Thao tát Câu 3: Đánh giá độ phức tạp của giải thuật là việc xác định .... Các kiêu dữ liệu mà người lập trình được cung cấp sẵn từ ngôn ngữ lập trình Câu 5: Cơ sở đề lựa chọn thuật toán
Trang 1ROAN Hae TRUONG DAI HOC NGAN HANG TP HO CHi MINH
KHOA HE THONG THONG TIN QUAN LY
DE THI KET THUC HOC PHAN Tén hoe phan: CAU PRUC DU LIEU VA GIALTHUAT Số tín chỉ: 3 Bậc: Đại học - Hệ: chính quy Ngày thị: 13/7/2020 Giờ thị: |5230 Thời gian làm bài: 60 phút Ma de thi:
- Sinh yien được phép sứ dụng tài ligu, cam sw dung dién thoai, laptop, internet
- Chon dap dan ding nluit trong cde dap da da cho
Câu 1: Giải thuật là câu lệnh chặt chẽ rõ ràng và xác định một trình tự các thao tác trên
các đôi tượng dữ liệu
Câu 2: Sau một số bước thực hiện giải thuật cho chúng tà dạt dược kết qua mong muốn
a Vô hạn b Giớihạn — c Hữu hạn — d Thao tát
Câu 3: Đánh giá độ phức tạp của giải thuật là việc xác định và mà giai thuật cần dé
thực hiện giải một bài toán
a Khoảng thời gian độ khó b, Khoảng thời gian mức độ
>, Khoảng thời gian, dung lượng bộ nhớ máy tính d Độ khó dung lượng bộ nhớ máy tính
Câu 4: Cá ác kiêu dữ liệu cơ bản là
a Các kiêu dữ liệu mà người si lap trình dược cung, cấp sản từ máy tính
b Các kiêu dữ liệu mà người lập trình được cung cấp sản từ ngôn ngữ tự nhiên
e Các kiêu dữ liệu mà người lập trình dược cung cấp sản từ ngôn ngữ máy
a Các kiêu dữ liệu mà người lập trình được cung cấp sẵn từ ngôn ngữ lập trình
Câu 5: Cơ sở đề lựa chọn thuật toán tốt, hoặc dẻ cai tiền thuật toán là gì?
a, Phân tích thuật toán b Thiết kế thuật toán
c Phân tích, đánh giá thuật toán d Phân tích thiết ke thuat toan
Câu 6: Thời gian tôi thiểu đề thực hiện thuật toán với dữ liệu dầu vào kích thước n được kí hiệu là gì?
Cau 7: Trong đánh giá độ i tạp của thuật toán độ phức tạp của câu lệnh gán là gì?
Cau 8: Khi đánh giá dộ phức tạp cua câu lệnh Iòr ta cần đánh giá diều gì?
a SỐ lần lập b Số lần lặp và độ phức tại cua cầu ignh bền trong vòng lặp
e Độ phức tạp của câu lệnh bên trong vòng lập d Ca ba câu trên dêu sai
Câu 9: Cho bài toán: cho trước n là một số tự nhiền tính n1 Chỉ ra trường hợp sua biến (chọn câu dúng nhấU?
a.vớin=0_ b.vớin=l_ c.vớin=0hoặcn= Ì d Cả 3 câu trên đều sai
Câu 10: Tính chất quan trọng đối với đệ quy là gì?
a Tinh xac dinh b Tính hữu hạn ¢, Tinh ding dan d Tính khả thị
Câu 11; Cầu trúc dữ liệu được dùng trong thuật toán dệ quy là gì?
Câu 12: Dãy số Fibonaci là dãy số tự nhiên: I1 2 3 5 8 13 Sử dụng giải thuật đệ quy de tính giá trị của số fibonaci thir n Chi ra trường hợp suy bien
Cau ee Uu điểm của thuật toán đệ qui là gì?
1 Íttốn bộ nhớ khi thực thí b Thời gian thực hiện chương trình nhĩnh
c Sang sua, dé hieu, néu rd ban chat van dé d Moi bai toán đều có thê giải quà ét bang dé qui
Câu 14: Cho bài toán có thẻ giải bằng thuật toán dệ quy hoặc thuật toán lặp Ca 2 thuật toán đều có độ phức tạp
là a Trong trường hợp này tại sao nền chọn thuật toán lap?
- Thuật toán lặp dễ cài dat hon b Thuật toán lặp ít câu lệnh hơn
e Thuật toán lặp nêu bạn chất van dé rd hon d Thuật toán lặp ít gây ra lỗi hơn
Trang 2Cau 15: Hay chon phat biéu ding nhất về danh sách
a Danh sách là tập hợp các phan tử có kiêu dữ liệu xác định và giữa chúng có một mới liên hệ nào dó
b Số phần tử của danh sách gọi là chiều dài của danh sách
e, Một danh sách có chiều dài bằng 0 là một danh sách rong
d, Tat ca đều dúng
Câu 16: Cầu trúc đữ liệu hàng đợi (Queue) hoạt dộng theo cơ chế nào?
a, LIOF b LIFO ce FIFO d FOF |
Câu 17: Cấu trúc đữ liệu nào sau đây cho phép xóa phần tư từ phía trước và bô sung thêm phần tử vào phía sau?
a Ngan xếp (Stack) b Hang doi (Queue) c Mang (Array) d Cay nhi phan tim kiém (Tree) Cau 18: Dé dai cua danh sach duge do bang gi?
a Số lượng phần tử trong danh sách trù Ì ° Số lượng phân tử ong danh sách
c Số lượng phần tử trong danh sách cộng Ì Cá HH cầu trên đều sai
Câu 19: Ưu điểm của danh sách liên kết so với danh sách du là gì?
a, Truy cập đến phần tử bất kỳ trong danh sách nhanh
b Truy cập dến từng phần tử thông qua chỉ mục
- Thêm một phần tư vào cuối danh sách dễ dàng
d Chèn/xóa một phần tử ở giữa danh sách dễ dàng
Câu 20: Độ dài dường đi (path length) trong cây từ nút gốc đến nút x được đo như thế nào?
a Bằng số nhánh can di qua ke tr gốc den \
b Bằng (số nhánh cần di qua -1) ké tr gốc dén x
c Bang (số nhánh can di qua +1) ke tir goe dén x
d Ca ba câu trên đều sai
Cau 21: Phat biéu ndo sau day khong dung dối với cây nhị phần?
a Mỗi nút trên cây có tối đa 2 con b Là cây có thứ tự
c Là cây không có thứ tự d Cây nhị phân chưa hãn có bậc bằng
Câu 22: Chiều cao của cây nhị phân có n nút là bao nhiều?
Câu 23: Nút có khóa lớn nhất trong cây nhị phan tim kiếm khá te rồng là nút nào?
a, Nút con bên phải nhật b Nút con bên trái nhật e Nút góc d Tất cả các nút
Câu 24: Chiều cao của một cây nhị phân Hgận chính cón ` là bao nhiêu?
Câu 25: Phát biêu nào sau đây là đúng khi nói về cầu trúc dỡ liệu cây?
a Cay la mot c cầu trúc dữ liệu động b Cây là một cầu trúc dữ liệu trừu tượng
c, Có thê cài dat bang mang d, Cá bạ câu trên đều dúng
Câu 26: Cây nhị phân có mức bằng bao nhiều?
Câu 27: Đồ thị G là liên thông khi và chỉ khi ”
c Có dường di giữa hai dinh bát kỷ thuộc G d Cả 3 câu trên đều sai
Câu 28: C ho một đường đi gồm k dinh, trong do thị G (ul uk), trong do ul=uk thi duong di do duge goi la gi?
a Duong di don b Khuyeén c, Chu trinh d Ca ba edu trén deéu sai
Cau 29: Một đồ thị vô hướng G=(V.E) dược gọi là liên thông nếu:
a Dường đi giữa 2 định bắt kỷ có trọng só —b Luôn tìm được đường di giữa 2 định bất kỷ trong do thị
c, Có dinh đầu và đỉnh cuối trùng nhau d Tat ca déu sai
Câu 30: Có mây cách để biểu diễn đồ thi?
Cau 31: Dau la phuong phap biéu dién đồ thị ?
a, Ngăn xếp b Ma trận kẻ và danh sách = ¢ Hang dgi — d Ca 3 3 phương pháp trên
Câu 32: - Phuật toán Quicksort cài đặt bằng phương pháp đệ a thuộc dạng đệ quy nào?
1 Đệ quy tuyên tính b Đệ quy nhị phân Đệ quy hỗ tương — d Đệ quy phi tuyến
Câu 33: ' Trọng các phát biêu về phương pháp sắp xếp nồi bọi (Bubblc_Sor) sau, hãy chọn phát biêu sai:
a Không nhận diện được được tình trạng dãy đã sắp xép — b, Không giới hạn dược phạm vi sắp Xép
Trang 3c Phan tử nhẹ nồi lên trên và phần tử nặng chìm xuống
d Độ phức tạp của thuật toán là O(n22)
Câu 34: Thuật toán sắp xếp nào sau đây sử dụng chiến thuật chia đề trị?
a Nôi bọt (Bubble sort) b Chen (Insertion sort) c Nhanh (Quick Sort) d.Ca ba cau trén dêu sai Câu 35: Cho dãy sô a[] = {42, 23, 74, 11, 65, 587 thuật toán sắp xếp chọn (insertion sort) dé s sắp xép day so tang dan, sau 2 bước thực hiện thì dãy ban dầu sẽ thay đôi thành dãy nao sau day?
a {11,42, 23, 74, 65, 58} b {1 1, 23 42, 74, 65 58}
6: 111: 25: 74: 42, 68, 98) d 111,23 42, 58, 74 65}
Câu 36: Cho dãy số a{] = {42, 23, 74, | |, 65, 587 thuật toán sap xép chén (insertion sort) dé sap Xếp day so da cho thanh day tang dan, sau | bước thực hiện, vị trí các phần tử trong dãy dã cho sẽ thay đồi như thê nào?
a {11, 23, 42, 1 65, 58} b ¡23 11 74 h 65, 58}
c {23 42, 74, 11, 65, 58} d 142.23, 74 II, 65, 58)
Câu 37: Độ phức tạp trong trường hợp tốt nhất của thuật toán tìm kiếm tuyến tính là bao nhiêu?
a O(n) b O(1) c.O (logn) — d, Ca ba cau trên déu sai
Câu 38: Độ phức tạp trong trường hợp tốt nhất cua thuật toán tìm kiếm nhị phan là bao nhiêu?
a O(n) b.O(logn) c.O(l) d Cá bà câu trên đều sai
Câu 39: Nếu dữ liệu không được sắp xếp theo thứ tự ta áp dụng phương pháp tìm kiếm nào ?
a Tuyến tính b Nhị phân _c Ca tuy én tính và nhị phân d Cả 3 đều sai
Câu 40: Tìm từ trong từ điển dựa trên phương phá ue tìm kiếm nào phù hợp nhất
a, Tuyén tính b Nhị phân c Cả 2 2 đều phù hợp d Không có phương pháp nào phù hợp