1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DAP AN de thi toan vong 2 NAM 2014 2015

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 196 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM 2014 ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH Môn thi: Toán vòng 2... Xét hai tam giác MAJ và MIB có AMJ BMI chứng minh tr

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM 2014 ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH

Môn thi: Toán (vòng 2) Thời gian làm bài: 150 phút

Câu 1

(3,0

điểm)

a) Điều kiện x0, x1, x2 Phương trình đã cho tương đương với

5

xxxx   (*) Đặt t x 2 2 x Khi đó (*) trở thành

2

1

3 1

5

t

t t

 Với t 1, ta có x2  2x 1 0  x 1 2 t m/ 

Với 3,

5

xx   x  t m

b) Điều kiện 1

2

x  Phương trình đã cho tương đương với

xx  x x  x  x x x

 4 2x x 1 x2, vì 1 0

2

x  

4  

7 /

Câu 2

(1,5

điểm)

Do p2 8q9 là số lẻ nên p lẻ Đặt p2k1k 

Ta có p2 8q 9  p 3  p3 8q

 2k 2 2  k4 8q k  1 k2 2 q

Vì q là số nguyên tố và 0 k 1 k 2 nên có 2 trường hợp xảy ra:

Trường hợp 1: k k 1 12 2 q k q22 q p25

Trang 2

điểm)

tiếp luôn chia hết cho 8) và a  2 1 2 nên

     

4 1 1 1 2 1 16

a   aaa   Khi đó, vì a a1, 2, , a n là các số nguyên lẻ nên ta có

Ana   a   a  

Từ đó ta có điều phải chứng minh

Câu 4

(1,0

điểm)

Không mất tính tổng quát ta giả sử x y z  0 Xét hai trường hợp sau:

Trường hợp 1: xy 1 Suy ra yz xy 1 và xz xy 1 Do đó P 3

Trường hợp 2: xy 1 Từ giả thiết ta có

4 1

x y z

xy

 

 và x y 4

1

x y

xy

 

2

1

xy

0, 1

xy

2

4

x y

Như vậy, từ hai trường hợp trên ta có P 4 Dấu đẳng thức xảy ra khi

2, 0

x y  z

Vậy giá trị lớn nhất của P là 4, đạt được khi x y 2, z0 hoặc các hoán vị

Trang 3

Câu 5

(3,5

điểm)

a) Kẻ đường kính MN của đường tròn (O) Khi đó MBN 900 MHA (1)

Ta có MAH MNB (góc nội tiếp cùng chắn cung MB) (2)

Từ (1) và (2) suy ra MAH ~MNB g g( ) AMHBMO

b) Vì I là trung điểm của cung nhỏ AB nên AMJBMI

Xét hai tam giác MAJ và MIB có AMJ BMI (chứng minh trên), MAJ MIB

(góc nội tiếp cùng chắn cung MB ) Suy ra MAJ ~MIB

Do đó MA MJ MA MB MI MJ

c) Gọi L là giao điểm thứ 2 của BK với đường tròn (MJB) Khi đó  

LM (góc nội tiếp cùng chắn cung BJ của đường tròn (MJB)) Mặt khác  

MK (góc nội tiếp cùng chắn cung BI của đường tròn (O)) Suy ra L1 K1 LJ KI//

Vì I là trung điểm của cung nhỏ AB nên OIABLJAB LJB90 0 Suy

ra LB là đường kính của đường tròn (MJB) Do đó đường thẳng BK đi qua tâm đường tròn (MJB).

M

J

O

H

I

N

B

M

O

A

I J

K

H L

2

1 1

B A

Ngày đăng: 19/10/2022, 15:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w