1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

UNIT 5: FOOD AND HEALTH

9 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,45 MB
File đính kèm anh-6-tuan-2-tiet-4-5-6-hk2.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

WEEK 2 PERIOD 04 UNIT 5 FOOD AND HEALTH WRITING P 69 (HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC) I HƯỚNG DẪN HS TỰ TÌM HIỂU BÀI HỌC HS mở STUDENT BOOK trang 69 Đọc trước nội dung của bài II NỘI DUNG BÀI HỌC THINK Wh.

Trang 1

WEEK 2

(HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC)

I HƯỚNG DẪN HS TỰ TÌM HIỂU BÀI HỌC

- HS mở STUDENT BOOK trang 69

- Đọc trước nội dung của bài

II NỘI DUNG BÀI HỌC:

THINK! Who cooks in your family? What do they usually cook? Do you like cooking?

(Hãy nghĩ! Ai nấu ăn trong gia đình bạn? Họ thường nấu món gì? Bạn có thích nấu ăn không?)

Eg: In my family, my mom often cooks She often cooks rice, meat, fish, vegetables, soup, fried eggs and makes cakes

(Trong gia đình tôi, mẹ tôi thường nấu ăn Mẹ thường nấu cơm, thịt, cá, rau, súp, trứng chiên và làm bánh.)

♦ Exerise 1 Check the meanings of the words in the glossary Then read Sally's blog What does she have for the starter? What is her favorite part of the meal?

(Kiểm tra nghĩa của các từ trong bảng chú giải Sau đó đọc nhật ký của Sally Cô ấy đã có món gì

để khai vị? Món yêu thích của cô ấy trong bữa ăn là gì?)

 Các em ghi phần từ vựng này vào vở

Vocabulary:

- tuna (n): cá ngừ

- red pepper (n): ớt đỏ

- olives (n): quả ô liu

- ingredients (n): thành phần

- chop (n): chặt

- starter (n): món khai vị

- main course (n): món chính

- dessert (n): món tráng miệng

Answer the questions:

1.What does she have for the starter?

2 What is her favourite part of the meal?

♦ Exercise 2: Complete the Key Phrases with words form Sally's blog.

(Hoàn thành các cụm từ khóa với các dạng thức của từ trong nhật ký của Sally.)

♦ Exercise 3: Look at the words and phrases in blue in the blog Which two have the same meaning?

(Hãy nhìn vào các từ và cụm từ màu xanh lam trong blog Hai cái nào có cùng ý nghĩa?)

Trang 2

- First (adv): đầu tiên

- Next (adv): tiếp theo

- Then (adv): sau đó

- Finally (adv): cuối cùng

♦ Exercise 4: Order pictures and sentences a-d Then complete the sentences with the words in exercise 3.

(Sắp xếp thứ tự hình ảnh và câu từ a đến d Sau đó hoàn thành các câu với các từ trong bài tập 3.)

♦ Exercise 5: USE IT! Follow the steps in writing guide.

(Thực hành! Làm theo các bước trong hướng dẫn viết bài.)

Bài viết mẫu:

"Sharah love to eat Blog"

Hi Here is my menu for today

First, I eat some walnuts

Next, I've got Russian salad for the starter

Trang 3

Then, the main course is Pho with broth, rice noodles, some kind of herbs and beef Simple ingredients but great!

Finally, my favorite: dessert It's waterlemon juices So yummy

Enjoy your meal! Join me tomorrow for another menu

II – Dặn dò:

Các bạn làm thêm bài tập trong sách workbook.

⁕ Các bạn làm thêm bài tập trong sách workbook.

Chép từ vựng vào tập và học thuộc.

⁕ Các bạn làm thêm bài tập trong sách workbook.

