1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HSG toan 8 dang 2 SO NGUYEN TO

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 438,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng 4p+1là hợp số.. Biết rằng có số tự nhiên n sao cho trong cách viết thập phân của số pn có đúng 20 chữ số.. Chứng minh rằng trong 20 chữ số này có ít nhất 3 chữ số giống n

Trang 1

DẠNG 2: SỐ NGUYÊN TỐ A.Bài toán

Câu 1: Chứng minh thì là hợp số

Câu 2: Tìm số tự nhiên để: là số nguyên tố

Câu 3: Cho và 2p+1là số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh rằng 4p+1là hợp số

Câu 4: Số tự nhiên là số nguyên tố hay hợp số ? Giải thích

Câu 5: Cho a b c, , là các số nguyên khác 0, sao cho

2 2

+

Chứng minh rằng

2 2 2

a + +b c

không phải là số nguyên tố

Câu 6: Cho

4 4.

P n= +

Tìm tất cả các số tự nhiên n để P là số nguyên tố.

Câu 7: Tìm số nguyên a sao cho

4 4

a +

là số nguyên tố

Câu 8: Tìm số tự nhiên nđể n+18và n−41là m≠5 hai số chính phương

4 4

m a= +

Câu 9: Chứng minh rằng nếu m≠5

thì

4 4

m a= + a

không là số nguyên tố

Câu 10: Cho số nguyên tố p > 3 Biết rằng có số tự nhiên n sao cho trong cách viết

thập phân của số pn có đúng 20 chữ số Chứng minh rằng trong 20 chữ số này

có ít nhất 3 chữ số giống nhau

Câu 11: Tìm các số nguyên dương n để n1988 +n1987 + 1 là số nguyên tố

Câu 12: Chứng minh: 9n+ 2 và 12n+ 3(n N∈ ) là hai số nguyên tố cùng nhau

Tìm các số nguyên tố p sao cho 7p + 1 bằng lập phương một số tự nhiên

Câu 13: Cho Tìm tất cả các số tự nhiên để là số nguyên tố

Câu 14:

Số tự nhiên là số nguyên tố hay hợp số ? Giải thích

Câu 15: Tìm tất cả các số nguyên dương để là số nguyên tố

Câu 16: Tìm số tự nhiên để là số nguyên tố biết:

p n= − + −n n

Câu 17: Tìm số nguyên sao cho là số nguyên tố

Câu 18: Cho nlà số tự nhiên lẻ Chứng minh

3

nn

chia hết cho 24

*

n

p

2012

3

1 2

A= +

a c

4

2012

3

A 1 2 = +

Trang 2

Câu 19: Cho

4

A p= trong đó p là số nguyên tố Tìm các giá trị của p để tổng các ước dương của A là số chính phương.

Câu 20: Tìm các số nguyên tố xysao cho

2 2 2 1

Câu 21: Tìm các số tự nhiên nđể ( 2 )2

8 36

là số nguyên tố

Câu 22: Chứng minh rằng: Nếu a∈N, a > 1 thì A = (a2 + a +1)(a2 + a + 2) – 12 là hợp số

Câu 23: Tìm tất cả các số nguyên dương là số nguyên tố

Câu 24: Cho

4 4.

P n= +

Tìm tất cả các số tự nhiên n để là số nguyên tố

Câu 25: Tìm số tự nhiên nđể plà số nguyên tố biết:

p n= − + −n n

Câu 26: Tìm số tự nhiên nđể plà số nguyên tố biết:

p n= − + −n n

Câu 27: Tìm số nguyên asao cho

4 4

a +

là số nguyên tố

B HƯỚNG DẪN

1 Chứng minh thì là hợp số

Lời giải

Ta có:

Câu 28: Tìm số tự nhiên để: là số nguyên tố

Lời giải

A n= − + − =n n n + n

Để A là nguyên tố thì n− = ⇔ =1 1 n 2

Khi đó

Câu 29: Cho và 2p+1 là số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh rằng 4p+1là hợp số

*

n

*

n N

5

A=

p

Trang 3

Lời giải

Do là số nguyên tố lớn hơn nên có dạng

p= k+ p= k

với

+ Nếu

p= k+

thì 2p+ = 1 6k+ = 3 3 2( k+ 1)

Suy ra

2p+ 1

là hợp số (vô lý)

+Nếu p=3k−1,k >1thì 4p+ = 1 12k− = 3 3 4( k− 1)

Do nên 4k− >1 3.

