1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN KTCT

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 253,36 KB
File đính kèm trắc-nghiệm.rar (244 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN KTCT NHỊP 1 KỲ 1 NĂM HỌC 21 22 Câu 1 Quan điểm nào dưới đây nói về nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là đúng? A Chuyển mạnh từ kinh tế nông nghiệp san.

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN KTCT

NHỊP 1 KỲ 1 NĂM HỌC 21-22

Câu 1 Quan điểm nào dưới đây nói về nội dung cơ bản của công nghiệp hóa,

hiện đại hóa ở nước ta là đúng?

A Chuyển mạnh từ kinh tế nông nghiệp sang kinh tế công nghiệp

B Xây dựng một nền kinh tế tri thức toàn diện gắn với tự động hóa

C Phát triển mạnh mẽ quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

D Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả

Câu 2 Khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng đến:

A Lưu thông hàng hoá C Quy mô thị trường

B Tiêu cực đến người tiêu dùng D Giá cả thị trường

Câu 3 Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào?

A Giá trị trao đổi C Lao động xã hội của người sản xuất

B Giá trị số lượng, chất lượng D Giá trị sử dụng của hàng hóa

Câu 4 Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư :

A Máy móc là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

B Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

C Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

D Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

Câu 5 Chọn ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư :

A Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

B Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn bằng nhau

C Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành từ thị trường

D Lợi nhuận là hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư

Câu 6 Giá trị của hàng hóa là gì?

A Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa

B Lao động của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa

Trang 2

C Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa được kết tinh trong hàng hóa

D Lao động của người sản xuất hàng hóa

Câu 7 Những ý kiến nào dưới đây là sai?

A Tích lũy tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

B Nguồn gốc của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư

C Động cơ của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư

D Tích lũy tư bản là sự tiết kiệm tư bản

Câu 8 Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian

lưu thông Thời gian sản xuất không gồm?

A Thời gian lao động C Thời gian dự trữ sản xuất

B Thời gian tiêu thụ hàng hóa D Thời gian gián đoạn lao động

Câu 9 Tư bản thương nghiệp dưới chủ nghĩa tư bản ra đời từ:

A Tư bản cho vay C Tư bản hàng hóa

B Tư bản công nghiệp D Tư bản lưu động

Câu 10 Lợi nhuận là

A Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản đầu tư

B Hình thức biến tướng của giá trị thặng dự

C Giá trị thặng dư

D Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

Câu 11 Trong cùng một thời gian lao động khi số lượng sản phẩm tăng lên còn

giá trị một đơn vị hàng hóa và các điều kiện khác không thay đổi thì đó là kết quả của :

A Tăng năng suất lao động

B Tăng cường độ lao động

C Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động

D Tăng các yếu tố đầu vào

Câu 12 Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế?

A Quan hệ sở hữu C Quan hệ trao đổi

B Quan hệ phân phối D Quan hệ tiêu dùng

Câu 13 Cung - cầu là quy luật kinh tế Thế nào là cầu?

Trang 3

A Là nhu cầu của thị trường về hàng hóa

B Là nhu cầu của người mua hàng hóa

C Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng

D Nhu cầu của xã hội về hàng hóa được biểu hiện trên thị trường ở một mức giá nhất định

Câu 14 Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là gì?

A Nhằm thu lợi nhuận nhiều nhất

B Nhằm bán được nhiều hàng hóa nhất

C Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất

D Giành các điều kiện lưu thông thuận lợi nhất

Câu 15 Ý kiến nào dưới đây đúng về bản chất của tiền tệ?

A Tiền tệ là tiền do nhà nước phát hành, vàng, ngoại tệ

B Là phương tiện để trao đổi hàng hóa và để thanh toán

C Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò làm vật ngang giá chung

D Là thước đo giá trị của hàng hóa

Câu 16 Ý kiến nào không đúng về quan hệ giữa tăng năng suất lao động với giá

trị hàng hóa?

A Tăng năng suất lao động làm cho giá trị của tổng số hàng hóa làm ra trong 1 đơn vị thời gian thay đổi

B Tăng năng suất lao động thì giá trị 1 đơn vị hàng hóa thay đổi

C Giá trị 1 đơn vị hàng hóa tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

D Tăng năng suất lao động thì số lượng sản phẩm được sản xuất ra trong 1 đơn

vị thời gian nhiều hơn trước

Câu 17 Kinh tế chính trị Mác-Lênin nghiên cứu:

A Sản xuất của cải vật chất

B Quan hệ xã hội giữa người với người

C Lịch sử phát triển của lực lượng sản xuất

D Quan hệ sản xuất và trao đổi

Câu 18 Hàng hóa nào sau đây là hàng hóa đặc biệt?

A Quyền sử dụng đất đai C Hàng hóa tư nhân

Trang 4

B Hàng hóa công cộng D Hàng hóa vô hình

Câu 19 Quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện

mua bán trên thị trường là thể hiện chức năng nào của thị trường?

A Thừa nhận C Điều tiết sản xuất

B Thông tin D Mã hóa

Câu 20 Đại hội IX của Đảng ta xác định nền kinh tế nước ta có mấy thành

phần kinh tế?

A 3 thành phần kinh tế C 5 thành phần kinh tế

B 4 thành phần kinh tế D 6 thành phần kinh tế

Câu 21 Hàng hóa có hai thuộc tính là:

A Giá trị và giá cả B Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng

C Giá cả và giá trị sử dụng D Giá trị và giá trị sử dụng

Câu 22 Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác

gọi là:

A Mệnh giá C Chỉ số hối đoái

B Giá niêm yết D Tỉ giá hối đoái

Câu 23 Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại

lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là:

A Sàn giao dịch C Chợ

B Thị trường chứng khoán D Thị trường

Câu 24 Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo thời gian lao động

cá biệt phù hợp với thời gian lao động nào?

A Xã hội C Tập thể

B Cá nhân D Cộng đồng

Câu 25 Chủ thể nào dưới đây cần vận dụng quan hệ cung - cầu bằng cách điều

tiết các trường hợp cung – cầu trên thị trường thông qua các giải pháp thích hợp?

A Người sản xuất B Người tiêu dùng

C Nhà nước D Người trung gian

Câu 26 Quá trình chuyển đổi từ lao động thủ công là chính sang lao động dựa

trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là gì?

Trang 5

A Công nghiệp hóa B Hiện đại hóa

C Công nghiệp hóa, hiện đại hóa D Tự động hóa

Câu 27 Quan điểm nào dưới đây không đúng khi lí giải về tính tất yếu của công

nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

A Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác

B Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao

C Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

D Do yêu cầu phải phát triển nhanh để tiến lên chủ nghĩa xã hội

Câu 28 Nền kinh tế của nước ta hiện nay phát triển theo định hướng nào?

A Tư bản chủ nghĩa C Công nghiệp hóa

B Xã hội chủ nghĩa D Hiện đại hóa

Câu 29 Tỷ suất giá trị thặng dư cho ta biết:

A Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

B Trình độ boc lột của nhà tư bản đối với công nhân

C Phạm vi bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

D Tính chất bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

Câu 30 Đại hội VI của Đảng ta xác định nền kinh tế nước ta có mấy thành

phần kinh tế?

A 3 thành phần kinh tế

B 4 thành phần kinh tế

C 5 thành phần kinh tế

D 6 thành phần kinh tế

Câu 31 Giá cả của hàng hóa trên thị trường luôn biểu hiện:

A Khớp với giá trị C Thấp hơn giá trị

B Cao hơn giá trị D Xoay quanh giá trị

Câu 32 Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định trong điều kiện sản xuất nào

sau đây?

A Tốt C Trung bình

B Xấu D Đặc biệt

Trang 6

Câu 33 Những nhận xét dưới đây về phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tuyệt

đối, nhận xét nào là không đúng?

A Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản

B Giá trị sức lao động không thay đổi

C Ngày lao động không thay đổi

D Thời gian lao động thặng dư thay đổi

Câu 34 Điều kiện cần để sản xuất hàng hóa ra đời:

A Có sự phân công lao động xã hội

B Có sự giao lưu, buôn bán

C Có chế độ tư hữu hoặc các hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

D Hội nhập kinh tế quốc tế

Câu 35 Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh:

A Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

B Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

C Phạm vi bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

D Do năng lực của nhà tư bản

Câu 36 Tiền tệ là:

A Thước đo của giá trị

B Phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán

C Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò làm vật ngang giá chung

D Là sự giàu có

Câu 37 Sức lao động trở thành hàng hóa khi nào?

A Từ khi có chủ nghĩa xã hội C Từ khi có kinh tế thị trường

B Từ xã hội chiếm hữu nô lệ D Từ khi có chủ nghĩa tư bản

Câu 38 Quy luật giá trị tồn tại trong:

A Nền sản xuất hàng hóa giản đơn C Nền sản xuất vật chất nói chung

B Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa D Nền kinh tế hàng hóa

Câu 39 Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở

nước ta hiện nay là gì?

A Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

Trang 7

B Rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các nước phát triển

C Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

D Tạo ra năng suất lao động xã hội cao

Câu 40 Chọn ý đúng về quan hệ giữa sản xuất với phân phối

A Tồn tại độc lập với nhau

B Phân phối thụ động, do sản xuất quyết định

C Phân phối quyết định đến quy mô, cơ cấu của sản xuất

D Sản xuất quyết định phân phối, phân phối có tác động tích cực đối với sản xuất

Câu 41 Quan hệ về số lượng giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng khác nhau là:

A Giá trị C Giá trị cá biệt

B Giá trị sử dụng D Giá trị trao đổi

Câu 42 Trong nền sản xuất hàng hóa, giá cả hàng hóa là:

A Quan hệ giữa người bán và người mua

B Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

C Giá trị của hàng hóa

D Tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận

Câu 43 Khi làm chức năng phương tiện thanh toán, tiền dùng để:

A Mua hàng C Đo lường giá trị các hàng hóa

B Trả nợ, nộp thuế D Dự trữ giá trị

Câu 44 Nguồn gốc của tích lũy tư bản là:

A Cạnh tranh chủ nghĩa tư bản C Giá trị thặng dư

B Các nhà tư bản theo đuổi giá trị thặng dư D Giá trị của hàng hóa

Câu 45 Lợi nhuận là :

A Số tiền của nhà tư bản

B Tiền công kinh doanh của nhà tư bản

C Chênh lệch giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất tư bản

D Do năng lực của nhà tư bản

Câu 46 Giá trị hàng hóa sức lao động là :

A Giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống gia đình công nhân

Trang 8

B Giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống công nhân

C Lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất sức lao động

D Tất cả phương án trên đều sai

Câu 47 Người tiêu dùng vận dụng quan hệ cung – cầu nhằm mục đích gì ?

A Lựa chọn mua hàng hóa để thỏa mãn nhu cầu cá nhân

B Phát triển kinh tế cho đất nước

C Phù hợp nhu cầu và mang lại hiệu quả kinh tế

D Lựa chọn thời điểm để đưa ra quyết định kinh doanh phù hợp

Câu 48 Nguồn gốc sinh ra giá trị thặng dư?

A Máy móc, thiết bị C Công cụ lao động

B Sức lao động D Nguyên, nhiên vật liệu

Câu 49 Giữa các bộ phận của tư bản được phân chia theo cơ sở phương thức

chu chuyển giá trị thì bộ phận nào chu chuyển nhanh hơn?

A Tư bản cố định C Tư bản khả

B Tư bản lưu động D Tư bản bất biến

Câu 50 Xác định đúng trình tự các khâu của quá trình tái sản xuất?

A Sản xuất - trao đổi - phân phối - tiêu dùng

B Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

C Phân phối - trao đổi - sản xuất - tiêu dùng

D Trao đổi - tiêu dùng - phân phối - sản xuất

Câu 51 Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?

A Từ sản xuất C Từ lưu thông thuần túy

B Từ phân phối D Cả sản xuất, phân phối và lưu thông thuần túy

Câu 52 Tích lũy tư bản là:

A Tích lũy tiền cho nhà tư bản

B Quy mô tư bản ngày càng lớn

C Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

D Tất cả các phương án trên đều sai

Câu 53 Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng

vào trong quá trình sản xuất được gọi là gì?

Trang 9

A Sức lao động C Sản xuất của cải vật chất

B Lao động D Hoạt động

Câu 54 Mục đích của người tiêu dùng là gì?

A Giá cả C Công dụng của hàng hóa

B Lợi nhuận D Số lượng hàng hóa

Câu 55 Giới hạn tối thiểu của ngày lao động trong phương pháp bóc lột giá trị

thặng dư tuyệt đối của nhà tư bản được quyết định bởi ?

A Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

B Bằng thời gian lao động tất yếu

C Do nhà tư bản quy định

D Lớn hơn thời gian lao động tất yếu

Câu 56 Để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa cần chuyển đổi căn bản,

toàn diện các hoạt động nào dưới đây?

A Hoạt động kinh tế và quản lí kinh tế - xã hội

C Hoạt động chính trị - xã hội

B Hoạt động nghiên cứu khoa học

D Hoạt động văn hóa – xã hội

Câu 57 Trên thị trường, sự tác động của nhân tố nào sau đây khiến cho giá cả

của hàng hoá trở nên cao hoặc thấp so với giá trị?

A Cung – cầu C Người mua ít, người bán nhiều

B Người mua nhiều, người bán ít D Độc quyền

Câu 58 Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá

trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào:

A Thời gian lao động xã hội cần thiết C Thời gian lao động cá biệt

B Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa D Thời gian cần thiết

Câu 59 Thông tin của thị trường giúp người mua có quyết định cuối cùng là:

A Biết được giá cả hàng hóa trên thị trường

B Mua được hàng hóa mình cần

C Biết được số lượng và chất lượng hàng hóa

D Điều chỉnh việc mua hàng sao cho có lợi nhất

Trang 10

Câu 60 Căn cứ vào đâu để chia ra thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất

mở rộng?

A Căn cứ vào phạm vi C Căn cứ vào tính chất

B Căn cứ vào nội dung D Căn cứ vào quy mô

Câu 61 Người ta bán hàng để lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng là thực hiện

chức năng nào dưới đây:

A Phương tiện lưu thông C Tiền tệ thế giới

B Phương tiện thanh toán D Giao dịch quốc tế

Câu 62 Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua:

A Giá trị trao đổi C Chi phí sản xuất

B Giá trị sử dụng D Hao phí lao động

Câu 63 Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động

xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó là nội dung của:

A Quy luật giá trị C Quy luật kinh tế

B Quy luật thặng dư D Quy luật sản xuất

Câu 64 Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một

thời kì nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập được gọi là:

A Cung B Cầu C Nhu cầu D Thị trường

Câu 65 Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là:

A Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

B Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền

C Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

D Sự thỏa hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

Câu 66 Các ý nào dưới đây không đúng?

A Cổ phiếu và trái phiếu là hàng hóa của thị trường chứng khoán

B Lãi cổ phiếu phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của công ty còn lãi trái phiếu

là đại lượng cố định

C Người mua trái phiếu không là cổ đông

D Cổ phiếu và trái phiếu đều được thanh toán cả gốc và lãi khi đến kỳ hạn

Câu 67 Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền nào có lợi nhất:

Ngày đăng: 19/10/2022, 09:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w