MÀNG TẾ BÀOCấu tạo dưới KHV điện tử • 2 lớp sẫm ssong kẹp giữa 1 lớp nhạt... Lớp lipid kép § Các phân tử lipid tạo thành hai dãy phân tử quay 2 đầu kỵ nước vào nhau→dấu đầu kỵ nước => Mà
Trang 2TẾ BÀO EUKARYOT
Trang 3Cấu trúc của Tế bào thực vật
Trang 4Hình d ạ ng và kích thư ớ c t ế bào
· Kích thước: TB TV 10 -100 µm, ĐV 10 - 30 µm, sợi Gai 20 cm; TB thần kinh Hươu cao cổ 3m.
· Hình dạng: thay đổi theo chức năng.
Trang 5Kích thư ớ c t ế bào
(1 - 10 µm) the general sizes for Prokaryotes
1 µm Diameter of human nerve cell process
2 µm E.coli - a bacterium
3 µm Mitochondrion
5 µm length of chloroplast
6 µm (3 - 10 micrometers) the Nucleus
9 µm Human red blood cell
10 µm (10 - 30 µm) Most Eukaryotic animal cells
(10 - 100 µm) Most Eukaryotic plant cells
1 mm (1 millimeter, 1/10th cm) 1 mm Diameter of the squid giant nerve cell
up to 40mm Diameter of giant amoeba Gromia Sphaerica
120 mm Diameter of an ostrich egg (a dinosaur egg was much larger)
3 meters Length of a nerve cell of giraffe's neck
Trang 6MÀNG TẾ BÀO
* bao bọc bên ngoài TB
* giới hạn độ lớn TB & duy trì ≠giữa cấu trúc bên trong TB & môi trường bên ngoài.
- Chiếm 80% khối lượng khô trong tb.
- Dày # 70 – 100 Ăngstron.
- Gồm: Lipid, protein, carbohydrat.
Trang 7MÀNG TẾ BÀO
Cấu tạo dưới KHV điện tử
• 2 lớp sẫm ssong kẹp giữa 1 lớp nhạt.
• Mỗi lớp dày # 25-30 Å
Trang 8MÀNG TẾ BÀO
1 Lớp lipid kép
Là phần cấu trúc cơ bản của màng schất.
§ Gồm 3 loại phân tử lipid:
Trang 9MÀNG TẾ BÀO
1 Lớp lipid kép
§ Các phân tử lipid tạo thành hai dãy phân tử quay 2 đầu kỵ nước vào nhau→dấu đầu kỵ nước => Màng có xu hướng kết dính và khép kín.
§ Các phân tử lipid chỉ áp sát nhau →màng có tính linh động.
§ chiếm gần 50% khối lượng của phần lớn các màng TB ĐV & TV.
Trang 10MÀNG TẾ BÀO
1 Lớp lipid kép
Tính linh động:
• Tái hợp nhanh mỗi khi bị mở ra.
• Có thể tiếp nhận một lipid mới vào màng.
• Hợp nhất hai màng tế bào = hòa nhập màng.
• Có khả năng chuyển động: ngang, dọc, tự xoay.
Trang 11MÀNG TẾ BÀO
1 Lớp lipid kép
Thành phần lipid:
a Phospholipid (55%)
- Nhiều nhất →tạo 2 dãy.
- Gồm 1đầu ưa nước & 2 đuôi kỵ nước (acid béo)
- Chức năng: làm dung môi của các protein màng, giúp protein màng hoạt động tối ưu.
Trang 13MÀNG TẾ BÀO
Trang 141 Lớp lipid kép
Thành phần lipid:
b Cholesterol ( 25-30%)
- Là một steroid: sterol + acid béo.
- Xen giữa các phospholipid →ngăn cản các
đuôi đuôi acid béo của phospholipid liên kết nhau →duy trì tính linh động của màng.
Trang 15(A) Công thức, (B) ký hiệu, (C) dạng lắp đầy
khoảng trống
Cholesterol
Trang 16- Hiện diện: màng TB đvật, TB tvật & vikhuẩn.
- Sắp xếp: xen kẽ các phân tử phospholipid, nhóm đường lộ ra bề mặt TB.
- Chức năng: là các phân tử tiếp nhận các tín hiệu giữa các TB.
Trang 18MÀNG TẾ BÀO
2 Các phân tử protein
Chiếm ≈ 50% khối lượng màng sinh chất.
· Màng ty thể, lạp thể # 75%.
· Màng myelin của dây thần kinh < 25%.
§ Số lượng phân tử protein < lipid (1:50)
§ Về ctạo >50 loại.
Trang 19- Protein ngoại vi:
Liên kết với protein
xuyên màng
Nằm tự do trên bề mặt
màng
Trang 21MÀNG TẾ BÀO
2 Các phân tử protein
Chức năng protein màng:
- Tạo nên các chỗ nối giữa 2 TB.
- Enzym hay phân tử vận chuyển chất qua màng.
- Thụ thể (receptor) nhận thông tin từ môi
trường ngoài TB & dịch các thông tin thành
các tín hiệu riêng.
Trang 22Chức năng protein màng
Trang 23MÀNG TẾ BÀO
3 Carbonhydrat của màng
- Chiếm từ 2 – 10% khối lượng màng.
• - Dưới dạng chuỗi oligosaccarid:
Liên kết với lipid ⇨⇨ glycolipid
Liên kết với protein ⇨ glycoprotein.⇨
• - Lộ ra bề mặt ngoài của màng.
• - Chức năng: là các phân tử tiếp nhận các tín hiệu giữa các TB.
Trang 24MÀNG TẾ BÀO
Chức năng của màng sinh chất :
- Bao bọc TB, ngăn cách TB với môi trường.
- Có tính thấm chọn lọc
- Có khả năng biến hình
- Dẫn truyền xung động thần kinh.
- Nhận diện các TB đồng loại hay khác loại.
- Nhận diện các hormon hoặc các chất lạ (nhờ các protein thụ thể)
- Chức năng miễn dịch (nhận diện kháng
nguyên, sản xuất kháng thể → phản ứng
kháng nguyên – kháng thể
Trang 25Vách t ế bào n ấ m
-Lớp mannoproteins
Cấu trúc hóa học của 1
đơn vị của chitin