KHÓA CHUYÊN ĐỀ LIVE VIP 2K4|TYHH LIVE 26 PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMINO AXIT (VIP) (Slidenote dành riêng cho lớp VIP) DẠNG 1 PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY AMINO AXIT (AA) Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn m gam amino axit no, mạ.
Trang 1KHÓA CHUYÊN ĐỀ LIVE VIP 2K4|TYHH LIVE 26: PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMINO AXIT (VIP)
(Slidenote dành riêng cho lớp VIP)
DẠNG 1: PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY AMINO AXIT (AA)
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam amino axit no, mạch hở X sinh ra 3 mol CO2 và 3,5 mol H2O và một lượng
khí N2 Giá trị của m là (biết X chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH)
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2; 0,56 lít khí N2 (các khí đo ở
đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Trang 2DẠNG 2: AA TÁC DỤNG VỚI AXIT
Câu 3: Cho dung dịch chứa 14,6 gam lysin tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa m
gam muối Giá trị của m là
Câu 4: X là một -amino axit chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH Cho 10,3 gam X tác dụng với
dung dịch HCl dư thu được 13,95 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
DẠNG 3: AA TÁC DỤNG VỚI KIỀM
Trang 3Câu 5: Cho 5,34 gam alanin tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thì thu được m gam muối kali Giá trị của m
là
Câu 6: Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15 gam X tác dụng vừa
đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của
X là
A H2NC4H8COOH B H2NC3H6COOH C H2NC2H4COOH D H2NCH2COOH
DẠNG 4: AA TÁC DỤNG VỚI AXIT / BAZƠ
Câu 7: Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M Mặt khác 0,02 mol X tác
dụng vừa đủ với 10 gam dung dịch NaOH 8% thu được 2,8 gam muối khan Phân tử khối của X là
Trang 4Câu 8: Amino axit X chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho m gam X tác dụng vừa đủ với NaOH,
thu được 8,88 gam muối Mặt khác, cho m gam X tác dụng vừa đủ với HCl, thu được 10,04 gam muối Công thức của X là
A H2NCH2COOH B H2NC3H4COOH C H2NC3H6COOH D H2NC2H4COOH
DẠNG 5: AA + AXIT → DUNG DỊCH X → X + BAZƠ
Câu 9: Cho 0,2 mol glyxinvào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho dung dịch NaOH dư vào
X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là
A 0,50 mol B 0,55 mol C 0,35 mol D 0,65 mol
Câu 10: Cho 13,23 gam axit glutamicphản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho 400
ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Trang 5Câu 11: Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp
H2SO4 0,1M và HCl 0,3M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 12: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic M=147) và (H2N)2C5H9COOH (lysin
M=146) và 400 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Biết Y phản ứng với vừa hết với 800 ml dung dịch NaOH 1M Số mol lysin trong hỗn hợp X là
A 0,15 mol B 0,25 mol C 0,10 mol D 0,20 mol
Câu 13: Amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M, thu
được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là
Trang 6DẠNG 6: AA + BAZƠ → DUNG DỊCH X → X + AXIT
Câu 14: Cho 0,15 mol alanin (M=75) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X Cho X tác dụng
vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của
m là
Câu 15: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm NH2CH2CH2COOH và CH3CH(NH2)COOH tác dụng với V ml dung
dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Trang 7Câu 16: Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,2M phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M,
thu được dung dịch Y Biết Y phản ứng tối đa với 120 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được dung dịch chứa 4,71 gam hỗn hợp muối Công thức của X là
Tự học – TỰ LẬP – Tự do!
(Thầy Phạm Thắng | TYHH)
Trang 8BÀI TẬP TỰ LUYỆN – HỌC SINH CHĂM CHỈ TỰ LÀM!
(Trong quá trình làm, nếu có thắc mắc, em hãy đăng lên group HỎI ĐÁP nhé) Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn amino axit no, mạch hở X (trong phân tử có một nhóm NH2 và một nhóm COOH),
thu được H2O, 5,28 gam CO2 và 0,448 lít N2 (đktc) Công thức phân tử của X là
Câu 2: X là amino axit thuộc cùng dãy đồng đẳng với glyxin Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được 11,2
lít CO2 (đktc) và 9,9 gam H2O Số công thức cấu tạo thoả mãn X là
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam một amino axit có 1 nhóm –COOH được 0,6 mol CO2, 0,5 mol H2O và
0,1 mol N2 Công thức phân tử của amino axit là:
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn a mol amino axit X thu được 2a mol CO2 và 0,5a mol N2 Amino axit X là:
A H2NCH2COOH B H2N[CH2]2COOH C H2N[CH2]3COOH D H2NCH(COOH)2
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amino axit mạch hở ( phân tử có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH)
trong không khí thì thu được 5,376 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam nước Giá trị của m là
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X (X có nguyên tử C nhỏ hơn 3) bằng oxi vừa đủ
thu được 0,8 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 22,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 1,5 mol hỗn hợp Y gồm
khí và hơi Cho 20,7 gam X tác dụng vừa đủ với a gam dd HCl 25% Giá trị của a là
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 2,24 lít khí N2 Cho
m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và V lít khí N2 (đktc)
Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 4,48 lít khí N2 (đktc)
Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch H2SO4 dư, số mol H2SO4 đã phản ứng là
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 2,24 lít khí N2 (đktc)
Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 16,3 gam muối Công thức phân tử của X là
Trang 9Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol amin no X bằng O2, thu được N2, 0,4 mol CO2 và 0,8 mol H2O Cho 0,2
mol X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là
Câu 13: Amino axit nào sau đây phản ứng với HCl (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2?
