Câu 3: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, amilozơ, fructozơ, saccarozơ.. Câu 13: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào lát cắt củ khoai lang thấy xuất hiện màu Câu 14:
Trang 1KHÓA CHUYÊN ĐỀ LIVE VIP 2K4|TYHH LIVE 18: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM CACBOHIDRAT (VIP)
(Slidenote dành riêng cho lớp VIP)
Trang 3CÂU HỎI VẬN DỤNG Câu 1: Cho biết chất nào sau đây thuộc hợp chất monosaccarit?
A glucozơ B saccarozơ C tinh bột D xenlulozơ
Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Glucozơ B Amilozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 3: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, amilozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại
monosaccarit là:
Câu 4: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong?
A Amilopectin B Glucozơ C Saccarozơ D Fructozơ
Câu 5: Cacbonhidrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?
A Saccarozơ B Fructozơ C Mantozơ D Glucozơ
Câu 6: Trong các loại hạt và củ sau, loại nào thường có hàm lượng tinh bột lớn nhất?
Câu 7: Tinh bột có nhiều trong các loại ngũ cốc như gạo, ngô, khoai,sắn Công thức phân tử của tinh bột là:
A C12H22O11 B C6H12O6 C (C6H10O5)n D CH2O
Câu 8: Nhận biết sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, người ta có thể dùng thuốc thử nào trong các
thuốc thử sau đây?
A Nước vôi trong B Giấm C Giấy đo pH D dung dịch AgNO3.
Câu 9: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A tráng bạc B với Cu(OH)2 C thủy phân D cộng H2 ( Ni, t0)
Câu 10: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 11: Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là:
A H2 B [Ag(NH3)2]OH C Dung dịch Br2 D Cu(OH)2
Câu 12: Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?
A Sản xuất rượu etylic B Nhiên liệu cho động cơ đốt trong
C Tráng gương, tráng ruột phích D Thuốc tăng lực trong y tế
Câu 13: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào lát cắt củ khoai lang thấy xuất hiện màu
Câu 14: Để chứng minh trong phân tử của glucozo có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucozo
phản ứng với:
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng D Kim loại Na
Trang 4Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
B Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ
C Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì không thu được fructozơ
D Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
B Glucozơ bị oxi hóa bởi H2 (Ni, to)
C Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
D Saccarozơ không bị thủy phân
Câu 17: Cho các tính chất hoặc thuộc tính sau:
(1) là chất rắn kết tinh, không màu;
(2) tan tốt trong nước và tạo dung dịch có vị ngọt;
(3) phản ứng với Cu(OH)2 trong NaOH ở nhiệt độ thường;
(4) tồn tại ở dạng mạch vòng và mạch hở;
(5) có phản ứng tráng gương;
(6) thủy phân trong môi trường axit thu được glucozơ và fructozơ
Những tính chất đúng với saccarozơ là:
A (1), (2), (3), (6) B (1), (2), (4), (5) C (2), (4), (5), (6) D (2), (3), (5), (6)
Câu 18: Cho 4 chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ Chọn phát biểu sai?
(1) Cả 4 chất đều tan trong nước
(2) Chỉ có 2 chất thủy phân
(3) Cả 4 chất đều phản ứng với Na
(4) Trừ xenlulozơ, 3 chất còn lại đều có phản ứng tráng bạc
(5) Khi đốt cháy 4 chất đều thu được số mol O2 bằng số mol H2O
A (1), (2), (3), (4) B (2), (3), (4), (5) C (1), (3), (4), (5) D (2), (3), (4), (5)
Câu 19: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo
(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ
(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
Số phát biểu đúng là
Trang 5Câu 20: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức mà xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/ NH3 thu được Ag
(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu không đúng là:
Tự học – TỰ LẬP – Tự do!
(Thầy Phạm Thắng | TYHH)
Trang 6BÀI TẬP TỰ LUYỆN – HỌC SINH CHĂM CHỈ TỰ LÀM!
(Trong quá trình làm, nếu có thắc mắc, em hãy đăng lên group HỎI ĐÁP nhé)
Câu 1: Trong phân tử cacohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức
A ancol B axit cacboxylic C anđehit D amin
Câu 2: Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m Chất nào
sau đây thuộc loại cacbohiđrat?
A Triolein B Glixerol C Xenlulozơ D Vinyl axetat
Câu 3: Các phân tử cacbohiđrat như glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có chứa nhóm chức của
A este B axit cacboxylic C anđehit D ancol
Câu 4: Fuctozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc Công thức phân tử của fuctozơ
là
A C12H22O11 B (C6H10O5)n C C6H12O6 D C2H4O2
Câu 5: Các chất đồng phân với nhau là
A glucozơ và fructozơ B tinh bột và xenlulozơ
C saccarozơ và glucozơ D saccarozơ và fructozơ
Câu 6: Chất nào sau đây là đisaccarit?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Amilozơ
Câu 7: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại polisaccarit là
Câu 8: Ở trạng thái sinh lí bình thường, glucozơ trong máu người chiếm một tỉ lệ không đổi là:
Câu 9: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho
A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Tinh bột
Câu 10: Trong tinh bột chứa khoảng 20% phần có khả năng tan trong nước, đó là:
A amilopectin B amilozơ C glucozơ D fructozơ
Câu 11: Chất nào dưới đây không có nguồn gốc từ xenlulozơ?
