1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP TỔNG HỢP MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO AXIT AMIN

21 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Tổng Hợp - Mức Độ Vận Dụng Cao Axit Amin
Trường học Trường Đại học Chào Mừng
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập tổng hợp
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 100,72 KB
File đính kèm Amin - aa - muoi amoni.rar (96 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

101 CCADCDDADCCDDDBDCABBCACBBBBDCBACABCCCCBBABABBDDDCDCBCDADBADBACABDCDCA BÀI TẬP TỔNG HỢP MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO Câu 1 Hỗn hợp X gồm chất Y (C6H14O4N2) và chất Z (C4H14O3N2), trong đó Y là muối của axit.

Trang 1

BÀI TẬP TỔNG HỢP - MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO Câu 1 Hỗn hợp X gồm chất Y (C6H14O4N2) và chất Z (C4H14O3N2), trong đó Y là muối của axit hữu cơ và

Z là muối của axit vô cơ, Đun nóng 16,2 g X với 320 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp khí Tgồm hai amin kế tiếp trong dãy đồng đẳng và m g hỗn hợp rắn Tỉ khối của T so với metan bằng 2,1125.Giá trị của m là

Câu 2 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic Hỗn hợp Y gồm tristearin và tripanmitin Đốt cháy

hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z gồm m g X và m g Y cần dùng 2,59 mol O2, sản phẩm cháy gồm N2, CO2 và34,2 g H2O Nếu đun nóng m g Y với dung dịch NaOH dư thì khối lượng glixerol thu được là

Câu 3 Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H7O2N) và chất Z (C3H9O3N) Đun nóng 19,0 g X với dung dịch NaOH

dư, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp T gồm hai amin Nếu cho 19,0 g X tác dụng với dung dịch HCl loãng,

dư thu được dung dịch chứa m g các hợp chất hữu cơ Giá trị m là

Câu 4 Hỗn hợp E gồm chất X (C4H12N2O4) và chất Y (C2H8N2O3); trong đó X là muối của axit hữu cơ đa

chức, Y là muối của axit vô cơ Cho 3,68 g E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu đượcdung dịch T và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn T, thuđược m g muối khan Giá trị của m là

Câu 5 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic, metylmetacrylic và axit acrylic Hỗn hợp Y gồm

propen, buten và etylamin Đốt cháy hoàn toàn 0,32 mol hỗn hợp Z chứa X và Y thì tổng số mol oxi cầndùng vừa đủ là 1,425 mol, thu được CO2, 19,62 g H2O; 0,07 mol N2 Mặt khác, đun nóng toàn bộ lượng Ztrên trong H2 dư (xúc tác Ni, t0) thấy có a mol H2 tham gia phản ứng Giá trị của a là

Câu 6 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic Hỗn hợp Y gồm tristearin, trilinolein và

tripanmitin Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z gồm X (trong đó axit glutamic có 0,04 mol) và Y cầndùng 8,195 mol O2, sản phẩm cháy gồm N2, CO2 và 97,02 g H2O Mặt khác, cho toàn bộ lượng Z trên vàodung dịch nước Br2 dư thấy có 0,36 mol Br2 tham gia phản ứng Phần trăm khối lượng của trilinolein cótrong Z là

Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp Z gồm tristearin, glyxin, alanin và axit glutamic (0,02 mol)cần dùng 1,93 mol O2, sản phẩm cháy gồm N2, CO2 và 24,84 g H2O Phần trăm khối lượng của tristearin cótrong Z là

Câu 8 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic Hỗn hợp Y gồm tristearin, triolein và tripanmitin.

Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp Z gồm X (trong đó axit glutamic có 0,05 mol) và Y cần dùng 5,1mol O2, sản phẩm cháy gồm N2, CO2 và 63 g H2O Mặt khác, cho toàn bộ lượng Z trên vào dung dịch nướcBr2 dư thấy có 0,06 mol Br2 tham gia phản ứng Phần trăm khối lượng của axit glutamic có trong Z là

Câu 9 Cho 33,1 g hỗn hợp X chứa hai chất hữu cơ C3H12N2O3 và C3H10N2O4 (tỉ lệ mol 2: 3, đều mạch hở

và không chứa liên kết C=C) vào 800 ml dung dịch NaOH 1M (dư) đun nóng Sau khi kết thúc phản ứngthấy thoát ra hỗn hợp khí Y gồm hai khí A và B (phân tử hơn kém nhau một nguyên tử cacbon, đều có khảnăng làm xanh quỳ tím ẩm, tỉ khối của Y so với H2 là 13,4) và dung dịch Z chứa m g các hợp chất củanatri Giá trị của m là

