PowerPoint Presentation THIẾT BỊ MANE HUAWEI Các tỉnh đang sử dụng thiết bị Huawei Quảng Ngãi, Bình Định, Đắk Nông Thiết bị AGG Router NE40E X8A Thiết bị UPE Router NE40E X8A, NE40E X8, Router NE40E 8.
Trang 1THIẾT BỊ MANE HUAWEI
- Các tỉnh đang sử dụng thiết bị Huawei: Quảng Ngãi, Bình Định, Đắk Nông
- Thiết bị AGG: Router NE40E-X8A
- Thiết bị UPE: Router NE40E-X8A, NE40E-X8, Router NE40E-8, NE40E-4
- Repeater: Router NE40E-8, NE40E-4
Trang 2THIẾT BỊ NE40E-4, 8, X8, X8A
Một số thành phần chính của thiết bị NE40E
-Chassis
-SRU (Switch Routing Unit)
-LPU (Line Processing Unit)
-PIC (Physical Interface Card)
-SFU (Switch Fabric Unit)
-Power Supply
-Cooling System
Trang 3- SRUs work in 1:1 backupmode.
- Number of SFU slots: 2
- Switching capacity: 640 Gbit/s
- Number of Fan module: 1
- Number of SFU slots: 2
- Number of Power module: 2
Trang 4THIẾT BỊ NE40E-4
Front view, Rear view
1 Board cage
2 Power supply module
3 Plastic panel of the
Trang 5PHÂN BỔ CARD TRÊN NE40E-4
5 and 6 2 SRUs in 1:1 backup mode
7 and 8 2 SFUs that perform load balancing
in 3+1 backup mode
3 2 1
4 5 6 7,8
Trang 6CARD ĐIỀU KHIỂN NE40E- 4, 8
Card SRU:
- Thực hiện việc điều khiển, quản lý hệ thống và trao đổi
dữ liệu Một phần của SFU
- Xử lý các giao thức định tuyến, duy trì bảng định tuyến
- Giao diện truy cập người dùng
- SRU làm việc ở chế độ dự phòng 1+1
-Mỗi SRU có 2 thẻ nhớ, 1 thẻ nhớ ở trong và 1 thẻ nhớ ở ngoài
- Đơn vị đồng hồ hệ thống
Trang 7CARD ĐIỀU KHIỂN NE40E- 4, 8
Trang 8ĐÈN TRẠNG THÁI NE40E - SRU
- Đèn led nhấp nháy nhanh (2 Hz)
có nghĩa là hệ thống đang trong tình trạng cảch báo hoặc đăng ký
Nếu đèn này tắt cho thấy SRU hoạt động bình thường Nếu đèn này đỏ cho thấy SRU hoạt động không bình thường
Trang 9ĐÈN TRẠNG THÁI NE40E - SRU
et port)
ACT (Ethern
et port)
Reset button
Xanh Đỏ Green
Vàng
- ON: Card ở chế độ active OFF: Card ở chế độ standby -ON: Hệ thống đang đọc/ghi dữ liệu OFF: Hệ thống không đọc/ghi dữ liệu
-ON: Link đã được kết nối OFF: Link chưa được kết nối
- ON: Dữ liệu đang được truyền nhận.
- OFF: Dữ liệu không được truyền nhận.
- Nút reset cứng của SRU
Trang 10LINECARD NE40E - 4, 8
Card LPU, FPIC
- Chức năng: Giao tiếp quang với
các thiết bị (AGG, UPE, DSLAM,
SW…), xử lý và chuyển tiếp dữ liệu
dịch vụ Quản lý và kiểm soát lưu
lượng tránh tắc nghẽn và mất lưu
lượng trên SFU
-Các đèn trạng thái:
Trang 11MỘT SỐ LINECARD NE40E - 4, 8
LPUF-21, 2 sub-slots
Mỗi LPUF-21 có 2 slot cho phép gắn 2 card FPIC
Trang 12MỘT SỐ LINECARD NE40E - 4, 8
1-Port 10GBase WAN/LAN-XFP Flexible Card
PIC-12x1GE
Trang 13ĐÈN TRẠNG THÁI NE40E - LPU
Module
/Board Đèn chỉ báo/Nút Màu Mô tả
LPU
-Đèn led nhấp nháy chậm (0,5 Hz)
có nghĩa là hệ thống ở trạng thái hoạt động bình thường
- Đèn led nhấp nháy nhanh (2 Hz)
có nghĩa là hệ thống đang trong tình trạng cảch báo
Link/ACT Green - On:link đã được kết nối.
