Phát triển năng lực Năng lực tư duy, năng lực phân tích giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác.. 2 HS lên bảng giải toán Hs chữa bài vào vở HS nh
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
BUỔI 10: ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI NĂM
I MỤC TIÊU
- KT: Ôn tập lại các kiến thức đã học Các dạng toán hay gặp trong đề kiểm tra
- KN: Rèn kĩ năng giải toán tổng hợp
- TĐ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
Phát triển năng lực
Năng lực tư duy, năng lực phân tích giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính
III BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Nội dung.
Tiết 1: Ôn tập
Bài 1:
Cho hai biểu thức
2 2
A
x
-=
+ và
4
B
x
ç
với x ³ 0; 4
x ¹
1) Tính giá trị của biểu thức Akhi
9
x =
x B
x
= -3) Tìm tất cả giá trị của xđể
A B ³ x
-Bài 1:
a) Thay x =9(TMĐK) vào biểu thức
2 2
A
x
-=
+ ,
ta được:
9 2 9 9 6 3
3 2 5
9 2
+ +
Vậy, giá trị của biểu thức
3 5
A =
khi 9
x =
b)
2 . 2
4
B
x
ç
Trang 22 HS lên bảng giải toán
Hs chữa bài vào vở
HS nhận xét, chữa bài
HS làm bài tập ý c
HS nhận xét, chữa bài
4
x
=
+
2 4
x x
+ +
(đpcm)
c) Ta có
2
A B
-=
.
( 0; 4
x³ x¹
)
2
x
x
-+
( x 2)( x 3) 0
2 0
x
Û - £
(vì x+ > " ³3 0, x 0)
0 x 4
Û £ £ Kết hợp với điều kiện x ³ 0; x ¹ 4
Ta được: 0£ x<4
Bài 2:
Một công nhân phải may 120 chiếc
khẩu trang vải trong thời gian quy
định Khi thực hiện, nhờ cải tiến kĩ
thuật nên mỗi giờ người đó may
thêm được 3 chiếc khẩu trang và
hoàn thành kế hoạch sớm hơn quy
định 2 giờ Tính số khẩu trang người
công nhân phải may trong một giờ
theo quy định?
HS hoạt động nhóm giải toán
Bài 2:
Gọi số khẩu trang người công nhân phải may trong một giờ theo quy định là x(chiếc,
*
x NÎ
)
Thời gian may dự định là
120
x
(ngày)
Số khẩu trang thực tế may trong một giờ là x +3(chiếc)
Trang 3Các nhóm báo cáo kết quả
HS nhận xét, chữa bài Thời gian thực tế là:
120 3
x +
(ngày)
Do hoàn thành kế hoạch sớm hơn quy định 2 giờ nên ta có phương
trình:
120 120 2
3
x - x+ =
2
120x 360 120x 2x 6x
2
2x 6x 360 0
Vậy theo quy định, trong một giờ người công nhân đó phải may 12 khẩu trang
Bài 3:
Một mảnh vườn hình chữ nhật có
chu vi bằng 44m, biết ba lần chiều
rộng hơn chiều dài của vườn là 2m
Hãy tìm diện tích của mảnh vườn
đó
Yêu cầu HS làm bài tập
HS làm việc cá nhân
1 Hs lên bảng làm bài
HS nhận xét, chữa bài
Bài 3:
Gọi chiều rộng và chiều dài của mảnh vườn hình chữ nhật lần lượt là , ,( ) (0 )
x y m < <x y
Vì chu vi của mảnh vườn bằng
44m
nên: 2(x+y)=44
22 (1)
x y
Û + =
Biết ba lần chiều rộng hơn chiều dài của vườn là 2m nên ta có phương trình:
3x y- =2 (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
ï + = ï + =
ï - = ï =
ï + = ï =
Û í Û í < <
Trang 4Chiều rộng của mảnh vườn là 6m, chiều dài của mảnh vườn là 16m Diện tích của mảnh vườn là:
2
16.6 =96m
Vậy diện tích của mảnh vườn là:
2
96m
Bài 4:
Giải hệ phương trình
a)
1
1
x
y x
y
ìïï - + =
ïïï
íï
ï - - =
ïï
ïî
b)
1 2 9
ìï - - =
ïï
íï - + =
ïïî
Bài 4:
Điều kiện: x ³ 1 và y ¹ 0
Đặt x- 1=avà
1 b
y =
, khi đó, hệ phương trình đã cho tương đương
3(1)
2 3(2)
a b
a b
ìï + = ïí
ï - =
ïî Û 3a=6Û a=2 Thay a =2 vào (1) ta có b =1
Khi đó,
y y
ìï - =
ïïî Vậy hệ phương trình đã cho có
nghiệm là ( )x y =; (5;1) b) Giải tương tự:
Điều kiện xác định: x ³ 1
1 2 9
ìï - - = ïï
íï - + = ïïî
1 2 9
6 1 2 12
ìï - - = ïï
