1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Lựa chọn công cộng docx

108 1,3K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lựa chọn cụng cộng
Trường học Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kinh tế
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 855 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khỏi niệm lựa chọn cụng cộng • Khỏi ni m: Lựa chọn công cộng ệ là một quá trỡnh mà trong đó ý muốn của các cá nhân đ ợc kết hợp lại trong một quyết định tập thể.. Nguyên tắc nhất trí t

Trang 1

03/11/14 1

Bài giảng Kinh tế công

cộng

Th.s Đặng Thị Lệ Xuân Khoa Kế hoạch và Phát

triển Đại học Kinh tế Quốc dân

Copyright 1996-98 © Dale Carnegie & Associates, Inc.

Trang 2

Chương V

L a ch n công c ng ự ọ ộ

Trang 3

03/11/14 3

Chương V Lựa chọn công cộng

1 L i ích c a l a ch n công c ng ợ ủ ự ọ ộ

2 L a ch n công c ng trong c ch bi u quy t tr c ti p ự ọ ộ ơ ế ể ế ự ế

3 L a ch n công c ng trong c ch bi u quy t ự ọ ộ ơ ế ể ế đạ i di n ệ

Trang 4

1 Lợi ích của lựa chọn

công cộng.

1.1 Khái ni m l a ch n công c ngệ ự ọ ộ

1.2 L i ích c a l a ch n công c ng ợ ủ ự ọ ộ

Trang 5

03/11/14 5

1.1 Khỏi niệm lựa chọn

cụng cộng

Khỏi ni m: Lựa chọn công cộng ệ là một quá trỡnh mà trong đó ý

muốn của các cá nhân đ ợc kết hợp lại trong một quyết định tập thể.

Đặ đ ểm của LCCC: c i

Quyết định của cá nhân đ ợc kết hợp trong một quyết định tập thể

Quyết định tập thể mang tính chất c ỡng chế, bắt buộc mọi ng ời ph i ả tuân thủ.

Trang 6

1.2 Lợi ớch của lựa chọn

cụng cộng

• E

• F

Kết cục khi không có hành động tập thể

Trang 8

2 LCCC trong cơ chế biểu

quyết trực tiếp.

2.1 C¸c nguyªn t¾c lùa chän c«ng céng

2.2 C¸c phiªn b n cña nguyªn t¾c biÓu quyÕt theo ®a sè ả

2.3 Þnh lý BÊt kh thi cña Arrow Đ ả

Trang 9

03/11/14 9

2.1 Các nguyên tắc lựa chọn

công cộng

2.1.1 Nguyên tắc nhất trí tuyệt đối

2.1.2 Nguyên tắc biểu quyết theo đa số t ơng đối.

2.1.3 Nguyên tắc biểu quyết theo đa số tuyệt đối

Trang 10

2.1.1 Nguyên tắc nhất trí

tuyệt đối

a N i dung c a nguyờn t c ộ ủ ắ

b Mụ t - mụ hỡnh Lindahl ả

c Tớnh kh thi c a mụ hỡnh Lindahl ả ủ

Trang 11

03/11/14 11

a.Nội dung của nguyờn tắc.

Nguyên tắc nhất trí tuyệt đối là một nguyên tắc quy định: một quyết định chỉ đ ợc thông qua khi và chỉ khi có sự thống nhất (đồng ý) của tất c các thành viên trong một cộng đồng nào ả

đó

Trang 12

b Mô tả - mô hình Lindahl

B i c nh nghiên c u ố ả ứ

Mô tả

Phân tích

Trang 13

03/11/14 13

Bối cảnh nghiên cứu

Cã 2 c¸ nh©n A vµ B cïng tiªu dïng mét hµng hãa c«ng céng lµ gi¸o dôc tiÓu häc.

