1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

34 BTVN g 637496801027343236

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 232,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của bằng bao nhiêu.

Trang 1

 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ LUYỆN Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

Câu 2: Hàm số đạt giá trị lớn nhất trên đoạn tại x bằng :

Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn :

Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

2 0;1

miny =e D

Câu 5: Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và bé nhất của hàm số trên Tính tổng ?

Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn

  1;2 2ln 5

Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn

Câu 8: Hàm nào sau đây tồn tại giá trị nhỏ nhất trên :

A B.y=e2x+ −e x 1 C D.

Câu 9: Hàm nào sau đây tồn tại giá trị lớn nhất trên tập xác định của nó :

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y log22x 4 log2x 1 trên đoạn [ ; ]1 8 là

A

[ ; ]

-x Min y

1 8 2 B

[ ; ]

x Min y

1 8 1 C

[ ; ]

x Min y

1 8 3 D Đáp án khá C Câu 11: Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số f x =( ) 32sin2x+3cos2x Tính giá trị của biểu thức

3

2 9

m

P=M  

+  

A 10

3

3

3

P =

x

y =xe  1; 2

 

2

1;2

miny=2e

  1;2

min y=e

  1;2

miny =1

[1;2]

miny =2

2

ln

y=x x  1; 2 1

2

3

x =

1 ln

y= x + x  1;e

 

2

1;

e

y= +e

 

2 1;

e y= e

[1; ]

e

y =

2

2 5

x x

 

3

0;1

0;1

[0;1]

min y=e

0; e

1 ln 3

a b+ = + a b+ =2 ln 3.+ a b+ =3+ln 3 a b+ =4+ln 3

ln

y= x +x x  1; 2

  1;2

maxy =ln 32

  1;2

maxy =ln16

  1;2 maxy =ln 64

ln

y= x +x  1;3

  1;3

maxy =ln12

  1;3

maxy =ln 6

  1;3

maxy =ln 4

[1;3]

maxy =ln 2

x

y= − +x x

2

y=e− +

Trang 2

Câu 12: Xét các số thực a b thỏa mãn , a  Tìm giá trị nhỏ nhất b 1 Pmin của biểu thức

( )

2 2

loga 3logb

b

a

b

 

 

A Pmin =19. B Pmin =13. C Pmin =14. D Pmin =15

Câu 13: Cho , với và Hỏi đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của bằng bao nhiêu

Câu 14: Cho a 1;3

9

    và M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P= a+ a+ a + Khi đó giá trị của A=5m+3M là:

A 56

103

31 3

Câu 15: Cho các số thực a,b thỏa mãn a  1 b 0 Tính giá trị lớn nhất Qmax của biểu thức

2

loga log b

A Qmax = +1 2 3 B.Qmax = −2 3 C.Qmax = −2 D.Qmax = −1 2 3

Câu 16: Cho 2 số dương a và b thỏa mãn log2(a+ +1) log2(b+  Giá trị nhỏ nhất của 1) 6

S = + là: a b

A minS =12 B minS =14 C minS = 8 D minS =16

Câu 17: Cho x y , thỏa mãn điều kiện 1( )

2x y+ − 3x y+ + =1 3x+3y+ Giá trị nhỏ nhất của 1

P=x +xy+y bằng

A 0 B 2 − C 2 D 3

Câu 18: (Trích đề thi THPTQG 2017): Xét các số thực dương 𝑎, 𝑏 thỏa mãn

Tìm giá trị nhỏ nhất 𝑃min của 𝑃 = 𝑎 + 2𝑏

Câu 19: Cho a b  thỏa mãn , 0 ( 2 2 ) ( )

log + +b 16a + + +b 1 log b+ 4a 5+ b+ = 1 2

Giá trị của a+2b bằng

A 9 B 20

27

4

loga

m= ab a b , 1 P=log2a b+16 logb a P

m

2

2

2

1 ab

log 2ab a b 3

a b

min

P

P

P

P

2

Trang 3

BẢNG ĐÁP ÁN 1.B 2.C 3.A 4.D 5.D 6.C 7.A 8.D 9.B 10.C 11.D 12.D 13.B 14.C 15.D 16.B 17.A 18.A 19.D

Ngày đăng: 14/10/2022, 14:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - 34 BTVN g 637496801027343236
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w