Û íï
- + = ïïî
1 3 3
x y
ìï - = ïï
Û í
ï = -ïïî
10 3
x y
ìï = ï
Û íï = -ïî
(T.M) Vậy ( ) (x y =; 10; 3- )
Trang 5Tiết 2: Ôn tập
Bài 1:
x - m+ x+m=
a) Chứng minh phương trình
luôn có 2 nghiệm phân biệt với
mọi m
b) Tìm m để phương trình có 2
nghiệm phân biệt 1 2
;
x x
thỏa mãn:
x +x =
HS hoạt động cá nhân
2 HS lên bảng làm bài tập
Bài 1:
a) HS tự giải b) Vì phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt "m
Theo hệ thức Vi – et:
1 2
2
x x m
ìï + = + ïí
ïî
x +x = ( )2
Û + - = Û m2 + 4m+ - 4 2m- 7 = 0
Ta thấy a b c+ + =0 nên 1 2
m = m =
-Vậy 1 2
m = m =
thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt 1 2
;
x x
thỏa mãn:
x +x =
Bài 2:
Cho phương trình
x - mx m+ + - =m
với m là tham số
a) Giải phương trình với
3
m=-
b) Tìm m để phương trình có
hai nghiệm phân biệt 1 2
,
x x
sao cho
x +x = - x x
Bài 2:
a) Với
3
ta có phương trình:
x + x+ =
Vì
1 6 5
a b c- + = - +
nên phương trình có hai nghiệm 1
1
x
và 2
5
x
=-Vậy với
3
phương trình đã cho có tập nghiệm là S = -{ 1; 5 - }
b) Xét phương trình:
x - mx m+ + - =m
(1)
Trang 6HS giải toán
HS TB lên bảng giải toán Ta có:
2m 4 m m 1
D = - - +
4m 4m 4m 4 4m 4
Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
Û D =- 4m+ > Û4 0 m<1 Với
1
m<
, theo định lí Vi-ét ta có:
2
1 2
2
ìï + = ïïí
ï = + -ïïî
Theo đề bài ta có:
x +x = - x x
x x x x
Thay
2
x + =x m x x =m + -m
vào
x +x - x x - =
ta được:
2m - m + -m 1 3 0 - =
4m m m 1 3 0 3m m 2 0
Û - - + - = Û - - =
3m 3m 2m 2 0 3m 3m 2m 2 0
3m m 1 2m 1 0
(3 2)( 1) 0 2 (t/ m)
3
1 (ktm)
m
m
é
ê =-ê
ê = ê
Vậy
2 3
là giá trị cần tìm
Bài 3:
Cho hai hàm số
2
1 2
y= x
có đồ
Bài 3:
Trang 7thị ( )P và y= - +x 4 có đồ thị
( )d
a) Vẽ ( )P và ( )d trên cùng mặt
phẳng tọa độ Oxy
b) Tìm tọa độ giao điểm của
( )P
và ( )d bằng phép toán
HS vẽ hình
b)
HS hoạt động cặp đôi giải toán
HS ghi nhớ dạng toán đã học
và chữa bài
HS tự vẽ hình b) Xét phương trình hoành độ giao điểm
của ( )P và ( )d có:
2
2x = - +x
2 ( 2)( 4) 0
4
x
x
é = ê
Û - + = Û ê =-ê
Với x =2 suy ra y = - + =2 4 2 Þ điểm (2;2)
A
Với x = - 4 suy ra y = - -( 4)+ =4 8 Þ điểm ( 4;8)
B
-Vậy đồ thị hàm số ( )P và ( )d cắt nhau tại
hai điểm
(2;2)
A
và
( 4;8)
B
-
Tiết 3: Ôn tập
Bài 1 :
Cho đường tròn tâm O có đường
Trang 8kính AB và CD vuông góc với nhau.
Lấy điểm M bất kì thuộc cung nhỏ
CB
(M khác B và C ), kẻ AM cắt
CD
tại N
a) Tính số đo gócAMB, rồi chứng
minh tứ giácMNOBnội tiếp được
b) Chứng minhAM AN. =AO AB.
c) Đoạn thẳng MD cắtBC ởP
Chứng minh NP song song vớiAB
HS vẽ hình
HS chứng minh lần lượt các bài toán
GV hỗ trợ hs khi cần thiết
c) Xét đường tròn tâm Ocó đường
kínhAB, ta có: AB, CD là hai đường
kính của đường tròn ( )O
và ( )
AB ^CD gt Þ
CD là đường trung trực của AB Þ BD =AD
BCD AMD
( Hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau)
Xét tứ giácCMPN có:
PCN =PMN
mà
;
C N
là hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh NP của tứ giác
Þ
tứ giác CMPN nội tiếp ( DHNB)
PMC PNC
mà
PMC = °
a) Xét đường tròn tâm Ocó đường kínhAB, ta có:
AMB = °
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
NMB
Mà:
·
·
( ) 90 90
AB CD gt BOC BON
^
Xét tứ giácMNOBcó:
NMB+BON = °
Mà
· ·
NMB BON
là hai góc đối của tứ giác
Vậy tứ giác MNOBnội tiếp (DHNB) b) Xét DAON và DAMB, ta có:
Trang 9· 90
mà ( )
AB ^CD gt Þ AB/ /PN
(đpcm)
·
chung
90
OAN AON AMB
ìïï ïí
ïïî
( ).
AON AMB gg
Þ D ” D
AN AB AN AM AO AB
(đpcm )
Bài 2:
Cho tam giác ABC nhọn (AB <AC)
nội tiếp đường tròn ( )O
Kẻ đường kính AD của đường tròn ( )O
Tiếp tuyến tại D của đường tròn ( )O
cắt đường thẳng BC tại điểm K Tia
K O
cắt AB tại điểm M , cắt AC tại
điểm N Gọi H là trung điểm của
đoạn thẳng BC
a Chứng minh
CBD =CDK
và
K D =KB KC
b Chứng minh tứ giác OHDK nội
tiếp và
AON =BHD
c Chứng minh OM =ON
Bài 2:
HS chứng minh a, b
c) Gv hỗ trợ học sinh khi cần thiết a)
CBD =CDK
(góc tạo bởi tiếp tuyến
và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung)
Trang 10( )
KCD KDB gg
D ” D Þ KC KD =KD KB
(t/c)
KD KC KB
(đpcm)
Chứng minh OM =ON
+) Vì H là trung điểm của BC (gt)
BH HC
(t/c) (1) +) Xét ( )O
có:
DBC =DAC
(2 góc nội tiếp cùng chắn
¼
DC
)
BAD =BCD
(2 góc nội tiếp cùng chắn »BD
)
+) Xét DAON và DBHDcó:
OAN =HBD
(cmt)
AON =BHD
(cmt) ( )
AON BHD gg
Þ D ” D Þ BH AO =ON HD
(t/c)
ON BH AO HD
(t/c TLT) (2)
+) Xét DAOM và DCHDcó:
MAO=DCH
(cmt)
AOM =CHD =DOK
( )
AOM CHD gg
Þ D ” D Þ CH AO =OM HD
(t/c) Þ OM CH. =AO HD. (t/c TLT) (3)
Từ (1), (2) và (3) Þ OM =ON
(đpcm)
b) Xét tứ giác OHDK có:
OHK =ODK = °
Mà hai đỉnh
,
H D
kề nhau cùng nhìn cạnh OK dưới một góc không đổi nên tứ giác OHDK nội tiếp (dhnb) +) Vì tứ giác OHDK nội tiếp (cmt)
DHK DOK
(2 góc nội tiếp cùng chắn
¼
DK
)
Mà
AON +DOK = °
(2 góc kề bù);
BHD+DHK = °
(2 góc kề bù) Nên
AON =BHD
(đpcm)
Trang 11Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã chữa và phương pháp giải.
BTVN:
Bài 1: Cho hai biểu thức
7
x A
x
-=
và
4
2 2
B
x
với x >0 ,x ¹ 4
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x =9
b) Rút gọn biểu thức B
c) Tìm x ZÎ để biểu thức P =A B. có giá trị nguyên
Bài 2:
1) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc không đổi, hai địa điểm cách nhau 30km Khi đi từ B về A, người đó chọn đường khác dễ đi hơn nhưng dài hơn con đường cũ 6km Vì lúc về, người đó đi với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 3km h/ nên thời gian về vẫn ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính vận tốc lúc đi của người đó
2) Người ta đặt mội khối nón vào trong một khối lập phương cạnh 1m chứa đầy nước Biết rằng đỉnh khối nón trùng với tâm một mặt của khối lập phương, đáy khối nón tiếp xúc với các cạnh của mặt đối diện Tính thể tích lượng nước trong khối lập phương bị tràn ra ngoài
Bài 3:
1) Giải hệ phương trình:
ìï + - - = ïï
íï + + - = ïïî
2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng ( )d y: = 2x+ 2m2
và parabol
( )P :y=x2
Trang 12a) Chứng minh với mọi giá trị m , đường thẳng ( )d
luôn cắt parabol ( )P
tại hai điểm phân biệt x x1, 2
b) Tìm m để ( 1 )( 2 )
+ =
-Bài 4: Từ điểm M nằm ngoài đường tròn ( )O
, kẻ các tiếp tuyến MA, MBvới
( )O
(A B, là các tiếp điểm) Kẻ đường kính AC của ( )O Đoạn thẳng MC cắt
AB
tại K và cắt đường tròn ( )O
tại điểm thứ hai là D Gọi I H, lần lượt là các giao điểm của MO với BD AB,
a) Chứng minh bốn điểm M A O B, , , cùng thuộc một đường tròn
b) Chứng minh MO song song với BC và
IM =ID IB
c) Gọi L là giao điểm của IK HC, Chứng minh ba điểm M B L, , thẳng hàng