Gäi tA lµ gi¸ thuÕ mµ ng êi A ph i tr cho gi¸o dôc tiÓu häc ả ả

tB lµ gi¸ thuÕ cña ng êi B ph i tr V ả ả ì chØ cã 2 ng êi tiªu dïng gi¸o dôc nªn tA + tB = 1

Trang 16

Phân tích

nÕu tA khác t* (hay t ¬ng øng lµ tB khác 1-t*) thì chưa có

một sự nhất trí chung về lượng dịch vụ được cung cấp.

nÕu tA = t* (hay t ¬ng øng lµ tB = 1-t*) thì có một sự nhất trí chung về lượng dịch vụ được cung cấp là Q*

Trang 17

Có thể ph i mất nhiều thời gian để lựa chọn cặp giá thuế ả

đ ợc tất c mọi ng ời đồng ý, do đó chi phí quyết định th ả ờng là cao, ít hiệu qu ả

D d n t i k t c c d m ễ ẫ ớ ế ụ ẫ chõn t i ch ạ ỗ

Trang 18

2.1.2 Nguyªn t¾c biÓu quyÕt theo

Trang 21

03/11/14 21

Bối cảnh nghiờn cứu

Một cộng đồng có 3 cử tri (cử tri 1, cử tri 2, cử tri 3) và họ ph i lựa ả

chọn 3 mức chi tiêu cho quốc phòng

A là mức chi tiêu ít nhất, B là mức chi tiêu trung bỡnh, C là mức chi tiêu lớn nhất.

Gi định rằng, dù mức chi tiêu nào đ ợc lựa chọn t ả hỡ chi phí của nó cũng sẽ đ ợc chia đều cho các cá nhân

Trang 25

H×nh 5.4: MiÒn lùa chän cña biÓu quyÕt theo ®a sè

MNE: Kquả của BQ

đa số tuyệt đối.

MHG: KQ của BQ đa

số tương đối

Trang 28

Nguyờn nhõn của hiện

tượng quay vũng

Khỏi ni m cú liờn quan: ệ

Đ ỉnh trong sự lựa chọn của cá nhân là điểm mà tất c các điểm lựa chọn khác ở ả xung quanh đều thấp hơn nó

Lựa chọn đơn đỉnh là lựa chọn chỉ có một điểm u tiên nhất, mà rời điểm u tiên nhất theo bất kỳ h ớng nào thỡ lợi ích của cá nhân đều gi m xuống ả

Lựa chọn đa đỉnh là sự lựa chọn nếu nh rời khỏi điểm u tiên nhất thỡ lợi ích của cá nhân lúc đầu gi m, sau đó lại t ng lên nếu vẫn di chuyển theo cùng một h ớng ả ă

Trang 29

03/11/14 29

Trang 30

là đơn đỉnh

•Sự lựa chọn của

cử tri 2 khụng theo quy luật chung về lợi ớch biờn giảm dần.

Trang 31

03/11/14 31

Kết luận

S l a ch n a nh c a c tri 2 l nguyờn nhõn d n ự ự ọ đ đỉ ủ ử à ẫ đế n hi n ệ

t ượ ng quay vũng trong bi u quy t ể ế

Nếu tất c các cử tri đều có lựa chọn đơn đỉnh th ả ỡ nguyên tắc biểu quyết theo đa số sẽ đạt đ ợc cân bằng biểu quyết và sẽ không có nghịch

lý biểu quyết.

Trang 32

c Cử tri trung gian và định lý cử

tri trung gian

Khái ni m c tri trung gian ệ ử

Đị nh lý c tri trung gian ử

Minh ho nh lý ạ đị

Tính th c ti n c a nh lý ự ễ ủ đị

Trang 33

03/11/14 33

Khái niệm cử tri trung gian.

Cö tri trung gian lµ ng êi cã sù lùa chän gi a tËp hîp c¸c lùa ữ chän cña tÊt c c¸c cö tri, tøc lµ mét nöa sè cö tri a thÝch ả

møc chi tiªu thÊp h¬n vµ mét nöa sè cö tri cßn l¹i a thÝch

møc chi tiªu nhiÒu h¬n anh ta

Trang 34

Định lý cử tri trung gian.

Đ ịnh lý cử tri trung gian : nếu tất c các cử tri đều có lựa chọn đơn ả

đỉnh thỡ kết qu biểu quyết theo đa số ph n ánh đúng sự lựa chọn ả ả của cử tri trung gian.

Trang 36

Kết luận

C l c tri trung gian v s l a ch n c a C c ng chính l s à ử à ự ự ọ ủ ũ à ự

l a ch n c a c nhóm ự ọ ủ ả

Trang 37

03/11/14 37

Tính thực tiễn của định lý

S l a ch n c a c tri trung gian có th c s hiê qu ? ự ự ọ ủ ử ự ự ụ ả

Trang 38

2.1.3 Nguyên tắc biểu quyết theo

đa số tuyệt đối

Nguyên tắc biểu quyết theo đa số tuyệt đối yêu cầu: một vấn

đề chỉ đ ợc thông qua khi và chỉ khi đ ợc sự nhất trí của nhiều hơn mức đa số t ơng đối, chẳng hạn ph i đạt đ ợc hai phần ba ả

số phiếu thuận.

Trang 39

03/11/14 39

t¾c biÓu quyÕt theo ®a sè

2.2.1 Bi u quy t cùng lúc ể ế

2.2.2 Bi u quy t cho i m ể ế đ ể

2.2.3 Liên minh trong bi u quy t theo a s ể ế đ ố

Trang 40

2.2.1 Biểu quyết cùng lúc

a Trình t ti n h nh ự ế à

b Ví d minh ho ụ ạ

c u nh Ư ượ đ ể c i m c a nguyên t c ủ ắ

Trang 41

03/11/14 41

a Trỡnh tự tiến hành.

Biểu quyết nhiều ph ơng án cùng lúc

Mỗi cử tri sẽ xếp hạng các ph ơng án theo thứ tự u tiên.(ph ơng án nào đ ợc

cử tri a thích nhất sẽ đ ợc xếp vị trí thứ 1, còn ph ơng án nào kém hấp dẫn nhất thỡ xếp vị trí cu i c ố ựng

Cộng các con số xếp hạng đó của các cử tri.

Ph ơng án nào có con số tổng nhỏ nhất sẽ là ph ơng án đ ợc chọn

Trang 43

03/11/14 43

c Ưu nhược điểm của

nguyên tắc

Ư đ ể u i m: Kh c ph c ắ ụ đượ c hi n t ệ ượ ng quay vòng trong bi u quy t ể ế

Nh ượ đ ể c i m: Không cho phép các cá nhân ph n ánh m c ả ứ độ ư a thích

c a mình ủ đố ớ i v i các ph ươ ng án

Trang 44

2.2.2 Biểu quyết cho điểm.

a Trình t ti n h nh ự ế à

b Ví d minh ho ụ ạ

c u nh Ư ượ đ ể c i m c a nguyên t c ủ ắ

Trang 45

03/11/14 45

a Trỡnh tự tiến hành.

Mỗi cá nhân có một số điểm nhất định.

Cỏc cỏ nhõn có thể phân phối i m gi a các ph ơng án khác nhau tùy đ ể ữ

ý thích

C ng i m m ộ đ ể à cỏc cỏ nhõn phõn phối cho cỏc phương ỏn.

Phương ỏn nào cú số điểm lớn nhất là phương ỏn được lựa chọn.

Trang 48

c Ưu nhược điểm của

nguyên tắc

Ư đ ể u i m: Cho phép các cá nhân ph n ánh m c ả ứ độ ư a thích c a ủ mình đố ớ i v i các ph ươ ng án.

Nh ượ đ ể c i m; C tri có th s d ng chi n l ử ể ử ụ ế ượ c trong bi u quy t ể ế bóp méo k t qu b u c ế ả ầ ử

Trang 49

03/11/14 49

Sử dụng chiến lược

trong biểu quyết

Trang 50

2.2.3 Liên minh trong biểu

quyết theo đa số

a Khái ni m ệ

b Quan i m: đ ể Liªn minh bÇu cö lµm t ng phóc lîi x· héi ă

c Quan i m: đ ể Liªn minh bÇu cö lµm giảm phóc lîi x· héi

Trang 51

03/11/14 51

a Khỏi niệm

Liên minh là một hệ thống cho phép các cá nhân đ ợc trao đổi phiếu bầu với nhau và do đó có thể bộc lộ đ ợc mức độ quan tâm khác nhau của cá nhân đối với từng vấn đề đ ợc biểu quyết.