Do đó là hợp số

Câu 30: Số tự nhiên là số nguyên tố hay hợp số ? Giải thích

Lời giải

2012

3 M 3

nên có thể viết 3 2012 =3n(∈ ¥)

là hợp số

Câu 31: Cho a b c, , là các số nguyên khác 0, sao cho

2 2

+

Chứng minh rằng

2 2 2

a + +b c

không phải là số nguyên tố

Lời giải

Ta có:

2 2

+

2

a + + =b c a +ac c+ =a + ac c+ −b = a c+ − =b a c b a c b+ + + −

Ta thấy

2 2 2 3

a + +b c >

do đó nếu

2 2 2

a + +b c

là các số nguyên tố thì xảy ra các trường hợp sau:

1

k >

1

2012

3

1 2

A= +

a c

Trang 4

( ) ( )

Câu 32: Cho

4 4.

P n= +

Tìm tất cả các số tự nhiên n để P là số nguyên tố.

Lời giải

4 4 4 4 2 4 4 2 2 2 2

n là số tự nhiên nên ( )2

n+ + ≥

Như vậy muốn P là số nguyên tố thì ta phải có

n− + = ⇔ n− = ⇒ =n

Khi đó P=5

là số nguyên tố

Câu 33: Tìm số nguyên a sao cho

4 4

a +

là số nguyên tố

Lời giải

Ta có: a4 + = 4 (a2 − 2a+ 2 ) (a2 + 2a+ 2)

2 2 2 ; 2 2 2

a∈ ⇒ ¢ aa+ ∈ ¢ a + a+ ∈ ¢

Có: 2 ( )2

a + a+ = a+ + ≥ ∀a

và 2 ( )2

aa+ = a− + ≥ ∀a

Vậy

4

4

a +

là số nguyên tố thì

2 2

1( )

 − + =  = −

Câu 34: Tìm số tự nhiên nđể n+18và n−41là hai số chính phương

Lời giải

Để n+18

n−41

là hai số chính phương 2

18

⇔ + =

n− 41 =q p q2( , ∈ ¥)

Nhưng 59 là số nguyên tố, nên:

Trang 5

Từ

2 2

Thay vào n−41,ta được

2 2

882 41 841 29 − = = =q

Vậy với n=882

thì n+18

n−41

là hai số chính phương

Câu 35: Chứng minh rằng nếu m≠5thì

4 4

m a= +

không là số nguyên tố Lời giải

2

= + + +   − + + =   + +   − + 

Vì ( )2 ( )2

a+ ≥ ∀a a− ≥ ∀a

nên giá trị nhỏ nhất của thừa số thứ nhất là 1 khi a= −1 Giá trị nhỏ nhất của thừa số thứ hai là 1nếu a=1

Còn các trường hợp khác là tích >1

Vậy ngoài

1 1

a a

=

 = −

khi đó m=5

thì có thể phân tích thành tích của hai thừa số lớn hơn 1 nên mkhông thể là số nguyên tố

Câu 36: Cho số nguyên tố p > 3 Biết rằng có số tự nhiên n sao cho trong cách viết

thập phân của số pn có đúng 20 chữ số Chứng minh rằng trong 20 chữ số này

có ít nhất 3 chữ số giống nhau

Lời giải

Do p là số nguyên tố và p > 3 nên p không chia hết cho 3 (*)

pn có 20 chữ số Các chữ số chỉ có thể là 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 gồm 10 chữ số đôi một khác nhau

Nếu không có quá nhiều hơn 2 chữ số giống nhau thì mỗi chữ số phải có mặt đúng 2 lần trong cách viết số pn Như vậy tổng các chữ số của số pn là: 2(0 + 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9) = 90M3 nên pn M.3

Điều này mâu thuẫn (*)

Vậy trong số pn phải có ít nhất 3 chữ số giống nhau

Câu 37: Tìm các số nguyên dương n để n1988 +n1987 + 1 là số nguyên tố

Lời giải:

+ Với n= 1 ta có n1988 +n1987 + = + + = 1 1 1 1 3 là số nguyên tố.

+ Với n≥2,n Z∈ ta có n1988 +n1987 + > 1 n2 + +n 1

Mặt khác, ta có 1988 2 2( 1986 ) 2 ( ) ( ) (3 662 3 662 3 3)

* Chú ý : a nb a b nM −

n3 − = − 1 3 (n 1) (n2 + +n 1) (Mn2 + +n 1)

Suy ra (n1988 −n2) (Mn2 + +n 1)

Trang 6

Tương tự, n1987 − =n n n( 1986 − 1) (Mn2 + +n 1)

Khi đó, n1988 +n1987 + = 1 (n1988 −n2) (+ n1987 − +n) (n2 + +n 1) (Mn2 + +n 1)

Suy ra với n≥2,n Z∈ thì n1988 +n1987 + 1 là hợp số.

Vậy, n= 1 thì n1988 +n1987 + 1 là số nguyên tố.

