1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Nghiên cứu mạng MANE

153 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Mạng Mane
Thể loại thesis
Định dạng
Số trang 153
Dung lượng 16,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation THIẾT BỊ MANE HUAWEI Các tỉnh đang sử dụng thiết bị Huawei Quảng Ngãi, Bình Định, Đắk Nông Thiết bị AGG Router NE40E X8A Thiết bị UPE Router NE40E X8A, NE40E X8, Router NE40E 8.

Trang 1

THIẾT BỊ MANE HUAWEI

- Các tỉnh đang sử dụng thiết bị Huawei: Quảng Ngãi, Bình Định, Đắk Nông

- Thiết bị AGG: Router NE40E-X8A

- Thiết bị UPE: Router NE40E-X8A, NE40E-X8, Router NE40E-8, NE40E-4

- Repeater: Router NE40E-8, NE40E-4

Trang 2

THIẾT BỊ NE40E-4, 8, X8, X8A

Một số thành phần chính của thiết bị NE40E

-Chassis

-SRU (Switch Routing Unit)

-LPU (Line Processing Unit)

-PIC (Physical Interface Card)

-SFU (Switch Fabric Unit)

-Power Supply

-Cooling System

Trang 3

- SRUs work in 1:1 backupmode.

- Number of SFU slots: 2

- Switching capacity: 640 Gbit/s

- Number of Fan module: 1

- Number of SFU slots: 2

- Number of Power module: 2

Trang 4

THIẾT BỊ NE40E-4

Front view, Rear view

1 Board cage

2 Power supply module

3 Plastic panel of the

Trang 5

PHÂN BỔ CARD TRÊN NE40E-4

5 and 6 2 SRUs in 1:1 backup mode

7 and 8 2 SFUs that perform load balancing

in 3+1 backup mode

3 2 1

4 5 6 7,8

Trang 6

CARD ĐIỀU KHIỂN NE40E- 4, 8

Card SRU:

- Thực hiện việc điều khiển, quản lý hệ thống và trao đổi

dữ liệu Một phần của SFU

- Xử lý các giao thức định tuyến, duy trì bảng định tuyến

- Giao diện truy cập người dùng

- SRU làm việc ở chế độ dự phòng 1+1

-Mỗi SRU có 2 thẻ nhớ, 1 thẻ nhớ ở trong và 1 thẻ nhớ ở ngoài

- Đơn vị đồng hồ hệ thống

Trang 7

CARD ĐIỀU KHIỂN NE40E- 4, 8

Trang 8

ĐÈN TRẠNG THÁI NE40E - SRU

- Đèn led nhấp nháy nhanh (2 Hz)

có nghĩa là hệ thống đang trong tình trạng cảch báo hoặc đăng ký

Nếu đèn này tắt cho thấy SRU hoạt động bình thường Nếu đèn này đỏ cho thấy SRU hoạt động không bình thường

Trang 9

ĐÈN TRẠNG THÁI NE40E - SRU

et port)

ACT (Ethern

et port)

Reset button

Xanh Đỏ Green

Vàng

- ON: Card ở chế độ active OFF: Card ở chế độ standby -ON: Hệ thống đang đọc/ghi dữ liệu OFF: Hệ thống không đọc/ghi dữ liệu

-ON: Link đã được kết nối OFF: Link chưa được kết nối

- ON: Dữ liệu đang được truyền nhận.

- OFF: Dữ liệu không được truyền nhận.

- Nút reset cứng của SRU

Trang 10

LINECARD NE40E - 4, 8

Card LPU, FPIC

- Chức năng: Giao tiếp quang với

các thiết bị (AGG, UPE, DSLAM,

SW…), xử lý và chuyển tiếp dữ liệu

dịch vụ Quản lý và kiểm soát lưu

lượng tránh tắc nghẽn và mất lưu

lượng trên SFU

-Các đèn trạng thái:

Trang 11

MỘT SỐ LINECARD NE40E - 4, 8

LPUF-21, 2 sub-slots

Mỗi LPUF-21 có 2 slot cho phép gắn 2 card FPIC

Trang 12

MỘT SỐ LINECARD NE40E - 4, 8

1-Port 10GBase WAN/LAN-XFP Flexible Card

PIC-12x1GE

Trang 13

ĐÈN TRẠNG THÁI NE40E - LPU

Module

/Board Đèn chỉ báo/Nút Màu Mô tả

LPU

-Đèn led nhấp nháy chậm (0,5 Hz)

có nghĩa là hệ thống ở trạng thái hoạt động bình thường

- Đèn led nhấp nháy nhanh (2 Hz)

có nghĩa là hệ thống đang trong tình trạng cảch báo

Link/ACT Green - On:link đã được kết nối.

- Off: link không kết nối.

OFL

button

Trước khi rút board ra, ấn giữ nút này trong khoảng 3s cho đến khi đèn LED OFL chuyển sang sáng đỏ

Trang 14

CARD CHUYỂN MẠCH NE40E - 4, 8

Trang 15

CARD CHUYỂN MẠCH NE40E - 8

Trang 16

ĐÈN TRẠNG THÁI NE40E - SFU

Module

/Board Đèn chỉ báo/Nút Màu Mô tả

SFU

- Đèn led nhấp nháy chậm (0,5 Hz):

hệ thống ở trạng thái hoạt động bình thường

- Đèn led nhấp nháy nhanh (2 Hz):

hệ thống đang trong tình trạng cảnh báo hoặc đang được đăng ký

Đèn sáng xanh cho thấy card hoạt động bình thường, đèn tắt cho thấy card bị lỗi

OFL Button

Trước khi rút board ra, ấn giữ nút này trong khoảng 3s cho đến khi đèn LED OFL chuyển sang sáng đỏ

Trang 17

HỆ THỐNG TẢN NHIỆT NE40E- 4

- Hệ thống tản nhiệt gồm 1 Fan module (gồm có 6 quạt đơn), 1 bộ lọc không khí ngăn bụi và 1 FCB (Fan Control Board)

- Các FAN của NE40E-4 được gắn phía bên phải của router

- Khi các FAN hoạt động luồng gió sẽ được hút đi từ bên phải sang bên trái

Trang 18

ĐÈN TRẠNG THÁI NE40E - FAN

Đỏ Cho thấy FAN bị lỗi

Trang 19

HỆ THỐNG NGUỒN NE40E - 4, 8

- Số lượng Module nguồn: 2 Power Module A và Power Module B làm việc ở chế độ dự phòng 1+1 Các module nguồn được che bởi nắp nhựa để ngăn ngừa bụi

- NE40E -4,8 được cung cấp nguồn đầu vào: DC hoặc AC Hiện tại trên mạng lưới sử dụng nguồn DC

- Maximum Input curent: 85A

- Maximum Output curent: 85A

Trang 20

ĐÈN TRẠNG THÁI NE40E - PMU

Trang 21

THIẾT BỊ NE40E - 8

- Kích thước: WxDxH=442 mm x

669 mm x 886.2 mm

- Switching capacity: 640 Gbit/s

- Number of LPU slots: 8

- Number of SRU: 2 SRUs/MPUs

work in 1:1 backupmode

- Number of SFU slots: 2

- Number of Fan Module: 2

Trang 22

4.Air intake frame

5.Plastic panel of the power supply

Trang 23

PHÂN BỔ CARD TRÊN NE40E - 8

mode

11 and

SFUs that perform load balancing in 3+1 backup mode

1 2 3 4 9 11 12105 6 7 8

Trang 24

-Mỗi Fantray gồm có 9 quạt và 1

FCB (Fan Control Board)

-Các FAN của NE40E-8 được

gắn phía trên router

-Khi các FAN hoạt động luồng gió

sẽ được hút đi từ dưới lên

Trang 25

BO ĐIỀU KHIỂN QUẠT NE40E - 8

Chức năng của FCB: Fan Control Board

-Kiểm soát module quạt, báo cáo tình trạng và thông tin lỗi về module

-Kiểm soát các chỉ số về module quạt

-Thu thập nhiệt độ xung quanh thông qua cảm biến nhiệt

-Phát hiện và điều chỉnh tốc độ quay của quạt trong phạm vi 50% đến 100%

Trang 26

ĐÈN TRẠNG THÁI NE40E - FAN

Trang 27

CÁC LOẠI CARD NE40E - 8

Card SRU, SFU, LPU:

Card SRU, SFU, LPU của

NE40E - 8 tương tự như card

LPU được sử dụng cho

NE40E - 4

Trang 28

MỘT SỐ LỆNH KIỂM TRA THIẾT BỊ

- ip address: Khai báo địa chỉ IP để đăng nhập từ xa

- display version: Kiểm tra version thiết bị.