Trang 2

Câu 10 Cho 24,32 g hỗn hợp E chứa hai chất hữu cơ C2H7O3N và CH6N2O3 vào dung dịch NaOH đun

nóng, dư Sau khi kết thúc phản ứng thấy thoát ra a mol khí X duy nhất có khả năng làm đổi màu quỳ tím

ẩm và dung dịch Y chứa các hợp chất vô cơ Cô cạn dung dịch Y, sau đó nung tới khối lượng không đổithấy khối lượng chất rắn giảm 2,24 g Sục a mol khí X vào dung dịch AlCl3 dư thu được m g kết tủa Giátrị m là

Câu 11 Hỗn hợp X gồm glyxin, valin và axit glutamic Hỗn hợp Y gồm metylamin, đimetylamin và

trimetylamin Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm Z gồm m g X và m g Y cần dùng 0,915 mol O2,sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng axit H2SO4 đặc, khí thoát ra khỏi bình có thểtích là 15,68 lít (đktc) Nếu lấy m g X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được a g muối Giá trị của

a là

Câu 12 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3), biết X là hợp chất hữu cơ đa chức.

Cho 3,86 g E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06 mol hai chất khí (có tỉ lệ mol 1:

5, X và Y đều tạo khí làm xanh quỳ tím ẩm) và dung dịch chứa m g muối Giá trị của m là

Câu 13 Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và axit acrylic Hỗn hợp Y gồm propen và trimetylamin Đốt

cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì tổng số mol oxi cần dùng vừa đủ là 1,14 mol, thu được H2O; 0,1mol N2 và 0,91 mol CO2 Mặt khác, khi cho a mol X tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng KOH phảnứng là m g Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 14 Hỗn hợp X chứa hai amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa hai α-amino axit

thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Đốt cháy 0,36 mol hỗn hợp Z gồm X và Y thu được 44,88 g CO2 Mặtkhác 0,36 mol Z tác dụng vừa đủ với 270 ml KOH 1M, các chất sau phản ứng tác dụng hết với 420 ml HCl1,5M thu được dung dịch T Cô cạn dung dịch T thu được m g rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trịnào sau đây?

Câu 15 Đun nóng 24,88 g hỗn hợp E gồm chất X (C2H8O2N2) và đipeptit Y (C5H10N2O3) cần dùng 320 mldung dịch NaOH 1M, thu được một khí Z duy nhất (có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh) và hỗn hợp Tgồm hai muối Nếu lấy 24,88 g E tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch chứa x g muối.Giá trị của x là

Câu 16 Hỗn hợp X gồm valin và axit glutamic Hỗn hợp Y gồm metylamin và etylamin Đốt cháy hoàn

toàn hỗn hợp E gồm x mol X và y mol Y cần dùng 1,17 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 dẫnqua bình nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 52,88 g, khí thoát ra khỏi bình có thể tích là 3,36 lít(đktc) Nếu cho x mol X tác dụng với dung dịch KOH dư, lượng KOH phản ứng là m g Giá trị của m là

Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm metylamin, metyl fomat và glyxin cần dùng 0,43 mol

O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc, thấy khối lượngbình tăng m g ; khí thoát ra khỏi bình gồm CO2 và N2 Giá trị của m là

Câu 18 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic, metylmetacrylat và axit acrylic Hỗn hợp Y gồm

propen, buten và etylamin Đốt cháy hoàn toàn 0,44 mol hỗn hợp Z chứa X và Y thì tổng số mol oxi cầndùng vừa đủ là 1,845 mol, thu được CO2, 26,1 g H2O; 0,11 mol N2 Mặt khác, đun nóng toàn bộ lượng Ztrên trong H2 dư (xúc tác Ni, t0) thấy có a mol H2 tham gia phản ứng Giá trị của a là

Trang 3

Câu 19 Hỗn hợp X gồm muối Y (C4H14O3N2) và muối Z (C2H7O3N) Đun nóng m g X cần dùng vừa đủ

400 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp T gồm hai amin kế tiếp trong dãy đồng đẳng Tỉ khối của T

so với He bằng 8,75 Giá trị m là

Câu 20 Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa alanin và

lysin Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol hỗn hợp Z gồm X và Y cần vừa đủ 1,285 mol O2, thu được 20,34 gH2O; 20,832 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2 Phần trăm khối lượng của amin có khối lượng phân tử lớn hơntrong Z là

Câu 21 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic Hỗn hợp Y gồm ba chất béo Đốt cháy hoàn toàn0,2 mol hỗn hợp Z gồm X và Y (biết axit glutamic chiếm 3,6585% về khối lượng trong Z) cần dùng 6,69mol O2, sản phẩm cháy gồm N2, m g CO2 và 82,44 g H2O Mặt khác, cho toàn bộ lượng Z trên vào dungdịch nước Br2 dư thấy có 0,08 mol Br2 tham gia phản ứng Giá trị gần đúng của m là

Câu 22 Hỗn hợp E chứa hai chất hữu cơ đều mạch hở gồm chất X (C5H11O2N) và chất Y (C9H17O4N3);

trong đó Y là một peptit Đun nóng hỗn hợp E cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M, chưng cất dung dịchsau phản ứng, thu được a g ancol Z và hỗn hợp rắn chứa 3 muối; trong đó khối lượng của muối có khốilượng phân tử nhỏ nhất là x g Đun nóng a g Z với CuO, lượng anđehit sinh ra cho vào lượng dư dung dịchAgNO3/NH3, thu được 17,28 g Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là

Câu 23 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic Hỗn hợp Y gồm ba chất béo Đốt cháy hoàn toàn0,28 mol hỗn hợp Z gồm X và Y (biết axit glutamic chiếm 15,957% về khối lượng trong Z) cần dùng 7,11mol O2, sản phẩm cháy gồm N2, CO2 và 88,92 g H2O Mặt khác, cho toàn bộ lượng Z trên vào dung dịchnước Br2 dư thấy có 0,08 mol Br2 tham gia phản ứng Khối lượng ứng với 0,14 mol Z là

Câu 24 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic Hỗn hợp Y gồm tristearin, trilinolein và

tripanmitin Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp Z gồm X và Y (biết axit glutamic chiếm 12,115% vềkhối lượng trong Z) cần dùng 5,42 mol O2, sản phẩm cháy gồm N2, CO2 và 65,52 g H2O Mặt khác, chotoàn bộ lượng Z trên vào dung dịch nước brom dư thấy có 0,3 mol Br2 tham gia phản ứng Phần trăm khốilượng trilinolein trong Z gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 25 Hỗn hợp X chứa hai amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa hai α-amino axit

thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Đốt cháy 0,28 mol hỗn hợp Z gồm X và Y thu được 30,36 g CO2 Mặtkhác 0,28 mol Z tác dụng vừa đủ với 200 ml NaOH 1M, các chất sau phản ứng tác dụng hết với 240 mlHCl 2M thu được dung dịch T Cô cạn dung dịch T thu được m g rắn khan Giá trị của m là

Câu 26 Hỗn hợp X chứa hai amin no, đơn chức, mạch hở thuộc dãy đồng đẳng liên tiếp Y và Z (trong đó

MY < MZ và nY < nZ) và một ancol no, hai chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 10,02 g hỗn hợp X cần dùngvừa đủ a mol O2 Toàn bộ sản phẩm cháy thu được cho qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thấy có1,12 lít khí N2 (đktc) thoát ra đồng thời trong bình xuất hiện 40 g kết tủa Phần trăm khối lượng ancol cótrong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 4

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 28 Hỗn hợp X chứa một amin no đơn chức, mạch hở và một anken (số nguyên tử C trong amin lớn

hơn số nguyên tử C trong anken) Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X, sản phẩm cháy thu được có 33,6lít CO2 (đktc) và 35,1 g H2O Cho toàn bộ lượng amin có trong 0,4 mol X tác dụng vừa đủ với HCl, khốilượng muối thu được là

Câu 29 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic Hỗn hợp Y gồm tristearin, trilinolein và

tripanmitin Đốt cháy hoàn toàn 0,14 mol hỗn hợp Z gồm X (trong đó axit glutamic có 0,04 mol) và Y cầndùng 4,2625 mol O2, sản phẩm cháy gồm N2, CO2 và 51,21 g H2O Mặt khác, cho toàn bộ lượng Z trên vàodung dịch nước Br2 dư thấy có 0,18 mol Br2 tham gia phản ứng Phần trăm khối lượng của axit glutamic cótrong Z là

Câu 30 Hỗn hợp E chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất X (C2H7O3N) và chất Y (CH6O3N2) Đun nóng

18,68 g E với 400 ml dung dich NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 4,48 lít (đktc) một khíduy nhất có khả năng mà quì tím ẩm hóa xanh và hỗn hợp Z gồm các hợp chất vô cơ Nung nóng Z đếnkhối lượng không đổi, thu được m g rắn khan Giá trị m là

Câu 31 Đun nóng 20,52 g hỗn hợp E chứa chất X (C5H11O2N) và chất Y (C2H7O3N) với 400 ml dung

dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Z gồm hai amin kế tiếp có tỉ khối sovới He bằng 9,15 và hỗn hợp rắn T Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗnhợp T là

Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn 0,11 mol hỗn hợp Z gồm tripanmitin, glyxin, alanin và axit glutamic (0,04mol) cần dùng 1,8775 mol O2, sản phẩm cháy gồm N2, CO2 và 24,39 g H2O Phần trăm khối lượng củatripanmitin có trong Z là

Câu 33 Hỗn hợp X gồm metylamin và trimetylamin Hỗn hợp Y gồm glyxin và axit glutamic Đốt cháy

hết a mol hỗn hợp Z chứa X và Y cần dùng 1,005 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫnqua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc, dư thấy khối lượng bình tăng 16,74 g Giá trị của a là

Câu 34 Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và hai amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Đốt cháy

hoàn toàn 0,8 mol hỗn hợp X, thu được 6,32 mol hỗn hợp Y gồm CO2, H2O và N2 Dẫn Y qua bình đựngdung dịch H2SO4 đặc dư, thấy khối lượng bình tăng 59,04 g Nếu cho 117,88 g hỗn hợp X trên tác dụng vớidung dịch HCl loãng dư, thu được m g muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 35 Hỗn hợp E gồm chất X (C5H14N2O4, là muối của axit hữu cơ đa chức) và chất Y (C2H7NO3, là

muối của một axit vô cơ) Cho một lượng E tác dụng hết với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, đun nóng.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,4 mol hỗn hợp hai khí có số mol bằng nhau và dungdịch Z Cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được m g chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 36 Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ X (C2H7O3N) và Y (C3H12O3N2) X và Y đều có tính chất lưỡng

tính Cho m g hỗn hợp E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí Z (Z là hợp chất vô cơ) Mặtkhác, khi cho m g hỗn hợp E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thoát ra 6,72 lít khí T (T là hợp

Trang 5

chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím ẩm) Cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm haichất vô cơ Thể tích các khí đo ở đktc Giá trị của m là

Câu 37 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin, axit glutamic, lysin, tripanmitin, tristearin, metan, etan,

metylamin và etylamin Đốt cháy hoàn toàn 0,42 mol X cần dùng vừa đủ a mol O2, thu được hỗn hợp gồmCO2; 59,76 g H2O và 0,12 mol N2 Giá trị của a là

Câu 38 Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ mạch hở gồm chất Y (C2H8O4N2) và chất Z (C3H9O2N).Đun nóng 22,16 g X với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Tgồm hai khí đều có khả năng làm quì tím ẩm hóa xanh và hỗn hợp gồm hai muối của hai axit cacboxylic

có cùng số nguyên tử cacbon Tỉ khối của T so với He bằng 5,125 Nếu đun nóng 22,16 g X trên vớidung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch có chứa m g muối Giá trị m của là

Câu 39 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin, axit glutamic, lysin, tripanmitin, tristearin, metan, etan,

metylamin và etylamin Đốt cháy hoàn toàn 0,34 mol X cần dùng vừa đủ 4,16 mol O2, thu được hỗn hợpgồm CO2; m g H2O và 0,12 mol N2 Giá trị của m là

Câu 40 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic, metylmetacrylic và axit acrylic Hỗn hợp Y gồm

propen, buten và etylamin Đốt cháy hoàn toàn m g hỗn hợp Z chứa x mol X và y mol Y thì tổng số moloxi cần dùng vừa đủ là 1,47 mol, thu được H2O; 0,08 mol N2 và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là

Câu 41 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin, axit glutamic, lysin, tripanmitin, tristearin và triolein

(triolein chiếm 56,57% về khối lượng trong X) Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X cần dùng vừa đủ7,48 mol O2, thu được hỗn hợp gồm m g CO2; 93,60 g H2O và 0,10 mol N2 Giá trị của m gần nhất với giátrị nào sau đây?

Câu 42 Cho x g hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có công thức phân tử C2H8O3N2 và C3H10O4N2 đều no, hở

tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu được 1,568 lít hỗn hợp Y gồm hai chất khí đều làm xanh giấy quỳtím ẩm có tỷ khối so với H2 bằng 16,5 và dung dịch Z có chứa m g hỗn hợp muối Giá trị của m gần nhấtvới

Câu 43 Hỗn hợp X chứa chất Y (CH5O2N) và chất Z (C2H7O3N) Biết rằng Y và Z tác dụng với dung dịch

NaOH đều thu được amoniac Đun nóng 8,76 g hỗn hợp X cần dùng dung dịch chứa 0,12 mol NaOH, côcạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp muối T, trong đó có a g muối A và b g muối B (MA < MB)

Tỉ lệ gần nhất của a: b là

Câu 44 Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa glyxin và

lysin Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp Z gồm X và Y cần vừa đủ 2,055 mol O2, thu được 32,22 gH2O ; 35,616 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2 Phần trăm khối lượng của amin có khối lượng phân tử lớn hơntrong Z là

Câu 45 Hỗn hợp X chứa butan, đietylamin, etyl propionat và Val Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng

1,33 mol O2, thu được CO2, H2O và N2 Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có

a mol khí thoát ra Giá trị của a là

Câu 46 Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất Y (CH5O2N) và chất Z (C2H8O2N2) Đun nóng

14,92 g X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được khí T duy nhất có khả năng làm quì tím ẩm

Trang 6

hóa xanh Nếu lấy 14,92 g X tác dụng với HCl loãng dư, thu được dung dịch có chứa m g muối của hợpchất hữu cơ Giá trị của m là

Câu 48 Hỗn hợp X chứa một amin no đơn chức và một amino axit (thuộc dãy đồng đẳng của Gly) Đốt

cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X, sản phẩm cháy thu được có 35,1 g H2O và 33,6 lít CO2 (đktc) Phầntrăm khối lượng của amin trong hỗn hợp X là

Câu 49 Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa axit

glutamic và lysin Đốt cháy hoàn toàn 0,28 mol hỗn hợp Z gồm X và Y cần vừa đủ 1,82 mol O2, thu được27,36 g H2O; 34,048 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2 Phần trăm khối lượng của amin có khối lượng phân tửnhỏ hơn trong Z là

Câu 50 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin, axit glutamic, lysin, tripanmitin, tristearin, metan, etan,

metylamin và etylamin Đốt cháy hoàn toàn 0,35 mol X cần dùng vừa đủ a mol O2, thu được hỗn hợp gồmCO2; 56,25 g H2O và 0,085 mol N2 Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 51 Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic, lysin và metyl acrylat Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần

0,965 mol O2, thu được hỗn hợp gồm CO2; 0,73 mol H2O và 0,05 mol N2 Hiđro hóa hoàn toàn 0,2 mol Xcần dùng a mol khí H2 (xúc tác Ni, t0) Giá trị của a là

Câu 52 Hỗn hợp E gồm chất X (C2H7O3N) và chất Y (C5H14O4N2); trong đó X là muối của axit vô cơ và Y

là muối của axit cacboxylic hai chức Cho 34,2 g E tác dụng với 500 ml dung dịch NaOH 1M (phản ứngvừa đủ), sau phản ứng hoàn toàn thu được chất khí Z duy nhất (Z chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím ẩm)

và dung dịch sau phản ứng chứa m g hỗn hợp hai muối trung hòa Giá trị của m là

Câu 53 Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa axit

glutamic và lysin Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp Z gồm X và Y cần vừa đủ 1,525 mol O2, thu được23,94 g H2O; 26,656 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2 Phần trăm khối lượng của amin có khối lượng phân tửlớn hơn trong Z là

Câu 54 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin, axit glutamic, lysin, tripanmitin, tristearin, triolein, metan,

etan, metylamin và etylamin Đốt cháy hoàn toàn 0,34 mol X cần dùng vừa đủ 5,605 mol O2, thu được hỗnhợp gồm m g CO2; 71,46 g H2O và 0,07 mol N2 (biết triolein chiếm 26,224% về khối lượng trong X) Giátrị của m là

Câu 55 Hỗn hợp X gồm 0,1 mol chất có công thức phân tử C2H12O4N2S và 0,02 mol C2H8N2O3 Cho X tác

dụng với dung dịch chứa 0,37 mol NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và hỗnhợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m g chất rắn khan Giá trịcủa m là

Câu 56 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic Hỗn hợp Y gồm tristearin, trilinolein và

tripanmitin Đốt cháy hoàn toàn 0,22 mol hỗn hợp Z gồm X và Y (biết axit glutamic chiếm 8,7866% vềkhối lượng trong Z) cần dùng 5,19 mol O2, sản phẩm cháy gồm N2, m g CO2 và 64,44 g H2O Mặt khác,

Trang 7

cho toàn bộ lượng Z trên vào dung dịch nước brom thấy có 0,12 mol Br2 tham gia phản ứng Giá trị của mlà

Câu 57 Hỗn hợp X gồm Glu, Lys, Val, Ala và Gly Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X cần 0,825 mol

O2 thu được H2O, 0,09 mol N2 và 0,67 mol CO2 Phần trăm khối lượng của Glu có trong X gần nhất với giátrị nào sau đây?

Câu 58 Hỗn hợp X gồm hai chất có công thức phân tử là C2H7NO2 và C2H8N2O4 Cho 17,75 g X phản ứng

vừa đủ với dung dịch KOH (đun nóng), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 20,9 g muối và hỗn hợphai khí đều làm xanh quỳ ẩm, có tỉ khối so với H2 là a Giá trị của a là

Câu 59 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic, metylmetacrylic và axit acrylic Hỗn hợp Y gồm

propen, buten và etylamin Đốt cháy hoàn toàn x mol X và y mol Y thì tổng số mol oxi cần dùng vừa đủ là1,08 mol, thu được H2O; 0,08 mol N2 và 0,84 mol CO2 Mặt khác, khi cho a mol X tác dụng với dung dịchKOH dư thì lượng KOH phản ứng là m g Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 60 Hỗn hợp X gồm hai chất có công thức phân tử là C3H7NO4 và C3H7NO2 Cho 56,52 g X tác dụng

vừa đủ với dung dịch NaOH 32% (đun nóng), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm haimuối đều có phân tử khối nhỏ hơn 100 và 89,32 g hỗn hợp Z gồm hơi nước và chất hữu cơ T Biết tỉ khốicủa T so với H2 là 16 Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ hơn trong Y là

Câu 61 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic Hỗn hợp Y gồm tristearin và tripanmitin Đốt

cháy hoàn toàn 0,13 mol hỗn hợp Z gồm X (trong đó axit glutamic có 0,04 mol) và Y cần dùng 2,76 molO2, sản phẩm cháy gồm N2, CO2 và 35,28 g H2O Phần trăm khối lượng của axit glutamic có trong Z là

Câu 62 Đun nóng 16,32 g hỗn hợp X gồm Y (CH6O3N2) và Z (CH5O2N) với 300 ml dung dịch NaOH 1M

(dùng dư), thu được dung dịch T và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí đều có khả năng làm xanh quì tím ẩm Côcạn dung dịch T, thu được m g rắn khan Giá trị m là

Câu 63 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic Hỗn hợp Y gồm tristearin, triolein và tripanmitin.Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z gồm X (trong đó axit glutamic có 0,05 mol) và Y cần dùng 8,15mol O2, sản phẩm cháy gồm N2, CO2 và 99,36 g H2O Mặt khác, cho toàn bộ lượng Z trên vào dung dịchnước brom dư thấy có 0,12 mol brom tham gia phản ứng Phần trăm khối lượng của triolein có trong Z là

Câu 64 Hỗn hợp E gồm muối X (C2H8O3N2); muối Y (C6H14O4N2) và muối Z (C3H12O3N2) Đun nóng

hoàn toàn 13,92 g hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 3,584 lít (đktc) hỗn hợp gồm 2 chấthữu cơ đơn chức (đều có khả năng làm xanh quì tím ẩm); dung dịch gồm ba muối, trong đó có hai muối vô

cơ có khối lượng 5,52 g và m g một muối của axit cacboxylic đa chức Giá trị của m là

Câu 65 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin, axit glutamic, lysin, tripanmitin, tristearin, triolein, metan,

etan, metylamin và etylamin Đốt cháy hoàn toàn 0,39 mol X cần dùng vừa đủ 7,4525 mol O2, thu đượchỗn hợp gồm m g CO2; 93,69 g H2O và 0,085 mol N2 (biết triolein chiếm 38,573% về khối lượng trong X).Giá trị của m là

Câu 66 Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất Y (C2H7O2N) và chất Z (C4H12O2N2) Đun nóng

9,42 g X với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp T gồm hai amin kế tiếp có tỉ khối so với He bằng

Trang 8

9,15 Nếu cho 9,42 g X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch có chứa m g muối củacác hợp chất hữu cơ Giá trị của m là

Câu 67 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin, axit glutamic, lysin, tripanmitin, tristearin, metan, etan,

metylamin và etylamin Đốt cháy hoàn toàn 0,38 mol X cần dùng vừa đủ 8,865 mol O2, thu được hỗn hợpgồm CO2; 111,06 g H2O và 0,07 mol N2 (biết triolein chiếm 17,162% về khối lượng trong X) Nếu cho toàn

bộ lượng X trên vào dung dịch KOH dư thì số mol KOH tham gia phản ứng là

Câu 68 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3) Chất X là muối của axit hữu cơ đa

chức, chất Y là muối của một axit vô cơ Cho 2,62 g E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thuđược 0,04 mol hỗn hợp hai khí (có tỉ lệ mol 1: 3) và dung dịch chứa m g muối Giá trị lớn nhất của m là

Câu 69 Hỗn hợp X chứa butan, đietylamin, etyl propionat và Val Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X cần

dùng 0,9925 mol O2, thu được CO2, N2 và H2O Biết trong X oxi chiếm 22,615% về khối lượng Cho toàn

bộ lượng X trên vào dung dịch NaOH dư thấy có a molNaOH tham gia phản ứng Giá trị của a là

Câu 70 Cho 13,32 gam peptit X do n gốc alalin tạo thành, thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit thu

được 16,02 gam alalin duy nhất X thuộc loại nào?

A Tripeptit B Tetrapeptit C Hexapeptit D Pentapeptit.

Câu 71 Thuỷ phân hoàn toàn 500 gam một oligopeptit X (chứa từ 2 đến 10 gốc α-amino axit) thu được

178 gam amino axit Y và 412 gam amino axit Z Biết phân tử khối của Y là 89 Phân tử khối của Z là:

Câu 72 Khi thủy phân hoàn toàn 65 gam một oligopeptit X thu được 22,25 gam alalin và 56,25 gam

glyxin X thuộc loại nào?

A Tripeptit B Tetrapeptit C.Hexapeptit D Octapeptit.

Câu 73 Cho 24,36 gam tripeptit mạch hở Gly-Ala-Gly tác dụng với lượng dung dịch HCl vừa đủ, sau

phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam muối Giá trị m là:

A 37,50 gam B 41,82 gam C 38,45 gam D 40,42 gam.

Câu 74 Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol một peptit X (mạch hở, được tạo bởi các  - amino axit có 1 nhóm

-NH2 và 1 nhóm -COOH) bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu đượcchất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng của X là 52,7 gam Số liên kết peptit trong X là

Câu 75 Thủy phân hoàn toàn 143,45 gam hỗn hợp A gồm hai tetrapeptit thu được 159,74 gam hỗn hợp X

gồm các Aminoaxit (Các Aminoaxit chỉ chứa 1nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2) Cho tòan bộ X tác dụngvới dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn dung dịch thì nhận được m gam muối khan Giá trị của m là:

A 205,87 g B 204,87 g C và 278,57 g D 203,78 g

Câu 76 Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được

dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 77 Thủy phân hoàn toàn 32,55 gam tripeptit mạch hở (Ala-Gly-Ala) bằng dung dịch NaOH (vừa đủ),

sau phản ứng thu được dung dịch X Cô cạn X thu được m gam muối khan Giá trị m là:

Câu 78 Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với

600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48

Trang 9

gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 trong phân tử Giá trịcủa m là

Câu 79 Đun nóng 32,9 gam một peptit mạch hở X với 200 gam dung dịch NaOH 10% (vừa đủ) Sau phản

ứng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 52 gam muối khan Biết răng X tạo thành từ cácα-amino axit mà phân tử chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH Số liên kết peptit trong X là:

Câu 80 Thủy phân hoàn toàn 21,8 gam đipeptit mạch hở Glu-Ala trong NaOH (vừa đủ) thu được dung

dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 81 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2a mol tripeptit mạch hở X và a mol tetrapeptit

mạch hở Y (biết rằng X, Y đều được tạo thành từ các α-amino axit có cùng 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH) cần vừa đủ 560 gam dung dịch KOH 7% Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 104,6 gam muối.Giá trị m là:

Câu 82 Cho X là đipeptit mạch hở Gly-Ala; Y là tripeptit mạch hở Ala-Ala-Gly Đun nóng 58 gam hỗn

hợp gồm hai peptit X và Y (tỉ lệ mol 1:2) với lượng dung dịch NaOH vừa đủ Sau phản ứng thu được dungdịch chứa m gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 83 X là tetrapeptit mạch hở: Ala-Gly-Val-Ala; Y là tripeptit mạch hở: Val-Gly-Val Đun nóng m

(gam) hỗn hợp chứa X và Y có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Sau khi phảnứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giátrị của m là

Câu 84 X là tetrapeptit có công thức Gly-Ala-Val-Gly Y là tripeptit có công thức Gly-Val-Ala Đun nóng

A gồm X và Y có tỉ lệ mol tương ứng là 4: 3 với dung dịch KOH vừa đủ sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

cô cạn dung dịch thu được 257,36 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 85 Hỗn hợp A gồm ba peptit mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 1: 2 Thủy phân hoàn toàn m gam

A thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 52,5 gam Glyxin và 71,2 gam Alanin Biết số liênkết peptit trong phân

tử X nhiều hơn trong Z và tổng số liên kết peptit trong ba phân tử X, Y, Z nhỏ hơn 10 Giá trị của m là

Câu 86 Hỗn hợp A gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2: 3: 4 Thủy phân hoàntoàn

m gam A thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 21,75 gam Glyxin và 16,02 gam Alanin Biết số lien kết peptittrong phân tử X nhiều hơn trong Z và tổng số liên kết peptit trong ba phân tử X, Y, Z nhỏ hơn 17 Giá trịcủa m là

Câu 87 Hỗn hợp M gồm một peptit mạch hở X và một peptit mạch hở Y (mỗi peptit đều được cấu tạo từ

một loại α-aminoaxit, tổng số liên kết peptit trong 2 phân tử X, Y là 5) với tỉ lệ mol là 1 : 3 Khi thủy phân

m gam hỗn hợp M thu được 81 gam Glyxin và 42,72 gam Alanin Giá trị của m là

Câu 88 Hỗn hợp X gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1:3 Thủy phân hoàn toàn m

gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin và 8,19 gam valin Biết tổng số liên kết peptittrong phân tử của ba peptit trong X nhỏ hơn 13 Giá trị của m là

Trang 10

Câu 89 X là một Hexapeptit cấu tạo từ một Aminoacid H2N-CnH2n-COOH(Y) Y có tổng % khối lượng

Oxi và Nito là 61,33% Thủy phân hết m(g) X trong môi trường acid thu được 30,3(g) pentapeptit, 19,8(g)đieptit và 37,5(g) Y Giá trị của m là?

Câu 90 Hỗn hợp M gồm peptit X và peptit Y chúng cấu tạo từ cùng một loại -amino axit và có tổng sốnhóm-CO-NH- trong hai phân tử là 5, tỉ lệ số mol X: số mol Y = 1: 2 Thủy phân hoàn toàn m gam M thuđược 12 gam glyxin và 5,34 gam alanin Giá trị của m và loại peptit của X là

Câu 92 Hỗn hợp X gồm bốn peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 1: 2: 3 Thủy phân hoàn toàn

m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm chỉ gồm 13,884 gam alanin và 13,5 gam glyxin Biết tổng số liênkết peptit trong phân tử của bốn peptit trong X nhỏ hơn 11 Giá trị của m là

Câu 93 Hỗn hợp X gồm tripeptit A và tetrapeptit B đều được cấu tạo bởi glyxin và alanin Thành phần

phần trăm khối lượng nitơ trong A và B theo thứ tự là 19,36% và 19,44% Thủy phân hoàn 0,1 mol hỗnhợp X bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 36,34gam hỗn hợp muối Tỉ lệ mol giữa A và B trong hỗn hợp X là

Câu 94 Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit mạch hở: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly có thể thu được tối đa

bao nhiêu đipeptit?

Câu 95 Thủy phân không hoàn toàn một pentapeptit X (mạch hở): Gly-Val-Gly-Val-Ala có thể thu được

tối đa bao nhiêu tripetit?

Câu 96 Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol

valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe vàtripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là

A Gly-Phe-Gly-Ala-Val B Gly-Ala-Val-Val-Phe.

Câu 97 Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam

Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là

Câu 98 Thủy phân 101,17 gam một tetrapeptit mạch hở: Ala-Ala-Ala-Ala thu được hỗn hợp gồm 42,72

gam Ala; m gam Ala-Ala; 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là:

Câu 99 Thủy phân một lượng tetrapeptit X (mạch hở) chỉ thu được 14,6 gam Ala-Gly; 7,3 gam Gly-Ala;

6,125 gam Gly-Ala-Val; 1,875 gam Gly; 8,775 gam Val; m gam hỗn hợp gồm Ala-Val và Ala Giá trị của mlà

Ngày đăng: 13/10/2022, 19:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w