- Off: link không kết nối.
OFL
button
Trước khi rút board ra, ấn giữ nút này trong khoảng 3s cho đến khi đèn LED OFL chuyển sang sáng đỏ
Trang 14CARD CHUYỂN MẠCH NE40E - 4, 8
Trang 15CARD CHUYỂN MẠCH NE40E - 8
Trang 16ĐÈN TRẠNG THÁI NE40E - SFU
Module
/Board Đèn chỉ báo/Nút Màu Mô tả
SFU
- Đèn led nhấp nháy chậm (0,5 Hz):
hệ thống ở trạng thái hoạt động bình thường
- Đèn led nhấp nháy nhanh (2 Hz):
hệ thống đang trong tình trạng cảnh báo hoặc đang được đăng ký
Đèn sáng xanh cho thấy card hoạt động bình thường, đèn tắt cho thấy card bị lỗi
OFL Button
Trước khi rút board ra, ấn giữ nút này trong khoảng 3s cho đến khi đèn LED OFL chuyển sang sáng đỏ
Trang 17HỆ THỐNG TẢN NHIỆT NE40E- 4
- Hệ thống tản nhiệt gồm 1 Fan module (gồm có 6 quạt đơn), 1 bộ lọc không khí ngăn bụi và 1 FCB (Fan Control Board)
- Các FAN của NE40E-4 được gắn phía bên phải của router
- Khi các FAN hoạt động luồng gió sẽ được hút đi từ bên phải sang bên trái
Trang 18ĐÈN TRẠNG THÁI NE40E - FAN
Đỏ Cho thấy FAN bị lỗi
Trang 19HỆ THỐNG NGUỒN NE40E - 4, 8
- Số lượng Module nguồn: 2 Power Module A và Power Module B làm việc ở chế độ dự phòng 1+1 Các module nguồn được che bởi nắp nhựa để ngăn ngừa bụi
- NE40E -4,8 được cung cấp nguồn đầu vào: DC hoặc AC Hiện tại trên mạng lưới sử dụng nguồn DC
- Maximum Input curent: 85A
- Maximum Output curent: 85A
Trang 20ĐÈN TRẠNG THÁI NE40E - PMU
Trang 21THIẾT BỊ NE40E - 8
- Kích thước: WxDxH=442 mm x
669 mm x 886.2 mm
- Switching capacity: 640 Gbit/s
- Number of LPU slots: 8
- Number of SRU: 2 SRUs/MPUs
work in 1:1 backupmode
- Number of SFU slots: 2
- Number of Fan Module: 2
Trang 224.Air intake frame
5.Plastic panel of the power supply
Trang 23PHÂN BỔ CARD TRÊN NE40E - 8
mode
11 and
SFUs that perform load balancing in 3+1 backup mode
1 2 3 4 9 11 12105 6 7 8
Trang 24-Mỗi Fantray gồm có 9 quạt và 1
FCB (Fan Control Board)
-Các FAN của NE40E-8 được
gắn phía trên router
-Khi các FAN hoạt động luồng gió
sẽ được hút đi từ dưới lên
Trang 25BO ĐIỀU KHIỂN QUẠT NE40E - 8
Chức năng của FCB: Fan Control Board
-Kiểm soát module quạt, báo cáo tình trạng và thông tin lỗi về module
-Kiểm soát các chỉ số về module quạt
-Thu thập nhiệt độ xung quanh thông qua cảm biến nhiệt
-Phát hiện và điều chỉnh tốc độ quay của quạt trong phạm vi 50% đến 100%
Trang 26ĐÈN TRẠNG THÁI NE40E - FAN
Trang 27CÁC LOẠI CARD NE40E - 8
Card SRU, SFU, LPU:
Card SRU, SFU, LPU của
NE40E - 8 tương tự như card
LPU được sử dụng cho
NE40E - 4
Trang 28MỘT SỐ LỆNH KIỂM TRA THIẾT BỊ
- ip address: Khai báo địa chỉ IP để đăng nhập từ xa
- display version: Kiểm tra version thiết bị.
