1. Nhận hợp đồng kinh tế của các bộ phận: Kiểm tra nội dung, các điều khoản trong hợp đồng có liên quan đến điều khoản thanh toán. Thêm mã khách hàng, mã nhà cung cấp mới vào Solomon đối với các khách hàng mới Sửa mã trên đối với khách hàng, nhà cung cấp có sự chuyển nhượng hoặc thay đổi Vào mã hợp đồng trong Phần mềm quản lý Tài chính Kế toán để theo dõi theo từng hợp đồng của từng khách hàng 2. Nhận đề nghị xác nhận công nợ với khách hàng, nhà cung cấp 3. Xác nhận (Release) hoá đơn bán hàng, chứng từ thanh toán 4. Kiểm tra công nợ: Khách hàng mua hàng theo từng đề nghị và dựa trên hợp đồng nguyên tắc bán hàng đã ký, kiểm tra giá trị hàng mà khách hàng muốn mua, hạn mức tín dụng và thời hạn thanh toán mà công ty chấp nhận cho từng khách hàng. Khách hàng mua hàng theo hợp đồng kinh tế đã ký, kiểm tra về số lượng hàng, chủng loại hàng hoá, phụ kiện đi kèm, giá bán, thời hạn thanh toán. Kiểm tra chi tiết công nợ của từng khách hàng theo từng chứng từ phát sinh công nợ, hạn thanh toán, số tiền đã quá hạn, báo cho bộ phận bán hàng, cán bộ thu nợ và cán bộ quản lý cấp trên
Trang 2LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 2 of 110
Document name:
MÔ TẢ CÔNG VIỆC KẾ TOÁN CÔNG NỢ
Trang 4LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 4 of 110
Document name:
Trang 5I/ Thông tin chung:
Trang 6LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 6 of 110
Document name:
Trang 7Vị trí Thời gian làm việc
Bộ phận
Quản lý trực tiếp
Trang 8LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 8 of 110
Document name:
Trang 9II/ Mục đích công việc
Trang 10LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 10 of 110
Document name:
Trang 11Quản lý toàn bộ công nợ của công ty.
Trang 12LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 12 of 110
Document name:
Trang 13III/ Nhiệm vụ cụ thể:
Trang 14LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 14 of 110
Document name:
Trang 151 Nhận hợp đồng kinh tế của các bộ phận:
Trang 16LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 16 of 110
Document name:
Trang 17- Kiểm tra nội dung, các điều khoản trong hợp đồng có liên quan đến điều khoản thanh toán.
Trang 18LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 18 of 110
Document name:
Trang 19- Thêm mã khách hàng, mã nhà cung cấp mới vào Solomon đối với các khách hàng mới
Trang 20LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 20 of 110
Document name:
Trang 21- Sửa mã trên đối với khách hàng, nhà cung cấp có sự chuyển nhượng hoặc thay đổi
Trang 22LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 22 of 110
Document name:
Trang 23- Vào mã hợp đồng trong Phần mềm quản lý Tài chính Kế toán để theo dõi theo từng hợp đồngcủa từng khách hàng
Trang 24LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 24 of 110
Document name:
Trang 252 Nhận đề nghị xác nhận công nợ với khách hàng, nhà cung cấp
Trang 26LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 26 of 110
Document name:
Trang 273 Xác nhận (Release) hoá đơn bán hàng, chứng từ thanh toán
Trang 28LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 28 of 110
Document name:
Trang 294 Kiểm tra công nợ:
Trang 30LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 30 of 110
Document name:
Trang 31- Khách hàng mua hàng theo từng đề nghị và dựa trên hợp đồng nguyên tắc bán hàng đã ký,kiểm tra giá trị hàng mà khách hàng muốn mua, hạn mức tín dụng và thời hạn thanh toán màcông ty chấp nhận cho từng khách hàng.
Trang 32LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 32 of 110
Document name:
Trang 33- Khách hàng mua hàng theo hợp đồng kinh tế đã ký, kiểm tra về số lượng hàng, chủng loạihàng hoá, phụ kiện đi kèm, giá bán, thời hạn thanh toán.
Trang 34LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 34 of 110
Document name:
Trang 35- Kiểm tra chi tiết công nợ của từng khách hàng theo từng chứng từ phát sinh công nợ, hạnthanh toán, số tiền đã quá hạn, báo cho bộ phận bán hàng, cán bộ thu nợ và cán bộ quản lýcấp trên
Trang 36LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 36 of 110
Document name:
Trang 37- Kiểm tra chi tiết công nợ của từng nhà cung cấp, từng bộ phận theo từng chứng từ phát sinh công nợ phải trả, hạn thanh toán, số tiền nợ quá hạn, số tiền PP và báo cho các bộ phận mua hàng và cán bộ quản lý cấp trên
Trang 38LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 38 of 110
Document name:
Trang 395 Liên lạc thường xuyên với các bộ phận/ Cán bộ quản trị hợp đồng về tình hình thực hiện hợp
đồng
Trang 40LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 40 of 110
Document name:
Trang 416 Theo dõi tình hình thanh toán của khách hàng, khi khách hàng trả tiền tách các khoản nợ theo
hợp đồng, theo hoá đơn bán hàng
Trang 42LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 42 of 110
Document name:
Trang 437 Theo dõi tình hình thực hiện các hợp đồng mua hàng hoá, dịch vụ trong và ngoài nước của
các bộ phận
Trang 44LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 44 of 110
Document name:
Trang 458 Đôn đốc và trực tiếp tham gia thu hồi nợ với các khoản công nợ khó đòi, nợ lâu, và các
khoản công nợ trả trước cho nhà cung cấp đã quá thời hạn nhập hàng hoặc nhận dịch vụ
Trang 46LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 46 of 110
Document name:
Trang 479 Lập bút toán kết chuyển công nợ hàng hoá, dịch vụ với các Chi nhánh/công ty
Trang 48LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 48 of 110
Document name:
Trang 4910. Định kỳ làm xác nhận công nợ với các chi nhánh/công ty
Trang 50LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 50 of 110
Document name:
Trang 5111. Lập bút toán điều chỉnh tỷ giá và các điều chỉnh liên quan của các bộ phận, khách hàng, nhà cung cấp
Trang 52LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 52 of 110
Document name:
Trang 5312. Kiểm tra báo cáo công nợ trên soft.
