ừ đó đến nay, máy vi tính đã có một sự phát triển hết sức mạnh mẽ góp phần quyết định đưa các thành tựu của Tin học ứng dụng vào tất cả mọi lĩnh vực hoạt động của đời sống con người trở
Trang 2
C C……….… 2
C Ệ ……….…… 3
C Ắ Ắ C ĐẶ ….… … 3
2.1 Các thành phần cơ bản của máy vi tính ……… 4
2.2 Chọn thiết bị theo mục đích sử dụng….………5
2.3 Chuẩn bị thiết bị cho một bộ máy tính.……….7
2.4 Chuẩn bị, công cụ, dụng cụ ……… ………8
2 t th ết bị ……… ………….8
2 c c b ớc t ế h h ……… …… 8
2.7 Một số lỗi nguyên nhân và cách kh c phục ………….……
2 c đ t h đ h h ……….…….… 5
2 h thố ……….…… 20
C A C A ẢO … … 22
3.1 Bả d ỡng máy tính………
3.2 ế hành bả d ỡ ……… 22
3.3 bả t ử ỗ hầ ……… 28
3 h hục h thố ……… 29
Trang 3hương I:
Máy tính cá nhân hay máy vi tính là một dòng máy trong gia đình các máy tínhđiện
tử xuất hiện trong những năm cuối thập niên 70, đầu thập niên 80 ừ đó đến nay, máy vi tính đã có một sự phát triển hết sức mạnh mẽ góp phần quyết định đưa các thành tựu của Tin học ứng dụng vào tất cả mọi lĩnh vực hoạt động của đời sống con người trở thành một ngành công nghiệp mũi nhọn - công nghiệp công nghệ thông tin - và mở ra một
kỷ nguyên mới đầy hứa hẹn - kỷ nguyên thông tin - trong lịch sử loài người
Máy vi tính có nhiều loại song sử dụng phổ biến ở iệt nam là loại máy vi tính họ
PC, do hãng sản xuất máy tính nổi tiếng thế giới IBM thiết kế chế tạo sử dụng bộ xử lý trung tâm 8086 của hãng Intel và phần mềm hệ điều hành của hãng Microsoft Cùng với IBM, có rất nhiều hãng máy tính khác cũng chế tạo các máy vi tính PC tương thích Ngoài dòng PC nói trên, còn có các dòng máy vi tính khác, ví dụ dòng máy vi tính Machintot của hãng Apple
Tuỳ theo chức năng hoạt động có thể phân loại các máy vi tính thành các máy vi tính chủ mạng (PC Server ), các máy vi tính để bàn ( PC Desktop ) và các máy vi tính xách tay ( PC Laplop ) Trong tài liệu này trình bày về các máy vi tính để bàn, là loại thông dụng nhất và có số lượng nhiều nhất
Trang 4hương II
Ắ Ắ C ĐẶ 2.1 Các thành phần cơ bản của máy vi tính
Một máy vi tính tối thiểu phải được cấu tạo từ ba thành phần Đó là :
Bàn phím: là th ết bị dùng để hậ thông tin từ bên ngoài vào máy vi lính Các
thông tin từ ngoài vào máy vi tính bao gồm các chỉ thị củ ng ời ử dụ , ra h cho máy vi tính thực h một h ạt động nào đó; và các thông tin dữ liệu đầ vào, cung cấ cho các quy trình ứ dụ xử lý
Màn hình: là th ết bị dùng để h ể thị thông tin đầ ra củ máy vi tính hục vụ
ng ờ ử dụng Các thông tin dầ ra này bao gồm các thông tin thông báo, và yêu
cầ ọ chung là các thông tin trạng thái củ máy vi tính và các thông tin dữ liệu-
kết quả củ các quy trình ứ dụ
hối xử lý trung tâm: còn ọ là khố CPU là thành hầ chính củ một máy vi tính Nó chứa đựng tất cả các th ết bị , chi t ết và các mạch đ tử thực h v c xử lý
và l u t ữ thông tin củ máy vi tính
Vớ ba thành hầ trên đây là đã đủ yếu tố cấ thành một máy vi tính Tuy nhiên
