1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH THÔNG TIN MARKETING pptx

65 2,9K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thu Thập Và Phân Tích Thông Tin Marketing
Tác giả Th.s. Đỗ Khắc Xuân
Trường học Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm, ý nghĩa của việc phân tích môi trường marketing Chín h trị, luật p háp Doanh nghiệp Khách hàng Đối thủ cạnh tranh Khoa học công nghệ Chính t rị, luật ph áp... Phân tích môi t

Trang 2

1 Khái niệm, ý nghĩa của việc phân tích môi

trường marketing

2 Phân tích môi trường nội bộ

3 Phân tích môi trường khách hàng

4 Phân tích môi trường bên ngoài

5 Thu thập thông tin và dữ liệu marketing

Nội dung

Website: www.ou.edu.vn/qtkd

Trường Đại học Mở Tp.HCM KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

Trang 3

Khái niệm, ý nghĩa của việc phân

tích môi trường marketing

Chín

h trị, luật p háp

Doanh nghiệp

Khách hàng

Đối thủ cạnh

tranh

Khoa học công nghệ

Chính t rị, luật ph áp

Trang 4

Một số lưu ý khi phân tích môi trường

Trang 5

Phân tích môi trường

Môi trường

nội bộ

Môi trường bên ngoài Môi trường

khách hàng

Trang 6

Phân tích môi trường nội bộ

Môi trường nội bộ doanh nghiệp

Môi trường nội bộ doanh nghiệp

Cấu trúc, văn hóa tổ chức

Trang 7

Phân tích môi trường khách hàng

Who

What

Where When

Why Thị

trường mục tiêu

Trang 8

Môi trường khách hàng (tt)

Who are our current and potential customers?

– Thị trường mục tiêu là ai? (dân số, địa lý, tâm lý…)

– Những người ảnh hưởng, người sử dụng

– Thị trường khách hàng tiềm năng?

What do customers do with our products?

– Tần suất sử dụng sản phẩm?

– Sử dụng kết hợp với sản phẩm bổ sung?

– Sản phẩm sau khi sử dụng?

Trang 9

Môi trường khách hàng (tt)

Where do customers purchase our products?

– Kênh phân phối

– Sự tiện lợi cho khách hàng

When do customers purchase our products?

Trang 10

Môi trường khách hàng (tt)

Why (and how) do customers select our products?

– Thỏa mãn nhu cầu khách hàng?

– Nhu cầu tiềm ẩn?

– Phương tiện thanh toán (tiền mặt, thẻ, trao đổi)

products?

– Không thỏa mãn nhu cầu khách hàng

– Sản phẩm thay thế tốt hơn, rẻ hơn

– Giá cả

– Phân phối

– Quảng cáo, thương hiệu

– Chi phi chuyển đổi

Trang 11

Phân tích môi trường bên ngoài

 Phân tích môi trường cạnh tranh

 Phân tích môi trường dân số

 Phân tích môi trường kinh tế

 Phân tích môi trường văn hóa xã hội

 Phân tích môi trường tự nhiên

 Phân tích môi trường khoa học công nghệ

 Phân tích môi trường luật pháp

Trang 12

Phân tích môi trường cạnh tranh

1 Phân tích 5 lực lượng cạnh tranh

2 Nhận dạng các đối thủ cạnh tranh

3 Phân tích các đối thủ cạnh tranh

4 Các chiến lược cạnh tranh

5 Cân đối các quan điểm định hướng theo khách hàng

và theo đối thủ cạnh tranh

Trang 13

Phân tích 5 lực lượng cạnh tranh

Các đối thủ cạnh tranh hiện tại của ngành

Các đối thủ cạnh tranh hiện tại của ngành

Các đối thủ tiềm ẩn (sắp gia nhập ngành)

Các đối thủ tiềm ẩn (sắp gia nhập ngành)

Trang 14

Các đối thủ cạnh tranh hiện tại

 Sự tăng trưởng của ngành

 Chi phí cố định

 Sự khác biệt về sản phẩm

 Nhận dạng thương hiệu

 Chi phí chuyển đổi

 Đa dạng các đối thủ cạnh tranh

 Tiền vốn

 Rào cản ra khỏi ngành

Trang 15

Các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

 Lợi thế về qui mô

 Sự khác biệt của sản phẩm

 Sự nhận dạng thương hiệu

 Chi phí chuyển đổi

 Yêu cầu về vốn

 Sự tiếp cận kênh phân phối

 Lợi thế về chi phí: kinh nghiệm, nguyên liệu đầu vào, thiết kế sản phẩm chi phí thấp

 Chính sách của chính phủ

 Phản ứng của các đối thủ cạnh tranh hiện tại

Trang 16

Các sản phẩm thay thế

 Giá của các sản phẩm thay thế

 Chi phí chuyển đổi

 Xu hướng của người mua đối với sản phẩm thay thế

 Công nghệ mới

Trang 17

Các nhà cung cấp

 Sự khác biệt về nguyên liệu đầu vào

 Chi phí chuyển đổi của nhà cung cấp và doanh

nghiệp

 Sự phong phú của các nguyên liệu đầu vào thay thế

 Sự tập trung của các nhà cung cấp

 Tầm quan trọng của sản lượng

 Ảnh hưởng của nguyên liệu đối với chi phí hay sự khác biệt

 Sự thâm nhập vào ngành của doanh nghiệp

Trang 18

Người mua

 Qui mô, khả năng liên kết khách hàng

 Khối lượng mua của khách hàng

 Chi phí chuyển đổi

 Thông tin của người mua

 Các sản phẩm thay thế

 Khả năng hội nhập vào ngành của doanh nghiệp

 Sự khác biệt về sản phẩm

 Sự đồng nhất về thương hiệu

Trang 19

Nhận dạng các đối thủ cạnh tranh

 Cạnh tranh thương hiệu

Trang 20

Nhận dạng các đối thủ cạnh tranh (tt)

 Cạnh tranh sản phẩm

Trang 21

Nhận dạng các đối thủ cạnh tranh (tt)

 Cạnh tranh công dụng

Trang 22

Nhận dạng các đối thủ cạnh tranh (tt)

 Cạnh tranh ngân sách

Trang 23

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Đặc tính của đối thủ cạnh tranh:

Trang 24

Phân tích đối thủ cạnh tranh (tt)

Trang 25

Phân tích đối thủ cạnh tranh (tt)

Trang 26

Chiến lược cạnh tranh

 Chiến lược người dẫn đầu

 Chiến lược người thách thức

 Chiến lược người theo sau

 Chiến lược nép góc thị trường

Trang 27

Chiến lược người dẫn đầu

 Mở rộng toàn bộ thị trường

 Bảo vệ thị phần

 Mở rộng thị phần

Trang 28

Mở rộng toàn bộ thị trường

 Tìm kiếm khách hàng mới

– Chiến lược thâm nhập thị trường

– Chiến lược phát triển phân khúc thị trường mới– Chiến lược mở rộng địa bàn

Trang 29

( 3) Phòng thủ phủ đầu (4) Phòng thủ phản công

(1)Bảo vệ

vị trí Người phòng thủ

(1)Bảo vệ

vị trí Người phòng thủ

(6) Phòng thủ co cụm

(6) Phòng thủ co cụm

(5) Phòng thủ cơ động

(5) Phòng thủ cơ động

(2) Phòng thủ bên sườn

(2) Phòng thủ bên sườn

Trang 32

Mở rộng thị phần

 Chống độc quyền

 Hiệu quả kinh tế

– Chi phí đầu tư > giá trị thu được

– Không có lợi thế về tiết kiệm khi qui mô tăng lên– Phân khúc thị trường không hấp dẫn

– Rào cản rút lui cao

 Theo đuổi các chiến lược marketing sai lầm

 Ảnh hưởng của việc mở rộng thị phần lên

chất lượng sản phẩm

Trang 33

Chiến lược của người thách thức thị

• Tấn công sườn

• Tấn công bao vây

• Tấn công đường vòng

• Tấn công du kích

• Tấn công chính diện

• Tấn công sườn

• Tấn công bao vây

• Tấn công đường vòng

• Tấn công du kích

Trang 34

Chiến lược tấn công

Trang 35

Chiến lược tấn công (tt)

 Tấn công bao vây

– Tấn công toàn diện vào nhiều mặt

– Cung ứng cho thị trường mọi thứ và nhiều hơn đối phương

 Tấn công đường vòng

– Đa dạng hóa sang những sản phẩm không liên

quan

– Đa dạng hóa sang thị trường địa bàn mới

– Nhảy vào công nghệ mới

Trang 36

Chiến lược tấn công (tt)

 Tấn công du kích

– Công kích từng đợt nhỏ

– Cắt giảm giá có chọn lọc, tăng cường những đợt khuyến mãi

 Chọn chiến lược tấn công cụ thể

– Chiến lược chiết khấu giá

– Chiến lược hàng rẻ hơn

– Chiến lược hàng có uy tín

– Chiến lược đa dạng hóa sản phẩm

Trang 37

Chiến lược tấn công (tt)

– Chiến lược đổi mới sản phẩm

– Chiến lược cải tiến dịch vụ

– Chiến lược đổi mới phân phối

– Chiến lược giảm giá thành sản xuất

– Tăng cường quảng cáo và khuyến mãi

Trang 38

Chiến lược người theo sau thị

Trang 39

Chiến lược nép góc thị trường

 Nhắm vào thị trường nhỏ

 Yêu cầu của nơi nép góc

– Có qui mô và sức mua đủ lớn để sinh lời

– Có tiềm năng tăng trưởng

– Các đối thủ cạnh tranh lớn không quan tâm

– Có khả năng phục vụ

– Có thể phòng thủ chống lại tấn công của các đối thủ cạnh tranh lớn

Trang 40

Chiến lược nép góc thị trường (tt)

 Vai trò chuyên môn hóa

– Theo người sử dụng cuối cùng

– Theo mức dọc

– Theo qui mô khách hàng

– Theo khách hàng đặc biệt

– Theo địa bàn

Trang 41

Chiến lược nép góc thị trường (tt)