-display device: Kiểm tra trạng thái của mỗi bộ phận
thiết bị hoạt động bình thường
-display interface:Kiểm tra trạng thái các interface trên
LPU và tình trạng, công suất quang thu phát trên các XFP/SFP+
- display current-configuration: Kiểm tra cấu hình
- display power: Kiểm tra trạng thái nguồn
-slave Switchover: Kiểm tra tính năng dự phòng của
card Master và card Slave
Trang 29- Được sử dụng làm thiết bị UPE
trên mạng MANE Huawei
- Lắp đặt trên rack 19 inch
- Slot quantity: 11
- Redundant SRUs: 1+1
- SFU quantity: 1 (2+1 backup)
- Redundant power supply: 2+2
Trang 32CARD ĐIỀU KHIỂN NE40E - X8
Card điều khiển SRU
- Xử lý các giao thức định tuyến, duy trì bảng định tuyến
- Quản lý, giám sát và điều khiển các chức năng của hệ
thống, các thành phần của router
- Giao diện truy cập người dùng
- Có 02 card SRU được cài đặt trên NE40E-X8, với chế
độ dự phòng 1+1
Trang 33CARD ĐIỀU KHIỂN NE40E - X8 Card điều khiển SRUA5-200
9 10
11 12
13 14
15 16
17
Trang 34CARD CHUYỂN MẠCH NE40E - X8
Trang 35CARD CHUYỂN MẠCH NE40E - X8 Card chuyển mạch SFUI-200-C
1
2
3
1 Ofl: Offline indicator
2 Run: Running status indicator
3 Act: Service Port Transmitting/Receiving Status
Trang 36MỘT SỐ LINECARD NE40E-X8
Một số loại mothercard , subcard
- Flexible Card Line Processing Unit (LPUF-120)
- P101-6x10GBase LAN/WAN-SFP+ -A (6-Port 10GBase
LAN/WAN-SFP+ Flexible Card A)
- P101-24xFE/GE-SFP-A (24-Port 100/1000Base-X-SFP
Flexible Card A)
Trang 38ALARM Đỏ Khi đèn Alarm có màu đỏ cho thấy nguồn đang bị lỗi
Trang 39HỆ THỐNG NGUỒN NE40E - X8
Kiến trúc hệ thống cấp nguồn DC của NE40E - X8
Trang 40HỆ THỐNG TẢN NHIỆT NE40E - X8
FAN
- Các FAN được lắp phía sau của chassis
- 02 FAN hoạt động theo cơ chế dự phòng
1+1
- Luồng khí mát di chuyển theo dạng chữ U
Trang 41HỆ THỐNG TẢN NHIỆT NE40E - X8
FAN
Đèn Status:
- Đèn sáng xanh nhấp nháy
cho thấy quạt hoạt động
bình thường
- Đèn đỏ nhấp nháy cho thấy
FAN đang bị lỗi
Tốc độ quay của quạt phụ thuộc
sẽ được tự động điều chỉnh
dựa vào các cảm biến nhiệt
trên các SRU, LPU, SFU
(Tốc độ quay dao động từ
50% tới 100% công suất
thiết kế)
Trang 42sau (tối thiểu 76cm)
cho thiết bị để đảm bảo
sự đối lưu không khí và
cho các thao tác bảo
dưỡng, bảo trì
- Đặt màng lọc bụi trong tấm lọc gió giúp ngăn bụi lọt vào trong hệ thống và định kỳ vệ sinh màng lọc bụi này theo định kỳ
Trang 43LẮP ĐẶT NE40E - X8
- DC Power cable: 16mm2 (<15m), 25mm2 (15-25m), 35mm2 (25-
35m)
- Circuit Breaker: >=70A