A Amilozơ B Tơ visco C Sợi bông D Tơ axetat
Câu 12: Ở động vật, tinh bột được dự trữ dưới dạng glicogen ở trong:
Câu 13: Chất nào sau đây có nhiều trong bông nõn?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Glucozơ
Câu 14: Saccarit nào sau đây chiếm thành phần chính trong các loại hạt như gạo, ngô, lúa mì, lúa mạch?
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 15: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là:
A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D amoni gluconat
Trang 7Câu 16: Cacbohiđrat X bị thủy phân trong môi trường axit đun nóng và dung dịch chứa X hòa tan được Cu(OH)2
Vậy X là
A saccarozơ B tinh bột C fructozơ D glucozơ
Câu 17: Chất E trong dung dịch có các tính chất: (1) hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam, (2) bị
thuỷ phân khi có mặt axit vô cơ loãng Chất nào sau đây phù hợp với E?
A Glixerol B Fructozơ C Saccarozơ D Glucozơ
Câu 18: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:
A fructozơ, tinh bột, anđehit fomic B axit fomic, anđehit fomic, glucozơ
C saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ D anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ
Câu 19: Nhóm chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam?
A glucozơ, fructozơ, xenlulozơ B glucozơ, fructozơ, saccarozơ
C glucozơ, tinh bột, xenlulozơ D fructozơ, tinh bột, xenlulozơ
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y→ axit axetic Hai chất X và Y lần lượt là
A Glucozơ và andehit axietic B Ancol etylic và andehit axetic
C Glucozơ và ancol etylic D Glucozơ và etyl axetat
Câu 21: Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ có thể dùng
A dung dịch I2 B dung dịch H2SO4, t0 C Cu(OH)2 D dung dịch NaOH
Câu 22: Để phân biệt glucozơ và saccarozơ, người ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 C H2/Ni, t0 D Dung dịch AgNO3/NH3
Câu 23: Có thể phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ bằng thuốc thử là
A H2 (Ni, to) B AgNO3 (trong dung dịch NH3, to)
Câu 24: Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch: glucozơ, ancol etylic, anđehit fomic (HCH=O), glixerol
là:
A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH-, to C Na D H2
Câu 25: Chất E trong dung dịch có các tính chất:
- Hoà tan Cu(OH)2 cho phức chất màu xanh lam
- Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit vô cơ loãng
- Không khử được AgNO3 (trong dung dịch NH3, to)
Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của E?
A Glixerol B Fructozơ C Saccarozơ D Glucozơ
Câu 26: Cho sơ đồ sau: Tinh bột → X1 → X2 → X3 → X4 → X5 → CH4 Biết rằng X1, X2, X3, X4, X5 đều
có oxi trong phân tử và X2, X3, X4, X5 đều có số nguyên tử cacbon bằng nhau Chỉ dùng quỳ tím và Cu(OH)2 có thể nhận biết được bao nhiêu chất từ X1 đến X5?
Trang 8Câu 27: Hiện nay do sự cạn kiệt nguồn dầu mỏ, con người bắt đầu chuyển sang sử dụng nhiên liệu thay thế là
etanol Với mục đích này, etanol được sản xuất chủ yếu bằng phương pháp nào dưới đây?
A Hiđrat hóa etilen thu được từ quá trình sản xuất dầu mỏ
B Hiđro hóa (khử) axetanđehit với xúc tác Ni
C Thủy phân etyl halogenua trong môi trường kiềm
D Lên men tinh bột
Câu 28: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
CH COOH
Nhận xét nào về các chất X, Y, T trong sơ đồ trên là đúng:
A Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn của X
B Chất Y phản ứng được với Na tạo khí H2
C Chất X không tan trong nước
D Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
Câu 29: Cho các nhận xét sau:
(1) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là khoảng 0,1%
(2) Có thể phân biệt glucozơ và frucozơ bằng phản ứng tráng gương
(3) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenlulozơ, saccacozơ đều cho cùng một loại mono saccarit
(4) Glucozơlà chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm (5) Xenlulozơ là nguyên liệu được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói (6) Mặt cắt củ khoai lang tác dụng với I2 cho màu xanh tím
(7) Saccazozơ nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ và frucozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích
Số nhận xét đúng là:
Câu 30: X, Y, Z, T là một trong số các dung dịch sau: glucozơ, fructozơ, glixerol, phenol Thực hiện các thí
nghiệm để nhận biết chúng và có kết quả như sau:
Dung dịch AgNO3/NH3,
đun nhẹ
Xuất hiện kết tủa bạc trắng
Xuất hiện kết tủa bạc
trắng
tủa trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A phenol, glucozơ, glixerol, fructozơ B fructozơ, glucozơ, phenol, glixerol
C glucozơ, fructozơ, phenol, glixerol D fructozơ, glucozơ, glixerol, phenol
Trang 9BẢNG ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN LIVE 18