Trang 42

Cân đối quan điểm định hướng theo khách hàng và theo đối thủ cạnh tranh

Định hướng theo sản phẩm Định hướng theo khách hàng

Định hướng theo đối thủ cạnh tranh

Trang 43

Phân tích môi trường bên ngoài

Môi trường dân số

– Qui mô, tốc độ tăng dân số

– Cơ cấu độ tuổi, giới tính, qui mô gia đình – Sự di chuyển dân cư

– Trình độ học vấn

Trang 44

Phân tích môi trường bên ngoài (tt)

Môi trường kinh tế

– GDP

– Lạm phát, lãi suất, tỷ giá

– Thu nhập, sự tự tin của khách hàng

Trang 45

Phân tích môi trường bên ngoài (tt)

Môi trường văn hóa, xã hội

– Giá trị văn hóa căn bản

– Giá trị văn hóa thứ yếu

– Nhánh văn hóa

– Giá trị xã hội: quan niệm đúng sai, tốt xấu, lòng tin

Trang 46

Phân tích môi trường bên ngoài (tt)

Môi trường tự nhiên

– Ô nhiễm môi trường

– Thiếu hụt nguyên liệu

– Chi phí năng lượng tăng

– Vai trò của chính phủ

Trang 47

Phân tích môi trường bên ngoài (tt)

Môi trường khoa học và công nghệ

Trang 48

Phân tích môi trường bên ngoài (tt)

Môi trường chính trị, luật pháp

Trang 49

Bài tập nhóm

Hãy phân tích môi trường tác động đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp anh/chị

Trang 50

Thu thập thông tin và dữ liệu

– Nguồn thương mại

 Thu thập dữ liệu sơ cấp

Trang 51

Nguồn nội bộ

Ưu điểm

– Có sẵn

– Nội dung liên quan, đáng tin cậy

– Thích hợp cho việc phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp

Nhược điểm

– Dữ liệu rời rạc

– Khó tiếp cận

Trang 53

http://www.thesaigontimes.vnhttp://www.sgtt com.vn

http://vneconomy.vnhttp://tapchimarketing.vn

Trang 54

Nguồn thương mại

Trang 55

Thông tin sơ cấp

Ưu điểm

– Thông tin kịp thời

– Đáp ứng nhu cầu nghiên cứu

Nhược điểm

– Chi phí

– Thời gian

Trang 56

Quá trình nghiên cứu marketing

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

Lập kế hoạch nghiên cứu Thực hiện nghiên cứu

Xử lý dữ liệu nghiên cứu

Báo cáo kết quả nghiên cứu

Trang 57

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

 Xác định rõ vấn đề cần nghiên cứu

– Không quá rộng hay quá hẹp

 Xác định rõ mục tiêu nghiên cứu

– Các câu hỏi cụ thể cần phải trả lời

 Các đề án nghiên cứu

– Nghiên cứu thăm dò

– Nghiên cứu nguyên nhân

– Nghiên cứu mô tả

Trang 58

Lập kế hoạch nghiên cứu

 Xác định nhu cầu cụ thể về thông tin và nguồn dữ liệu

– Dữ liệu thứ cấp

– Dữ liệu sơ cấp

– Lấy từ đâu và từ đối tượng nào?

Trang 59

Lập kế hoạch nghiên cứu (tt)

 Xác định phương pháp nghiên cứu

– Phương pháp nghiên cứu tài liệu

– Phương pháp nghiên cứu thực tế

• Quan sát trực tiếp

• Nghiên cứu nhóm tập trung

• Nghiên cứu điều tra

• Phương pháp nghiên cứu thực nghiệm

Trang 60

Lập kế hoạch nghiên cứu (tt)

 Xác định công cụ nghiên cứu

– Phiếu câu hỏi: đóng/mở

– Thang đo

– Dụng cụ ghi chép, lưu giữ

 Kế hoạch lấy mẫu

– Đơn vị mẫu: đối tượng điều tra là ai?

– Qui mô mẫu

– Qui trình lấy mẫu

• Mẫu xác suất

• Mẫu không xác suất

Trang 61

Lập kế hoạch nghiên cứu (tt)

 Lựa chọn phương pháp tiếp xúc

– Tiếp xúc bằng thư

– Tiếp xúc qua điện thoại

– Tiếp xúc trực tiếp

– Tiếp xúc trực tuyến

Trang 62

Thực hiện thu thập dữ liệu

 Chuẩn bị tốt cho việc thu thập dữ liệu

 Dự đoán các trở ngại có thể xảy ra

Trang 63

Xử lý dữ liệu nghiên cứu

 Chuẩn bị dữ liệu

– Hệ thống, mã hóa dữ liệu

– Nhập dữ liệu

 Phân tích dữ liệu

Trang 64

Chuẩn bị báo cáo nghiên cứu

 Chuyển đổi ngôn ngữ nghiên cứu thành ngôn ngữ hàng ngày

 Trình bày vấn đề và mục đích nghiên cứu

 Cung cấp thông tin về kết quả nghiên cứu

Trang 65

– Các lợi ích tiềm ẩn của sản phẩm

– Các lợi ích mong đợi khác

Ngày đăng: 11/03/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w