Trang 54LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 54 of 110
Document name:
Trang 5513. Lập báo cáo công nợ và công nợ đặc biệt
Trang 56LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 56 of 110
Document name:
Trang 5714. Lập thông báo thanh toán công nợ
Trang 58LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 58 of 110
Document name:
Trang 5915. Lập báo cáo tình hình thực hiện các hợp đồng, thông tin chung về công nợ.
Trang 60LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 60 of 110
Document name:
Trang 6116. Kiểm tra số liệu công nợ để lập biên bản xác nhận công nợ với từng khách hàng, từng nhàcung cấp
Trang 62LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 62 of 110
Document name:
Trang 6317. Công nợ tạm ứng của cán bộ công ty/CN:
Trang 64LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 64 of 110
Document name:
Trang 65- Hàng ngày, theo dõi hạn thanh toán tạm ứng và nhắc thanh toán khi đến hạn chi tiết theo từngđối tượng, bộ phận
Trang 66LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 66 of 110
Document name:
Trang 67- Hàng tuần, thông báo danh sách tạm ứng chung và danh sách tạm ứng từng lần quá hạn đến từng đối tượng, bộ phận.
Trang 68LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 68 of 110
Document name:
Trang 69- Cuối năm, xác nhận nợ các khoản tạm ứng với từng cán bộ, bộ phận.
Trang 70LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 70 of 110
Document name:
Trang 7118 Công nợ ủy thác:
Trang 72LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 72 of 110
Document name:
Trang 73- Quản lý các HĐUT theo từng khách hàng: kiểm tra nội dung, vào sổ theo dõi các HĐUT khi nhận được hợp đồng.
Trang 74LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 74 of 110
Document name:
Trang 75- Khi hàng về, trên cơ sở HĐUT, tờ khai hải quan để kiểm tra, đối chiếu, tra mã hàng, vào soft,
in phiếu nhập kho, hóa đơn trả hàng ủy thác Định khoản hoá đơn, vào soft các nghiệp vụ phát sinh (phần nghiệp vụ khác)
Trang 76LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 76 of 110
Document name:
Trang 77- Kiểm tra các số liệu đã vào soft, in bảng kê chứng từ chuyển cho kế toán trưởng kiểm soát
Trang 78LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 78 of 110
Document name:
Trang 79- Nhận lại chứng từ đã kiểm soát để lưu trữ.
Trang 80LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 80 of 110
Document name:
Trang 81- Theo dõi việc thực hiện HĐUT và nhắc thanh toán khi đến hạn.
Trang 82LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 82 of 110
Document name:
Trang 83- Điều chỉnh chênh lệch tỷ giá theo từng hợp đồng khi thực hiện xong.
Trang 84LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 84 of 110
Document name:
Trang 85- Kiểm tra, đối chiếu và xác nhận công nợ các khoản công nợ ủy thác theo từng HĐUT, từng khách hàng, từng bộ phận.
Trang 86LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 86 of 110
Document name:
Trang 8719. Công nợ khác:
Trang 88LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 88 of 110
Document name:
Trang 89- Phần hàng hóa: theo dõi và nhắc làm các thủ tục xuất trả vay, trả bảo hành khi có hàng.
Trang 90LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 90 of 110
Document name:
Trang 91- Phần phải thu, phải trả khác: theo dõi và nhắc thanh toán khi có phát sinh.
Trang 92LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 92 of 110
Document name:
Trang 93- Kiểm tra, đối chiếu và xác nhận nợ các khoản công nợ phải thu, phải trả theo từng khách hàng, từng bộ phận.
Trang 94LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 94 of 110
Document name:
Trang 9520. Các khoản vay cá nhân và cán bộ trong công ty:
Trang 96LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 96 of 110
Document name:
Trang 97- Quản lý các hợp đồng, biên bản thanh toán hợp đồng vay cá nhân và cán bộ.
Trang 98LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 98 of 110
Document name:
Trang 99- Theo dõi các hợp đồng và nhắc thanh toán khi đến hạn.
Trang 100LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 100 of 110
Document name:
Trang 101- Làm thanh lý hợp đồng cũ và hợp đồng mới khi có phát sinh.
Trang 102LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 102 of 110
Document name:
Trang 103- Điều chỉnh các bút toán chênh lệch tỷ giá phát sinh.
Trang 104LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 104 of 110
Document name:
Trang 105- Tính lãi phải trả cho từng đối tượng và từng hợp đồng.
Trang 106LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 106 of 110
Document name:
Trang 107IV/ Tiêu chuẩn:
Trang 108LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 108 of 110
Document name:
Trang 109Trình độ học vấn Tốt nghiệp đại học
Trình độ chuyên môn Kế toán Tài chính
Trình độ Ngoại ngữ Tiếng Anh - Trình độ C trở lên
Kinh nghiệm thực tế ít nhất 01 năm làm kế toán chuyên nghiệp
Yêu cầu khác Cẩn thận, kiên trì, giao tiếp tốt
Trang 110LOGO COMPANY NAME
Adress:
Phone: Email:
Code : Version : 1.0 Dated : Page : Page 110 of 110
Document name: