PERIOD 01 UNIT 5 FOOD AND HEALTH VOCABULARY (p 62 63) I Vocabulary 1 lunchbox (n) ˈlʌntʃbɒks hộp cơm trưa 2 vegetarian (n) vedʒəˈteəriən người ăn chay 3 pasta (n) ˈpæstə mì (mì ống, mì sợi) 4 ve..........................................................................
Trang 1PERIOD: 01 UNIT 5: FOOD AND HEALTH
VOCABULARY (p.62-63)
I Vocabulary
1 lunchbox (n) /ˈlʌntʃbɒks/ : hộp cơm trưa
2 vegetarian (n) /vedʒəˈteəriən/ : người ăn chay
3 pasta (n) /ˈpæstə/ : mì (mì ống, mì sợi)
4 vending machine (n) /ˈvendɪŋ məʃiːn/ : máy bán hàng tự động
5 crisp (n) /krɪsp/ : cứng, giòn
6 nut (n) /nʌt/ : hạt
7 fizzy drink (n) /ˈfɪzi drɪŋk/ : thức uống có ga
8 yoghurt (n) /ˈjɒɡət/ : sữa chua
Các bạn học thuộc từ vựng và làm bài tập sau
♦ Exerise 1: Look at the photos in School food Choose the correct words in the texts (Nhìn vào những
bức tranh sau trong phần School food, chọn từ đúng)
Trang 2♦ Exercise 2: Read the Study Strategy Then copy and complete the word web with words in exercise 1 Think of more words to add to the web (Đọc Study Strategy Sau đó sao chép và hoàn thành web words với các từ trong bài tập 1 Nghĩ ra nhiều từ hơn để thêm vào web)
Trang 3♦ Exercise 3: Complete the Key Phrases with examples that the students talk about.
II – Dặn dò:
Các bạn làm thêm bài tập trong sách workbook trang 36
⁕
Chép từ vựng vào tập và học thuộc.
⁕
1) I love _ : Tôi yêu thích .
2) I (quite / really) like _ : Tôi (khá là/ thật sự) thích .
3) I don’t mind _ : Tôi không quan tâm
4) I (really) don’t like : Tôi (thật sự) không thích _ 5) I hate : Tôi ghét _.