A Alanin B Lysin C Axit glutamic D Valin
Câu 14: Cho 5,34 gam hỗn hợp X chứa ba amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với HCl thu được 8,99
gam muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn lượng X trên thu được a mol khí N2 Giá trị của a là
Câu 15: Để phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 5,34 gam alanin cần V ml dung dịch gồm HCl 0,4M và H2SO4
0,4M Giá trị của V là
Câu 16: Cho m gam alanin tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 5,02 gam muối Giá trị của m là:
Câu 17: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối
lượng muối thu được là
A 43,00 gam B 44,00 gam C 11,05 gam D 11,15 gam
Câu 18: Cho dung dịch chứa 14,6 gam Lysin (H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH) tác dụng với lượng dư dung dịch
HCl, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 19: Cho 29,4 gam axit glutamic tác dụng với dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối
lượng muối thu được là
A 44,0 gam B 36,5 gam C 36,7 gam D 43,6 gam
Câu 20: Khi cho 3,75 gam axit amino axetic (NH2CH2COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH Khối lượng
muối tạo thành là
A 4,50 gam B 4,85 gam C 7,45 gam D 9,70 gam
Câu 21: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam glyxin (H2NCH2COOH) cần vừa đủ V ml dung
dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Câu 22: Để phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 5,34 gam alanin cần m gam dung dịch gồm NaOH 4%M và
KOH 5,6% Giá trị của m là
Câu 23: Cho 17,64 gam axit glutamic (H2NC3H5(COOH)2) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH dư, thu được
dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Trang 10Câu 24: Cho m gam axit glutamic (HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH) tác dụng vừa đủ với 300 mL dung dịch KOH
1M Giá trị của m là
Câu 25: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối Công thức
của X là
Câu 26: Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,5M,
thu được dung dịch chứa 5 gam muối Công thức của X là
A NH2C3H6COOH B NH2C3H5(COOH)2 C (NH2)2C4H7COOH D NH2C2H4COOH
Câu 27: Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,5M,thu
được dung dịch chứa 3,88 gam muối Công thức của X là:
A NH2C3H6COOH B NH2CH2COOH C (NH2)2C3H5COOH D NH2C3H5(COOH)2
Câu 28: Amino axit T no, mạch hở, phân tử chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 3,00 gam T tác
dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được 3,88 gam muối Công thức cấu tạo của T là
Câu 29: Cho m gam amino axit X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,4M, thu được 3,104 gam muối
Chất nào sau đây phù hợp với X?
Câu 30: Cho 100 ml dung dịch α -amino axit X nồng độ 0,8M tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ 40 gam dung
dịch gồm NaOH 4% và KOH 5,6%, thu được 9,52 gam hỗn hợp muối Chất nào sau đây phù hợp với X?
Câu 31: Cho 0,1 mol axit glutamic vào 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho dung dịch NaOH
dư vào X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là
A 0,50 mol B 0,65 mol C 0,35 mol D 0,55 mol
Câu 32: Cho x mol axit glutamic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Dung dịch X
tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa y mol NaOH Biểu thức liên hệ x và y là
Câu 33: Cho m gam glutamic tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X chứa 16,88 gam
chất tan X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 34: Cho 0,1 mol axit α-aminopropionic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X
tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Trang 11Câu 35: Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y Cho Y
tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 36: Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02 mol H2NC3H5(COOH)2 Cho X vào
dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21 gam muối Phân tử khối của Y là
Câu 37: Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho dung dịch NaOH
dư vào X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là
A 0,50 mol B 0,65 mol C 0,35 mol D 0,55 mol
Câu 38: Cho 2,67 gam một amino axit X (chứa 1 nhóm -COOH) vào 100 ml HCl 0,2M, thu được dung dịch Y
Y phản ứng vừa đủ với 200 ml KOH 0,25M Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 39: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa đủ với
250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 40: Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,2M phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M,
thu được dung dịch Y Biết Y phản ứng tối đa với 120 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được dung dịch chứa 4,71 gam hỗn hợp muối Công thức của X là
BẢNG ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN LIVE 26
11.A 12.C 13.B 14.B 15.C 16.A 17.D 18.A 19.C 20.B
21.A 22.C 23.D 24.B 25.D 26.A 27.B 28.D 29.C 30.B
31.A 32.D 33.B 34.B 35.A 36.D 37.B 38.C 39.B 40.D