Câu 38:

Chứng minh: 9n+ 2 và 12n+ 3(n N∈ ) là hai số nguyên tố cùng nhau

Lời giải

Chứng minh: 9n+2

và 12n+ 3(n N∈ )

là hai số nguyên tố cùng nhau

Gọi d UCLN n= (9 + 2,12n+ 3)

, d N∈ * Khi đó,

Vậy, và 12n+ 3(n N∈ )

là hai số nguyên tố cùng nhau

Câu 39: Tìm các số nguyên tố p sao cho 7p + 1 bằng lập phương một số tự nhiên

Lời giải

Tìm các số nguyên tố p sao cho 7p + 1 bằng lập phương một số tự nhiên.

Giả sử 7p+ = 1 m m3( ∈ ¥)

, mà p≥ ⇒ ≥2 m 3 Khi đó 7p m= 3 − = 1 (m− 1) (m2 + +m 1)

(*)

Vì 7, p là các số nguyên tố,

2

m− > m + + >m

nên từ (*) suy ra m− =1 7

hoặc

m + + =m

3

a m− = ⇔ = ⇒ =m p m = = +

, đúng

b)m + + = ⇔m 1 7 m + − =m 6 0

Giải ra ta được m = 2 hoặc m = -3 đều không thỏa mãn điều kiện m≥3

Vậy chỉ có số nguyên tố p = 73 là số cần tìm.

Câu 40:

Cho Tìm tất cả các số tự nhiên để là số nguyên tố

Lời giải

4

( )2 ( )2

P n = + = 4 n + 4n + − 4 4n = n + 2 − 2n

( 2 ) ( 2 ) ( )2 ( )2

= − + + + = − +    − + 

Trang 7

Vì là số tự nhiên nên Như vậy muốn là số nguyên tố thì ta phải có

Khi đó là số nguyên tố

Câu 41: Số tự nhiên là số nguyên tố hay hợp số ? Giải thích

Lời giải

nên có thể viết

là hợp số

Câu 42: Tìm tất cả các số nguyên dương

để (1 n+ 2017 +n2018)

là số nguyên tố

Lời giải

Đặt:

2017 2018 1

A= +n +n n

1

n=

Với thì A=3

là số nguyên tố Với n>1,ta có:

2017 2018 2018 2 2017 2

Ta lại có: 2016 ( )3 672 ( 3 ) ( ) ( )3 671 3 670 3 ( 3 )

n − = n − = n −  n + n + + +nn

(n2016 1) (n2 n 1)

Suy ra A nM( 2 + +n 1 ,)

2

1 <n + + <n 1 A

nên A là hợp số

Vậy n=1

là số nguyên dương duy nhất thỏa mãn điều kiện

Câu 43: Tìm số tự nhiên nđể plà số nguyên tố biết:

p n= − + −n n

Lời giải

Biến đổi được p=(n2 + 1) (n− 1)

Nếu n=0;1 không thỏa mãn đề Câu

Nếu n=2

thỏa mãn đề Câu vì p=(2 2 + 1 2 1) ( − =) 5

n 1 − + = ⇔ 1 0 n 1 − = ⇒ = 0 n 1

P 5 =

2012

3

A 1 2 = +

2012

3 M 3 3 2012 = 3n( )∈ ¥

( ) ( ) ( )

Trang 8

Nếu n>3

không thỏa mãn đề Câu vì khi đó pcó từ 3 ước trở lên là 1;n− >1 1 và

2 1 1 1

n + > − >n

Vậy n=2

thì

p n= − + −n n

là số nguyên tố

Câu 44: Tìm số nguyên asao cho

4 4

a +

là số nguyên tố

Lời giải

Ta có:

4 4 2 2 2 2 2 2

a + = aa+ a + a+

2 2 2 ; 2 2 2

a∈ ⇒ ¢ aa+ ∈ ¢ a + a+ ∈ ¢

Có: 2 ( )2

a + a+ = a+ + ≥ ∀a

và 2 ( )2

aa+ = a− + ≥ ∀a

Vậy

4 4

a +

là số nguyên tố thì

2 2

1( )

 + + = ⇔ =

 − + =  = −

Câu 45: Cho nlà số tự nhiên lẻ Chứng minh

3

nn

chia hết cho 24

Lời giải

Ta có: n3 − =n n n( − 1) (n+ 1)

n−1; ;n n+1 là ba số tự nhiên liên tiếp nên có một trong ba số đó chia hết cho 3

Do đó (n3 −n)M 8 (2)

Vì 3 và 8 là hai số nguyên tố cùng nhau nên kết hợp với ( ) ( )1 ; 2

suy ra

(n3 −n)M 24 (dpcm)

Câu 46: Cho

4

A p= trong đó p là số nguyên tố Tìm các giá trị của p để tổng các ước dương của A là số chính phương.

Lời giải

Các ước dương củaA

2 3 4

1; ;p p p p; ;

Tổng các ước là 1 p p+ + 2 +p3 +p4 =n n2( ∈ ¥)

4 4p 4p 4p 4p 4n

Ta có:

Do đó :

Trang 9

4 3 2 4 3 2

1 2

2

1( )

3( )

= −

⇔ − − = ⇔  =

Vậy p=3

Câu 47: Tìm các số nguyên tố xysao cho

2 2 2 1

Lời giải

Ta có: x2 − 2y2 = ⇔ 1 2y2 =x2 − 1 2 M ⇒ −(x 1) (x+ 1 2)M

Xét trường hợp : x+ 1 2 M ⇒ + =x 1 2k k( ∈ ¥)⇒ =x 2k− 1

Khi đó ta có

2y M 4 ⇒y M 2 ⇒ =y 2

(do ynguyên tố) Từ đó suy ra x=3 Xét trường hợp x− 1 2 M ⇒ + =x 1 2t t( ∈ ¥) ⇒ = +x 2 1t

Khi đó ta có:

2y M 4 ⇒y M 2 ⇒ =y 2

(do y nguyên tố) suy ra x=3

Câu 48: Ta có:

2

2

20 100 36

Với n∈ ¥

thì

0 <n − 6n+ ≤ 10 n + 6n+ 10 Nên để B là số nguyên tố thì trước hết

2 6 10 1

nn+ =

Hay ( )2

n− = ⇔ =n

Thử lại , với n=3

thì ( 2 )2

37 là số nguyên tố nên n=3

là giá tị cần tìm

Câu 49: Đặt a2+ a + 1 = x (1)

A = x(x + 1) – 12 = x2 + x – 12= x2 – 3x + 4x – 12

= (x2 – 3x) + (4x – 12) = x(x - 3) + 4(x - 3)

= (x - 3)(x + 4)

Thay (1) vào biểu thức A, ta có

A = (a2 + a - 2)(a2 + a + 5)

= (a2 + 2a – a - 2)(a2 + a + 5)

= (a - )( a + 2)(a2 + a + 5)

Ta thấy

2

A aM − A aM + A aM + +a

Vậy A là hợp số

Trang 10

Câu 50:

Lời giải

Đặt:

Với thì là số nguyên tố

Với ta có:

Ta lại có:

Suy ra nên A là hợp số

Vậy n =1 là số nguyên dương duy nhất thỏa mãn điều kiện

Câu 51: Cho

4 4.

P n= +

Tìm tất cả các số tự nhiên nđể P là số nguyên tố

Lời giải

2

Vì n là số tự nhiên nên ( )2

n+ + ≥

Như vậy muốn Plà số nguyên tố thì phải có ( )2

n− + =

hay ( )2

n− = ⇒ =n

Khi đó P=5

là số nguyên tố

Câu 52: Tìm số tự nhiên nđể plà số nguyên tố biết:

p n= − + −n n

Lời giải

Biến đổi được p=(n2 + 1) (n− 1)

Nếu n=0;1 không thỏa mãn đề bài

Nếu n=2

thỏa mãn đề bài vì p=(2 2 + 1 2 1) ( − =) 5

Nếu n>3

không thỏa mãn đề bài vì khi đó pcó từ 3 ước trở lên là 1;n− >1 1 và

2 1 1 1

n + > − >n

Vậy n=2

thì

p n= − + −n n

là số nguyên tố

Câu 53: Tìm số tự nhiên nđể plà số nguyên tố biết:

p n= − + −n n

Lời giải

1) Biến đổi được p=(n2 + 1) (n− 1)

Nếu n=0;1 không thỏa mãn đề bài

Trang 11

Nếu n=2

thỏa mãn đề bài vì p=(2 2 + 1 2 1) ( − =) 5

Nếu n>3

không thỏa mãn đề bài vì khi đó pcó từ 3 ước trở lên là 1;n− >1 1 và

2 1 1 1

n + > − >n

Vậy n=2

thì

p n= − + −n n

là số nguyên tố

Câu 54: Tìm số nguyên asao cho

4 4

a +

là số nguyên tố

Lời giải

Ta có: a4 + = 4 (a2 − 2a+ 2 ) (a2 + 2a+ 2)

2 2 2 ; 2 2 2

a∈ ⇒ ¢ aa+ ∈ ¢ a + a+ ∈ ¢

Có: 2 ( )2

a + a+ = a+ + ≥ ∀a

và 2 ( )2

aa+ = a− + ≥ ∀a

Vậy

4 4

a +

là số nguyên tố thì

2 2

1( )

 − + =  = −

Ngày đăng: 12/10/2022, 20:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w