1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

phieu bai tap tuan 33 toan 7 kmqq0

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 181,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm mốt của dấu hiệu.. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BA = BD.. Từ D kẻ đường thẳng vuông góc với BC, cắt AC tại E.. Tính BC b Chứng minh ABE DBE c Gọi F là giao điểm của DE và BA.

Trang 1

PHIẾU HỌC TẬP TOÁN 7 TUẦN 33

Ôn tập kiểm tra cuối năm



Bài 1: Điểm kiểm tra học kì II môn Toán của học sinh lớp 7A được giáo viên ghi lại như sau:

a) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng

b) Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2: Cho 2 đơn thức:  3

4 2 3

3

Aa x y và 1 4 3

3

B  ax y (a là hằng số khác 0) a) Tính M = A.B

b) Tìm bậc của đơn thức M

Bài 3: Cho 2 đa thức: 3 4 2

A xxxx

2 4 3

B xxxx

a) Tính C(x) = A(x) + B(x) rồi tìm nghiệm của đa thức C(x)

b) Tìm đa thức D(x) biết A(x) – D(x) = B(x)

Bài 4: Tìm m để đa thức 2

F xmxmxm có nghiệm x = -1

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BA = BD Từ D kẻ đường thẳng vuông góc với BC, cắt AC tại E

a) Cho AB = 6cm, AC = 8cm Tính BC

b) Chứng minh ABE DBE

c) Gọi F là giao điểm của DE và BA Chứng minh EF = EC

d) Chứng minh: BE là đường trung trực của đoạn thẳng FC

PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1: a) Bảng tần số và số trung bình cộng:

Giá trị (x) Tần số (n) Các tích

(x.n)

Số trung bình cộng

Trang 2

4

5

6

7

8

9

10

3

3

4

6

8

3

2

12

15

24

42

64

27

20

_ 207

X = = 6,9

30

N = 30 Tổng: 207 b) Mốt của dấu hiệu: M0 = 8

Bài 2: a)  4 2 33 1 4 3 13 10 12

3

MA Ba x y  ax y   a x y

b) Vì a khác 0 nên bậc M: 22

A xxxx

B xxxx

a)       2

C xA xB xx

Nghiệm: C(x) = 0 => 2

4x  16  0 => x  2 hay x   2 b) D x A x B x  = 4 3 2

10x 14x 8x 18

Bài 4: Ta có: F( 1)   5m m  3m   2 0 2

9

m

Bài 5:

Áp dụng định lý Pytago trong ABC vuông tại A, ta có:

2 2 2

BCABAC

2

100

BC  BC 8(cm)

Trang 3

b) Xét 2 ABE và DBE, ta có:

90

BADBDE

BE cạnh chung

BABD (gt)

 ABE DBE

c) AEF DEC (g.c.g)

=> EF = EC

d) Chứng minh : EF = EC và BF = BC

=> BE là đường trung trực của đoạn thẳng FC

Cách khác : Gọi I là giao điểm của BE và FC CM được BE vuông góc với FC tại trung điểm

I của FC => BE là đường trung trực của đoạn thẳng FC

E

F

D

B

Ngày đăng: 18/10/2022, 19:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng. b)  Tìm mốt của dấu hiệu.  - phieu bai tap tuan 33 toan 7 kmqq0
a Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng. b) Tìm mốt của dấu hiệu. (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN