng

Đảm bảo sự nhất quán dữ liệu bơi cơ ché digu khién tuong tranh (Concurrency Control)

va phue héi (Recovery)

Dam bảo không tồn tại sự dư thừa dữ liệu

Chi cau a va b dúng

Liên kết *Mỗi sinh viên có thê tham gia nhiều khỏa học mỗi khóa học có thê có nhiều sinh viên tham gia” thuộc loại liên ket gi?

A Mot — nhiều

B Một - một

C Nhiều - một

D Nhiều - nhiều

Một sinh viên có thê tham gia nhiều khóa học một khỏa học có thê có nhiều sinh viên tham gia Ngày hoàn thành khóa học của sinh viên dược bicu diễn như thé nao trong so dé

ERD?

A Ngày hoàn thành là một thuộc tính cua tập thực thẻ sinh viên

B Ngày hoàn thành là một thuộc tính của tập thực thẻ khóa học

C Ngày hoàn thành là một thuộc tính trên liên Kết giữa 2 tập thực thê sinh viên và Khóa học

D Cả 3 câu trên đều sai

Trang: 8/16

Trang 9

Câu 38: Phát biểu thành viên cầu lạc bộ phai từ 40 tuôi trợ lên thuộc loại ràng buộc gi?

A Ràng buộc miền giá trị

B Ràng buộc thực thê

€, Ràng buộc toàn vẹn ngừ nghĩa

ID Rang bude khoa

Câu 39: Phát bicu Truong don vi phai la nhan vién cua don vj do thudc loai rang bude gi?

A Rang buộc miền giá trị

l3 Ràng buộc toàn vẹn tham chiều

C Ràng buộc toàn vẹn ngữ nghĩa

D Ràng buộc gia ti NULL

Câu 40: Cho quan hệ R (A B C D I:) với các phụ thuộc hàm:

AB >C.C>I) BI) ĐI:

Lập các thuộc tính nào sau đây Không xác định I2

A ABC

B BCE

C AB

D AC

Câu 41: Ràng buộc khóa ngoại cần được kiểm tra khi thực hiện thao tác nào sau đây?

A Truy vấn thông tỉn từ cơ sơ dữ liệu (dùng lệnh SI:LECT)

B Thêm một mầu tín mới vào quan hệ bị tham chiếu (referred relation)

C._ Xóa một mâu tín từ quan hệ bị tham chiếu (referred relation)

D Xoa mot mau tin từ quan hệ tham chiếu (referring relation)

Cau 42: Quan he R(A B.C) 26m có + bộ sau (7 TT IŠ) (19 TT 15) (23 15 1Š) và (I1 19, 19)

Lua chon nao sau đây Không là một phụ thuộc hàm trong R2

A ADB

B ABDC

C COB

DBOC

Câu 43: Giá sử quan hệ R(A B C) hiện tại có bộ (T 2 3) và nó phải luôn thỏa mãn các phụ thuộc

ham A > B va C > B Bộ nào sau đây có thê được thêm vào R một cách hợp lệ?

Trang 10

C (2,2

D (3, 1

)

Cau 44: Cho luge do ER mo rong sau:

Part_no ) Deseripbon |

© Manufacture_date > PART |

Oo N vả an V3) ~ © Supplier_name > _ e2

Phát biểu nào sau đây ding?

A.Một thực thé là thành viên của PART phái là thành viên của MANUFACTURED PART hoặc PURCHASED PART

B Một thực thể là thành viên của PART có thê đồng thời là thành viên của MANUFACTURED PART va PURCHASED PART

C Mot thực the là thành viên của MANUFACTURED PART hoae PURCHASED PART sé có tất cả các thuộc tính của PART và thêm các thuộc tỉnh riêng của nó

D Cá 3 câu trên đều dúng

Câu 45: Cho lược dỏ quan hệ lR(A B C DÐ) trong do với bat ky cap dong dir ligu (tuple) rl <> r2

ta đều có rI[A B C| <> r2[A B C| Phát biểu nào sau dây dúng?

A ƒA.B.CT là siêu khóa của R

B (A1 ƒB} và ƒC} là 3 Khóa (key) cua R

Cc ƒA,B.C)} là khóa của R

D {D} là khóa ngoại (foreign key) của R

Câu 46: Mệnh dè diều kién nao sau day cho két qua la TRUE?

A (UNKNOWN AND TRUE) OR (UNKNOWN AND FALSE)

B (UNKNOWN OR TRUE) OR (UNKNOWN AND FALSE)

Cc (UNKNOWN AND FALSE) AND (UNKNOWN OR FALSE)

D Cá 3 câu trên đều sai

Câu 47: Truy vẫn con không thể xuất hiện trong cầu lệnh nào sau đây”?

A CREATE TABLE

B INSERT

Trang: 10/16

Ngày đăng: 20/10/2022, 11:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm