TR ƯỜ NG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
T NH ĐI N BIÊN Ỉ Ệ
Đ thi đ xu t ề ề ấ (Đ thi có 02 trang)ề
KỲ THI H C SINH GI I Ọ Ỏ VÙNG DUYÊN H I VÀ Đ NG B NG B C B Ả Ồ Ằ Ắ Ộ
NĂM 2022 Môn: Đ a lí - L p 11 ị ớ
Th i gian làm bài : 180 phút không k th i gian giao ờ ể ờ đề
Đ bài ề Câu I: ( 3,0 đi m) ể
1 T i sao trong s các hành tinh quay quanh M t Tr i, ch có duy nh t Tráiạ ố ặ ờ ỉ ấ
Đ t là n i có s s ng?ấ ơ ự ố
2 T i sao vào mùa h n a c u B c, t ng b c x c c cao h n xích đ oạ ạ ở ử ầ ắ ổ ứ ạ ở ự ơ ở ạ
nh ng nhi t đ không khí đây v n th p?ư ệ ộ ở ẫ ấ
Câu II: (2,0 đi m) ể
1 So sánh s khác nhau gi a gia tăng dân s t nhiên và gia tăng dân s c h c.ự ữ ố ự ố ơ ọ
2 Ch ng minh vai tro ch đ o c a công nghi p trong n n kinh t qu cứ u ạ u ệ ề ê ố dân.T i sao công nghi p đi n t - tin h c thạ ệ ệ ử ọ ường t p trung các thành ph l n?â ở ố ơ
Câu III: (3,0 đi m) ể
1 D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c nêu nh ng nhóm đ tự ị ệ ê ứ ọ ữ ấ chính c a nu ươc ta Gi i thích t i sao Vi t Nam có nhi u nhóm đ t nh v y ?ả ạ ệ ề ấ ư â
2 Ch ng minh r ng sông ngoi ph n ánh khá rõ tính ch t nhi t đ i m gióứ ằ ả ấ ệ ơ ẩ mùa c a thiên nhiên nu ươc ta
Câu IV: (3,0 đi m) ể
1 Nguyên nhân nào làm cho ch đ nhi t nê ộ ệ ươc ta có s thay đ i t B c vàoự ổ ừ ắ Nam?
2 Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c gi i thích t i sao cóứ ị ệ ê ứ ọ ả ạ
s phân hóa m a trong mùa h nự ư ạ ở ươc ta?
Câu V: (3,0 đi m) ể
1 Gi i thích t i sao vi c phân b l i dân c nả ạ ệ ố ạ ư ươc ta c n g n li n v i phânầ ắ ề ơ
b s n xu t và phân b tài nguyên?ố ả ấ ố
2 Gi i thích vì sao t l th t nghi p thành th nả ỉ ệ ấ ệ ở ị ươc ta con cao?
Câu VI: (3,0 đi m) ể
1 T i sao n c ta c n đ a chăn nuôi thành ngành s n xu t chính?ạ ươ ầ ư ả ấ
2 S chuy n d ch c c u kinh t có nh h ng nh th nào đ n c c u lao đ ngự ể ị ơ ấ ê ả ưở ư ê ê ơ ấ ộ
c a n c ta ?u ươ
Câu VII: ( 3,0 đi m) : ể Cho b ng s li u:ả ố ệ
S n l ả ượ ng th y s n n ủ ả ướ c ta giai đo n 2000 – 2020 ạ (Đ n v : nghìn t n) ơ ị ấ
(Ngu n: T ng c c th ng kê) ồ ổ ụ ố
Trang 21 D a vào b ng s li u, hãy nh n xét và gi i thích v tình hình phát tri nự ả ố ệ â ả ề ể
c a ngành th y s n nu u ả ươc ta giai đo n 2000 - 2020ạ
2 Vì sao nươc ta c n đ y m nh ho t đ ng đánh b t xa b ?ầ ẩ ạ ạ ộ ắ ờ
- H T - Ế
(Thí sinh đ ượ ử ụ c s d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam (Nhà xu t b n Giáo d c Vi t Nam), ị ệ ấ ả ụ ệ không
đ ượ ử ụ c s d ng tài li u khác Cán b coi thi không gi i thích gì thêm) ệ ộ ả
Nhóm ra đề
Lê Th Huyên : Sđt - 0966040383ị
Nguy n Th Dung: Sđt - 0846825678ễ ị
Trang 3ĐÁP ÁN + BI U ĐI M CH M MÔN Đ A LÍ KH I 11 Ể Ể Ấ Ị Ố
M
I 1 T i sao trong s các hành tinh quay quanh M t Tr i, ch ạ ố ặ ờ ỉ
có duy nh t Trái Đ t là n i có s s ng? ấ ấ ơ ự ố
1,5
Trong s các hành tinh quay quanh M t Tr i, ch có duy nh t ố ặ ờ ỉ ấ
Trái Đ t là n i có s s ng vì: ấ ơ ự ố
- Trái đ t có v trí n m không quá g n ho c quá xa M t tr i,ấ ị ằ ầ ặ ặ ờ
nên không b đ t nóng d d i, cũng nh không b lãnh lẽo quáị ố ữ ộ ư ị
m c, lứ ượng b c x nh n đứ ạ â ược v a đ (t i u)đ duy trì vàừ u ố ư ể
phát tri n s s ng.ể ự ố
- Đ nghiêng c a tr c Trái đ t và chuy n đ ng t quay quanhộ u ụ ấ ể ộ ự
tr c và xung quanh M t Tr i giúp đi u hoa ch đ nhi t trênụ ặ ờ ề ê ộ ệ
Trái Đ t, t o đi u ki n thu n l i cho s s ng t n t i và phátấ ạ ề ệ â ợ ự ố ồ ạ
tri n.ể
- Kích thươc c a Trái Đ t v a ph i đ gi xung quanh mìnhu ấ ừ ả ể ữ
b u khí quy n.ầ ể
0,5
0,5
0,5
2 T i sao vào mùa h n a c u B c, t ng b c x c c cao ạ ạ ở ử ầ ắ ổ ứ ạ ở ự
h n xích đ o nh ng nhi t đ không khí đây v n ơ ở ạ ư ệ ộ ở ẫ
th p? ấ
1,5
Vào mùa h n a c u B c, t ng b c x c c cao h n xíchạ ở ử ầ ắ ổ ứ ạ ở ự ơ ở
đ o nh ng nhi t đ không khí đây v n th p vì:ạ ư ệ ộ ở ẫ ấ
- T ng b c x c c cao h n xích đ o ch y u do th i gianổ ứ ạ ở ự ơ ở ạ u ê ờ
chi u sáng c c dài h n Xích đ o ( vào mùa h n a c uê ở ự ơ ạ ạ ở ử ầ
B c, t i c c có 6 tháng ngày, xích đ o ch có 3 tháng ngày).ắ ạ ự ạ ỉ
- Nhi t đ không khí ngoài vi c ph thu c vào t ng b c xệ ộ ệ ụ ộ ổ ứ ạ
M t Tr i ( đặ ờ ược quy đ nh b i s chi ph i c a góc nh p x vàị ở ự ố u â ạ
th i gian chi u sáng) con ph thu c vào tính ch t b m tờ ê ụ ộ ấ ề ặ
đ m.ệ
+ xích đ o do ch y u là đ i dỞ ạ u ê ạ ương và r ng r m nên khôngừ â
khí có nhi u h i nề ơ ươc, h p th nhi t nhi u h n.ấ ụ ệ ề ơ
+ c c do ch y u là băng tuy t nên ph n h i h u h t lỞ ự u ê ê ả ồ ầ ê ượng
b c x m t tr i ph n con l i r t nh ch y u dùng đ làmứ ạ ặ ờ ầ ạ ấ ỏ u ê ể
băng tuy t tan, nên nhi t đ r t th p.ê ệ ộ ấ ấ
0,5
1,0
II 1 So sánh s khác nhau gi a gia tăng dân s t nhiên và gia tăng ự ữ ố ự
dân s c h c ố ơ ọ
1,0
* Khái ni mệ
- Gia tăng dân s t nhiên: ố ự Là s gia tăng dân s do s chênh l chự ố ự ệ
gi a s ng i sinh ra và s ng i ch t đi trong m t kho ng th iữ ố ườ ố ườ ê ộ ả ờ
0,2 5
Trang 4gian nh t đ nh và trên m t lãnh th nh t đ nh.ấ ị ộ ổ ấ ị
- Gia tăng c h c: Là s gia tăng dân s do s chênh l ch gi a sơ ọ ự ố ự ệ ữ ố
ng i xu t c và s ng i nh p c ườ ấ ư ố ườ â ư
* Tác đ ngộ
- Gia tăng dân s t nhiên: ố ự
+ nh h ng đ n tình hình bi n đ ng dân s và đ c coi là đ ng l cẢ ưở ê ê ộ ố ượ ộ ự phát tri n dân s ể ố
+ Tác đ ng th ng xuyên và có nh h ng l n đ n bi n đ ng dânộ ườ ả ưở ơ ê ê ộ
s ố
- Gia tăng c h c:ơ ọ
+ Không nh h ng đ n v n đ dân s chung c a toàn th gi i,ả ưở ê ấ ề ố u ê ơ
nh ng có ý nghĩa quan tr ng đ i v i t ng qu c gia, khu v c.ư ọ ố ơ ừ ố ự
+ Tác đ ng không th ng xuyên đ n dân s ộ ườ ê ố
0,2 5
0,2 5
0,2 5
2 Ch ng minh vai tro ch đ o c a công nghi p trong n n ứ ủ ạ ủ ệ ề kinh t qu c dân T i sao công nghi p đi n t - tin h c ê ố ạ ệ ệ ử ọ
th ườ ng t p trung các thành ph l n? â ở ố ớ
1,0
* Công nghi p gi vai tro ch đ o trong n n kinh t qu c dânệ ữ u ạ ề ê ố vì:
- Công nghi p t o ra kh i lệ ạ ố ượng s n ph m r t l n cho xã h i.ả ẩ ấ ơ ộ
H u h t các thi t b máy móc trong các ngành kinh t , cácầ ê ê ị ê công c và đ dùng sinh ho t trong gia đình… đ u do ngànhụ ồ ạ ề công nghi p cung c p.ệ ấ
- Công nghi p góp ph n thúc đ y t c đ tăng trệ ầ ẩ ố ộ ưởng c a n nu ề kinh t T c đ tăng trê ố ộ ưởng công nghi p trên th gi i thệ ê ơ ường cao h n t c đ tăng trơ ố ộ ưởng kinh t nói chung.ê
* Công nghi p đi n t - tin h c thệ ệ ử ọ ường t p trung các thànhâ ở
ph l n vì:ố ơ
- Do đ c đi m s n xu t: Không gây ô nhi m môi trặ ể ả ấ ễ ường, không c n di n tích r ng, không tiêu th nhi u kim lo i, đi n,ầ ệ ộ ụ ề ạ ệ
nươc; nh ng l i yêu c u ngu n lao đ ng tr và có trình đư ạ ầ ồ ộ e ộ chuyên môn kĩ thu t cao, c s h t ng và v t ch t kĩ thu tâ ơ ở ạ ầ â ấ â phát tri n, v n đ u t nhi u.ể ố ầ ư ề
- Do đ c đi m s n ph m: đặ ể ả ẩ ược tiêu th nhi u các thànhụ ề ở
ph l n, n i t p trung nhi u ngành công nghi p, d ch v vàố ơ ơ â ề ệ ị ụ nhu c u tiêu dùng ch t lầ ấ ượng cao (máy tính, thi t b đi n t ,ê ị ệ ử
đi n t tiêu dùng, thi t b vi n thông.ệ ử ê ị ễ
0,2 5
0,2 5
0,2 5
0,2 5
III 1 D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c nêu ự ị ệ ê ứ ọ 2,0
Trang 5nh ng nhóm đ t chính c a n ữ ấ ủ ướ c ta.Gi i thích t i sao Vi t ả ạ ệ Nam có nhi u nhóm đ t nh v y ? ề ấ ư â
* Nh ng nhóm đ t chính Vi t Nam là: ữ ấ ở ệ
- Nhóm đ t feralitấ
+ Hình thành tr c ti p t i các mi n đ i núi th p.ự ê ạ ề ồ ấ
+ Chi m 65% di n tích đ t t nhiên.ê ệ ấ ự
+ Đ c tính chung; Đ t chua, nghèo mùn, nhi u sét, có màu đ ,ặ ấ ề ỏ vàng do tích t nhi u h p ch t s t và nhôm.ụ ề ợ ấ ắ
+ Các h p ch t s t, nhôm thợ ấ ắ ường tích t thành k t von ho cụ ê ặ thành đá ong, là lo i đ t x u M t s lo i đ t t t nh đ t đạ ấ ấ ộ ố ạ ấ ố ư ấ ỏ
th m ho c đ vàng hình thành trên đá badan và đá vôi.ẫ ặ ỏ
- Nhóm đ t mùn núi caoấ
+ Hình thành dươi th m r ng á nhi t đ i ho c ôn đ i vùngả ừ ệ ơ ặ ơ
núi cao( khi lên núi cao, nhi t đ gi m d n, đ t feralit chuy nệ ộ ả ầ ấ ể
d n sang các lo i đ t mùn feralis và đ t mùn núi cao.ầ ạ ấ ấ
+ Chi m kho ng 11% di n tích đ t t nhiên, ch y u là đâtê ả ệ ấ ự u ê
r ng đ u ngu nừ ầ ồ
-Nhóm đât b i t phù sa sông và bi nồ ụ ể
+ T p trung t i các đ ng b ng l n, nh t b c vào nam, di nâ ạ ồ ằ ơ ỏ ừ ắ ệ tích r ng l n và đ t phì nhiêu là đ ng b ng sông C u Longộ ơ ấ ở ồ ằ ử
và đ ng b ng sông H ng.ồ ằ ồ
+ Chi m 24% di n tích đ t t nhiên.ê ệ ấ ự
+ Đ t t i x p, ít chua, giàu mùn ấ ơ ố
+ Nhóm d t này có nhi u lo i và phân b nhi u n i: đ tấ ề ạ ố ở ề ơ ấ trong đê, đ t ngoài đê ( đ ng b ng sông H ng), đ t phù saấ ở ồ ằ ồ ấ
c ( Đông Nam B ), đ t phù sa ng t( d c sông Ti n, sôngổ ộ ấ ọ ọ ề
H u), đ t chua, m n, phèn ( vùng trũng Tây Nam B ).â ấ ặ ộ
* Có nhi u nhóm đ t nh v y do nhi u nhân t t o nên: ề ấ ư â ề ố ạ
Đá m , đ a hình, khí h u, sinh v t, th i gian và tác đ ngẹ ị â â ờ ộ
c a con ngu ười Các nhân t này tác đ ng trên lãnh th nố ộ ở ổ ươc
ta khác nhau, s ph i h p gi a chúng v i nhau trong vi c hìnhự ố ợ ữ ơ ệ thành đ t cũng khác nhau m i đ a đi m trên lãnh th nấ ở ỗ ị ể ổ ươc ta
0,5
0,5
0,5
0,5
2 Ch ng minh r ng sông ngoi ph n ánh khá rõ tính ch t ứ ằ ả ấ nhi t đ i m gió mùa c a thiên nhiên n ệ ớ ẩ ủ ướ c ta
1,0
- Khái quát: Sông ngoi ch u tác đ ng r t l n c a khí h u và đ aị ộ ấ ơ u â ị hình Khí h u nâ ươc ta mang tính ch t nhi t đ i m gió mùa,ấ ệ ơ ẩ
đ a hình mang tính ch t nhi t đ i m gió mùa nên sông ngoiị ấ ệ ơ ẩ cũng th hi n tính ch t nhi t đ i m gió mùa.ể ệ ấ ệ ơ ẩ
- M ng lạ ươi sông ngoi dày đ c do lặ ượng m a l n k t h p v iư ơ ê ợ ơ
0,5
0,5
Trang 6đ a hình b chia c t m nh (phân tích).ị ị ắ ạ
- Sông ngoi nhi u nề ươc do lượng m a hàng năm l n (phânư ơ tích)
- Sông ngoi giàu phù sa do lượng m a l n, phân hóa sâu s cư ơ ắ theo mùa, sông ch y trên đ a hình d c, l p v phong hóa dàyả ị ố ơ ỏ (phân tích)
- Ch đ nê ộ ươc theo mùa do ch đ m a phân hóa theo mùaê ộ ư (phân tích)
- Ch đ nê ộ ươc th t thấ ường do ch đ m a th t thê ộ ư ấ ường (phân tích)
IV 1 Nguyên nhân nào làm cho ch đ nhi t n ê ộ ệ ướ c ta có s thay ự
đ i t B c vào Nam? ổ ừ ắ
1,0
- Nguyên nhân làm cho ch đ nhi t nê ộ ệ ươc ta thay đ i t B cổ ừ ắ vào Nam là do vĩ đ đ a lí và tác đ ng c a gió mùa Đông B c.ộ ị ộ u ắ
+ Do vĩ đ đ a lí; càng vào Nam g n xích đ o , lộ ị ầ ạ ượng b c xứ ạ
nh n đâ ượ ơc l n h n.ơ
+ Do tác đ ng c a gió mùa Đông B c nên nhi t đ vào tháng 1ộ u ắ ệ ộ phía B c h r t th p so v i phía Nam.Nh v y gió mùa
Đông B c là nguyên nhân ch y u gây nên s thay đ i nhi tắ u ê ự ổ ệ
đ t B c vào Nam.ộ ừ ắ
0,5
0,2 5
0,2 5
2 Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c gi i ứ ị ệ ê ứ ọ ả thích t i sao có s phân hóa m a trong mùa h n ạ ự ư ạ ở ướ c ta?
1,5
- S phân hóa m a trong mùa h nự ư ạ ở ươc ta là do gió mùa và
d i h i t nhi t đ i.ả ộ ụ ệ ơ
- Vào đ u mùa h : Kh i khí nhi t đ i t B c n Đ D ng diầ ạ ố ệ ơ ừ ắ Ấ ộ ươ chuy n theo hể ương tây nam xâm nh p tr c ti p và gây m aâ ự ê ư
l n cho đ ng b ng Nam B và Tây Nguyên Khi vơ ồ ằ ộ ượt qua dãy
Trường S n và các dãy núi d c biên gi i Vi t – Lào tràn xu ngơ ọ ơ ệ ố vùng đ ng b ng ven bi n Trung b và ph n nam c a khu v cồ ằ ể ộ ầ u ự Tây b c, kh i khí này tr nên khô nóng (gió ph n Tây Namắ ố ở ơ hay con g i là gió Lào).ọ
- Vào gi a và cu i mùa h : ữ ố ạ
+ Gió mùa Tây Nam (xu t hi n t áp cao c n chí tuy n n aấ ệ ừ â ê ử
c u Nam) ho t đ ng m nh Khi vầ ạ ộ ạ ượt qua vùng bi n xích đ o,ể ạ
kh i khí này tr nên nóng m thố ở ẩ ường gây m a l n và kéo dàiư ơ cho các vùng đón gió Nam B và Tây Nguyên.ở ộ
+ Ho t đ ng c a gió mùa Tây Nam cùng v i d i h i t nhi tạ ộ u ơ ả ộ ụ ệ
0,5
0,2 5
0,2 5
Trang 7đ i là nguyên nhân ch y u gây m a vào mùa h cho c haiơ u ê ư ạ ả
mi n Nam, B c và m a vào tháng 9 cho Trung B ề ắ ư ộ
+ Do áp th p B c B , kh i khí này di chuy n theo hấ ắ ộ ố ể ương đông nam vào B c B , t o nên “gió mùa Đông Nam” vào mùa h ắ ộ ạ ạ ở
mi n B c.ề ắ
- Đ u mùa h d i h i t nhi t đ i đầ ạ ả ộ ụ ệ ơ ược hình thành gi a gióữ Tây Nam ( Tbg) và tín phong bán c u B c ch y d c theo kinhầ ắ ạ ọ tuy n gây m a đ u mùa cho c nê ư ầ ả ươc, m a l n cho Tâyư ơ Nguyên và đ ng b ng Nam B , m a ti u mãn cho mi nồ ằ ộ ư ể ề Trung
- Gi a và cu i mùa h : D i h i t nhi t đ i đữ ố ạ ả ộ ụ ệ ơ ược hình thành
gi a gió mùa Tây Nam v i tín phong bán c u b c v t ngangữ ơ ầ ắ ắ qua lãnh th nổ ươc ta ho t đ ng lùi d n t B c vào Nam gâyạ ộ ầ ừ ắ
m a cho c nư ả ươc
0,2 5
0,2 5
V 1 Gi i thích t i sao vi c phân b l i dân c n ả ạ ệ ố ạ ư ướ c ta c n g n ầ ắ
li n v i phân b s n xu t và phân b tài nguyên? ề ớ ố ả ấ ố
1,5
* S phân b dân c nự ố ư ở ươc ta con có s b t h p lý nhự ấ ợ ả
hưởng l n đ n vi c khai thác tài nguyên và s d ng lao đ ng.ơ ê ệ ử ụ ộ
- Dân c phân b không đ u gi a các vùng nh t là gi a mi nư ố ề ữ ấ ữ ề núi và đ ng b ng (di n gi i)ồ ằ ễ ả
- Dân c phân b không đ u gi a nông thôn và thành th (di nư ố ề ữ ị ễ
gi i): ả
* Phân b dân c c n g n v i phân b s n xu t và phân b tàiố ư ầ ắ ơ ố ả ấ ố nguyên nh m:ằ
- Khai thác h p lý tài nguyên nh ng vùng con nhi u ti mợ ở ữ ề ề năng -> m r ng phát tri n CN và đô th , g n v i CNH – HĐH.ở ộ ể ị ắ ơ
- Chuy n hể ương t di dân nông nghi p sang di dân côngừ ệ nghi p, phát tri n các đô th trung du và mi n núi g n v iệ ể ị ở ề ắ ơ phát tri n công nghi p và d ch v nh t là nh ng ngành liênể ệ ị ụ ấ ữ quan đ n khai thác tài nguyên nh ng vùng tài nguyên phongê ở ữ phú nh ng kinh t con h n ch ư ê ạ ê
- Ý nghĩa: v a phân b l i đừ ố ạ ược dân c lao đ ng, v a chuy nư ộ ừ ể
d ch đị ược c c u KT c theo ngành và theo lãnh th , gi mơ ấ ả ổ ả chênh l ch v trình đ phát tri n gi a các vùng lãnh th ệ ề ộ ể ữ ổ
0,5
0,2 5 0,5
0,2 5
2 Gi i thích vì sao t l th t nghi p thành th n ả ỉ ệ ấ ệ ở ị ướ c ta con cao?
1,5
T l th t nghi p thành th nỉ ệ ấ ệ ở ị ươc ta con cao vì :
Trang 8- Lao đ ng thành th đông, m t đ dân s cao ( dc)ộ ở ị â ộ ố
- Thành th con ti p nh n m t s lị ê â ộ ố ượng lao đ ng di c đ n tộ ư ê ừ nông thôn khá l n Đ ng th i h c sinh, sinh viên khi t tơ ồ ờ ọ ố nghi p l i có tâm lí mu n l i đô th tìm vi c làm.ệ ạ ố ở ạ ị ệ
- Các ngành công nghi p, d ch v đô th hi n nay phát tri nệ ị ụ ị ệ ể con nhi u h n ch , ch a t o ra nhi u vi c làm cho ngề ạ ê ư ạ ề ệ ười lao
đ ng.ộ
- Các ngành kinh t các đô th ch y u đoi h i lao đ ng cóê ở ị u ê ỏ ộ trình đ ( nhi u ngành c n trình đ cao) trong khi hi n nay ộ ề ầ ộ ệ ở các đô th nị ươc ta lao đ ng ph thông con nhi u, t l lao đ ngộ ổ ề ỉ ệ ộ
có trình đ chuyên môn kĩ thu t con th p.ộ â ấ
0,5 0,2 5
0,2 5 0,5
VI 1 T i sao n ạ ướ c ta c n đ a chăn nuôi thành ngành s n xu t ầ ư ả ấ
chính?
1,5
C n đ a ngành chăn nuôi thành ngành s n xu t chính vì:ầ ư ả ấ
- Chăn nuôi có vai tro r t quan tr ngấ ọ
+ Cung c p ngu n th c ph m giàu dinh d ng.ấ ồ ự ẩ ưỡ
+ Cung c p nguyên li u cho công nghi p ch bi n và công nghi pấ ệ ệ ê ê ệ
nh ẹ
+ Góp ph n chuy n d ch c c u kinh t , khai thác thác h p lí tàiầ ể ị ơ ấ ê ợ nguyên thiên nhiên
+ T o vi c làm và tăng thu nh p , nâng cao ch t l ng cu c s ngạ ệ â ấ ượ ộ ố
c a ng i dân.u ườ
- N c ta có nhi u đi u ki n đ phát tri n chăn nuôi: Ngu n th cươ ề ề ệ ể ể ồ ứ
ăn, gi ng, c s v t ch t, kĩ thu t, th tr ng, chính sách ố ơ ở â ấ â ị ườ
- Ngành chăn nuôi n c ta hi n nay con nhi u h n ch , phát tri nươ ệ ề ạ ê ể con ch m.â
0,5
0,5 0,5
2 Sự chuy n ể d ch ị cơ c u ấ kinh tê có nh ả h ưở như thê ng
nào đ n ê cơ c u ấ lao đ ng ộ c a ủ n ướ c ta?
1,5
- Khái quát chuy nể d chị cơ c uấ kinh t nê ở ươc ta
- Cơ c uấ kinh tê thay đ iổ kéo theo cơ c uấ lao đ ngộ thay đ i.ổ
+ K tê quả c au quá trình công nghi pệ hóa và hi nệ đ iạ hóa cả
n nề kinh tê làm tăng tỉ lệ lao đ ngộ qua đào t o,ạ có trình độ khoa h cọ kỹ thu t, cóâ tay ngh ề
+ Chuy nể d ch cị ơ c uấ ngành kinh tê làm gi mả tỉ lệ lao đ ngộ trong khu v cự I, tăng tỉ l đ ngệ ộ ở khu v cự II, III Tuy nhiên t cố
độ chuy nể d chị ch mâ nên tỉ lệ lao đ ngộ khu v cự I v nẫ chi mê
tỉ lệ l nơ nh t.ấ
+ Chuy nể d chị cơ c uấ kinh tê theo thành ph nầ làm tỉ tr ngọ lao đ ngộ trong khu v c có v n đ u t nự ố ầ ư ươc ngoài tăng nhanh
nh t.ấ
0,5
0,2 5
0,2 5 0,2 5
Trang 90,25 khu v cự có v nố đ uầ tư nươ ngoài tăng nhanh nh t.c ấ
+ Chuy n d ch c c u kinh t tể ị ơ ấ ê heo lãnh th ; cácổ vùng kinh tê
tr ng đi m,ọ ể các khu công nghi pệ t p trung đangâ thu hút r tấ nhi uề lao đ ng,ộ t oạ nên sự chuy nể d chị lao đ ng theoộ lãnh thổ
rõ nét
0,25 đang thu hút r tấ nhi uề lao đ ng,ộ t oạ nên sự chuy nể d chị lao đ ng theoộ lãnh th rõổ nét
0,2 5
VII 1 Nh n xét gi i thích v tình hình phát tri n c a ngành â ả ề ể ủ
th y s n n ủ ả ướ c ta giai đo n 2000 – 2020 ạ
2,0
* Nh n xétâ
- T năm 2000 đ n 2020, ngành th y s n nừ ê u ả ươc ta có nhi uề chuy n bi n tích c c.ể ê ự
+S n lả ượng th y s n tăng nhanh và tăng liên t c (d n ch ng).u ả ụ ẫ ứ
+T c đ gia tăng có s khác nhau gi a các ngành (d n ch ng).ố ộ ự ữ ẫ ứ
+ C c u ngành th y s n chuy n d ch tích c c: gi m t tr ngơ ấ u ả ể ị ự ả ỉ ọ đánh b t, tăng t tr ng nuôi tr ng (d n ch ng)ắ ỉ ọ ồ ẫ ứ
* Gi i thíchả
- S n lả ượng th y s n tăng nhanh do: u ả
+ Nhu c u th trầ ị ường trong và ngoài nươc ngày càng cao
+ C s v t ch t kĩ thu t có nhi u ti n b (phơ ở â ấ â ề ê ộ ương ti n đánhệ
b t, công nghi p ch bi n, c s nuôi tr ng…)ắ ệ ê ê ơ ở ồ
+ Chính sách u tiên phát tri n.ư ể
- S n lả ượng nuôi tr ng tăng nhanh h n s n lồ ơ ả ượng đánh b t doắ ngu n l i th y s n t nhiên đang b suy gi m, trong khi đánhồ ợ u ả ự ị ả
b t xa b con h n ch Nắ ờ ạ ê ươc ta đã đ y m nh nuôi tr ng th yẩ ạ ồ u
s n đ c bi t là nuôi tôm xu t kh uả ặ ệ ấ ẩ
- S chuy n d ch c c u là do t c đ tăng trự ể ị ơ ấ ố ộ ưởng không đ uề
gi a s n lữ ả ượng nuôi tr ng và đánh b t.ồ ắ
0.2 5
0.2 5 0.2 5 0,2 5
0,2 5
0,2 5 0,2 5
0,2 5
2 Vì sao n ướ c ta c n đ y m nh ho t đ ng đánh b t xa b ? ầ ẩ ạ ạ ộ ắ ờ 1,0
N ướ c ta c n đ y m nh ho t đ ng đánh b t xa b vì: ầ ẩ ạ ạ ộ ắ ờ
- Ngu n h i s n ven b đang b suy gi m nghiêm tr ng Trongồ ả ả ờ ị ả ọ khi đó, ngu n l i sinh v t h i s n xa b r t đa d ng, giàu cóồ ợ â ả ả ờ ấ ạ
v tr lề ữ ượng, nhi u loài có giá tr kinh t cao.ề ị ê
0,2 5
Trang 10- Ho t đ ng đánh b t xa b con nhi u h n ch ạ ộ ắ ờ ề ạ ê
- Đ y m nh đánh b t xa b mang l i nhi u ý nghĩa:ẩ ạ ắ ờ ạ ề
+T o đi u ki n tăng nhanh s n lạ ề ệ ả ượng th y s n khai thác nóiu ả
riêng và s n lả ượng th y s n nói chung.u ả
+B o v , kh ng đ nh ch quy n bi n đ o, tăng cả ệ ẳ ị u ề ể ả ường an ninh
qu c phong trên bi n.ố ể
0,2 5
0,2 5
0,2 5
T NG ĐI M: Ổ Ể Câu I+ II+ III+IV+V+VI+VII = 20,0 đi m ể