Trang 52

b Liªn minh bÇu cö lµm t ng Liªn minh bÇu cö lµm t ng ă ă

Lîi Ých cña c¸c cö tri tõ mçi dù ¸n ® îc ph n ¸nh trong BiÓu 5.5 ả

Mçi cö tri ® îc quyÒn cho ®iÓm tù do tõng ph ¬ng ¸n mµ kh«ng bÞ giíi h¹n bëi tæng sè ®iÓm ® îc phÐp.

Trang 53

03/11/14 53

Mô tả

lợi ích ròng

Trang 54

Phân tích

N u không liên minh thì có ph ế ươ ng án n o à đượ c thông qua không?

Có liên minh thì ai liên minh v i ai? k t qu ra sao? ớ ế ả

Không/có liên minh thì nh h ả ưở ng t i FLXH nh th n o? ớ ư ế à

Trang 55

Bệnh

viện 200 - 110 -105 -15 Trường

học -40 150 -120 -10 Thư

viện -270 -140 400 -10

Trang 56

Phân tích

N u không liên minh thì có ph ế ươ ng án n o à đượ c thông qua

không?

Có liên minh thì ai liên minh v i ai? k t qu ra sao? ớ ế ả

Không/có liên minh thì nh h ả ưở ng t i FLXH nh th n o? ớ ư ế à

Trang 58

2.3 ịnh lý Bất kh thi Đ ả

2.3 ịnh lý Bất kh thi Đ ả

của Arrow

N i dung nh lý ộ đị

1.Nguyên tắc ra quyết định tập thể đó ph i có tính chất bắc cầu ả

2.Nguyên tắc ra quyết định ph i theo đúng sự lựa chọn của các cá nhân ả

Trang 59

03/11/14 59

Nội dung định lý

3 Nguyên tắc ra quyết định ph i đ m b o tính khách quan, (luôn lựa chọn ả ả ả

th t c ứ ự ỏc ph ơng án nh nhau nếu đ ợc áp dụng vào một tập hợp các ph ơng

án nh nhau)

4 Không cho phép tồn tại sự độc tài.

Trang 61

03/11/14 61

Chươngưsáu

  Các công cụ chính sách

can thiệp chủ yếu của chính phủ trong nền

kinh tế thị tr ờng

Trang 64

1.1Qui định khung

Là nh ng hành lang pháp lý cần thiết mà chính phủ ph i xây ữ ả dựng và b o vệ nhằm đ m b o thị tr ờng tự do có thể vận hành ở ả ả ả mức tối u.

Vớ dụ: Luật về hợp đồng, luật khiếu nại và gi i quyết tranh chấp, ả luật th ơng mại, luật lao động, luật chống độc quyền…

Trang 66

1.2.1 Qui định về giá

a Gớa tr n

b Gớa s n à

Trang 68

Q1 Q2

Hình 6.1: Tác động của giá trần

Trang 69

03/11/14 69

a Gía trần

Phân tích:

V tính hi u qu : Phi hi u qu do gây t n th t l ABC ề ệ ả ệ ả ổ ấ à

V tính công b ng: Ch a ch c ã c i thi n th ng d tiêu dùng ề ằ ư ắ đ ả ệ ặ ư

Trang 70

b Giá sàn

Khái ni m:

Gi¸ sµn lµ møc gi¸ tèi thiÓu ® îc trao đổ trên th tr i ị ườ ng

Trang 73

03/11/14 73

1.2.2 Qui định về l ợng

P

Q 0

Qq

Hình 6.3: Tác động của hạn chế về l ợng

M

Trang 74

1.2.3 Qui định về cung cấp

thông tin

Cung cấp thông tin trực tiếp:

Các doanh nghiệp đ ng t i thông tin về các tính chất liên quan đến ă ả chất l ợng của s n phẩm ả