Trang 4

WEEK 2

LANGUAGE FOCUS: VERB + -ING IMPERATIVES SHOULD / SHOULDN'T (p.67)

I HƯỚNG DẪN HS TỰ TÌM HIỂU BÀI HỌC

- HS mở STUDENT BOOK trang 69

- Đọc trước nội dung của bài

II NỘI DUNG BÀI HỌC:

Các em viết phần từ vựng vào vở

I Grammar point

1 Common verbs followed by the -ing form are

a The form of verb comes after like, prefer, hate and don’t mind is Verb-ing

(Hình thức của động từ đứng sau like, prefer, hate and don’t mind là động từ them -ing)

Eg: I love swimming but I hate jogging.

b The spelling of the -ing forms of the verbs run, sit and swim is running, sitting, swimming ( Cách viết chính tả dạng -ing của động từ run, sit and swim là running, sitting, swimming

c Phrases with mind:

 wouldn't mind (= would like)

 don't mind (= I am willing to)

 would you mind (= will you please …?)

Eg: I wouldn't mind having some fish and chips

I don't mind waiting for a few minutes.

Would you mind holding this for me?

2 To make the negative form of imperatives, we put “Don’t” at the beginning of the sentence (Để thành lập dạng phủ định của mệnh lệnh, chúng ta đặt “Don’t” ở đầu câu)

Eg: Don’t eat.

3 We use "should" / "shouldn't" + V_inf

(+) S+ should + main verb

(-) S + shouldn't + main verb

(?) Should + S + main verb?

Eg: You should do more exercise.

You shouldn't stay up late.

Exercise 1 1 Look at the examples Then answer the questions in Rules 1- 2.

(Hãy nhìn vào các ví dụ Sau đó trả lời các câu hỏi trong Quy tắc 1 – 2.)

RULES (QUY TẮC)

1 What form of verb comes after like, prefer, hate and don’t mind?

Trang 5

(Dạng động từ nào đứng sau like, prefer, hate và don't mind?)

2 What is the spelling of the –ing forms of the verbs run, sit and swim?

(Cách viết chính tả của các dạng–ing của động từ run, sit và swim là gì?)

Exercise 2 Think of two things that you love doing, two things that you don't mind doing and three things that you hate doing Write sentences and then compare in a group to find out about your friends' likes and dislikes.

(Nghĩ về hai điều bạn thích làm, hai điều bạn không ngại làm và ba điều bạn ghét làm Viết các câu

và sau đó so sánh trong một nhóm để tìm ra điểm thích và không thích của bạn bè của bạn.)

Exercise 3 Look at the examples of imperatives How do we make the negative form? Find examples in the Health quiz on page 66.

(Nhìn vào các ví dụ về câu mệnh lệnh Làm thế nào để chúng ta thành lập hình thức phủ định? Tìm

ví dụ trong bài Health quiz trang 66.)

Eat some snacks (Ăn một ít đồ ăn nhẹ.)

Wait for dinner (Chờ đến bữa ăn tối.)

- To make the negative form of imperatives, we put " Don't " at the beginning of the sentence.

(Để thành lập dạng phủ định của câu mệnh lệnh chúng ta đặt "Don't" ở đầu câu.)

- Examples in the Health quiz

(Các ví dụ trong bài Health quiz)

+ Don't eat (Đừng ăn.)

+ …

Exercise 4 dd more classroom rules with DOS and DON'Ts using imperatives.

(Thêm nhiều quy tắc lớp học hơn với “DOS: nên làm” và “DON’T: không nên làm” sử dụng mệnh lệnh.)

Trang 6

Exercise 5 Complete the sentences with the afirmative and negative imperative forms of the verbs in the box.

(Hoàn thành các câu với các dạng mệnh lệnh khẳng định và phủ định của các động từ trong khung).

- drink (v): uống

- visit (v): tham quan, viếng thăm

- ask (v): hỏi

- play (v): chơi

- go (v): đi

- eat (v): ăn

Exercise 6 Look at the examples Then choose the correct answers to complete the Rules.

(Hãy nhìn vào các ví dụ Sau đó chọn các câu trả lời đúng để hoàn thành quy tắc sau.)

You should eat more vegetables.

(Bạn nên ăn nhiều rau hơn).

You shouldn't go to bed late.

(Bạn không nên đi ngủ muộn.)

She shouldn't be lazy at school.

(Cô ấy không nên lười biếng ở trường.)

Exercise 7 Your friend wants to be healthy Complete the advice using should / shouldn 't.

(Bạn của bạn muốn được khỏe mạnh Hoàn thành lời khuyên sử dụng should / shouldn 't.)

1 stay up / late

You shouldn't stay up late (Bạn không nên thức khuya.)

2 eat / fruit and vegetables

3 do / exercise

4 drink / fizzy drinks

5 sit /on the sofa all day

Trang 7

III DẶN DÒ

- Học từ vựng và chép bài đầy đủ.

- Chuẩn bị Speaking (p.68)

Trang 8

WEEK 2

(HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC)

I HƯỚNG DẪN HS TỰ TÌM HIỂU BÀI HỌC

- HS mở STUDENT BOOK trang 69

- Đọc trước nội dung của bài

II NỘI DUNG BÀI HỌC:

THINK! What’s your favourite restaurant What kind of food and drink do you often eat there.

(HÃY NGHĨ! Nhà hàng yêu thích của bạn là gì Bạn thường ăn những loại đồ ăn thức uống nào ở đó.)

Eg:

My favourite restaurant is the chicken restaurant near my house

(Quán ăn yêu thích của tôi là quán gà gần nhà.)

I often eat fried chicken, sticky rice and have fizzy drinks there

(Tôi thường ăn gà rán, xôi và uống nước có ga ở đó.)

Exercise 1 Complete the menu with the words in the box Which things on the menu do you like or dislike?

(Hoàn thành thực đơn với các từ trong khung Những món nào trong thực đơn em thích hoặc không thích?)

Các em ghi từ vựng vào vở

- burger (n): bánh mì kẹp thịt

- juice (n): nước tráicây

- chicken (n): thịt gà

- chips (n): khoai tây chiên

- cheese (n): phô mai

Exercise 2 Listen and say the prices.

(Hãy nghe và nói các giá tiền sau.)

Exercise 3 Read and say the prices Listen and check.

(Hãy đọc và nói giá cả Nghe và kiểm tra.)

Trang 9

Các em ghi phần sau vào vở:

GLOSSARY (TỪ VỰNG)

$=dollar(s) and cents (đô la và xu)

£=pound(s) and pence (pao và xu)

€=euro(s) and cents (euro và xu)

Exercise 4 Read the dialogue, look at the menu and calculate the total price Then watch or listen and check Is Aaron's meal very healthy?

(Hãy đọc đối thoại, nhìn vào thực đơn và tính tổng giá Sau đó xem hoặc nghe và kiểm tra Bữa ăn của Aaron có tốt cho sức khỏe lắm không?)

Nội dung bài nghe

Waitress: Hi there, can I help you?

Aaron: Yes, can I have a cheese sandwich, please?

Waitress: Sure! Would you like a salad or chips with it?

Aaron: Erm…chips, please!

Waitress: Desserts?

Aaron: No, thanks.

Waitress: Anything else?

Aaron: Oh, yes I’ll have a cola please.

Waitress: OK That’s £ 5 50, please.

Aaron: £5 50 Here you are.

Waitress: Thank you.

Exercise 5 Look at the dialogue and complete these Key Phrases Then practise the dialogue with apartner Use đifferent items from the menu in exercise 1.

(Hãy nhìn vào đoạn hội thoại và hoàn thành các cụm từ chính sau đây Sau đó, thực hành đối thoại với một người bạn Sử dụng các món khác nhau từ thực đơn trong bài tập 1.)

III DẶN DÒ

- Học từ vựng và chép bài đầy đủ.

- Chuẩn bị Vocabulary and listening p.66

Ngày đăng: 14/10/2022, 16:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(Sắp xếp thứ tự hình ảnh và câu từ a đến d. Sau đó hồn thành các câu với các từ trong bài tập 3.) - UNIT 5: FOOD AND HEALTH
p xếp thứ tự hình ảnh và câu từ a đến d. Sau đó hồn thành các câu với các từ trong bài tập 3.) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w