Trang 5dụ mà ng ờ ta trang bị thêm cho máy vi tính nhữ ạ t bị nào Có thể ể đế những th ết bị ạ vi quan trọ hay có m t cùng vớ máy vi tính th ết bị chuột, th ết
bị máy in
hối CPU : Thực ra hố CPU khô hả là một th ết bị thố hất, mà là một tậ
hợ c c th ết bị, bo mạch đ tử và một ố các chi t ết hụ khác đ ợc bố trí , gá ch c
ch v một khung s t cứng (case) và đ ợc đóng kín để trở thành một hố th ết
bị h h chữ hật độc ậ ế mở khố CPU ra, ta ẽ thấy nó có các thành hầ sau :
ấm bảng mạch chủ ( main board ): trên đó bố trí các linh bán dẫn có
độ tích hợp ất cao, là nơ thực h tất cả các thao tác xử lý thông tin củ máy vi tính
H thố l u t ữ dung l ợ ớ th ờ gồm có ổ đĩa cứng ( HDD - hard disk
driver ) và một h c hai ổ đĩa mềm ( FDD - floppy disk driver ), dùng làm kho chứa các thông lin củ máy vi tính cả trong lúc làm v c cũng h lúc t t ồ cung cấ đ Tham gia vào h thống này còn hay có m t cả ổ đĩ CD- ROM
Các tấm card giao tiếp ( interface card ): vớ các th ết bị ạ vi, đ ợc c v
các khe c m (slots ) của tấm bảng mạch chủ
hối nguồn ( Switching Power Supply ): dùng để tạ các ồ hạ áp một ch
từ đ l ớ cao áp xoay ch để nuôi các linh đ tử bán dẫ và các chi t ết cơ
Trang 7+ ạ phim h ạt hình
ần thiết phải sử dụng cấu hình:
+ Chip Pentium tốc độ từ 1,8 GHz trở lên
+ Bộ hớ Ram từ 512 MB t ở lên
+ Mainboard có Card video ờ
+ Card video 8x vớ bộ hớ 32 MB t ở lên
Trang 82.3 Chuẩn bị thiết bị cho một bộ máy tính
2 3.1 Case ( Hộp máy ): là vỏ máy, hãy chọ case sao cho đảm bả đ ợc độ
thoáng mát cho máy, bộ ồ h ờ đ theo case h c bán ời, hi nay ta nên dùng nguồ có công ất ≥ 3 0 W
2.3.2 Mainboard: là thết bị quan t ọ hất bạ cầ quan tâm, Mainboard nó
quyết đị h trực t ế đế tốc độ và độ b củ máy, nên chọ mainboard củ các hãng uy
tí h Intel, Gigaby, Asus, và một số hãng khác và có ử dụ Chi et củ Intel Khi chọ Mainboard cầ quan tâm đế Socket và SFB củ CPU và Bus củ RAM
2.3.3 CPU: Phả chọ CPU thích hợ vớ Mainboard mà bạ đã chọ và CPU đó
hả có tốc độ dảm bả với yêu cầ cong vi c củ khách hàng
2.3.4 RAM: Bạ hả chon RAM có dung l ợn đảm bả cho yêu cầu công v c
củ khách hàng, còn tốc độ Bus thì hụ th ộc vào Bus của CPU
2.3.5 Card Video: ( ế Mainboard ch a có ) Nếu
h Mainbord ch a có Card Video on board thì bạn
cần phải l p thêm Card Video rời, dung l ợng RAM trên
Card video càng lớn thì cho phép bạn xử ý đ ợc các bức
ảnh đẹp hơ và khi chơ Game ảnh không bị giật, còn tốc
độ bao nh ê “x” của Cả phải phụ thuộc vào Mainboard
2.3.6 Ổ cứng HDD: Bạn có thể mua ổ cứng từ
10GB trở lên là máy đã có thể chạy bình th ờng với Win
XP, tuy nhiên bạn nên chọn dung l ợng ổ gấp 2 lần dụng
l ợng bạn sữ sử dụng là tốt nhât, không nên dùng ổ quá
lớn khi dung l ợng sử dụng quá ít
2.3.7 Keyboard: Bạ có thể chọ một bàn phím bất kỳ theo sở thích
Trang 92.3.8 Mouse: Bạn có thể chọn một con ch ột bất kỳ theo ở thích
2.3.9Ổ đĩa CD Rom: Bạ có thể hay
không ổ CD Ro đ u đ ợc, nh ng khi muố
cài đ t phầm m m ta hả cần đế nó, bạ có thể
dùng ổ CD Rom cũ hay ớ đ u đ ợc mà không
ả h h ở đế độ t ơ thích củ máy
2.3.10 Card Sound: ( ế Mainboard ch a có )Nếu Mainboard bạn chọn mà
không có Card Sound on board thì bạn sẽ không nghe đ ợc nhạc, để có thể nghe nhạc bạn cần l p thêm Card sound rời
2.3.11 Speaker: Bạn có thể mua một bộ loa bất kỳ tùy
theo sở thích mi n là loa đó có bộ khuếch đại công suất âm
tần ở trong
2.3.12 FDD: Bạn có thể l p hay không l p ổ m m đ u
đ ợc, xu h ớng ngày nay ít khi sử dụng ở m m mà thay
vào đó là các ổ di động USB có độ b n cao hơ và dung
l ợng lớn hơ
2.3.13 Card Net : ( ế Mainboard ch a có )Khi bạn
có nhu cần nối mạng LAN hay mạng Internet thì cần phải
l p Card net nếu h Mainboard ch a có Card on board
Như vậy bộ máy tối thiểu để có thể hoạt dộng được cần có 8 thiết bị và bộ
máy tính tương đối đầy đủ có tới 13 thiết bị
Trang 102.4 Chuẩn bị, công cụ, dụng cụ :
Chọ ơ p ráp rộng rãi, sạch sẽ và có nguồ đ để
thử Các công cụ, dụng cụ cần có: Một ít ốc vít, Tuốc ơ vít,
kìm loại nhỏ, nhíp nhỏ, vòng tai khử từ, đè C c th ết bị
máy tính rất nhạy với từ tính, nếu không cẩn thận rất d gây
hỏng hóc các thiết bị Nếu không có vòng tay khử tĩ h đ n
thì có thể chạm tay vào một thanh kim loại có nố đất để khử
từ ho c chạm tay vào vỏ thùng máy (phần trong)
2.5 Kiểm tra thiết bị:
Kiểm tra hoạt động các thiết bị (nếu có thể) t ớc khi ráp thành bộ máy tính Tránh
t ờng hợp khi ráp xong phải kiểm tra lại từng thiết bị vì máy tính không hoạt động Nếu
t ờng hợp xẩy ra, chúng gây tốn thờ ch ời l p ráp máy tính và vấ đ bảo hành, bảo trì thiết bị
2.6 Các bước lắp ráp:
Nguyên lý: L p những thiết bị đơ ả t ớc, l p từ trong ra ngoài
2.6.1 Lắp ráp CPU vào Mainboard:
- Dỡ cần gạt của socket trong mainboard lên cao
- Nhìn vào phía chân c m hay cạnh củ CPU để x c đị h đ ợc vị trí lõm trùng với socket
- Đ t CPU v đỡ của socket, khi CPU lọt hẵn và áp sát vớ c et th đẩy cần gạt xuống
2.6.2 Gắn quạt giải nhiệt CPU :
- Đ q ạt vào vị t í đỡ quạt bao quanh socket trên main Cố định quạt với giá
đỡ trên main
- C m dây nguồn cho quạt vào chân c m có ký hi u FAN trên main
Trang 112.6.3 Gắn RAM vào Main:
- L ý Kh ố ở th ấy t y đẩy 2 cầ ạt 2 hí , AM ẽ bật lên
2.6.4 Gắn Mainboard vào thùng máy:
2.6.6 Lắp nguồn : đ từ từ nguồn vào
thùng máy sao cho bộ nguồn không va chạm vào
linh ki t ê đó b t ch t các ốc giữ
Trang 122.6.7 Lắp ổ cứng CD – ROM :
- Mở n p nhựa ở phía trên của m t t ớc Case
- Đẩy nhẹ ổ CD từ ngoài vào, v n ít 2 bên
để cố định ổ với Case
- Nối dây cáp dữ li u với IDE trên main Có
thể dùng chung dây với ổ cứ h hải thiết
lập ổ cứng là Master, ổ CD là Slave bằng jumper
- Đ t c d đú vị trí, nhấn mạ h đ u tay, và v n vít cố định card với mainboard
2.6.9 Gắn các dây USB, dây tín hiệu, các SW và LED chỉ thị
Trang 13* Các ký hiệu trên mainboard:
- MSG, ho c PW LED, ho c POWER LED nối với dây POWER LED - dây tín
hi u của đè ồn màu xanh của Case
- HD, ho c HDD LED nối với dây HDD LED - dây tín hi u củ đè đỏ báo ổ
cứ đ t y x ất dữ li u
- PW, ho c PW SW, ho c P S , h c P ối với dây POWER
SW - dây công tấc nguồn trên Case
- RES, ho c RES SW, ho c RESET SW nối với dây RESET - dây công tấc khởi động lại trên Case
- SPEAKER, ho c SPK - nối với dây SPEAKER - dây tín hi u của loa trên thùng máy
2.6.10 Ví dụ ráp máy tính (Xem hình minh họa lắp ráp chi tiết tại phụ lục số 01)
2.7 ột số lỗi nguyên nhân và cách khắc phục
2.7.1 Máy không vào điện, không có đèn báo nguồn, quạt nguồn không quay
Nguyên nhân: (do một trong các nguyên nhân sau)
- Hỏng bộ nguồn ATX
- Hỏng mạch đ u khiển nguồn trên Mainboard
- Hỏng công t c t t mở Power On
Kiểm tra:
- Sử dụng một bộ nguồn tốt để thử, nếu máy hoạt động đ ợc thì do hỏng bộ
nguồn trên máy Kiểm tra công t c t t mở ho c dùng Tô vít đấu chập trực tiếp hai chân P.ON trên Mainboard Nếu máy hoạt động là do công t c không tiếp xúc
- Các bi n pháp trên vẫn không đ ợc là do hỏng mạch đi u khiển nguồn trên
Mainboard
- Nếu mạch hoạt động thì sau khi bật công t c, châ P đang từ 3V giảm xuống
Trang 14- Lỗi phần m m trên ROM BIOS
- Hỏng loa bên trong máy và Ram ho c Card video đồng thời
Chú ý: Nếu các thiết bị trên tốt mà lỗi Ram hay Card Video thì có tiếng kêu khi
khởi động
Nếu hỏng các ổ đĩa thì vẫn lên màn hình, vẫn báo phiên bản Bios
Kiểm tra :
- Bạn cần kiểm tr để kết luận xem có phải do Mainboard ho c CPU hay không ?
- Tr ớc tiên hãy thay một bộ nguồn ATX tốt để loại trừ , nếu thay nguồn khác mà máy chạy đ ợc thì do hỏng nguồn trên máy
-Bạn sửa bộ nguồn trên máy L u ý chân PG (màu xám) khi quạt nguồn quay chân này phải có đi n áp khoảng 3V đến 4V, nế châ y h có đ n thì máy không khởi động đ ợc PG (Power Good = Nguồn tốt)
- Kiểm tra loa bên trong máy và ch c ch n rằng loa bên trong máy vẫn tốt
Loa báo sự cố cho máy tính
- Tháo RAM, Card Video và các ổ đĩa ra khỏi máy chỉ để lại CPU g n trên
Mainboard rồi bật công t c nguồ để kiểm tra
- Nếu không có tiếng kêu ở loa thì Mainboard ho c CPU ch a hoạt động
Trang 15- Nế đã thao tác nh trên nh ng máy vẫn không có các tiếng bíp dài ở loa là hỏng Mainboard ho c hỏng CPU
2.7.3 Bật nguồn máy tính thấy có tiếng Bíp Bíp Bíp có những tiếng Bíp dài ở trong máy phát ra, không có gì trên màn hình
Nguyên nhân :
- Máy bị lỗi RAM : th ờng phát ra những tiếng Bíp dài liên tục
- Máy bị hỏng Card Video : th ờng phát ra một tiếng Bíp dài và ba tiếng Bip Bip Bip ng n
Kiểm tra & Sửa chữa :
- Nếu máy có những tiếng Bíp Bíp Bíp dài liên tục thì thông th ờng
do lỗi RAM, bạn hãy tháo RAM ra khỏi Mainboard, dùng dầu RP7 làm v sinh sạch sẽ chân tiếp xúc trên RAM và khe c m sau đó n vào và thử lại
Vệ sinh sạch khe cắm RAM bằng dầu RP7 hoặc bằng xăng
Vệ sinh sạch chân RAM cho khả năng tiếp xúc tốt nhất
Nếu không đ ợc thì bạn hãy thay một thanh RAM mới rồi thử lại
- Nếu máy có một tiếng Bíp dài và nhi u tiếng bíp ng n thì thông th ờng là do lỗi Card Video Bạn hãy v sinh chân Card Video và khe c m Card Video t ơ tự chân RAM Nếu không đ ợc bạn hãy thay một Card Video tốt cùng loại rồi thử lại
Vệ sinh khe cắm AGP
Trang 16Vệ sinh chân cắm Card video
2.7.4 Khi hỏng Mainboard tuỳ theo mức độ nặng nhẹ mà sinh ra
những hiện tượng sau :
- M y h v đ n, quạt nguồn không quay
- M y có v đi n, quạt nguồn quay h ng không lên màn hình, không có âm thanh báo sự cố
- Máy khởi động bị Reset lại khi và đến màn hình Win XP ho c cà đ t Win XP bị báo lỗi
- Một trong các cổng chuột, bàn phím ho c cổng USB bị mất tác dụng
2.8 ài đặt hệ điều hành
2.8.1 Thiết lập Bios:
2.8.1.1 Khái niệm về Bios:
- Đây chữ viết t t của basic input/ output system ( h thố đầ v / đầ cơ bản) V thực chất BIOS là phần m m tích hớp sẵ , x c định công vi c máy tính có thể làm mà không phải truy cập vào nhữ ch ơ t h t ê đĩ
- Ch ơ t h y th ờ đ ợc đ t t ch M đ cù y tí h, độc lập với các loạ đĩ , h ến cho máy tính tự khở độ đ ợc Các thông số củ BI S đ ợc chứa CMOS, một chip bán dẫn khác hoạt động bằ v độc lập với nguồ đ n của máy 2.8.1.2 Các loại BIOS :
- BIOS dạ text ời dùng sẽ di chuyể hí h ớ để đ v t đ tới các
lựa chọn Nhấ te để quyết đị h, c để thoát (gõ Y khi muố th y đổi, N là
h )
- BI S Đây ại BIOS mớ đ ợc phát triển Thay vì màm hình dạng text
th th ờng, các thông số hi n ra trên màn hình màu với nhi u cửa sổ ời dùng có thể di chuyển chuột ho c hí h ớ để lựa chọn lựa
Trang 17* Standard CMOS Setup :
Date : Đây ơ h b y th vớ c c định dạng khác nhau, tùy theo máy
*IDE Primary Master :
Đây ơ h b c c th ố của ổ cứng Nếu khai báo sai, ổ có thể không hoạt động, thậm chí bị hỏng Ví dụ, khi nhập số d ợng cao quá mà tiến hành các l nh Fdisk hay Format, thiết bị này sẽ bị "đơ"
Tuy nhiên, nhữ BI S đời mới có phát triể thê tí h ă dò t th ố ổ cứng IDE một cách tự động Bạn chỉ cần bấm Enter - tại IDE HDD Auto - Detection, nhấn Enter tiếp Các chế độ tiế the , để ở m c định Auto
- IDE Secondary Master: D BI S đờ ớ hỗ t ợ c đế ổ cứ , ờ
dù có thể ổ cứ thứ 3 v h b tạ đây y h ê , c ID thứ 2 cũ có thể ố
đ ợc vớ ổ đ h ơ t (CD h c DVD) ê đây th ờ ơ h b ạ ổ y
Trang 18* Advanced BIOS Features :
- Security Option : Phầ y dù để ớ hạ v c ử dụ h thố v B Set Set ớ hạ v c th y đổ B Set Kh ố v B Set bạ hả đ h
đú ật hẩ đã q y đị h t ớc
Sy te /A w y ớ hạ v c ử dụ y Mỗ h ở y, BI S hỏ
ật hẩ ế bạ h b ết ật hẩ h c õ , BI S ẽ h ch hé ử dụ máy
Chú ý D ch chọ ục đ t ật hẩ , bạ ê để D b ed
2.8.2 ài đặt hệ điều hành:
- Yêu cầu cấu hình máy tính: Khi tiế h h c đ t h đ u hành, chúng ta cần
kiể t tí h t ơ thích của h thống (h đ u hành) và phần cứng máy tính Ví dụ: Đối với H đ u hành Win 7 thì yêu cầu phần cứng tối thiểu của máy tính: Bộ vi xử lý 1,0 GHz 32- bit ho c 64- bit; RAM 1 GB; Ổ cứng trố 1 b; C d đồ họa 128 Mb hỗ trợ DirectX9, Ổ DVD và có kết nối Internet (càng tốt)
- Các bước cài đặt hệ điều hành :
ROM/DVD hay thiết bị h c (L ý hải chọn chế độ khở động từ đĩ