Qui định tiêu chuẩn chất l ợng s n phẩm ả

Cung cấp thông tin gián tiếp : Cấp giấy phép hành nghề

Trang 76

Cung cÊp th«ng tin gi¸n tiÕp

Ư đ ể u i m: có th áp d ng cho d ch v ể ụ ị ụ

Nh ượ c: - giÊy phÐp hµnh nghÒ không ph i l ả à công c cung c p thông tin ụ ấ gián ti p t t ế ố

-kü n ng chuyªn m«n g n v i gi y ph ă ắ ớ ấ ép d n tr nªn l¹c hËu ầ ở

- tiªu chuÈn hµnh nghÒ qu¸ cao cã thÓ c n trë ng êi nghÌo sö dông dÞch vô ả

- Việc cấp giấy phép có thể sẽ là tuỳ tiện

Trang 77

hậu quả

Do bị kiểm

soát chặt

Do sự tham gia kém nhiệt tình Do đặc thù TT Nguyên nhân

Tự do hoá TT Hỗ trợ sự

hình thành TT

Mô phỏng TT giải

Đa dạng hoá

Xác lập quyền SH

tạo

ra

HH mới

Trang 78

3 nhãm c«ng cô chÝnh s¸ch ®iÒu

tiÕt b»ng thuÕ vµ trî cÊp

3.1 ThuÕ

3.2 Tr c p ợ ấ

Trang 80

3.1.1 Thuế đánh vào bên cung

3.1.2 Thuế đánh vào bên c u ầ

3.1.3 K t lu n ế ậ

Trang 81

03/11/14 81

3.1.1Thuế đánh vào bên cung

Cỏc lo i thu ỏnh v o bờn cung ạ ế đ à

Phõn tớch

Trang 82

Cỏc loại thuế đỏnh vào

bờn cung

Thuế đầu ra là thuế đánh vào sản l ợng do các doanh nghiệp s n xuất ra ả

Thuế quan là loại thuế đánh vào hàng hoá nhập khẩu

Trang 83

CGE

Trang 84

3.1.2 Thuế đánh vào bên cầu

Cỏc lo i thu ỏnh v o bờn c u ạ ế đ à ầ

Phõn tớch

Trang 85

03/11/14 85

Cỏc loại thuế đỏnh vào

bờn cầu

Thuế tiêu dùng là loại thuế đánh vào việc tiêu dùng hàng hoá và dịch vụ

Phí sử dụng là mức giá mà ng ời sử dụng các hàng hoá và dịch vụ công cộng do chính phủ cung cấp ph i tr ả ả

Trang 86

C G E

Trang 88

Bài tập ứng dụng

V hình mô t gánh n ng thu c a các bên khi có thu ánh v o bên ẽ ả ặ ế ủ ế đ à cung trong các tr ườ ng h p sau: ợ

a Đườ ng cung co giãn nhi u, ề đườ ng c u co giãn ít ầ

b Đườ ng cung co giãn ít, đườ ng c u co giãn nhi u ầ ề

c Đườ ng cung ho n to n ko co giãn à à

d Đườ ng cung ho n to n co giãn à à

Trang 89

03/11/14 89

3.2Tr c p Tr c p ợ ấ ợ ấ

Trợ cấp là chuyển giao của chính phủ tạo ra một kho n đệm gi a giá mà ả ữ

ng ời tiêu dùng tr và chi phí s n xuất khiến cho giá thấp hơn chi phí ả ả

biên

Trang 90

3.2Tr c p Tr c p ợ ấ ợ ấ

3.2.1 Trî cÊp bªn cung

3.2.2 Trî cÊp bªn cÇu

3.2.3 K t lu n ế ậ

Trang 91

03/11/14 91

3.2.1Trî cÊp bªn cung

Trî gi¸ hay bï lç

Trî thuÕ s n xuÊt ả

Trang 92

Mụ tả và phõn tớch

D P

Hình 6.7: Tác động của trợ cấp bên cung

H

Trang 94

Mụ tả và phõn tớch

D P

Hình 6.8: Tác động của trợ cấp bên cầu

H

Trang 96

4.Nhãm c«ng cô chÝnh s¸ch sö dông khu vùc kinh tÕ nhµ n íc tham gia

cung øng hµng ho¸ dÞch vô

4.1 ChÝnh phñ cung øng trùc tiÕp

4.2 ChÝnh phñ cung øng gián tiÕp

Trang 98

4.1.1 Lý do chính phủ phải trực

tiếp cung ứng.