-display device: Kiểm tra trạng thái của mỗi bộ phận

thiết bị hoạt động bình thường

-display interface:Kiểm tra trạng thái các interface trên

LPU và tình trạng, công suất quang thu phát trên các XFP/SFP+

- display current-configuration: Kiểm tra cấu hình

- display power: Kiểm tra trạng thái nguồn

-slave Switchover: Kiểm tra tính năng dự phòng của

card Master và card Slave

Trang 29

- Được sử dụng làm thiết bị UPE

trên mạng MANE Huawei

- Lắp đặt trên rack 19 inch

- Slot quantity: 11

- Redundant SRUs: 1+1

- SFU quantity: 1 (2+1 backup)

- Redundant power supply: 2+2

Trang 32

CARD ĐIỀU KHIỂN NE40E - X8

Card điều khiển SRU

- Xử lý các giao thức định tuyến, duy trì bảng định tuyến

- Quản lý, giám sát và điều khiển các chức năng của hệ

thống, các thành phần của router

- Giao diện truy cập người dùng

- Có 02 card SRU được cài đặt trên NE40E-X8, với chế

độ dự phòng 1+1

Trang 33

CARD ĐIỀU KHIỂN NE40E - X8 Card điều khiển SRUA5-200

9 10

11 12

13 14

15 16

17

Trang 34

CARD CHUYỂN MẠCH NE40E - X8

Trang 35

CARD CHUYỂN MẠCH NE40E - X8 Card chuyển mạch SFUI-200-C

1

2

3

1 Ofl: Offline indicator

2 Run: Running status indicator

3 Act: Service Port Transmitting/Receiving Status

Trang 36

MỘT SỐ LINECARD NE40E-X8

Một số loại mothercard , subcard

- Flexible Card Line Processing Unit (LPUF-120)

- P101-6x10GBase LAN/WAN-SFP+ -A (6-Port 10GBase

LAN/WAN-SFP+ Flexible Card A)

- P101-24xFE/GE-SFP-A (24-Port 100/1000Base-X-SFP

Flexible Card A)

Trang 38

ALARM Đỏ Khi đèn Alarm có màu đỏ cho thấy nguồn đang bị lỗi

Trang 39

HỆ THỐNG NGUỒN NE40E - X8

Kiến trúc hệ thống cấp nguồn DC của NE40E - X8

Trang 40

HỆ THỐNG TẢN NHIỆT NE40E - X8

FAN

- Các FAN được lắp phía sau của chassis

- 02 FAN hoạt động theo cơ chế dự phòng

1+1

- Luồng khí mát di chuyển theo dạng chữ U

Trang 41

HỆ THỐNG TẢN NHIỆT NE40E - X8

FAN

Đèn Status:

- Đèn sáng xanh nhấp nháy

cho thấy quạt hoạt động

bình thường

- Đèn đỏ nhấp nháy cho thấy

FAN đang bị lỗi

Tốc độ quay của quạt phụ thuộc

sẽ được tự động điều chỉnh

dựa vào các cảm biến nhiệt

trên các SRU, LPU, SFU

(Tốc độ quay dao động từ

50% tới 100% công suất

thiết kế)

Trang 42

sau (tối thiểu 76cm)

cho thiết bị để đảm bảo

sự đối lưu không khí và

cho các thao tác bảo

dưỡng, bảo trì

- Đặt màng lọc bụi trong tấm lọc gió giúp ngăn bụi lọt vào trong hệ thống và định kỳ vệ sinh màng lọc bụi này theo định kỳ

Trang 43

LẮP ĐẶT NE40E - X8

- DC Power cable: 16mm2 (<15m), 25mm2 (15-25m), 35mm2 (25-

35m)

- Circuit Breaker: >=70A

- Maximum PEM Number: 4 (4CB)

- Maximum Power Consumption:

2340 W (120G), 4100W (240G)

Trang 44

KIỂM TRA SAU KHI BẬT NGUỒN

Trang 45

THIẾT BỊ NE40E - X8A

- Kích thước: H x W x D= (21 U)

930 mm x 442 mm x 650 mm

- Khối lượng: 186.1 Kg (full card)

- System capacity: 25.16 Tbps

- Được sử dụng làm thiết bị

PE-AGG, UPE trên mạng MANE

Trang 46

THIẾT BỊ NE40E - X8A

Front View

1 Rack-mounting ear

2 ESD jack

3 Lifting handle

4 Air intake frame (with air filter)

5 LPU, 6 SRU, 7 SFU

Trang 47

THIẾT BỊ NE40E - X8A

Trang 48

CARD ĐIỀU KHIỂN NE40E - X8A

Card điều khiển SRU

- Xử lý các giao thức định tuyến, duy trì bảng định tuyến

- Quản lý, giám sát và điều khiển các chức năng của hệ

thống, các thành phần của router

- Giao diện truy cập người dùng

- Có 02 card SRU được lắp đặt trên NE40E - X8A, với

chế độ dự phòng 1+1

Trang 49

CARD ĐIỀU KHIỂN NE40E - X8 Card điều khiển - SRUA-480-A

4 6

8

5 7

9

10 11

12 13 14

Trang 50

CARD CHUYỂN MẠCH NE40E - X8A Card chuyển mạch SFUI-480-C

- Chức năng: Hỗ trợ trao đổi dữ liệu cho hệ thống một cách nhanh chóng (Trao đổi dữ liệu giữa các LPU)

- Các đèn trạng thái:

1 Run: Running status indicator

2 Ofl: Offline indicator Để rút card SFUI này ta có thể nhấn nút này trong vòng 6 giây cho tới khi đèn OFL sáng đỏ.

1 2

Trang 51

MỘT SỐ LINECARD NE40E - X8A

Một số loại mothercard, subcard

- LPUF-120, LPUI-120, LPUI-240…

- P101-6x10GBase LAN/WAN-SFP+ -A (6-Port 10GBase

LAN/WAN-SFP+ Flexible Card A)

- P101-24xFE/GE-SFP-A (24-Port 100/1000Base-X-SFP

Flexible Card A)

2x100GBase LAN-CFP-A

Trang 52

HỆ THỐNG TẢN NHIỆT NE40E - X8A

FAN

- Gồm 2 Fantray được lắp phía sau và tấm lọc gió gắn

phía trước thiết bị

- Luồng khí mát di chuyển theo dạng chữ U

Trang 53

HỆ THỐNG TẢN NHIỆT NE40E - X8A

FAN

Đèn Status:

- Đèn sáng xanh nhấp

nháy cho thấy quạt hoạt

động bình thường

- Đèn đỏ nhấp nháy cho

thấy FAN đang bị lỗi

Tốc độ quay của quạt sẽ

được tự động điều chỉnh

dựa vào các cảm biến

nhiệt trên các SRU, LPU,

SFU (Tốc độ quay dao

động từ 35% tới 100%

công suất thiết kế)

Trang 54

HỆ THỐNG NGUỒN NE40E - X8A

- Mỗi Power Module (PM) có công suất ra tối đa là 2200W -Số lượng PM tối đa trên NE40E-X8A: 8, được gắn vào mặt trước của thiết bị Dây nguồn đấu vào mặt sau của thiết bị, mỗi PM nguồn đều được đấu vào 2 tủ nguồn A, B

Trang 55

HỆ THỐNG NGUỒN NE40E - X8A

Vị trí đấu nối dây nguồn

PEM nguồn

Trang 56

HỆ THỐNG NGUỒN NE40E - X8A

- PMs làm việc theo cơ chế dự phòng N+1 (N >= 1) Mỗi

PM sử được đấu nối tới 2 máy nắn riêng biệt và hoạt động theo cơ chế dự phòng dưới dạng A1 và B1, A2 và B2…

- Chú ý rằng các nguồn được cung cấp cho các PM dưới dạng nguồn A, nguồn B riêng biệt Vì vậy khi một nguồn bị lỗi (VD: nguồn A) nguồn còn lại (VD: Nguồn B) vẫn đảm bảo đủ nguồn cho thiết bị hoạt động an toàn

Công suất nguồn tiêu thụ Kịch bản cấu hình cho các PM

Trang 57

THIẾT BỊ MANE CISCO

- Các tỉnh đang sử dụng thiết bị Cisco: Đà Nẵng, Huế, Quảng Bình, Quảng Trị, Phú Yên

- Thiết bị AGG: Router ASR9912, ASR9010

- Thiết bị UPE: Router ASR9010, Cisco 7609S, Cisco 7606S

- Repeater: Router Cisco 7609S, Cisco 7606S

Trang 58

THIẾT BỊ CISCO 7600

Một số thành phần chính của Cisco 7600, ASR9010

-Chassis

-Card điều khiển RSP (Route Switch Processor)

-Các Linecard: ES20-GE, ES20-10GE… (Ethernet

Service Module)

-Power Supply

-Cooling System

Trang 61

HỆ THỐNG NGUỒN CISCO 7606S

Rear View

1 Captive installation screw

2 DC power cable terminal

7 Cable holder cover

8 Cable holder 9 Tie-wrap

10 Cable holder

11 Tie-wrap

Trang 62

bên phải của router

-Khi các FAN hoạt động

luồng gió sẽ được hút đi

từ bên trá sang bên phải

của thiết bị Fantray

Air Filter

Trang 64

THIẾT BỊ CISCO 7609S

Front View

- Cisco 7609S gồm 2 card

điều khiển, hoạt động 1+1

Card được gắn ở Slot 5, 6

- 2 Module nguồn hoạt động

Trang 65

HỆ THỐNG NGUỒN CISCO 7609S

Module nguồn

1 Inner terminal block cover 2 Plastic insulator

3 DC power cable terminal block 2 (TB2) 4 Ground

5 Status LEDs 6 Captive installation screw 7 Power switch 8 Outer terminal block cover 9 Inner terminal block cover 10 Plastic insulator 11 DC power cable

terminal block 1

Trang 66

HỆ THỐNG NGUỒN CISCO 7609S Cách lắp đặt dây nguồn

Trang 67

HỆ THỐNG TẢN NHIỆT CISCO 7609S

Hệ thống tản nhiệt

-Bao bồm 2 Fantray ở

phía trên và tấm lọc bụi ở

phía dưới thiết bị

-Các FAN của CISCO

7609S được gắn phía

trên router

-Khi các FAN hoạt động

luồng gió sẽ được hút đi

từ dưới lên trên của thiết

bị

Fantray

Air filter

Trang 68

CARD ĐIỀU KHIỂN CISCO 7600S

Card điều khiển (7600-RSP720-3C-GE)

- Card điều khiển của router 7609S và 7606S có thể sử dụng chung với nhau

- Chức năng của card 7600-RSP7200-3C-GE:

+ Điểu khiển xử lý các giao thức định tuyến, lưu giữ bảng định tuyến

+ Quản lý, giám sát và điều khiển các chức năng của hệ thống, các thành phần của router

+ Giao diện truy cập người dùng

+ Mỗi Router 7600S có 2 card điều khiển hoạt động theo cơ chế dự phòng 1+1

Trang 69

CARD ĐIỀU KHIỂN CISCO 7600S

Card điều khiển (7600-RSP720-3C-GE)

Trang 70

LINECARD CISCO 7600S

Linecard

- Chức năng: Giao tiếp quang với các thiết bị (AGG, UPE, DSLAM, SW…), xử lý và chuyển tiếp dữ liệu dịch vụ Có thể hot-removable và hot insertable

- Các đèn trạng thái: 1 Status led

2 A/L (Active/Loopback)

Trang 71

MỘT SỐ LINECARD CISCO 7600S

Linecard 7600-ES+20G3C

Linecard 7600-ES20-GE3C

Linecard 7600-ES+2TG3C

Trang 72

LINECARD CISCO 7600S

Linecard 7600-ES20-10G3C

Linecard 7600-ES+4TG3C

Trang 73

MỘT SỐ LỆNH KIỂM TRA THIẾT BỊ

- Show version: Kiểm tra phiên bản hệ điều hành đang

sử dụng

- Show inventory: Hiển thị số serial phần cứng thiết bị

- Show power: Hiển thị công suất nguồn thiết bị

- Show redundancy: Hiển thị trạng thái Active và

Standby của card điều khiển

- Show module: Hiển thị trạng thái card được gắn trên

Trang 74

ĐÈN TRẠNG THÁI THIẾT BỊ CISCO 7600

- Card có nhiệt độ cao,…

Đỏ - Card bị lỗi hoặc nhiệt độ card vượt ngưỡng

Trang 75

ĐÈN TRẠNG THÁI THIẾT BỊ CISCO 7600

Trang 76

THIẾT BỊ ASR9010

- Kích thước: WxDxH= 727.2 mm x

444.5 mm x 933.5 mm(30 RU)

- Khối lượng: 170.5 kg(full card)

- Số module nguồn (2.1kW): 8 Hoạt

Trang 77

THIẾT BỊ ASR9010

Front View

-ASR9010 có 2 khay nguồn,

mỗi khay có 4 PEM nguồn

(2100W)

-Mỗi PEM nguồn trong khay

kết nối tới cả nguồn A và B

(Mỗi PEM nguồn sử dụng 2

cặp dây)

-Card điều khiển gồm RSP0

và RSP1 hoạt động theo cơ

chế dự phòng 1+1

-Router gồm có 2 Fantray và 8

slot gắn Linecard

Trang 78

THIẾT BỊ ASR9010

Rear View

-Dây nguồn DC được đấu ở

phía dưới của thiết bị Mỗi

PEM có 4 dây nguồn

-Mỗi khay nguồn của ASR

9010 có 4 module nguồn

Vị trí đấu dây nguồn

Trang 79

CARD ĐIỀU KHIỂN ASR9010

Card điều khiển RSP - Route Switch Processor Card

- Đối với Router ASR9010 card RSP bao gồm 2 thành phần được tích hợp sẵn trên card: Thành phần chuyển mạch gói và thành phần điều khiển hệ thống

Trang 80

CARD ĐIỀU KHIỂN ASR9010

Kiến trúc fabric

Trang 81

CARD ĐIỀU KHIỂN ASR9010

2 loại card điều khiển đang được sử dụng trên hệ thống :

Card điều khiển A9K-RSP880-TR

Card điều khiển A9K-RSP440-SE

Trang 82

CARD ĐIỀU KHIỂN ASR9010

Card điều khiển A9K-RSP440-SE

1 SYNC

(BITS/J.211) ports

7 External USB port

5 10 MHz and 1

PPS indicators

11 Nine discrete LED indicators

6 Alarm Out DB9

connector

12 LED matrix display

Trang 83

CARD ĐIỀU KHIỂN ASR9010

Card điều khiển A9K-RSP880-TR

4 Inter Chassis

Sync ports and

ToD port

11 Alarm Cutoff (ACO) and Lamp Test push buttons

connector 13 LED matrix display

7 External USB port

Ngày đăng: 15/10/2022, 14:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Xử lý các giao thức định tuyến, duy trì bảng định tuyến - Giao diện truy cập người dùng - Nghiên cứu mạng MANE
l ý các giao thức định tuyến, duy trì bảng định tuyến - Giao diện truy cập người dùng (Trang 6)
-display current-configuration: Kiểm tra cấu hình - display power: Kiểm tra trạng thái nguồn - Nghiên cứu mạng MANE
display current-configuration: Kiểm tra cấu hình - display power: Kiểm tra trạng thái nguồn (Trang 28)
- Xử lý các giao thức định tuyến, duy trì bảng định tuyến - Quản lý, giám sát và điều khiển các chức năng của hệ - Nghiên cứu mạng MANE
l ý các giao thức định tuyến, duy trì bảng định tuyến - Quản lý, giám sát và điều khiển các chức năng của hệ (Trang 32)
- Xử lý các giao thức định tuyến, duy trì bảng định tuyến - Quản lý, giám sát và điều khiển các chức năng của hệ - Nghiên cứu mạng MANE
l ý các giao thức định tuyến, duy trì bảng định tuyến - Quản lý, giám sát và điều khiển các chức năng của hệ (Trang 48)
Cơng suất nguồn tiêu thụ Kịch bản cấu hình cho các PM - Nghiên cứu mạng MANE
ng suất nguồn tiêu thụ Kịch bản cấu hình cho các PM (Trang 56)
+ Điểu khiển xử lý các giao thức định tuyến, lưu giữ bảng - Nghiên cứu mạng MANE
i ểu khiển xử lý các giao thức định tuyến, lưu giữ bảng (Trang 68)
- Điều khiển xử lý các giao thức định tuyến, lưu giữ bảng - Nghiên cứu mạng MANE
i ều khiển xử lý các giao thức định tuyến, lưu giữ bảng (Trang 98)
- Quản lý các giao thức định tuyến, duy trì bảng định tuyến. - Nghiên cứu mạng MANE
u ản lý các giao thức định tuyến, duy trì bảng định tuyến (Trang 112)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w