- Maximum PEM Number: 4 (4CB)
- Maximum Power Consumption:
2340 W (120G), 4100W (240G)
Trang 44KIỂM TRA SAU KHI BẬT NGUỒN
Trang 45THIẾT BỊ NE40E - X8A
- Kích thước: H x W x D= (21 U)
930 mm x 442 mm x 650 mm
- Khối lượng: 186.1 Kg (full card)
- System capacity: 25.16 Tbps
- Được sử dụng làm thiết bị
PE-AGG, UPE trên mạng MANE
Trang 46THIẾT BỊ NE40E - X8A
Front View
1 Rack-mounting ear
2 ESD jack
3 Lifting handle
4 Air intake frame (with air filter)
5 LPU, 6 SRU, 7 SFU
Trang 47THIẾT BỊ NE40E - X8A
Trang 48CARD ĐIỀU KHIỂN NE40E - X8A
Card điều khiển SRU
- Xử lý các giao thức định tuyến, duy trì bảng định tuyến
- Quản lý, giám sát và điều khiển các chức năng của hệ
thống, các thành phần của router
- Giao diện truy cập người dùng
- Có 02 card SRU được lắp đặt trên NE40E - X8A, với
chế độ dự phòng 1+1
Trang 49CARD ĐIỀU KHIỂN NE40E - X8 Card điều khiển - SRUA-480-A
4 6
8
5 7
9
10 11
12 13 14
Trang 50CARD CHUYỂN MẠCH NE40E - X8A Card chuyển mạch SFUI-480-C
- Chức năng: Hỗ trợ trao đổi dữ liệu cho hệ thống một cách nhanh chóng (Trao đổi dữ liệu giữa các LPU)
- Các đèn trạng thái:
1 Run: Running status indicator
2 Ofl: Offline indicator Để rút card SFUI này ta có thể nhấn nút này trong vòng 6 giây cho tới khi đèn OFL sáng đỏ.
1 2
Trang 51MỘT SỐ LINECARD NE40E - X8A
Một số loại mothercard, subcard
- LPUF-120, LPUI-120, LPUI-240…
- P101-6x10GBase LAN/WAN-SFP+ -A (6-Port 10GBase
LAN/WAN-SFP+ Flexible Card A)
- P101-24xFE/GE-SFP-A (24-Port 100/1000Base-X-SFP
Flexible Card A)
2x100GBase LAN-CFP-A
Trang 52HỆ THỐNG TẢN NHIỆT NE40E - X8A
FAN
- Gồm 2 Fantray được lắp phía sau và tấm lọc gió gắn
phía trước thiết bị
- Luồng khí mát di chuyển theo dạng chữ U
Trang 53HỆ THỐNG TẢN NHIỆT NE40E - X8A
FAN
Đèn Status:
- Đèn sáng xanh nhấp
nháy cho thấy quạt hoạt
động bình thường
- Đèn đỏ nhấp nháy cho
thấy FAN đang bị lỗi
Tốc độ quay của quạt sẽ
được tự động điều chỉnh
dựa vào các cảm biến
nhiệt trên các SRU, LPU,
SFU (Tốc độ quay dao
động từ 35% tới 100%
công suất thiết kế)
Trang 54HỆ THỐNG NGUỒN NE40E - X8A
- Mỗi Power Module (PM) có công suất ra tối đa là 2200W -Số lượng PM tối đa trên NE40E-X8A: 8, được gắn vào mặt trước của thiết bị Dây nguồn đấu vào mặt sau của thiết bị, mỗi PM nguồn đều được đấu vào 2 tủ nguồn A, B
Trang 55HỆ THỐNG NGUỒN NE40E - X8A
Vị trí đấu nối dây nguồn
PEM nguồn
Trang 56HỆ THỐNG NGUỒN NE40E - X8A
- PMs làm việc theo cơ chế dự phòng N+1 (N >= 1) Mỗi
PM sử được đấu nối tới 2 máy nắn riêng biệt và hoạt động theo cơ chế dự phòng dưới dạng A1 và B1, A2 và B2…
- Chú ý rằng các nguồn được cung cấp cho các PM dưới dạng nguồn A, nguồn B riêng biệt Vì vậy khi một nguồn bị lỗi (VD: nguồn A) nguồn còn lại (VD: Nguồn B) vẫn đảm bảo đủ nguồn cho thiết bị hoạt động an toàn
Công suất nguồn tiêu thụ Kịch bản cấu hình cho các PM
Trang 57THIẾT BỊ MANE CISCO
- Các tỉnh đang sử dụng thiết bị Cisco: Đà Nẵng, Huế, Quảng Bình, Quảng Trị, Phú Yên
- Thiết bị AGG: Router ASR9912, ASR9010
- Thiết bị UPE: Router ASR9010, Cisco 7609S, Cisco 7606S
- Repeater: Router Cisco 7609S, Cisco 7606S
Trang 58THIẾT BỊ CISCO 7600
Một số thành phần chính của Cisco 7600, ASR9010
-Chassis
-Card điều khiển RSP (Route Switch Processor)
-Các Linecard: ES20-GE, ES20-10GE… (Ethernet
Service Module)
-Power Supply
-Cooling System
Trang 61HỆ THỐNG NGUỒN CISCO 7606S
Rear View
1 Captive installation screw
2 DC power cable terminal
7 Cable holder cover
8 Cable holder 9 Tie-wrap
10 Cable holder
11 Tie-wrap
Trang 62bên phải của router
-Khi các FAN hoạt động
luồng gió sẽ được hút đi
từ bên trá sang bên phải
của thiết bị Fantray
Air Filter
Trang 64THIẾT BỊ CISCO 7609S
Front View
- Cisco 7609S gồm 2 card
điều khiển, hoạt động 1+1
Card được gắn ở Slot 5, 6
- 2 Module nguồn hoạt động
Trang 65HỆ THỐNG NGUỒN CISCO 7609S
Module nguồn
1 Inner terminal block cover 2 Plastic insulator
3 DC power cable terminal block 2 (TB2) 4 Ground
5 Status LEDs 6 Captive installation screw 7 Power switch 8 Outer terminal block cover 9 Inner terminal block cover 10 Plastic insulator 11 DC power cable
terminal block 1
Trang 66HỆ THỐNG NGUỒN CISCO 7609S Cách lắp đặt dây nguồn
Trang 67HỆ THỐNG TẢN NHIỆT CISCO 7609S
Hệ thống tản nhiệt
-Bao bồm 2 Fantray ở
phía trên và tấm lọc bụi ở
phía dưới thiết bị
-Các FAN của CISCO
7609S được gắn phía
trên router
-Khi các FAN hoạt động
luồng gió sẽ được hút đi
từ dưới lên trên của thiết
bị
Fantray
Air filter
Trang 68CARD ĐIỀU KHIỂN CISCO 7600S
Card điều khiển (7600-RSP720-3C-GE)
- Card điều khiển của router 7609S và 7606S có thể sử dụng chung với nhau
- Chức năng của card 7600-RSP7200-3C-GE:
+ Điểu khiển xử lý các giao thức định tuyến, lưu giữ bảng định tuyến
+ Quản lý, giám sát và điều khiển các chức năng của hệ thống, các thành phần của router
+ Giao diện truy cập người dùng
+ Mỗi Router 7600S có 2 card điều khiển hoạt động theo cơ chế dự phòng 1+1
Trang 69CARD ĐIỀU KHIỂN CISCO 7600S
Card điều khiển (7600-RSP720-3C-GE)
Trang 70LINECARD CISCO 7600S
Linecard
- Chức năng: Giao tiếp quang với các thiết bị (AGG, UPE, DSLAM, SW…), xử lý và chuyển tiếp dữ liệu dịch vụ Có thể hot-removable và hot insertable
- Các đèn trạng thái: 1 Status led
2 A/L (Active/Loopback)
Trang 71MỘT SỐ LINECARD CISCO 7600S
Linecard 7600-ES+20G3C
Linecard 7600-ES20-GE3C
Linecard 7600-ES+2TG3C
Trang 72LINECARD CISCO 7600S
Linecard 7600-ES20-10G3C
Linecard 7600-ES+4TG3C
Trang 73MỘT SỐ LỆNH KIỂM TRA THIẾT BỊ
- Show version: Kiểm tra phiên bản hệ điều hành đang
sử dụng
- Show inventory: Hiển thị số serial phần cứng thiết bị
- Show power: Hiển thị công suất nguồn thiết bị
- Show redundancy: Hiển thị trạng thái Active và
Standby của card điều khiển
- Show module: Hiển thị trạng thái card được gắn trên
Trang 74ĐÈN TRẠNG THÁI THIẾT BỊ CISCO 7600
- Card có nhiệt độ cao,…
Đỏ - Card bị lỗi hoặc nhiệt độ card vượt ngưỡng
Trang 75ĐÈN TRẠNG THÁI THIẾT BỊ CISCO 7600
Trang 76THIẾT BỊ ASR9010
- Kích thước: WxDxH= 727.2 mm x
444.5 mm x 933.5 mm(30 RU)
- Khối lượng: 170.5 kg(full card)
- Số module nguồn (2.1kW): 8 Hoạt
Trang 77THIẾT BỊ ASR9010
Front View
-ASR9010 có 2 khay nguồn,
mỗi khay có 4 PEM nguồn
(2100W)
-Mỗi PEM nguồn trong khay
kết nối tới cả nguồn A và B
(Mỗi PEM nguồn sử dụng 2
cặp dây)
-Card điều khiển gồm RSP0
và RSP1 hoạt động theo cơ
chế dự phòng 1+1
-Router gồm có 2 Fantray và 8
slot gắn Linecard
Trang 78THIẾT BỊ ASR9010
Rear View
-Dây nguồn DC được đấu ở
phía dưới của thiết bị Mỗi
PEM có 4 dây nguồn
-Mỗi khay nguồn của ASR
9010 có 4 module nguồn
Vị trí đấu dây nguồn
Trang 79CARD ĐIỀU KHIỂN ASR9010
Card điều khiển RSP - Route Switch Processor Card
- Đối với Router ASR9010 card RSP bao gồm 2 thành phần được tích hợp sẵn trên card: Thành phần chuyển mạch gói và thành phần điều khiển hệ thống
Trang 80CARD ĐIỀU KHIỂN ASR9010
Kiến trúc fabric
Trang 81CARD ĐIỀU KHIỂN ASR9010
2 loại card điều khiển đang được sử dụng trên hệ thống :
Card điều khiển A9K-RSP880-TR
Card điều khiển A9K-RSP440-SE
Trang 82CARD ĐIỀU KHIỂN ASR9010
Card điều khiển A9K-RSP440-SE
1 SYNC
(BITS/J.211) ports
7 External USB port
5 10 MHz and 1
PPS indicators
11 Nine discrete LED indicators
6 Alarm Out DB9
connector
12 LED matrix display
Trang 83CARD ĐIỀU KHIỂN ASR9010
Card điều khiển A9K-RSP880-TR
4 Inter Chassis
Sync ports and
ToD port
11 Alarm Cutoff (ACO) and Lamp Test push buttons
connector 13 LED matrix display
7 External USB port