Tránh nguy c xu t hi n h nh vi c h i ch ngh a ơ ấ ệ à ơ ộ ủ ĩ

Chính ph ph i ủ ả đả m b o cung c p HH c n thi t m t nhân ả ấ ầ ế à ư

không tham gia cung c p ấ

Đị nh h ướ ng phát tri n kinh t c a ể ế ủ Đả ng

Trang 99

03/11/14 99

4.1.2 Hình thức cung ứng TT

của chính phủ

4.1.1 Cung øng trùc tiÕp qua bé m¸y hµnh chÝnh sù nghiÖp.

4.1.2 Cung øng qua c¸c doanh nghiÖp nhµ n íc

Trang 102

5.1B o hiÓm B o hiÓm ả ả

5.1.1 Các v n ấ đề ủ ĩ c a l nh v c b o hi m ự ả ể

5.1.2 Các công c chính sách b o hi m ụ ả ể

Trang 104

Lùa chän ng îc

L hi n t à ệ ượ ng nh ng ng ữ ườ i mu n tham gia b o hi m l nh ng ố ả ể à ữ

ng ườ i có nguy c r i ro cao ơ ủ

Trang 105

03/11/14 105

Lîi dông bảo l·nh, cè ý lµm liÒu

L hi n t à ệ ượ ng nh ng ng ữ ườ đượ i c b o hi m thay ả ể đổ i h nh vi d n à ẫ

n gia t ng nguy c ph i b i th ng c a công ty b o hi m

đế ă ơ ả ồ ườ ủ ả ể

Trang 106

Héi chøng bªn thø ba tr tiÒn ả

Hai bên có liên quan đế n b o hi m c u k t ho c có h nh vi gây ra ả ể ấ ế ặ à gánh n ng chi tr quá m c cho công ty b o hi m ặ ả ứ ả ể

Ngày đăng: 11/03/2014, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 5.1: Lợi ích của hành động tập thể - Lựa chọn công cộng docx
Hình 5.1 Lợi ích của hành động tập thể (Trang 6)
Hình 5.2: Các kết cục có thể xảy ra khi có - Lựa chọn công cộng docx
Hình 5.2 Các kết cục có thể xảy ra khi có (Trang 7)
Hình 5.3: Mô hình Lindahl - Lựa chọn công cộng docx
Hình 5.3 Mô hình Lindahl (Trang 14)
Hình 5.4: Miền lựa chọn của biểu quyết theo đa số - Lựa chọn công cộng docx
Hình 5.4 Miền lựa chọn của biểu quyết theo đa số (Trang 25)
Hình 6.1: Tác động của giá trần - Lựa chọn công cộng docx
Hình 6.1 Tác động của giá trần (Trang 68)
Hình 6.2: Tác động của giá sàn - Lựa chọn công cộng docx
Hình 6.2 Tác động của giá sàn (Trang 71)
Hình 6.3: Tác động của hạn chế về l ợng - Lựa chọn công cộng docx
Hình 6.3 Tác động của hạn chế về l ợng (Trang 73)
Hình thành TT - Lựa chọn công cộng docx
Hình th ành TT (Trang 77)
Hình 6.4: Tác động của thuế bên cung - Lựa chọn công cộng docx
Hình 6.4 Tác động của thuế bên cung (Trang 83)
Hình 6.5: Tác động của thuế bên cầu - Lựa chọn công cộng docx
Hình 6.5 Tác động của thuế bên cầu (Trang 86)
Hình 6.7: Tác động của trợ cấp bên cung - Lựa chọn công cộng docx
Hình 6.7 Tác động của trợ cấp bên cung (Trang 92)
Hình 6.8: Tác động của trợ cấp bên cầu - Lựa chọn công cộng docx
Hình 6.8 Tác động của trợ cấp bên cầu (Trang 94)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w